Gói thầu: Cung cấp thuốc ARV nguồn BHYT không thuộc danh mục đàm phán giá cho các cơ sở điều trị trên địa bàn tỉnh Ninh Bình giai đoạn 2026 - 2027

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500492372-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/11/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Ninh Bình
Chủ đầu tư Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Ninh Bình
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Cung cấp thuốc ARV nguồn BHYT không thuộc danh mục đàm phán giá cho các cơ sở điều trị trên địa bàn tỉnh Ninh Bình giai đoạn 2026 - 2027
Số hiệu KHLCNT PL2500253113
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình
Giá gói thầu 8,562,896,100 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500471180 - 110,160,000 76.500.000 77.112.000
2 PP2500471181 - 40,413,000 28.064.583 28.289.100
3 PP2500471182 - 830,391,000 576.660.417 581.273.700
4 PP2500471183 - 6,173,220,600 4.286.958.750 4.321.254.420
5 PP2500471184 - 185,940,000 129.125.000 130.158.000
6 PP2500471185 - 855,036,000 593.775.000 598.525.200
7 PP2500471186 - 343,602,000 238.612.500 240.521.400
8 PP2500471187 - 24,133,500 16.759.375 16.893.450
Mã phần lô PP2500471180
Giá từng phần lô 110,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.112.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày 31/12/2027 (Theo quy định tại chươngV- phạm vi cung cáp).
Mã phần lô PP2500471181
Giá từng phần lô 40,413,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.064.583
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.289.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày 31/12/2027 (Theo quy định tại chươngV- phạm vi cung cáp).
Mã phần lô PP2500471182
Giá từng phần lô 830,391,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 576.660.417
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 581.273.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày 31/12/2027 (Theo quy định tại chươngV- phạm vi cung cáp).
Mã phần lô PP2500471183
Giá từng phần lô 6,173,220,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.286.958.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.321.254.420
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày 31/12/2027 (Theo quy định tại chươngV- phạm vi cung cáp).
Mã phần lô PP2500471184
Giá từng phần lô 185,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.158.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày 31/12/2027 (Theo quy định tại chươngV- phạm vi cung cáp).
Mã phần lô PP2500471185
Giá từng phần lô 855,036,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 593.775.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 598.525.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày 31/12/2027 (Theo quy định tại chươngV- phạm vi cung cáp).
Mã phần lô PP2500471186
Giá từng phần lô 343,602,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.612.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.521.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày 31/12/2027 (Theo quy định tại chươngV- phạm vi cung cáp).
Mã phần lô PP2500471187
Giá từng phần lô 24,133,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.759.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.893.450
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày 31/12/2027 (Theo quy định tại chươngV- phạm vi cung cáp).
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->