Gói thầu: Cung cấp vật tư, hoá chất xét nghiệm nuôi cấy tế bào ối, QF-PCR, thời gian prothrombin, thẻ định nhóm máu tại giường, sàng lọc sơ sinh và GBS

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500101642-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Phụ Sản Thành Phố Cần Thơ
Chủ đầu tư Bệnh Viện Phụ Sản Thành Phố Cần Thơ
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Cung cấp vật tư, hoá chất xét nghiệm nuôi cấy tế bào ối, QF-PCR, thời gian prothrombin, thẻ định nhóm máu tại giường, sàng lọc sơ sinh và GBS
Số hiệu KHLCNT PL2500052782
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 3,171,055,174 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500140919 - Dung dịch TE Buffer 14,970,000 21.332.250 3822 7.485.000 750 224,550
2 PP2500140920 - Môi trường nuôi cấytế bào (môi trường nền) 11,852,730 16.890.140,25 3821 5.926.365 202.5 177,790
3 PP2500140921 - Môi trường nuôi cấy tế bào (chất bổ trợ) 23,840,040 33.972.057 3822 11.920.020 30 357,600
4 PP2500140922 - Môi trường nuôi cấy tế bào ối hoàn chỉnh 56,070,000 79.899.750 3822 28.035.000 375 841,050
5 PP2500140923 - Dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động 213,192,000 303.798.600 3402 106.596.000 54000 3,197,880
6 PP2500140924 - Hóa chất đo thời gian Prothrombin (PT) dành cho máy phân tích đông máu 143,035,200 203.825.160 3822 71.517.600 900 2,145,528
7 PP2500140925 - Cóng phản ứng dạng khối dùng cho hệ thống máy đông máu tự động 119,750,400 170.644.320 3926 59.875.200 7200 1,796,256
8 PP2500140926 - Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động 16,243,500 23.146.987, 3402 8.121.750 875 243,652
9 PP2500140927 - Hóa chất pha loãng trên hệ thống phân tích đông máu 3,759,000 5.356.575 3822 1.879.500 125 56,385
10 PP2500140928 - Hóa chất xét nghiệm Total Galactosedùng trong sàng lọc bệnh Galactosemia 489,381,120 697.368.096 3822 244.690.560 2880 7,340,716
11 PP2500140929 - Hóa chất xét nghiệm chỉ tiêu Biotinidase dùng trong sàng lọc bệnh thiếu men Biotinidase 452,563,200 644.902.560 3822 226.281.600 2592 6,788,448
12 PP2500140930 - Hóa chất xét nghiệm chỉ tiêu IRT dùng trong sàng lọc bệnh xơ nang 710,861,184 1.012.977.187,2 3822 355.430.592 2592 10,662,917
13 PP2500140931 - Hóa chất xét nghiệm chẩn đoán định tính và đo tải lượng Streptococcus nhóm B 349,440,000 497.952.000 3822 174.720.000 500 5,241,600
14 PP2500140932 - Hóa chất xét nghiệm tách chiết tựđộng DNA vi khuẩn đường sinh dục 266,716,800 380.071.440 3822 133.358.400 504 4,000,752
15 PP2500140933 - Thẻ định nhóm máu tại giường 29,380,000 41.866.500 3822 14.690.000 500 440,700
16 PP2500140934 - Găng tay y tế khám 270,000,000 384.750.000 4015 135.000.000 50000 4,050,000
Dung dịch TE Buffer
Mã phần lô PP2500140919
Giá từng phần lô 14,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.332.250
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.485.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Bảo đảm dự thầu (VND) 224,550
Thời gian thực hiện HĐ ̣Trong vòng 72 giờkểtừkhi nhận được đơn đặt hàng của bên mời thầu
Môi trường nuôi cấytế bào (môi trường nền)
Mã phần lô PP2500140920
Giá từng phần lô 11,852,730
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.890.140,25
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.926.365
Năng lực sản xuất hàng hóa 202.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 177,790
Thời gian thực hiện HĐ ̣Trong vòng 72 giờkểtừkhi nhận được đơn đặt hàng của bên mời thầu
Môi trường nuôi cấy tế bào (chất bổ trợ)
Mã phần lô PP2500140921
Giá từng phần lô 23,840,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.972.057
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.920.020
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Bảo đảm dự thầu (VND) 357,600
Thời gian thực hiện HĐ ̣Trong vòng 72 giờkểtừkhi nhận được đơn đặt hàng của bên mời thầu
Môi trường nuôi cấy tế bào ối hoàn chỉnh
Mã phần lô PP2500140922
Giá từng phần lô 56,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.899.750
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.035.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 375
Bảo đảm dự thầu (VND) 841,050
Thời gian thực hiện HĐ ̣Trong vòng 72 giờkểtừkhi nhận được đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động
Mã phần lô PP2500140923
Giá từng phần lô 213,192,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 303.798.600
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.596.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 54000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,197,880
