Gói thầu: Cung cấp thuốc Generic trượt thầu thuộc danh mục đấu thầu tập trung cấp địa phương năm 2025-2026 phục vụ nhu cầu điều trị tại Bệnh viện năm 2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600023758-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/02/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Quảng Nam
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Cung cấp thuốc Generic trượt thầu thuộc danh mục đấu thầu tập trung cấp địa phương năm 2025-2026 phục vụ nhu cầu điều trị tại Bệnh viện năm 2026
Số hiệu KHLCNT PL2600005959
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Tam Kỳ, Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 2,293,562,600 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2600014639 - 21,900,000 31.285.714 15.330.000 262,800
2 PP2600014640 - 274,560,000 392.228.571 192.192.000 3,294,720
3 PP2600014641 - 17,500,000 25.000.000 12.250.000 210,000
4 PP2600014642 - 13,860,000 19.800.000 9.702.000 166,320
5 PP2600014643 - 9,360,000 13.371.429 6.552.000 112,320
6 PP2600014644 - 8,000,000 11.428.572 5.600.000 96,000
7 PP2600014645 - 84,000,000 120.000.000 58.800.000 1,008,000
8 PP2600014646 - 85,365,000 121.950.000 59.755.500 1,024,380
9 PP2600014647 - 24,000,000 34.285.714 16.800.000 288,000
10 PP2600014648 - 46,452,000 66.360.000 32.516.400 557,424
11 PP2600014649 - 54,862,500 78.375.000 38.403.750 658,350
12 PP2600014650 - 79,800,000 114.000.000 55.860.000 957,600
13 PP2600014651 - 6,489,000 9.270.000 4.542.300 77,868
14 PP2600014652 - 167,414,100 239.163.000 117.189.870 2,008,969
15 PP2600014653 - 1,400,000,000 2.000.000.000 980.000.000 16,800,000
Mã phần lô PP2600014639
Giá từng phần lô 21,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 262,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quyđịnhtại ChươngV
Mã phần lô PP2600014640
Giá từng phần lô 274,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 392.228.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.192.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,294,720
Thời gian thực hiện HĐ Theo quyđịnhtại ChươngV
Mã phần lô PP2600014641
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quyđịnhtại ChươngV
Mã phần lô PP2600014642
Giá từng phần lô 13,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.702.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 166,320
Thời gian thực hiện HĐ Theo quyđịnhtại ChươngV
Mã phần lô PP2600014643
Giá từng phần lô 9,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.371.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.552.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,320
Thời gian thực hiện HĐ Theo quyđịnhtại ChươngV
Mã phần lô PP2600014644
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quyđịnhtại ChươngV
Mã phần lô PP2600014645
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,008,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quyđịnhtại ChươngV
Mã phần lô PP2600014646
Giá từng phần lô 85,365,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.755.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,024,380
Thời gian thực hiện HĐ Theo quyđịnhtại ChươngV
Mã phần lô PP2600014647
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 288,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quyđịnhtại ChươngV
Mã phần lô PP2600014648
Giá từng phần lô 46,452,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.516.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 557,424
Thời gian thực hiện HĐ Theo quyđịnhtại ChươngV
Mã phần lô PP2600014649
Giá từng phần lô 54,862,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.403.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 658,350
Thời gian thực hiện HĐ Theo quyđịnhtại ChươngV
Mã phần lô PP2600014650
Giá từng phần lô 79,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 957,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quyđịnhtại ChươngV
Mã phần lô PP2600014651
Giá từng phần lô 6,489,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.270.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.542.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,868
Thời gian thực hiện HĐ Theo quyđịnhtại ChươngV
Mã phần lô PP2600014652
Giá từng phần lô 167,414,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.163.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.189.870
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,008,969
Thời gian thực hiện HĐ Theo quyđịnhtại ChươngV
Mã phần lô PP2600014653
Giá từng phần lô 1,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.000.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quyđịnhtại ChươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->