Gói thầu: Cung cấp Vật tư y tế - Hóa chất - Gói 9 năm 2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300144658-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Bình Dân
Chủ đầu tư Bệnh Viện Bình Dân
Tên gói thầu Cung cấp Vật tư y tế - Hóa chất - Gói 9 năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300096802
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí thường xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 3, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 62,478,030,275 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 749.773.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300209046 - Gòn rửa (3 x 3)cm 345,644,000 493.777.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 241.950.800 368,33
2 PP2300209047 - Cồn 70 độ 437,000,000 624.285.714 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 305.900.000 3166,67
3 PP2300209048 - Cồn tuyệt đối 99,5% 85,682,690 122.403.843 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 59.977.883 278,33
4 PP2300209049 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật thủ thuật chứa Chlorhexidine gluconate 4% 229,383,000 327.690.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 160.568.100 55
5 PP2300209050 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh dạng gel Ethanol + Propanol-2-ol (mg/g). 76,576,500 109.395.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 53.603.550 227,5
6 PP2300209051 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ hỗn hợp 5 enzyme:Protease,Lipase, Amylase, Mannanase, Cellulase+ chất hoạt động bề mặt. 1,750,000,000 2.500.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 1.225.000.000 208,33
7 PP2300209052 - Oxy già 10 thể tích (3%) 9,350,000 13.357.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 6.545.000 91,67
8 PP2300209053 - Dung dịch bôi trơn, bảo dưỡng, chống ăn mòn dụng cụ. 272,000,000 388.571.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 190.400.000 13,33
9 PP2300209054 - Dung dịch dùng tẩy rửa, xử lý oxi hóa, gỉ sét trên dụng cụ inox. 154,350,000 220.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 108.045.000 11,67
10 PP2300209055 - Dung dịch phun khử khuẩn bề mặt không mùi. 702,000,000 1.002.857.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 491.400.000 108,33
11 PP2300209056 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh (Ethanol+ n-propanol) 31,900,000 45.571.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 22.330.000 48,33
12 PP2300209057 - Băng keo trong vô trùng không thấm nước (6cm x 7cm) ±10%. 12,281,360 17.544.800 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 8.596.952 530,83
13 PP2300209058 - Băng gạc vô trùng cố định kim luồn (60x70) mm ±10% 128,874,200 184.106.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 90.211.940 14711,67
14 PP2300209059 - Băng keo có gạc vô trùng (70x50)mm ±10% 175,350,000 250.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 122.745.000 13916,67
15 PP2300209060 - Sáp cầm máu xương 2.5g. 1,020,000 1.457.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 714.000 6,67
16 PP2300209061 - Bộ bơm tiêm thuốc cản quang 190ml dùng cho máy Salient. 171,600,000 245.142.857 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 120.120.000 86,67
17 PP2300209062 - Bơm tiêm 50 ml đầu xoắn (dùng cho máy bơm tiêm điện) 22,113,000 31.590.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 15.479.100 433,33
18 PP2300209063 - Bơm tiêm áp lực có đầu xoắn luer lock dung tích 10ml 7,540,000 10.771.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 5.278.000 21,67
19 PP2300209064 - Bơm tiêm vô trùng insulin sử dụng một lần loại 100UI + kim 30G x1/2" 4,149,600 5.928.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 2.904.720 1300
20 PP2300209065 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 10cc + Kim 23G; 25Gx1'' 810,348,000 1.157.640.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 567.243.600 160783,33
21 PP2300209066 - Dây sinh thiết dạ dày và đại tràng có vỏ bọc, các cỡ sử dụng 1 lần. 7,200,000,000 10.285.714.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 5.040.000.000 10000
22 PP2300209067 - Bộ gây tê ngoài màng cứng. 48,116,250 68.737.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 33.681.375 32,5
23 PP2300209068 - Bộ dây và túi truyền dịch dùng cho máy PCA giảm đau các cỡ. 2,184,000,000 3.120.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 1.528.800.000 758,33
24 PP2300209069 - Dây truyền dịch tránh ánh sáng dùng vô hóa chất điều trị ung thư. 282,555,000 403.650.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 197.788.500 1625
25 PP2300209070 - Dây truyền máu 161,595,000 230.850.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 113.116.500 2850
26 PP2300209071 - Găng y tế cổ tay dài các cỡ 627,900,000 897.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 439.530.000 8666,67
27 PP2300209072 - Airway các số (0, 1, 2, 3, 4). 117,300,000 167.571.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 82.110.000 5213,33
28 PP2300209073 - Cannulae động mạch đầu cong các cỡ 20 Fr; 22 Fr với co nối 3/8 (0,95cm). 9,896,900 14.138.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 6.927.830 2,17
29 PP2300209074 - Cannulae động mạch đầu tà các cỡ 18Fr; 20Fr, một mảnh, thân của ống có khả năng chống xoắn 31,720,000 45.314.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 22.204.000 2,17
30 PP2300209075 - Cannulae động mạch mũi thẳng các cỡ 18Fr; 20Fr với co nối 1/4-3/8. 4,057,200 5.796.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 2.840.040 1,17
31 PP2300209076 - Cannulae tĩnh mạch 2 tầng, đầu nối 1/2, thân được thiết kế chống xoắn các cỡ 7,700,000 11.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 5.390.000 1,17
32 PP2300209077 - Cannulae tĩnh mạch đầu thẳng các cỡ 32Fr; 34Fr; 36Fr đầu vát, thân của ống mỏng gắn liền với thân vát nhọn. 7,119,000 10.170.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 4.983.300 1,17
33 PP2300209078 - Cannulae truyền dung dịch liệt tim ngược dòng 15 Fr (5.0 mm). 15,949,500 22.785.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 11.164.650 1,17
34 PP2300209079 - Ống thông dạ dày có nắp đậy các số 25,792,500 36.846.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 18.054.750 1508,33
35 PP2300209080 - Ống thông hậu môn (Rectal) các số 19,278,600 27.540.857 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 13.495.020 1150
36 PP2300209081 - Ống thông tiểu (Foley) 3 nhánh, có bóng các số 106,992,900 152.847.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 74.895.030 850
37 PP2300209082 - Bộ hút đàm kín 2 nòng. 97,500,000 139.285.714 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 68.250.000 130
38 PP2300209083 - Bộ phận chuyển tiếp (Transferset). 44,330,000 63.328.571 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 31.031.000 23,83
39 PP2300209084 - Bóng giúp thở người lớn (gồm bóng bóp, dây, mask thở, túi khí). 235,200,000 336.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 164.640.000 233,33
40 PP2300209085 - Đầu nối cho ống thông lọc màng bụng bằng Titanium. 158,340,000 226.200.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 110.838.000 13
41 PP2300209086 - Dây máy gây mê co giãn người lớn/ trẻ em. 1,801,800,000 2.574.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 1.261.260.000 5200
42 PP2300209087 - Ống thông dẫn đường mạch máu ngoại biên đầu thẳng và đối bên các cỡ làm bằng thép không gỉ phủ lớp polymervà PTFE dài 45cm/100cm. 52,650,000 75.214.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 36.855.000 2,17
43 PP2300209088 - Catheterđường hầm (Catheter Mahurkar) các cỡ. 672,750,000 961.071.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 470.925.000 32,5
44 PP2300209089 - Ống thông can thiệp mạch vành cỡ 5 -> 8 Fr 31,680,000 45.257.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 22.176.000 2,67
45 PP2300209090 - Ống thông chẩn đoán mạch máu đa chức năng các cỡ. 30,485,000 43.550.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 21.339.500 10,83
46 PP2300209091 - Ống thông chẩn đoán mạch vành chất liệu nylon, các cỡ 139,100,000 198.714.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 97.370.000 54,17
47 PP2300209092 - Ống thông (Catheter) lọc màng bụng đầu cong, 2 nút chặn, dài 63cm x 15F. 224,640,000 320.914.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 157.248.000 13
48 PP2300209093 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 2/0, chỉ dài 75cm, 2 kim thẳng dài 70mm 64,564,500 92.235.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 45.195.150 119,17
49 PP2300209094 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 7/0 dài 75cm, 2 kim tròn đầu tròn, dài 10mm 3/8 vòng tròn. 21,294,000 30.420.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 14.905.800 43,33
50 PP2300209095 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 8/0 dài 60cm, 2 kim tròn đầu cắt, dài 9.3mm 3/8 vòng tròn. 37,674,000 53.820.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 26.371.800 43,33
51 PP2300209096 - Chỉ không tan tự nhiên đa sợi bện số 3/0, không kim, 12 sợi x 75 cm 106,470,000 152.100.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 74.529.000 1083,33