Thời gian thực hiện HĐ ̣Trong vòng 72 giờkểtừkhi nhận được đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất đo thời gian Prothrombin (PT) dành cho máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500140924
Giá từng phần lô 143,035,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 203.825.160
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.517.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 900
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,145,528
Thời gian thực hiện HĐ ̣Trong vòng 72 giờkểtừkhi nhận được đơn đặt hàng của bên mời thầu
Cóng phản ứng dạng khối dùng cho hệ thống máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2500140925
Giá từng phần lô 119,750,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.644.320
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.875.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 7200
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,796,256
Thời gian thực hiện HĐ ̣Trong vòng 72 giờkểtừkhi nhận được đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2500140926
Giá từng phần lô 16,243,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.146.987,
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.121.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 875
Bảo đảm dự thầu (VND) 243,652
Thời gian thực hiện HĐ ̣Trong vòng 72 giờkểtừkhi nhận được đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất pha loãng trên hệ thống phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500140927
Giá từng phần lô 3,759,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.356.575
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.879.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,385
Thời gian thực hiện HĐ ̣Trong vòng 72 giờkểtừkhi nhận được đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm Total Galactosedùng trong sàng lọc bệnh Galactosemia
Mã phần lô PP2500140928
Giá từng phần lô 489,381,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 697.368.096
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 244.690.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 2880
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,340,716
Thời gian thực hiện HĐ ̣Trong vòng 72 giờkểtừkhi nhận được đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm chỉ tiêu Biotinidase dùng trong sàng lọc bệnh thiếu men Biotinidase
Mã phần lô PP2500140929
Giá từng phần lô 452,563,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 644.902.560
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226.281.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2592
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,788,448
Thời gian thực hiện HĐ ̣Trong vòng 72 giờkểtừkhi nhận được đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm chỉ tiêu IRT dùng trong sàng lọc bệnh xơ nang
Mã phần lô PP2500140930
Giá từng phần lô 710,861,184
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.012.977.187,2
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 355.430.592
Năng lực sản xuất hàng hóa 2592
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,662,917
Thời gian thực hiện HĐ ̣Trong vòng 72 giờkểtừkhi nhận được đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm chẩn đoán định tính và đo tải lượng Streptococcus nhóm B
Mã phần lô PP2500140931
Giá từng phần lô 349,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 497.952.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,241,600
Thời gian thực hiện HĐ ̣Trong vòng 72 giờkểtừkhi nhận được đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm tách chiết tựđộng DNA vi khuẩn đường sinh dục
Mã phần lô PP2500140932
Giá từng phần lô 266,716,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 380.071.440
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.358.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 504
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,000,752
Thời gian thực hiện HĐ ̣Trong vòng 72 giờkểtừkhi nhận được đơn đặt hàng của bên mời thầu
Thẻ định nhóm máu tại giường
Mã phần lô PP2500140933
Giá từng phần lô 29,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.866.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Bảo đảm dự thầu (VND) 440,700
Thời gian thực hiện HĐ ̣Trong vòng 72 giờkểtừkhi nhận được đơn đặt hàng của bên mời thầu
Găng tay y tế khám
Mã phần lô PP2500140934
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 384.750.000
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,050,000
Thời gian thực hiện HĐ ̣Trong vòng 72 giờkểtừkhi nhận được đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->