Gói thầu: Cung cấp Vật tư y tế - Hóa chất - Gói 11 năm 2023
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300175504-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Bình Dân | Chủ đầu tư | Bệnh Viện Bình Dân |
| Tên gói thầu | Cung cấp Vật tư y tế - Hóa chất - Gói 11 năm 2023 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300117300 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận 3, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 52,812,931,791 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 633.793.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300255807 - Cồn 90 độ | 64,909,400 | 92.727.714 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 45.436.580 | 283,33 |
| 2 | PP2300255808 - Dung dịch rửa tay thủ thuật thường quy Chlohexidine gluconate 2%. | 69,010,000 | 98.585.714 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 48.307.000 | 171,67 |
| 3 | PP2300255809 - Dung dịch sát khuẩn dùng tắm cho bệnh nhân trước và sau phẩu thuật. | 1,260,000,000 | 1.800.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 882.000.000 | 7.000,00 |
| 4 | PP2300255810 - Băng vải cuộn 0,09m x 2,5m | 384,800 | 549.714 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 269.360 | 43,33 |
| 5 | PP2300255811 - Vật liệu cầm máu tự tiêu, có tính kháng khuẩn | 643,500,000 | 919.285.714 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 450.450.000 | 325,00 |
| 6 | PP2300255812 - Keo cầm máu không phụ thuộc vào cơ chế cầm máu của cơ thể. | 192,499,975 | 274.999.964 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 134.749.983 | 4,17 |
| 7 | PP2300255813 - Cathetertĩnh mạch đùi 2 nòng dùng trong lọc máu các cỡ. | 144,000,000 | 205.714.286 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 100.800.000 | 75,00 |
| 8 | PP2300255814 - Cathetertĩnh mạch trung tâm 3 nòng 7F, chiều dài 20cm, G16/18/18, 20cm, kim dẫn chữ V | 331,783,410 | 473.976.300 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 232.248.387 | 131,67 |
| 9 | PP2300255815 - Kim chạy thận nhân tạo các cỡ 16G, 17G. | 90,090,000 | 128.700.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 63.063.000 | 3.250,00 |
| 10 | PP2300255816 - Kim chích cầm máu, chích xơ 22G, sử dụng 1 lần | 74,100,000 | 105.857.143 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 51.870.000 | 43,33 |
| 11 | PP2300255817 - Kim sinh thiết mô mềm | 335,800,000 | 479.714.286 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 235.060.000 | 121,67 |
| 12 | PP2300255818 - Dây truyền dịch 20 giọt/ml | 1,796,250,000 | 2.566.071.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 1.257.375.000 | 79.833,33 |
| 13 | PP2300255819 - Bộ bình ống dẫn lưu Silicone dùng trong phẫu thuật các loại 100ml; 200ml; 400ml | 227,500,000 | 325.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 159.250.000 | 108,33 |
| 14 | PP2300255820 - Bình thông phổi Siphonagc đôi | 96,720,000 | 138.171.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 67.704.000 | 86,67 |
| 15 | PP2300255821 - Bộ túi hậu môn nhân tạo hai mảnh có đế. | 450,000,000 | 642.857.143 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 315.000.000 | 625,00 |
| 16 | PP2300255822 - Sonde Blackemore | 113,400,000 | 162.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 79.380.000 | 7,50 |
| 17 | PP2300255823 - Khai khí đạo 1 nòng, các số 6.0 - 9.0. | 1,940,000 | 2.771.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 1.358.000 | 6,67 |
| 18 | PP2300255824 - Ống cai máy thở chữ T. | 30,030,000 | 42.900.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 21.021.000 | 108,33 |
| 19 | PP2300255825 - Ống thông tiểu 2 nhánh (Foley), có bóng các số (8,10) | 1,716,000 | 2.451.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 1.201.200 | 32,50 |
| 20 | PP2300255826 - Ống thông tiểu Foley silicone 2 nhánh có bóng các số. | 282,933,000 | 404.190.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 198.053.100 | 450,00 |
| 21 | PP2300255827 - Ống thông tiểu Foley silicone 3 nhánh có bóng các số. | 112,140,000 | 160.200.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 78.498.000 | 148,33 |
| 22 | PP2300255828 - Bộ dây chạy thận nhân tạo có Transducer | 334,152,000 | 477.360.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 233.906.400 | 1.300,00 |
| 23 | PP2300255829 - Bộ phân phối (Manifold) 3 cửa không dây. | 37,700,000 | 53.857.143 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 26.390.000 | 43,33 |
| 24 | PP2300255830 - Dây nối tấm điện cực dùng nhiều lần. | 80,275,000 | 114.678.571 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 56.192.500 | 10,83 |
| 25 | PP2300255831 - Ống thông chẩn đoán loại ái nước các cỡ | 49,140,000 | 70.200.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 34.398.000 | 8,67 |
| 26 | PP2300255832 - Ống thông mũi mật các cỡ. | 466,050,000 | 665.785.714 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 326.235.000 | 130,00 |
| 27 | PP2300255833 - Vi dây dẫn can thiệp mạch máu có phủ lớp ái nước các cỡ. | 575,250,000 | 821.785.714 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 402.675.000 | 32,50 |
| 28 | PP2300255834 - Vi ống thông can thiệp mạch máu các cỡ | 1,677,000,000 | 2.395.714.286 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 1.173.900.000 | 32,50 |
| 29 | PP2300255835 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene có phụ gia polyethylene glycol số 2/0, chỉ dài 90cm, 2 kim, kim tròn đầu nhọn 26mm, 1/2 vòng tròn. | 158,762,500 | 226.803.571 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 111.133.750 | 541,67 |
