Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500288029-02
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh
Chủ đầu tư Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Cung cấp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT PL2400287515
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 1,299,574,551,248 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400472919 - Phần 1: Cung cấp và lắp đặt thiết bị xét nghiệm 92,272,014,272 131.817.164.000 46.136.007.136 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180) 1,384,080,215
2 PP2400472920 - Phần 2: Cung cấp và lắp đặt thiết bị kiểm soát nhiễm khuẩn và khoa dược; Giường, Bàn mổ và đèn mổ 85,401,782,965 122.002.548.000 42.700.891.483 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180) 1,281,026,745
3 PP2400472921 - Phần 3: Cung cấp và lắp đặt thiết bị X Quang, DSA, C-Arm 138,780,906,666 198.258.439.000 69.390.453.333 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180) 2,081,713,600
4 PP2400472922 - Phần 4: Cung cấp và lắp đặt thiết bị siêu âm và cộng hưởng từ 105,858,810,000 151.226.872.000 52.929.405.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180) 1,587,882,150
5 PP2400472923 - Phần 5: Cung cấp và lắp đặt thiết bị chụp cắt lớp CT và thiết bị thăm dò chức năng 73,390,437,500 104.843.483.000 36.695.218.750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180) 1,100,856,563
6 PP2400472924 - Phần 6: Cung cấp và lắp đặt thiết bị nội soi, bộ dụng cụ phẫu thuật 134,139,637,884 191.628.055.000 67.069.818.942 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180) 2,012,094,569
7 PP2400472925 - Phần 7: Cung cấp và lắp đặt thiết bị theo dõi bệnh nhân và thiết bị hồi sức cấp cứu 77,030,600,000 110.043.715.000 38.515.300.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180) 1,155,459,000
8 PP2400472926 - Phần 8: Cung cấp và lắp đặt thiết bị sinh học phân tử, phục hồi chức năng và thiết bị dùng chung 107,601,604,333 153.716.578.000 53.800.802.167 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180) 1,614,024,065
9 PP2400472927 - Phần 9: Cung cấp và lắp đặt thiết bị phẫu thuật và gây mê hồi sức 121,702,356,787 173.860.510.000 60.851.178.394 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180) 1,825,535,352
10 PP2400472928 - Phần 10: Cung cấp và lắp đặt thiết bị sản nhi và máy thở 52,115,907,165 74.451.296.000 26.057.953.583 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180) 781,738,608
Phần 1: Cung cấp và lắp đặt thiết bị xét nghiệm
Mã phần lô PP2400472919
Giá từng phần lô 92,272,014,272
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.817.164.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.136.007.136
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,384,080,215
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Phần 2: Cung cấp và lắp đặt thiết bị kiểm soát nhiễm khuẩn và khoa dược; Giường, Bàn mổ và đèn mổ
Mã phần lô PP2400472920
Giá từng phần lô 85,401,782,965
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.002.548.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.700.891.483
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,281,026,745
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Phần 3: Cung cấp và lắp đặt thiết bị X Quang, DSA, C-Arm
Mã phần lô PP2400472921
Giá từng phần lô 138,780,906,666
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.258.439.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.390.453.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,081,713,600
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Phần 4: Cung cấp và lắp đặt thiết bị siêu âm và cộng hưởng từ
Mã phần lô PP2400472922
Giá từng phần lô 105,858,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.226.872.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.929.405.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,587,882,150
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Phần 5: Cung cấp và lắp đặt thiết bị chụp cắt lớp CT và thiết bị thăm dò chức năng
Mã phần lô PP2400472923
Giá từng phần lô 73,390,437,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.843.483.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.695.218.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,100,856,563
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Phần 6: Cung cấp và lắp đặt thiết bị nội soi, bộ dụng cụ phẫu thuật
Mã phần lô PP2400472924
Giá từng phần lô 134,139,637,884
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.628.055.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.069.818.942
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,012,094,569
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Phần 7: Cung cấp và lắp đặt thiết bị theo dõi bệnh nhân và thiết bị hồi sức cấp cứu
Mã phần lô PP2400472925
Giá từng phần lô 77,030,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.043.715.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.515.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,155,459,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Phần 8: Cung cấp và lắp đặt thiết bị sinh học phân tử, phục hồi chức năng và thiết bị dùng chung
Mã phần lô PP2400472926
Giá từng phần lô 107,601,604,333
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.716.578.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.800.802.167
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,614,024,065
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Phần 9: Cung cấp và lắp đặt thiết bị phẫu thuật và gây mê hồi sức
Mã phần lô PP2400472927
Giá từng phần lô 121,702,356,787
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.860.510.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.851.178.394
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,825,535,352
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Phần 10: Cung cấp và lắp đặt thiết bị sản nhi và máy thở
Mã phần lô PP2400472928
Giá từng phần lô 52,115,907,165
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.451.296.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.057.953.583
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180)
Bảo đảm dự thầu (VND) 781,738,608
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->