Gói thầu: Cung cấp vật tư Implant (11 phần/lô)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400343403-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2024 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương Hà Nội
Chủ đầu tư Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương Hà Nội
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Cung cấp vật tư Implant (11 phần/lô)
Số hiệu KHLCNT PL2400185313
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 71,733,948,040 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400250957 - HT1: Hệ thống Implant có thiết kế vi rãnh xoắn vùng cổ 4,625,545,000 92,510,900
2 PP2400250958 - HT2: Hệ thống Implant tự tạo ren 7,045,800,000 140,916,000
3 PP2400250959 - HT3: Hệ thống Implant hình trụ 10,642,800,000 212,856,000
4 PP2400250960 - HT4: Hệ thống Implant cấp độ 23 5,860,102,000 117,202,040
5 PP2400250961 - HT5: Hệ thống Implant cấp độ 5 4,307,900,000 86,158,000
6 PP2400250962 - HT6: Hệ thống Implant kích thước không tiêu chuẩn 4,883,200,000 97,664,000
7 PP2400250963 - HT7: Hệ thống Implant hợp kim Zirconium ưa nước 17,093,521,500 341,870,430
8 PP2400250964 - HT8: Hệ thống Implant có bề mặt tích hợp mô mềm 1,483,576,000 29,671,520
9 PP2400250965 - HT9: Hệ thống Implant hợp kim Tantalum 8,571,064,500 171,421,290
10 PP2400250966 - HT10: Hệ thống Implant bề mặt ưa nước 5,734,013,000 114,680,260
11 PP2400250967 - Hệ thống 11: Hệ thống Implant có rãnh siêu nhỏ 1,486,426,040 29,728,521
HT1: Hệ thống Implant có thiết kế vi rãnh xoắn vùng cổ
Mã phần lô PP2400250957
Giá từng phần lô 4,625,545,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 92,510,900
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
HT2: Hệ thống Implant tự tạo ren
Mã phần lô PP2400250958
Giá từng phần lô 7,045,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 140,916,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
HT3: Hệ thống Implant hình trụ
Mã phần lô PP2400250959
Giá từng phần lô 10,642,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 212,856,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
HT4: Hệ thống Implant cấp độ 23
Mã phần lô PP2400250960
Giá từng phần lô 5,860,102,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,202,040
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
HT5: Hệ thống Implant cấp độ 5
Mã phần lô PP2400250961
Giá từng phần lô 4,307,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,158,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
HT6: Hệ thống Implant kích thước không tiêu chuẩn
Mã phần lô PP2400250962
Giá từng phần lô 4,883,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,664,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
HT7: Hệ thống Implant hợp kim Zirconium ưa nước
Mã phần lô PP2400250963
Giá từng phần lô 17,093,521,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 341,870,430
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
HT8: Hệ thống Implant có bề mặt tích hợp mô mềm
Mã phần lô PP2400250964
Giá từng phần lô 1,483,576,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,671,520
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
HT9: Hệ thống Implant hợp kim Tantalum
Mã phần lô PP2400250965
Giá từng phần lô 8,571,064,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 171,421,290
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
HT10: Hệ thống Implant bề mặt ưa nước
Mã phần lô PP2400250966
Giá từng phần lô 5,734,013,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,680,260
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hệ thống 11: Hệ thống Implant có rãnh siêu nhỏ
Mã phần lô PP2400250967
Giá từng phần lô 1,486,426,040
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,728,521
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->