Gói thầu: Cung cấp vắc xin, sinh phẩm cho hoạt động tiêm chủng dịch vụ năm 2025-2026 tại Trung tâm Dịch vụ khoa học kỹ thuật và y tế - Viện Kiểm định Quốc gia Vắc xin và Sinh phẩm y tế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600029590-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/02/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Viện kiểm định quốc gia vắc xin và sinh phẩm y tế
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Cung cấp vắc xin, sinh phẩm cho hoạt động tiêm chủng dịch vụ năm 2025-2026 tại Trung tâm Dịch vụ khoa học kỹ thuật và y tế - Viện Kiểm định Quốc gia Vắc xin và Sinh phẩm y tế
Số hiệu KHLCNT PL2500325527
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Định Công, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 23,272,437,050 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500592162 - 62,647,200 89.272.260 43.853.040 939,708
2 PP2500592163 - 95,550,000 136.158.750 66.885.000 1,433,250
3 PP2500592164 - 191,625,000 273.065.625 134.137.500 2,874,375
4 PP2500592165 - 881,237,700 1.255.763.723 616.866.390 13,218,566
5 PP2500592166 - 52,416,000 74.692.800 36.691.200 786,240
6 PP2500592167 - 16,821,000 23.969.925 11.774.700 252,315
7 PP2500592168 - 222,364,800 316.869.840 155.655.360 3,335,472
8 PP2500592169 - 47,363,400 67.492.845 33.154.380 710,451
9 PP2500592170 - 23,856,000 33.994.800 16.699.200 357,840
10 PP2500592171 - 158,308,500 225.589.613 110.815.950 2,374,628
11 PP2500592172 - 458,913,000 653.951.025 321.239.100 6,883,695
12 PP2500592173 - 1,400,000,000 1.995.000.000 980.000.000 21,000,000
13 PP2500592174 - 1,033,830,000 1.473.207.750 723.681.000 15,507,450
14 PP2500592175 - 7,002,450,000 9.978.491.250 4.901.715.000 105,036,750
15 PP2500592176 - 2,641,828,400 3.764.605.470 1.849.279.880 39,627,426
16 PP2500592177 - 419,846,250 598.280.906 293.892.375 6,297,694
17 PP2500592178 - 2,291,625,000 3.265.565.625 1.604.137.500 34,374,375
18 PP2500592179 - 2,755,000,000 3.925.875.000 1.928.500.000 41,325,000
19 PP2500592180 - 3,307,500,000 4.713.187.500 2.315.250.000 49,612,500
20 PP2500592181 - 209,254,800 298.188.090 146.478.360 3,138,822
Mã phần lô PP2500592162
Giá từng phần lô 62,647,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.272.260
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.853.040
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 939,708
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500592163
Giá từng phần lô 95,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.158.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.885.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,433,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500592164
Giá từng phần lô 191,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 273.065.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.137.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,874,375
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500592165
Giá từng phần lô 881,237,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.255.763.723
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 616.866.390
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,218,566
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500592166
Giá từng phần lô 52,416,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.692.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.691.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 786,240
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500592167
Giá từng phần lô 16,821,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.969.925
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.774.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 252,315
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500592168
Giá từng phần lô 222,364,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 316.869.840
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.655.360
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,335,472
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500592169
Giá từng phần lô 47,363,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.492.845
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.154.380
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 710,451
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500592170
Giá từng phần lô 23,856,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.994.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.699.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 357,840
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500592171
Giá từng phần lô 158,308,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.589.613
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.815.950
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,374,628
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500592172
Giá từng phần lô 458,913,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 653.951.025
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 321.239.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,883,695
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500592173
Giá từng phần lô 1,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.995.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500592174
Giá từng phần lô 1,033,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.473.207.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 723.681.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,507,450
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500592175
Giá từng phần lô 7,002,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.978.491.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.901.715.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,036,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500592176
Giá từng phần lô 2,641,828,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.764.605.470
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.849.279.880
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,627,426
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500592177
Giá từng phần lô 419,846,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 598.280.906
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 293.892.375
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,297,694
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500592178
Giá từng phần lô 2,291,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.265.565.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.604.137.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,374,375
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500592179
Giá từng phần lô 2,755,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.925.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.928.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,325,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500592180
Giá từng phần lô 3,307,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.713.187.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.315.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,612,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500592181
Giá từng phần lô 209,254,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 298.188.090
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.478.360
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,138,822
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->