| 1 |
Giải độc tố uốn ván tinh chế |
672,000 |
0 |
0 |
|
| 2 |
Mỗi liều đơn Vắc xin (0.5ml) chứa: Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm A H1N1 A/Guangdong-Maonan/SWL15 36/2019 CNIC-1909(H1N1)-15mcg;Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm A H3N2 A/Hong Kong/2671/2019 IVR-208(H3N2)-15mcg;Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm B B/Washington/02/2019-15mcg;Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm B:B/Phuket/3073/2013 15mcg |
47,985,000 |
0 |
0 |
|
| 3 |
Mỗi 0,5 ml vắc xin chứa: A/Brisbane/02/2018 (H1N1)pdm09 – sử dụng chủng tương đương (A/Brisbane/02/2018, IVR-190) 15 micrograms HA; A/South Australia/34/2019 (H3N2) – sử dụng chủng tương đương (A/South Australia/34/2019, IVR-197) 15 micrograms HA; B/Washington/02/2019 – sử dụng chủng tương đương (B/Washington/02/2019, chủng hoang dã) 15 micrograms HA; B/Phuket/3073/2013 – sử dụng chủng tương đương (B/Phuket/3073/2013, chủng hoang dã) 15 micrograms HA. |
54,000,000 |
0 |
0 |
|
| 4 |
Biến độc tố bạch hầu ≥ 30 IU; Biến độc tố uốn ván ≥ 40 IU; Các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm giải độc tố ho gà (PT) 25mcg và ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA) 25mcg và Pertactin (PRN) 8mcg; Kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B (HBV) 10mcg; Virus bại liệt týp 1 bất hoạt (chủng Mahoney) 40 DU; Virus bại liệt týp 2 bất hoạt (chủng MEF-1) 8 DU; Virus bại liệt týp 3 bất hoạt (chủng Saukett) 32 DU; Polysaccharide của Haemophilus influenza týp b 10mcg cộng hợp với 25mcg giải độc tố uốn ván như protein chất mang (PRP-TT) |
432,000,000 |
0 |
0 |
|
| 5 |
Oka/Merck varicella virus, live, attenuated >= 1350 PFU |
142,888,000 |
0 |
0 |
|
| 6 |
Virus thủy đậu sống giảm độc lực |
75,150,000 |
0 |
0 |
|
| 7 |
Mỗi liều 0,5ml chứa: * Giải độc tố bạch hầu: không dưới 20 IU; * Giải độc tố uốn ván: không dưới 40 IU; * Kháng nguyên Bordetella pertussis: Giải độc tố ho gà (PT) 25mcg, Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA): 25mcg; * Virus bại liệt (bất hoạt): |
518,400,000 |
0 |
0 |
|
| 8 |
Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4mcg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg ; Cộng với Protein vận chuyển CRM197 32mcg |
754,110,000 |
0 |
0 |
|
| 9 |
Kháng thể kháng vi rút dại |
10,111,500 |
0 |
0 |
|
| 10 |
Globulin kháng độc tố uốn ván |
378,945 |
0 |
0 |
|
| 11 |
Giải độc tố bạch hầu >= 30 IU; giải độc tố uốn ván >= 40 IU; Các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm giải độc tố (PTxd) 25 mcg và ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA) 25 mcg; Virus bại liệt týp 1 bất hoạt 40 D.U; Virus bại liệt týp 2 bất hoạt 8 D.U; Virus bại liệt týp 3 bất hoạt 32 D.U |
18,933,600 |
0 |
0 |
|
| 12 |
Virus sởi >=1000 CCID50; Virus quai bị >=12500 CCID50; virus rubella >=1000 CCID50 |
49,386,000 |
0 |
0 |
|
| 13 |
BCG sống, đông khô |
30,450,000 |
0 |
0 |
|
| 14 |
Mỗi liều 1,5ml chứa: Rotavirus ở người sống giảm độc lực chủng RIX4414 ≥ 106.0 CCID50 |
210,215,700 |
0 |
0 |
|
| 15 |
Một liều (0,5ml) chứa 1 mcg polysaccharide của các týp huyết thanh 11,2, 51,2, 6B1,2, 7F1,2, 9V1,2, 141,2, 23F1,2 và 3 mcg của các týp huyết thanh 41,2, 18C1,3, 19F1,4 |
497,940,000 |
0 |
0 |
|
| 16 |
Mỗi liều 0,5ml chứa: Protein bao gồm kháng nguyên virus viêm gan A tinh khiết <100µg/0,5ml |
9,540,000 |
0 |
0 |
|
| 17 |
Vắc xin tái tổ hợp tứ giá phòng vi rút HPV ở người týp 6, 11,16,18. Mỗi liều 0,5ml chứa 20mcg protein L1 HPV6 ; 40mcg protein L1 HPV11; 40mcg protein L1 HPV 16; 20mcg protein L1 HPV18 |
452,880,000 |
0 |
0 |
|
| 18 |
Mỗi 2ml dung dịch chứa: Rotavirus G1 human-bovine reassortant >=2,2 triệu IU; Rotavirus G2 human-bovine reassortant >=2,8 triệu IU; Rotavirus G3 human-bovine reassortant >=2,2 triệu IU; Rotavirus G4 human-bovine reassortant >=2,0 triệu IU; Rotavirus P1A(8) human-bovine reassortant >=2,3 triệu IU |
80,298,000 |
0 |
0 |
|
| 19 |
Protein kháng nguyên bề mặt HBsAg (độ tinh khiết >= 95% ) |
6,678,000 |
0 |
0 |
|
| 20 |
Protein kháng nguyên bề mặt HBsAg (độ tinh khiết >= 95% ) |
4,578,000 |
0 |
0 |
|
| 21 |
Virus dại bất hoạt (chủng L. Pasteur 2061/Vero được nhân giống trên tế bào Vero) |
9,888,000 |
0 |
0 |
|
| 22 |
Virus Rota sống, giảm độc lực typ G1P [8] |
67,956,000 |
0 |
0 |
|
| 23 |
Mỗi liều 0,5 ml vắc xin hoàn nguyên chứa: Virus Viêm não Nhật Bản chủng SA14-14-2 tái tổ hợp, sống, giảm độc lực 4,0 |
166,320,000 |
0 |
0 |
|
| 24 |
Protein màng ngoài tinh khiết vi khuẩn não mô cầu nhóm B- 50mcg/0,5ml. Polysaccharide vỏ vi khuẩn não mô cầu nhóm C-50mcg/0,5ml. |
60,681,600 |
0 |
0 |
|
| 25 |
Mỗi liều 0,5ml chứa:-Polysaccharide Não mô cầu(Nhóm huyết thanh A)(đơn giá cộng hợp)4µg;-Polysaccharide Não mô cầu (Nhóm huyết thanh C) đơn giá cộng hợp 4µg;-Polysaccharide Não mô cầu (Nhóm huyết thanh Y) đơn giá cộng hợp 4µg;-Polysaccharide Não mô cầu ( Nhóm huyết thanh W-135)(đơn giá cộng hợp)4µg;protein giải độc tố Bạch hầu 48µg(Protein mang cộng hợp polysaccharide đối với tất cả các nhóm huyết thanh) |
157,500,000 |
0 |
0 |
|