Gói thầu: Cung cấp vật tư tiêu hao phòng xét nghiệm và hoá chất dược dụng cho các khoa Hoá sinh, khoa Vi sinh, khoa Giải phẫu, khoa Huyết học - Truyền máu và vật tư, hoá chất cho khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn năm 2025-2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500069434-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
Chủ đầu tư Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Cung cấp vật tư tiêu hao phòng xét nghiệm và hoá chất dược dụng cho các khoa Hoá sinh, khoa Vi sinh, khoa Giải phẫu, khoa Huyết học - Truyền máu và vật tư, hoá chất cho khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn năm 2025-2026
Số hiệu KHLCNT PL2500014103
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh
Giá gói thầu 6,617,802,785 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500042026 - Phần 1: Cồn các nồng độ sử dụng trong lĩnh vực y tế 425,000,000 772.727.000 212.500.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 6,375,000
2 PP2500042027 - Phần 2: Hoá chất dùng cho khoa Giải phẫu bệnh và khoa Huyết học - Truyền máu 299,270,600 546.359.000 149.636.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 4,488,000
3 PP2500042028 - Phần 3: Ống xét nghiệm các loại dùng cho phòng xét nghiệm 551,488,080 1.049.862.000 275.745.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 8,271,000
4 PP2500042029 - Phần 4: Vật tư xét nghiệm dùng chung 87,151,950 166.001.000 43.577.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 1,304,000
5 PP2500042030 - Phần 5: Đầu côn các loại 20,213,355 38.500.000 10.108.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 302,000
6 PP2500042031 - Phần 6: Lọ lấy mẫu và que lấy mẫu các loại 72,012,000 137.165.000 36.006.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 1,079,000
7 PP2500042032 - Phần 7: Vật tư tiêu hao dùng lấy mẫu bệnh phẩm cho khoa Giải phẫu bệnh 24,240,000 46.170.000 12.120.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 363,000
8 PP2500042033 - Phần 8: Máu cừu vô trùng 90,000,000 171.428.000 45.000.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 1,350,000
9 PP2500042034 - Phần 9: Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế 642,180,000 1.221.457.000 321.090.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 9,631,000
10 PP2500042035 - Phần 10: Nước giặt và các sản phẩm vệ sinh thường quy 698,950,000 1.270.817.000 349.475.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 10,483,000
11 PP2500042036 - Phần 11: Dung dịch sát khuẩn tay và đồ vải 955,600,800 1.813.419.000 477.801.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 14,333,000
12 PP2500042037 - Phần 12: Hóa chất vệ sinh, khử khuẩn bề mặt 411,000,000 763.721.000 205.500.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 6,165,000
13 PP2500042038 - Phần 13: Sản phẩm sử dụng trước phẫu thuật 73,080,000 139.199.000 36.540.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 1,096,000
14 PP2500042039 - Phần 14: Dung dịch khử khuẩn chậm mức độ cao 4,466,000 8.506.000 2.233.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 66,000
15 PP2500042040 - Phần 15: Dung dịch tẩy rửa làm sạch dụng cụ 330,130,000 628.818.000 165.065.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 4,951,000
16 PP2500042041 - Phần 16: Sản phẩm vệ sinh cho mẹ và bé sau sinh 1,754,380,000 3.189.780.000 877.190.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 26,315,000
17 PP2500042042 - Phần 17: Dung dịch phun sương khử khuẩn bề mặt thông qua đường không khí 16,640,000 31.695.000 8.320.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 249,000
18 PP2500042043 - Phần 18: Ống dùng khoa Huyết học 162,000,000 308.571.000 81.000.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 2,430,000
Phần 1: Cồn các nồng độ sử dụng trong lĩnh vực y tế
Mã phần lô PP2500042026
Giá từng phần lô 425,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 772.727.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,375,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Phần 2: Hoá chất dùng cho khoa Giải phẫu bệnh và khoa Huyết học - Truyền máu
Mã phần lô PP2500042027
Giá từng phần lô 299,270,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 546.359.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.636.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,488,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Phần 3: Ống xét nghiệm các loại dùng cho phòng xét nghiệm
Mã phần lô PP2500042028
Giá từng phần lô 551,488,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.049.862.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.745.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,271,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Phần 4: Vật tư xét nghiệm dùng chung
Mã phần lô PP2500042029
Giá từng phần lô 87,151,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.001.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.577.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,304,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Phần 5: Đầu côn các loại
Mã phần lô PP2500042030
Giá từng phần lô 20,213,355
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.108.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 302,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Phần 6: Lọ lấy mẫu và que lấy mẫu các loại
Mã phần lô PP2500042031
Giá từng phần lô 72,012,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.165.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.006.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,079,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Phần 7: Vật tư tiêu hao dùng lấy mẫu bệnh phẩm cho khoa Giải phẫu bệnh
Mã phần lô PP2500042032
Giá từng phần lô 24,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.170.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 363,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Phần 8: Máu cừu vô trùng
Mã phần lô PP2500042033
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.428.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Phần 9: Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2500042034
Giá từng phần lô 642,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.221.457.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 321.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,631,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Phần 10: Nước giặt và các sản phẩm vệ sinh thường quy
Mã phần lô PP2500042035
Giá từng phần lô 698,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.270.817.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 349.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,483,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Phần 11: Dung dịch sát khuẩn tay và đồ vải
Mã phần lô PP2500042036
Giá từng phần lô 955,600,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.813.419.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 477.801.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,333,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Phần 12: Hóa chất vệ sinh, khử khuẩn bề mặt
Mã phần lô PP2500042037
Giá từng phần lô 411,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 763.721.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,165,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Phần 13: Sản phẩm sử dụng trước phẫu thuật
Mã phần lô PP2500042038
Giá từng phần lô 73,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.199.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,096,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Phần 14: Dung dịch khử khuẩn chậm mức độ cao
Mã phần lô PP2500042039
Giá từng phần lô 4,466,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.506.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.233.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Phần 15: Dung dịch tẩy rửa làm sạch dụng cụ
Mã phần lô PP2500042040
Giá từng phần lô 330,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 628.818.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.065.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,951,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Phần 16: Sản phẩm vệ sinh cho mẹ và bé sau sinh
Mã phần lô PP2500042041
Giá từng phần lô 1,754,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.189.780.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 877.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,315,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Phần 17: Dung dịch phun sương khử khuẩn bề mặt thông qua đường không khí
Mã phần lô PP2500042042
Giá từng phần lô 16,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.695.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 249,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Phần 18: Ống dùng khoa Huyết học
Mã phần lô PP2500042043
Giá từng phần lô 162,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 308.571.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,430,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->