Gói thầu: Cung cấp vật tư, thiết bị cho công việc bảo dưỡng sửa chữa đột xuất các trạm khí của XNVT năm 2023
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300057154-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | XÍ NGHIỆP PHÂN PHỐI KHÍ THẤP ÁP VŨNG TÀU |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư, thiết bị cho công việc bảo dưỡng sửa chữa đột xuất các trạm khí của XNVT năm 2023 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300041854 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | 100% Vốn chủ sở hữu (nguồn vốn sản xuất kinh doanh) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 305 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Giá gói thầu | 547,361,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8.200.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 746.401.500 (6) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Cung cấp vật tư, thiết bị điện - điều khiển hoặc vật tư sắt, thép được gia công chế tạo sẵn - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: 383.152.770 VND. (10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 746.401.500 (6) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu (7) :- Ắc quy khô sử dụng cho FC ABB có đặc tính kỹ thuật và thông số đáp ứng yêu cầu E- HSMT: 600 cái - Ắc quy khô sử dụng cho UPS 1KVA, 4,5 KVA có đặc tính kỹ thuật và thông số đáp ứng yêu cầu E- HSMT: 750 cái - Bộ đếm sét cho cột thu sét có đặc tính kỹ thuật và thông số đáp ứng yêu cầu E- HSMT: 120 bộ - Cáp chuyển đổi RS 232 to USB có đặc tính kỹ thuật và thông số đáp ứng yêu cầu E- HSMT: 60 cái - CB câ ́ p nguô ̀ n có đặc tính kỹ thuật và thông số đáp ứng yêu cầu E- HSMT: 150 cái - CB cầu dao tự động, 1 pha có đặc tính kỹ thuật và thông số đáp ứng yêu cầu E- HSMT: 150 cái - MCB có đặc tính kỹ thuật và thông số đáp ứng yêu cầu E- HSMT: 150 cái - Đầu cốt cáp có đặc tính kỹ thuật và thông số đáp ứng yêu cầu E- HSMT: 150 cái - Đầu cốt tròn phủ nhựa có đặc tính kỹ thuật và thông số đáp ứng yêu cầu E- HSMT: 300 cái - Dây điện có đặc tính kỹ thuật và thông số đáp ứng yêu cầu E- HSMT: 300m - Dây điện vàng xanh có đặc tính kỹ thuật và thông số đáp ứng yêu cầu E- HSMT: 600m - Dây điện vàng xanh có đặc tính kỹ thuật và thông số đáp ứng yêu cầu E- HSMT: 600m - Dây điện vàng xanh có đặc tính kỹ thuật và thông số đáp ứng yêu cầu E- HSMT: 600m - Dây điện vàng xanh có đặc tính kỹ thuật và thông số đáp ứng yêu cầu E- HSMT: 600m - Đèn báo pha trên tủ nguồn có đặc tính kỹ thuật và thông số đáp ứng yêu cầu E- HSMT: 150 cái - Đèn chiếu sáng khẩn cấp treo tường có đặc tính kỹ thuật và thông số đáp ứng yêu cầu E- HSMT: 600 bộ - Đèn led: 600 cái , có đặc tính kỹ thuật và thông số đáp ứng yêu cầu E- HSMT. - Đèn led cho tủ nguồn và tủ RTU có đặc tính kỹ thuật và thông số đáp ứng yêu cầu E- HSMT: 300 cái - Đồng hồ báo Volt tủ điện có đặc tính kỹ thuật và thông số đáp ứng yêu cầu E- HSMT: 150 cáiTimer hẹn giờ điện TB 118 có đặc tính kỹ thuật và thông số đáp ứng yêu cầu E- HSMT: 300 cái - Quạt hút Container có đặc tính kỹ thuật và thông số đáp ứng yêu cầu E- HSMT: 150 cái - Quạt hút Container có đặc tính kỹ thuật và thông số đáp ứng yêu cầu E- HSMT: 300 cái - Quạt hút Tủ điều khiển có đặc tính kỹ thuật và thông số đáp ứng yêu cầu E- HSMT: 300 cái - Quạt hút Tủ điều khiển có đặc tính kỹ thuật và thông số đáp ứng yêu cầu E- HSMT: 300 cái - Quạt làm mát UPS có đặc tính kỹ thuật và thông số đáp ứng yêu cầu E- HSMT: 180 cái - Biển báo tuyến ống có đặc tính kỹ thuật và thông số đáp ứng yêu cầu E- HSMT: 300 cái - Biển cảnh báo inox 304 có đặc tính kỹ thuật và thông số đáp ứng yêu cầu E- HSMT: 150 cái - Nă ́ p hô ́ ống có đặc tính kỹ thuật và thông số đáp ứng yêu cầu E- HSMT: 90 cái - Nắp hố van có đặc tính kỹ thuật và thông số đáp ứng yêu cầu E- HSMT: 120 bộ - Khung đỡ bảng có đặc tính kỹ thuật và thông số đáp ứng yêu cầu E- HSMT: 150 cái - Tagname inox 304 có đặc tính kỹ thuật và thông số đáp ứng yêu cầu E- HSMT: 7200 cái. sản phẩm |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi