Gói thầu: Cung cấp Vật tư y tế - Hóa chất - Gói 11 năm 2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300175504-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Bình Dân
Chủ đầu tư Bệnh Viện Bình Dân
Tên gói thầu Cung cấp Vật tư y tế - Hóa chất - Gói 11 năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300117300
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 3, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 52,812,931,791 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 633.793.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300255807 - Cồn 90 độ 64,909,400 92.727.714 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 45.436.580 283,33
2 PP2300255808 - Dung dịch rửa tay thủ thuật thường quy Chlohexidine gluconate 2%. 69,010,000 98.585.714 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 48.307.000 171,67
3 PP2300255809 - Dung dịch sát khuẩn dùng tắm cho bệnh nhân trước và sau phẩu thuật. 1,260,000,000 1.800.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 882.000.000 7.000,00
4 PP2300255810 - Băng vải cuộn 0,09m x 2,5m 384,800 549.714 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 269.360 43,33
5 PP2300255811 - Vật liệu cầm máu tự tiêu, có tính kháng khuẩn 643,500,000 919.285.714 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 450.450.000 325,00
6 PP2300255812 - Keo cầm máu không phụ thuộc vào cơ chế cầm máu của cơ thể. 192,499,975 274.999.964 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 134.749.983 4,17
7 PP2300255813 - Cathetertĩnh mạch đùi 2 nòng dùng trong lọc máu các cỡ. 144,000,000 205.714.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 100.800.000 75,00
8 PP2300255814 - Cathetertĩnh mạch trung tâm 3 nòng 7F, chiều dài 20cm, G16/18/18, 20cm, kim dẫn chữ V 331,783,410 473.976.300 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 232.248.387 131,67
9 PP2300255815 - Kim chạy thận nhân tạo các cỡ 16G, 17G. 90,090,000 128.700.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 63.063.000 3.250,00
10 PP2300255816 - Kim chích cầm máu, chích xơ 22G, sử dụng 1 lần 74,100,000 105.857.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 51.870.000 43,33
11 PP2300255817 - Kim sinh thiết mô mềm 335,800,000 479.714.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 235.060.000 121,67
12 PP2300255818 - Dây truyền dịch 20 giọt/ml 1,796,250,000 2.566.071.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 1.257.375.000 79.833,33
13 PP2300255819 - Bộ bình ống dẫn lưu Silicone dùng trong phẫu thuật các loại 100ml; 200ml; 400ml 227,500,000 325.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 159.250.000 108,33
14 PP2300255820 - Bình thông phổi Siphonagc đôi 96,720,000 138.171.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 67.704.000 86,67
15 PP2300255821 - Bộ túi hậu môn nhân tạo hai mảnh có đế. 450,000,000 642.857.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 315.000.000 625,00
16 PP2300255822 - Sonde Blackemore 113,400,000 162.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 79.380.000 7,50
17 PP2300255823 - Khai khí đạo 1 nòng, các số 6.0 - 9.0. 1,940,000 2.771.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 1.358.000 6,67
18 PP2300255824 - Ống cai máy thở chữ T. 30,030,000 42.900.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 21.021.000 108,33
19 PP2300255825 - Ống thông tiểu 2 nhánh (Foley), có bóng các số (8,10) 1,716,000 2.451.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 1.201.200 32,50
20 PP2300255826 - Ống thông tiểu Foley silicone 2 nhánh có bóng các số. 282,933,000 404.190.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 198.053.100 450,00
21 PP2300255827 - Ống thông tiểu Foley silicone 3 nhánh có bóng các số. 112,140,000 160.200.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 78.498.000 148,33
22 PP2300255828 - Bộ dây chạy thận nhân tạo có Transducer 334,152,000 477.360.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 233.906.400 1.300,00
23 PP2300255829 - Bộ phân phối (Manifold) 3 cửa không dây. 37,700,000 53.857.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 26.390.000 43,33
24 PP2300255830 - Dây nối tấm điện cực dùng nhiều lần. 80,275,000 114.678.571 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 56.192.500 10,83
25 PP2300255831 - Ống thông chẩn đoán loại ái nước các cỡ 49,140,000 70.200.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 34.398.000 8,67
26 PP2300255832 - Ống thông mũi mật các cỡ. 466,050,000 665.785.714 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 326.235.000 130,00
27 PP2300255833 - Vi dây dẫn can thiệp mạch máu có phủ lớp ái nước các cỡ. 575,250,000 821.785.714 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 402.675.000 32,50
28 PP2300255834 - Vi ống thông can thiệp mạch máu các cỡ 1,677,000,000 2.395.714.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 1.173.900.000 32,50
