Gói thầu: Cung cấp Vật tư y tế - Hóa chất Gói 12 năm 2023
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300387898-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/01/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Bình Dân | Chủ đầu tư | Bệnh Viện Bình Dân |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Cung cấp Vật tư y tế - Hóa chất Gói 12 năm 2023 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300239562 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận 3, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 112,335,473,746 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1.685.032.114 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300475374 - Gòn cắt 2cm x 2cm | 43,942,080 | 65.913.120 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 30.759.456 | 43 |
| 2 | PP2300475375 - Gòn chích phi 1,5cm | 123,750,000 | 185.625.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 86.625.000 | 124 |
| 3 | PP2300475376 - Gòn se phi 2,5cm | 32,175,000 | 48.262.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 22.522.500 | 33 |
| 4 | PP2300475377 - Gòn không thấm nước | 757,050 | 1.135.575 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 529.935 | 2 |
| 5 | PP2300475378 - Dung dịch rửa tay thủ thuật thường quy Chlohexidine gluconate 2%. | 508,760,000 | 763.140.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 356.132.000 | 152 |
| 6 | PP2300475379 - Dung dịch sát khuẩn tay | 577,500,000 | 866.250.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 404.250.000 | 1644 |
| 7 | PP2300475380 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh Chlorhexidine gluconate 0,5%, Alpha-terpineol 0,5% | 177,072,000 | 265.608.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 123.950.400 | 559 |
| 8 | PP2300475381 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ ORTHO-PHTHALADEHYDE | 2,218,664,700 | 3.327.997.050 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 1.553.065.290 | 410 |
| 9 | PP2300475382 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ mức độ cao. | 3,008,750,000 | 4.513.125.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 2.106.125.000 | 342 |
| 10 | PP2300475383 - Viên nén khử khuẩn dạng sủi tan nhanh trong nước 50% Sodium Dichloroisocyanurate 2,5g. | 247,845,000 | 371.767.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 173.491.500 | 9937 |
| 11 | PP2300475384 - Băng keo thun (10cm x 4,5m) ±10% | 71,050,000 | 106.575.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 49.735.000 | 81 |
| 12 | PP2300475385 - Băng keo cá nhân (6cm x 2cm) ±10% | 91,560,000 | 137.340.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 64.092.000 | 75255 |
| 13 | PP2300475386 - Băng keo lụa có lõi (2,5cm x 5m) ±10% | 1,220,700,000 | 1.831.050.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 854.490.000 | 10291 |
| 14 | PP2300475387 - Băng keo có gạc vô trùng (150x70)mm ±10% | 74,760,000 | 112.140.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 52.332.000 | 2762 |
| 15 | PP2300475388 - Băng keo cuộn co giãn (10cm x 10m) ±10%. | 105,300,000 | 157.950.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 73.710.000 | 193 |
| 16 | PP2300475389 - Gạc bao gòn 10cm x 25cm, gòn dày 1cm. | 5,460,000 | 8.190.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 3.822.000 | 428 |
| 17 | PP2300475390 - Gạc bao gòn 8cm x 12cm, gòn dày 1cm. | 507,780,000 | 761.670.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 355.446.000 | 128220 |
| 18 | PP2300475391 - Gạc bụng 30cm x 40cm, 8 lớp, cản quang tiệt trùng | 294,320,000 | 441.480.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 206.024.000 | 8548 |
| 19 | PP2300475392 - Gạc bụng 40cm x 40cm, 6 lớp, cản quang tiệt trùng | 344,760,000 | 517.140.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 241.332.000 | 12822 |
| 20 | PP2300475393 - Gạc dẫn lưu 1cm x 200cm, 4 lớp, tiệt trùng | 9,172,800 | 13.759.200 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 6.420.960 | 855 |
| 21 | PP2300475394 - Gạc mèche 2cm x 30cm, 6 lớp, cản quang, tiệt trùng. | 151,405,800 | 227.108.700 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 105.984.060 | 25217 |
| 22 | PP2300475395 - Gạc miếng 5cm x 5cm, 8 lớp | 191,100,000 | 286.650.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 133.770.000 | 149590 |
| 23 | PP2300475396 - Gạc miếng 5cm x 5cm, 8 lớp, tiệt trùng | 191,100,000 | 286.650.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 133.770.000 | 149590 |
| 24 | PP2300475397 - Gạc miếng 10cm x 10cm, 8 lớp | 397,800,000 | 596.700.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 278.460.000 | 128220 |
| 25 | PP2300475398 - Gạc miếng 10cm x 10cm, 8 lớp, cản quang tiệt trùng | 704,340,000 | 1.056.510.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 493.038.000 | 128220 |
| 26 | PP2300475399 - Miếng dán sát khuẩn chứa Chlorhexidine Gluconate. | 255,706,500 | 383.559.750 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 178.994.550 | 288 |
| 27 | PP2300475400 - Vật liệu cầm máu bằng collagen tự tiêu 5cm x 8cm. | 136,500,000 | 204.750.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 95.550.000 | 214 |
| 28 | PP2300475401 - Vật liệu cầm máu bằng gelatin, tự tan 7cm x 5cm x 1cm. | 196,201,200 | 294.301.800 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 137.340.840 | 513 |
| 29 | PP2300475402 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 1cc + Kim 26Gx1/2''; 25Gx5/8'' | 63,280,000 | 94.920.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 44.296.000 | 18411 |
| 30 | PP2300475403 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 3cc + Kim 23G; 25Gx1'' | 17,315,600 | 25.973.400 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 12.120.920 | 4800 |
| 31 | PP2300475404 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 5cc + Kim 23G; 25Gx1'' | 557,549,200 | 836.323.800 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 390.284.440 | 153009 |
| 32 | PP2300475405 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 20cc + Kim 23G; 25Gx1'' | 312,284,700 | 468.427.050 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 218.599.290 | 32105 |
| 33 | PP2300475406 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 50cc đầu lớn | 120,405,000 | 180.607.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 84.283.500 | 5737 |
| 34 | PP2300475407 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 50cc đầu nhỏ | 365,355,000 | 548.032.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 255.748.500 | 17409 |
| 35 | PP2300475408 - Bộ bơm tiêm thuốc cản quang 2 nòng | 327,600,000 | 491.400.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 229.320.000 | 86 |
| 36 | PP2300475409 - Bộ bơm tiêm thuốc cản từ 2 nòng 65/115 dùng cho máy Medrad Spectris Solaris EP. | 245,700,000 | 368.550.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 171.990.000 | 65 |
| 37 | PP2300475410 - Kim tiêm vô trùng sử dụng một lần các số 18G, 20G, 22G, 23G, 25G, 26G | 243,739,200 | 365.608.800 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 170.617.440 | 147305 |
| 38 | PP2300475411 - Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cửa các số 18G, 20G, 22G, 24G | 526,440,600 | 789.660.900 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 368.508.420 | 36148 |
| 39 | PP2300475412 - Nút chặn kim luồn Luer lock | 218,407,900 | 327.611.850 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 152.885.530 | 38647 |
| 40 | PP2300475413 - Kim chọc hút siêu âm các cỡ. | 105,000,000 | 157.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 73.500.000 | 2 |
| 41 | PP2300475414 - Kim gây tê tủy sống các số 18G/20G/22G/25G/27G x 3 1/2" | 653,310,000 | 979.965.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 457.317.000 | 6017 |
| 42 | PP2300475415 - Kim gây tê đám rối thần kinh, các cỡ. | 491,072,400 | 736.608.600 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 343.750.680 | 257 |
| 43 | PP2300475416 - Ống thông đốt sóng cao tần RF điều trị suy tĩnh mạch hiển lớn. | 1,351,350,000 | 2.027.025.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 945.945.000 | 22 |
| 44 | PP2300475417 - Kim đốt vi sóng 14cm | 1,732,000,000 | 2.598.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 1.212.400.000 | 7 |
| 45 | PP2300475418 - Kim đốt vi sóng 19cm. | 2,814,500,000 | 4.221.750.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 1.970.150.000 | 11 |
| 46 | PP2300475419 - Khóa 3 ngã không dây | 79,101,000 | 118.651.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 55.370.700 | 4636 |
| 47 | PP2300475420 - Khóa 3 ngã có dây 25cm | 852,715,000 | 1.279.072.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 596.900.500 | 35220 |
| 48 | PP2300475421 - Khóa 3 ngã có dây 100cm | 167,118,000 | 250.677.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 116.982.600 | 5688 |
| 49 | PP2300475422 - Găng khám bệnh có bột các cỡ | 2,032,471,700 | 3.048.707.550 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 1.422.730.190 | 452105 |
| 50 | PP2300475423 - Găng phẫu thuật tiệt trùng có bột các cỡ | 2,505,982,500 | 3.758.973.750 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 1.754.187.750 | 112094 |
| 51 | PP2300475424 - Găng tay hút đàm tiệt trùng. | 12,870,000 | 19.305.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 9.009.000 | 2170 |
| 52 | PP2300475425 - Túi chứa nước tiểu 2000ml có dây treo. | 356,606,250 | 534.909.375 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 249.624.375 | 11220 |
| 53 | PP2300475426 - Túi ép tiệt trùng loại Tyvek 200mm x 70m | 379,207,500 | 568.811.250 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 265.445.250 | 51 |
| 54 | PP2300475427 - Túi ép tiệt trùng loại Tyvek 420mm x 70m. | 810,750,000 | 1.216.125.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 567.525.000 | 39 |
| 55 | PP2300475428 - Túi nuôi ăn 1000ml loại thường | 56,428,200 | 84.642.300 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 39.499.740 | 454 |
| 56 | PP2300475429 - Túi chứa dẫn lưu dịch, có thể kết nối với ống dẫn lưu mật ra da. | 265,482,000 | 398.223.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 185.837.400 | 707 |
| 57 | PP2300475430 - Ống thông Nội khí quản lò xo có bóng các số. | 818,181,000 | 1.227.271.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 572.726.700 | 642 |
| 58 | PP2300475431 - Ống thông nội khí quản có bóng các số. | 284,373,000 | 426.559.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 199.061.100 | 4685 |
| 59 | PP2300475432 - Ống thông tiểu 2 nhánh (Foley), có bóng các số (12, 14, 16, 18, 20, 22, 24, 26, 28) | 884,000,000 | 1.326.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 618.800.000 | 8548 |
| 60 | PP2300475433 - Ống thông niệu quản có lổ các số | 638,000,000 | 957.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 446.600.000 | 477 |
| 61 | PP2300475434 - Ống thông dạ dày các số | 50,103,000 | 75.154.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 35.072.100 | 2811 |
| 62 | PP2300475435 - Dây dẫn lưu Penrose tiệt trùng. | 30,326,400 | 45.489.600 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 21.228.480 | 1283 |
| 63 | PP2300475436 - Dây hút đàm các số (6, 8, 10, 12, 14, 16) | 75,348,000 | 113.022.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 52.743.600 | 7562 |
| 64 | PP2300475437 - Ống nối hút dịch số 28 | 286,747,500 | 430.121.250 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 200.723.250 | 5546 |
| 65 | PP2300475438 - Bộ dây chạy thận nhân tạo cho máy thận online HDF 5008S | 35,100,000 | 52.650.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 24.570.000 | 22 |
| 66 | PP2300475439 - Dây oxy 2 nhánh size người lớn, trẻ em | 285,314,400 | 427.971.600 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 199.720.080 | 10948 |
| 67 | PP2300475440 - Bộ dây dẫn máu tuần hoàn cơ thể dùng cho bộ tim phổi nhân tạo các cỡ | 67,000,000 | 100.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 46.900.000 | 4 |
| 68 | PP2300475441 - Ống nối nội khí quản với dây máy thở (Catheter mount). | 30,855,000 | 46.282.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 21.598.500 | 280 |
| 69 | PP2300475442 - Catheter động mạch đùi/quay 20G | 220,993,500 | 331.490.250 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 154.695.450 | 107 |
| 70 | PP2300475443 - Catheter lấy máu đông Fogarty các số | 137,760,000 | 206.640.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 96.432.000 | 27 |
| 71 | PP2300475444 - Ống thông phế quản right, left các số. | 294,000,000 | 441.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 205.800.000 | 33 |
| 72 | PP2300475445 - Ống thông dẫn lưu (Pezzer) các số. | 219,375,000 | 329.062.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 153.562.500 | 1924 |
| 73 | PP2300475446 - Ống thông mật loại mềm (T catheter) các số. | 12,285,000 | 18.427.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 8.599.500 | 150 |
| 74 | PP2300475447 - Vi dây dẫn đường can thiệp | 37,050,000 | 55.575.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 25.935.000 | 3 |
| 75 | PP2300475448 - Chỉ nâng đỡ mô bằng silicone, không kim 1,5mm x 45cm. | 69,205,500 | 103.808.250 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 48.443.850 | 107 |
| 76 | PP2300475449 - Chỉ nâng đỡ mô bằng silicone, không kim 2,5mm x 75cm. | 61,356,750 | 92.035.125 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 42.949.725 | 107 |
| 77 | PP2300475450 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide số 3/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8C, dài 24 mm | 505,954,000 | 758.931.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 354.167.800 | 7562 |
| 78 | PP2300475451 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide số 4/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8C, dài 18 mm | 44,660,000 | 66.990.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 31.262.000 | 633 |
| 79 | PP2300475452 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylen số 0, dài 100cm, kim tròn, thân to 1/2C, dài 30 mm | 150,150,000 | 225.225.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 105.105.000 | 428 |
| 80 | PP2300475453 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 2/0, chỉ dài 90cm, 2 kim, kim tròn đầu cắt 26mm 1/2 vòng tròn. | 136,812,000 | 205.218.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 95.768.400 | 513 |
| 81 | PP2300475454 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 3/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu tròn, dài 26mm 1/2 vòng tròn. | 57,859,750 | 86.789.625 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 40.501.825 | 204 |
| 82 | PP2300475455 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 6/0 dài 75cm, 2 kim tròn đầu tròn, dài 10mm 3/8 vòng tròn. | 66,300,000 | 99.450.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 46.410.000 | 129 |
| 83 | PP2300475456 - Chỉ không tan tự nhiên đa sợi bện số 3/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 26 mm. | 27,615,900 | 41.423.850 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 19.331.130 | 321 |
| 84 | PP2300475457 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số (4/0), dài 70cm, kim tròn 22mm, 1/2 vòng tròn. | 298,498,200 | 447.747.300 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 208.948.740 | 584 |
| 85 | PP2300475458 - Bóng kéo sỏi đường mật | 273,000,000 | 409.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 191.100.000 | 22 |
| 86 | PP2300475459 - Dao mổ các số. | 24,882,900 | 37.324.350 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 17.418.030 | 4751 |
| 87 | PP2300475460 - Dao siêu âm 5mm, dài 36cm. | 11,242,126,350 | 16.863.189.525 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 7.869.488.445 | 107 |
| 88 | PP2300475461 - Dây dẫn hướng đường mật | 1,140,750,000 | 1.711.125.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 798.525.000 | 97 |
| 89 | PP2300475462 - Dây dao siêu âm tương thích với dao siêu âm mổ mở | 446,767,650 | 670.151.475 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 312.737.355 | 2 |
| 90 | PP2300475463 - Dụng cụ gắp dị vật dạng răng chuột - hàm cá sấu | 63,000,000 | 94.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 44.100.000 | 24 |
| 91 | PP2300475464 - Mạch máu nhân tạo chữ Y các cỡ | 830,895,000 | 1.246.342.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 581.626.500 | 11 |
| 92 | PP2300475465 - Mạch máu nhân tạo thẳng các cỡ | 332,358,000 | 498.537.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 232.650.600 | 5 |
| 93 | PP2300475466 - Stent động mạch chậu tự bung, các cỡ | 572,000,000 | 858.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 400.400.000 | 5 |
| 94 | PP2300475467 - Stent động mạch chi Nitinol tự bung, các cỡ. | 1,169,220,000 | 1.753.830.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 818.454.000 | 7 |
| 95 | PP2300475468 - Stent động mạch thận, các cỡ. | 296,000,000 | 444.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 207.200.000 | 3 |
| 96 | PP2300475469 - Stent dùng cho can thiệp eo động mạch chủ các cỡ. | 525,000,000 | 787.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 367.500.000 | 2 |
| 97 | PP2300475470 - Stent dùng cho can thiệp mạch máu loại có lớp phủ graft, các cỡ. | 845,000,000 | 1.267.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 591.500.000 | 3 |
| 98 | PP2300475471 - Stent dùng cho can thiệp mạch máu, các cỡ. | 982,800,000 | 1.474.200.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 687.960.000 | 9 |
| 99 | PP2300475472 - Stent kim loại can thiệp đường mật bằng Platinol các cỡ. | 353,600,000 | 530.400.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 247.520.000 | 3 |
| 100 | PP2300475473 - Stent kim loại đường mật các cỡ. | 897,000,000 | 1.345.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 627.900.000 | 7 |
| 101 | PP2300475474 - Stent kim loại thực quản các cỡ. | 507,000,000 | 760.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 354.900.000 | 5 |
| 102 | PP2300475475 - Stent ngoại biên tự bung các cỡ | 663,000,000 | 994.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 464.100.000 | 5 |
| 103 | PP2300475476 - Stent nhựa đường mật các cỡ | 136,500,000 | 204.750.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 95.550.000 | 22 |
| 104 | PP2300475477 - Stent nhựa đường mật, tụy có điểm cản quang loại thẳng các cỡ dùng trong nội soi | 56,420,000 | 84.630.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 39.494.000 | 9 |
| 105 | PP2300475478 - Vật liệu đóng mạch ngoại biên. | 2,372,500,000 | 3.558.750.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 1.660.750.000 | 11 |
| 106 | PP2300475479 - Phim X-quang kỹ thuật số lazer 14 x 17 inch (35cm x 43cm) | 11,544,624,000 | 17.316.936.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 8.081.236.800 | 51288 |
| 107 | PP2300475480 - Bộ đặt stent nhựa đường mật | 171,600,000 | 257.400.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 120.120.000 | 9 |
| 108 | PP2300475481 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi dài 11 cm, các cỡ. | 111,800,000 | 167.700.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 78.260.000 | 43 |
| 109 | PP2300475482 - Bộ dụng cụ mở đường mạch máu các cỡ bao gồm sheath có van chống trào máu, dây dẫn đường ái nước. | 429,000,000 | 643.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 300.300.000 | 129 |
| 110 | PP2300475483 - Dây dẫn chụp mạch vành phủ lớp ái nước, chiều dài 150cm các cỡ. | 101,400,000 | 152.100.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 70.980.000 | 33 |
| 111 | PP2300475484 - Dây dẫn chụp mạch vành phủ lớp ái nước, chiều dài 260cm các cỡ. | 154,960,000 | 232.440.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 108.472.000 | 43 |
| 112 | PP2300475485 - Dây dẫn dùng trong can thiệp 0.014" không mối nối, lõi hợp kim đàn hồi, có lớp ái nước | 216,000,000 | 324.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 151.200.000 | 15 |
| 113 | PP2300475486 - Dây dẫn đưởng cứng, đầu thẳng, đường kính 0.035". | 1,209,000,000 | 1.813.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 846.300.000 | 642 |
| 114 | PP2300475487 - Dây nối chữ T 150cm bơm tiêm thuốc cản quang 190ml dùng cho máy Salient (hoặc tương đương). | 29,900,000 | 44.850.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 20.930.000 | 43 |
| 115 | PP2300475488 - Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch. | 54,800,000 | 82.200.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 38.360.000 | 1 |
| 116 | PP2300475489 - Màng lọc High -flux, chất liệu Helixone, sử dụng cho máy Fresenius HDF online. | 66,339,000 | 99.508.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 46.437.300 | 22 |
| 117 | PP2300475490 - Miếng lưới Polypropylen (5 x10)cm ±10% | 327,381,600 | 491.072.400 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 229.167.120 | 171 |
| 118 | PP2300475491 - Que tán sỏi thủy lực loại mềm, các cỡ | 6,356,805,000 | 9.535.207.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 4.449.763.500 | 214 |
| 119 | PP2300475492 - Bộ mở bàng quang qua da các cỡ | 423,150,000 | 634.725.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 296.205.000 | 75 |
| 120 | PP2300475493 - Bộ Nong Lấy Sỏi qua Da sử dụng 01 lần | 6,073,200,000 | 9.109.800.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 4.251.240.000 | 198 |
| 121 | PP2300475494 - Dây cáp laser đường kính 230 μm, 365 μm, 600 μm có thể sử dụng nhiều lần tương thích với máy Tán sỏi laser Auriga. | 1,170,000,000 | 1.755.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 819.000.000 | 11 |
| 122 | PP2300475495 - Sợi truyền quang dùng trong tán sỏi tiết niệu. | 1,152,000,000 | 1.728.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 806.400.000 | 15 |
| 123 | PP2300475496 - Rọ lấy sỏi nội soi ống mềm 2.4Fr, 4 sợi, dài 120 cm | 86,000,000 | 129.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 60.200.000 | 4 |
| 124 | PP2300475497 - Băng keo có chỉ thị hóa học tương thích máy Sterrad. | 1,532,984,670 | 2.299.477.005 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 1.073.089.269 | 60 |
| 125 | PP2300475498 - Bao ni lông đựng ống nội soi lớn | 382,746,000 | 574.119.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 267.922.200 | 11524 |
| 126 | PP2300475499 - Bao ni lông đựng ống nội soi nhỏ | 118,944,000 | 178.416.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 83.260.800 | 3946 |
| 127 | PP2300475500 - Bộ dụng cụ đo huyết động xâm lấn. | 278,460,000 | 417.690.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 194.922.000 | 129 |
| 128 | PP2300475501 - Bóng gây mê các cỡ | 78,183,000 | 117.274.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 54.728.100 | 280 |
| 129 | PP2300475502 - Mask thanh quản 1 nòng Silicone các số. | 38,173,556 | 57.260.334 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 26.721.490 | 34 |
| 130 | PP2300475503 - Mask xông khí dung các cỡ | 30,429,000 | 45.643.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 21.300.300 | 415 |
| 131 | PP2300475504 - Trocar nội soi nhựa, không dao, đường kính 5/11/12mm, dài 75 - 108mm | 4,245,750,000 | 6.368.625.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 2.972.025.000 | 517 |
| 132 | PP2300475505 - Gel bôi trơn 82g | 615,000,000 | 922.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 430.500.000 | 2466 |
| 133 | PP2300475506 - Bao vải máy monitor 1 vòi. | 78,000,000 | 117.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 54.600.000 | 43 |
| 134 | PP2300475507 - Bao vải máy monitor 2 vòi. | 78,000,000 | 117.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 54.600.000 | 43 |
| 135 | PP2300475508 - Bình hút dịch vết thương 30ml có dây và troca | 170,100,000 | 255.150.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 119.070.000 | 296 |
| 136 | PP2300475509 - Bình làm ẩm ôxy có nước vô trùng. | 214,200,000 | 321.300.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 149.940.000 | 280 |
| 137 | PP2300475510 - Dây đo điện tim của máy Monitor. | 74,880,000 | 112.320.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 52.416.000 | 11 |
| 138 | PP2300475511 - Dây garo. | 12,348,000 | 18.522.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 8.643.600 | 691 |
| 139 | PP2300475512 - Gel siêu âm | 45,815,000 | 68.722.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 32.070.500 | 81 |
| 140 | PP2300475513 - Băng hóa chất Sterrad 100NX. | 2,880,013,500 | 4.320.020.250 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 2.016.009.450 | 107 |
| 141 | PP2300475514 - Băng hóa chất Sterrad 100S. | 905,384,970 | 1.358.077.455 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 633.769.479 | 16 |
| 142 | PP2300475515 - Bộ bảo dưỡng định kỳ mỗi 12 tháng cho máy Sterrad 100NX ALLCLEAR. | 137,610,000 | 206.415.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 96.327.000 | 1 |
| 143 | PP2300475516 - Bộ bảo dưỡng định kỳ mỗi 6 tháng cho máy Sterrad 100NX ALLCLEAR. | 212,520,000 | 318.780.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 148.764.000 | 1 |
| 144 | PP2300475517 - Bộ dụng cụ bảo dưỡng định kỳ mỗi 12 tháng cho máy Sterrad 100S. | 27,665,000 | 41.497.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 19.365.500 | 1 |
| 145 | PP2300475518 - Bộ dụng cụ bảo dưỡng định kỳ mỗi 6 tháng cho máy Sterrad 100S. | 55,500,000 | 83.250.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 38.850.000 | 1 |
| 146 | PP2300475519 - Giấy in nhiệt dùng cho máy tiệt khuẩn Sterrad 100NX ALLCLEAR. | 10,725,000 | 16.087.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 7.507.500 | 7 |
| 147 | PP2300475520 - Test chỉ thị hóa học nhiệt độ cao xác định 3 thông số tiệt khuẩn: nhiệt độ, thời gian, áp suất. 5.1cm x 1.9cm | 1,170,000,000 | 1.755.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 819.000.000 | 64110 |
| 148 | PP2300475521 - Gói test thử lò hấp kiểm tra chất lượng của chu trình hút chân không cho máy tiệt khuẩn hơi nước. | 23,790,000 | 35.685.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 16.653.000 | 65 |
| 149 | PP2300475522 - Lamelle 22mm x 50mm | 246,400,000 | 369.600.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 172.480.000 | 14 |
| 150 | PP2300475523 - Lọ nhựa đựng mẫu PS tiệt trùng 50ml, có nắp, có nhãn. | 154,457,500 | 231.686.250 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 108.120.250 | 12740 |
| 151 | PP2300475524 - Ống nghiệm lấy máu kháng đông Citrat. | 72,240,000 | 108.360.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 50.568.000 | 18411 |
| 152 | PP2300475525 - Ống nghiệm lấy máu kháng đông EDTA có nắp cao su. | 280,093,800 | 420.140.700 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 196.065.660 | 44746 |
| 153 | PP2300475526 - Ống nghiệm lấy máu kháng đông Heparin. | 124,236,000 | 186.354.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 86.965.200 | 28603 |
| 154 | PP2300475527 - Ống nghiệm nhựa PS lấy máu không nắp 5ml. | 97,482,000 | 146.223.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 68.237.400 | 69370 |
| 155 | PP2300475528 - Ống nghiệm Serum. | 245,389,500 | 368.084.250 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 171.772.650 | 61398 |
| 156 | PP2300475529 - Ống nghiệm thủy tinh không nắp 13mm x 100mm | 67,210,000 | 100.815.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 47.047.000 | 4274 |
| 157 | PP2300475530 - Sợi quang học điều trị trĩ (sử dụng 5 lần). | 1,587,300,000 | 2.380.950.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 1.111.110.000 | 7 |
| 158 | PP2300475531 - Mảnh ghép Polypropylene 6 nhánh dùng trong niệu khoa | 1,995,000,000 | 2.992.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 1.396.500.000 | 21 |
| 159 | PP2300475532 - Giá đỡ ống soi mềm các cỡ. | 276,000,000 | 414.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 193.200.000 | 20 |
| 160 | PP2300475533 - Ống soi mềm niệu quản - bể thận sử dụng 01 lần | 2,100,000,000 | 3.150.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 1.470.000.000 | 13 |
| 161 | PP2300475534 - Dung dịch chạy thận nhân tạo A | 645,559,200 | 968.338.800 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 451.891.440 | 6347 |
| 162 | PP2300475535 - Dung dịch chạy thận nhân tạo B | 717,288,000 | 1.075.932.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 502.101.600 | 7053 |
| 163 | PP2300475536 - Giá đỡ vừa tán vừa hút dùng trong phẫu thuật Ống soi mềm | 150,000,000 | 225.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 105.000.000 | 5 |
| 164 | PP2300475537 - Dung dịch rửa 10X | 111,400,000 | 167.100.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 77.980.000 | 17 |
| 165 | PP2300475538 - Mực in nhãn mã vạch chuyên dụng chống thấm nước | 1,879,200 | 2.818.800 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 1.315.440 | 1332 |
| 166 | PP2300475539 - Nhãn in mã vạch chuyên dụng chống thấm nước | 91,650,000 | 137.475.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 64.155.000 | 2055 |
| 167 | PP2300475540 - Miếng lọc khí dùng cho máy phân tích khí máu | 3,357,200 | 5.035.800 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 2.350.040 | 1 |
| 168 | PP2300475541 - Dung dịch rửa, dùng cho máy phân tích khí máu, điện giải | 3,738,000 | 5.607.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 2.616.600 | 83 |
| 169 | PP2300475542 - Miếng đệm nhận mẫu dùng cho máy phân tích khí máu, điện giải | 5,935,600 | 8.903.400 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 4.154.920 | 1 |
| 170 | PP2300475543 - Nội kiểm HbA1C mức 1, 2 | 60,000,000 | 90.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 42.000.000 | 4 |
| 171 | PP2300475544 - Panel Hồng cầu sàng lọc O1, O2 & O3 (Xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường & Coombs gián tiếp) | 17,850,000 | 26.775.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 12.495.000 | 3 |
| 172 | PP2300475545 - Huyết thanh mẫu phát hiện kháng nguyên D và kháng nguyên D yếu | 336,000 | 504.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 235.200 | 4 |
| 173 | PP2300475546 - Bộ dung dịch xét nghiệm tế bào cổ tử cung | 190,000,000 | 285.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 133.000.000 | 165 |
| 174 | PP2300475547 - Nội kiểm bộ mỡ 3 | 10,639,980 | 15.959.970 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 7.447.986 | 10 |
| 175 | PP2300475548 - Thẻ định nhóm máu đầu giường trước truyền máu | 333,600,000 | 500.400.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 233.520.000 | 3946 |
| 176 | PP2300475549 - Test nhanh chẩn đoán sớm sốt xuất huyết | 194,962,950 | 292.444.425 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 136.474.065 | 222 |
| 177 | PP2300475550 - Đầu colt 20-200µl | 11,736,000 | 17.604.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 8.215.200 | 26795 |
| 178 | PP2300475551 - Đầu colt 200-1000µl | 3,520,000 | 5.280.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 2.464.000 | 7233 |
| 179 | PP2300475552 - Dụng cụ hút mẫu vô trùng – Pipette pasteur vô trùng. | 28,275,000 | 42.412.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 19.792.500 | 3206 |
| 180 | PP2300475553 - Lam kính đầu nhám | 48,291,840 | 72.437.760 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 33.804.288 | 30300 |
| 181 | PP2300475554 - Lamelle 22mm x 40mm | 73,920,000 | 110.880.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 51.744.000 | 11507 |
| 182 | PP2300475555 - Lammelle 22mm x 22mm | 84,227,000 | 126.340.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 58.958.900 | 28028 |
| 183 | PP2300475556 - Ribbon nhiệt cho máy in lam kính | 99,000,000 | 148.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 69.300.000 | 3 |
Gòn cắt 2cm x 2cm |
|
| Mã phần lô | PP2300475374 |
| Giá từng phần lô | 43,942,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.913.120 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.759.456 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 43 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gòn chích phi 1,5cm |
|
| Mã phần lô | PP2300475375 |
| Giá từng phần lô | 123,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 124 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gòn se phi 2,5cm |
|
| Mã phần lô | PP2300475376 |
| Giá từng phần lô | 32,175,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.262.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.522.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gòn không thấm nước |
|
| Mã phần lô | PP2300475377 |
| Giá từng phần lô | 757,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.135.575 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 529.935 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch rửa tay thủ thuật thường quy Chlohexidine gluconate 2%. |
