Gói thầu: Cung cấp vật tư bơm kim tiêm, dây truyền các loại năm 2025-2026 cho Bệnh viện Thanh Nhàn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500500779-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/11/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Thanh Nhàn
Chủ đầu tư Bệnh viện Thanh Nhàn
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Cung cấp vật tư bơm kim tiêm, dây truyền các loại năm 2025-2026 cho Bệnh viện Thanh Nhàn
Số hiệu KHLCNT PL2500283750
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Bạch Mai, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 4,516,204,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500517625 - Bơm 50ml dùng Bơm tiêm điện 68,355,000 104.583.150 9018.xxxx 47.848.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
2 PP2500517626 - Bơm ăn 50 ml 15,225,000 23.294.250 9018.xxxx 10.657.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
3 PP2500517627 - Bơm tiêm 10 ml 986,700,000 1.509.651.000 9018.xxxx 690.690.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
4 PP2500517628 - Bơm tiêm 20ml 656,000,000 1.003.680.000 9018.xxxx 459.200.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
5 PP2500517629 - Bơm tiêm 3ml 5,020,000 7.680.600 9018.xxxx 3.514.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
6 PP2500517630 - Bơm tiêm 5ml 523,000,000 800.190.000 9018.xxxx 366.100.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
7 PP2500517631 - Bơm tiêm 1ml 12,048,000 18.433.440 9018.xxxx 8.433.600 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
8 PP2500517632 - Bơm tiêm 50ml 39,956,000 61.132.680 9018.xxxx 27.969.200 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
9 PP2500517633 - Bơm tiêm Insulin 0,3ml 33,000,000 50.490.000 9018.xxxx 23.100.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
10 PP2500517634 - Bơm tiêm Insulin 0,5ml 16,000,000 24.480.000 9018.xxxx 11.200.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
11 PP2500517635 - Kim bướm các cỡ 58,800,000 89.964.000 9018.xxxx 41.160.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
12 PP2500517636 - Kim luồn tĩnh mạch có cánh có cửa 250,000,000 382.500.000 9018.xxxx 175.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
13 PP2500517637 - Dây truyền đếm giọt 330,200,000 505.206.000 9018.xxxx 231.140.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
14 PP2500517638 - Dây truyền dịch 1,440,000,000 2.203.200.000 9018.xxxx 1.008.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
15 PP2500517639 - Dây truyền máu 81,900,000 125.307.000 9018.xxxx 57.330.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bơm 50ml dùng Bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2500517625
Giá từng phần lô 68,355,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.583.150
Mã hàng hóa (HS) 9018.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.848.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Bơm ăn 50 ml
Mã phần lô PP2500517626
Giá từng phần lô 15,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.294.250
Mã hàng hóa (HS) 9018.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.657.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Bơm tiêm 10 ml
Mã phần lô PP2500517627
Giá từng phần lô 986,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.509.651.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 690.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Bơm tiêm 20ml
Mã phần lô PP2500517628
Giá từng phần lô 656,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.003.680.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 459.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Bơm tiêm 3ml
Mã phần lô PP2500517629
Giá từng phần lô 5,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.680.600
Mã hàng hóa (HS) 9018.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.514.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Bơm tiêm 5ml
Mã phần lô PP2500517630
Giá từng phần lô 523,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 800.190.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 366.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Bơm tiêm 1ml
Mã phần lô PP2500517631
Giá từng phần lô 12,048,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.433.440
Mã hàng hóa (HS) 9018.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.433.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Bơm tiêm 50ml
Mã phần lô PP2500517632
Giá từng phần lô 39,956,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.132.680
Mã hàng hóa (HS) 9018.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.969.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Bơm tiêm Insulin 0,3ml
Mã phần lô PP2500517633
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.490.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Bơm tiêm Insulin 0,5ml
Mã phần lô PP2500517634
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.480.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Kim bướm các cỡ
Mã phần lô PP2500517635
Giá từng phần lô 58,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.964.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Kim luồn tĩnh mạch có cánh có cửa
Mã phần lô PP2500517636
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 382.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Dây truyền đếm giọt
Mã phần lô PP2500517637
Giá từng phần lô 330,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 505.206.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Dây truyền dịch
Mã phần lô PP2500517638
Giá từng phần lô 1,440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.203.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.008.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2500517639
Giá từng phần lô 81,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.307.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->