Gói thầu: Cung cấp văn phòng phẩm vật tư văn phòng khác quý IV năm 2025 phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện đa khoa Đại Từ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500500392-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/11/2025 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Đại Từ
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Cung cấp văn phòng phẩm vật tư văn phòng khác quý IV năm 2025 phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện đa khoa Đại Từ
Số hiệu KHLCNT PL2500283910
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Đại Phúc, Tỉnh Thái Nguyên
Giá gói thầu 93,837,621 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500518804 - Bút bi xanh 3,459,204 3.459.204 8804 3.459.204 3459204 51,888
2 PP2500518805 - Bút bi đỏ 53,850 53.850 8805 53.850 53850 807
3 PP2500518806 - Vở kẻ ngang 363,528 363.528 8806 363.528 363528 5,452
4 PP2500518807 - Hồ dán 1,147,620 1.147.620 8807 1.147.620 1147620 17,214
5 PP2500518808 - Đạn ghim 464,508 464.508 8808 464.508 464508 6,967
6 PP2500518809 - Ghim cài 151,470 151.470 8809 151.470 151470 2,272
7 PP2500518810 - Bút lông dầu 2 đầu 883,575 883.575 8810 883.575 883575 13,253
8 PP2500518811 - Bút lông bảng 399,870 399.870 8811 399.870 399870 5,998
9 PP2500518812 - Giấy in A4 36,210,816 36.210.816 8812 36.210.816 36210816 543,162
10 PP2500518813 - Giấy in A5 5,937,624 5.937.624 8813 5.937.624 5937624 89,064
11 PP2500518814 - Giấy In phát số 757,350 757.350 8814 757.350 757350 11,360
12 PP2500518815 - Bột giặt 7,800,144 7.800.144 8815 7.800.144 7800144 117,002
13 PP2500518816 - Xà phòng thơm 1,898,424 1.898.424 8816 1.898.424 1898424 28,476
14 PP2500518817 - Giấy vệ sinh 673,200 673.200 8817 673.200 673200 10,098
15 PP2500518818 - Nước xả vải 942,480 942.480 8818 942.480 942480 14,137
16 PP2500518819 - Dây chun 154,836 154.836 8819 154.836 154836 2,322
17 PP2500518820 - Pin đại con thỏ 370,260 370.260 8820 370.260 370260 5,553
18 PP2500518821 - Dao tem 171,666 171.666 8821 171.666 171666 2,574
19 PP2500518822 - Vải mưa 1,279,080 1.279.080 8822 1.279.080 1279080 19,186
20 PP2500518823 - Nước lau sàn 2,776,950 2.776.950 8823 2.776.950 2776950 41,654
21 PP2500518824 - Nước tẩy (Vim) 1,938,816 1.938.816 8824 1.938.816 1938816 29,082
22 PP2500518825 - Nước rửa kính 841,500 841.500 8825 841.500 841500 12,622
23 PP2500518826 - Nước tẩy (Okay) 2,019,600 2.019.600 8826 2.019.600 2019600 30,294
24 PP2500518827 - Nước tinh dầu xả 2,962,080 2.962.080 8827 2.962.080 2962080 44,431
25 PP2500518828 - Túi bóng Xanh loại (25Kg) 3,318,876 3.318.876 8828 3.318.876 3318876 49,783
26 PP2500518829 - Túi bóng Xanh loại (10Kg) 801,108 801.108 8829 801.108 801108 12,016
27 PP2500518830 - Túi bóng Xanh loại (5Kg) 1,831,104 1.831.104 8830 1.831.104 1831104 27,466
28 PP2500518831 - Túi bóng Vàng loại (25Kg) 1,144,440 1.144.440 8831 1.144.440 1144440 17,166
29 PP2500518832 - Túi bóng Vàng loại (10Kg) 1,029,996 1.029.996 8832 1.029.996 1029996 15,449
30 PP2500518833 - Túi bóng Vàng loại (5Kg) 1,831,104 1.831.104 8833 1.831.104 1831104 27,466
31 PP2500518834 - Túi bóng Trắng loại (25Kg) 457,776 457.776 8834 457.776 457776 6,866
32 PP2500518835 - Túi bóng Trắng loại (5Kg) 457,776 457.776 8835 457.776 457776 6,866
33 PP2500518836 - Túi bóng Đen loại (25Kg) 175,032 175.032 8836 175.032 175032 2,625
34 PP2500518837 - Găng tay cao su 2,117,214 2.117.214 8837 2.117.214 2117214 31,758
35 PP2500518838 - Chổi chít cán dài 3,113,550 3.113.550 8838 3.113.550 3113550 46,703
36 PP2500518839 - Củ sợi 1,868,130 1.868.130 8839 1.868.130 1868130 28,021
37 PP2500518840 - Bàn chải nhựa 121,176 121.176 8840 121.176 121176 1,817
38 PP2500518841 - Khăn lau 1,683,000 1.683.000 8841 1.683.000 1683000 25,245
39 PP2500518842 - Giấy vuông Watersilk 228,888 228.888 8842 228.888 228888 3,433
Bút bi xanh
Mã phần lô PP2500518804
Giá từng phần lô 3,459,204
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.459.204
Mã hàng hóa (HS) 8804
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.459.204
Năng lực sản xuất hàng hóa 3459204
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,888
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Bút bi đỏ
Mã phần lô PP2500518805
Giá từng phần lô 53,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.850
Mã hàng hóa (HS) 8805
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 53850
Bảo đảm dự thầu (VND) 807
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Vở kẻ ngang
Mã phần lô PP2500518806
Giá từng phần lô 363,528
Yêu cầu doanh thu bình quân 363.528
Mã hàng hóa (HS) 8806
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 363.528
Năng lực sản xuất hàng hóa 363528
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,452
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Hồ dán
Mã phần lô PP2500518807
Giá từng phần lô 1,147,620
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.147.620
Mã hàng hóa (HS) 8807
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.147.620
Năng lực sản xuất hàng hóa 1147620
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,214
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Đạn ghim
Mã phần lô PP2500518808
Giá từng phần lô 464,508
Yêu cầu doanh thu bình quân 464.508
Mã hàng hóa (HS) 8808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 464.508
Năng lực sản xuất hàng hóa 464508
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,967
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Ghim cài
Mã phần lô PP2500518809
Giá từng phần lô 151,470
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.470
Mã hàng hóa (HS) 8809
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.470
Năng lực sản xuất hàng hóa 151470
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,272
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Bút lông dầu 2 đầu
Mã phần lô PP2500518810
Giá từng phần lô 883,575
Yêu cầu doanh thu bình quân 883.575
Mã hàng hóa (HS) 8810
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 883.575
Năng lực sản xuất hàng hóa 883575
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,253
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Bút lông bảng
Mã phần lô PP2500518811
Giá từng phần lô 399,870
Yêu cầu doanh thu bình quân 399.870
Mã hàng hóa (HS) 8811
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 399.870
Năng lực sản xuất hàng hóa 399870
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,998
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Giấy in A4
Mã phần lô PP2500518812
Giá từng phần lô 36,210,816
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.210.816
Mã hàng hóa (HS) 8812
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.210.816
Năng lực sản xuất hàng hóa 36210816
Bảo đảm dự thầu (VND) 543,162
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Giấy in A5
Mã phần lô PP2500518813
Giá từng phần lô 5,937,624
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.937.624
Mã hàng hóa (HS) 8813
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.937.624
Năng lực sản xuất hàng hóa 5937624
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,064
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Giấy In phát số
Mã phần lô PP2500518814
Giá từng phần lô 757,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 757.350
Mã hàng hóa (HS) 8814
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 757.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 757350
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,360
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Bột giặt
Mã phần lô PP2500518815
Giá từng phần lô 7,800,144
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.800.144
Mã hàng hóa (HS) 8815
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.800.144
Năng lực sản xuất hàng hóa 7800144
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,002
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Xà phòng thơm
Mã phần lô PP2500518816
Giá từng phần lô 1,898,424
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.898.424
Mã hàng hóa (HS) 8816
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.898.424
Năng lực sản xuất hàng hóa 1898424
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,476
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Giấy vệ sinh
Mã phần lô PP2500518817
Giá từng phần lô 673,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 673.200
Mã hàng hóa (HS) 8817
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 673.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 673200
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,098
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Nước xả vải
Mã phần lô PP2500518818
Giá từng phần lô 942,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 942.480
Mã hàng hóa (HS) 8818
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 942.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 942480
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,137
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Dây chun
Mã phần lô PP2500518819
Giá từng phần lô 154,836
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.836
Mã hàng hóa (HS) 8819
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.836
Năng lực sản xuất hàng hóa 154836
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,322
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Pin đại con thỏ
Mã phần lô PP2500518820
Giá từng phần lô 370,260
Yêu cầu doanh thu bình quân 370.260
Mã hàng hóa (HS) 8820
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 370.260
Năng lực sản xuất hàng hóa 370260
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,553
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Dao tem
Mã phần lô PP2500518821
Giá từng phần lô 171,666
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.666
Mã hàng hóa (HS) 8821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.666
Năng lực sản xuất hàng hóa 171666
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,574
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Vải mưa
Mã phần lô PP2500518822
Giá từng phần lô 1,279,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.279.080
Mã hàng hóa (HS) 8822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.279.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 1279080
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,186
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Nước lau sàn
Mã phần lô PP2500518823
Giá từng phần lô 2,776,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.776.950
Mã hàng hóa (HS) 8823
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.776.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 2776950
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,654
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Nước tẩy (Vim)
Mã phần lô PP2500518824
Giá từng phần lô 1,938,816
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.938.816
Mã hàng hóa (HS) 8824
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.938.816
Năng lực sản xuất hàng hóa 1938816
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,082
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Nước rửa kính
Mã phần lô PP2500518825
Giá từng phần lô 841,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 841.500
Mã hàng hóa (HS) 8825
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 841.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 841500
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,622
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Nước tẩy (Okay)
Mã phần lô PP2500518826
Giá từng phần lô 2,019,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.019.600
Mã hàng hóa (HS) 8826
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.019.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2019600
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,294
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Nước tinh dầu xả
Mã phần lô PP2500518827
Giá từng phần lô 2,962,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.962.080
Mã hàng hóa (HS) 8827
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.962.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 2962080
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,431
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Túi bóng Xanh loại (25Kg)
Mã phần lô PP2500518828
Giá từng phần lô 3,318,876
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.318.876
Mã hàng hóa (HS) 8828
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.318.876
Năng lực sản xuất hàng hóa 3318876
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,783
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Túi bóng Xanh loại (10Kg)
Mã phần lô PP2500518829
Giá từng phần lô 801,108
Yêu cầu doanh thu bình quân 801.108
Mã hàng hóa (HS) 8829
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 801.108
Năng lực sản xuất hàng hóa 801108
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,016
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Túi bóng Xanh loại (5Kg)
Mã phần lô PP2500518830
Giá từng phần lô 1,831,104
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.831.104
Mã hàng hóa (HS) 8830
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.831.104
Năng lực sản xuất hàng hóa 1831104
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,466
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Túi bóng Vàng loại (25Kg)
Mã phần lô PP2500518831
Giá từng phần lô 1,144,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.144.440
Mã hàng hóa (HS) 8831
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.144.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 1144440
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,166
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Túi bóng Vàng loại (10Kg)
Mã phần lô PP2500518832
Giá từng phần lô 1,029,996
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.029.996
Mã hàng hóa (HS) 8832
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.029.996
Năng lực sản xuất hàng hóa 1029996
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,449
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Túi bóng Vàng loại (5Kg)
Mã phần lô PP2500518833
Giá từng phần lô 1,831,104
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.831.104
Mã hàng hóa (HS) 8833
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.831.104
Năng lực sản xuất hàng hóa 1831104
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,466
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Túi bóng Trắng loại (25Kg)
Mã phần lô PP2500518834
Giá từng phần lô 457,776
Yêu cầu doanh thu bình quân 457.776
Mã hàng hóa (HS) 8834
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 457.776
Năng lực sản xuất hàng hóa 457776
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,866
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Túi bóng Trắng loại (5Kg)
Mã phần lô PP2500518835
Giá từng phần lô 457,776
Yêu cầu doanh thu bình quân 457.776
Mã hàng hóa (HS) 8835
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 457.776
Năng lực sản xuất hàng hóa 457776
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,866
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Túi bóng Đen loại (25Kg)
Mã phần lô PP2500518836
Giá từng phần lô 175,032
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.032
Mã hàng hóa (HS) 8836
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.032
Năng lực sản xuất hàng hóa 175032
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,625
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Găng tay cao su
Mã phần lô PP2500518837
Giá từng phần lô 2,117,214
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.117.214
Mã hàng hóa (HS) 8837
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.117.214
Năng lực sản xuất hàng hóa 2117214
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,758
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Chổi chít cán dài
Mã phần lô PP2500518838
Giá từng phần lô 3,113,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.113.550
Mã hàng hóa (HS) 8838
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.113.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 3113550
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,703
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Củ sợi
Mã phần lô PP2500518839
Giá từng phần lô 1,868,130
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.868.130
Mã hàng hóa (HS) 8839
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.868.130
Năng lực sản xuất hàng hóa 1868130
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,021
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Bàn chải nhựa
Mã phần lô PP2500518840
Giá từng phần lô 121,176
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.176
Mã hàng hóa (HS) 8840
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.176
Năng lực sản xuất hàng hóa 121176
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,817
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Khăn lau
Mã phần lô PP2500518841
Giá từng phần lô 1,683,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.683.000
Mã hàng hóa (HS) 8841
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.683.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1683000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,245
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Giấy vuông Watersilk
Mã phần lô PP2500518842
Giá từng phần lô 228,888
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.888
Mã hàng hóa (HS) 8842
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 228.888
Năng lực sản xuất hàng hóa 228888
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,433
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->