52 PP2300209097 - Chỉ tan sinh học đơn sợi ChromicCatgut số 1, dài 75 cm, kim tròn 1/2C, dài 26 mm. 3,385,200 4.836.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 2.369.640 21,67
53 PP2300209098 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, số 4/0 dài 70cm, kim tròn 22 mm 1/2 vòng tròn. 266,149,000 380.212.857 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 186.304.300 1083,33
54 PP2300209099 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, số 1/0, dài 90cm, kim tròn 40 mm, 1/2C. 1,100,528,000 1.572.182.857 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 770.369.600 4766,67
55 PP2300209100 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, số 2/0, dài 75cm, kim tròn 26 mm, 1/2 vòng tròn. 48,724,000 69.605.714 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 34.106.800 216,67
56 PP2300209101 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số (3/0), dài 70cm, 2 kim tròn 26mm, 1/2 vòng tròn. 219,655,800 313.794.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 153.759.060 433,33
57 PP2300209102 - Chỉ thép StainlessSteel Wire số 5 bằng thép không gỉ 316L, dài 45cm, kim tròn đầu cắt dài 48mm 1/2 vòng tròn. tép 4 sợi đóng gói thẳng. 16,721,250 23.887.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 11.704.875 10,83
58 PP2300209103 - Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene 4/0 dài 90cm, 2 kim tròn 22mm 1/2 vòng tròn. 245,700,000 351.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 171.990.000 650
59 PP2300209104 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid số 4/0, dài 75cm, kim tròn 1/2C, 18mm. 192,763,250 275.376.071 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 134.934.275 808,33
60 PP2300209105 - Chỉ thép điện cực không gỉ đa sợi bện số 3/0, dài 60cm, 1 kim thân tròn đầu nhọn 1/2C 17mm, 1 kim thẳng 88mm. 896,000 1.280.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 627.200 0,67
61 PP2300209106 - Tay dao hàn mạch dùng trong mổ mở, đường kính 5mm, dài 23 cm 1,638,000,000 2.340.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 1.146.600.000 13
62 PP2300209107 - Tay dao hàn mạch dùng trong mổ nội soi đường kính 5mm, chiều dài 37cm sử dụng cho máy hàn mạch. 8,190,000,000 11.700.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 5.733.000.000 65
63 PP2300209108 - Mạch máu nhân tạo PE 1 nhánh thẳng có tráng bạc chống nhiễm khuẩn, dài 60cm, đường kính các cỡ. 768,729,000 1.098.184.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 538.110.300 4,33
64 PP2300209109 - Stent mạch vành phủ thuốc Biolimuskhông chứa Polymercác cỡ. 1,037,400,000 1.482.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 726.180.000 4,33
65 PP2300209110 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus có tác động kép, phủ hợp chất Silicon Carbide các cỡ. 851,500,000 1.216.428.571 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 596.050.000 4,33
66 PP2300209111 - Stent mạch vành thường Cobalt Chromium phủ Silicon Carbide các cỡ. 334,100,000 477.285.714 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 233.870.000 4,33
67 PP2300209112 - Stent graft bổ sung cho động mạch chủ bụng các cỡ. 2,028,000,000 2.897.142.857 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 1.419.600.000 4,33
68 PP2300209113 - Stent graft bổ sung cho động mạch chủ ngực các cỡ. 1,248,000,000 1.782.857.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 873.600.000 2,67
69 PP2300209114 - Stent graft động mạch chủ ngực các cỡ. 4,464,000,000 6.377.142.857 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 3.124.800.000 2,67
70 PP2300209115 - Keo dán mô N - butyl - 2 - cyano acylat ống ≥ 0, 5 ml 73,375,575 104.822.250 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 51.362.903 54,17
71 PP2300209116 - Lưới đặt thoát vị thành bụng Polyester 2 lớp (20 x 25)cm ± 10% 720,000,000 1.028.571.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 504.000.000 10
72 PP2300209117 - Lưới thoát vị bẹn 2D Polypropylene (10 x 15)cm ± 10% 204,750,000 292.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 143.325.000 43,33
73 PP2300209118 - Bộ bơm bóng áp lực cao chất liệu Polycarbonate. 325,000,000 464.285.714 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 227.500.000 43,33
74 PP2300209119 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, Thiết kế gấp 5 cạnh, có 2 điểm đánh dấu ở cạnh của bóng 487,500,000 696.428.571 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 341.250.000 10,83
75 PP2300209120 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng nhịp thích ứng, với độ nhạy thích ứng. 150,000,000 214.285.714 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 105.000.000 0,5