| 30 | PP2300255836 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 4/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu tròn, dài 22mm 1/2 vòng tròn. | 78,877,500 | 112.682.143 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 55.214.250 | 325,00 |
| 31 | PP2300255837 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 5/0 dài 75cm, 2 kim tròn đầu tròn, dài 12mm 1/2 vòng tròn. | 2,494,800 | 3.564.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 1.746.360 | 6,67 |
| 32 | PP2300255838 - Chỉ không tan tự nhiên đa sợi bện số 2/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2C, dài 26 mm. | 311,080,000 | 444.400.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 217.756.000 | 4.713,33 |
| 33 | PP2300255839 - Chỉ không tan tự nhiên đa sợi bện số 2/0, không kim, mỗi sợi dài 75 cm. | 42,845,400 | 61.207.714 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 29.991.780 | 433,33 |
| 34 | PP2300255840 - Chỉ không tan tự nhiên đa sợi bện số 3/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2C, dài 26 mm. | 217,580,000 | 310.828.571 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 152.306.000 | 3.296,67 |
| 35 | PP2300255841 - Chỉ tan sinh học đơn sợi ChromicCatgut số 2/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2C, dài 26 mm. | 10,920,000 | 15.600.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 7.644.000 | 86,67 |
| 36 | PP2300255842 - Chỉ tan sinh học đơn sợi ChromicCatgut số 3/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2C, dài 26 mm. | 8,112,000 | 11.588.571 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 5.678.400 | 86,67 |
| 37 | PP2300255843 - Chỉ tan sinh học đơn sợi ChromicCatgut số 4/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2 vòng tròn, 26 mm. | 23,887,500 | 34.125.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 16.721.250 | 216,67 |
| 38 | PP2300255844 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, có chất kháng khuẩn số 3/0 dài 70cm, kim tròn đầu tròn dài 26 mm 1/2 vòng tròn. | 715,260,000 | 1.021.800.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 500.682.000 | 2.166,67 |
| 39 | PP2300255845 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, số 1 dài 100cm, 1 đầu tù khâu gan dài 65mm 3/8 vòng tròn. | 7,507,500 | 10.725.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 5.255.250 | 21,67 |
| 40 | PP2300255846 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, số 4.0, dài 75cm, kim tròn 20mm. | 197,506,400 | 282.152.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 138.254.480 | 866,67 |
| 41 | PP2300255847 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số (5/0), dài 70cm, kim tròn 17mm, 1/2 vòng tròn. | 27,133,470 | 38.762.100 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 18.993.429 | 65,00 |
| 42 | PP2300255848 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 3/0 dài 70cm, 1 kim tròn đầu tròn dài 26mm, 1/2 vòng tròn | 214,500,000 | 306.428.571 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 150.150.000 | 650,00 |
| 43 | PP2300255849 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 4/0 dài 70cm, 1 kim tròn đầu hình thoi, dài 20mm 1/2 vòng tròn. | 218,400,000 | 312.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 152.880.000 | 650,00 |
| 44 | PP2300255850 - Chỉ thép số 3 dài 45cm, kim 3 Faces 1/2C 40mm, tép 5 sợi. | 1,734,396 | 2.477.709 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 1.214.078 | 2,00 |
| 45 | PP2300255851 - Bộ dao mổsiêu âm kèm theo các linh kiện (máy phát, pin, khay hấp tiệt trùng, dụng cụ lắp pin). | 2,640,000,000 | 3.771.428.571 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 1.848.000.000 | 2,67 |
| 46 | PP2300255852 - Tay dao hàn mạch dùng trong mổ mở vùng nông. | 1,589,250,000 | 2.270.357.143 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 1.112.475.000 | 10,83 |
| 47 | PP2300255853 - Tay dao siêu âm không dây, kích thước từ 13cm – 39 cm | 10,692,500,000 | 15.275.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 7.484.750.000 | 75,83 |
| 48 | PP2300255854 - Van cơ học động mạch chủ các cỡ | 108,000,000 | 154.285.714 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 75.600.000 | 0,67 |
| 49 | PP2300255855 - Stent động mạch chậu bung bằng bóng, các cỡ. | 721,422,000 | 1.030.602.857 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 504.995.400 | 6,50 |
| 50 | PP2300255856 - Stent mạch vành bọc thuốc Sirolimus. | 585,000,000 | 835.714.286 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 409.500.000 | 4,33 |
| 51 | PP2300255857 - Miếng lưới Polypropylen (7,5 x15)cm ±10% | 130,000,000 | 185.714.286 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 91.000.000 | 86,67 |
| 52 | PP2300255858 - Phim X-quang kỹ thuật số laser 35cm x 43cm (14x17 inch) | 3,545,100,000 | 5.064.428.571 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 2.481.570.000 | 11.700,00 |
| 53 | PP2300255859 - Phim X-quang kỹ thuật số laser 25cm x 30cm (10x12 inch) | 1,400,000,000 | 2.000.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 980.000.000 | 6.666,67 |
| 54 | PP2300255860 - Dây dẫn đường mềm Titan phủ Hydrophilic, đầu thẳng, cỡ 0,035", dài 150 cm | 2,730,000,000 | 3.900.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 1.911.000.000 | 650,00 |
| 55 | PP2300255861 - Lưới lọc tĩnh mạch tạm thời, Chiều cao: 35mm, Đường kính 40mm, | 776,880,000 | 1.109.828.571 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 543.816.000 | 4,33 |
| 56 | PP2300255862 - Dây dẫn có lưới lọc bảo vệ động mạch các cỡ. | 60,900,000 | 87.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 42.630.000 | 0,33 |
| 57 | PP2300255863 - Dù amplatzer, dù dạng lưới kim loại tự nở các loại, các cỡ. | 74,900,000 | 107.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 52.430.000 | 1,17 |
| 58 | PP2300255864 - Bóng nong thực quản, đại tràng các cỡ. | 20,755,000 | 29.650.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 14.528.500 | 1,17 |
| 59 | PP2300255865 - Bóng nong đường mật các cỡ. | 20,755,000 | 29.650.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 14.528.500 | 1,17 |
| 60 | PP2300255866 - Màng lọc dịch phụ sử dụng cho máy Fresenius HDF Online | 20,000,000 | 28.571.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 14.000.000 | 1,33 |
| 61 | PP2300255867 - Màng lọc chí nhiệt tố sử dụng cho máy Online HDF Dialog | 28,665,000 | 40.950.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 20.065.500 | 2,17 |
| 62 | PP2300255868 - Dụng cụ cắt, khâu nối tự động đa năng dùng trong phẩu thuật nội soi. | 3,437,500,000 | 4.910.714.286 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 2.406.250.000 | 104,17 |
| 63 | PP2300255869 - Dụng cụ phẫu thuật trĩ bằng phương pháp Longo 32 ghim. | 4,504,005,000 | 6.434.292.857 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 3.152.803.500 | 82,50 |
| 64 | PP2300255870 - Ống thông JJ cho các số | 4,290,000,000 | 6.128.571.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 3.003.000.000 | 3.250,00 |
| 65 | PP2300255871 - Miếng dán điện cực tim dùng 1 lần | 275,540,000 | 393.628.571 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 192.878.000 | 39.933,33 |
| 66 | PP2300255872 - Băng đạn đầu cong dùng trong cắt nối nội soi | 25,600,000 | 36.571.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 17.920.000 | 0,33 |
| 67 | PP2300255873 - Bộ mặt nạ hỗ trợ hô hấp các cỡ. | 4,368,000 | 6.240.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 3.057.600 | 21,67 |
| 68 | PP2300255874 - Buồng tiêm truyền cấy dưới da 8,5F | 95,200,000 | 136.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 66.640.000 | 2,67 |
| 69 | PP2300255875 - Lọc khuẩn 3 chức năng (lọc khuẩn, giữ ẩm, có cổng đo CO2) dùng cho máy thở. | 39,585,000 | 56.550.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 27.709.500 | 433,33 |
| 70 | PP2300255876 - Mask gây mê trẻ em, người lớn các cỡ | 119,437,500 | 170.625.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 83.606.250 | 541,67 |
| 71 | PP2300255877 - Test chỉ thị hóa học nhiệt độ thấp tương thích máy STERRAD. | 317,772,000 | 453.960.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 222.440.400 | 26,00 |
| 72 | PP2300255878 - Test chỉ thị sinh học tương thích máy Sterrad. | 273,021,840 | 390.031.200 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 191.115.288 | 260,00 |
| 73 | PP2300255879 - Bao giày không tiệt trùng | 846,070,000 | 1.208.671.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 592.249.000 | 96.583,33 |
| 74 | PP2300255880 - Khẩu trang than | 8,866,000 | 12.665.714 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 6.206.200 | 2.383,33 |
| 75 | PP2300255881 - Khẩu trang y tế 3 lớp. | 180,317,500 | 257.596.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 126.222.250 | 76.083,33 |
| 76 | PP2300255882 - Bình chứa dịch dùng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp áp lực âm, dùng với máy hút dịch. | 3,241,000 | 4.630.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 2.268.700 | 1,17 |
| 77 | PP2300255883 - Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút lực âm. | 9,121,000 | 13.030.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 6.384.700 | 1,17 |
| 78 | PP2300255884 - Bàn chải rửa tay phòng mổ. | 6,930,000 | 9.900.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 4.851.000 | 50,00 |
| 79 | PP2300255885 - Dung dịch ghép tạng Custodiol | 36,049,000 | 51.498.571 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 25.234.300 | 2,17 |
| 80 | PP2300255886 - Giấy điện tim 3 cần 50mm x 100mm | 332,100 | 474.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 232.470 | 2,50 |
| 81 | PP2300255887 - Que bàn chải đánh răng | 54,600,000 | 78.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 38.220.000 | 1.083,33 |
| 82 | PP2300255888 - Lọ nhựa đựng mẫu PS 50ml, có nắp, có nhãn. | 37,261,800 | 53.231.143 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 26.083.260 | 6.350,00 |
| 83 | PP2300255889 - Ống nghiệm lấy máu kháng đông EDTA. | 54,107,000 | 77.295.714 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 37.874.900 | 14.783,33 |
| 84 | PP2300255890 - Tấm điện cực trung tính | 649,600,000 | 928.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 454.720.000 | 4.833,33 |
| 85 | PP2300255891 - Bút đánh dấu vết mổ | 16,170,000 | 23.100.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 11.319.000 | 36,67 |
| 86 | PP2300255892 - Cây đặt nội khí quản khó người lớn 15Fr x 700mm. | 121,275,000 | 173.250.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 84.892.500 | 58,33 |
| 87 | PP2300255893 - Dây nối kẹp lưỡng cực dùng 1 lần | 2,860,000 | 4.085.714 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 2.002.000 | 2,17 |
| 88 | PP2300255894 - Que thử đường huyết + kim lấy máu | 485,100,000 | 693.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 339.570.000 | 22.000,00 |
Cồn 90 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300255807 |
| Giá từng phần lô | 64,909,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.727.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.436.580 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 283,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Dung dịch rửa tay thủ thuật thường quy Chlohexidine gluconate 2%. |
|
| Mã phần lô | PP2300255808 |
| Giá từng phần lô | 69,010,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.585.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.307.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 171,67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Dung dịch sát khuẩn dùng tắm cho bệnh nhân trước và sau phẩu thuật. |
|
| Mã phần lô | PP2300255809 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 882.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.000,00 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Băng vải cuộn 0,09m x 2,5m |
|
| Mã phần lô | PP2300255810 |
| Giá từng phần lô | 384,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 549.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 269.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 43,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Vật liệu cầm máu tự tiêu, có tính kháng khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300255811 |
| Giá từng phần lô | 643,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 919.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 450.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 325,00 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Keo cầm máu không phụ thuộc vào cơ chế cầm máu của cơ thể. |
|
| Mã phần lô | PP2300255812 |
| Giá từng phần lô | 192,499,975 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 274.999.964 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134.749.983 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Cathetertĩnh mạch đùi 2 nòng dùng trong lọc máu các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2300255813 |
| Giá từng phần lô | 144,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 205.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75,00 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Cathetertĩnh mạch trung tâm 3 nòng 7F, chiều dài 20cm, G16/18/18, 20cm, kim dẫn chữ V |
|
| Mã phần lô | PP2300255814 |
| Giá từng phần lô | 331,783,410 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 473.976.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 232.248.387 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 131,67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Kim chạy thận nhân tạo các cỡ 16G, 17G. |
|
| Mã phần lô | PP2300255815 |
| Giá từng phần lô | 90,090,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.063.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.250,00 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Kim chích cầm máu, chích xơ 22G, sử dụng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300255816 |
| Giá từng phần lô | 74,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.870.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 43,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Kim sinh thiết mô mềm |
|
| Mã phần lô | PP2300255817 |
| Giá từng phần lô | 335,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 479.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 235.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 121,67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Dây truyền dịch 20 giọt/ml |
|
| Mã phần lô | PP2300255818 |
| Giá từng phần lô | 1,796,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.566.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.257.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 79.833,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Bộ bình ống dẫn lưu Silicone dùng trong phẫu thuật các loại 100ml; 200ml; 400ml |
|
| Mã phần lô | PP2300255819 |
| Giá từng phần lô | 227,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 325.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 159.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 108,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Bình thông phổi Siphonagc đôi |
|
| Mã phần lô | PP2300255820 |
| Giá từng phần lô | 96,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.171.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.704.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 86,67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Bộ túi hậu môn nhân tạo hai mảnh có đế. |
|
| Mã phần lô | PP2300255821 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 642.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 625,00 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Sonde Blackemore |
|
| Mã phần lô | PP2300255822 |
| Giá từng phần lô | 113,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7,50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Khai khí đạo 1 nòng, các số 6.0 - 9.0. |
|
| Mã phần lô | PP2300255823 |
| Giá từng phần lô | 1,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.771.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.358.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6,67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Ống cai máy thở chữ T. |
|
| Mã phần lô | PP2300255824 |