29 PP2300255835 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene có phụ gia polyethylene glycol số 2/0, chỉ dài 90cm, 2 kim, kim tròn đầu nhọn 26mm, 1/2 vòng tròn. 158,762,500 226.803.571 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 111.133.750 541,67
30 PP2300255836 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 4/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu tròn, dài 22mm 1/2 vòng tròn. 78,877,500 112.682.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 55.214.250 325,00
31 PP2300255837 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 5/0 dài 75cm, 2 kim tròn đầu tròn, dài 12mm 1/2 vòng tròn. 2,494,800 3.564.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 1.746.360 6,67
32 PP2300255838 - Chỉ không tan tự nhiên đa sợi bện số 2/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2C, dài 26 mm. 311,080,000 444.400.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 217.756.000 4.713,33
33 PP2300255839 - Chỉ không tan tự nhiên đa sợi bện số 2/0, không kim, mỗi sợi dài 75 cm. 42,845,400 61.207.714 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 29.991.780 433,33
34 PP2300255840 - Chỉ không tan tự nhiên đa sợi bện số 3/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2C, dài 26 mm. 217,580,000 310.828.571 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 152.306.000 3.296,67
35 PP2300255841 - Chỉ tan sinh học đơn sợi ChromicCatgut số 2/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2C, dài 26 mm. 10,920,000 15.600.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 7.644.000 86,67
36 PP2300255842 - Chỉ tan sinh học đơn sợi ChromicCatgut số 3/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2C, dài 26 mm. 8,112,000 11.588.571 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 5.678.400 86,67
37 PP2300255843 - Chỉ tan sinh học đơn sợi ChromicCatgut số 4/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2 vòng tròn, 26 mm. 23,887,500 34.125.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 16.721.250 216,67
38 PP2300255844 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, có chất kháng khuẩn số 3/0 dài 70cm, kim tròn đầu tròn dài 26 mm 1/2 vòng tròn. 715,260,000 1.021.800.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 500.682.000 2.166,67
39 PP2300255845 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, số 1 dài 100cm, 1 đầu tù khâu gan dài 65mm 3/8 vòng tròn. 7,507,500 10.725.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 5.255.250 21,67
40 PP2300255846 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, số 4.0, dài 75cm, kim tròn 20mm. 197,506,400 282.152.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 138.254.480 866,67
41 PP2300255847 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số (5/0), dài 70cm, kim tròn 17mm, 1/2 vòng tròn. 27,133,470 38.762.100 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 18.993.429 65,00
42 PP2300255848 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 3/0 dài 70cm, 1 kim tròn đầu tròn dài 26mm, 1/2 vòng tròn 214,500,000 306.428.571 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 150.150.000 650,00
43 PP2300255849 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 4/0 dài 70cm, 1 kim tròn đầu hình thoi, dài 20mm 1/2 vòng tròn. 218,400,000 312.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 152.880.000 650,00
44 PP2300255850 - Chỉ thép số 3 dài 45cm, kim 3 Faces 1/2C 40mm, tép 5 sợi. 1,734,396 2.477.709 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 1.214.078 2,00
45 PP2300255851 - Bộ dao mổsiêu âm kèm theo các linh kiện (máy phát, pin, khay hấp tiệt trùng, dụng cụ lắp pin). 2,640,000,000 3.771.428.571 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 1.848.000.000 2,67
46 PP2300255852 - Tay dao hàn mạch dùng trong mổ mở vùng nông. 1,589,250,000 2.270.357.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 1.112.475.000 10,83
47 PP2300255853 - Tay dao siêu âm không dây, kích thước từ 13cm – 39 cm 10,692,500,000 15.275.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 7.484.750.000 75,83
48 PP2300255854 - Van cơ học động mạch chủ các cỡ 108,000,000 154.285.714 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 75.600.000 0,67
49 PP2300255855 - Stent động mạch chậu bung bằng bóng, các cỡ. 721,422,000 1.030.602.857 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 504.995.400 6,50
50 PP2300255856 - Stent mạch vành bọc thuốc Sirolimus. 585,000,000 835.714.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 409.500.000 4,33
51 PP2300255857 - Miếng lưới Polypropylen (7,5 x15)cm ±10% 130,000,000 185.714.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 91.000.000 86,67
52 PP2300255858 - Phim X-quang kỹ thuật số laser 35cm x 43cm (14x17 inch) 3,545,100,000 5.064.428.571 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 2.481.570.000 11.700,00
53 PP2300255859 - Phim X-quang kỹ thuật số laser 25cm x 30cm (10x12 inch) 1,400,000,000 2.000.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 980.000.000 6.666,67
54 PP2300255860 - Dây dẫn đường mềm Titan phủ Hydrophilic, đầu thẳng, cỡ 0,035", dài 150 cm 2,730,000,000 3.900.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 1.911.000.000 650,00
55 PP2300255861 - Lưới lọc tĩnh mạch tạm thời, Chiều cao: 35mm, Đường kính 40mm, 776,880,000 1.109.828.571 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 543.816.000 4,33
56 PP2300255862 - Dây dẫn có lưới lọc bảo vệ động mạch các cỡ. 60,900,000 87.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 42.630.000 0,33
57 PP2300255863 - Dù amplatzer, dù dạng lưới kim loại tự nở các loại, các cỡ. 74,900,000 107.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 52.430.000 1,17
58 PP2300255864 - Bóng nong thực quản, đại tràng các cỡ. 20,755,000 29.650.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 14.528.500 1,17
59 PP2300255865 - Bóng nong đường mật các cỡ. 20,755,000 29.650.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 14.528.500 1,17
60 PP2300255866 - Màng lọc dịch phụ sử dụng cho máy Fresenius HDF Online 20,000,000 28.571.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 14.000.000 1,33
61 PP2300255867 - Màng lọc chí nhiệt tố sử dụng cho máy Online HDF Dialog 28,665,000 40.950.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 20.065.500 2,17
62 PP2300255868 - Dụng cụ cắt, khâu nối tự động đa năng dùng trong phẩu thuật nội soi. 3,437,500,000 4.910.714.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 2.406.250.000 104,17
63 PP2300255869 - Dụng cụ phẫu thuật trĩ bằng phương pháp Longo 32 ghim. 4,504,005,000 6.434.292.857 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 3.152.803.500 82,50
64 PP2300255870 - Ống thông JJ cho các số 4,290,000,000 6.128.571.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 3.003.000.000 3.250,00
65 PP2300255871 - Miếng dán điện cực tim dùng 1 lần 275,540,000 393.628.571 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 192.878.000 39.933,33
66 PP2300255872 - Băng đạn đầu cong dùng trong cắt nối nội soi 25,600,000 36.571.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 17.920.000 0,33
67 PP2300255873 - Bộ mặt nạ hỗ trợ hô hấp các cỡ. 4,368,000 6.240.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 3.057.600 21,67
68 PP2300255874 - Buồng tiêm truyền cấy dưới da 8,5F 95,200,000 136.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 66.640.000 2,67
69 PP2300255875 - Lọc khuẩn 3 chức năng (lọc khuẩn, giữ ẩm, có cổng đo CO2) dùng cho máy thở. 39,585,000 56.550.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 27.709.500 433,33
70 PP2300255876 - Mask gây mê trẻ em, người lớn các cỡ 119,437,500 170.625.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 83.606.250 541,67
71 PP2300255877 - Test chỉ thị hóa học nhiệt độ thấp tương thích máy STERRAD. 317,772,000 453.960.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 222.440.400 26,00
72 PP2300255878 - Test chỉ thị sinh học tương thích máy Sterrad. 273,021,840 390.031.200 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 191.115.288 260,00
73 PP2300255879 - Bao giày không tiệt trùng 846,070,000 1.208.671.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 592.249.000 96.583,33
74 PP2300255880 - Khẩu trang than 8,866,000 12.665.714 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 6.206.200 2.383,33
75 PP2300255881 - Khẩu trang y tế 3 lớp. 180,317,500 257.596.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 126.222.250 76.083,33
76 PP2300255882 - Bình chứa dịch dùng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp áp lực âm, dùng với máy hút dịch. 3,241,000 4.630.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 2.268.700 1,17
77 PP2300255883 - Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút lực âm. 9,121,000 13.030.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 6.384.700 1,17
78 PP2300255884 - Bàn chải rửa tay phòng mổ. 6,930,000 9.900.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 4.851.000 50,00
79 PP2300255885 - Dung dịch ghép tạng Custodiol 36,049,000 51.498.571 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 25.234.300 2,17
80 PP2300255886 - Giấy điện tim 3 cần 50mm x 100mm 332,100 474.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 232.470 2,50
81 PP2300255887 - Que bàn chải đánh răng 54,600,000 78.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 38.220.000 1.083,33
82 PP2300255888 - Lọ nhựa đựng mẫu PS 50ml, có nắp, có nhãn. 37,261,800 53.231.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 26.083.260 6.350,00
83 PP2300255889 - Ống nghiệm lấy máu kháng đông EDTA. 54,107,000 77.295.714 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 37.874.900 14.783,33
84 PP2300255890 - Tấm điện cực trung tính 649,600,000 928.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 454.720.000 4.833,33
85 PP2300255891 - Bút đánh dấu vết mổ 16,170,000 23.100.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 11.319.000 36,67
86 PP2300255892 - Cây đặt nội khí quản khó người lớn 15Fr x 700mm. 121,275,000 173.250.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 84.892.500 58,33
87 PP2300255893 - Dây nối kẹp lưỡng cực dùng 1 lần 2,860,000 4.085.714 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 2.002.000 2,17
88 PP2300255894 - Que thử đường huyết + kim lấy máu 485,100,000 693.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 339.570.000 22.000,00
Cồn 90 độ
Mã phần lô PP2300255807
Giá từng phần lô 64,909,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.727.714
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.436.580
Năng lực sản xuất hàng hóa 283,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Dung dịch rửa tay thủ thuật thường quy Chlohexidine gluconate 2%.
Mã phần lô PP2300255808
Giá từng phần lô 69,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.585.714
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.307.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 171,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Dung dịch sát khuẩn dùng tắm cho bệnh nhân trước và sau phẩu thuật.
Mã phần lô PP2300255809
Giá từng phần lô 1,260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.000,00
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Băng vải cuộn 0,09m x 2,5m
Mã phần lô PP2300255810
Giá từng phần lô 384,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 549.714
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 269.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 43,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Vật liệu cầm máu tự tiêu, có tính kháng khuẩn
Mã phần lô PP2300255811
Giá từng phần lô 643,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 919.285.714
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 325,00
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Keo cầm máu không phụ thuộc vào cơ chế cầm máu của cơ thể.
Mã phần lô PP2300255812
Giá từng phần lô 192,499,975
Yêu cầu doanh thu bình quân 274.999.964
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.749.983
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,17
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Cathetertĩnh mạch đùi 2 nòng dùng trong lọc máu các cỡ.
Mã phần lô PP2300255813
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.714.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75,00
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Cathetertĩnh mạch trung tâm 3 nòng 7F, chiều dài 20cm, G16/18/18, 20cm, kim dẫn chữ V
Mã phần lô PP2300255814
Giá từng phần lô 331,783,410
Yêu cầu doanh thu bình quân 473.976.300
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 232.248.387
Năng lực sản xuất hàng hóa 131,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Kim chạy thận nhân tạo các cỡ 16G, 17G.
Mã phần lô PP2300255815
Giá từng phần lô 90,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.700.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.063.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.250,00
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Kim chích cầm máu, chích xơ 22G, sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2300255816
Giá từng phần lô 74,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.857.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 43,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Kim sinh thiết mô mềm
Mã phần lô PP2300255817
Giá từng phần lô 335,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 479.714.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 121,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Dây truyền dịch 20 giọt/ml
Mã phần lô PP2300255818
Giá từng phần lô 1,796,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.566.071.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.257.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 79.833,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Bộ bình ống dẫn lưu Silicone dùng trong phẫu thuật các loại 100ml; 200ml; 400ml
Mã phần lô PP2300255819
Giá từng phần lô 227,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 325.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 108,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Bình thông phổi Siphonagc đôi
Mã phần lô PP2300255820
Giá từng phần lô 96,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.171.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.704.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 86,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Bộ túi hậu môn nhân tạo hai mảnh có đế.
