Gói thầu: Cung cấp Vật tư y tế - Hóa chất - Gói 10 năm 2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300166139-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Bình Dân
Chủ đầu tư Bệnh Viện Bình Dân
Tên gói thầu Cung cấp Vật tư y tế - Hóa chất - Gói 10 năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300112080
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 3, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 32,224,880,700 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 386.721.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300246159 - Bộ dây tưới rửa, kiểm soát áp lực. 1,497,300,000 2.139.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 1.048.110.000 166,67
2 PP2300246160 - Bộ dụng cụ cầm tay phẫu thuật nội soi tán sỏi qua da loại có kích cỡ nhỏ 945,315,000 1.350.450.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 661.720.500 0,50
3 PP2300246161 - Cầu nối ống soi quang học với 1 kênh dụng cụ có khóa 16,800,000 24.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 11.760.000 0,33
4 PP2300246162 - Chất bôi trơn đặc biệt cho khóa nước 3,600,000 5.142.857 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 2.520.000 3,33
5 PP2300246163 - Chất vệ sinh bề mặt dây cáp quang học của ống soi 4,400,000 6.285.714 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 3.080.000 3,33
6 PP2300246164 - Chổi vệ sinh dụng cụ, cỡ 11 mm, dài 35 cm 17,493,000 24.990.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 12.245.100 11,67
7 PP2300246165 - Chổi vệ sinh dụng cụ, cỡ 7 mm, dài 35 cm 14,994,000 21.420.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 10.495.800 10
8 PP2300246166 - Cổng dụng cụ 2 kênh đối xứng. 187,950,000 268.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 131.565.000 3,33
9 PP2300246167 - Dao cắt lạnh niệu đạo, lưỡi tròn, với 01 chân 14,952,000 21.360.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 10.466.400 0,83
10 PP2300246168 - Đầu dò tán sỏi bằng siêu âm cỡ 1.5 mm, dài 37 cm 199,080,000 284.400.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 139.356.000 8,33
11 PP2300246169 - Đầu dò tán sỏi bằng siêu âm cỡ 3.5 mm, dài 30 cm 79,758,000 113.940.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 55.830.600 3,33
12 PP2300246170 - Dầu tra dụng cụ không silicone. 7,938,000 11.340.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 5.556.600 3,33
13 PP2300246171 - Dây cáp quang học. 1,394,820,000 1.992.600.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 976.374.000 15
14 PP2300246172 - Dây đốt cao tần đơn cực, đầu cắm 4mm, chiều dài 300cm 128,415,000 183.450.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 89.890.500 16,67
15 PP2300246173 - Dây đốt cao tần lưỡng cực 85,680,000 122.400.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 59.976.000 5
16 PP2300246174 - Dụng cụ phẫu tích đốt. 94,353,000 134.790.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 66.047.100 3,33
17 PP2300246175 - Hộp nhựa đựng ống kính nội soi 199,500,000 285.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 139.650.000 6,67
18 PP2300246176 - Kẹp gắp sỏi niệu quản, cỡ 5,0 Fr, dài 60cm 339,780,000 485.400.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 237.846.000 3,33
19 PP2300246177 - Kẹp giữ kim KOH. 289,800,000 414.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 202.860.000 1,67
20 PP2300246178 - Kẹp phẫu tích gắp dị vật (sonde JJ), loại dẻo, hàm mở 02 bên, cỡ 9Fr, chiều dài 40cm 15,592,500 22.275.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 10.914.750 0.17
21 PP2300246179 - Kẹp phẫu tích lấy bệnh phẩm. 654,822,000 935.460.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 458.375.400 5
22 PP2300246180 - Kẹp phẫu tích lưỡng cực KELLY, chiều dài hàm 24mm, cỡ 5 mm, dài 36 cm 1,137,559,500 1.625.085.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 796.291.650 5
23 PP2300246181 - Nắp chặn nước cho cổng dụng cụ. 72,828,000 104.040.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 50.979.600 42,5
24 PP2300246182 - Nắp đậy (hình quả tạ), đường kính 0.8mm. 19,986,750 28.552.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 13.990.725 45
25 PP2300246183 - Nắp đậy trocar (bằng silicone), cỡ 11mm. 7,759,500 11.085.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 5.431.650 16,67
26 PP2300246184 - Ống bơm hút dịch. 260,505,000 372.150.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 182.353.500 5
27 PP2300246185 - Ống dẫn đường LASER, đường kính trong 1,5mm, dùng với tay cắt LASER. 12,600,000 18.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 8.820.000 0,5
28 PP2300246186 - Ống soi dạ dày video 2,500,000,000 3.571.428.571 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 1.750.000.000 0,33
29 PP2300246187 - Ống soi đại tràng video 4,560,000,000 6.514.285.714 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 3.192.000.000 0,5
30 PP2300246188 - Ống soi mềm bàng quang niệu đạo 3,165,120,000 4.521.600.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 2.215.584.000 1,33
31 PP2300246189 - Ống soi mềm đường mật. 1,978,200,000 2.826.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 1.384.740.000 0,83
32 PP2300246190 - Ống soi niệu quản – bể thận 2,368,774,800 3.383.964.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 1.658.142.360 2
33 PP2300246191 - Ống soi quang học 0 độ (nội soi bàng quang) 247,485,000 353.550.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 173.239.500 0,33
34 PP2300246192 - Ống soi quang học bể thận (ống mini) 987,000,000 1.410.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 690.900.000 0,83
35 PP2300246193 - Ống soi quang học soi nghiêng 30 độ dùng cho ổ bụng. 3,712,275,000 5.303.250.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 2.598.592.500 5
36 PP2300246194 - Ống soi quang học soi nghiêng 30 độ dùng cho niệu. 514,899,000 735.570.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 360.429.300 0,67
37 PP2300246195 - Ống soi tá tràng video 990,000,000 1.414.285.714 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 693.000.000 0,17
38 PP2300246196 - Ống vỏ ngoài (kim loại trơn), cỡ 6mm. 6,996,000 9.994.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 4.897.200 0,33
39 PP2300246197 - Ống vỏ ngoài cách điện 5mm, dài 36cm. 921,900,000 1.317.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 645.330.000 33,33
40 PP2300246198 - Ống vỏ ngoài cách điện, cỡ 10mm, dài 36cm 51,534,000 73.620.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 36.073.800 1,67
41 PP2300246199 - Ống vỏ ngoài trocar (kim loại trơn), cỡ 11mm. 7,975,800 11.394.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 5.583.060 0,33
42 PP2300246200 - Ruột kéo phẫu tích cong, hàm mở 2 bên. 251,669,250 359.527.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 176.168.475 5
43 PP2300246201 - Ruột kéo phẫu tích thẳng. 449,925,000 642.750.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 314.947.500 8,33
44 PP2300246202 - Ruột kẹp phẫu tích ruột, không san chấn, hàm mở một bên. 152,838,000 218.340.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 106.986.600 3,33
45 PP2300246203 - Tay cầm nhựa có khóa, có đầu nối với dây đốt điện đơn cực. 655,200,000 936.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 458.640.000 16,67
46 PP2300246204 - Tay cắt LASER, sử dụng với ống vỏ ngoài, dùng với ống dẫn đường LASER. 215,451,600 307.788.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 150.816.120 0,67
47 PP2300246205 - Trocar cỡ 11 mm (kim loại trơn). 249,900,000 357.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 174.930.000 3,33
48 PP2300246206 - Trocar cỡ 6 mm (kim loại trơn). 226,758,000 323.940.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 158.730.600 3,33
49 PP2300246207 - Van giảm khẩu kính từ 11/5 mm. 63,168,000 90.240.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 44.217.600 3,33
50 PP2300246208 - Van trocar cỡ 11mm. 129,990,000 185.700.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 90.993.000 3,33
51 PP2300246209 - Van trocar đa năng cỡ 6mm. 114,240,000 163.200.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 79.968.000 3,33
Bộ dây tưới rửa, kiểm soát áp lực.
Mã phần lô PP2300246159
Giá từng phần lô 1,497,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.139.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.048.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Bộ dụng cụ cầm tay phẫu thuật nội soi tán sỏi qua da loại có kích cỡ nhỏ
Mã phần lô PP2300246160
Giá từng phần lô 945,315,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.450.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 661.720.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,50
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Cầu nối ống soi quang học với 1 kênh dụng cụ có khóa
Mã phần lô PP2300246161
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chất bôi trơn đặc biệt cho khóa nước
Mã phần lô PP2300246162
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.142.857
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chất vệ sinh bề mặt dây cáp quang học của ống soi
Mã phần lô PP2300246163
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.285.714
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chổi vệ sinh dụng cụ, cỡ 11 mm, dài 35 cm
Mã phần lô PP2300246164
Giá từng phần lô 17,493,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.990.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.245.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 11,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chổi vệ sinh dụng cụ, cỡ 7 mm, dài 35 cm
Mã phần lô PP2300246165
Giá từng phần lô 14,994,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.420.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.495.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Cổng dụng cụ 2 kênh đối xứng.
Mã phần lô PP2300246166
Giá từng phần lô 187,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 268.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.565.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Dao cắt lạnh niệu đạo, lưỡi tròn, với 01 chân
Mã phần lô PP2300246167
Giá từng phần lô 14,952,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.360.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.466.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,83
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Đầu dò tán sỏi bằng siêu âm cỡ 1.5 mm, dài 37 cm
Mã phần lô PP2300246168
Giá từng phần lô 199,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 284.400.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.356.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Đầu dò tán sỏi bằng siêu âm cỡ 3.5 mm, dài 30 cm
Mã phần lô PP2300246169
Giá từng phần lô 79,758,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.940.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.830.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Dầu tra dụng cụ không silicone.
Mã phần lô PP2300246170
Giá từng phần lô 7,938,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.340.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.556.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Dây cáp quang học.
Mã phần lô PP2300246171
Giá từng phần lô 1,394,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.992.600.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 976.374.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Dây đốt cao tần đơn cực, đầu cắm 4mm, chiều dài 300cm
Mã phần lô PP2300246172
Giá từng phần lô 128,415,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.450.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.890.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 16,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Dây đốt cao tần lưỡng cực
Mã phần lô PP2300246173
Giá từng phần lô 85,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.400.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.976.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Dụng cụ phẫu tích đốt.
Mã phần lô PP2300246174
Giá từng phần lô 94,353,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.790.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.047.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Hộp nhựa đựng ống kính nội soi
Mã phần lô PP2300246175
Giá từng phần lô 199,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Kẹp gắp sỏi niệu quản, cỡ 5,0 Fr, dài 60cm
Mã phần lô PP2300246176
Giá từng phần lô 339,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 485.400.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 237.846.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Kẹp giữ kim KOH.
Mã phần lô PP2300246177
Giá từng phần lô 289,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 414.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Kẹp phẫu tích gắp dị vật (sonde JJ), loại dẻo, hàm mở 02 bên, cỡ 9Fr, chiều dài 40cm
Mã phần lô PP2300246178
Giá từng phần lô 15,592,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.275.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.914.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Kẹp phẫu tích lấy bệnh phẩm.
Mã phần lô PP2300246179
Giá từng phần lô 654,822,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 935.460.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 458.375.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Kẹp phẫu tích lưỡng cực KELLY, chiều dài hàm 24mm, cỡ 5 mm, dài 36 cm
Mã phần lô PP2300246180
Giá từng phần lô 1,137,559,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.625.085.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 796.291.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Nắp chặn nước cho cổng dụng cụ.
Mã phần lô PP2300246181
Giá từng phần lô 72,828,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.040.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.979.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 42,5
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Nắp đậy (hình quả tạ), đường kính 0.8mm.
Mã phần lô PP2300246182
Giá từng phần lô 19,986,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.552.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.990.725
Năng lực sản xuất hàng hóa 45
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Nắp đậy trocar (bằng silicone), cỡ 11mm.
Mã phần lô PP2300246183
Giá từng phần lô 7,759,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.085.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.431.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 16,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Ống bơm hút dịch.
Mã phần lô PP2300246184
Giá từng phần lô 260,505,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 372.150.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.353.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Ống dẫn đường LASER, đường kính trong 1,5mm, dùng với tay cắt LASER.
Mã phần lô PP2300246185
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,5
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Ống soi dạ dày video
Mã phần lô PP2300246186
Giá từng phần lô 2,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.571.428.571
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Ống soi đại tràng video
Mã phần lô PP2300246187
Giá từng phần lô 4,560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.514.285.714
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.192.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,5
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Ống soi mềm bàng quang niệu đạo
Mã phần lô PP2300246188
Giá từng phần lô 3,165,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.521.600.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.215.584.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Ống soi mềm đường mật.
Mã phần lô PP2300246189
Giá từng phần lô 1,978,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.826.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.384.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,83
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Ống soi niệu quản – bể thận
Mã phần lô PP2300246190
Giá từng phần lô 2,368,774,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.383.964.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.658.142.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Ống soi quang học 0 độ (nội soi bàng quang)
Mã phần lô PP2300246191
Giá từng phần lô 247,485,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 353.550.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.239.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Ống soi quang học bể thận (ống mini)
Mã phần lô PP2300246192
Giá từng phần lô 987,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.410.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 690.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,83
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Ống soi quang học soi nghiêng 30 độ dùng cho ổ bụng.
Mã phần lô PP2300246193
Giá từng phần lô 3,712,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.303.250.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.598.592.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Ống soi quang học soi nghiêng 30 độ dùng cho niệu.
Mã phần lô PP2300246194
Giá từng phần lô 514,899,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 735.570.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 360.429.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Ống soi tá tràng video
Mã phần lô PP2300246195
Giá từng phần lô 990,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.414.285.714
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 693.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,17
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Ống vỏ ngoài (kim loại trơn), cỡ 6mm.
Mã phần lô PP2300246196
Giá từng phần lô 6,996,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.994.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.897.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Ống vỏ ngoài cách điện 5mm, dài 36cm.
Mã phần lô PP2300246197
Giá từng phần lô 921,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.317.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 645.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Ống vỏ ngoài cách điện, cỡ 10mm, dài 36cm
Mã phần lô PP2300246198
Giá từng phần lô 51,534,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.620.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.073.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Ống vỏ ngoài trocar (kim loại trơn), cỡ 11mm.
Mã phần lô PP2300246199
Giá từng phần lô 7,975,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.394.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.583.060
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Ruột kéo phẫu tích cong, hàm mở 2 bên.
Mã phần lô PP2300246200
Giá từng phần lô 251,669,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 359.527.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.168.475
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Ruột kéo phẫu tích thẳng.
Mã phần lô PP2300246201
Giá từng phần lô 449,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 642.750.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 314.947.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Ruột kẹp phẫu tích ruột, không san chấn, hàm mở một bên.
Mã phần lô PP2300246202
Giá từng phần lô 152,838,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.340.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.986.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Tay cầm nhựa có khóa, có đầu nối với dây đốt điện đơn cực.
Mã phần lô PP2300246203
Giá từng phần lô 655,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 936.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 458.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Tay cắt LASER, sử dụng với ống vỏ ngoài, dùng với ống dẫn đường LASER.
Mã phần lô PP2300246204
Giá từng phần lô 215,451,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 307.788.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.816.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Trocar cỡ 11 mm (kim loại trơn).
Mã phần lô PP2300246205
Giá từng phần lô 249,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Trocar cỡ 6 mm (kim loại trơn).
Mã phần lô PP2300246206
Giá từng phần lô 226,758,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 323.940.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.730.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Van giảm khẩu kính từ 11/5 mm.
Mã phần lô PP2300246207
Giá từng phần lô 63,168,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.240.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.217.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Van trocar cỡ 11mm.
Mã phần lô PP2300246208
Giá từng phần lô 129,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.700.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.993.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Van trocar đa năng cỡ 6mm.
Mã phần lô PP2300246209
Giá từng phần lô 114,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.200.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.968.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->