76 PP2300209121 - Bộ phổi nhân tạo, dành cho trẻ nhỏ và người lớn. 57,400,000 82.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 40.180.000 1,17
77 PP2300209122 - Bóng nong mạch vành 179,400,000 256.285.714 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 125.580.000 4,33
78 PP2300209123 - Bóng nong tâm vị các cỡ. 91,000,000 130.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 63.700.000 1,17
79 PP2300209124 - Dây dẫn chẩn đoán lõi thép không gỉ, các cỡ. 7,375,000 10.535.714 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 5.162.500 4,17
80 PP2300209125 - Dây dẫn đường loại Stater các loại, các cỡ. 11,800,000 16.857.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 8.260.000 6,67
81 PP2300209126 - Hạt nút mạch Poly Vinyl Alcohol 25mg điều trị ung thư gan 4,095,000,000 5.850.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 2.866.500.000 21,67
82 PP2300209127 - Hạt nút mạch tạm thời 442,000,000 631.428.571 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 309.400.000 28,33
83 PP2300209128 - Hạt nút mạch vi cầu Trisacrylgelatin 2ml 232,000,000 331.428.571 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 162.400.000 6,67
84 PP2300209129 - Màng lọc thận LowFlux15 chất liệu sợi Polynephron Diện tích màng 1.5m2, Hệ số siêu lọc: KUF:16 (ml/giờ/mmHg),sử dụng cho máy Formula 1,146,600,000 1.638.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 802.620.000 650
85 PP2300209130 - Bộ dẫn lưu đường mật, thận qua da, mềm, các cỡ. 3,128,160,000 4.468.800.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 2.189.712.000 506,67
86 PP2300209131 - Ống thông JJ cho các cỡ loại 6Fr đến 8Fr. Lưu ≥ 12 tháng 737,100,000 1.053.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 515.970.000 162,5
87 PP2300209132 - Kẹp catheter. 3,003,000 4.290.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 2.102.100 13
88 PP2300209133 - Kẹp xanh. 4,368,000 6.240.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 3.057.600 26
89 PP2300209134 - Rọ lấy sỏi niệu loại xoắn ốc số 3 có 4 sợi, dài 70-120cm 6,060,180,000 8.657.400.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 4.242.126.000 511,67
90 PP2300209135 - Lọc vi khuẩn có cổng đo CO2. 392,160,000 560.228.571 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 274.512.000 5066,67
91 PP2300209136 - Túi tạo áp lực cao các cỡ 500ml, 1000ml dùng theo dõi huyết áp xâm lấn. 40,040,000 57.200.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 28.028.000 10,83
92 PP2300209137 - Test kiểm tra lò hấp, kiểm tra thiết bị đầu giờ cho máy tiệt khuẩn hơi nước có chỉ thị chuyển màu. 106,080,000 151.542.857 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 74.256.000 260
93 PP2300209138 - Bao tóc phẫu thuật tiệt trùng 232,501,500 332.145.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 162.751.050 55916,67
94 PP2300209139 - Vôi soda 807,975,000 1.154.250.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 565.582.500 316,67
95 PP2300209140 - Dây đo điện tim của các Monitor. 29,952,000 42.788.571 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 20.966.400 4,33
96 PP2300209141 - Giấy điện tim 112mm x 20m 51,350,000 73.357.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 35.945.000 216,67
97 PP2300209142 - Giấy in 2 lớp dùng cho máy Sterrad 100S. 12,096,000 17.280.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 8.467.200 6,67
Gòn rửa (3 x 3)cm
Mã phần lô PP2300209046
Giá từng phần lô 345,644,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 493.777.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.950.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 368,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Cồn 70 độ
Mã phần lô PP2300209047
Giá từng phần lô 437,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 624.285.714
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 305.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3166,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Cồn tuyệt đối 99,5%
Mã phần lô PP2300209048
Giá từng phần lô 85,682,690
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.403.843
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.977.883
Năng lực sản xuất hàng hóa 278,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Dung dịch rửa tay phẫu thuật thủ thuật chứa Chlorhexidine gluconate 4%
Mã phần lô PP2300209049
Giá từng phần lô 229,383,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.690.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.568.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 55
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh dạng gel Ethanol + Propanol-2-ol (mg/g).
Mã phần lô PP2300209050
Giá từng phần lô 76,576,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.395.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.603.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 227,5
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ hỗn hợp 5 enzyme:Protease,Lipase, Amylase, Mannanase, Cellulase+ chất hoạt động bề mặt.
Mã phần lô PP2300209051
Giá từng phần lô 1,750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.500.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.225.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 208,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Oxy già 10 thể tích (3%)
Mã phần lô PP2300209052
Giá từng phần lô 9,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.357.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.545.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 91,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Dung dịch bôi trơn, bảo dưỡng, chống ăn mòn dụng cụ.
Mã phần lô PP2300209053
Giá từng phần lô 272,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 388.571.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Dung dịch dùng tẩy rửa, xử lý oxi hóa, gỉ sét trên dụng cụ inox.
Mã phần lô PP2300209054
Giá từng phần lô 154,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.045.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Dung dịch phun khử khuẩn bề mặt không mùi.
Mã phần lô PP2300209055
Giá từng phần lô 702,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.002.857.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 491.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 108,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh (Ethanol+ n-propanol)
Mã phần lô PP2300209056
Giá từng phần lô 31,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.571.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 48,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Băng keo trong vô trùng không thấm nước (6cm x 7cm) ±10%.
Mã phần lô PP2300209057
Giá từng phần lô 12,281,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.544.800
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.596.952
Năng lực sản xuất hàng hóa 530,83
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Băng gạc vô trùng cố định kim luồn (60x70) mm ±10%
Mã phần lô PP2300209058
Giá từng phần lô 128,874,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.106.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.211.940
Năng lực sản xuất hàng hóa 14711,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Băng keo có gạc vô trùng (70x50)mm ±10%
Mã phần lô PP2300209059
Giá từng phần lô 175,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.745.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13916,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Sáp cầm máu xương 2.5g.
Mã phần lô PP2300209060
Giá từng phần lô 1,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.457.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 714.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Bộ bơm tiêm thuốc cản quang 190ml dùng cho máy Salient.
Mã phần lô PP2300209061
Giá từng phần lô 171,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.142.857
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 86,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Bơm tiêm 50 ml đầu xoắn (dùng cho máy bơm tiêm điện)
Mã phần lô PP2300209062
Giá từng phần lô 22,113,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.590.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.479.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 433,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Bơm tiêm áp lực có đầu xoắn luer lock dung tích 10ml
Mã phần lô PP2300209063
Giá từng phần lô 7,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.771.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.278.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Bơm tiêm vô trùng insulin sử dụng một lần loại 100UI + kim 30G x1/2"
Mã phần lô PP2300209064
Giá từng phần lô 4,149,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.928.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.904.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 1300
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 10cc + Kim 23G; 25Gx1''
Mã phần lô PP2300209065
Giá từng phần lô 810,348,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.157.640.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 567.243.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 160783,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Dây sinh thiết dạ dày và đại tràng có vỏ bọc, các cỡ sử dụng 1 lần.
Mã phần lô PP2300209066
Giá từng phần lô 7,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.285.714.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10000
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Bộ gây tê ngoài màng cứng.
Mã phần lô PP2300209067
Giá từng phần lô 48,116,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.737.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.681.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 32,5
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Bộ dây và túi truyền dịch dùng cho máy PCA giảm đau các cỡ.
Mã phần lô PP2300209068
Giá từng phần lô 2,184,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.120.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.528.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 758,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Dây truyền dịch tránh ánh sáng dùng vô hóa chất điều trị ung thư.
Mã phần lô PP2300209069
Giá từng phần lô 282,555,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 403.650.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 197.788.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1625
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2300209070
Giá từng phần lô 161,595,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 230.850.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.116.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2850
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Găng y tế cổ tay dài các cỡ
Mã phần lô PP2300209071
Giá từng phần lô 627,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 897.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 439.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8666,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Airway các số (0, 1, 2, 3, 4).
Mã phần lô PP2300209072
Giá từng phần lô 117,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.571.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5213,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Cannulae động mạch đầu cong các cỡ 20 Fr; 22 Fr với co nối 3/8 (0,95cm).
Mã phần lô PP2300209073
Giá từng phần lô 9,896,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.138.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.927.830
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,17
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Cannulae động mạch đầu tà các cỡ 18Fr; 20Fr, một mảnh, thân của ống có khả năng chống xoắn
Mã phần lô PP2300209074
Giá từng phần lô 31,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.314.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.204.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,17
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Cannulae động mạch mũi thẳng các cỡ 18Fr; 20Fr với co nối 1/4-3/8.
Mã phần lô PP2300209075
Giá từng phần lô 4,057,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.796.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.840.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,17
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Cannulae tĩnh mạch 2 tầng, đầu nối 1/2, thân được thiết kế chống xoắn các cỡ
Mã phần lô PP2300209076
Giá từng phần lô 7,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,17
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Cannulae tĩnh mạch đầu thẳng các cỡ 32Fr; 34Fr; 36Fr đầu vát, thân của ống mỏng gắn liền với thân vát nhọn.
Mã phần lô PP2300209077
Giá từng phần lô 7,119,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.170.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.983.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,17
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Cannulae truyền dung dịch liệt tim ngược dòng 15 Fr (5.0 mm).
Mã phần lô PP2300209078
Giá từng phần lô 15,949,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.785.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.164.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,17
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Ống thông dạ dày có nắp đậy các số
Mã phần lô PP2300209079
Giá từng phần lô 25,792,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.846.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.054.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1508,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Ống thông hậu môn (Rectal) các số
Mã phần lô PP2300209080
Giá từng phần lô 19,278,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.540.857
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.495.020
Năng lực sản xuất hàng hóa 1150
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Ống thông tiểu (Foley) 3 nhánh, có bóng các số
Mã phần lô PP2300209081
Giá từng phần lô 106,992,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.847.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.895.030
Năng lực sản xuất hàng hóa 850
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Bộ hút đàm kín 2 nòng.
Mã phần lô PP2300209082
Giá từng phần lô 97,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.285.714
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 130
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Bộ phận chuyển tiếp (Transferset).
Mã phần lô PP2300209083
Giá từng phần lô 44,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.328.571
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.031.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23,83
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Bóng giúp thở người lớn (gồm bóng bóp, dây, mask thở, túi khí).
Mã phần lô PP2300209084
Giá từng phần lô 235,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 336.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 233,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Đầu nối cho ống thông lọc màng bụng bằng Titanium.
Mã phần lô PP2300209085
Giá từng phần lô 158,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.200.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.838.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Dây máy gây mê co giãn người lớn/ trẻ em.
Mã phần lô PP2300209086
Giá từng phần lô 1,801,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.574.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.261.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5200
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Ống thông dẫn đường mạch máu ngoại biên đầu thẳng và đối bên các cỡ làm bằng thép không gỉ phủ lớp polymervà PTFE dài 45cm/100cm.
Mã phần lô PP2300209087
Giá từng phần lô 52,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.214.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.855.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,17
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Catheterđường hầm (Catheter Mahurkar) các cỡ.
Mã phần lô PP2300209088
Giá từng phần lô 672,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 961.071.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 470.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32,5
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Ống thông can thiệp mạch vành cỡ 5 -> 8 Fr
Mã phần lô PP2300209089
Giá từng phần lô 31,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.257.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Ống thông chẩn đoán mạch máu đa chức năng các cỡ.
Mã phần lô PP2300209090
Giá từng phần lô 30,485,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.550.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.339.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 10,83
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Ống thông chẩn đoán mạch vành chất liệu nylon, các cỡ
Mã phần lô PP2300209091
Giá từng phần lô 139,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.714.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 54,17
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Ống thông (Catheter) lọc màng bụng đầu cong, 2 nút chặn, dài 63cm x 15F.
Mã phần lô PP2300209092
Giá từng phần lô 224,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 320.914.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.248.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 2/0, chỉ dài 75cm, 2 kim thẳng dài 70mm
Mã phần lô PP2300209093
Giá từng phần lô 64,564,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.235.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.195.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 119,17
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 7/0 dài 75cm, 2 kim tròn đầu tròn, dài 10mm 3/8 vòng tròn.
Mã phần lô PP2300209094
Giá từng phần lô 21,294,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.420.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.905.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 43,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 8/0 dài 60cm, 2 kim tròn đầu cắt, dài 9.3mm 3/8 vòng tròn.
Mã phần lô PP2300209095
Giá từng phần lô 37,674,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.820.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.371.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 43,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi bện số 3/0, không kim, 12 sợi x 75 cm
Mã phần lô PP2300209096
Giá từng phần lô 106,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.100.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.529.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1083,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chỉ tan sinh học đơn sợi ChromicCatgut số 1, dài 75 cm, kim tròn 1/2C, dài 26 mm.
Mã phần lô PP2300209097
Giá từng phần lô 3,385,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.836.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.369.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 21,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, số 4/0 dài 70cm, kim tròn 22 mm 1/2 vòng tròn.
Mã phần lô PP2300209098
Giá từng phần lô 266,149,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 380.212.857
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.304.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1083,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, số 1/0, dài 90cm, kim tròn 40 mm, 1/2C.
Mã phần lô PP2300209099
Giá từng phần lô 1,100,528,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.572.182.857
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.369.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 4766,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, số 2/0, dài 75cm, kim tròn 26 mm, 1/2 vòng tròn.
Mã phần lô PP2300209100
Giá từng phần lô 48,724,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.605.714
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.106.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 216,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số (3/0), dài 70cm, 2 kim tròn 26mm, 1/2 vòng tròn.
Mã phần lô PP2300209101
Giá từng phần lô 219,655,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 313.794.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.759.060
Năng lực sản xuất hàng hóa 433,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chỉ thép StainlessSteel Wire số 5 bằng thép không gỉ 316L, dài 45cm, kim tròn đầu cắt dài 48mm 1/2 vòng tròn. tép 4 sợi đóng gói thẳng.
Mã phần lô PP2300209102
Giá từng phần lô 16,721,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.887.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.704.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 10,83
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene 4/0 dài 90cm, 2 kim tròn 22mm 1/2 vòng tròn.
Mã phần lô PP2300209103
Giá từng phần lô 245,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 351.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 650
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid số 4/0, dài 75cm, kim tròn 1/2C, 18mm.
Mã phần lô PP2300209104
Giá từng phần lô 192,763,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 275.376.071
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.934.275
Năng lực sản xuất hàng hóa 808,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chỉ thép điện cực không gỉ đa sợi bện số 3/0, dài 60cm, 1 kim thân tròn đầu nhọn 1/2C 17mm, 1 kim thẳng 88mm.
Mã phần lô PP2300209105
Giá từng phần lô 896,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.280.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 627.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Tay dao hàn mạch dùng trong mổ mở, đường kính 5mm, dài 23 cm
Mã phần lô PP2300209106
Giá từng phần lô 1,638,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.340.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.146.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Tay dao hàn mạch dùng trong mổ nội soi đường kính 5mm, chiều dài 37cm sử dụng cho máy hàn mạch.
Mã phần lô PP2300209107
Giá từng phần lô 8,190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.700.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.733.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Mạch máu nhân tạo PE 1 nhánh thẳng có tráng bạc chống nhiễm khuẩn, dài 60cm, đường kính các cỡ.
Mã phần lô PP2300209108
Giá từng phần lô 768,729,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.098.184.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 538.110.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Stent mạch vành phủ thuốc Biolimuskhông chứa Polymercác cỡ.
Mã phần lô PP2300209109
Giá từng phần lô 1,037,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.482.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 726.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus có tác động kép, phủ hợp chất Silicon Carbide các cỡ.
Mã phần lô PP2300209110
Giá từng phần lô 851,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.216.428.571
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 596.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Stent mạch vành thường Cobalt Chromium phủ Silicon Carbide các cỡ.
Mã phần lô PP2300209111
Giá từng phần lô 334,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 477.285.714
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 233.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Stent graft bổ sung cho động mạch chủ bụng các cỡ.
Mã phần lô PP2300209112
Giá từng phần lô 2,028,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.897.142.857
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.419.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Stent graft bổ sung cho động mạch chủ ngực các cỡ.
Mã phần lô PP2300209113
Giá từng phần lô 1,248,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.782.857.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 873.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Stent graft động mạch chủ ngực các cỡ.
Mã phần lô PP2300209114
Giá từng phần lô 4,464,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.377.142.857
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.124.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Keo dán mô N - butyl - 2 - cyano acylat ống ≥ 0, 5 ml
Mã phần lô PP2300209115
Giá từng phần lô 73,375,575
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.822.250
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.362.903
Năng lực sản xuất hàng hóa 54,17
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Lưới đặt thoát vị thành bụng Polyester 2 lớp (20 x 25)cm ± 10%
Mã phần lô PP2300209116
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.028.571.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Lưới thoát vị bẹn 2D Polypropylene (10 x 15)cm ± 10%
Mã phần lô PP2300209117
Giá từng phần lô 204,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 43,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Bộ bơm bóng áp lực cao chất liệu Polycarbonate.
Mã phần lô PP2300209118
Giá từng phần lô 325,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 464.285.714
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 43,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, Thiết kế gấp 5 cạnh, có 2 điểm đánh dấu ở cạnh của bóng
Mã phần lô PP2300209119
Giá từng phần lô 487,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 696.428.571
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 341.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10,83
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng nhịp thích ứng, với độ nhạy thích ứng.
Mã phần lô PP2300209120
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.285.714
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,5
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Bộ phổi nhân tạo, dành cho trẻ nhỏ và người lớn.
Mã phần lô PP2300209121
Giá từng phần lô 57,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,17
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Bóng nong mạch vành
Mã phần lô PP2300209122
Giá từng phần lô 179,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.285.714
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Bóng nong tâm vị các cỡ.
Mã phần lô PP2300209123
Giá từng phần lô 91,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,17
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Dây dẫn chẩn đoán lõi thép không gỉ, các cỡ.
Mã phần lô PP2300209124
Giá từng phần lô 7,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.535.714
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.162.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,17
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Dây dẫn đường loại Stater các loại, các cỡ.
Mã phần lô PP2300209125
Giá từng phần lô 11,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.857.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Hạt nút mạch Poly Vinyl Alcohol 25mg điều trị ung thư gan
Mã phần lô PP2300209126
Giá từng phần lô 4,095,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.850.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.866.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Hạt nút mạch tạm thời
Mã phần lô PP2300209127
Giá từng phần lô 442,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 631.428.571
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 309.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Hạt nút mạch vi cầu Trisacrylgelatin 2ml
Mã phần lô PP2300209128
Giá từng phần lô 232,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 331.428.571
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Màng lọc thận LowFlux15 chất liệu sợi Polynephron Diện tích màng 1.5m2, Hệ số siêu lọc: KUF:16 (ml/giờ/mmHg),sử dụng cho máy Formula
Mã phần lô PP2300209129
Giá từng phần lô 1,146,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.638.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 802.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 650
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Bộ dẫn lưu đường mật, thận qua da, mềm, các cỡ.
Mã phần lô PP2300209130
Giá từng phần lô 3,128,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.468.800.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.189.712.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 506,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Ống thông JJ cho các cỡ loại 6Fr đến 8Fr. Lưu ≥ 12 tháng
Mã phần lô PP2300209131
Giá từng phần lô 737,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.053.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 515.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 162,5
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Kẹp catheter.
Mã phần lô PP2300209132
Giá từng phần lô 3,003,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.290.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.102.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Kẹp xanh.
Mã phần lô PP2300209133
Giá từng phần lô 4,368,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.240.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.057.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 26
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Rọ lấy sỏi niệu loại xoắn ốc số 3 có 4 sợi, dài 70-120cm
Mã phần lô PP2300209134
Giá từng phần lô 6,060,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.657.400.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.242.126.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 511,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Lọc vi khuẩn có cổng đo CO2.
Mã phần lô PP2300209135
Giá từng phần lô 392,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 560.228.571
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 274.512.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5066,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Túi tạo áp lực cao các cỡ 500ml, 1000ml dùng theo dõi huyết áp xâm lấn.
Mã phần lô PP2300209136
Giá từng phần lô 40,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.200.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.028.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10,83
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Test kiểm tra lò hấp, kiểm tra thiết bị đầu giờ cho máy tiệt khuẩn hơi nước có chỉ thị chuyển màu.
Mã phần lô PP2300209137
Giá từng phần lô 106,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.542.857
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.256.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 260
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Bao tóc phẫu thuật tiệt trùng
Mã phần lô PP2300209138
Giá từng phần lô 232,501,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 332.145.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.751.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 55916,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Vôi soda
Mã phần lô PP2300209139
Giá từng phần lô 807,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.154.250.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 565.582.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 316,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Dây đo điện tim của các Monitor.
Mã phần lô PP2300209140
Giá từng phần lô 29,952,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.788.571
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.966.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Giấy điện tim 112mm x 20m
Mã phần lô PP2300209141
Giá từng phần lô 51,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.357.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 216,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Giấy in 2 lớp dùng cho máy Sterrad 100S.
Mã phần lô PP2300209142
Giá từng phần lô 12,096,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.280.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.467.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->