Gói thầu: Cung cấp Vật tư tiêu hao thông dụng phục vụ hoạt động chuyên môn tại Bệnh viện Nhi Trung ương năm 2024-2026 (lần 1)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400293661-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/10/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG | Chủ đầu tư | BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Cung cấp Vật tư tiêu hao thông dụng phục vụ hoạt động chuyên môn tại Bệnh viện Nhi Trung ương năm 2024-2026 (lần 1) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400163163 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 7,320,624,200 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000(7) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Cung cấp các hạng mục hàng hóa trong gói thầu có cùng mã HS 3923, HS 4819(10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu: Có quy mô (giá trị) tối thiểu: 1.075.000.000 đồng/năm (11) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000(9 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1. Túi đựng chất thải thông thường loại 5Kg 48.101 sản phẩm/01 tháng2. Túi đựng chất thải thông thường loại 15kg 81.875 sản phẩm/01 tháng3. Túi đựng chất thải thông thường loại 35kg 49.007 sản phẩm/01 tháng4. Túi đựng chất thải lây nhiễm loại 5kg: 23.086 sản phẩm/01 tháng5. Túi đựng chất thải lây nhiễm loại 15kg: 24.380 sản phẩm/01 tháng6. Túi đựng chất thải lây nhiễm loại 35kg: 2.842 sản phẩm/01 tháng7. Túi đựng chất thải nguy hại không lây nhiễm loại 5kg : 185 sản phẩm/01 tháng8. Túi đựng chất thải nguy hại không lây nhiễm loại 15kg: 247 sản phẩm/01 tháng9. Túi đựng chất thải tái chế loại 5kg: 16.644 sản phẩm/01 tháng10. Túi đựng chất thải tái chế loại 25kg: 6.164 sản phẩm/01 tháng11. Túi đựng chất thải tái chế loại 35kg : 462 sản phẩm/01 tháng12. Túi đựng thuốc loại 5kg: 32.116 sản phẩm/01 tháng13. Túi đựng thuốc loại 3kg: 83.959 sản phẩm/01 tháng14. Túi đựng chế phẩm thuốc sau pha chế loại 1: 1.572 sản phẩm/01 tháng15. Túi đựng chế phẩm thuốc sau pha chế loại 2: 1.572 sản phẩm/01 tháng16. Túi đựng chế phẩm thuốc sau pha chế loại 3: 1.295 sản phẩm/01 tháng17. Túi đựng chế phẩm thuốc sau pha chế loại 4: 1.295 sản phẩm/01 tháng18. Túi đựng huyết tương : 1.295 sản phẩm/01 tháng19. Túi bọc tránh ánh sáng cho chai/túi dịch truyền: 1.818 sản phẩm/01 tháng20. Màng bọc tránh ánh sáng cho bơm thuốc tiêm truyền loại 50ml: 1.942 sản phẩm/01 tháng21. Màng bọc tránh ánh sáng cho bơm thuốc tiêm truyền loại 20ml: 2.003 sản phẩm/01 tháng22. Màng bọc tránh ánh sáng dạng ống cho dây nối dịch truyền: 11.003 sản phẩm/1 tháng23. Hộp đựng chất thải sắc nhọn lây nhiễm 5 lít: 2.158 sản phẩm/01 thángTổng cộng: 395.020 sản phẩm/01 tháng;Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:1. Túi đựng chất thải thông thường loại 5Kg 48.101 sản phẩm/01 tháng2. Túi đựng chất thải thông thường loại 15kg 81.875 sản phẩm/01 tháng3. Túi đựng chất thải thông thường loại 35kg 49.007 sản phẩm/01 tháng4. Túi đựng chất thải lây nhiễm loại 5kg: 23.086 sản phẩm/01 tháng5. Túi đựng chất thải lây nhiễm loại 15kg: 24.380 sản phẩm/01 tháng6. Túi đựng chất thải lây nhiễm loại 35kg: 2.842 sản phẩm/01 tháng7. Túi đựng chất thải nguy hại không lây nhiễm loại 5kg : 185 sản phẩm/01 tháng8. Túi đựng chất thải nguy hại không lây nhiễm loại 15kg: 247 sản phẩm/01 tháng9. Túi đựng chất thải tái chế loại 5kg: 16.644 sản phẩm/01 tháng10. Túi đựng chất thải tái chế loại 25kg: 6.164 sản phẩm/01 tháng11. Túi đựng chất thải tái chế loại 35kg : 462 sản phẩm/01 tháng12. Túi đựng thuốc loại 5kg: 32.116 sản phẩm/01 tháng13. Túi đựng thuốc loại 3kg: 83.959 sản phẩm/01 tháng14. Túi đựng chế phẩm thuốc sau pha chế loại 1: 1.572 sản phẩm/01 tháng15. Túi đựng chế phẩm thuốc sau pha chế loại 2: 1.572 sản phẩm/01 tháng16. Túi đựng chế phẩm thuốc sau pha chế loại 3: 1.295 sản phẩm/01 tháng17. Túi đựng chế phẩm thuốc sau pha chế loại 4: 1.295 sản phẩm/01 tháng18. Túi đựng huyết tương : 1.295 sản phẩm/01 tháng19. Túi bọc tránh ánh sáng cho chai/túi dịch truyền: 1.818 sản phẩm/01 tháng20. Màng bọc tránh ánh sáng cho bơm thuốc tiêm truyền loại 50ml: 1.942 sản phẩm/01 tháng21. Màng bọc tránh ánh sáng cho bơm thuốc tiêm truyền loại 20ml: 2.003 sản phẩm/01 tháng22. Màng bọc tránh ánh sáng dạng ống cho dây nối dịch truyền: 11.003 sản phẩm/1 tháng23. Hộp đựng chất thải sắc nhọn lây nhiễm 5 lít: 2.158 sản phẩm/01 thángTổng cộng: 395.020 sản phẩm |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi