Gói thầu: Cung cấp vật tư, hóa chất cho khoa Giải phẫu bệnh năm 2025-2026
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500171689-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí | Chủ đầu tư | Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư, hóa chất cho khoa Giải phẫu bệnh năm 2025-2026 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500079083 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh |
| Giá gói thầu | 6,257,845,670 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500187342 - Cassettesnhựa có nắp | 80,500,000 | 153.333.000 | - | 40.250.000 | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y | 1,206,000 |
| 2 | PP2500187343 - Dao cắt bệnh phẩm mô bệnh học dùng 01 lần | 130,000,000 | 247.619.000 | - | 65.000.000 | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y | 1,950,000 |
| 3 | PP2500187344 - Lamen 22mmx22mm | 5,200,000 | 9.454.000 | - | 2.600.000 | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y | 78,000 |
| 4 | PP2500187345 - Lamen 24mmx40mm | 27,000,000 | 49.090.000 | - | 13.500.000 | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y | 405,000 |
| 5 | PP2500187346 - Lamen 24mmx50mm | 28,800,000 | 52.363.000 | - | 14.400.000 | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y | 432,000 |
| 6 | PP2500187347 - Lam kính đặc biệt cho hóa mô miễn dịch | 182,000,000 | 346.666.000 | - | 91.000.000 | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y | 2,730,000 |
| 7 | PP2500187348 - Keo gắn lamen | 30,508,000 | 58.110.000 | - | 15.254.000 | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y | 456,000 |
| 8 | PP2500187349 - Gel cắt lạnh | 33,042,000 | 62.937.000 | - | 16.521.000 | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y | 495,000 |
| 9 | PP2500187350 - Dung dịch EA-50 | 20,460,000 | 38.971.000 | - | 10.230.000 | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y | 306,000 |
| 10 | PP2500187351 - Dung dịch Eosin | 32,920,000 | 62.704.000 | - | 16.460.000 | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y | 492,000 |
| 11 | PP2500187352 - Dung dịch Hematoxylin Gill 2 | 62,500,000 | 119.047.000 | - | 31.250.000 | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y | 936,000 |
| 12 | PP2500187353 - Dung dịch OG-6 | 13,640,000 | 25.980.000 | - | 6.820.000 | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y | 204,000 |
| 13 | PP2500187354 - Paraphinhạt tinh khiết | 163,800,000 | 312.000.000 | - | 81.900.000 | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y | 2,457,000 |
| 14 | PP2500187355 - Bộ nhuộm PAS | 3,000,000 | 5.714.000 | - | 1.500.000 | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y | 45,000 |
| 15 | PP2500187356 - Hệ thống phát hiện polyme gồm 2 bước cho phép biểu hiện các kháng nguyên trong mô | 1,053,575,000 | 2.006.809.000 | - | 526.788.000 | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y | 15,802,000 |
| 16 | PP2500187357 - Dung dịch rửa cho nhuộm hóa mô miễn dịch | 30,520,000 | 58.133.000 | - | 15.260.000 | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y | 457,000 |
| 17 | PP2500187358 - Thuốc nhuộm đánh dấu mô | 5,880,000 | 10.690.000 | - | 2.940.000 | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y | 88,000 |
| 18 | PP2500187359 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng Cytokeratin 20 | 34,000,020 | 64.761.000 | - | 17.001.000 | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y | 510,000 |
| 19 | PP2500187360 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng Cytokeratin 7 | 34,000,020 | 64.761.000 | - | 17.001.000 | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y | 510,000 |
| 20 | PP2500187361 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng Cytokeratin Cocktail AE1&AE3 | 34,000,020 | 64.761.000 | - | 17.001.000 | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y | 510,000 |
| 21 | PP2500187362 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng Actin Muscle Specific | 17,000,010 | 32.380.000 | - | 8.501.000 | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y | 255,000 |
| 22 | PP2500187363 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng Actin Smooth Muscle | 17,000,010 | 32.380.000 | - | 8.501.000 | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y | 255,000 |
| 23 | PP2500187364 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng bcl-2 | 17,000,010 | 32.380.000 | - | 8.501.000 | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y | 255,000 |
| 24 | PP2500187365 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng bcl-6 | 17,000,010 | 32.380.000 | - | 8.501.000 | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y | 255,000 |
| 25 | PP2500187366 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng Calretinin | 25,500,015 | 48.571.000 | - | 12.751.000 | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y | 382,000 |
| 26 | PP2500187367 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng CD10 | 17,000,010 | 32.380.000 | - | 8.501.000 | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y | 255,000 |
| 27 | PP2500187368 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng CD117 | 25,500,015 | 48.571.000 | - | 12.751.000 | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y | 382,000 |
| 28 | PP2500187369 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng CD20 | 17,000,010 | 32.380.000 | - | 8.501.000 | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y | 255,000 |
| 29 | PP2500187370 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng CD23 | 17,000,010 | 32.380.000 | - | 8.501.000 | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y | 255,000 |
| 30 | PP2500187371 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng CD3 | 25,500,015 | 48.571.000 | - | 12.751.000 | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y | 382,000 |
| 31 | PP2500187372 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng CD34 | 17,000,010 | 32.380.000 | - | 8.501.000 | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y | 255,000 |
| 32 | PP2500187373 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng CD45 | 17,000,010 | 32.380.000 | - | 8.501.000 | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y | 255,000 |
| 33 | PP2500187374 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng CD5 | 8,500,005 | 16.190.000 | - | 4.251.000 | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y | 127,000 |
| 34 | PP2500187375 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng CDX2 | 34,000,020 | 64.761.000 | - | 17.001.000 | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y | 510,000 |
| 35 | PP2500187376 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng CEA | 17,000,010 | 32.380.000 | - | 8.501.000 | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y | 255,000 |
| 36 | PP2500187377 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng Chromogranin A | 17,000,010 | 32.380.000 | - | 8.501.000 | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y | 255,000 |
| 37 | PP2500187378 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng Desmin; | 34,000,020 | 64.761.000 | - | 17.001.000 | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y | 510,000 |
| 38 | PP2500187379 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng DOG-1 | 25,500,015 | 48.571.000 | - | 12.751.000 | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y | 382,000 |
| 39 | PP2500187380 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng EstrogenReceptor | 25,500,015 | 48.571.000 | - | 12.751.000 | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y | 382,000 |
| 40 | PP2500187381 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng kháng Glypican-3 | 25,500,015 | 48.571.000 | - | 12.751.000 | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y | 382,000 |
| 41 | PP2500187382 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng HER-2 neu | 34,000,020 | 64.761.000 | - | 17.001.000 | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y | 510,000 |
| 42 | PP2500187383 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng Melanosome HMB45 | 17,000,010 | 32.380.000 | - | 8.501.000 | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y | 255,000 |
| 43 | PP2500187384 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng kháng Hepatocyte Specific Antigen/ Hep-Par 1 | 25,500,015 | 48.571.000 | - | 12.751.000 | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y | 382,000 |
| 44 | PP2500187385 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng Ki-67 | 51,000,030 | 97.142.000 | - | 25.501.000 | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y | 765,000 |
| 45 | PP2500187386 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng MUM1 | 8,500,005 | 16.190.000 | - | 4.251.000 | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y | 127,000 |
| 46 | PP2500187387 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng Napsin A; | 34,000,020 | 64.761.000 | - | 17.001.000 | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y | 510,000 |
| 47 | PP2500187388 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng p40 | 34,000,020 | 64.761.000 | - | 17.001.000 | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y | 510,000 |
| 48 | PP2500187389 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng P63 | 25,500,015 | 48.571.000 | - | 12.751.000 | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y | 382,000 |
| 49 | PP2500187390 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng Progesterone Receptor | 25,500,015 | 48.571.000 | - | 12.751.000 | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y | 382,000 |
| 50 | PP2500187391 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng S-100 Monoclonal; | 25,500,015 | 48.571.000 | - | 12.751.000 | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y | 382,000 |
| 51 | PP2500187392 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng Synaptophysin | 17,000,010 | 32.380.000 | - | 8.501.000 | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y | 255,000 |
| 52 | PP2500187393 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng TTF-1 | 34,000,020 | 64.761.000 | - | 17.001.000 | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y | 510,000 |
| 53 | PP2500187394 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng Vimentin | 17,000,010 | 32.380.000 | - | 8.501.000 | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y | 255,000 |
| 54 | PP2500187395 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng WT1 | 17,000,010 | 32.380.000 | - | 8.501.000 | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y | 255,000 |
| 55 | PP2500187396 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng MLH1 (RBT-MLH1) | 51,000,030 | 97.142.000 | - | 25.501.000 | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y | 765,000 |
| 56 | PP2500187397 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng kháng MSH6 (EP49) | 51,000,030 | 97.142.000 | - | 25.501.000 | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y | 765,000 |
| 57 | PP2500187398 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng kháng PMS2 (RBT-PMS2) | 51,000,030 | 97.142.000 | - | 25.501.000 | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y | 765,000 |
| 58 | PP2500187399 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng kháng MSH2 (RBT-MSH2) | 51,000,030 | 97.142.000 | - | 25.501.000 | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y | 765,000 |
| 59 | PP2500187400 - Dung dịch bộc lộ kháng nguyên (Nhuộm hóa mô miễn dịch, cho nồi đun bộc lộ tự động) | 147,500,000 | 280.952.000 | - | 73.750.000 | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y | 2,212,000 |
| 60 | PP2500187401 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng E-Cadherin | 8,500,005 | 16.190.000 | - | 4.251.000 | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y | 127,000 |
| 61 | PP2500187402 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng Cytokeratin 19 | 8,500,005 | 16.190.000 | - | 4.251.000 | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y | 127,000 |
| 62 | PP2500187403 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng Cytokeratin 5 & 6 | 34,000,020 | 64.761.000 | - | 17.001.000 | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y | 510,000 |
| 63 | PP2500187404 - Bộ Kit xét nghiệm tế bào cổ tử cung | 3,068,000,000 | 5.843.809.000 | - | 1.534.000.000 | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y | 46,020,000 |
Cassettesnhựa có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2500187342 |
| Giá từng phần lô | 80,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 153.333.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,206,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Dao cắt bệnh phẩm mô bệnh học dùng 01 lần |
|
| Mã phần lô | PP2500187343 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 247.619.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,950,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Lamen 22mmx22mm |
|
| Mã phần lô | PP2500187344 |
| Giá từng phần lô | 5,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.454.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 78,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Lamen 24mmx40mm |
|
| Mã phần lô | PP2500187345 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.090.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 405,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Lamen 24mmx50mm |
|
| Mã phần lô | PP2500187346 |
| Giá từng phần lô | 28,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.363.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 432,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Lam kính đặc biệt cho hóa mô miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500187347 |
| Giá từng phần lô | 182,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 346.666.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,730,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Keo gắn lamen |
|
| Mã phần lô | PP2500187348 |
| Giá từng phần lô | 30,508,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.110.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.254.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 456,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Gel cắt lạnh |
|
| Mã phần lô | PP2500187349 |
| Giá từng phần lô | 33,042,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.937.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.521.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 495,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Dung dịch EA-50 |
|
| Mã phần lô | PP2500187350 |
| Giá từng phần lô | 20,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.971.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 306,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Dung dịch Eosin |
|
| Mã phần lô | PP2500187351 |
| Giá từng phần lô | 32,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.704.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 492,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Dung dịch Hematoxylin Gill 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500187352 |
| Giá từng phần lô | 62,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.047.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 936,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Dung dịch OG-6 |
|
| Mã phần lô | PP2500187353 |
| Giá từng phần lô | 13,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.980.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 204,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Paraphinhạt tinh khiết |
|
| Mã phần lô | PP2500187354 |
| Giá từng phần lô | 163,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 312.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,457,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Bộ nhuộm PAS |
|
| Mã phần lô | PP2500187355 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.714.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Hệ thống phát hiện polyme gồm 2 bước cho phép biểu hiện các kháng nguyên trong mô |
|
| Mã phần lô | PP2500187356 |
| Giá từng phần lô | 1,053,575,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.006.809.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 526.788.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,802,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Dung dịch rửa cho nhuộm hóa mô miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500187357 |
| Giá từng phần lô | 30,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.133.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 457,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Thuốc nhuộm đánh dấu mô |
|
| Mã phần lô | PP2500187358 |
| Giá từng phần lô | 5,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.690.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 88,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng Cytokeratin 20 |
|
| Mã phần lô | PP2500187359 |
| Giá từng phần lô | 34,000,020 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.761.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.001.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 510,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng Cytokeratin 7 |
|
| Mã phần lô | PP2500187360 |
| Giá từng phần lô | 34,000,020 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.761.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.001.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 510,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng Cytokeratin Cocktail AE1&AE3 |
|
| Mã phần lô | PP2500187361 |
| Giá từng phần lô | 34,000,020 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.761.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.001.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 510,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng Actin Muscle Specific |
|
| Mã phần lô | PP2500187362 |
| Giá từng phần lô | 17,000,010 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.501.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 255,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng Actin Smooth Muscle |
|
| Mã phần lô | PP2500187363 |
| Giá từng phần lô | 17,000,010 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.501.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 255,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng bcl-2 |
|
| Mã phần lô | PP2500187364 |
| Giá từng phần lô | 17,000,010 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.501.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 255,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng bcl-6 |
|
| Mã phần lô | PP2500187365 |
| Giá từng phần lô | 17,000,010 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.501.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 255,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng Calretinin |
|
| Mã phần lô | PP2500187366 |
| Giá từng phần lô | 25,500,015 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.571.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.751.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 382,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng CD10 |
|
| Mã phần lô | PP2500187367 |
| Giá từng phần lô | 17,000,010 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.501.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 255,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng CD117 |
|
| Mã phần lô | PP2500187368 |
| Giá từng phần lô | 25,500,015 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.571.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.751.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 382,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng CD20 |
|
| Mã phần lô | PP2500187369 |
| Giá từng phần lô | 17,000,010 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.501.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 255,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng CD23 |
|
| Mã phần lô | PP2500187370 |
| Giá từng phần lô | 17,000,010 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.501.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 255,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng CD3 |
|
| Mã phần lô | PP2500187371 |
| Giá từng phần lô | 25,500,015 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.571.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.751.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 382,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng CD34 |
|
| Mã phần lô | PP2500187372 |
| Giá từng phần lô | 17,000,010 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.501.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 255,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng CD45 |
|
| Mã phần lô | PP2500187373 |
| Giá từng phần lô | 17,000,010 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.501.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 255,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng CD5 |
|
| Mã phần lô | PP2500187374 |
| Giá từng phần lô | 8,500,005 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.190.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.251.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 127,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng CDX2 |
|
| Mã phần lô | PP2500187375 |
| Giá từng phần lô | 34,000,020 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.761.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.001.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 510,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng CEA |
|
| Mã phần lô | PP2500187376 |
| Giá từng phần lô | 17,000,010 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.501.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 255,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng Chromogranin A |
|
| Mã phần lô | PP2500187377 |
| Giá từng phần lô | 17,000,010 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.501.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 255,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng Desmin; |
|
| Mã phần lô | PP2500187378 |
| Giá từng phần lô | 34,000,020 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.761.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.001.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 510,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng DOG-1 |
|
| Mã phần lô | PP2500187379 |
| Giá từng phần lô | 25,500,015 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.571.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.751.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 382,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng EstrogenReceptor |
|
| Mã phần lô | PP2500187380 |
| Giá từng phần lô | 25,500,015 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.571.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.751.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 382,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng kháng Glypican-3 |
|
| Mã phần lô | PP2500187381 |
| Giá từng phần lô | 25,500,015 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.571.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.751.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 382,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng HER-2 neu |
|
| Mã phần lô | PP2500187382 |
| Giá từng phần lô | 34,000,020 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.761.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.001.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 510,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng Melanosome HMB45 |
|
| Mã phần lô | PP2500187383 |
| Giá từng phần lô | 17,000,010 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.501.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 255,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng kháng Hepatocyte Specific Antigen/ Hep-Par 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500187384 |
| Giá từng phần lô | 25,500,015 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.571.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.751.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 382,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng Ki-67 |
|
| Mã phần lô | PP2500187385 |
| Giá từng phần lô | 51,000,030 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.142.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.501.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 765,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng MUM1 |
|
| Mã phần lô | PP2500187386 |
| Giá từng phần lô | 8,500,005 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.190.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.251.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 127,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng Napsin A; |
|
| Mã phần lô | PP2500187387 |
| Giá từng phần lô | 34,000,020 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.761.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.001.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 510,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng p40 |
|
| Mã phần lô | PP2500187388 |
| Giá từng phần lô | 34,000,020 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.761.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.001.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 510,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng P63 |
|
| Mã phần lô | PP2500187389 |
| Giá từng phần lô | 25,500,015 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.571.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.751.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 382,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng Progesterone Receptor |
|
| Mã phần lô | PP2500187390 |
| Giá từng phần lô | 25,500,015 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.571.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.751.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 382,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng S-100 Monoclonal; |
|
| Mã phần lô | PP2500187391 |
| Giá từng phần lô | 25,500,015 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.571.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.751.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 382,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng Synaptophysin |
|
| Mã phần lô | PP2500187392 |
| Giá từng phần lô | 17,000,010 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.501.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 255,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng TTF-1 |
|
| Mã phần lô | PP2500187393 |
| Giá từng phần lô | 34,000,020 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.761.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.001.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 510,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng Vimentin |
|
| Mã phần lô | PP2500187394 |
| Giá từng phần lô | 17,000,010 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.501.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 255,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng WT1 |
|
| Mã phần lô | PP2500187395 |
| Giá từng phần lô | 17,000,010 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.501.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 255,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng MLH1 (RBT-MLH1) |
|
| Mã phần lô | PP2500187396 |
| Giá từng phần lô | 51,000,030 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.142.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.501.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 765,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng kháng MSH6 (EP49) |
|
| Mã phần lô | PP2500187397 |
| Giá từng phần lô | 51,000,030 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.142.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.501.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 765,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng kháng PMS2 (RBT-PMS2) |
|
| Mã phần lô | PP2500187398 |
| Giá từng phần lô | 51,000,030 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.142.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.501.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 765,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng kháng MSH2 (RBT-MSH2) |
|
| Mã phần lô | PP2500187399 |
| Giá từng phần lô | 51,000,030 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.142.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.501.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 765,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Dung dịch bộc lộ kháng nguyên (Nhuộm hóa mô miễn dịch, cho nồi đun bộc lộ tự động) |
|
| Mã phần lô | PP2500187400 |
| Giá từng phần lô | 147,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 280.952.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,212,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng E-Cadherin |
|
| Mã phần lô | PP2500187401 |
| Giá từng phần lô | 8,500,005 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.190.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.251.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 127,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng Cytokeratin 19 |
|
| Mã phần lô | PP2500187402 |
| Giá từng phần lô | 8,500,005 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.190.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.251.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 127,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng Cytokeratin 5 & 6 |
|
| Mã phần lô | PP2500187403 |
| Giá từng phần lô | 34,000,020 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.761.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.001.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 510,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Bộ Kit xét nghiệm tế bào cổ tử cung |
|
| Mã phần lô | PP2500187404 |
| Giá từng phần lô | 3,068,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.843.809.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | - |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.534.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 46,020,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi