Gói thầu: Cung cấp Vật tư y tế - Hóa chất - Gói 9 năm 2023
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300144658-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Bình Dân | Chủ đầu tư | Bệnh Viện Bình Dân |
| Tên gói thầu | Cung cấp Vật tư y tế - Hóa chất - Gói 9 năm 2023 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300096802 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận 3, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 62,478,030,275 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 749.773.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300209046 - Gòn rửa (3 x 3)cm | 345,644,000 | 493.777.143 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 241.950.800 | 368,33 |
| 2 | PP2300209047 - Cồn 70 độ | 437,000,000 | 624.285.714 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 305.900.000 | 3166,67 |
| 3 | PP2300209048 - Cồn tuyệt đối 99,5% | 85,682,690 | 122.403.843 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 59.977.883 | 278,33 |
| 4 | PP2300209049 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật thủ thuật chứa Chlorhexidine gluconate 4% | 229,383,000 | 327.690.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 160.568.100 | 55 |
| 5 | PP2300209050 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh dạng gel Ethanol + Propanol-2-ol (mg/g). | 76,576,500 | 109.395.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 53.603.550 | 227,5 |
| 6 | PP2300209051 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ hỗn hợp 5 enzyme:Protease,Lipase, Amylase, Mannanase, Cellulase+ chất hoạt động bề mặt. | 1,750,000,000 | 2.500.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 1.225.000.000 | 208,33 |
| 7 | PP2300209052 - Oxy già 10 thể tích (3%) | 9,350,000 | 13.357.143 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 6.545.000 | 91,67 |
| 8 | PP2300209053 - Dung dịch bôi trơn, bảo dưỡng, chống ăn mòn dụng cụ. | 272,000,000 | 388.571.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 190.400.000 | 13,33 |
| 9 | PP2300209054 - Dung dịch dùng tẩy rửa, xử lý oxi hóa, gỉ sét trên dụng cụ inox. | 154,350,000 | 220.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 108.045.000 | 11,67 |
| 10 | PP2300209055 - Dung dịch phun khử khuẩn bề mặt không mùi. | 702,000,000 | 1.002.857.143 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 491.400.000 | 108,33 |
| 11 | PP2300209056 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh (Ethanol+ n-propanol) | 31,900,000 | 45.571.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 22.330.000 | 48,33 |
| 12 | PP2300209057 - Băng keo trong vô trùng không thấm nước (6cm x 7cm) ±10%. | 12,281,360 | 17.544.800 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 8.596.952 | 530,83 |
| 13 | PP2300209058 - Băng gạc vô trùng cố định kim luồn (60x70) mm ±10% | 128,874,200 | 184.106.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 90.211.940 | 14711,67 |
| 14 | PP2300209059 - Băng keo có gạc vô trùng (70x50)mm ±10% | 175,350,000 | 250.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 122.745.000 | 13916,67 |
| 15 | PP2300209060 - Sáp cầm máu xương 2.5g. | 1,020,000 | 1.457.143 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 714.000 | 6,67 |
| 16 | PP2300209061 - Bộ bơm tiêm thuốc cản quang 190ml dùng cho máy Salient. | 171,600,000 | 245.142.857 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 120.120.000 | 86,67 |
| 17 | PP2300209062 - Bơm tiêm 50 ml đầu xoắn (dùng cho máy bơm tiêm điện) | 22,113,000 | 31.590.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 15.479.100 | 433,33 |
| 18 | PP2300209063 - Bơm tiêm áp lực có đầu xoắn luer lock dung tích 10ml | 7,540,000 | 10.771.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 5.278.000 | 21,67 |
| 19 | PP2300209064 - Bơm tiêm vô trùng insulin sử dụng một lần loại 100UI + kim 30G x1/2" | 4,149,600 | 5.928.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 2.904.720 | 1300 |
| 20 | PP2300209065 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 10cc + Kim 23G; 25Gx1'' | 810,348,000 | 1.157.640.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 567.243.600 | 160783,33 |
| 21 | PP2300209066 - Dây sinh thiết dạ dày và đại tràng có vỏ bọc, các cỡ sử dụng 1 lần. | 7,200,000,000 | 10.285.714.286 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 5.040.000.000 | 10000 |
| 22 | PP2300209067 - Bộ gây tê ngoài màng cứng. | 48,116,250 | 68.737.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 33.681.375 | 32,5 |
| 23 | PP2300209068 - Bộ dây và túi truyền dịch dùng cho máy PCA giảm đau các cỡ. | 2,184,000,000 | 3.120.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 1.528.800.000 | 758,33 |
| 24 | PP2300209069 - Dây truyền dịch tránh ánh sáng dùng vô hóa chất điều trị ung thư. | 282,555,000 | 403.650.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 197.788.500 | 1625 |
| 25 | PP2300209070 - Dây truyền máu | 161,595,000 | 230.850.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 113.116.500 | 2850 |
| 26 | PP2300209071 - Găng y tế cổ tay dài các cỡ | 627,900,000 | 897.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 439.530.000 | 8666,67 |
| 27 | PP2300209072 - Airway các số (0, 1, 2, 3, 4). | 117,300,000 | 167.571.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 82.110.000 | 5213,33 |
| 28 | PP2300209073 - Cannulae động mạch đầu cong các cỡ 20 Fr; 22 Fr với co nối 3/8 (0,95cm). | 9,896,900 | 14.138.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 6.927.830 | 2,17 |
| 29 | PP2300209074 - Cannulae động mạch đầu tà các cỡ 18Fr; 20Fr, một mảnh, thân của ống có khả năng chống xoắn | 31,720,000 | 45.314.286 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 22.204.000 | 2,17 |
| 30 | PP2300209075 - Cannulae động mạch mũi thẳng các cỡ 18Fr; 20Fr với co nối 1/4-3/8. | 4,057,200 | 5.796.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 2.840.040 | 1,17 |
| 31 | PP2300209076 - Cannulae tĩnh mạch 2 tầng, đầu nối 1/2, thân được thiết kế chống xoắn các cỡ | 7,700,000 | 11.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 5.390.000 | 1,17 |
| 32 | PP2300209077 - Cannulae tĩnh mạch đầu thẳng các cỡ 32Fr; 34Fr; 36Fr đầu vát, thân của ống mỏng gắn liền với thân vát nhọn. | 7,119,000 | 10.170.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 4.983.300 | 1,17 |
| 33 | PP2300209078 - Cannulae truyền dung dịch liệt tim ngược dòng 15 Fr (5.0 mm). | 15,949,500 | 22.785.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 11.164.650 | 1,17 |
| 34 | PP2300209079 - Ống thông dạ dày có nắp đậy các số | 25,792,500 | 36.846.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 18.054.750 | 1508,33 |
| 35 | PP2300209080 - Ống thông hậu môn (Rectal) các số | 19,278,600 | 27.540.857 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 13.495.020 | 1150 |
| 36 | PP2300209081 - Ống thông tiểu (Foley) 3 nhánh, có bóng các số | 106,992,900 | 152.847.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 74.895.030 | 850 |
| 37 | PP2300209082 - Bộ hút đàm kín 2 nòng. | 97,500,000 | 139.285.714 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 68.250.000 | 130 |
| 38 | PP2300209083 - Bộ phận chuyển tiếp (Transferset). | 44,330,000 | 63.328.571 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 31.031.000 | 23,83 |
| 39 | PP2300209084 - Bóng giúp thở người lớn (gồm bóng bóp, dây, mask thở, túi khí). | 235,200,000 | 336.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 164.640.000 | 233,33 |
| 40 | PP2300209085 - Đầu nối cho ống thông lọc màng bụng bằng Titanium. | 158,340,000 | 226.200.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 110.838.000 | 13 |
| 41 | PP2300209086 - Dây máy gây mê co giãn người lớn/ trẻ em. | 1,801,800,000 | 2.574.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 1.261.260.000 | 5200 |
| 42 | PP2300209087 - Ống thông dẫn đường mạch máu ngoại biên đầu thẳng và đối bên các cỡ làm bằng thép không gỉ phủ lớp polymervà PTFE dài 45cm/100cm. | 52,650,000 | 75.214.286 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 36.855.000 | 2,17 |
| 43 | PP2300209088 - Catheterđường hầm (Catheter Mahurkar) các cỡ. | 672,750,000 | 961.071.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 470.925.000 | 32,5 |
| 44 | PP2300209089 - Ống thông can thiệp mạch vành cỡ 5 -> 8 Fr | 31,680,000 | 45.257.143 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 22.176.000 | 2,67 |
| 45 | PP2300209090 - Ống thông chẩn đoán mạch máu đa chức năng các cỡ. | 30,485,000 | 43.550.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 21.339.500 | 10,83 |
| 46 | PP2300209091 - Ống thông chẩn đoán mạch vành chất liệu nylon, các cỡ | 139,100,000 | 198.714.286 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 97.370.000 | 54,17 |
| 47 | PP2300209092 - Ống thông (Catheter) lọc màng bụng đầu cong, 2 nút chặn, dài 63cm x 15F. | 224,640,000 | 320.914.286 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 157.248.000 | 13 |
| 48 | PP2300209093 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 2/0, chỉ dài 75cm, 2 kim thẳng dài 70mm | 64,564,500 | 92.235.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 45.195.150 | 119,17 |
| 49 | PP2300209094 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 7/0 dài 75cm, 2 kim tròn đầu tròn, dài 10mm 3/8 vòng tròn. | 21,294,000 | 30.420.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 14.905.800 | 43,33 |
| 50 | PP2300209095 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 8/0 dài 60cm, 2 kim tròn đầu cắt, dài 9.3mm 3/8 vòng tròn. | 37,674,000 | 53.820.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 26.371.800 | 43,33 |
| 51 | PP2300209096 - Chỉ không tan tự nhiên đa sợi bện số 3/0, không kim, 12 sợi x 75 cm | 106,470,000 | 152.100.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 74.529.000 | 1083,33 |
| 52 | PP2300209097 - Chỉ tan sinh học đơn sợi ChromicCatgut số 1, dài 75 cm, kim tròn 1/2C, dài 26 mm. | 3,385,200 | 4.836.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 2.369.640 | 21,67 |
| 53 | PP2300209098 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, số 4/0 dài 70cm, kim tròn 22 mm 1/2 vòng tròn. | 266,149,000 | 380.212.857 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 186.304.300 | 1083,33 |
| 54 | PP2300209099 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, số 1/0, dài 90cm, kim tròn 40 mm, 1/2C. | 1,100,528,000 | 1.572.182.857 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 770.369.600 | 4766,67 |
| 55 | PP2300209100 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, số 2/0, dài 75cm, kim tròn 26 mm, 1/2 vòng tròn. | 48,724,000 | 69.605.714 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 34.106.800 | 216,67 |
| 56 | PP2300209101 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số (3/0), dài 70cm, 2 kim tròn 26mm, 1/2 vòng tròn. | 219,655,800 | 313.794.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 153.759.060 | 433,33 |
| 57 | PP2300209102 - Chỉ thép StainlessSteel Wire số 5 bằng thép không gỉ 316L, dài 45cm, kim tròn đầu cắt dài 48mm 1/2 vòng tròn. tép 4 sợi đóng gói thẳng. | 16,721,250 | 23.887.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 11.704.875 | 10,83 |
| 58 | PP2300209103 - Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene 4/0 dài 90cm, 2 kim tròn 22mm 1/2 vòng tròn. | 245,700,000 | 351.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 171.990.000 | 650 |
| 59 | PP2300209104 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid số 4/0, dài 75cm, kim tròn 1/2C, 18mm. | 192,763,250 | 275.376.071 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 134.934.275 | 808,33 |
| 60 | PP2300209105 - Chỉ thép điện cực không gỉ đa sợi bện số 3/0, dài 60cm, 1 kim thân tròn đầu nhọn 1/2C 17mm, 1 kim thẳng 88mm. | 896,000 | 1.280.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 627.200 | 0,67 |
| 61 | PP2300209106 - Tay dao hàn mạch dùng trong mổ mở, đường kính 5mm, dài 23 cm | 1,638,000,000 | 2.340.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 1.146.600.000 | 13 |
| 62 | PP2300209107 - Tay dao hàn mạch dùng trong mổ nội soi đường kính 5mm, chiều dài 37cm sử dụng cho máy hàn mạch. | 8,190,000,000 | 11.700.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 5.733.000.000 | 65 |
| 63 | PP2300209108 - Mạch máu nhân tạo PE 1 nhánh thẳng có tráng bạc chống nhiễm khuẩn, dài 60cm, đường kính các cỡ. | 768,729,000 | 1.098.184.286 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 538.110.300 | 4,33 |
| 64 | PP2300209109 - Stent mạch vành phủ thuốc Biolimuskhông chứa Polymercác cỡ. | 1,037,400,000 | 1.482.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 726.180.000 | 4,33 |
| 65 | PP2300209110 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus có tác động kép, phủ hợp chất Silicon Carbide các cỡ. | 851,500,000 | 1.216.428.571 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 596.050.000 | 4,33 |
| 66 | PP2300209111 - Stent mạch vành thường Cobalt Chromium phủ Silicon Carbide các cỡ. | 334,100,000 | 477.285.714 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 233.870.000 | 4,33 |
| 67 | PP2300209112 - Stent graft bổ sung cho động mạch chủ bụng các cỡ. | 2,028,000,000 | 2.897.142.857 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 1.419.600.000 | 4,33 |
| 68 | PP2300209113 - Stent graft bổ sung cho động mạch chủ ngực các cỡ. | 1,248,000,000 | 1.782.857.143 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 873.600.000 | 2,67 |
| 69 | PP2300209114 - Stent graft động mạch chủ ngực các cỡ. | 4,464,000,000 | 6.377.142.857 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 3.124.800.000 | 2,67 |
| 70 | PP2300209115 - Keo dán mô N - butyl - 2 - cyano acylat ống ≥ 0, 5 ml | 73,375,575 | 104.822.250 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 51.362.903 | 54,17 |
| 71 | PP2300209116 - Lưới đặt thoát vị thành bụng Polyester 2 lớp (20 x 25)cm ± 10% | 720,000,000 | 1.028.571.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 504.000.000 | 10 |
| 72 | PP2300209117 - Lưới thoát vị bẹn 2D Polypropylene (10 x 15)cm ± 10% | 204,750,000 | 292.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 143.325.000 | 43,33 |
| 73 | PP2300209118 - Bộ bơm bóng áp lực cao chất liệu Polycarbonate. | 325,000,000 | 464.285.714 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 227.500.000 | 43,33 |
| 74 | PP2300209119 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, Thiết kế gấp 5 cạnh, có 2 điểm đánh dấu ở cạnh của bóng | 487,500,000 | 696.428.571 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 341.250.000 | 10,83 |
| 75 | PP2300209120 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng nhịp thích ứng, với độ nhạy thích ứng. | 150,000,000 | 214.285.714 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 105.000.000 | 0,5 |
| 76 | PP2300209121 - Bộ phổi nhân tạo, dành cho trẻ nhỏ và người lớn. | 57,400,000 | 82.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 40.180.000 | 1,17 |
| 77 | PP2300209122 - Bóng nong mạch vành | 179,400,000 | 256.285.714 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 125.580.000 | 4,33 |
| 78 | PP2300209123 - Bóng nong tâm vị các cỡ. | 91,000,000 | 130.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 63.700.000 | 1,17 |
| 79 | PP2300209124 - Dây dẫn chẩn đoán lõi thép không gỉ, các cỡ. | 7,375,000 | 10.535.714 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 5.162.500 | 4,17 |
| 80 | PP2300209125 - Dây dẫn đường loại Stater các loại, các cỡ. | 11,800,000 | 16.857.143 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 8.260.000 | 6,67 |
| 81 | PP2300209126 - Hạt nút mạch Poly Vinyl Alcohol 25mg điều trị ung thư gan | 4,095,000,000 | 5.850.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 2.866.500.000 | 21,67 |
| 82 | PP2300209127 - Hạt nút mạch tạm thời | 442,000,000 | 631.428.571 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 309.400.000 | 28,33 |
| 83 | PP2300209128 - Hạt nút mạch vi cầu Trisacrylgelatin 2ml | 232,000,000 | 331.428.571 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 162.400.000 | 6,67 |
| 84 | PP2300209129 - Màng lọc thận LowFlux15 chất liệu sợi Polynephron Diện tích màng 1.5m2, Hệ số siêu lọc: KUF:16 (ml/giờ/mmHg),sử dụng cho máy Formula | 1,146,600,000 | 1.638.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 802.620.000 | 650 |
| 85 | PP2300209130 - Bộ dẫn lưu đường mật, thận qua da, mềm, các cỡ. | 3,128,160,000 | 4.468.800.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 2.189.712.000 | 506,67 |
| 86 | PP2300209131 - Ống thông JJ cho các cỡ loại 6Fr đến 8Fr. Lưu ≥ 12 tháng | 737,100,000 | 1.053.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 515.970.000 | 162,5 |
| 87 | PP2300209132 - Kẹp catheter. | 3,003,000 | 4.290.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 2.102.100 | 13 |
| 88 | PP2300209133 - Kẹp xanh. | 4,368,000 | 6.240.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 3.057.600 | 26 |
| 89 | PP2300209134 - Rọ lấy sỏi niệu loại xoắn ốc số 3 có 4 sợi, dài 70-120cm | 6,060,180,000 | 8.657.400.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 4.242.126.000 | 511,67 |
| 90 | PP2300209135 - Lọc vi khuẩn có cổng đo CO2. | 392,160,000 | 560.228.571 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 274.512.000 | 5066,67 |
| 91 | PP2300209136 - Túi tạo áp lực cao các cỡ 500ml, 1000ml dùng theo dõi huyết áp xâm lấn. | 40,040,000 | 57.200.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 28.028.000 | 10,83 |
| 92 | PP2300209137 - Test kiểm tra lò hấp, kiểm tra thiết bị đầu giờ cho máy tiệt khuẩn hơi nước có chỉ thị chuyển màu. | 106,080,000 | 151.542.857 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 74.256.000 | 260 |
| 93 | PP2300209138 - Bao tóc phẫu thuật tiệt trùng | 232,501,500 | 332.145.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 162.751.050 | 55916,67 |
| 94 | PP2300209139 - Vôi soda | 807,975,000 | 1.154.250.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 565.582.500 | 316,67 |
| 95 | PP2300209140 - Dây đo điện tim của các Monitor. | 29,952,000 | 42.788.571 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 20.966.400 | 4,33 |
| 96 | PP2300209141 - Giấy điện tim 112mm x 20m | 51,350,000 | 73.357.143 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 35.945.000 | 216,67 |
| 97 | PP2300209142 - Giấy in 2 lớp dùng cho máy Sterrad 100S. | 12,096,000 | 17.280.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 8.467.200 | 6,67 |
Gòn rửa (3 x 3)cm |
|
| Mã phần lô | PP2300209046 |
| Giá từng phần lô | 345,644,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 493.777.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 241.950.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 368,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Cồn 70 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300209047 |
| Giá từng phần lô | 437,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 624.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 305.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3166,67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Cồn tuyệt đối 99,5% |
|
| Mã phần lô | PP2300209048 |
| Giá từng phần lô | 85,682,690 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.403.843 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.977.883 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 278,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Dung dịch rửa tay phẫu thuật thủ thuật chứa Chlorhexidine gluconate 4% |
|
| Mã phần lô | PP2300209049 |
| Giá từng phần lô | 229,383,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 327.690.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 160.568.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 55 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh dạng gel Ethanol + Propanol-2-ol (mg/g). |
|
| Mã phần lô | PP2300209050 |
| Giá từng phần lô | 76,576,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.395.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.603.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 227,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ hỗn hợp 5 enzyme:Protease,Lipase, Amylase, Mannanase, Cellulase+ chất hoạt động bề mặt. |
|
| Mã phần lô | PP2300209051 |
| Giá từng phần lô | 1,750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.500.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.225.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 208,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Oxy già 10 thể tích (3%) |
|
| Mã phần lô | PP2300209052 |
| Giá từng phần lô | 9,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.545.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 91,67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Dung dịch bôi trơn, bảo dưỡng, chống ăn mòn dụng cụ. |
|
| Mã phần lô | PP2300209053 |
| Giá từng phần lô | 272,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 388.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 190.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Dung dịch dùng tẩy rửa, xử lý oxi hóa, gỉ sét trên dụng cụ inox. |
|
| Mã phần lô | PP2300209054 |
| Giá từng phần lô | 154,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.045.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11,67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Dung dịch phun khử khuẩn bề mặt không mùi. |
|
| Mã phần lô | PP2300209055 |
| Giá từng phần lô | 702,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.002.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 491.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 108,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh (Ethanol+ n-propanol) |
|
| Mã phần lô | PP2300209056 |
| Giá từng phần lô | 31,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 48,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Băng keo trong vô trùng không thấm nước (6cm x 7cm) ±10%. |
|
| Mã phần lô | PP2300209057 |
| Giá từng phần lô | 12,281,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.544.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.596.952 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 530,83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Băng gạc vô trùng cố định kim luồn (60x70) mm ±10% |
|
| Mã phần lô | PP2300209058 |
| Giá từng phần lô | 128,874,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.106.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.211.940 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14711,67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Băng keo có gạc vô trùng (70x50)mm ±10% |
|
| Mã phần lô | PP2300209059 |
| Giá từng phần lô | 175,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 250.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.745.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13916,67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Sáp cầm máu xương 2.5g. |
|
| Mã phần lô | PP2300209060 |
| Giá từng phần lô | 1,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.457.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 714.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6,67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Bộ bơm tiêm thuốc cản quang 190ml dùng cho máy Salient. |
|
| Mã phần lô | PP2300209061 |
| Giá từng phần lô | 171,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 245.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 86,67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Bơm tiêm 50 ml đầu xoắn (dùng cho máy bơm tiêm điện) |
|
| Mã phần lô | PP2300209062 |
| Giá từng phần lô | 22,113,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.590.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.479.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 433,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Bơm tiêm áp lực có đầu xoắn luer lock dung tích 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2300209063 |
| Giá từng phần lô | 7,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.771.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.278.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21,67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Bơm tiêm vô trùng insulin sử dụng một lần loại 100UI + kim 30G x1/2" |
|
| Mã phần lô | PP2300209064 |
| Giá từng phần lô | 4,149,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.928.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.904.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 10cc + Kim 23G; 25Gx1'' |
|
| Mã phần lô | PP2300209065 |
| Giá từng phần lô | 810,348,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.157.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 567.243.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 160783,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Dây sinh thiết dạ dày và đại tràng có vỏ bọc, các cỡ sử dụng 1 lần. |
|
| Mã phần lô | PP2300209066 |
| Giá từng phần lô | 7,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.285.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.040.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Bộ gây tê ngoài màng cứng. |
|
| Mã phần lô | PP2300209067 |
| Giá từng phần lô | 48,116,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.737.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.681.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Bộ dây và túi truyền dịch dùng cho máy PCA giảm đau các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2300209068 |
| Giá từng phần lô | 2,184,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.528.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 758,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Dây truyền dịch tránh ánh sáng dùng vô hóa chất điều trị ung thư. |
|
| Mã phần lô | PP2300209069 |
| Giá từng phần lô | 282,555,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 403.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 197.788.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Dây truyền máu |
|
| Mã phần lô | PP2300209070 |
| Giá từng phần lô | 161,595,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 230.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.116.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Găng y tế cổ tay dài các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300209071 |
| Giá từng phần lô | 627,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 897.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 439.530.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8666,67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Airway các số (0, 1, 2, 3, 4). |
|
| Mã phần lô | PP2300209072 |
| Giá từng phần lô | 117,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 167.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.110.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5213,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Cannulae động mạch đầu cong các cỡ 20 Fr; 22 Fr với co nối 3/8 (0,95cm). |
|
| Mã phần lô | PP2300209073 |
| Giá từng phần lô | 9,896,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.138.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.927.830 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Cannulae động mạch đầu tà các cỡ 18Fr; 20Fr, một mảnh, thân của ống có khả năng chống xoắn |
|
| Mã phần lô | PP2300209074 |
| Giá từng phần lô | 31,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.314.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.204.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Cannulae động mạch mũi thẳng các cỡ 18Fr; 20Fr với co nối 1/4-3/8. |
|
| Mã phần lô | PP2300209075 |
| Giá từng phần lô | 4,057,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.796.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.840.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Cannulae tĩnh mạch 2 tầng, đầu nối 1/2, thân được thiết kế chống xoắn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300209076 |
| Giá từng phần lô | 7,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.390.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Cannulae tĩnh mạch đầu thẳng các cỡ 32Fr; 34Fr; 36Fr đầu vát, thân của ống mỏng gắn liền với thân vát nhọn. |
|
| Mã phần lô | PP2300209077 |
| Giá từng phần lô | 7,119,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.170.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.983.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Cannulae truyền dung dịch liệt tim ngược dòng 15 Fr (5.0 mm). |
|
| Mã phần lô | PP2300209078 |
| Giá từng phần lô | 15,949,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.785.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.164.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Ống thông dạ dày có nắp đậy các số |
|
| Mã phần lô | PP2300209079 |
| Giá từng phần lô | 25,792,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.846.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.054.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1508,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Ống thông hậu môn (Rectal) các số |
|
| Mã phần lô | PP2300209080 |
| Giá từng phần lô | 19,278,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.540.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.495.020 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Ống thông tiểu (Foley) 3 nhánh, có bóng các số |
|
| Mã phần lô | PP2300209081 |
| Giá từng phần lô | 106,992,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 152.847.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.895.030 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Bộ hút đàm kín 2 nòng. |
|
| Mã phần lô | PP2300209082 |
| Giá từng phần lô | 97,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 139.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 130 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Bộ phận chuyển tiếp (Transferset). |
|
| Mã phần lô | PP2300209083 |
| Giá từng phần lô | 44,330,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.328.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.031.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23,83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Bóng giúp thở người lớn (gồm bóng bóp, dây, mask thở, túi khí). |
|
| Mã phần lô | PP2300209084 |
| Giá từng phần lô | 235,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 336.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 164.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 233,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Đầu nối cho ống thông lọc màng bụng bằng Titanium. |
|
| Mã phần lô | PP2300209085 |
| Giá từng phần lô | 158,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 226.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.838.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Dây máy gây mê co giãn người lớn/ trẻ em. |
|
| Mã phần lô | PP2300209086 |
| Giá từng phần lô | 1,801,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.574.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.261.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Ống thông dẫn đường mạch máu ngoại biên đầu thẳng và đối bên các cỡ làm bằng thép không gỉ phủ lớp polymervà PTFE dài 45cm/100cm. |
|
| Mã phần lô | PP2300209087 |
| Giá từng phần lô | 52,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.855.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Catheterđường hầm (Catheter Mahurkar) các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2300209088 |
| Giá từng phần lô | 672,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 961.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 470.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Ống thông can thiệp mạch vành cỡ 5 -> 8 Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300209089 |
| Giá từng phần lô | 31,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.257.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.176.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Ống thông chẩn đoán mạch máu đa chức năng các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2300209090 |
| Giá từng phần lô | 30,485,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.339.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10,83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Ống thông chẩn đoán mạch vành chất liệu nylon, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300209091 |
| Giá từng phần lô | 139,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 198.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.370.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 54,17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Ống thông (Catheter) lọc màng bụng đầu cong, 2 nút chặn, dài 63cm x 15F. |
|
| Mã phần lô | PP2300209092 |
| Giá từng phần lô | 224,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 320.914.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.248.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 2/0, chỉ dài 75cm, 2 kim thẳng dài 70mm |
|
| Mã phần lô | PP2300209093 |
| Giá từng phần lô | 64,564,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.235.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.195.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 119,17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 7/0 dài 75cm, 2 kim tròn đầu tròn, dài 10mm 3/8 vòng tròn. |
|
| Mã phần lô | PP2300209094 |
| Giá từng phần lô | 21,294,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.420.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.905.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 43,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 8/0 dài 60cm, 2 kim tròn đầu cắt, dài 9.3mm 3/8 vòng tròn. |
|
| Mã phần lô | PP2300209095 |
| Giá từng phần lô | 37,674,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.820.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.371.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 43,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi bện số 3/0, không kim, 12 sợi x 75 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300209096 |
| Giá từng phần lô | 106,470,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 152.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.529.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1083,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Chỉ tan sinh học đơn sợi ChromicCatgut số 1, dài 75 cm, kim tròn 1/2C, dài 26 mm. |
|
| Mã phần lô | PP2300209097 |
| Giá từng phần lô | 3,385,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.836.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.369.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21,67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, số 4/0 dài 70cm, kim tròn 22 mm 1/2 vòng tròn. |
|
| Mã phần lô | PP2300209098 |
| Giá từng phần lô | 266,149,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 380.212.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 186.304.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1083,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, số 1/0, dài 90cm, kim tròn 40 mm, 1/2C. |
|
| Mã phần lô | PP2300209099 |
| Giá từng phần lô | 1,100,528,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.572.182.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 770.369.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4766,67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, số 2/0, dài 75cm, kim tròn 26 mm, 1/2 vòng tròn. |
|
| Mã phần lô | PP2300209100 |
| Giá từng phần lô | 48,724,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.605.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.106.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 216,67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số (3/0), dài 70cm, 2 kim tròn 26mm, 1/2 vòng tròn. |
|
| Mã phần lô | PP2300209101 |
| Giá từng phần lô | 219,655,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 313.794.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 153.759.060 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 433,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Chỉ thép StainlessSteel Wire số 5 bằng thép không gỉ 316L, dài 45cm, kim tròn đầu cắt dài 48mm 1/2 vòng tròn. tép 4 sợi đóng gói thẳng. |
|
| Mã phần lô | PP2300209102 |
| Giá từng phần lô | 16,721,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.887.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.704.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10,83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene 4/0 dài 90cm, 2 kim tròn 22mm 1/2 vòng tròn. |
