Gói thầu: Cung cấp vắc xin để tiêm chủng theo hình thức dịch vụ lần 1 năm 2025 gồm 47 danh mục

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500531513-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đại học Y Hà Nội
Chủ đầu tư Bệnh viện Đại học Y Hà Nội
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Cung cấp vắc xin để tiêm chủng theo hình thức dịch vụ lần 1 năm 2025 gồm 47 danh mục
Số hiệu KHLCNT PL2500297298
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 19,840,667,400 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500546043 - 25,811,160 24.582.058 18.067.812
2 PP2500546044 - 7,144,660 6.804.439 5.001.262
3 PP2500546045 - 299,000,000 284.761.905 209.300.000
4 PP2500546046 - 110,250,000 105.000.000 77.175.000
5 PP2500546047 - 641,655,000 611.100.000 449.158.500
6 PP2500546048 - 604,800,000 576.000.000 423.360.000
7 PP2500546049 - 157,225 149.739 110.058
8 PP2500546050 - 850,500,000 810.000.000 595.350.000
9 PP2500546051 - 831,600,000 792.000.000 582.120.000
10 PP2500546052 - 155,951,250 148.525.000 109.165.875
11 PP2500546053 - 14,910,000 14.200.000 10.437.000
12 PP2500546054 - 54,741,765 52.135.015 38.319.236
13 PP2500546055 - 4,746,000 4.520.000 3.322.200
14 PP2500546056 - 30,192,000 28.754.286 21.134.400
15 PP2500546057 - 2,675,400,000 2.548.000.000 1.872.780.000
16 PP2500546058 - 20,790,000 19.800.000 14.553.000
17 PP2500546059 - 414,950,000 395.190.477 290.465.000
18 PP2500546060 - 754,110,000 718.200.000 527.877.000
19 PP2500546061 - 1,400,000,000 1.333.333.334 980.000.000
20 PP2500546062 - 410,384,000 390.841.905 287.268.800
21 PP2500546063 - 210,073,500 200.070.000 147.051.450
22 PP2500546064 - 960,336,000 914.605.715 672.235.200
23 PP2500546065 - 158,854,500 151.290.000 111.198.150
24 PP2500546066 - 302,400,000 288.000.000 211.680.000
25 PP2500546067 - 134,698,720 128.284.496 94.289.104
26 PP2500546068 - 959,414,500 913.728.096 671.590.150
27 PP2500546069 - 458,400,000 436.571.429 320.880.000
28 PP2500546070 - 140,143,800 133.470.286 98.100.660
29 PP2500546071 - 107,064,000 101.965.715 74.944.800
30 PP2500546072 - 33,978,000 32.360.000 23.784.600
31 PP2500546073 - 16,424,620 15.642.496 11.497.234
32 PP2500546074 - 261,796,800 249.330.286 183.257.760
33 PP2500546075 - 67,662,000 64.440.000 47.363.400
34 PP2500546076 - 258,445,000 246.138.096 180.911.500
35 PP2500546077 - 175,000,000 166.666.667 122.500.000
36 PP2500546078 - 282,240,000 268.800.000 197.568.000
37 PP2500546079 - 28,035,000 26.700.000 19.624.500
38 PP2500546080 - 279,667,500 266.350.000 195.767.250
39 PP2500546081 - 55,965,000 53.300.000 39.175.500
40 PP2500546082 - 495,900,000 472.285.715 347.130.000
41 PP2500546083 - 330,750,000 315.000.000 231.525.000
42 PP2500546084 - 61,387,200 58.464.000 42.971.040
43 PP2500546085 - 535,474,100 509.975.334 374.831.870
44 PP2500546086 - 11,928,400 11.360.381 8.349.880
45 PP2500546087 - 799,500,700 761.429.239 559.650.490
46 PP2500546088 - 12,650,000 12.047.620 8.855.000
47 PP2500546089 - 3,395,385,000 3.233.700.000 2.376.769.500
Mã phần lô PP2500546043
Giá từng phần lô 25,811,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.582.058
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.067.812
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500546044
Giá từng phần lô 7,144,660
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.804.439
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.001.262
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500546045
Giá từng phần lô 299,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 284.761.905
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 209.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500546046
Giá từng phần lô 110,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500546047
Giá từng phần lô 641,655,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 611.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 449.158.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500546048
Giá từng phần lô 604,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 576.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 423.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500546049
Giá từng phần lô 157,225
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.739
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.058
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500546050
Giá từng phần lô 850,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 595.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500546051
Giá từng phần lô 831,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 792.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 582.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500546052
Giá từng phần lô 155,951,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.525.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.165.875
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500546053
Giá từng phần lô 14,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.437.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500546054
Giá từng phần lô 54,741,765
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.135.015
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.319.236
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500546055
Giá từng phần lô 4,746,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.322.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500546056
Giá từng phần lô 30,192,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.754.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.134.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500546057
Giá từng phần lô 2,675,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.548.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.872.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500546058
Giá từng phần lô 20,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.553.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500546059
Giá từng phần lô 414,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 395.190.477
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 290.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500546060
Giá từng phần lô 754,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 718.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 527.877.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500546061
Giá từng phần lô 1,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.333.333.334
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500546062
Giá từng phần lô 410,384,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 390.841.905
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.268.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500546063
Giá từng phần lô 210,073,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.070.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.051.450
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500546064
Giá từng phần lô 960,336,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 914.605.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 672.235.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500546065
Giá từng phần lô 158,854,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.290.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.198.150
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500546066
Giá từng phần lô 302,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 211.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500546067
Giá từng phần lô 134,698,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.284.496
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.289.104
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500546068
Giá từng phần lô 959,414,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 913.728.096
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 671.590.150
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500546069
Giá từng phần lô 458,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 436.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 320.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500546070
Giá từng phần lô 140,143,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.470.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.100.660
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500546071
Giá từng phần lô 107,064,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.965.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.944.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500546072
Giá từng phần lô 33,978,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.784.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500546073
Giá từng phần lô 16,424,620
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.642.496
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.497.234
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500546074
Giá từng phần lô 261,796,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 249.330.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.257.760
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500546075
Giá từng phần lô 67,662,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.363.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500546076
Giá từng phần lô 258,445,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.138.096
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.911.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500546077
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500546078
Giá từng phần lô 282,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 268.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 197.568.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500546079
Giá từng phần lô 28,035,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.624.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500546080
Giá từng phần lô 279,667,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 266.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.767.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500546081
Giá từng phần lô 55,965,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.175.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500546082
Giá từng phần lô 495,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 347.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500546083
Giá từng phần lô 330,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500546084
Giá từng phần lô 61,387,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.464.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.971.040
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500546085
Giá từng phần lô 535,474,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 509.975.334
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 374.831.870
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500546086
Giá từng phần lô 11,928,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.360.381
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.349.880
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500546087
Giá từng phần lô 799,500,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 761.429.239
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 559.650.490
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500546088
Giá từng phần lô 12,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.047.620
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.855.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500546089
Giá từng phần lô 3,395,385,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.233.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.376.769.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại ChươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->