| Giá từng phần lô | 30,030,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.021.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 108,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Ống thông tiểu 2 nhánh (Foley), có bóng các số (8,10) |
|
| Mã phần lô | PP2300255825 |
| Giá từng phần lô | 1,716,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.451.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.201.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32,50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Ống thông tiểu Foley silicone 2 nhánh có bóng các số. |
|
| Mã phần lô | PP2300255826 |
| Giá từng phần lô | 282,933,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 404.190.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 198.053.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450,00 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Ống thông tiểu Foley silicone 3 nhánh có bóng các số. |
|
| Mã phần lô | PP2300255827 |
| Giá từng phần lô | 112,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.498.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 148,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Bộ dây chạy thận nhân tạo có Transducer |
|
| Mã phần lô | PP2300255828 |
| Giá từng phần lô | 334,152,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 477.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 233.906.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.300,00 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Bộ phân phối (Manifold) 3 cửa không dây. |
|
| Mã phần lô | PP2300255829 |
| Giá từng phần lô | 37,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.390.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 43,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Dây nối tấm điện cực dùng nhiều lần. |
|
| Mã phần lô | PP2300255830 |
| Giá từng phần lô | 80,275,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.678.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.192.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10,83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Ống thông chẩn đoán loại ái nước các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300255831 |
| Giá từng phần lô | 49,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.398.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8,67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Ống thông mũi mật các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2300255832 |
| Giá từng phần lô | 466,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 665.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 326.235.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 130,00 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu có phủ lớp ái nước các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2300255833 |
| Giá từng phần lô | 575,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 821.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 402.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32,50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Vi ống thông can thiệp mạch máu các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300255834 |
| Giá từng phần lô | 1,677,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.395.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.173.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32,50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene có phụ gia polyethylene glycol số 2/0, chỉ dài 90cm, 2 kim, kim tròn đầu nhọn 26mm, 1/2 vòng tròn. |
|
| Mã phần lô | PP2300255835 |
| Giá từng phần lô | 158,762,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 226.803.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.133.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 541,67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 4/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu tròn, dài 22mm 1/2 vòng tròn. |
|
| Mã phần lô | PP2300255836 |
| Giá từng phần lô | 78,877,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.682.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.214.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 325,00 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 5/0 dài 75cm, 2 kim tròn đầu tròn, dài 12mm 1/2 vòng tròn. |
|
| Mã phần lô | PP2300255837 |
| Giá từng phần lô | 2,494,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.564.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.746.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6,67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi bện số 2/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2C, dài 26 mm. |
|
| Mã phần lô | PP2300255838 |
| Giá từng phần lô | 311,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 444.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 217.756.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.713,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi bện số 2/0, không kim, mỗi sợi dài 75 cm. |
|
| Mã phần lô | PP2300255839 |
| Giá từng phần lô | 42,845,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.207.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.991.780 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 433,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi bện số 3/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2C, dài 26 mm. |
|
| Mã phần lô | PP2300255840 |
| Giá từng phần lô | 217,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 310.828.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 152.306.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.296,67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Chỉ tan sinh học đơn sợi ChromicCatgut số 2/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2C, dài 26 mm. |
|
| Mã phần lô | PP2300255841 |
| Giá từng phần lô | 10,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.644.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 86,67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Chỉ tan sinh học đơn sợi ChromicCatgut số 3/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2C, dài 26 mm. |
|
| Mã phần lô | PP2300255842 |
| Giá từng phần lô | 8,112,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.588.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.678.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 86,67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Chỉ tan sinh học đơn sợi ChromicCatgut số 4/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2 vòng tròn, 26 mm. |
|
| Mã phần lô | PP2300255843 |
| Giá từng phần lô | 23,887,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.721.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 216,67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, có chất kháng khuẩn số 3/0 dài 70cm, kim tròn đầu tròn dài 26 mm 1/2 vòng tròn. |
|
| Mã phần lô | PP2300255844 |
| Giá từng phần lô | 715,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.021.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 500.682.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.166,67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, số 1 dài 100cm, 1 đầu tù khâu gan dài 65mm 3/8 vòng tròn. |
|
| Mã phần lô | PP2300255845 |
| Giá từng phần lô | 7,507,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.255.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21,67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, số 4.0, dài 75cm, kim tròn 20mm. |
|
| Mã phần lô | PP2300255846 |
| Giá từng phần lô | 197,506,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 282.152.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.254.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 866,67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số (5/0), dài 70cm, kim tròn 17mm, 1/2 vòng tròn. |
|
| Mã phần lô | PP2300255847 |
| Giá từng phần lô | 27,133,470 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.762.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.993.429 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 65,00 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 3/0 dài 70cm, 1 kim tròn đầu tròn dài 26mm, 1/2 vòng tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300255848 |
| Giá từng phần lô | 214,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 306.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 650,00 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 4/0 dài 70cm, 1 kim tròn đầu hình thoi, dài 20mm 1/2 vòng tròn. |
|
| Mã phần lô | PP2300255849 |
| Giá từng phần lô | 218,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 312.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 152.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 650,00 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Chỉ thép số 3 dài 45cm, kim 3 Faces 1/2C 40mm, tép 5 sợi. |
|
| Mã phần lô | PP2300255850 |
| Giá từng phần lô | 1,734,396 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.477.709 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.214.078 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,00 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Bộ dao mổsiêu âm kèm theo các linh kiện (máy phát, pin, khay hấp tiệt trùng, dụng cụ lắp pin). |
|
| Mã phần lô | PP2300255851 |
| Giá từng phần lô | 2,640,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.771.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.848.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Tay dao hàn mạch dùng trong mổ mở vùng nông. |
|
| Mã phần lô | PP2300255852 |
| Giá từng phần lô | 1,589,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.270.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.112.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10,83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Tay dao siêu âm không dây, kích thước từ 13cm – 39 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300255853 |
| Giá từng phần lô | 10,692,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.275.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.484.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75,83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Van cơ học động mạch chủ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300255854 |
| Giá từng phần lô | 108,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 154.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Stent động mạch chậu bung bằng bóng, các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2300255855 |
| Giá từng phần lô | 721,422,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.030.602.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 504.995.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6,50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Stent mạch vành bọc thuốc Sirolimus. |
|
| Mã phần lô | PP2300255856 |
| Giá từng phần lô | 585,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 835.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 409.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Miếng lưới Polypropylen (7,5 x15)cm ±10% |
|
| Mã phần lô | PP2300255857 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 86,67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Phim X-quang kỹ thuật số laser 35cm x 43cm (14x17 inch) |
|
| Mã phần lô | PP2300255858 |
| Giá từng phần lô | 3,545,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.064.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.481.570.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11.700,00 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Phim X-quang kỹ thuật số laser 25cm x 30cm (10x12 inch) |
|
| Mã phần lô | PP2300255859 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 980.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.666,67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Dây dẫn đường mềm Titan phủ Hydrophilic, đầu thẳng, cỡ 0,035", dài 150 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300255860 |
| Giá từng phần lô | 2,730,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.900.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.911.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 650,00 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Lưới lọc tĩnh mạch tạm thời, Chiều cao: 35mm, Đường kính 40mm, |
|
| Mã phần lô | PP2300255861 |
| Giá từng phần lô | 776,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.109.828.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 543.816.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Dây dẫn có lưới lọc bảo vệ động mạch các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2300255862 |
| Giá từng phần lô | 60,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Dù amplatzer, dù dạng lưới kim loại tự nở các loại, các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2300255863 |
| Giá từng phần lô | 74,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.430.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Bóng nong thực quản, đại tràng các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2300255864 |
| Giá từng phần lô | 20,755,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.528.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Bóng nong đường mật các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2300255865 |
| Giá từng phần lô | 20,755,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.528.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Màng lọc dịch phụ sử dụng cho máy Fresenius HDF Online |
|
| Mã phần lô | PP2300255866 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Màng lọc chí nhiệt tố sử dụng cho máy Online HDF Dialog |
|
| Mã phần lô | PP2300255867 |
| Giá từng phần lô | 28,665,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.065.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Dụng cụ cắt, khâu nối tự động đa năng dùng trong phẩu thuật nội soi. |
|
| Mã phần lô | PP2300255868 |
| Giá từng phần lô | 3,437,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.910.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.406.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 104,17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Dụng cụ phẫu thuật trĩ bằng phương pháp Longo 32 ghim. |
|
| Mã phần lô | PP2300255869 |
| Giá từng phần lô | 4,504,005,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.434.292.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.152.803.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82,50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Ống thông JJ cho các số |
|
| Mã phần lô | PP2300255870 |
| Giá từng phần lô | 4,290,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.128.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.003.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.250,00 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Miếng dán điện cực tim dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300255871 |
| Giá từng phần lô | 275,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 393.628.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 192.878.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 39.933,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Băng đạn đầu cong dùng trong cắt nối nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300255872 |
| Giá từng phần lô | 25,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Bộ mặt nạ hỗ trợ hô hấp các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2300255873 |
| Giá từng phần lô | 4,368,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.057.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21,67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Buồng tiêm truyền cấy dưới da 8,5F |
|
| Mã phần lô | PP2300255874 |
| Giá từng phần lô | 95,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Lọc khuẩn 3 chức năng (lọc khuẩn, giữ ẩm, có cổng đo CO2) dùng cho máy thở. |
|
| Mã phần lô | PP2300255875 |
| Giá từng phần lô | 39,585,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.709.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 433,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Mask gây mê trẻ em, người lớn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300255876 |
| Giá từng phần lô | 119,437,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 170.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.606.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 541,67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Test chỉ thị hóa học nhiệt độ thấp tương thích máy STERRAD. |
|
| Mã phần lô | PP2300255877 |
| Giá từng phần lô | 317,772,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 453.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 222.440.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26,00 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Test chỉ thị sinh học tương thích máy Sterrad. |
|
| Mã phần lô | PP2300255878 |
| Giá từng phần lô | 273,021,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 390.031.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 191.115.288 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 260,00 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Bao giày không tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300255879 |
| Giá từng phần lô | 846,070,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.208.671.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 592.249.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 96.583,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Khẩu trang than |
|
| Mã phần lô | PP2300255880 |
| Giá từng phần lô | 8,866,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.665.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.206.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.383,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Khẩu trang y tế 3 lớp. |
|
| Mã phần lô | PP2300255881 |
| Giá từng phần lô | 180,317,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.596.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.222.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 76.083,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Bình chứa dịch dùng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp áp lực âm, dùng với máy hút dịch. |
|
| Mã phần lô | PP2300255882 |
| Giá từng phần lô | 3,241,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.630.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.268.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút lực âm. |
|
| Mã phần lô | PP2300255883 |
| Giá từng phần lô | 9,121,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.030.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.384.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Bàn chải rửa tay phòng mổ. |
|
| Mã phần lô | PP2300255884 |
| Giá từng phần lô | 6,930,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.851.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50,00 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Dung dịch ghép tạng Custodiol |
|
| Mã phần lô | PP2300255885 |
| Giá từng phần lô | 36,049,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.498.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.234.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Giấy điện tim 3 cần 50mm x 100mm |
|
| Mã phần lô | PP2300255886 |
| Giá từng phần lô | 332,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 474.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 232.470 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Que bàn chải đánh răng |
|
| Mã phần lô | PP2300255887 |
| Giá từng phần lô | 54,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.083,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Lọ nhựa đựng mẫu PS 50ml, có nắp, có nhãn. |
|
| Mã phần lô | PP2300255888 |
| Giá từng phần lô | 37,261,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.231.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.083.260 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.350,00 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Ống nghiệm lấy máu kháng đông EDTA. |
|
| Mã phần lô | PP2300255889 |
| Giá từng phần lô | 54,107,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.295.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.874.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14.783,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Tấm điện cực trung tính |
|
| Mã phần lô | PP2300255890 |
| Giá từng phần lô | 649,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 928.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 454.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.833,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Bút đánh dấu vết mổ |
|
| Mã phần lô | PP2300255891 |
| Giá từng phần lô | 16,170,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.319.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36,67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Cây đặt nội khí quản khó người lớn 15Fr x 700mm. |
|
| Mã phần lô | PP2300255892 |
| Giá từng phần lô | 121,275,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 173.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.892.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Dây nối kẹp lưỡng cực dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300255893 |
| Giá từng phần lô | 2,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.085.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.002.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Que thử đường huyết + kim lấy máu |
|
| Mã phần lô | PP2300255894 |
| Giá từng phần lô | 485,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 693.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 339.570.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22.000,00 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi