Gói thầu: Cung cấp trang thiết bị y tế - vật tư tại nhà thuốc năm 2024 (gồm 51 phần)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300381176-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2024 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh
Chủ đầu tư Bệnh viện Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Cung cấp trang thiết bị y tế - vật tư tại nhà thuốc năm 2024 (gồm 51 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2300263134
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 15,112,404,186 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 302.260.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300552508 - Bơm tiêm Insulin 1,500,000 2.083.340 1.050.000 84
2 PP2300552509 - Đầu kim tiêm cho bút tiêm tiểu đường 1,650,000,000 2.291.666.670 1.155.000.000 83334
3 PP2300552510 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị viêm da cơ địa, viêm da tiếp xúc thể tích nhỏ 70,180,000 97.472.230 49.126.000 49
4 PP2300552511 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị viêm da cơ địa, viêm da tiếp xúc thể tích lớn 12,112,100 16.822.370 8.478.470 10
5 PP2300552512 - Sản phẩm làm đầy, bôi trơn khớp 3,551,993,340 4.933.324.090 2.486.395.338 124
6 PP2300552513 - Sản phẩm làm đầy, bôi trơn khớp cho người bệnh thái hóa mức độ nhẹ và trung bình 600,000,000 833.333.340 420.000.000 20
7 PP2300552514 - Bộ dụng cụ rửa mũi hộp nhỏ 17,040,000 23.666.670 11.928.000 10
8 PP2300552515 - Bộ dụng cụ rửa mũi hộp trung bình 687,000,000 954.166.670 480.900.000 250
9 PP2300552516 - Bộ dụng cụ rửa mũi cho trẻ em 44,280,000 61.500.000 30.996.000 20
10 PP2300552517 - Dung dịch rửa mũi đẳng trương thể tích trung bình 356,400,000 495.000.000 249.480.000 550
11 PP2300552518 - Dung dịch xịt mũi đẳng trương thể tích lớn 25,414,840 35.298.390 17.790.388 37
12 PP2300552519 - Dung dịch xịt mũi ưu trương thể tích lớn 133,860,000 185.916.670 93.702.000 162
13 PP2300552520 - Dung dịch xịt mũi có Mangan 20,700,000 28.750.000 14.490.000 39
14 PP2300552521 - Dung dịch xịt mũi có các nguyên tố vi lượng 41,310,000 57.375.000 28.917.000 85
15 PP2300552522 - Dung dịch xịt mũi 42,930,000 59.625.000 30.051.000 89
16 PP2300552523 - Dung dịch xịt mũi có đồng 13,500,000 18.750.000 9.450.000 25
17 PP2300552524 - Dung dịch xịt mũi có muối sulphur 10,350,000 14.375.000 7.245.000 20
18 PP2300552525 - Dung dịch xịt mũi cho người lớn 46,550,000 64.652.780 32.585.000 317
19 PP2300552526 - Dung dịch xịt mũi cho trẻ trên 3 tháng tuổi 8,100,000 11.250.000 5.670.000 50
20 PP2300552527 - Dung dịch xịt mũi có tinh dầu 10,360,000 14.388.890 7.252.000 62
21 PP2300552528 - Dung dịch xịt mũi ưu trương thể tích nhỏ 62,700,000 87.083.340 43.890.000 317
22 PP2300552529 - Dung dịch xịt mũi cho trẻ từ 0 - 3 tuổi 21,600,000 30.000.000 15.120.000 40
23 PP2300552530 - Dung dịch xịt mũi cho trẻ từ 3 tháng - 3 tuổi 11,700,000 16.250.000 8.190.000 22
24 PP2300552531 - Sản phẩm bổ sung acid lactic, cân bằng pH sinh lý, hỗ trợ điều trị và phòng ngừa tái phát viêm âm đạo 71,415,000 99.187.500 49.990.500 192
25 PP2300552532 - Sản phẩm giữ ẩm âm đạo 19,512,000 27.100.000 13.658.400 40
26 PP2300552533 - Sản phẩm giữ ẩm âm đạo có dầu khoáng 77,700,000 107.916.670 54.390.000 200
27 PP2300552534 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị trĩ 2,606,755,000 3.620.493.060 1.824.728.500 14580
28 PP2300552535 - Sản phẩm hỗ trợ trị sẹo dung tích lớn 155,862,630 216.475.880 109.103.841 85
29 PP2300552536 - Sản phẩm làm lành vết thương 60,680,000 84.277.780 42.476.000 69
30 PP2300552537 - Sản phẩm xịt chống khô mũi 95,040,000 132.000.000 66.528.000 60
31 PP2300552538 - Gói hỗn hợp pha dung dịch rửa mũi hộp lớn 103,680,000 144.000.000 72.576.000 30
32 PP2300552539 - Vớ đùi y khoa trị suy, giãn tĩnh mạch, hở ngón 126,000,000 175.000.000 88.200.000 25
33 PP2300552540 - Vớ gối y khoa trị suy, giãn tĩnh mạch, hở ngón 89,250,000 123.958.340 62.475.000 29
34 PP2300552541 - Vớ gối y khoa trị suy, giãn tĩnh mạch 718,200,000 997.500.000 502.740.000 285
35 PP2300552542 - Sản phẩm hỗ trợ ngăn ngừa mụn 39,272,800 54.545.560 27.490.960 34
36 PP2300552543 - Sản phẩm hỗ trợ cải thiện viêm da và khô da 42,954,600 59.659.170 30.068.220 34
37 PP2300552544 - Sản phẩm hỗ trợ trị mụn, trắng da 92,000,000 127.777.780 64.400.000 67
38 PP2300552545 - Sản phẩm hỗ trợ cải thiện viêm da 92,000,000 127.777.780 64.400.000 67
