Gói thầu: Cung cấp thực phẩm dinh dưỡng y học qua đường tiêu hóa sử dụng cho bệnh nhân điều trị tại Bệnh viện Đà Nẵng năm 2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300283335-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/11/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐÀ NẴNG
Tên gói thầu Cung cấp thực phẩm dinh dưỡng y học qua đường tiêu hóa sử dụng cho bệnh nhân điều trị tại Bệnh viện Đà Nẵng năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300183280
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 2,571,590,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38.573.853 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300386940 - Sản phẩm dinh dưỡng dạng lỏng có năng lượng chuẩn, có GI thấp, có Inositol 130,572,000 178.052.727 Sản phẩm dinh dưỡng đường tiêu hóa 91.400.400 592
2 PP2300386941 - Sản phẩm dinh dưỡng có năng lượng chuẩn, có GI thấp, đạm whey, không lactose 85,738,800 116.916.545 Sản phẩm dinh dưỡng đường tiêu hóa 60.017.160 39
3 PP2300386942 - Sản phẩm dinh dưỡng có năng lượng chuẩn, đạm whey thủy phân và béo MCT 667,920,000 910.800.000 Sản phẩm dinh dưỡng đường tiêu hóa 467.544.000 227
4 PP2300386943 - Sản phẩm dinh dưỡng có năng lượng chuẩn có HMB 531,216,000 724.385.455 Sản phẩm dinh dưỡng đường tiêu hóa 371.851.200 279
5 PP2300386944 - Sản phẩm dinh dưỡng dạng lỏng có năng lượng và đạm cao, đạm thủy phân 179,676,000 245.012.727 Sản phẩm dinh dưỡng đường tiêu hóa 125.773.200 460
6 PP2300386945 - Sản phẩm dinh dưỡng có năng lượng chuẩn đạm cao, có Arginine và Nucleotide 152,790,000 208.350.000 Sản phẩm dinh dưỡng đường tiêu hóa 106.953.000 49
7 PP2300386946 - Súp xay dinh dưỡng chuẩn, đạm Peptide, Béo MCT 349,350,000 476.386.364 Sản phẩm dinh dưỡng đường tiêu hóa 244.545.000 838
8 PP2300386947 - Súp xay dinh dưỡng đạm thấp, ít Natri, Kali, Phospho 18,750,000 25.568.182 Sản phẩm dinh dưỡng đường tiêu hóa 13.125.000 82
9 PP2300386948 - Súp xay dinh dưỡng đạm cao, ít Natri, Kali, Phospho 23,750,000 32.386.364 Sản phẩm dinh dưỡng đường tiêu hóa 16.625.000 82
10 PP2300386949 - Sản phẩm dinh dưỡng dạng lỏng có năng lượng và đạm cao, có HMB 175,770,000 239.686.364 Sản phẩm dinh dưỡng đường tiêu hóa 123.039.000 460
11 PP2300386950 - Sản phẩm dinh dưỡng có năng lượng chuẩn 256,057,400 349.169.182 Sản phẩm dinh dưỡng đường tiêu hóa 179.240.180 140
Sản phẩm dinh dưỡng dạng lỏng có năng lượng chuẩn, có GI thấp, có Inositol
Mã phần lô PP2300386940
Giá từng phần lô 130,572,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.052.727
Mã hàng hóa (HS) Sản phẩm dinh dưỡng đường tiêu hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.400.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 592
Sản phẩm dinh dưỡng có năng lượng chuẩn, có GI thấp, đạm whey, không lactose
Mã phần lô PP2300386941
Giá từng phần lô 85,738,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.916.545
Mã hàng hóa (HS) Sản phẩm dinh dưỡng đường tiêu hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.017.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 39
Sản phẩm dinh dưỡng có năng lượng chuẩn, đạm whey thủy phân và béo MCT
Mã phần lô PP2300386942
Giá từng phần lô 667,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 910.800.000
Mã hàng hóa (HS) Sản phẩm dinh dưỡng đường tiêu hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 467.544.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 227
Sản phẩm dinh dưỡng có năng lượng chuẩn có HMB
Mã phần lô PP2300386943
Giá từng phần lô 531,216,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 724.385.455
Mã hàng hóa (HS) Sản phẩm dinh dưỡng đường tiêu hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 371.851.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 279
Sản phẩm dinh dưỡng dạng lỏng có năng lượng và đạm cao, đạm thủy phân
Mã phần lô PP2300386944
Giá từng phần lô 179,676,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.012.727
Mã hàng hóa (HS) Sản phẩm dinh dưỡng đường tiêu hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.773.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 460
Sản phẩm dinh dưỡng có năng lượng chuẩn đạm cao, có Arginine và Nucleotide
Mã phần lô PP2300386945
Giá từng phần lô 152,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.350.000
Mã hàng hóa (HS) Sản phẩm dinh dưỡng đường tiêu hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.953.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Súp xay dinh dưỡng chuẩn, đạm Peptide, Béo MCT
Mã phần lô PP2300386946
Giá từng phần lô 349,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 476.386.364
Mã hàng hóa (HS) Sản phẩm dinh dưỡng đường tiêu hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 244.545.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 838
Súp xay dinh dưỡng đạm thấp, ít Natri, Kali, Phospho
Mã phần lô PP2300386947
Giá từng phần lô 18,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.568.182
Mã hàng hóa (HS) Sản phẩm dinh dưỡng đường tiêu hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Súp xay dinh dưỡng đạm cao, ít Natri, Kali, Phospho
Mã phần lô PP2300386948
Giá từng phần lô 23,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.386.364
Mã hàng hóa (HS) Sản phẩm dinh dưỡng đường tiêu hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Sản phẩm dinh dưỡng dạng lỏng có năng lượng và đạm cao, có HMB
Mã phần lô PP2300386949
Giá từng phần lô 175,770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.686.364
Mã hàng hóa (HS) Sản phẩm dinh dưỡng đường tiêu hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.039.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 460
Sản phẩm dinh dưỡng có năng lượng chuẩn
Mã phần lô PP2300386950
Giá từng phần lô 256,057,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 349.169.182
Mã hàng hóa (HS) Sản phẩm dinh dưỡng đường tiêu hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179.240.180
Năng lực sản xuất hàng hóa 140
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->