Gói thầu: Cung cấp thuốc Generic năm 2024-2025 (đợt 2)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400617068-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/01/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phục hồi chức năng Tỉnh Thừa Thiên Huế
Chủ đầu tư Bệnh viện Phục hồi chức năng Tỉnh Thừa Thiên Huế
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Cung cấp thuốc Generic năm 2024-2025 (đợt 2)
Số hiệu KHLCNT PL2400329887
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế
Giá gói thầu 96,457,870 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400556302 - Acetylcystein 161,400 229.995 112.980 1,614
2 PP2400556303 - Amlodipin 3,450,000 4.916.250 2.415.000 34,500
3 PP2400556304 - Atorvastatin 15,750,000 22.443.750 11.025.000 157,500
4 PP2400556305 - Diazepam 882,000 1.256.850 617.400 8,820
5 PP2400556306 - Paracetamol + Codein phosphat 3,758,000 5.355.150 2.630.600 37,580
6 PP2400556307 - Trimetazidin 541,000 770.925 378.700 5,410
7 PP2400556308 - Telmisartan + hydroclorothiazid 26,397,000 37.615.725 18.477.900 263,970
8 PP2400556309 - Cefuroxim 83,750 119.344 58.625 838
9 PP2400556310 - Cetirizin 88,000 125.400 61.600 880
10 PP2400556311 - Calci clorid 83,400 118.845 58.380 834
11 PP2400556312 - Diazepam 52,500 74.813 36.750 525
12 PP2400556313 - Diphenhydraminhydroclorid 23,000 32.775 16.100 230
13 PP2400556314 - Glucose 50,400 71.820 35.280 504
14 PP2400556315 - Glucose 10,500 14.963 7.350 105
15 PP2400556316 - Natri Clorid 31,920 45.486 22.344 320
16 PP2400556317 - Natri clorid + natri citrat + Kali clorid + Glucose khan + Kẽm Gluconate 21,000 29.925 14.700 210
17 PP2400556318 - Piracetam 810,000 1.154.250 567.000 8,100
18 PP2400556319 - Ringer lactat 42,000 59.850 29.400 420
19 PP2400556320 - Vitamin B12 44,100,000 62.842.500 30.870.000 441,000
20 PP2400556321 - Vitamin B6 + magnesilactat 122,000 173.850 85.400 1,220
Acetylcystein
Mã phần lô PP2400556302
Giá từng phần lô 161,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.995
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.980
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,614
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Amlodipin
Mã phần lô PP2400556303
Giá từng phần lô 3,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.916.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.415.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Atorvastatin
Mã phần lô PP2400556304
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.443.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Diazepam
Mã phần lô PP2400556305
Giá từng phần lô 882,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.256.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 617.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,820
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Paracetamol + Codein phosphat
Mã phần lô PP2400556306
Giá từng phần lô 3,758,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.355.150
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.630.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,580
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Trimetazidin
Mã phần lô PP2400556307
Giá từng phần lô 541,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 770.925
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,410
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Telmisartan + hydroclorothiazid
Mã phần lô PP2400556308
Giá từng phần lô 26,397,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.615.725
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.477.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 263,970
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cefuroxim
Mã phần lô PP2400556309
Giá từng phần lô 83,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.344
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.625
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 838
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cetirizin
Mã phần lô PP2400556310
Giá từng phần lô 88,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 880
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Calci clorid
Mã phần lô PP2400556311
Giá từng phần lô 83,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.845
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.380
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 834
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Diazepam
Mã phần lô PP2400556312
Giá từng phần lô 52,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.813
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 525
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Diphenhydraminhydroclorid
Mã phần lô PP2400556313
Giá từng phần lô 23,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.775
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 230
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Glucose
Mã phần lô PP2400556314
Giá từng phần lô 50,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.820
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.280
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 504
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Glucose
Mã phần lô PP2400556315
Giá từng phần lô 10,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.963
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 105
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Natri Clorid
Mã phần lô PP2400556316
Giá từng phần lô 31,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.486
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.344
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 320
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Natri clorid + natri citrat + Kali clorid + Glucose khan + Kẽm Gluconate
Mã phần lô PP2400556317
Giá từng phần lô 21,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.925
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 210
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Piracetam
Mã phần lô PP2400556318
Giá từng phần lô 810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.154.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 567.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,100
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ringer lactat
Mã phần lô PP2400556319
Giá từng phần lô 42,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 420
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vitamin B12
Mã phần lô PP2400556320
Giá từng phần lô 44,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.842.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 441,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vitamin B6 + magnesilactat
Mã phần lô PP2400556321
Giá từng phần lô 122,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,220
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->