Gói thầu: Cung cấp thuốc phóng xạ và chất đánh dấu bổ sung phục vụ cho công tác điều trị của Bệnh viện Bạch Mai năm 2025 - 2026, mã hiệu: ĐTRR.PX.02.2025

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500611345-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/01/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Bạch Mai
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Cung cấp thuốc phóng xạ và chất đánh dấu bổ sung phục vụ cho công tác điều trị của Bệnh viện Bạch Mai năm 2025 - 2026, mã hiệu: ĐTRR.PX.02.2025
Số hiệu KHLCNT PL2500322652
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 74,260,080,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500589696 - 840,000,000 600.000.000 588.000.000 25,200,000
2 PP2500589697 - 435,580,000 311.128.571 304.906.000 13,067,400
3 PP2500589698 - 47,500,000,000 33.928.571.428 33.250.000.000 1,425,000,000
4 PP2500589699 - 981,000,000 700.714.285 686.700.000 29,430,000
5 PP2500589700 - 945,000,000 675.000.000 661.500.000 28,350,000
6 PP2500589701 - 825,000,000 589.285.714 577.500.000 24,750,000
7 PP2500589702 - 607,500,000 433.928.571 425.250.000 18,225,000
8 PP2500589703 - 825,000,000 589.285.714 577.500.000 24,750,000
9 PP2500589704 - 607,500,000 433.928.571 425.250.000 18,225,000
10 PP2500589705 - 347,500,000 248.214.285 243.250.000 10,425,000
11 PP2500589706 - 603,200,000 430.857.142 422.240.000 18,096,000
12 PP2500589707 - 1,259,550,000 899.678.571 881.685.000 37,786,500
13 PP2500589708 - 539,500,000 385.357.142 377.650.000 16,185,000
14 PP2500589709 - 4,524,000,000 3.231.428.571 3.166.800.000 135,720,000
15 PP2500589710 - 5,812,500,000 4.151.785.714 4.068.750.000 174,375,000
16 PP2500589711 - 6,972,000,000 4.980.000.000 4.880.400.000 209,160,000
17 PP2500589712 - 635,250,000 453.750.000 444.675.000 19,057,500
Mã phần lô PP2500589696
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500589697
Giá từng phần lô 435,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 311.128.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 304.906.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,067,400
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500589698
Giá từng phần lô 47,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.928.571.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.250.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,425,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500589699
Giá từng phần lô 981,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 700.714.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 686.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,430,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500589700
Giá từng phần lô 945,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 661.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500589701
Giá từng phần lô 825,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 589.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 577.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500589702
Giá từng phần lô 607,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 433.928.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 425.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,225,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500589703
Giá từng phần lô 825,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 589.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 577.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500589704
Giá từng phần lô 607,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 433.928.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 425.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,225,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500589705
Giá từng phần lô 347,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 248.214.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 243.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,425,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500589706
Giá từng phần lô 603,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 430.857.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 422.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,096,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500589707
Giá từng phần lô 1,259,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 899.678.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 881.685.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,786,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500589708
Giá từng phần lô 539,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 385.357.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 377.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,185,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500589709
Giá từng phần lô 4,524,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.231.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.166.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,720,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500589710
Giá từng phần lô 5,812,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.151.785.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.068.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 174,375,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500589711
Giá từng phần lô 6,972,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.980.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.880.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 209,160,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500589712
Giá từng phần lô 635,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 453.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 444.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,057,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->