Mã phần lô PP2300255821
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 642.857.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 625,00
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Sonde Blackemore
Mã phần lô PP2300255822
Giá từng phần lô 113,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7,50
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Khai khí đạo 1 nòng, các số 6.0 - 9.0.
Mã phần lô PP2300255823
Giá từng phần lô 1,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.771.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.358.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Ống cai máy thở chữ T.
Mã phần lô PP2300255824
Giá từng phần lô 30,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.900.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.021.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 108,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Ống thông tiểu 2 nhánh (Foley), có bóng các số (8,10)
Mã phần lô PP2300255825
Giá từng phần lô 1,716,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.451.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.201.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 32,50
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Ống thông tiểu Foley silicone 2 nhánh có bóng các số.
Mã phần lô PP2300255826
Giá từng phần lô 282,933,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 404.190.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.053.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 450,00
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Ống thông tiểu Foley silicone 3 nhánh có bóng các số.
Mã phần lô PP2300255827
Giá từng phần lô 112,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.200.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.498.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 148,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Bộ dây chạy thận nhân tạo có Transducer
Mã phần lô PP2300255828
Giá từng phần lô 334,152,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 477.360.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 233.906.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.300,00
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Bộ phân phối (Manifold) 3 cửa không dây.
Mã phần lô PP2300255829
Giá từng phần lô 37,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.857.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 43,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Dây nối tấm điện cực dùng nhiều lần.
Mã phần lô PP2300255830
Giá từng phần lô 80,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.678.571
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.192.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 10,83
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Ống thông chẩn đoán loại ái nước các cỡ
Mã phần lô PP2300255831
Giá từng phần lô 49,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.200.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.398.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Ống thông mũi mật các cỡ.
Mã phần lô PP2300255832
Giá từng phần lô 466,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 665.785.714
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 326.235.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 130,00
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu có phủ lớp ái nước các cỡ.
Mã phần lô PP2300255833
Giá từng phần lô 575,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 821.785.714
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 402.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32,50
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Vi ống thông can thiệp mạch máu các cỡ
Mã phần lô PP2300255834
Giá từng phần lô 1,677,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.395.714.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.173.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32,50
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene có phụ gia polyethylene glycol số 2/0, chỉ dài 90cm, 2 kim, kim tròn đầu nhọn 26mm, 1/2 vòng tròn.
Mã phần lô PP2300255835
Giá từng phần lô 158,762,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.803.571
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.133.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 541,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 4/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu tròn, dài 22mm 1/2 vòng tròn.
Mã phần lô PP2300255836
Giá từng phần lô 78,877,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.682.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.214.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 325,00
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 5/0 dài 75cm, 2 kim tròn đầu tròn, dài 12mm 1/2 vòng tròn.
Mã phần lô PP2300255837
Giá từng phần lô 2,494,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.564.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.746.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi bện số 2/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2C, dài 26 mm.
Mã phần lô PP2300255838
Giá từng phần lô 311,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 444.400.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.756.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.713,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi bện số 2/0, không kim, mỗi sợi dài 75 cm.
Mã phần lô PP2300255839
Giá từng phần lô 42,845,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.207.714
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.991.780
Năng lực sản xuất hàng hóa 433,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi bện số 3/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2C, dài 26 mm.
Mã phần lô PP2300255840
Giá từng phần lô 217,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 310.828.571
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.306.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.296,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chỉ tan sinh học đơn sợi ChromicCatgut số 2/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2C, dài 26 mm.
Mã phần lô PP2300255841
Giá từng phần lô 10,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.600.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 86,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chỉ tan sinh học đơn sợi ChromicCatgut số 3/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2C, dài 26 mm.
Mã phần lô PP2300255842
Giá từng phần lô 8,112,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.588.571
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.678.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 86,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chỉ tan sinh học đơn sợi ChromicCatgut số 4/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2 vòng tròn, 26 mm.
Mã phần lô PP2300255843
Giá từng phần lô 23,887,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.125.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.721.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 216,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, có chất kháng khuẩn số 3/0 dài 70cm, kim tròn đầu tròn dài 26 mm 1/2 vòng tròn.
Mã phần lô PP2300255844
Giá từng phần lô 715,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.021.800.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.682.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.166,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, số 1 dài 100cm, 1 đầu tù khâu gan dài 65mm 3/8 vòng tròn.
Mã phần lô PP2300255845
Giá từng phần lô 7,507,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.725.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.255.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 21,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, số 4.0, dài 75cm, kim tròn 20mm.
Mã phần lô PP2300255846
Giá từng phần lô 197,506,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 282.152.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.254.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 866,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số (5/0), dài 70cm, kim tròn 17mm, 1/2 vòng tròn.
Mã phần lô PP2300255847
Giá từng phần lô 27,133,470
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.762.100
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.993.429
Năng lực sản xuất hàng hóa 65,00
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 3/0 dài 70cm, 1 kim tròn đầu tròn dài 26mm, 1/2 vòng tròn
Mã phần lô PP2300255848
Giá từng phần lô 214,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.428.571
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 650,00
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 4/0 dài 70cm, 1 kim tròn đầu hình thoi, dài 20mm 1/2 vòng tròn.
Mã phần lô PP2300255849
Giá từng phần lô 218,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 312.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 650,00
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chỉ thép số 3 dài 45cm, kim 3 Faces 1/2C 40mm, tép 5 sợi.
Mã phần lô PP2300255850
Giá từng phần lô 1,734,396
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.477.709
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.214.078
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,00
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Bộ dao mổsiêu âm kèm theo các linh kiện (máy phát, pin, khay hấp tiệt trùng, dụng cụ lắp pin).
Mã phần lô PP2300255851
Giá từng phần lô 2,640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.771.428.571
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.848.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Tay dao hàn mạch dùng trong mổ mở vùng nông.
Mã phần lô PP2300255852
Giá từng phần lô 1,589,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.270.357.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.112.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10,83
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Tay dao siêu âm không dây, kích thước từ 13cm – 39 cm
Mã phần lô PP2300255853
Giá từng phần lô 10,692,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.275.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.484.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75,83
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Van cơ học động mạch chủ các cỡ
Mã phần lô PP2300255854
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.285.714
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Stent động mạch chậu bung bằng bóng, các cỡ.
Mã phần lô PP2300255855
Giá từng phần lô 721,422,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.030.602.857
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.995.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,50
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Stent mạch vành bọc thuốc Sirolimus.
Mã phần lô PP2300255856
Giá từng phần lô 585,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 835.714.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 409.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Miếng lưới Polypropylen (7,5 x15)cm ±10%
Mã phần lô PP2300255857
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.714.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 86,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Phim X-quang kỹ thuật số laser 35cm x 43cm (14x17 inch)
Mã phần lô PP2300255858
Giá từng phần lô 3,545,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.064.428.571
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.481.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.700,00
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Phim X-quang kỹ thuật số laser 25cm x 30cm (10x12 inch)
Mã phần lô PP2300255859
Giá từng phần lô 1,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.666,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Dây dẫn đường mềm Titan phủ Hydrophilic, đầu thẳng, cỡ 0,035", dài 150 cm
Mã phần lô PP2300255860
Giá từng phần lô 2,730,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.900.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.911.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 650,00
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Lưới lọc tĩnh mạch tạm thời, Chiều cao: 35mm, Đường kính 40mm,
Mã phần lô PP2300255861
Giá từng phần lô 776,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.109.828.571
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 543.816.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Dây dẫn có lưới lọc bảo vệ động mạch các cỡ.
Mã phần lô PP2300255862
Giá từng phần lô 60,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Dù amplatzer, dù dạng lưới kim loại tự nở các loại, các cỡ.
Mã phần lô PP2300255863
Giá từng phần lô 74,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,17
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Bóng nong thực quản, đại tràng các cỡ.
Mã phần lô PP2300255864
Giá từng phần lô 20,755,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.650.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.528.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,17
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Bóng nong đường mật các cỡ.
Mã phần lô PP2300255865
Giá từng phần lô 20,755,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.650.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.528.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,17
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Màng lọc dịch phụ sử dụng cho máy Fresenius HDF Online
Mã phần lô PP2300255866
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.571.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Màng lọc chí nhiệt tố sử dụng cho máy Online HDF Dialog
Mã phần lô PP2300255867
Giá từng phần lô 28,665,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.950.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.065.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,17
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Dụng cụ cắt, khâu nối tự động đa năng dùng trong phẩu thuật nội soi.
Mã phần lô PP2300255868
Giá từng phần lô 3,437,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.910.714.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.406.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 104,17
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Dụng cụ phẫu thuật trĩ bằng phương pháp Longo 32 ghim.
Mã phần lô PP2300255869
Giá từng phần lô 4,504,005,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.434.292.857
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.152.803.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 82,50
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Ống thông JJ cho các số
Mã phần lô PP2300255870
Giá từng phần lô 4,290,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.128.571.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.003.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.250,00
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Miếng dán điện cực tim dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300255871
Giá từng phần lô 275,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 393.628.571
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.878.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 39.933,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Băng đạn đầu cong dùng trong cắt nối nội soi
Mã phần lô PP2300255872
Giá từng phần lô 25,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.571.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Bộ mặt nạ hỗ trợ hô hấp các cỡ.
Mã phần lô PP2300255873
Giá từng phần lô 4,368,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.240.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.057.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 21,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Buồng tiêm truyền cấy dưới da 8,5F
Mã phần lô PP2300255874
Giá từng phần lô 95,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Lọc khuẩn 3 chức năng (lọc khuẩn, giữ ẩm, có cổng đo CO2) dùng cho máy thở.
Mã phần lô PP2300255875
Giá từng phần lô 39,585,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.550.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.709.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 433,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Mask gây mê trẻ em, người lớn các cỡ
Mã phần lô PP2300255876
Giá từng phần lô 119,437,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.625.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.606.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 541,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Test chỉ thị hóa học nhiệt độ thấp tương thích máy STERRAD.
Mã phần lô PP2300255877
Giá từng phần lô 317,772,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 453.960.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 222.440.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 26,00
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Test chỉ thị sinh học tương thích máy Sterrad.
Mã phần lô PP2300255878
Giá từng phần lô 273,021,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 390.031.200
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.115.288
Năng lực sản xuất hàng hóa 260,00
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Bao giày không tiệt trùng
Mã phần lô PP2300255879
Giá từng phần lô 846,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.208.671.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 592.249.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 96.583,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Khẩu trang than
Mã phần lô PP2300255880
Giá từng phần lô 8,866,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.665.714
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.206.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.383,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Khẩu trang y tế 3 lớp.
Mã phần lô PP2300255881
Giá từng phần lô 180,317,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.596.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.222.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 76.083,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Bình chứa dịch dùng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp áp lực âm, dùng với máy hút dịch.
Mã phần lô PP2300255882
Giá từng phần lô 3,241,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.630.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.268.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,17
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút lực âm.
Mã phần lô PP2300255883
Giá từng phần lô 9,121,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.030.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.384.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,17
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Bàn chải rửa tay phòng mổ.
Mã phần lô PP2300255884
Giá từng phần lô 6,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.900.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.851.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50,00
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Dung dịch ghép tạng Custodiol
Mã phần lô PP2300255885
Giá từng phần lô 36,049,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.498.571
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.234.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,17
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Giấy điện tim 3 cần 50mm x 100mm
Mã phần lô PP2300255886
Giá từng phần lô 332,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 474.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 232.470
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,50
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Que bàn chải đánh răng
Mã phần lô PP2300255887
Giá từng phần lô 54,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.083,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Lọ nhựa đựng mẫu PS 50ml, có nắp, có nhãn.
Mã phần lô PP2300255888
Giá từng phần lô 37,261,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.231.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.083.260
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.350,00
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Ống nghiệm lấy máu kháng đông EDTA.
Mã phần lô PP2300255889
Giá từng phần lô 54,107,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.295.714
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.874.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 14.783,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Tấm điện cực trung tính
Mã phần lô PP2300255890
Giá từng phần lô 649,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 928.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 454.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.833,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Bút đánh dấu vết mổ
Mã phần lô PP2300255891
Giá từng phần lô 16,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.100.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.319.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Cây đặt nội khí quản khó người lớn 15Fr x 700mm.
Mã phần lô PP2300255892
Giá từng phần lô 121,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.250.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.892.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 58,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Dây nối kẹp lưỡng cực dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300255893
Giá từng phần lô 2,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.085.714
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.002.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,17
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Que thử đường huyết + kim lấy máu
Mã phần lô PP2300255894
Giá từng phần lô 485,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 693.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 339.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22.000,00
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->