Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500187876-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh
Chủ đầu tư Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Cung cấp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT PL2400287343
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 946,508,031,857 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 5 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 5 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Khả năng bảo hành Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400472540 - Phần 1: Cung cấp và lắp đặt thiết bị xét nghiệm 46,200,050,000 66.000.071.429 23.100.025.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180) Áp dụng 700,000,000
2 PP2400472541 - Phần 2: Cung cấp và lắp đặt thiết bị kiểm soát nhiễm khuẩn và khoa dược; Giường, Bàn mổ và đèn mổ 107,886,804,000 154.124.005.714 53.943.402.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180) Áp dụng 1,700,000,000
3 PP2400472542 - Phần 3: Cung cấp và lắp đặt thiết bị X Quang, DSA, C-Arm 92,109,200,000 131.584.571.429 46.054.600.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180) Áp dụng 1,400,000,000
4 PP2400472543 - Phần 4: Cung cấp và 110,540,000,000 157.914.285 55.270.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180) Áp dụng 1,700,000,000
5 PP2400472544 - Phần 5: Cung cấp và lắp đặt thiết bị chụp cắt lớp CT và thiết bị thăm dò chức 67,358,320,000 96.226.171.429 33.679.160.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180) Áp dụng 1,100,000,000
6 PP2400472545 - Phần 6: Cung cấp và lắp đặt thiết bị nội soi, bộ dụng cụ phẫu thuật 102,537,325,442 146.481.893.489 51.268.662.721 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180) Áp dụng 1,600,000,000
7 PP2400472546 - Phần 7: Cung cấp và lắp đặt thiết bị theo dõi bệnh nhân và thiết bị hồi sức cấp cứu 63,616,840,000 90.881.200.000 31.808.420.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180) Áp dụng 1,000,000,000
8 PP2400472547 - Phần 8: Cung cấp và lắp đặt thiết bị sinh học phân tử, phục hồi chức năng và thiết bị dùng chung 21,540,125,650 30.771.608.071 10.770.062.825 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180) Áp dụng 400,000,000
9 PP2400472548 - Phần 9: Cung cấp và lắp đặt thiết bị 55,529,148,000 79.327.354.286 27.764.574.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180) Áp dụng 900,000,000
10 PP2400472549 - Phần 10: Cung 20,615,000,000 29.450.000.000 10.307.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180) Áp dụng 400,000,000
Phần 1: Cung cấp và lắp đặt thiết bị xét nghiệm
Mã phần lô PP2400472540
Giá từng phần lô 46,200,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.000.071.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180)
Khả năng bảo hành Áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 700,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Phần 2: Cung cấp và lắp đặt thiết bị kiểm soát nhiễm khuẩn và khoa dược; Giường, Bàn mổ và đèn mổ
Mã phần lô PP2400472541
Giá từng phần lô 107,886,804,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.124.005.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.943.402.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180)
Khả năng bảo hành Áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,700,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Phần 3: Cung cấp và lắp đặt thiết bị X Quang, DSA, C-Arm
Mã phần lô PP2400472542
Giá từng phần lô 92,109,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.584.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.054.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180)
Khả năng bảo hành Áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,400,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Phần 4: Cung cấp và
Mã phần lô PP2400472543
Giá từng phần lô 110,540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.914.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.270.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180)
Khả năng bảo hành Áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,700,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Phần 5: Cung cấp và lắp đặt thiết bị chụp cắt lớp CT và thiết bị thăm dò chức
Mã phần lô PP2400472544
Giá từng phần lô 67,358,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.226.171.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.679.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180)
Khả năng bảo hành Áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,100,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Phần 6: Cung cấp và lắp đặt thiết bị nội soi, bộ dụng cụ phẫu thuật
Mã phần lô PP2400472545
Giá từng phần lô 102,537,325,442
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.481.893.489
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.268.662.721
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180)
Khả năng bảo hành Áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,600,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Phần 7: Cung cấp và lắp đặt thiết bị theo dõi bệnh nhân và thiết bị hồi sức cấp cứu
Mã phần lô PP2400472546
Giá từng phần lô 63,616,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.881.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.808.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180)
Khả năng bảo hành Áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,000,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Phần 8: Cung cấp và lắp đặt thiết bị sinh học phân tử, phục hồi chức năng và thiết bị dùng chung
Mã phần lô PP2400472547
Giá từng phần lô 21,540,125,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.771.608.071
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.770.062.825
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180)
Khả năng bảo hành Áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 400,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Phần 9: Cung cấp và lắp đặt thiết bị
Mã phần lô PP2400472548
Giá từng phần lô 55,529,148,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.327.354.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.764.574.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180)
Khả năng bảo hành Áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Phần 10: Cung
Mã phần lô PP2400472549
Giá từng phần lô 20,615,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.450.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.307.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180)
Khả năng bảo hành Áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 400,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->