Gói thầu: Cung cấp vắc xin tiêm ngừa dịch vụ của Trung tâm Y tế huyện Di Linh năm 2024-2025

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400437254-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/11/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Di Linh
Chủ đầu tư Trung tâm Y tế huyện Di Linh
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Cung cấp vắc xin tiêm ngừa dịch vụ của Trung tâm Y tế huyện Di Linh năm 2024-2025
Số hiệu KHLCNT PL2400239930
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Di Linh, Tỉnh Lâm Đồng
Giá gói thầu 3,356,210,424 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400368439 - Huyết thanh kháng dại 11,626,650 116,267
2 PP2400368440 - Huyết thanh kháng uốn ván 46,759,230 467,593
3 PP2400368441 - Vắc xin phối hợp phòng 3 bệnh: Sởi - Quai bị - Rubella 28,243,280 282,433
4 PP2400368442 - Vắc xin phối hợp phòng 3 bệnh: Sởi - Quai bị - Rubella 16,200,000 162,000
5 PP2400368443 - Vắc xin phối hợp phòng 6 bệnh : Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Bại liệt - Hib và viêm gan B 817,614,000 8,176,140
6 PP2400368444 - Vắc xin phối hợp phòng Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván 16,537,500 165,375
7 PP2400368445 - Vắc xin phối hợp phòng Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván 17,940,000 179,400
8 PP2400368446 - Vắc xin phòng bệnh do Hib 13,356,000 133,560
9 PP2400368447 - Vắc xin phòng cúm mùa (4 chủng) 234,960,000 2,349,600
10 PP2400368448 - Vắc xin phòng dại 9,064,000 90,640
11 PP2400368449 - Vắc xin phòng dại 293,736,300 2,937,363
12 PP2400368450 - Vắc xin phòng Não mô cầu (Nhóm A,C,Y và W) 153,178,000 1,531,780
13 PP2400368451 - Vắc xin phòng Não mô cầu (nhóm B và nhóm C) 36,832,320 368,324
14 PP2400368452 - Vắc xin phòng Thương hàn 4,982,250 49,823
15 PP2400368453 - Vắc xin phòng thủy đậu 45,840,000 458,400
16 PP2400368454 - Vắc xin phòng thủy đậu 48,792,000 487,920
17 PP2400368455 - Vắc xin phòng tiêu chảy do Rotavirus 79,848,300 798,484
18 PP2400368456 - Vắc xin phòng tiêu chảy do Rotavirus 74,276,214 742,763
19 PP2400368457 - Vắc xin phòng tiêu chảy do Rotavirus 53,532,000 535,320
20 PP2400368458 - Vắc xin phòng Ung thư cổ tử cung 235,497,600 2,354,976
21 PP2400368459 - Vắc xin phòng Ung thư cổ tử cung 506,782,500 5,067,825
22 PP2400368460 - Vắc xin phòng Uốn ván 19,514,880 195,149
23 PP2400368461 - Vắc xin phòng viêm gan A 67,671,000 676,710
24 PP2400368462 - Vắc xin phòng viêm gan B 3,364,200 33,642
25 PP2400368463 - Vắc xin phòng viêm gan B 2,746,800 27,468
26 PP2400368464 - Vắc xin phòng viêm gan B 12,902,400 129,024
27 PP2400368465 - Vắc xin phòng viêm gan B 46,746,000 467,460
28 PP2400368466 - Vắc xin phòng viêm não Nhật Bản 12,650,000 126,500
29 PP2400368467 - Vắc xin phòng Viêm não Nhật Bản 7,753,200 77,532
30 PP2400368468 - Vắc xin phòng viêm não Nhật Bản 31,600,800 316,008
31 PP2400368469 - Vắc xin polysaccharide phế cầu cộng hợp với protein mang CRM197 393,214,500 3,932,145
32 PP2400368470 - Vắc xin polysaccharide phế cầu liên hợp với protein D của Haemophilus influenzaekhông định tuýp 12,448,500 124,485
Huyết thanh kháng dại
Mã phần lô PP2400368439
Giá từng phần lô 11,626,650
Bảo đảm dự thầu (VND) 116,267
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Huyết thanh kháng uốn ván
Mã phần lô PP2400368440
Giá từng phần lô 46,759,230
Bảo đảm dự thầu (VND) 467,593
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vắc xin phối hợp phòng 3 bệnh: Sởi - Quai bị - Rubella
Mã phần lô PP2400368441
Giá từng phần lô 28,243,280
Bảo đảm dự thầu (VND) 282,433
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vắc xin phối hợp phòng 3 bệnh: Sởi - Quai bị - Rubella
Mã phần lô PP2400368442
Giá từng phần lô 16,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 162,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vắc xin phối hợp phòng 6 bệnh : Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Bại liệt - Hib và viêm gan B
Mã phần lô PP2400368443
Giá từng phần lô 817,614,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,176,140
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vắc xin phối hợp phòng Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván
Mã phần lô PP2400368444
Giá từng phần lô 16,537,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,375
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vắc xin phối hợp phòng Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván
Mã phần lô PP2400368445
Giá từng phần lô 17,940,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 179,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vắc xin phòng bệnh do Hib
Mã phần lô PP2400368446
Giá từng phần lô 13,356,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 133,560
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vắc xin phòng cúm mùa (4 chủng)
Mã phần lô PP2400368447
Giá từng phần lô 234,960,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,349,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vắc xin phòng dại
Mã phần lô PP2400368448
Giá từng phần lô 9,064,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,640
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vắc xin phòng dại
Mã phần lô PP2400368449
Giá từng phần lô 293,736,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,937,363
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vắc xin phòng Não mô cầu (Nhóm A,C,Y và W)
Mã phần lô PP2400368450
Giá từng phần lô 153,178,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,531,780
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vắc xin phòng Não mô cầu (nhóm B và nhóm C)
Mã phần lô PP2400368451
Giá từng phần lô 36,832,320
Bảo đảm dự thầu (VND) 368,324
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vắc xin phòng Thương hàn
Mã phần lô PP2400368452
Giá từng phần lô 4,982,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,823
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vắc xin phòng thủy đậu
Mã phần lô PP2400368453
Giá từng phần lô 45,840,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 458,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vắc xin phòng thủy đậu
Mã phần lô PP2400368454
Giá từng phần lô 48,792,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 487,920
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vắc xin phòng tiêu chảy do Rotavirus
Mã phần lô PP2400368455
Giá từng phần lô 79,848,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 798,484
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vắc xin phòng tiêu chảy do Rotavirus
Mã phần lô PP2400368456
Giá từng phần lô 74,276,214
Bảo đảm dự thầu (VND) 742,763
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vắc xin phòng tiêu chảy do Rotavirus
Mã phần lô PP2400368457
Giá từng phần lô 53,532,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 535,320
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vắc xin phòng Ung thư cổ tử cung
Mã phần lô PP2400368458
Giá từng phần lô 235,497,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,354,976
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vắc xin phòng Ung thư cổ tử cung
Mã phần lô PP2400368459
Giá từng phần lô 506,782,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,067,825
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vắc xin phòng Uốn ván
Mã phần lô PP2400368460
Giá từng phần lô 19,514,880
Bảo đảm dự thầu (VND) 195,149
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vắc xin phòng viêm gan A
Mã phần lô PP2400368461
Giá từng phần lô 67,671,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 676,710
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vắc xin phòng viêm gan B
Mã phần lô PP2400368462
Giá từng phần lô 3,364,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,642
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vắc xin phòng viêm gan B
Mã phần lô PP2400368463
Giá từng phần lô 2,746,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,468
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vắc xin phòng viêm gan B
Mã phần lô PP2400368464
Giá từng phần lô 12,902,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 129,024
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vắc xin phòng viêm gan B
Mã phần lô PP2400368465
Giá từng phần lô 46,746,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 467,460
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vắc xin phòng viêm não Nhật Bản
Mã phần lô PP2400368466
Giá từng phần lô 12,650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vắc xin phòng Viêm não Nhật Bản
Mã phần lô PP2400368467
Giá từng phần lô 7,753,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,532
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vắc xin phòng viêm não Nhật Bản
Mã phần lô PP2400368468
Giá từng phần lô 31,600,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 316,008
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vắc xin polysaccharide phế cầu cộng hợp với protein mang CRM197
Mã phần lô PP2400368469
Giá từng phần lô 393,214,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,932,145
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vắc xin polysaccharide phế cầu liên hợp với protein D của Haemophilus influenzaekhông định tuýp
Mã phần lô PP2400368470
Giá từng phần lô 12,448,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 124,485
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->