|
| Mã phần lô | PP2300209103 |
| Giá từng phần lô | 245,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 351.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 171.990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 650 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid số 4/0, dài 75cm, kim tròn 1/2C, 18mm. |
|
| Mã phần lô | PP2300209104 |
| Giá từng phần lô | 192,763,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 275.376.071 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134.934.275 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 808,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Chỉ thép điện cực không gỉ đa sợi bện số 3/0, dài 60cm, 1 kim thân tròn đầu nhọn 1/2C 17mm, 1 kim thẳng 88mm. |
|
| Mã phần lô | PP2300209105 |
| Giá từng phần lô | 896,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 627.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Tay dao hàn mạch dùng trong mổ mở, đường kính 5mm, dài 23 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300209106 |
| Giá từng phần lô | 1,638,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.340.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.146.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Tay dao hàn mạch dùng trong mổ nội soi đường kính 5mm, chiều dài 37cm sử dụng cho máy hàn mạch. |
|
| Mã phần lô | PP2300209107 |
| Giá từng phần lô | 8,190,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.700.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.733.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 65 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Mạch máu nhân tạo PE 1 nhánh thẳng có tráng bạc chống nhiễm khuẩn, dài 60cm, đường kính các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2300209108 |
| Giá từng phần lô | 768,729,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.098.184.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 538.110.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Stent mạch vành phủ thuốc Biolimuskhông chứa Polymercác cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2300209109 |
| Giá từng phần lô | 1,037,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.482.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 726.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus có tác động kép, phủ hợp chất Silicon Carbide các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2300209110 |
| Giá từng phần lô | 851,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.216.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 596.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Stent mạch vành thường Cobalt Chromium phủ Silicon Carbide các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2300209111 |
| Giá từng phần lô | 334,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 477.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 233.870.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Stent graft bổ sung cho động mạch chủ bụng các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2300209112 |
| Giá từng phần lô | 2,028,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.897.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.419.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Stent graft bổ sung cho động mạch chủ ngực các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2300209113 |
| Giá từng phần lô | 1,248,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.782.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 873.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Stent graft động mạch chủ ngực các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2300209114 |
| Giá từng phần lô | 4,464,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.377.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.124.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Keo dán mô N - butyl - 2 - cyano acylat ống ≥ 0, 5 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300209115 |
| Giá từng phần lô | 73,375,575 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.822.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.362.903 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 54,17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Lưới đặt thoát vị thành bụng Polyester 2 lớp (20 x 25)cm ± 10% |
|
| Mã phần lô | PP2300209116 |
| Giá từng phần lô | 720,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.028.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 504.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Lưới thoát vị bẹn 2D Polypropylene (10 x 15)cm ± 10% |
|
| Mã phần lô | PP2300209117 |
| Giá từng phần lô | 204,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 292.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 143.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 43,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Bộ bơm bóng áp lực cao chất liệu Polycarbonate. |
|
| Mã phần lô | PP2300209118 |
| Giá từng phần lô | 325,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 464.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 227.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 43,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, Thiết kế gấp 5 cạnh, có 2 điểm đánh dấu ở cạnh của bóng |
|
| Mã phần lô | PP2300209119 |
| Giá từng phần lô | 487,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 696.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 341.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10,83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng nhịp thích ứng, với độ nhạy thích ứng. |
|
| Mã phần lô | PP2300209120 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Bộ phổi nhân tạo, dành cho trẻ nhỏ và người lớn. |
|
| Mã phần lô | PP2300209121 |
| Giá từng phần lô | 57,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Bóng nong mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300209122 |
| Giá từng phần lô | 179,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 256.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Bóng nong tâm vị các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2300209123 |
| Giá từng phần lô | 91,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Dây dẫn chẩn đoán lõi thép không gỉ, các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2300209124 |
| Giá từng phần lô | 7,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.535.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.162.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Dây dẫn đường loại Stater các loại, các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2300209125 |
| Giá từng phần lô | 11,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6,67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Hạt nút mạch Poly Vinyl Alcohol 25mg điều trị ung thư gan |
|
| Mã phần lô | PP2300209126 |
| Giá từng phần lô | 4,095,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.850.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.866.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21,67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Hạt nút mạch tạm thời |
|
| Mã phần lô | PP2300209127 |
| Giá từng phần lô | 442,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 631.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 309.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Hạt nút mạch vi cầu Trisacrylgelatin 2ml |
|
| Mã phần lô | PP2300209128 |
| Giá từng phần lô | 232,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 331.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 162.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6,67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Màng lọc thận LowFlux15 chất liệu sợi Polynephron Diện tích màng 1.5m2, Hệ số siêu lọc: KUF:16 (ml/giờ/mmHg),sử dụng cho máy Formula |
|
| Mã phần lô | PP2300209129 |
| Giá từng phần lô | 1,146,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.638.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 802.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 650 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Bộ dẫn lưu đường mật, thận qua da, mềm, các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2300209130 |
| Giá từng phần lô | 3,128,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.468.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.189.712.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 506,67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Ống thông JJ cho các cỡ loại 6Fr đến 8Fr. Lưu ≥ 12 tháng |
|
| Mã phần lô | PP2300209131 |
| Giá từng phần lô | 737,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.053.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 515.970.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 162,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Kẹp catheter. |
|
| Mã phần lô | PP2300209132 |
| Giá từng phần lô | 3,003,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.290.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.102.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Kẹp xanh. |
|
| Mã phần lô | PP2300209133 |
| Giá từng phần lô | 4,368,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.057.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Rọ lấy sỏi niệu loại xoắn ốc số 3 có 4 sợi, dài 70-120cm |
|
| Mã phần lô | PP2300209134 |
| Giá từng phần lô | 6,060,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.657.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.242.126.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 511,67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Lọc vi khuẩn có cổng đo CO2. |
|
| Mã phần lô | PP2300209135 |
| Giá từng phần lô | 392,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 560.228.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 274.512.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5066,67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Túi tạo áp lực cao các cỡ 500ml, 1000ml dùng theo dõi huyết áp xâm lấn. |
|
| Mã phần lô | PP2300209136 |
| Giá từng phần lô | 40,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.028.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10,83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Test kiểm tra lò hấp, kiểm tra thiết bị đầu giờ cho máy tiệt khuẩn hơi nước có chỉ thị chuyển màu. |
|
| Mã phần lô | PP2300209137 |
| Giá từng phần lô | 106,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.542.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.256.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 260 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Bao tóc phẫu thuật tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300209138 |
| Giá từng phần lô | 232,501,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 332.145.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 162.751.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 55916,67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Vôi soda |
|
| Mã phần lô | PP2300209139 |
| Giá từng phần lô | 807,975,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.154.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 565.582.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 316,67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Dây đo điện tim của các Monitor. |
|
| Mã phần lô | PP2300209140 |
| Giá từng phần lô | 29,952,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.788.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.966.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Giấy điện tim 112mm x 20m |
|
| Mã phần lô | PP2300209141 |
| Giá từng phần lô | 51,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.945.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 216,67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Giấy in 2 lớp dùng cho máy Sterrad 100S. |
|
| Mã phần lô | PP2300209142 |
| Giá từng phần lô | 12,096,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.467.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6,67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi