Gói thầu: Cung cấp thuốc Phóng xạ phục vụ cho công tác điều trị của Bệnh viện Bạch Mai năm 2025-2026 bằng nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Bạch Mai, Mã hiệu ĐTRR.PX.01.2025

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500241413-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Bạch Mai
Chủ đầu tư Bệnh viện Bạch Mai
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Cung cấp thuốc Phóng xạ phục vụ cho công tác điều trị của Bệnh viện Bạch Mai năm 2025-2026 bằng nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Bạch Mai, Mã hiệu ĐTRR.PX.01.2025
Số hiệu KHLCNT PL2500123603
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 135,706,326,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500248855 - 799,000,000 570.715.000 559.300.000 23,970,000
2 PP2500248856 - 632,200,000 451.572.000 442.540.000 18,966,000
3 PP2500248857 - 1,502,000,000 1.072.858.000 1.051.400.000 45,060,000
4 PP2500248858 - 229,200,000 163.715.000 160.440.000 6,876,000
5 PP2500248859 - 95,000,000,000 67.857.143.000 66.500.000.000 2,850,000,000
6 PP2500248860 - 2,082,500,000 1.487.500.000 1.457.750.000 62,475,000
7 PP2500248861 - 365,000,000 260.715.000 255.500.000 10,950,000
8 PP2500248862 - 1,491,000,000 1.065.000.000 1.043.700.000 44,730,000
9 PP2500248863 - 981,000,000 700.715.000 686.700.000 29,430,000
10 PP2500248864 - 945,000,000 675.000.000 661.500.000 28,350,000
11 PP2500248865 - 3,121,500,000 2.229.643.000 2.185.050.000 93,645,000
12 PP2500248866 - 424,600,000 303.286.000 297.220.000 12,738,000
13 PP2500248867 - 499,770,000 356.979.000 349.839.000 14,993,100
14 PP2500248868 - 112,680,000 80.486.000 78.876.000 3,380,400
15 PP2500248869 - 2,082,000,000 1.487.143.000 1.457.400.000 62,460,000
16 PP2500248870 - 212,300,000 151.643.000 148.610.000 6,369,000
17 PP2500248871 - 250,290,000 178.779.000 175.203.000 7,508,700
18 PP2500248872 - 67,100,000 47.929.000 46.970.000 2,013,000
19 PP2500248873 - 9,720,000 6.943.000 6.804.000 291,600
20 PP2500248874 - 71,100,000 50.786.000 49.770.000 2,133,000
21 PP2500248875 - 7,799,976,000 5.571.412.000 5.459.984.000 233,999,280
22 PP2500248876 - 12,474,000,000 8.910.000.000 8.731.800.000 374,220,000
23 PP2500248877 - 1,196,100,000 854.358.000 837.270.000 35,883,000
24 PP2500248878 - 359,550,000 256.822.000 251.685.000 10,786,500
25 PP2500248879 - 698,820,000 499.158.000 489.174.000 20,964,600
26 PP2500248880 - 547,520,000 391.086.000 383.264.000 16,425,600
27 PP2500248881 - 1,212,900,000 866.358.000 849.030.000 36,387,000
28 PP2500248882 - 539,500,000 385.358.000 377.650.000 16,185,000
Mã phần lô PP2500248855
Giá từng phần lô 799,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 570.715.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 559.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,970,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500248856
Giá từng phần lô 632,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 451.572.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 442.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,966,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500248857
Giá từng phần lô 1,502,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.072.858.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.051.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,060,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500248858
Giá từng phần lô 229,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.715.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,876,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500248859
Giá từng phần lô 95,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.857.143.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.500.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,850,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500248860
Giá từng phần lô 2,082,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.487.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.457.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,475,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500248861
Giá từng phần lô 365,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 260.715.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 255.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,950,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500248862
Giá từng phần lô 1,491,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.065.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.043.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,730,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500248863
Giá từng phần lô 981,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 700.715.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 686.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,430,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500248864
Giá từng phần lô 945,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 661.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500248865
Giá từng phần lô 3,121,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.229.643.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.185.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,645,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500248866
Giá từng phần lô 424,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 303.286.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,738,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500248867
Giá từng phần lô 499,770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 356.979.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 349.839.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,993,100
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500248868
Giá từng phần lô 112,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.486.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.876.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,380,400
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500248869
Giá từng phần lô 2,082,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.487.143.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.457.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,460,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500248870
Giá từng phần lô 212,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.643.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,369,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500248871
Giá từng phần lô 250,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.779.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.203.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,508,700
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500248872
Giá từng phần lô 67,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.929.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,013,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500248873
Giá từng phần lô 9,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.943.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.804.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 291,600
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500248874
Giá từng phần lô 71,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.786.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,133,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500248875
Giá từng phần lô 7,799,976,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.571.412.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.459.984.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 233,999,280
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500248876
Giá từng phần lô 12,474,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.910.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.731.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 374,220,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500248877
Giá từng phần lô 1,196,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 854.358.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 837.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,883,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500248878
Giá từng phần lô 359,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.822.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 251.685.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,786,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500248879
Giá từng phần lô 698,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 499.158.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.174.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,964,600
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500248880
Giá từng phần lô 547,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 391.086.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 383.264.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,425,600
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500248881
Giá từng phần lô 1,212,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 866.358.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 849.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,387,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500248882
Giá từng phần lô 539,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 385.358.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 377.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,185,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->