|
| Mã phần lô | PP2300475378 |
| Giá từng phần lô | 508,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 763.140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 356.132.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 152 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch sát khuẩn tay |
|
| Mã phần lô | PP2300475379 |
| Giá từng phần lô | 577,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 866.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 404.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1644 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh Chlorhexidine gluconate 0,5%, Alpha-terpineol 0,5% |
|
| Mã phần lô | PP2300475380 |
| Giá từng phần lô | 177,072,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 265.608.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.950.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 559 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ ORTHO-PHTHALADEHYDE |
|
| Mã phần lô | PP2300475381 |
| Giá từng phần lô | 2,218,664,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.327.997.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.553.065.290 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 410 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ mức độ cao. |
|
| Mã phần lô | PP2300475382 |
| Giá từng phần lô | 3,008,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.513.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.106.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 342 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Viên nén khử khuẩn dạng sủi tan nhanh trong nước 50% Sodium Dichloroisocyanurate 2,5g. |
|
| Mã phần lô | PP2300475383 |
| Giá từng phần lô | 247,845,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 371.767.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 173.491.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9937 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng keo thun (10cm x 4,5m) ±10% |
|
| Mã phần lô | PP2300475384 |
| Giá từng phần lô | 71,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.735.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 81 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng keo cá nhân (6cm x 2cm) ±10% |
|
| Mã phần lô | PP2300475385 |
| Giá từng phần lô | 91,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.092.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75255 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng keo lụa có lõi (2,5cm x 5m) ±10% |
|
| Mã phần lô | PP2300475386 |
| Giá từng phần lô | 1,220,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.831.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 854.490.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10291 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng keo có gạc vô trùng (150x70)mm ±10% |
|
| Mã phần lô | PP2300475387 |
| Giá từng phần lô | 74,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.332.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2762 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng keo cuộn co giãn (10cm x 10m) ±10%. |
|
| Mã phần lô | PP2300475388 |
| Giá từng phần lô | 105,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.710.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 193 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gạc bao gòn 10cm x 25cm, gòn dày 1cm. |
|
| Mã phần lô | PP2300475389 |
| Giá từng phần lô | 5,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.190.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.822.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 428 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gạc bao gòn 8cm x 12cm, gòn dày 1cm. |
|
| Mã phần lô | PP2300475390 |
| Giá từng phần lô | 507,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 761.670.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 355.446.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 128220 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gạc bụng 30cm x 40cm, 8 lớp, cản quang tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300475391 |
| Giá từng phần lô | 294,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 441.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 206.024.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8548 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gạc bụng 40cm x 40cm, 6 lớp, cản quang tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300475392 |
| Giá từng phần lô | 344,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 517.140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 241.332.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12822 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gạc dẫn lưu 1cm x 200cm, 4 lớp, tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300475393 |
| Giá từng phần lô | 9,172,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.759.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.420.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 855 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gạc mèche 2cm x 30cm, 6 lớp, cản quang, tiệt trùng. |
|
| Mã phần lô | PP2300475394 |
| Giá từng phần lô | 151,405,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 227.108.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.984.060 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25217 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gạc miếng 5cm x 5cm, 8 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300475395 |
| Giá từng phần lô | 191,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 286.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.770.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 149590 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gạc miếng 5cm x 5cm, 8 lớp, tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300475396 |
| Giá từng phần lô | 191,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 286.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.770.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 149590 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gạc miếng 10cm x 10cm, 8 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300475397 |
| Giá từng phần lô | 397,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 596.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 278.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 128220 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gạc miếng 10cm x 10cm, 8 lớp, cản quang tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300475398 |
| Giá từng phần lô | 704,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.056.510.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 493.038.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 128220 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Miếng dán sát khuẩn chứa Chlorhexidine Gluconate. |
|
| Mã phần lô | PP2300475399 |
| Giá từng phần lô | 255,706,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 383.559.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 178.994.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 288 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vật liệu cầm máu bằng collagen tự tiêu 5cm x 8cm. |
|
| Mã phần lô | PP2300475400 |
| Giá từng phần lô | 136,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 214 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vật liệu cầm máu bằng gelatin, tự tan 7cm x 5cm x 1cm. |
|
| Mã phần lô | PP2300475401 |
| Giá từng phần lô | 196,201,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 294.301.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 137.340.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 513 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 1cc + Kim 26Gx1/2''; 25Gx5/8'' |
|
| Mã phần lô | PP2300475402 |
| Giá từng phần lô | 63,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.296.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18411 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 3cc + Kim 23G; 25Gx1'' |
|
| Mã phần lô | PP2300475403 |
| Giá từng phần lô | 17,315,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.973.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.120.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 5cc + Kim 23G; 25Gx1'' |
|
| Mã phần lô | PP2300475404 |
| Giá từng phần lô | 557,549,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 836.323.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 390.284.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 153009 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 20cc + Kim 23G; 25Gx1'' |
|
| Mã phần lô | PP2300475405 |
| Giá từng phần lô | 312,284,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 468.427.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 218.599.290 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32105 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 50cc đầu lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300475406 |
| Giá từng phần lô | 120,405,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.607.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.283.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5737 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 50cc đầu nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300475407 |
| Giá từng phần lô | 365,355,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 548.032.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 255.748.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17409 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ bơm tiêm thuốc cản quang 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300475408 |
| Giá từng phần lô | 327,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 491.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 229.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 86 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ bơm tiêm thuốc cản từ 2 nòng 65/115 dùng cho máy Medrad Spectris Solaris EP. |
|
| Mã phần lô | PP2300475409 |
| Giá từng phần lô | 245,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 368.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 171.990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 65 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim tiêm vô trùng sử dụng một lần các số 18G, 20G, 22G, 23G, 25G, 26G |
|
| Mã phần lô | PP2300475410 |
| Giá từng phần lô | 243,739,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 365.608.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 170.617.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 147305 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cửa các số 18G, 20G, 22G, 24G |
|
| Mã phần lô | PP2300475411 |
| Giá từng phần lô | 526,440,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 789.660.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 368.508.420 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36148 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nút chặn kim luồn Luer lock |
|
| Mã phần lô | PP2300475412 |
| Giá từng phần lô | 218,407,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 327.611.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 152.885.530 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38647 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim chọc hút siêu âm các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2300475413 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim gây tê tủy sống các số 18G/20G/22G/25G/27G x 3 1/2" |
|
| Mã phần lô | PP2300475414 |
| Giá từng phần lô | 653,310,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 979.965.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 457.317.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6017 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim gây tê đám rối thần kinh, các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2300475415 |
| Giá từng phần lô | 491,072,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 736.608.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 343.750.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 257 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông đốt sóng cao tần RF điều trị suy tĩnh mạch hiển lớn. |
|
| Mã phần lô | PP2300475416 |
| Giá từng phần lô | 1,351,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.027.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 945.945.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim đốt vi sóng 14cm |
|
| Mã phần lô | PP2300475417 |
| Giá từng phần lô | 1,732,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.598.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.212.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim đốt vi sóng 19cm. |
|
| Mã phần lô | PP2300475418 |
| Giá từng phần lô | 2,814,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.221.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.970.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khóa 3 ngã không dây |
|
| Mã phần lô | PP2300475419 |
| Giá từng phần lô | 79,101,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.651.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.370.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4636 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khóa 3 ngã có dây 25cm |
|
| Mã phần lô | PP2300475420 |
| Giá từng phần lô | 852,715,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.279.072.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 596.900.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 35220 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khóa 3 ngã có dây 100cm |
|
| Mã phần lô | PP2300475421 |
| Giá từng phần lô | 167,118,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 250.677.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 116.982.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5688 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Găng khám bệnh có bột các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300475422 |
| Giá từng phần lô | 2,032,471,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.048.707.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.422.730.190 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 452105 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Găng phẫu thuật tiệt trùng có bột các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300475423 |
| Giá từng phần lô | 2,505,982,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.758.973.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.754.187.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 112094 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Găng tay hút đàm tiệt trùng. |
|
| Mã phần lô | PP2300475424 |
| Giá từng phần lô | 12,870,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.305.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.009.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2170 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Túi chứa nước tiểu 2000ml có dây treo. |
|
| Mã phần lô | PP2300475425 |
| Giá từng phần lô | 356,606,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 534.909.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 249.624.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11220 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Túi ép tiệt trùng loại Tyvek 200mm x 70m |
|
| Mã phần lô | PP2300475426 |
| Giá từng phần lô | 379,207,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 568.811.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 265.445.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 51 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Túi ép tiệt trùng loại Tyvek 420mm x 70m. |
|
| Mã phần lô | PP2300475427 |
| Giá từng phần lô | 810,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.216.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 567.525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 39 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Túi nuôi ăn 1000ml loại thường |
|
| Mã phần lô | PP2300475428 |
| Giá từng phần lô | 56,428,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.642.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.499.740 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 454 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Túi chứa dẫn lưu dịch, có thể kết nối với ống dẫn lưu mật ra da. |
|
| Mã phần lô | PP2300475429 |
| Giá từng phần lô | 265,482,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 398.223.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 185.837.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 707 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông Nội khí quản lò xo có bóng các số. |
|
| Mã phần lô | PP2300475430 |
| Giá từng phần lô | 818,181,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.227.271.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 572.726.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 642 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông nội khí quản có bóng các số. |
|
| Mã phần lô | PP2300475431 |
| Giá từng phần lô | 284,373,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 426.559.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 199.061.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4685 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông tiểu 2 nhánh (Foley), có bóng các số (12, 14, 16, 18, 20, 22, 24, 26, 28) |
|
| Mã phần lô | PP2300475432 |
| Giá từng phần lô | 884,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.326.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 618.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8548 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông niệu quản có lổ các số |
|
| Mã phần lô | PP2300475433 |
| Giá từng phần lô | 638,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 957.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 446.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 477 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông dạ dày các số |
|
| Mã phần lô | PP2300475434 |
| Giá từng phần lô | 50,103,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.154.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.072.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2811 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn lưu Penrose tiệt trùng. |
|
| Mã phần lô | PP2300475435 |
| Giá từng phần lô | 30,326,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.489.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.228.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1283 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây hút đàm các số (6, 8, 10, 12, 14, 16) |
|
| Mã phần lô | PP2300475436 |
| Giá từng phần lô | 75,348,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.022.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.743.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7562 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nối hút dịch số 28 |
|
| Mã phần lô | PP2300475437 |
| Giá từng phần lô | 286,747,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 430.121.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.723.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5546 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dây chạy thận nhân tạo cho máy thận online HDF 5008S |
|
| Mã phần lô | PP2300475438 |
| Giá từng phần lô | 35,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.570.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây oxy 2 nhánh size người lớn, trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300475439 |
| Giá từng phần lô | 285,314,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 427.971.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 199.720.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10948 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dây dẫn máu tuần hoàn cơ thể dùng cho bộ tim phổi nhân tạo các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300475440 |
| Giá từng phần lô | 67,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nối nội khí quản với dây máy thở (Catheter mount). |
|
| Mã phần lô | PP2300475441 |
| Giá từng phần lô | 30,855,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.282.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.598.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 280 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Catheter động mạch đùi/quay 20G |
|
| Mã phần lô | PP2300475442 |
| Giá từng phần lô | 220,993,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 331.490.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.695.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 107 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Catheter lấy máu đông Fogarty các số |
|
| Mã phần lô | PP2300475443 |
| Giá từng phần lô | 137,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 206.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.432.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 27 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông phế quản right, left các số. |
|
| Mã phần lô | PP2300475444 |
| Giá từng phần lô | 294,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 441.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 205.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông dẫn lưu (Pezzer) các số. |
|
| Mã phần lô | PP2300475445 |
| Giá từng phần lô | 219,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 329.062.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 153.562.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1924 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông mật loại mềm (T catheter) các số. |
|
| Mã phần lô | PP2300475446 |
| Giá từng phần lô | 12,285,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.427.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.599.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi dây dẫn đường can thiệp |
|
| Mã phần lô | PP2300475447 |
| Giá từng phần lô | 37,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.935.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ nâng đỡ mô bằng silicone, không kim 1,5mm x 45cm. |
|
| Mã phần lô | PP2300475448 |
| Giá từng phần lô | 69,205,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.808.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.443.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 107 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ nâng đỡ mô bằng silicone, không kim 2,5mm x 75cm. |
|
| Mã phần lô | PP2300475449 |
| Giá từng phần lô | 61,356,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.035.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.949.725 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 107 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide số 3/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8C, dài 24 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300475450 |
| Giá từng phần lô | 505,954,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 758.931.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 354.167.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7562 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide số 4/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8C, dài 18 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300475451 |
| Giá từng phần lô | 44,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.990.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.262.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 633 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylen số 0, dài 100cm, kim tròn, thân to 1/2C, dài 30 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300475452 |
| Giá từng phần lô | 150,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.105.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 428 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 2/0, chỉ dài 90cm, 2 kim, kim tròn đầu cắt 26mm 1/2 vòng tròn. |
|
| Mã phần lô | PP2300475453 |
| Giá từng phần lô | 136,812,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 205.218.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.768.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 513 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 3/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu tròn, dài 26mm 1/2 vòng tròn. |
|
| Mã phần lô | PP2300475454 |
| Giá từng phần lô | 57,859,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.789.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.501.825 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 204 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 6/0 dài 75cm, 2 kim tròn đầu tròn, dài 10mm 3/8 vòng tròn. |
|
| Mã phần lô | PP2300475455 |
| Giá từng phần lô | 66,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 129 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi bện số 3/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 26 mm. |
|
| Mã phần lô | PP2300475456 |
| Giá từng phần lô | 27,615,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.423.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.331.130 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 321 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số (4/0), dài 70cm, kim tròn 22mm, 1/2 vòng tròn. |
|
| Mã phần lô | PP2300475457 |
| Giá từng phần lô | 298,498,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 447.747.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 208.948.740 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 584 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng kéo sỏi đường mật |
|
| Mã phần lô | PP2300475458 |
| Giá từng phần lô | 273,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 409.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 191.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dao mổ các số. |
|
| Mã phần lô | PP2300475459 |
| Giá từng phần lô | 24,882,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.324.350 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.418.030 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4751 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dao siêu âm 5mm, dài 36cm. |
|
| Mã phần lô | PP2300475460 |
| Giá từng phần lô | 11,242,126,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.863.189.525 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.869.488.445 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 107 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn hướng đường mật |
|
| Mã phần lô | PP2300475461 |
| Giá từng phần lô | 1,140,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.711.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 798.525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 97 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dao siêu âm tương thích với dao siêu âm mổ mở |
|
| Mã phần lô | PP2300475462 |
| Giá từng phần lô | 446,767,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 670.151.475 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 312.737.355 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ gắp dị vật dạng răng chuột - hàm cá sấu |
|
| Mã phần lô | PP2300475463 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mạch máu nhân tạo chữ Y các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300475464 |
| Giá từng phần lô | 830,895,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.246.342.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 581.626.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mạch máu nhân tạo thẳng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300475465 |
| Giá từng phần lô | 332,358,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 498.537.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 232.650.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent động mạch chậu tự bung, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300475466 |
| Giá từng phần lô | 572,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 858.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 400.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent động mạch chi Nitinol tự bung, các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2300475467 |
| Giá từng phần lô | 1,169,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.753.830.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 818.454.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent động mạch thận, các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2300475468 |
| Giá từng phần lô | 296,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 444.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 207.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent dùng cho can thiệp eo động mạch chủ các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2300475469 |
| Giá từng phần lô | 525,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 787.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 367.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent dùng cho can thiệp mạch máu loại có lớp phủ graft, các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2300475470 |
| Giá từng phần lô | 845,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.267.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 591.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent dùng cho can thiệp mạch máu, các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2300475471 |
| Giá từng phần lô | 982,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.474.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 687.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent kim loại can thiệp đường mật bằng Platinol các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2300475472 |
| Giá từng phần lô | 353,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 530.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 247.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent kim loại đường mật các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2300475473 |
| Giá từng phần lô | 897,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.345.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 627.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent kim loại thực quản các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2300475474 |
| Giá từng phần lô | 507,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 760.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 354.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent ngoại biên tự bung các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300475475 |
| Giá từng phần lô | 663,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 994.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 464.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent nhựa đường mật các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300475476 |
| Giá từng phần lô | 136,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent nhựa đường mật, tụy có điểm cản quang loại thẳng các cỡ dùng trong nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300475477 |
| Giá từng phần lô | 56,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.630.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.494.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vật liệu đóng mạch ngoại biên. |
|
| Mã phần lô | PP2300475478 |
| Giá từng phần lô | 2,372,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.558.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.660.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phim X-quang kỹ thuật số lazer 14 x 17 inch (35cm x 43cm) |
|
| Mã phần lô | PP2300475479 |
| Giá từng phần lô | 11,544,624,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.316.936.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.081.236.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 51288 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ đặt stent nhựa đường mật |
|
| Mã phần lô | PP2300475480 |
| Giá từng phần lô | 171,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi dài 11 cm, các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2300475481 |
| Giá từng phần lô | 111,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 167.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 43 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dụng cụ mở đường mạch máu các cỡ bao gồm sheath có van chống trào máu, dây dẫn đường ái nước. |
|
| Mã phần lô | PP2300475482 |
| Giá từng phần lô | 429,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 643.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 129 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn chụp mạch vành phủ lớp ái nước, chiều dài 150cm các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2300475483 |
| Giá từng phần lô | 101,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 152.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn chụp mạch vành phủ lớp ái nước, chiều dài 260cm các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2300475484 |
| Giá từng phần lô | 154,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 232.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.472.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 43 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn dùng trong can thiệp 0.014" không mối nối, lõi hợp kim đàn hồi, có lớp ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2300475485 |
| Giá từng phần lô | 216,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 324.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 151.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn đưởng cứng, đầu thẳng, đường kính 0.035". |
|
| Mã phần lô | PP2300475486 |
| Giá từng phần lô | 1,209,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.813.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 846.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 642 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây nối chữ T 150cm bơm tiêm thuốc cản quang 190ml dùng cho máy Salient (hoặc tương đương). |
|
| Mã phần lô | PP2300475487 |
| Giá từng phần lô | 29,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.930.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 43 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch. |
|
| Mã phần lô | PP2300475488 |
| Giá từng phần lô | 54,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Màng lọc High -flux, chất liệu Helixone, sử dụng cho máy Fresenius HDF online. |
|
| Mã phần lô | PP2300475489 |
| Giá từng phần lô | 66,339,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.508.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.437.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Miếng lưới Polypropylen (5 x10)cm ±10% |
|
| Mã phần lô | PP2300475490 |
| Giá từng phần lô | 327,381,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 491.072.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 229.167.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 171 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Que tán sỏi thủy lực loại mềm, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300475491 |
| Giá từng phần lô | 6,356,805,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.535.207.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.449.763.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 214 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ mở bàng quang qua da các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300475492 |
| Giá từng phần lô | 423,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 634.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 296.205.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ Nong Lấy Sỏi qua Da sử dụng 01 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300475493 |
| Giá từng phần lô | 6,073,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.109.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.251.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 198 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây cáp laser đường kính 230 μm, 365 μm, 600 μm có thể sử dụng nhiều lần tương thích với máy Tán sỏi laser Auriga. |
|
| Mã phần lô | PP2300475494 |
| Giá từng phần lô | 1,170,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.755.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 819.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Sợi truyền quang dùng trong tán sỏi tiết niệu. |
|
| Mã phần lô | PP2300475495 |
| Giá từng phần lô | 1,152,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.728.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 806.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Rọ lấy sỏi nội soi ống mềm 2.4Fr, 4 sợi, dài 120 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300475496 |
| Giá từng phần lô | 86,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng keo có chỉ thị hóa học tương thích máy Sterrad. |
|
| Mã phần lô | PP2300475497 |
| Giá từng phần lô | 1,532,984,670 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.299.477.005 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.073.089.269 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bao ni lông đựng ống nội soi lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300475498 |
| Giá từng phần lô | 382,746,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 574.119.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 267.922.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11524 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bao ni lông đựng ống nội soi nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300475499 |
| Giá từng phần lô | 118,944,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.416.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.260.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3946 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dụng cụ đo huyết động xâm lấn. |
|
| Mã phần lô | PP2300475500 |
| Giá từng phần lô | 278,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 417.690.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 194.922.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 129 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng gây mê các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300475501 |
| Giá từng phần lô | 78,183,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.274.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.728.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 280 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mask thanh quản 1 nòng Silicone các số. |
|
| Mã phần lô | PP2300475502 |
| Giá từng phần lô | 38,173,556 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.260.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.721.490 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mask xông khí dung các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300475503 |
| Giá từng phần lô | 30,429,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.643.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.300.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 415 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Trocar nội soi nhựa, không dao, đường kính 5/11/12mm, dài 75 - 108mm |
|
| Mã phần lô | PP2300475504 |
| Giá từng phần lô | 4,245,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.368.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.972.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 517 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gel bôi trơn 82g |
|
| Mã phần lô | PP2300475505 |
| Giá từng phần lô | 615,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 922.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 430.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2466 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bao vải máy monitor 1 vòi. |
|
| Mã phần lô | PP2300475506 |
| Giá từng phần lô | 78,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 43 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bao vải máy monitor 2 vòi. |
|
| Mã phần lô | PP2300475507 |
| Giá từng phần lô | 78,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 43 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bình hút dịch vết thương 30ml có dây và troca |
|
| Mã phần lô | PP2300475508 |
| Giá từng phần lô | 170,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 255.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.070.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 296 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bình làm ẩm ôxy có nước vô trùng. |
|
| Mã phần lô | PP2300475509 |
| Giá từng phần lô | 214,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 321.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 149.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 280 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây đo điện tim của máy Monitor. |
|
| Mã phần lô | PP2300475510 |
| Giá từng phần lô | 74,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.416.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây garo. |
|
| Mã phần lô | PP2300475511 |
| Giá từng phần lô | 12,348,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.522.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.643.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 691 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gel siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2300475512 |
| Giá từng phần lô | 45,815,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.722.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.070.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 81 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng hóa chất Sterrad 100NX. |
|
| Mã phần lô | PP2300475513 |
| Giá từng phần lô | 2,880,013,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.320.020.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.016.009.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 107 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng hóa chất Sterrad 100S. |
|
| Mã phần lô | PP2300475514 |
| Giá từng phần lô | 905,384,970 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.358.077.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 633.769.479 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ bảo dưỡng định kỳ mỗi 12 tháng cho máy Sterrad 100NX ALLCLEAR. |
|
| Mã phần lô | PP2300475515 |
| Giá từng phần lô | 137,610,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 206.415.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.327.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ bảo dưỡng định kỳ mỗi 6 tháng cho máy Sterrad 100NX ALLCLEAR. |
|
| Mã phần lô | PP2300475516 |
| Giá từng phần lô | 212,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 318.780.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 148.764.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dụng cụ bảo dưỡng định kỳ mỗi 12 tháng cho máy Sterrad 100S. |
|
| Mã phần lô | PP2300475517 |
| Giá từng phần lô | 27,665,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.497.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.365.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dụng cụ bảo dưỡng định kỳ mỗi 6 tháng cho máy Sterrad 100S. |
|
| Mã phần lô | PP2300475518 |
| Giá từng phần lô | 55,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giấy in nhiệt dùng cho máy tiệt khuẩn Sterrad 100NX ALLCLEAR. |
|
| Mã phần lô | PP2300475519 |
| Giá từng phần lô | 10,725,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.087.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.507.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test chỉ thị hóa học nhiệt độ cao xác định 3 thông số tiệt khuẩn: nhiệt độ, thời gian, áp suất. 5.1cm x 1.9cm |
|
| Mã phần lô | PP2300475520 |
| Giá từng phần lô | 1,170,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.755.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 819.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 64110 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gói test thử lò hấp kiểm tra chất lượng của chu trình hút chân không cho máy tiệt khuẩn hơi nước. |
|
| Mã phần lô | PP2300475521 |
| Giá từng phần lô | 23,790,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.685.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.653.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 65 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lamelle 22mm x 50mm |
|
| Mã phần lô | PP2300475522 |
| Giá từng phần lô | 246,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 369.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 172.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lọ nhựa đựng mẫu PS tiệt trùng 50ml, có nắp, có nhãn. |
|
| Mã phần lô | PP2300475523 |
| Giá từng phần lô | 154,457,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 231.686.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.120.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12740 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nghiệm lấy máu kháng đông Citrat. |
|
| Mã phần lô | PP2300475524 |
| Giá từng phần lô | 72,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.568.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18411 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nghiệm lấy máu kháng đông EDTA có nắp cao su. |
|
| Mã phần lô | PP2300475525 |
| Giá từng phần lô | 280,093,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 420.140.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 196.065.660 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 44746 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nghiệm lấy máu kháng đông Heparin. |
|
| Mã phần lô | PP2300475526 |
| Giá từng phần lô | 124,236,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 186.354.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.965.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28603 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nghiệm nhựa PS lấy máu không nắp 5ml. |
|
| Mã phần lô | PP2300475527 |
| Giá từng phần lô | 97,482,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 146.223.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.237.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 69370 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nghiệm Serum. |
|
| Mã phần lô | PP2300475528 |
| Giá từng phần lô | 245,389,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 368.084.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 171.772.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 61398 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nghiệm thủy tinh không nắp 13mm x 100mm |
|
| Mã phần lô | PP2300475529 |
| Giá từng phần lô | 67,210,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.815.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.047.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4274 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Sợi quang học điều trị trĩ (sử dụng 5 lần). |
|
| Mã phần lô | PP2300475530 |
| Giá từng phần lô | 1,587,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.380.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.111.110.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mảnh ghép Polypropylene 6 nhánh dùng trong niệu khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300475531 |
| Giá từng phần lô | 1,995,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.992.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.396.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giá đỡ ống soi mềm các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2300475532 |
| Giá từng phần lô | 276,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 414.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 193.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống soi mềm niệu quản - bể thận sử dụng 01 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300475533 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch chạy thận nhân tạo A |
|
| Mã phần lô | PP2300475534 |
| Giá từng phần lô | 645,559,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 968.338.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 451.891.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6347 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch chạy thận nhân tạo B |
|
| Mã phần lô | PP2300475535 |
| Giá từng phần lô | 717,288,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.075.932.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 502.101.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7053 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giá đỡ vừa tán vừa hút dùng trong phẫu thuật Ống soi mềm |
|
| Mã phần lô | PP2300475536 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch rửa 10X |
|
| Mã phần lô | PP2300475537 |
| Giá từng phần lô | 111,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 167.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mực in nhãn mã vạch chuyên dụng chống thấm nước |
|
| Mã phần lô | PP2300475538 |
| Giá từng phần lô | 1,879,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.818.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.315.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1332 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nhãn in mã vạch chuyên dụng chống thấm nước |
|
| Mã phần lô | PP2300475539 |
| Giá từng phần lô | 91,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.155.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2055 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Miếng lọc khí dùng cho máy phân tích khí máu |
|
| Mã phần lô | PP2300475540 |
| Giá từng phần lô | 3,357,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.035.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.350.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch rửa, dùng cho máy phân tích khí máu, điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300475541 |
| Giá từng phần lô | 3,738,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.607.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.616.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Miếng đệm nhận mẫu dùng cho máy phân tích khí máu, điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300475542 |
| Giá từng phần lô | 5,935,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.903.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.154.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nội kiểm HbA1C mức 1, 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300475543 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Panel Hồng cầu sàng lọc O1, O2 & O3 (Xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường & Coombs gián tiếp) |
|
| Mã phần lô | PP2300475544 |
| Giá từng phần lô | 17,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.495.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Huyết thanh mẫu phát hiện kháng nguyên D và kháng nguyên D yếu |
|
| Mã phần lô | PP2300475545 |
| Giá từng phần lô | 336,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 504.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 235.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dung dịch xét nghiệm tế bào cổ tử cung |
|
| Mã phần lô | PP2300475546 |
| Giá từng phần lô | 190,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nội kiểm bộ mỡ 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300475547 |
| Giá từng phần lô | 10,639,980 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.959.970 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.447.986 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thẻ định nhóm máu đầu giường trước truyền máu |
|
| Mã phần lô | PP2300475548 |
| Giá từng phần lô | 333,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 500.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 233.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3946 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test nhanh chẩn đoán sớm sốt xuất huyết |
|
| Mã phần lô | PP2300475549 |
| Giá từng phần lô | 194,962,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 292.444.425 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.474.065 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 222 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đầu colt 20-200µl |
|
| Mã phần lô | PP2300475550 |
| Giá từng phần lô | 11,736,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.604.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.215.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26795 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đầu colt 200-1000µl |
|
| Mã phần lô | PP2300475551 |
| Giá từng phần lô | 3,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.464.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7233 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ hút mẫu vô trùng – Pipette pasteur vô trùng. |
|
| Mã phần lô | PP2300475552 |
| Giá từng phần lô | 28,275,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.412.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.792.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3206 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lam kính đầu nhám |
|
| Mã phần lô | PP2300475553 |
| Giá từng phần lô | 48,291,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.437.760 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.804.288 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lamelle 22mm x 40mm |
|
| Mã phần lô | PP2300475554 |
| Giá từng phần lô | 73,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.744.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11507 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lammelle 22mm x 22mm |
|
| Mã phần lô | PP2300475555 |
| Giá từng phần lô | 84,227,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.340.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.958.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28028 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ribbon nhiệt cho máy in lam kính |
|
| Mã phần lô | PP2300475556 |
| Giá từng phần lô | 99,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi