Gói thầu: Cung cấp vật tư can thiệp mạch năm 2025 cho bệnh viện Thanh Nhàn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500149490-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Thanh Nhàn | Chủ đầu tư | Bệnh viện Thanh Nhàn |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư can thiệp mạch năm 2025 cho bệnh viện Thanh Nhàn |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500052996 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 42,819,242,400 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500143542 - Bơm tiêm điện 150ml | 61,200,000 | 87.428.572 | 30.600.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 918,000 | |
| 2 | PP2500143543 - Bộ khăn chụp mạch đùi và tay | 329,520,000 | 470.742.858 | 164.760.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 4,942,800 | |
| 3 | PP2500143544 - Bộ van cầm máu (Van cầm máu chữ Y) | 10,330,000 | 14.757.143 | 5.165.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 154,950 | |
| 4 | PP2500143545 - Dây bơm thuốc cản quang áp lực cao (loại 1) | 92,820,000 | 132.600.000 | 46.410.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 1,392,300 | |
| 5 | PP2500143546 - Dây bơm thuốc cản quang áp lực cao (loại 2) | 46,575,000 | 66.535.715 | 23.287.500 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 698,625 | |
| 6 | PP2500143547 - Bộ dẫn lưu (thận, mật, áp xe) | 236,250,000 | 337.500.000 | 118.125.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 3,543,750 | |
| 7 | PP2500143548 - Bơm áp lực cao cho bóng nong niệu quản, đường mật | 8,400,000 | 12.000.000 | 4.200.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 126,000 | |
| 8 | PP2500143549 - Bóng nong đường niệu quản, đường mật các cỡ | 25,200,000 | 36.000.000 | 12.600.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 378,000 | |
| 9 | PP2500143550 - Giá đỡ lấy huyết khối | 378,000,000 | 540.000.000 | 189.000.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 5,670,000 | |
| 10 | PP2500143551 - Khung giá đỡ (stent) niệu quản,đường mật, mạch máu | 75,000,000 | 107.142.858 | 37.500.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 1,125,000 | |
| 11 | PP2500143552 - Khung giá đỡ đường mật, ngoại biên, mạch máu (loại 1) | 300,000,000 | 428.571.429 | 150.000.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 4,500,000 | |
| 12 | PP2500143553 - Khung giá đỡ đường mật, ngoại biên, mạch máu (loại 2) | 408,000,000 | 582.857.143 | 204.000.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 6,120,000 | |
| 13 | PP2500143554 - Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ( loại 1) | 560,000,000 | 800.000.000 | 280.000.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 8,400,000 | |
| 14 | PP2500143555 - Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ( loại 2) | 435,000,000 | 621.428.572 | 217.500.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 6,525,000 | |
| 15 | PP2500143556 - Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ( loại 3) | 295,000,000 | 421.428.572 | 147.500.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 4,425,000 | |
| 16 | PP2500143557 - Vi ống thông can thiệp (loại 1) | 990,000,000 | 1.414.285.715 | 495.000.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 14,850,000 | |
| 17 | PP2500143558 - Vi ống thông can thiệp (loại 2) | 756,000,000 | 1.080.000.000 | 378.000.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 11,340,000 | |
| 18 | PP2500143559 - Vi ống thông can thiệp (loại 3) | 430,000,000 | 614.285.715 | 215.000.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 6,450,000 | |
| 19 | PP2500143560 - Bóng nong động mạch cảnh, đường mật, ngoại biên (loại 1) | 84,000,000 | 120.000.000 | 42.000.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 1,260,000 | |
| 20 | PP2500143561 - Bóng nong động mạch cảnh, đường mật, ngoại biên (loại 2) | 140,000,000 | 200.000.000 | 70.000.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 2,100,000 | |
| 21 | PP2500143562 - Dây dẫn can thiệp mạch máu siêu cứng | 47,000,000 | 67.142.858 | 23.500.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 705,000 | |
| 22 | PP2500143563 - Hạt nút mạch tạm thời (loại 1) | 127,000,000 | 181.428.572 | 63.500.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 1,905,000 | |
| 23 | PP2500143564 - Hạt nút mạch tạm thời (loại 2) | 390,000,000 | 557.142.858 | 195.000.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 5,850,000 | |
| 24 | PP2500143565 - Hạt nhựa nút mạch các cỡ | 655,000,000 | 935.714.286 | 327.500.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 9,825,000 | |
| 25 | PP2500143566 - Hạt nhựa tải thuốc điều trị ung thư gan các cỡ (loại 1) | 2,808,000,000 | 4.011.428.572 | 1.404.000.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 42,120,000 | |
| 26 | PP2500143567 - Hạt nhựa tải thuốc điều trị ung thư gan các cỡ (loại 2) | 324,000,000 | 462.857.143 | 162.000.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 4,860,000 | |
| 27 | PP2500143568 - Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) các loại, các cỡ dùng cho mạch tạng (loại 1) | 760,000,000 | 1.085.714.286 | 380.000.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 11,400,000 | |
| 28 | PP2500143569 - Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) các loại, các cỡ dùng cho mạch tạng (loại 2) | 108,000,000 | 154.285.715 | 54.000.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 1,620,000 | |
| 29 | PP2500143570 - Vòng xoắn kim loại gây tắc mạch có sợi bao phủ | 1,370,000,000 | 1.957.142.858 | 685.000.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 20,550,000 | |
| 30 | PP2500143571 - Dây dẫn đường ái nước các cỡ đường kính ≥ 0.035" (0.89mm)(loại 1) | 240,000,000 | 342.857.143 | 120.000.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 3,600,000 | |
| 31 | PP2500143572 - Dây dẫn đường ái nước các cỡ đường kính ≥ 0.035" (0.89mm)(loại 2) | 189,000,000 | 270.000.000 | 94.500.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 2,835,000 | |
| 32 | PP2500143573 - Dây dẫn đường ái nước các cỡ đường kính ≥ 0.035" (0.89mm)(loại 3) | 134,820,000 | 192.600.000 | 67.410.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 2,022,300 | |
| 33 | PP2500143574 - Ống thông chụp mạch não ái nước | 750,000,000 | 1.071.428.572 | 375.000.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 11,250,000 | |
| 34 | PP2500143575 - Bộ dụng cụ mở đường mạch đùi (loại 1) | 56,000,000 | 80.000.000 | 28.000.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 840,000 | |
| 35 | PP2500143576 - Bộ dụng cụ mở đường mạch đùi (loại 2) | 55,000,000 | 78.571.429 | 27.500.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 825,000 | |
| 36 | PP2500143577 - Bộ dụng cụ mở đường mạch đùi (loại 3) | 45,000,000 | 64.285.715 | 22.500.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 675,000 | |
| 37 | PP2500143578 - Bóng nong loại cứng các cỡ (loại 1) | 94,000,000 | 134.285.715 | 47.000.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 1,410,000 | |
| 38 | PP2500143579 - Bóng nong loại cứng các cỡ (loại 2) | 138,600,000 | 198.000.000 | 69.300.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 2,079,000 | |
| 39 | PP2500143580 - Dụng cụ lấy dị vật chất liệu Nitinol | 45,800,000 | 65.428.572 | 22.900.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 687,000 | |
| 40 | PP2500143581 - Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới | 88,200,000 | 126.000.000 | 44.100.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 1,323,000 | |
| 41 | PP2500143582 - Ống hút huyết khối mạch não đường kính trong lớn các cỡ | 1,067,220,000 | 1.524.600.000 | 533.610.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 16,008,300 | |
| 42 | PP2500143583 - Ống hút huyết khối ngoại biên loại lớn các cỡ | 32,999,400 | 47.142.000 | 16.499.700 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 494,991 | |
| 43 | PP2500143584 - Ống thông dẫn đường can thiệp 6f | 90,000,000 | 128.571.429 | 45.000.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 1,350,000 | |
| 44 | PP2500143585 - Ống thông dẫn đường can thiệp loại lớn | 450,000,000 | 642.857.143 | 225.000.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 6,750,000 | |
| 45 | PP2500143586 - Ống thông dẫn đường can thiệp thần kinh loại mềm 0.071" | 125,600,000 | 179.428.572 | 62.800.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 1,884,000 | |
| 46 | PP2500143587 - Ống thông dùng trong can thiệp tim mạch và mạch ngoại biên (loại 1) | 84,000,000 | 120.000.000 | 42.000.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 1,260,000 | |
| 47 | PP2500143588 - Vi ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong nhỏ | 584,986,500 | 835.695.000 | 292.493.250 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 8,774,798 | |
| 48 | PP2500143589 - Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) các loại, các cỡ dùng cho mạch não | 592,500,000 | 846.428.572 | 296.250.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 8,887,500 | |
| 49 | PP2500143590 - Khung giá đỡ động mạch | 488,000,000 | 697.142.858 | 244.000.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 7,320,000 | |
| 50 | PP2500143591 - Khung giá đỡ động mạch cảnh tự bung | 408,750,000 | 583.928.572 | 204.375.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 6,131,250 | |
| 51 | PP2500143592 - Khung giá đỡ động mạch ngoại biên loại tự nở, chất liệu Nitinol dạng sợi đan, uốn theo đường đi của động mạch | 366,375,000 | 523.392.858 | 183.187.500 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 5,495,625 | |
| 52 | PP2500143593 - Bóng nong động mạch ngoại vi (loại 1) | 229,200,000 | 327.428.572 | 114.600.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 3,438,000 | |
| 53 | PP2500143594 - Bóng nong động mạch ngoại vi (loại 2) | 164,000,000 | 234.285.715 | 82.000.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 2,460,000 | |
| 54 | PP2500143595 - Dù bít lỗ thông Động Tĩnh Mạch | 107,000,000 | 152.857.143 | 53.500.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 1,605,000 | |
| 55 | PP2500143596 - Dù bít tuần hoàn bàng hệ, bít hoặc nút rò động tĩnh mạch loại 2 cánh | 172,000,000 | 245.714.286 | 86.000.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 2,580,000 | |
| 56 | PP2500143597 - Khung giá đỡ mạch máu | 300,000,000 | 428.571.429 | 150.000.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 4,500,000 | |
| 57 | PP2500143598 - Khung giá đỡ động mạch ngoại biên loại tự nở, chất liệu Nitinol dạng sợi đan, uốn theo đường đi của động mạch (loại 2) | 155,000,000 | 221.428.572 | 77.500.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 2,325,000 | |
| 58 | PP2500143599 - Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ | 180,000,000 | 257.142.858 | 90.000.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 2,700,000 | |
| 59 | PP2500143600 - Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy các loại, các cỡ | 176,000,000 | 251.428.572 | 88.000.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 2,640,000 | |
| 60 | PP2500143601 - Keo nút mạch các loại | 137,550,000 | 196.500.000 | 68.775.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 2,063,250 | |
| 61 | PP2500143602 - Bóng chèn cổ phình | 65,000,000 | 92.857.143 | 32.500.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 975,000 | |
| 62 | PP2500143603 - Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch máu các loại, các cỡ | 142,800,000 | 204.000.000 | 71.400.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 2,142,000 | |
| 63 | PP2500143604 - Vi ống thông (micro-catheter) các cỡ (loại 1) | 624,960,000 | 892.800.000 | 312.480.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 9,374,400 | |
| 64 | PP2500143605 - Vi ống thông (micro-catheter) các cỡ (loại 2) | 378,000,000 | 540.000.000 | 189.000.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 5,670,000 | |
| 65 | PP2500143606 - Khung giá đỡ (stent) mạch não tự giãn nở cho can thiệp và điều trị phình mạch não và hỗ trợ thả coil | 108,900,000 | 155.571.429 | 54.450.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 1,633,500 | |
| 66 | PP2500143607 - Khung giá đỡ (stent) lấy huyết khối trong can thiệp mạch não, có mắt lưới đóng mở xen kẽ (loại 1) | 141,000,000 | 201.428.572 | 70.500.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 2,115,000 | |
| 67 | PP2500143608 - Khung giá đỡ (stent) lấy huyết khối trong can thiệp mạch não, có mắt lưới đóng mở xen kẽ (loại 2) | 129,000,000 | 184.285.715 | 64.500.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 1,935,000 | |
| 68 | PP2500143609 - Khung giá đỡ (stent) chuyển hướng dòng chảy cho can thiệp điều trị phình mạch não | 344,000,000 | 491.428.572 | 172.000.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 5,160,000 | |
| 69 | PP2500143610 - Khung giá đỡ (stent) mạch não tự giãn nở, dùng trong điều trị xơ vữa động mạch nội sọ có thể thu hồi (loại 1) | 213,000,000 | 304.285.715 | 106.500.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 3,195,000 | |
| 70 | PP2500143611 - Khung giá đỡ (stent) mạch não tự giãn nở, dùng trong điều trị xơ vữa động mạch nội sọ có thể thu hồi (loại 2) | 150,000,000 | 214.285.715 | 75.000.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 2,250,000 | |
| 71 | PP2500143612 - Bóng nong mạch não loại 2 nòng (2 lòng) | 110,000,000 | 157.142.858 | 55.000.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 1,650,000 | |
| 72 | PP2500143613 - Vi ống thông can thiệp mạch não có lớp phủ ưa nước hai lớp | 499,000,000 | 712.857.143 | 249.500.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 7,485,000 | |
| 73 | PP2500143614 - Vòng xoắn kim loại (Coil) nút mạch não tạo khung và làm đầy túi phình các cỡ | 592,000,000 | 845.714.286 | 296.000.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 8,880,000 | |
| 74 | PP2500143615 - Bộ bơm bóng áp lực cao (loại 1) | 101,250,000 | 144.642.858 | 50.625.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 1,518,750 | |
| 75 | PP2500143616 - Bộ bơm bóng áp lực cao (loại 2) | 79,986,700 | 114.266.715 | 39.993.350 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 1,199,801 | |
| 76 | PP2500143617 - Bộ bơm bóng áp lực cao (loại 3) | 83,725,000 | 119.607.143 | 41.862.500 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 1,255,875 | |
| 77 | PP2500143618 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay (loại 1 ) | 90,000,000 | 128.571.429 | 45.000.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 1,350,000 | |
| 78 | PP2500143619 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay (loại 2) | 84,000,000 | 120.000.000 | 42.000.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 1,260,000 | |
| 79 | PP2500143620 - Bộ phận kết nối nhiều cổng (loại 1) | 25,107,600 | 35.868.000 | 12.553.800 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 376,614 | |
| 80 | PP2500143621 - Bộ phận kết nối nhiều cổng (loại 2) | 20,520,000 | 29.314.286 | 10.260.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 307,800 | |
| 81 | PP2500143622 - Bộ phận kết nối nhiều cổng (loại 3) | 26,650,000 | 38.071.429 | 13.325.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 399,750 | |
| 82 | PP2500143623 - Bơm tiêm đầu xoáy (loại 1) | 26,355,200 | 37.650.286 | 13.177.600 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 395,328 | |
| 83 | PP2500143624 - Bơm tiêm đầu xoáy (loại 2) | 19,200,000 | 27.428.572 | 9.600.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 288,000 | |
| 84 | PP2500143625 - Bộ dụng cụ hút huyết khối mạch vành | 87,000,000 | 124.285.715 | 43.500.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 1,305,000 | |
| 85 | PP2500143626 - Ống thông chụp động mạch vành hai bên (loại 1) | 73,000,000 | 104.285.715 | 36.500.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 1,095,000 | |
| 86 | PP2500143627 - Ống thông chụp động mạch vành hai bên (loại 2) | 124,000,000 | 177.142.858 | 62.000.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 1,860,000 | |
| 87 | PP2500143628 - Ống thông chụp động mạch vành trái hoặc phải các loại | 26,000,000 | 37.142.858 | 13.000.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 390,000 | |
| 88 | PP2500143629 - Ống thông trợ giúp can thiệp mạch vành (loại 1) | 480,000,000 | 685.714.286 | 240.000.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 7,200,000 | |
| 89 | PP2500143630 - Ống thông trợ giúp can thiệp mạch vành (loại 2) | 130,000,000 | 185.714.286 | 65.000.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 1,950,000 | |
| 90 | PP2500143631 - Dây dẫn đường cho bóng và khung giá đỡ (loại 1) | 525,000,000 | 750.000.000 | 262.500.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 7,875,000 | |
| 91 | PP2500143632 - Dây dẫn đường cho bóng và khung giá đỡ (loại 2) | 130,000,000 | 185.714.286 | 65.000.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 1,950,000 | |
| 92 | PP2500143633 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường các cỡ (loại 1) | 790,000,000 | 1.128.571.429 | 395.000.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 11,850,000 | |
| 93 | PP2500143634 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường các cỡ (loại 2) | 335,670,000 | 479.528.572 | 167.835.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 5,035,050 | |
| 94 | PP2500143635 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường các cỡ (loại 3) | 477,000,000 | 681.428.572 | 238.500.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 7,155,000 | |
| 95 | PP2500143636 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường các cỡ (loại 4) | 450,000,000 | 642.857.143 | 225.000.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 6,750,000 | |
| 96 | PP2500143637 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao các cỡ (loại 1) | 760,000,000 | 1.085.714.286 | 380.000.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 11,400,000 | |
| 97 | PP2500143638 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao các cỡ (loại 2) | 354,000,000 | 505.714.286 | 177.000.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 5,310,000 | |
| 98 | PP2500143639 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao các cỡ (loại 3) | 477,000,000 | 681.428.572 | 238.500.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 7,155,000 | |
| 99 | PP2500143640 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao các cỡ (loại 4) | 450,000,000 | 642.857.143 | 225.000.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 6,750,000 | |
| 100 | PP2500143641 - Bóng nong động mạch vành phủ thuốc các cỡ | 64,650,000 | 92.357.143 | 32.325.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 969,750 | |
| 101 | PP2500143642 - Bộ dụng cụ đóng mạch máu | 24,000,000 | 34.285.715 | 12.000.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 360,000 | |
| 102 | PP2500143643 - Máy tạo nhịp vĩnh viễn 1 buồng | 85,000,000 | 121.428.572 | 42.500.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 1,275,000 | |
| 103 | PP2500143644 - Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng | 82,000,000 | 117.142.858 | 41.000.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 1,230,000 | |
| 104 | PP2500143645 - Vi ống thông dùng trong can thiệp động mạch vành | 105,000,000 | 150.000.000 | 52.500.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 1,575,000 | |
| 105 | PP2500143646 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc (loại 1) | 3,960,000,000 | 5.657.142.858 | 1.980.000.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 59,400,000 | |
| 106 | PP2500143647 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc (loại 2) | 2,660,000,000 | 3.800.000.000 | 1.330.000.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 39,900,000 | |
| 107 | PP2500143648 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc (loại 3) | 2,730,000,000 | 3.900.000.000 | 1.365.000.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 40,950,000 | |
| 108 | PP2500143649 - Dây dẫn cho bóng và khung giá đỡ trong tổn thương tắc mãn tính | 40,500,000 | 57.857.143 | 20.250.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 607,500 | |
| 109 | PP2500143650 - Ống thông dẫn đường can thiệp loại lớn ( Long Sheath ) | 90,000,000 | 128.571.429 | 45.000.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 1,350,000 | |
| 110 | PP2500143651 - Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu trong can thiệp mạch cảnh (loại 1) | 156,000,000 | 222.857.143 | 78.000.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 2,340,000 | |
| 111 | PP2500143652 - Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu trong can thiệp mạch cảnh (loại 2) | 260,000,000 | 371.428.572 | 130.000.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 3,900,000 | |
| 112 | PP2500143653 - Bóng nong động mạch ngoại vi áp lực thường (loại 1) | 164,000,000 | 234.285.715 | 82.000.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 2,460,000 | |
| 113 | PP2500143654 - Bóng nong động mạch ngoại vi áp lực thường (loại 2) | 168,000,000 | 240.000.000 | 84.000.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 2,520,000 | |
| 114 | PP2500143655 - Bóng nong động mạch ngoại vi áp lực thường (loại 3) | 164,000,000 | 234.285.715 | 82.000.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 2,460,000 | |
| 115 | PP2500143656 - Bóng nong động mạch ngoại vi áp lực cao (loại 1) | 188,000,000 | 268.571.429 | 94.000.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 2,820,000 | |
| 116 | PP2500143657 - Bóng nong động mạch ngoại vi áp lực cao (loại 2) | 84,000,000 | 120.000.000 | 42.000.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 1,260,000 | |
| 117 | PP2500143658 - Bóng nong động mạch ngoại vi áp lực cao (loại 3) | 69,300,000 | 99.000.000 | 34.650.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 1,039,500 | |
| 118 | PP2500143659 - Khung giá đỡ động mạch ngoại biên tự nở (loại 1) | 196,000,000 | 280.000.000 | 98.000.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 2,940,000 | |
| 119 | PP2500143660 - Khung giá đỡ động mạch ngoại biên tự nở (loại 2) | 227,952,000 | 325.645.715 | 113.976.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 3,419,280 | |
| 120 | PP2500143661 - Dây dẫn đường can thiệp mạch ngoại vi ái nước các cỡ | 150,000,000 | 214.285.715 | 75.000.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 2,250,000 | |
| 121 | PP2500143662 - Dụng cụ mở đường mạch máu ngoại biên đầu thẳng và đối bên | 81,000,000 | 115.714.286 | 40.500.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 1,215,000 | |
| 122 | PP2500143663 - Stent động mạch, tĩnh mạch, đường mật | 275,000,000 | 392.857.143 | 137.500.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 4,125,000 | |
| 123 | PP2500143664 - Kim đốt sóng cao tần (loại 1) | 356,000,000 | 508.571.429 | 178.000.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 5,340,000 | |
| 124 | PP2500143665 - Kim đốt sóng cao tần (loại 2) | 271,845,000 | 388.350.000 | 135.922.500 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 4,077,675 | |
| 125 | PP2500143666 - Bộ kim chọc tạo đường thông cửa chủ trong gan qua đường tĩnh mạch cảnh | 124,950,000 | 178.500.000 | 62.475.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 1,874,250 | |
| 126 | PP2500143667 - Bóng nong chẹn cổ túi phình trong can thiệp mạch não | 130,000,000 | 185.714.286 | 65.000.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 1,950,000 | |
| 127 | PP2500143668 - Bóng nong động mạch ngoại biên phủ thuốc | 135,000,000 | 192.857.143 | 67.500.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 2,025,000 | |
| 128 | PP2500143669 - Áo phẫu thuật | 56,025,000 | 80.035.715 | 28.012.500 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 | 840,375 |
Bơm tiêm điện 150ml |
|
| Mã phần lô | PP2500143542 |
| Giá từng phần lô | 61,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 918,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ khăn chụp mạch đùi và tay |
|
| Mã phần lô | PP2500143543 |
| Giá từng phần lô | 329,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 470.742.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 164.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,942,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ van cầm máu (Van cầm máu chữ Y) |
|
| Mã phần lô | PP2500143544 |
| Giá từng phần lô | 10,330,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.757.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.165.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 154,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây bơm thuốc cản quang áp lực cao (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500143545 |
| Giá từng phần lô | 92,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,392,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây bơm thuốc cản quang áp lực cao (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500143546 |
| Giá từng phần lô | 46,575,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.535.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.287.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 698,625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dẫn lưu (thận, mật, áp xe) |
|
| Mã phần lô | PP2500143547 |
| Giá từng phần lô | 236,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 337.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 118.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,543,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bơm áp lực cao cho bóng nong niệu quản, đường mật |
|
| Mã phần lô | PP2500143548 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 126,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong đường niệu quản, đường mật các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500143549 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 378,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Giá đỡ lấy huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2500143550 |
| Giá từng phần lô | 378,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 540.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,670,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khung giá đỡ (stent) niệu quản,đường mật, mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2500143551 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,125,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khung giá đỡ đường mật, ngoại biên, mạch máu (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500143552 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 428.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khung giá đỡ đường mật, ngoại biên, mạch máu (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500143553 |
| Giá từng phần lô | 408,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 582.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 204.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,120,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ( loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500143554 |
| Giá từng phần lô | 560,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 800.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ( loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500143555 |
| Giá từng phần lô | 435,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 621.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 217.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,525,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ( loại 3) |
|
| Mã phần lô | PP2500143556 |
| Giá từng phần lô | 295,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 421.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,425,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi ống thông can thiệp (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500143557 |
| Giá từng phần lô | 990,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.414.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 495.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,850,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi ống thông can thiệp (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500143558 |
| Giá từng phần lô | 756,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.080.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 378.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,340,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi ống thông can thiệp (loại 3) |
|
| Mã phần lô | PP2500143559 |
| Giá từng phần lô | 430,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 614.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 215.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong động mạch cảnh, đường mật, ngoại biên (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500143560 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,260,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong động mạch cảnh, đường mật, ngoại biên (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500143561 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn can thiệp mạch máu siêu cứng |