39 PP2300552546 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị vết thương hở dung tích lớn 170,000,000 236.111.120 119.000.000 42
40 PP2300552547 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị vết thương hở dung tích nhỏ 26,550,000 36.875.000 18.585.000 15
41 PP2300552548 - Sản phẩm hỗ trợ trị sẹo dung tích trung bình 38,850,000 53.958.340 27.195.000 34
42 PP2300552549 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị vết thương 42,000,000 58.333.340 29.400.000 34
43 PP2300552550 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị, ngăn ngừa sẹo dung tích nhỏ 34,401,876 47.780.390 24.081.314 36
44 PP2300552551 - Sản phẩm làm mờ sẹo dạng miếng dán 51,300,000 71.250.000 35.910.000 25
45 PP2300552552 - Sản phẩm làm mờ sẹo 12,100,000 16.805.560 8.470.000 9
46 PP2300552553 - Sản phẩm làm đầy, bôi trơn khớp 40/80 126,000,000 175.000.000 88.200.000 8
47 PP2300552554 - Sản phẩm làm đầy, bôi trơn khớp 80/160 163,200,000 226.666.670 114.240.000 6
48 PP2300552555 - Sản phẩm giảm đau xương khớp 592,000,000 822.222.230 414.400.000 334
49 PP2300552556 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị rối loạn tuần hoàn chi dưới, các triệu chứng do suy tĩnh mạch 330,000,000 458.333.340 231.000.000 200
50 PP2300552557 - Sản phẩm giảm cảm giác đau, ngứa, bỏng rát và nứt hậu môn 1,612,000,000 2.238.888.890 1.128.400.000 867
51 PP2300552558 - Sản phẩm giúp giảm đau cơ xương khớp 84,100,000 116.805.560 58.870.000 49
Bơm tiêm Insulin
Mã phần lô PP2300552508
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.083.340
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ Chương V
Đầu kim tiêm cho bút tiêm tiểu đường
Mã phần lô PP2300552509
Giá từng phần lô 1,650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.291.666.670
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83334
Thời gian thực hiện HĐ Chương V
Sản phẩm hỗ trợ điều trị viêm da cơ địa, viêm da tiếp xúc thể tích nhỏ
Mã phần lô PP2300552510
Giá từng phần lô 70,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.472.230
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.126.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ Chương V
Sản phẩm hỗ trợ điều trị viêm da cơ địa, viêm da tiếp xúc thể tích lớn
Mã phần lô PP2300552511
Giá từng phần lô 12,112,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.822.370
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.478.470
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Chương V
Sản phẩm làm đầy, bôi trơn khớp
Mã phần lô PP2300552512
Giá từng phần lô 3,551,993,340
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.933.324.090
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.486.395.338
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Thời gian thực hiện HĐ Chương V
Sản phẩm làm đầy, bôi trơn khớp cho người bệnh thái hóa mức độ nhẹ và trung bình
Mã phần lô PP2300552513
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 833.333.340
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Chương V
Bộ dụng cụ rửa mũi hộp nhỏ
Mã phần lô PP2300552514
Giá từng phần lô 17,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.666.670
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.928.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Chương V
Bộ dụng cụ rửa mũi hộp trung bình
Mã phần lô PP2300552515
Giá từng phần lô 687,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 954.166.670
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 480.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ Chương V
Bộ dụng cụ rửa mũi cho trẻ em
Mã phần lô PP2300552516
Giá từng phần lô 44,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.996.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Chương V
Dung dịch rửa mũi đẳng trương thể tích trung bình
Mã phần lô PP2300552517
Giá từng phần lô 356,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 249.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 550
Thời gian thực hiện HĐ Chương V
Dung dịch xịt mũi đẳng trương thể tích lớn
Mã phần lô PP2300552518
Giá từng phần lô 25,414,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.298.390
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.790.388
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ Chương V
Dung dịch xịt mũi ưu trương thể tích lớn
Mã phần lô PP2300552519
Giá từng phần lô 133,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.916.670
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.702.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 162
Thời gian thực hiện HĐ Chương V
Dung dịch xịt mũi có Mangan
Mã phần lô PP2300552520
Giá từng phần lô 20,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 39
Thời gian thực hiện HĐ Chương V
Dung dịch xịt mũi có các nguyên tố vi lượng
Mã phần lô PP2300552521
Giá từng phần lô 41,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.917.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 85
Thời gian thực hiện HĐ Chương V
Dung dịch xịt mũi
Mã phần lô PP2300552522
Giá từng phần lô 42,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.051.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 89
Thời gian thực hiện HĐ Chương V
Dung dịch xịt mũi có đồng
Mã phần lô PP2300552523
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Chương V
Dung dịch xịt mũi có muối sulphur
Mã phần lô PP2300552524
Giá từng phần lô 10,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Chương V
Dung dịch xịt mũi cho người lớn
Mã phần lô PP2300552525
Giá từng phần lô 46,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.652.780
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.585.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 317
Thời gian thực hiện HĐ Chương V
Dung dịch xịt mũi cho trẻ trên 3 tháng tuổi
Mã phần lô PP2300552526
Giá từng phần lô 8,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Chương V
Dung dịch xịt mũi có tinh dầu
Mã phần lô PP2300552527
Giá từng phần lô 10,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.388.890
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.252.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Thời gian thực hiện HĐ Chương V
Dung dịch xịt mũi ưu trương thể tích nhỏ
Mã phần lô PP2300552528
Giá từng phần lô 62,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.083.340
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 317
Thời gian thực hiện HĐ Chương V
Dung dịch xịt mũi cho trẻ từ 0 - 3 tuổi
Mã phần lô PP2300552529
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Chương V
Dung dịch xịt mũi cho trẻ từ 3 tháng - 3 tuổi
Mã phần lô PP2300552530
Giá từng phần lô 11,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ Chương V
Sản phẩm bổ sung acid lactic, cân bằng pH sinh lý, hỗ trợ điều trị và phòng ngừa tái phát viêm âm đạo
Mã phần lô PP2300552531
Giá từng phần lô 71,415,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.187.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.990.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 192
Thời gian thực hiện HĐ Chương V
Sản phẩm giữ ẩm âm đạo
Mã phần lô PP2300552532
Giá từng phần lô 19,512,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.658.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Chương V
Sản phẩm giữ ẩm âm đạo có dầu khoáng
Mã phần lô PP2300552533
Giá từng phần lô 77,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.916.670
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ Chương V
Sản phẩm hỗ trợ điều trị trĩ
Mã phần lô PP2300552534
Giá từng phần lô 2,606,755,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.620.493.060
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.824.728.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 14580
Thời gian thực hiện HĐ Chương V
Sản phẩm hỗ trợ trị sẹo dung tích lớn
Mã phần lô PP2300552535
Giá từng phần lô 155,862,630
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.475.880
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.103.841
Năng lực sản xuất hàng hóa 85
Thời gian thực hiện HĐ Chương V
Sản phẩm làm lành vết thương
Mã phần lô PP2300552536
Giá từng phần lô 60,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.277.780
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.476.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 69
Thời gian thực hiện HĐ Chương V
Sản phẩm xịt chống khô mũi
Mã phần lô PP2300552537
Giá từng phần lô 95,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ Chương V
Gói hỗn hợp pha dung dịch rửa mũi hộp lớn
Mã phần lô PP2300552538
Giá từng phần lô 103,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.576.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Chương V
Vớ đùi y khoa trị suy, giãn tĩnh mạch, hở ngón
Mã phần lô PP2300552539
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Chương V
Vớ gối y khoa trị suy, giãn tĩnh mạch, hở ngón
Mã phần lô PP2300552540
Giá từng phần lô 89,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.958.340
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 29
Thời gian thực hiện HĐ Chương V
Vớ gối y khoa trị suy, giãn tĩnh mạch
Mã phần lô PP2300552541
Giá từng phần lô 718,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 997.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 502.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 285
Thời gian thực hiện HĐ Chương V
Sản phẩm hỗ trợ ngăn ngừa mụn
Mã phần lô PP2300552542
Giá từng phần lô 39,272,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.545.560
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.490.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Chương V
Sản phẩm hỗ trợ cải thiện viêm da và khô da
Mã phần lô PP2300552543
Giá từng phần lô 42,954,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.659.170
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.068.220
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Chương V
Sản phẩm hỗ trợ trị mụn, trắng da
Mã phần lô PP2300552544
Giá từng phần lô 92,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.777.780
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ Chương V
Sản phẩm hỗ trợ cải thiện viêm da
Mã phần lô PP2300552545
Giá từng phần lô 92,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.777.780
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ Chương V
Sản phẩm hỗ trợ điều trị vết thương hở dung tích lớn
Mã phần lô PP2300552546
Giá từng phần lô 170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.111.120
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Chương V
Sản phẩm hỗ trợ điều trị vết thương hở dung tích nhỏ
Mã phần lô PP2300552547
Giá từng phần lô 26,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.585.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Chương V
Sản phẩm hỗ trợ trị sẹo dung tích trung bình
Mã phần lô PP2300552548
Giá từng phần lô 38,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.958.340
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.195.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Chương V
Sản phẩm hỗ trợ điều trị vết thương
Mã phần lô PP2300552549
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.333.340
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Chương V
Sản phẩm hỗ trợ điều trị, ngăn ngừa sẹo dung tích nhỏ
Mã phần lô PP2300552550
Giá từng phần lô 34,401,876
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.780.390
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.081.314
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Thời gian thực hiện HĐ Chương V
Sản phẩm làm mờ sẹo dạng miếng dán
Mã phần lô PP2300552551
Giá từng phần lô 51,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Chương V
Sản phẩm làm mờ sẹo
Mã phần lô PP2300552552
Giá từng phần lô 12,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.805.560
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Chương V
Sản phẩm làm đầy, bôi trơn khớp 40/80
Mã phần lô PP2300552553
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Chương V
Sản phẩm làm đầy, bôi trơn khớp 80/160
Mã phần lô PP2300552554
Giá từng phần lô 163,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.666.670
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Chương V
Sản phẩm giảm đau xương khớp
Mã phần lô PP2300552555
Giá từng phần lô 592,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 822.222.230
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 414.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 334
Thời gian thực hiện HĐ Chương V
Sản phẩm hỗ trợ điều trị rối loạn tuần hoàn chi dưới, các triệu chứng do suy tĩnh mạch
Mã phần lô PP2300552556
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 458.333.340
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ Chương V
Sản phẩm giảm cảm giác đau, ngứa, bỏng rát và nứt hậu môn
Mã phần lô PP2300552557
Giá từng phần lô 1,612,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.238.888.890
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.128.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 867
Thời gian thực hiện HĐ Chương V
Sản phẩm giúp giảm đau cơ xương khớp
Mã phần lô PP2300552558
Giá từng phần lô 84,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.805.560
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ Chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->