Gói thầu: Cung cấp thuốc Biệt dược gốc hoặc tương đương bổ sung lần 2 phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh nội trú, ngoại trú tại Bệnh viện Bạch Mai sử dụng cho năm 2025-2026 bằng nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh và Hệ thống nhà thuốc Bệnh viện Bạch Mai, Mã hiệu: ĐTRR.BDG.03.2025.2026

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600018429-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/02/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Bạch Mai
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Cung cấp thuốc Biệt dược gốc hoặc tương đương bổ sung lần 2 phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh nội trú, ngoại trú tại Bệnh viện Bạch Mai sử dụng cho năm 2025-2026 bằng nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh và Hệ thống nhà thuốc Bệnh viện Bạch Mai, Mã hiệu: ĐTRR.BDG.03.2025.2026
Số hiệu KHLCNT PL2600005347
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 1,846,591,568 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2600012249 - 479,398,500 342.428.000 335.579.000 7,190,977
2 PP2600012250 - 28,326,753 20.234.000 19.829.000 424,901
3 PP2600012251 - 837,075,298 597.911.000 585.953.000 12,556,129
4 PP2600012252 - 209,187,657 149.420.000 146.432.000 3,137,814
5 PP2600012253 - 34,656,160 24.755.000 24.260.000 519,842
6 PP2600012254 - 257,947,200 184.248.000 180.564.000 3,869,208
Mã phần lô PP2600012249
Giá từng phần lô 479,398,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.428.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 335.579.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,190,977
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2600012250
Giá từng phần lô 28,326,753
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.234.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.829.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 424,901
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2600012251
Giá từng phần lô 837,075,298
Yêu cầu doanh thu bình quân 597.911.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 585.953.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,556,129
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2600012252
Giá từng phần lô 209,187,657
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.420.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.432.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,137,814
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2600012253
Giá từng phần lô 34,656,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.755.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 519,842
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2600012254
Giá từng phần lô 257,947,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.248.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.564.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,869,208
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->