|
| Mã phần lô | PP2500143562 |
| Giá từng phần lô | 47,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 705,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hạt nút mạch tạm thời (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500143563 |
| Giá từng phần lô | 127,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 181.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,905,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hạt nút mạch tạm thời (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500143564 |
| Giá từng phần lô | 390,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 557.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 195.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,850,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hạt nhựa nút mạch các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500143565 |
| Giá từng phần lô | 655,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 935.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 327.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,825,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hạt nhựa tải thuốc điều trị ung thư gan các cỡ (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500143566 |
| Giá từng phần lô | 2,808,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.011.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.404.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 42,120,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hạt nhựa tải thuốc điều trị ung thư gan các cỡ (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500143567 |
| Giá từng phần lô | 324,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 462.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 162.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,860,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) các loại, các cỡ dùng cho mạch tạng (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500143568 |
| Giá từng phần lô | 760,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.085.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 380.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) các loại, các cỡ dùng cho mạch tạng (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500143569 |
| Giá từng phần lô | 108,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 154.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,620,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vòng xoắn kim loại gây tắc mạch có sợi bao phủ |
|
| Mã phần lô | PP2500143570 |
| Giá từng phần lô | 1,370,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.957.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 685.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,550,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn đường ái nước các cỡ đường kính ≥ 0.035" (0.89mm)(loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500143571 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 342.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn đường ái nước các cỡ đường kính ≥ 0.035" (0.89mm)(loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500143572 |
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,835,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn đường ái nước các cỡ đường kính ≥ 0.035" (0.89mm)(loại 3) |
|
| Mã phần lô | PP2500143573 |
| Giá từng phần lô | 134,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,022,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông chụp mạch não ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2500143574 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.071.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 375.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dụng cụ mở đường mạch đùi (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500143575 |
| Giá từng phần lô | 56,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 840,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dụng cụ mở đường mạch đùi (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500143576 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 825,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dụng cụ mở đường mạch đùi (loại 3) |
|
| Mã phần lô | PP2500143577 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 675,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong loại cứng các cỡ (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500143578 |
| Giá từng phần lô | 94,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 134.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,410,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong loại cứng các cỡ (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500143579 |
| Giá từng phần lô | 138,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 198.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,079,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ lấy dị vật chất liệu Nitinol |
|
| Mã phần lô | PP2500143580 |
| Giá từng phần lô | 45,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 687,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới |
|
| Mã phần lô | PP2500143581 |
| Giá từng phần lô | 88,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,323,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống hút huyết khối mạch não đường kính trong lớn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500143582 |
| Giá từng phần lô | 1,067,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.524.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 533.610.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,008,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống hút huyết khối ngoại biên loại lớn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500143583 |
| Giá từng phần lô | 32,999,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.142.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.499.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 494,991 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông dẫn đường can thiệp 6f |
|
| Mã phần lô | PP2500143584 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông dẫn đường can thiệp loại lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500143585 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 642.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 225.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông dẫn đường can thiệp thần kinh loại mềm 0.071" |
|
| Mã phần lô | PP2500143586 |
| Giá từng phần lô | 125,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 179.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,884,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông dùng trong can thiệp tim mạch và mạch ngoại biên (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500143587 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,260,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500143588 |
| Giá từng phần lô | 584,986,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 835.695.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 292.493.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,774,798 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) các loại, các cỡ dùng cho mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2500143589 |
| Giá từng phần lô | 592,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 846.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 296.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,887,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khung giá đỡ động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500143590 |
| Giá từng phần lô | 488,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 697.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 244.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,320,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khung giá đỡ động mạch cảnh tự bung |
|
| Mã phần lô | PP2500143591 |
| Giá từng phần lô | 408,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 583.928.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 204.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,131,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khung giá đỡ động mạch ngoại biên loại tự nở, chất liệu Nitinol dạng sợi đan, uốn theo đường đi của động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500143592 |
| Giá từng phần lô | 366,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 523.392.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 183.187.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,495,625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong động mạch ngoại vi (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500143593 |
| Giá từng phần lô | 229,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 327.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 114.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,438,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong động mạch ngoại vi (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500143594 |
| Giá từng phần lô | 164,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 234.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,460,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dù bít lỗ thông Động Tĩnh Mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500143595 |
| Giá từng phần lô | 107,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 152.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,605,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dù bít tuần hoàn bàng hệ, bít hoặc nút rò động tĩnh mạch loại 2 cánh |
|
| Mã phần lô | PP2500143596 |
| Giá từng phần lô | 172,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 245.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,580,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khung giá đỡ mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2500143597 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 428.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khung giá đỡ động mạch ngoại biên loại tự nở, chất liệu Nitinol dạng sợi đan, uốn theo đường đi của động mạch (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500143598 |
| Giá từng phần lô | 155,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 221.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,325,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500143599 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500143600 |
| Giá từng phần lô | 176,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 251.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,640,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Keo nút mạch các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500143601 |
| Giá từng phần lô | 137,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 196.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,063,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng chèn cổ phình |
|
| Mã phần lô | PP2500143602 |
| Giá từng phần lô | 65,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 975,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch máu các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500143603 |
| Giá từng phần lô | 142,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,142,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi ống thông (micro-catheter) các cỡ (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500143604 |
| Giá từng phần lô | 624,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 892.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 312.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,374,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi ống thông (micro-catheter) các cỡ (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500143605 |
| Giá từng phần lô | 378,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 540.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,670,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khung giá đỡ (stent) mạch não tự giãn nở cho can thiệp và điều trị phình mạch não và hỗ trợ thả coil |
|
| Mã phần lô | PP2500143606 |
| Giá từng phần lô | 108,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 155.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,633,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khung giá đỡ (stent) lấy huyết khối trong can thiệp mạch não, có mắt lưới đóng mở xen kẽ (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500143607 |
| Giá từng phần lô | 141,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 201.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,115,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khung giá đỡ (stent) lấy huyết khối trong can thiệp mạch não, có mắt lưới đóng mở xen kẽ (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500143608 |
| Giá từng phần lô | 129,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,935,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khung giá đỡ (stent) chuyển hướng dòng chảy cho can thiệp điều trị phình mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2500143609 |
| Giá từng phần lô | 344,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 491.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 172.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,160,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khung giá đỡ (stent) mạch não tự giãn nở, dùng trong điều trị xơ vữa động mạch nội sọ có thể thu hồi (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500143610 |
| Giá từng phần lô | 213,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 304.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,195,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khung giá đỡ (stent) mạch não tự giãn nở, dùng trong điều trị xơ vữa động mạch nội sọ có thể thu hồi (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500143611 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch não loại 2 nòng (2 lòng) |
|
| Mã phần lô | PP2500143612 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi ống thông can thiệp mạch não có lớp phủ ưa nước hai lớp |
|
| Mã phần lô | PP2500143613 |
| Giá từng phần lô | 499,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 712.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 249.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,485,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vòng xoắn kim loại (Coil) nút mạch não tạo khung và làm đầy túi phình các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500143614 |
| Giá từng phần lô | 592,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 845.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 296.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,880,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ bơm bóng áp lực cao (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500143615 |
| Giá từng phần lô | 101,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.642.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,518,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ bơm bóng áp lực cao (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500143616 |
| Giá từng phần lô | 79,986,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.266.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.993.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,199,801 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ bơm bóng áp lực cao (loại 3) |
|
| Mã phần lô | PP2500143617 |
| Giá từng phần lô | 83,725,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.607.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.862.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,255,875 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay (loại 1 ) |
|
| Mã phần lô | PP2500143618 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500143619 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,260,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ phận kết nối nhiều cổng (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500143620 |
| Giá từng phần lô | 25,107,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.868.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.553.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 376,614 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ phận kết nối nhiều cổng (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500143621 |
| Giá từng phần lô | 20,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.314.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 307,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ phận kết nối nhiều cổng (loại 3) |
|
| Mã phần lô | PP2500143622 |
| Giá từng phần lô | 26,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 399,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bơm tiêm đầu xoáy (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500143623 |
| Giá từng phần lô | 26,355,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.650.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.177.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 395,328 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bơm tiêm đầu xoáy (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500143624 |
| Giá từng phần lô | 19,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 288,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dụng cụ hút huyết khối mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500143625 |
| Giá từng phần lô | 87,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,305,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông chụp động mạch vành hai bên (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500143626 |
| Giá từng phần lô | 73,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,095,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông chụp động mạch vành hai bên (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500143627 |
| Giá từng phần lô | 124,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 177.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,860,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông chụp động mạch vành trái hoặc phải các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500143628 |
| Giá từng phần lô | 26,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 390,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông trợ giúp can thiệp mạch vành (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500143629 |
| Giá từng phần lô | 480,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 685.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 240.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông trợ giúp can thiệp mạch vành (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500143630 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,950,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn đường cho bóng và khung giá đỡ (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500143631 |
| Giá từng phần lô | 525,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,875,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn đường cho bóng và khung giá đỡ (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500143632 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,950,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong động mạch vành áp lực thường các cỡ (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500143633 |
| Giá từng phần lô | 790,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.128.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 395.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,850,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong động mạch vành áp lực thường các cỡ (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500143634 |
| Giá từng phần lô | 335,670,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 479.528.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 167.835.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,035,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong động mạch vành áp lực thường các cỡ (loại 3) |
|
| Mã phần lô | PP2500143635 |
| Giá từng phần lô | 477,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 681.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 238.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,155,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong động mạch vành áp lực thường các cỡ (loại 4) |
|
| Mã phần lô | PP2500143636 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 642.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 225.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao các cỡ (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500143637 |
| Giá từng phần lô | 760,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.085.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 380.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao các cỡ (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500143638 |
| Giá từng phần lô | 354,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 505.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 177.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,310,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao các cỡ (loại 3) |
|
| Mã phần lô | PP2500143639 |
| Giá từng phần lô | 477,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 681.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 238.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,155,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao các cỡ (loại 4) |
|
| Mã phần lô | PP2500143640 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 642.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 225.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500143641 |
| Giá từng phần lô | 64,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 969,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dụng cụ đóng mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2500143642 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Máy tạo nhịp vĩnh viễn 1 buồng |
|
| Mã phần lô | PP2500143643 |
| Giá từng phần lô | 85,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,275,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng |
|
| Mã phần lô | PP2500143644 |
| Giá từng phần lô | 82,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,230,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi ống thông dùng trong can thiệp động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500143645 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,575,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500143646 |
| Giá từng phần lô | 3,960,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.657.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.980.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 59,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500143647 |
| Giá từng phần lô | 2,660,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.800.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.330.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc (loại 3) |
|
| Mã phần lô | PP2500143648 |
| Giá từng phần lô | 2,730,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.900.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.365.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,950,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn cho bóng và khung giá đỡ trong tổn thương tắc mãn tính |
|
| Mã phần lô | PP2500143649 |
| Giá từng phần lô | 40,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 607,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông dẫn đường can thiệp loại lớn ( Long Sheath ) |
|
| Mã phần lô | PP2500143650 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu trong can thiệp mạch cảnh (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500143651 |
| Giá từng phần lô | 156,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 222.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,340,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu trong can thiệp mạch cảnh (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500143652 |
| Giá từng phần lô | 260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 371.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong động mạch ngoại vi áp lực thường (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500143653 |
| Giá từng phần lô | 164,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 234.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,460,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong động mạch ngoại vi áp lực thường (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500143654 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,520,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong động mạch ngoại vi áp lực thường (loại 3) |
|
| Mã phần lô | PP2500143655 |
| Giá từng phần lô | 164,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 234.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,460,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong động mạch ngoại vi áp lực cao (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500143656 |
| Giá từng phần lô | 188,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 268.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,820,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong động mạch ngoại vi áp lực cao (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500143657 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,260,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong động mạch ngoại vi áp lực cao (loại 3) |
|
| Mã phần lô | PP2500143658 |
| Giá từng phần lô | 69,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,039,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khung giá đỡ động mạch ngoại biên tự nở (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500143659 |
| Giá từng phần lô | 196,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 280.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,940,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khung giá đỡ động mạch ngoại biên tự nở (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500143660 |
| Giá từng phần lô | 227,952,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 325.645.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.976.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,419,280 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn đường can thiệp mạch ngoại vi ái nước các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500143661 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ mở đường mạch máu ngoại biên đầu thẳng và đối bên |
|
| Mã phần lô | PP2500143662 |
| Giá từng phần lô | 81,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,215,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Stent động mạch, tĩnh mạch, đường mật |
|
| Mã phần lô | PP2500143663 |
| Giá từng phần lô | 275,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 392.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 137.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,125,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim đốt sóng cao tần (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500143664 |
| Giá từng phần lô | 356,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 508.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 178.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,340,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim đốt sóng cao tần (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500143665 |
| Giá từng phần lô | 271,845,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 388.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.922.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,077,675 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ kim chọc tạo đường thông cửa chủ trong gan qua đường tĩnh mạch cảnh |
|
| Mã phần lô | PP2500143666 |
| Giá từng phần lô | 124,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,874,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong chẹn cổ túi phình trong can thiệp mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2500143667 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,950,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong động mạch ngoại biên phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2500143668 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,025,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Áo phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500143669 |
| Giá từng phần lô | 56,025,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.035.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.012.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 840,375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi