Gói thầu: Cung cấp vật tư, hóa chất cho khoa Giải phẫu bệnh năm 2025-2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500171689-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/05/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
Chủ đầu tư Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Cung cấp vật tư, hóa chất cho khoa Giải phẫu bệnh năm 2025-2026
Số hiệu KHLCNT PL2500079083
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh
Giá gói thầu 6,257,845,670 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500187342 - Cassettesnhựa có nắp 80,500,000 153.333.000 - 40.250.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 1,206,000
2 PP2500187343 - Dao cắt bệnh phẩm mô bệnh học dùng 01 lần 130,000,000 247.619.000 - 65.000.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 1,950,000
3 PP2500187344 - Lamen 22mmx22mm 5,200,000 9.454.000 - 2.600.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 78,000
4 PP2500187345 - Lamen 24mmx40mm 27,000,000 49.090.000 - 13.500.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 405,000
5 PP2500187346 - Lamen 24mmx50mm 28,800,000 52.363.000 - 14.400.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 432,000
6 PP2500187347 - Lam kính đặc biệt cho hóa mô miễn dịch 182,000,000 346.666.000 - 91.000.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 2,730,000
7 PP2500187348 - Keo gắn lamen 30,508,000 58.110.000 - 15.254.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 456,000
8 PP2500187349 - Gel cắt lạnh 33,042,000 62.937.000 - 16.521.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 495,000
9 PP2500187350 - Dung dịch EA-50 20,460,000 38.971.000 - 10.230.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 306,000
10 PP2500187351 - Dung dịch Eosin 32,920,000 62.704.000 - 16.460.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 492,000
11 PP2500187352 - Dung dịch Hematoxylin Gill 2 62,500,000 119.047.000 - 31.250.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 936,000
12 PP2500187353 - Dung dịch OG-6 13,640,000 25.980.000 - 6.820.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 204,000
13 PP2500187354 - Paraphinhạt tinh khiết 163,800,000 312.000.000 - 81.900.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 2,457,000
14 PP2500187355 - Bộ nhuộm PAS 3,000,000 5.714.000 - 1.500.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 45,000
15 PP2500187356 - Hệ thống phát hiện polyme gồm 2 bước cho phép biểu hiện các kháng nguyên trong mô 1,053,575,000 2.006.809.000 - 526.788.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 15,802,000
16 PP2500187357 - Dung dịch rửa cho nhuộm hóa mô miễn dịch 30,520,000 58.133.000 - 15.260.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 457,000
17 PP2500187358 - Thuốc nhuộm đánh dấu mô 5,880,000 10.690.000 - 2.940.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 88,000
18 PP2500187359 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng Cytokeratin 20 34,000,020 64.761.000 - 17.001.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 510,000
19 PP2500187360 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng Cytokeratin 7 34,000,020 64.761.000 - 17.001.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 510,000
20 PP2500187361 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng Cytokeratin Cocktail AE1&AE3 34,000,020 64.761.000 - 17.001.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 510,000
21 PP2500187362 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng Actin Muscle Specific 17,000,010 32.380.000 - 8.501.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 255,000
22 PP2500187363 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng Actin Smooth Muscle 17,000,010 32.380.000 - 8.501.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 255,000
23 PP2500187364 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng bcl-2 17,000,010 32.380.000 - 8.501.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 255,000
24 PP2500187365 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng bcl-6 17,000,010 32.380.000 - 8.501.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 255,000
25 PP2500187366 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng Calretinin 25,500,015 48.571.000 - 12.751.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 382,000
26 PP2500187367 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng CD10 17,000,010 32.380.000 - 8.501.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 255,000
27 PP2500187368 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng CD117 25,500,015 48.571.000 - 12.751.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 382,000
28 PP2500187369 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng CD20 17,000,010 32.380.000 - 8.501.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 255,000
29 PP2500187370 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng CD23 17,000,010 32.380.000 - 8.501.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 255,000
30 PP2500187371 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng CD3 25,500,015 48.571.000 - 12.751.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 382,000
31 PP2500187372 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng CD34 17,000,010 32.380.000 - 8.501.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 255,000
32 PP2500187373 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng CD45 17,000,010 32.380.000 - 8.501.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 255,000
33 PP2500187374 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng CD5 8,500,005 16.190.000 - 4.251.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 127,000
34 PP2500187375 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng CDX2 34,000,020 64.761.000 - 17.001.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 510,000
35 PP2500187376 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng CEA 17,000,010 32.380.000 - 8.501.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 255,000
36 PP2500187377 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng Chromogranin A 17,000,010 32.380.000 - 8.501.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 255,000
37 PP2500187378 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng Desmin; 34,000,020 64.761.000 - 17.001.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 510,000
38 PP2500187379 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng DOG-1 25,500,015 48.571.000 - 12.751.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 382,000
39 PP2500187380 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng EstrogenReceptor 25,500,015 48.571.000 - 12.751.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 382,000
40 PP2500187381 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng kháng Glypican-3 25,500,015 48.571.000 - 12.751.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 382,000
41 PP2500187382 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng HER-2 neu 34,000,020 64.761.000 - 17.001.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 510,000
42 PP2500187383 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng Melanosome HMB45 17,000,010 32.380.000 - 8.501.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 255,000
43 PP2500187384 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng kháng Hepatocyte Specific Antigen/ Hep-Par 1 25,500,015 48.571.000 - 12.751.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 382,000
44 PP2500187385 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng Ki-67 51,000,030 97.142.000 - 25.501.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 765,000
45 PP2500187386 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng MUM1 8,500,005 16.190.000 - 4.251.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 127,000
46 PP2500187387 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng Napsin A; 34,000,020 64.761.000 - 17.001.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 510,000
47 PP2500187388 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng p40 34,000,020 64.761.000 - 17.001.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 510,000
48 PP2500187389 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng P63 25,500,015 48.571.000 - 12.751.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 382,000
49 PP2500187390 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng Progesterone Receptor 25,500,015 48.571.000 - 12.751.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 382,000
50 PP2500187391 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng S-100 Monoclonal; 25,500,015 48.571.000 - 12.751.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 382,000
51 PP2500187392 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng Synaptophysin 17,000,010 32.380.000 - 8.501.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 255,000
52 PP2500187393 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng TTF-1 34,000,020 64.761.000 - 17.001.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 510,000
53 PP2500187394 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng Vimentin 17,000,010 32.380.000 - 8.501.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 255,000
54 PP2500187395 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng WT1 17,000,010 32.380.000 - 8.501.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 255,000
55 PP2500187396 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng MLH1 (RBT-MLH1) 51,000,030 97.142.000 - 25.501.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 765,000
56 PP2500187397 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng kháng MSH6 (EP49) 51,000,030 97.142.000 - 25.501.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 765,000
57 PP2500187398 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng kháng PMS2 (RBT-PMS2) 51,000,030 97.142.000 - 25.501.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 765,000
58 PP2500187399 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng kháng MSH2 (RBT-MSH2) 51,000,030 97.142.000 - 25.501.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 765,000
59 PP2500187400 - Dung dịch bộc lộ kháng nguyên (Nhuộm hóa mô miễn dịch, cho nồi đun bộc lộ tự động) 147,500,000 280.952.000 - 73.750.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 2,212,000
60 PP2500187401 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng E-Cadherin 8,500,005 16.190.000 - 4.251.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 127,000
61 PP2500187402 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng Cytokeratin 19 8,500,005 16.190.000 - 4.251.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 127,000
62 PP2500187403 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng Cytokeratin 5 & 6 34,000,020 64.761.000 - 17.001.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 510,000
63 PP2500187404 - Bộ Kit xét nghiệm tế bào cổ tử cung 3,068,000,000 5.843.809.000 - 1.534.000.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 46,020,000
Cassettesnhựa có nắp
Mã phần lô PP2500187342
Giá từng phần lô 80,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.333.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,206,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Dao cắt bệnh phẩm mô bệnh học dùng 01 lần
Mã phần lô PP2500187343
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.619.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,950,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Lamen 22mmx22mm
Mã phần lô PP2500187344
Giá từng phần lô 5,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.454.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Lamen 24mmx40mm
Mã phần lô PP2500187345
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.090.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 405,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Lamen 24mmx50mm
Mã phần lô PP2500187346
Giá từng phần lô 28,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.363.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 432,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Lam kính đặc biệt cho hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2500187347
Giá từng phần lô 182,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 346.666.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,730,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Keo gắn lamen
Mã phần lô PP2500187348
Giá từng phần lô 30,508,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.110.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.254.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 456,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Gel cắt lạnh
Mã phần lô PP2500187349
Giá từng phần lô 33,042,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.937.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.521.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 495,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Dung dịch EA-50
Mã phần lô PP2500187350
Giá từng phần lô 20,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.971.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 306,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Dung dịch Eosin
Mã phần lô PP2500187351
Giá từng phần lô 32,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.704.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 492,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Dung dịch Hematoxylin Gill 2
Mã phần lô PP2500187352
Giá từng phần lô 62,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.047.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 936,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Dung dịch OG-6
Mã phần lô PP2500187353
Giá từng phần lô 13,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.980.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 204,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Paraphinhạt tinh khiết
Mã phần lô PP2500187354
Giá từng phần lô 163,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 312.000.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,457,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Bộ nhuộm PAS
Mã phần lô PP2500187355
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.714.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Hệ thống phát hiện polyme gồm 2 bước cho phép biểu hiện các kháng nguyên trong mô
Mã phần lô PP2500187356
Giá từng phần lô 1,053,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.006.809.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 526.788.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,802,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Dung dịch rửa cho nhuộm hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2500187357
Giá từng phần lô 30,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.133.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 457,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Thuốc nhuộm đánh dấu mô
Mã phần lô PP2500187358
Giá từng phần lô 5,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.690.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng Cytokeratin 20
Mã phần lô PP2500187359
Giá từng phần lô 34,000,020
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.761.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.001.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 510,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng Cytokeratin 7
Mã phần lô PP2500187360
Giá từng phần lô 34,000,020
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.761.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.001.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 510,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng Cytokeratin Cocktail AE1&AE3
Mã phần lô PP2500187361
Giá từng phần lô 34,000,020
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.761.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.001.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 510,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng Actin Muscle Specific
Mã phần lô PP2500187362
Giá từng phần lô 17,000,010
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.380.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.501.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng Actin Smooth Muscle
Mã phần lô PP2500187363
Giá từng phần lô 17,000,010
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.380.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.501.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng bcl-2
Mã phần lô PP2500187364
Giá từng phần lô 17,000,010
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.380.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.501.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng bcl-6
Mã phần lô PP2500187365
Giá từng phần lô 17,000,010
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.380.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.501.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng Calretinin
Mã phần lô PP2500187366
Giá từng phần lô 25,500,015
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.571.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.751.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 382,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng CD10
Mã phần lô PP2500187367
Giá từng phần lô 17,000,010
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.380.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.501.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng CD117
Mã phần lô PP2500187368
Giá từng phần lô 25,500,015
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.571.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.751.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 382,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng CD20
Mã phần lô PP2500187369
Giá từng phần lô 17,000,010
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.380.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.501.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng CD23
Mã phần lô PP2500187370
Giá từng phần lô 17,000,010
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.380.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.501.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng CD3
Mã phần lô PP2500187371
Giá từng phần lô 25,500,015
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.571.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.751.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 382,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng CD34
Mã phần lô PP2500187372
Giá từng phần lô 17,000,010
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.380.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.501.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng CD45
Mã phần lô PP2500187373
Giá từng phần lô 17,000,010
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.380.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.501.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng CD5
Mã phần lô PP2500187374
Giá từng phần lô 8,500,005
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.190.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.251.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 127,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng CDX2
Mã phần lô PP2500187375
Giá từng phần lô 34,000,020
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.761.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.001.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 510,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng CEA
Mã phần lô PP2500187376
Giá từng phần lô 17,000,010
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.380.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.501.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng Chromogranin A
Mã phần lô PP2500187377
Giá từng phần lô 17,000,010
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.380.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.501.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng Desmin;
Mã phần lô PP2500187378
Giá từng phần lô 34,000,020
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.761.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.001.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 510,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng DOG-1
Mã phần lô PP2500187379
Giá từng phần lô 25,500,015
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.571.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.751.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 382,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng EstrogenReceptor
Mã phần lô PP2500187380
Giá từng phần lô 25,500,015
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.571.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.751.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 382,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng kháng Glypican-3
Mã phần lô PP2500187381
Giá từng phần lô 25,500,015
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.571.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.751.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 382,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng HER-2 neu
Mã phần lô PP2500187382
Giá từng phần lô 34,000,020
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.761.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.001.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 510,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng Melanosome HMB45
Mã phần lô PP2500187383
Giá từng phần lô 17,000,010
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.380.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.501.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng kháng Hepatocyte Specific Antigen/ Hep-Par 1
Mã phần lô PP2500187384
Giá từng phần lô 25,500,015
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.571.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.751.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 382,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng Ki-67
Mã phần lô PP2500187385
Giá từng phần lô 51,000,030
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.142.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.501.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 765,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng MUM1
Mã phần lô PP2500187386
Giá từng phần lô 8,500,005
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.190.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.251.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 127,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng Napsin A;
Mã phần lô PP2500187387
Giá từng phần lô 34,000,020
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.761.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.001.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 510,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng p40
Mã phần lô PP2500187388
Giá từng phần lô 34,000,020
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.761.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.001.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 510,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng P63
Mã phần lô PP2500187389
Giá từng phần lô 25,500,015
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.571.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.751.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 382,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng Progesterone Receptor
Mã phần lô PP2500187390
Giá từng phần lô 25,500,015
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.571.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.751.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 382,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng S-100 Monoclonal;
Mã phần lô PP2500187391
Giá từng phần lô 25,500,015
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.571.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.751.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 382,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng Synaptophysin
Mã phần lô PP2500187392
Giá từng phần lô 17,000,010
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.380.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.501.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng TTF-1
Mã phần lô PP2500187393
Giá từng phần lô 34,000,020
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.761.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.001.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 510,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng Vimentin
Mã phần lô PP2500187394
Giá từng phần lô 17,000,010
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.380.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.501.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng WT1
Mã phần lô PP2500187395
Giá từng phần lô 17,000,010
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.380.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.501.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng MLH1 (RBT-MLH1)
Mã phần lô PP2500187396
Giá từng phần lô 51,000,030
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.142.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.501.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 765,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng kháng MSH6 (EP49)
Mã phần lô PP2500187397
Giá từng phần lô 51,000,030
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.142.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.501.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 765,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng kháng PMS2 (RBT-PMS2)
Mã phần lô PP2500187398
Giá từng phần lô 51,000,030
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.142.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.501.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 765,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng kháng MSH2 (RBT-MSH2)
Mã phần lô PP2500187399
Giá từng phần lô 51,000,030
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.142.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.501.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 765,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Dung dịch bộc lộ kháng nguyên (Nhuộm hóa mô miễn dịch, cho nồi đun bộc lộ tự động)
Mã phần lô PP2500187400
Giá từng phần lô 147,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 280.952.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,212,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng E-Cadherin
Mã phần lô PP2500187401
Giá từng phần lô 8,500,005
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.190.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.251.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 127,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng Cytokeratin 19
Mã phần lô PP2500187402
Giá từng phần lô 8,500,005
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.190.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.251.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 127,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng Cytokeratin 5 & 6
Mã phần lô PP2500187403
Giá từng phần lô 34,000,020
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.761.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.001.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 510,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Bộ Kit xét nghiệm tế bào cổ tử cung
Mã phần lô PP2500187404
Giá từng phần lô 3,068,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.843.809.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.534.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,020,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->