Gói thầu: Cung cấp Vật tư y tế - Hóa chất Gói 12 năm 2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300387898-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/01/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Bình Dân
Chủ đầu tư Bệnh Viện Bình Dân
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Cung cấp Vật tư y tế - Hóa chất Gói 12 năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300239562
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 3, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 112,335,473,746 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1.685.032.114 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300475374 - Gòn cắt 2cm x 2cm 43,942,080 65.913.120 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 30.759.456 43
2 PP2300475375 - Gòn chích phi 1,5cm 123,750,000 185.625.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 86.625.000 124
3 PP2300475376 - Gòn se phi 2,5cm 32,175,000 48.262.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 22.522.500 33
4 PP2300475377 - Gòn không thấm nước 757,050 1.135.575 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 529.935 2
5 PP2300475378 - Dung dịch rửa tay thủ thuật thường quy Chlohexidine gluconate 2%. 508,760,000 763.140.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 356.132.000 152
6 PP2300475379 - Dung dịch sát khuẩn tay 577,500,000 866.250.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 404.250.000 1644
7 PP2300475380 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh Chlorhexidine gluconate 0,5%, Alpha-terpineol 0,5% 177,072,000 265.608.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 123.950.400 559
8 PP2300475381 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ ORTHO-PHTHALADEHYDE 2,218,664,700 3.327.997.050 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 1.553.065.290 410
9 PP2300475382 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ mức độ cao. 3,008,750,000 4.513.125.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 2.106.125.000 342
10 PP2300475383 - Viên nén khử khuẩn dạng sủi tan nhanh trong nước 50% Sodium Dichloroisocyanurate 2,5g. 247,845,000 371.767.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 173.491.500 9937
11 PP2300475384 - Băng keo thun (10cm x 4,5m) ±10% 71,050,000 106.575.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 49.735.000 81
12 PP2300475385 - Băng keo cá nhân (6cm x 2cm) ±10% 91,560,000 137.340.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 64.092.000 75255
13 PP2300475386 - Băng keo lụa có lõi (2,5cm x 5m) ±10% 1,220,700,000 1.831.050.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 854.490.000 10291
14 PP2300475387 - Băng keo có gạc vô trùng (150x70)mm ±10% 74,760,000 112.140.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 52.332.000 2762
15 PP2300475388 - Băng keo cuộn co giãn (10cm x 10m) ±10%. 105,300,000 157.950.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 73.710.000 193
16 PP2300475389 - Gạc bao gòn 10cm x 25cm, gòn dày 1cm. 5,460,000 8.190.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 3.822.000 428
17 PP2300475390 - Gạc bao gòn 8cm x 12cm, gòn dày 1cm. 507,780,000 761.670.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 355.446.000 128220
18 PP2300475391 - Gạc bụng 30cm x 40cm, 8 lớp, cản quang tiệt trùng 294,320,000 441.480.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 206.024.000 8548
19 PP2300475392 - Gạc bụng 40cm x 40cm, 6 lớp, cản quang tiệt trùng 344,760,000 517.140.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 241.332.000 12822
20 PP2300475393 - Gạc dẫn lưu 1cm x 200cm, 4 lớp, tiệt trùng 9,172,800 13.759.200 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 6.420.960 855
21 PP2300475394 - Gạc mèche 2cm x 30cm, 6 lớp, cản quang, tiệt trùng. 151,405,800 227.108.700 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 105.984.060 25217
22 PP2300475395 - Gạc miếng 5cm x 5cm, 8 lớp 191,100,000 286.650.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 133.770.000 149590
23 PP2300475396 - Gạc miếng 5cm x 5cm, 8 lớp, tiệt trùng 191,100,000 286.650.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 133.770.000 149590
24 PP2300475397 - Gạc miếng 10cm x 10cm, 8 lớp 397,800,000 596.700.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 278.460.000 128220
25 PP2300475398 - Gạc miếng 10cm x 10cm, 8 lớp, cản quang tiệt trùng 704,340,000 1.056.510.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 493.038.000 128220
26 PP2300475399 - Miếng dán sát khuẩn chứa Chlorhexidine Gluconate. 255,706,500 383.559.750 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 178.994.550 288
27 PP2300475400 - Vật liệu cầm máu bằng collagen tự tiêu 5cm x 8cm. 136,500,000 204.750.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 95.550.000 214
28 PP2300475401 - Vật liệu cầm máu bằng gelatin, tự tan 7cm x 5cm x 1cm. 196,201,200 294.301.800 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 137.340.840 513
29 PP2300475402 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 1cc + Kim 26Gx1/2''; 25Gx5/8'' 63,280,000 94.920.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 44.296.000 18411
30 PP2300475403 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 3cc + Kim 23G; 25Gx1'' 17,315,600 25.973.400 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 12.120.920 4800
31 PP2300475404 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 5cc + Kim 23G; 25Gx1'' 557,549,200 836.323.800 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 390.284.440 153009
32 PP2300475405 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 20cc + Kim 23G; 25Gx1'' 312,284,700 468.427.050 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 218.599.290 32105
33 PP2300475406 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 50cc đầu lớn 120,405,000 180.607.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 84.283.500 5737
34 PP2300475407 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 50cc đầu nhỏ 365,355,000 548.032.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 255.748.500 17409
35 PP2300475408 - Bộ bơm tiêm thuốc cản quang 2 nòng 327,600,000 491.400.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 229.320.000 86
36 PP2300475409 - Bộ bơm tiêm thuốc cản từ 2 nòng 65/115 dùng cho máy Medrad Spectris Solaris EP. 245,700,000 368.550.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 171.990.000 65
37 PP2300475410 - Kim tiêm vô trùng sử dụng một lần các số 18G, 20G, 22G, 23G, 25G, 26G 243,739,200 365.608.800 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 170.617.440 147305
38 PP2300475411 - Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cửa các số 18G, 20G, 22G, 24G 526,440,600 789.660.900 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 368.508.420 36148
39 PP2300475412 - Nút chặn kim luồn Luer lock 218,407,900 327.611.850 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 152.885.530 38647
40 PP2300475413 - Kim chọc hút siêu âm các cỡ. 105,000,000 157.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 73.500.000 2
41 PP2300475414 - Kim gây tê tủy sống các số 18G/20G/22G/25G/27G x 3 1/2" 653,310,000 979.965.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 457.317.000 6017
42 PP2300475415 - Kim gây tê đám rối thần kinh, các cỡ. 491,072,400 736.608.600 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 343.750.680 257
43 PP2300475416 - Ống thông đốt sóng cao tần RF điều trị suy tĩnh mạch hiển lớn. 1,351,350,000 2.027.025.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 945.945.000 22
44 PP2300475417 - Kim đốt vi sóng 14cm 1,732,000,000 2.598.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 1.212.400.000 7
45 PP2300475418 - Kim đốt vi sóng 19cm. 2,814,500,000 4.221.750.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 1.970.150.000 11
46 PP2300475419 - Khóa 3 ngã không dây 79,101,000 118.651.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 55.370.700 4636
47 PP2300475420 - Khóa 3 ngã có dây 25cm 852,715,000 1.279.072.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 596.900.500 35220
48 PP2300475421 - Khóa 3 ngã có dây 100cm 167,118,000 250.677.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 116.982.600 5688
49 PP2300475422 - Găng khám bệnh có bột các cỡ 2,032,471,700 3.048.707.550 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 1.422.730.190 452105
50 PP2300475423 - Găng phẫu thuật tiệt trùng có bột các cỡ 2,505,982,500 3.758.973.750 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 1.754.187.750 112094
51 PP2300475424 - Găng tay hút đàm tiệt trùng. 12,870,000 19.305.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 9.009.000 2170
52 PP2300475425 - Túi chứa nước tiểu 2000ml có dây treo. 356,606,250 534.909.375 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 249.624.375 11220
53 PP2300475426 - Túi ép tiệt trùng loại Tyvek 200mm x 70m 379,207,500 568.811.250 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 265.445.250 51
54 PP2300475427 - Túi ép tiệt trùng loại Tyvek 420mm x 70m. 810,750,000 1.216.125.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 567.525.000 39
55 PP2300475428 - Túi nuôi ăn 1000ml loại thường 56,428,200 84.642.300 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 39.499.740 454
56 PP2300475429 - Túi chứa dẫn lưu dịch, có thể kết nối với ống dẫn lưu mật ra da. 265,482,000 398.223.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 185.837.400 707
57 PP2300475430 - Ống thông Nội khí quản lò xo có bóng các số. 818,181,000 1.227.271.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 572.726.700 642
58 PP2300475431 - Ống thông nội khí quản có bóng các số. 284,373,000 426.559.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 199.061.100 4685
59 PP2300475432 - Ống thông tiểu 2 nhánh (Foley), có bóng các số (12, 14, 16, 18, 20, 22, 24, 26, 28) 884,000,000 1.326.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 618.800.000 8548
60 PP2300475433 - Ống thông niệu quản có lổ các số 638,000,000 957.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 446.600.000 477
61 PP2300475434 - Ống thông dạ dày các số 50,103,000 75.154.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 35.072.100 2811
62 PP2300475435 - Dây dẫn lưu Penrose tiệt trùng. 30,326,400 45.489.600 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 21.228.480 1283
63 PP2300475436 - Dây hút đàm các số (6, 8, 10, 12, 14, 16) 75,348,000 113.022.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 52.743.600 7562
64 PP2300475437 - Ống nối hút dịch số 28 286,747,500 430.121.250 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 200.723.250 5546
65 PP2300475438 - Bộ dây chạy thận nhân tạo cho máy thận online HDF 5008S 35,100,000 52.650.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 24.570.000 22
66 PP2300475439 - Dây oxy 2 nhánh size người lớn, trẻ em 285,314,400 427.971.600 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 199.720.080 10948
67 PP2300475440 - Bộ dây dẫn máu tuần hoàn cơ thể dùng cho bộ tim phổi nhân tạo các cỡ 67,000,000 100.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 46.900.000 4
68 PP2300475441 - Ống nối nội khí quản với dây máy thở (Catheter mount). 30,855,000 46.282.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 21.598.500 280
69 PP2300475442 - Catheter động mạch đùi/quay 20G 220,993,500 331.490.250 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 154.695.450 107
70 PP2300475443 - Catheter lấy máu đông Fogarty các số 137,760,000 206.640.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 96.432.000 27
71 PP2300475444 - Ống thông phế quản right, left các số. 294,000,000 441.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 205.800.000 33
72 PP2300475445 - Ống thông dẫn lưu (Pezzer) các số. 219,375,000 329.062.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 153.562.500 1924
73 PP2300475446 - Ống thông mật loại mềm (T catheter) các số. 12,285,000 18.427.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 8.599.500 150
74 PP2300475447 - Vi dây dẫn đường can thiệp 37,050,000 55.575.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 25.935.000 3
75 PP2300475448 - Chỉ nâng đỡ mô bằng silicone, không kim 1,5mm x 45cm. 69,205,500 103.808.250 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 48.443.850 107
76 PP2300475449 - Chỉ nâng đỡ mô bằng silicone, không kim 2,5mm x 75cm. 61,356,750 92.035.125 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 42.949.725 107
77 PP2300475450 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide số 3/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8C, dài 24 mm 505,954,000 758.931.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 354.167.800 7562
78 PP2300475451 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide số 4/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8C, dài 18 mm 44,660,000 66.990.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 31.262.000 633
79 PP2300475452 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylen số 0, dài 100cm, kim tròn, thân to 1/2C, dài 30 mm 150,150,000 225.225.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 105.105.000 428
80 PP2300475453 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 2/0, chỉ dài 90cm, 2 kim, kim tròn đầu cắt 26mm 1/2 vòng tròn. 136,812,000 205.218.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 95.768.400 513
81 PP2300475454 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 3/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu tròn, dài 26mm 1/2 vòng tròn. 57,859,750 86.789.625 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 40.501.825 204
82 PP2300475455 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 6/0 dài 75cm, 2 kim tròn đầu tròn, dài 10mm 3/8 vòng tròn. 66,300,000 99.450.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 46.410.000 129
83 PP2300475456 - Chỉ không tan tự nhiên đa sợi bện số 3/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 26 mm. 27,615,900 41.423.850 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 19.331.130 321
84 PP2300475457 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số (4/0), dài 70cm, kim tròn 22mm, 1/2 vòng tròn. 298,498,200 447.747.300 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 208.948.740 584
85 PP2300475458 - Bóng kéo sỏi đường mật 273,000,000 409.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 191.100.000 22
86 PP2300475459 - Dao mổ các số. 24,882,900 37.324.350 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 17.418.030 4751
87 PP2300475460 - Dao siêu âm 5mm, dài 36cm. 11,242,126,350 16.863.189.525 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 7.869.488.445 107
88 PP2300475461 - Dây dẫn hướng đường mật 1,140,750,000 1.711.125.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 798.525.000 97
89 PP2300475462 - Dây dao siêu âm tương thích với dao siêu âm mổ mở 446,767,650 670.151.475 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 312.737.355 2
90 PP2300475463 - Dụng cụ gắp dị vật dạng răng chuột - hàm cá sấu 63,000,000 94.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 44.100.000 24
91 PP2300475464 - Mạch máu nhân tạo chữ Y các cỡ 830,895,000 1.246.342.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 581.626.500 11
92 PP2300475465 - Mạch máu nhân tạo thẳng các cỡ 332,358,000 498.537.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 232.650.600 5
93 PP2300475466 - Stent động mạch chậu tự bung, các cỡ 572,000,000 858.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 400.400.000 5
94 PP2300475467 - Stent động mạch chi Nitinol tự bung, các cỡ. 1,169,220,000 1.753.830.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 818.454.000 7
95 PP2300475468 - Stent động mạch thận, các cỡ. 296,000,000 444.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 207.200.000 3
96 PP2300475469 - Stent dùng cho can thiệp eo động mạch chủ các cỡ. 525,000,000 787.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 367.500.000 2
97 PP2300475470 - Stent dùng cho can thiệp mạch máu loại có lớp phủ graft, các cỡ. 845,000,000 1.267.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 591.500.000 3
98 PP2300475471 - Stent dùng cho can thiệp mạch máu, các cỡ. 982,800,000 1.474.200.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 687.960.000 9
99 PP2300475472 - Stent kim loại can thiệp đường mật bằng Platinol các cỡ. 353,600,000 530.400.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 247.520.000 3
100 PP2300475473 - Stent kim loại đường mật các cỡ. 897,000,000 1.345.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 627.900.000 7
101 PP2300475474 - Stent kim loại thực quản các cỡ. 507,000,000 760.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 354.900.000 5
102 PP2300475475 - Stent ngoại biên tự bung các cỡ 663,000,000 994.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 464.100.000 5
103 PP2300475476 - Stent nhựa đường mật các cỡ 136,500,000 204.750.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 95.550.000 22
104 PP2300475477 - Stent nhựa đường mật, tụy có điểm cản quang loại thẳng các cỡ dùng trong nội soi 56,420,000 84.630.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 39.494.000 9
105 PP2300475478 - Vật liệu đóng mạch ngoại biên. 2,372,500,000 3.558.750.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 1.660.750.000 11
106 PP2300475479 - Phim X-quang kỹ thuật số lazer 14 x 17 inch (35cm x 43cm) 11,544,624,000 17.316.936.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 8.081.236.800 51288
107 PP2300475480 - Bộ đặt stent nhựa đường mật 171,600,000 257.400.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 120.120.000 9
108 PP2300475481 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi dài 11 cm, các cỡ. 111,800,000 167.700.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 78.260.000 43
109 PP2300475482 - Bộ dụng cụ mở đường mạch máu các cỡ bao gồm sheath có van chống trào máu, dây dẫn đường ái nước. 429,000,000 643.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 300.300.000 129
110 PP2300475483 - Dây dẫn chụp mạch vành phủ lớp ái nước, chiều dài 150cm các cỡ. 101,400,000 152.100.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 70.980.000 33
111 PP2300475484 - Dây dẫn chụp mạch vành phủ lớp ái nước, chiều dài 260cm các cỡ. 154,960,000 232.440.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 108.472.000 43
112 PP2300475485 - Dây dẫn dùng trong can thiệp 0.014" không mối nối, lõi hợp kim đàn hồi, có lớp ái nước 216,000,000 324.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 151.200.000 15
113 PP2300475486 - Dây dẫn đưởng cứng, đầu thẳng, đường kính 0.035". 1,209,000,000 1.813.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 846.300.000 642
114 PP2300475487 - Dây nối chữ T 150cm bơm tiêm thuốc cản quang 190ml dùng cho máy Salient (hoặc tương đương). 29,900,000 44.850.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 20.930.000 43
115 PP2300475488 - Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch. 54,800,000 82.200.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 38.360.000 1
116 PP2300475489 - Màng lọc High -flux, chất liệu Helixone, sử dụng cho máy Fresenius HDF online. 66,339,000 99.508.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 46.437.300 22
117 PP2300475490 - Miếng lưới Polypropylen (5 x10)cm ±10% 327,381,600 491.072.400 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 229.167.120 171
118 PP2300475491 - Que tán sỏi thủy lực loại mềm, các cỡ 6,356,805,000 9.535.207.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 4.449.763.500 214
119 PP2300475492 - Bộ mở bàng quang qua da các cỡ 423,150,000 634.725.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 296.205.000 75
120 PP2300475493 - Bộ Nong Lấy Sỏi qua Da sử dụng 01 lần 6,073,200,000 9.109.800.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 4.251.240.000 198
121 PP2300475494 - Dây cáp laser đường kính 230 μm, 365 μm, 600 μm có thể sử dụng nhiều lần tương thích với máy Tán sỏi laser Auriga. 1,170,000,000 1.755.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 819.000.000 11
122 PP2300475495 - Sợi truyền quang dùng trong tán sỏi tiết niệu. 1,152,000,000 1.728.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 806.400.000 15
123 PP2300475496 - Rọ lấy sỏi nội soi ống mềm 2.4Fr, 4 sợi, dài 120 cm 86,000,000 129.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 60.200.000 4
124 PP2300475497 - Băng keo có chỉ thị hóa học tương thích máy Sterrad. 1,532,984,670 2.299.477.005 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 1.073.089.269 60
125 PP2300475498 - Bao ni lông đựng ống nội soi lớn 382,746,000 574.119.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 267.922.200 11524
126 PP2300475499 - Bao ni lông đựng ống nội soi nhỏ 118,944,000 178.416.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 83.260.800 3946
127 PP2300475500 - Bộ dụng cụ đo huyết động xâm lấn. 278,460,000 417.690.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 194.922.000 129
128 PP2300475501 - Bóng gây mê các cỡ 78,183,000 117.274.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 54.728.100 280
129 PP2300475502 - Mask thanh quản 1 nòng Silicone các số. 38,173,556 57.260.334 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 26.721.490 34
130 PP2300475503 - Mask xông khí dung các cỡ 30,429,000 45.643.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 21.300.300 415
131 PP2300475504 - Trocar nội soi nhựa, không dao, đường kính 5/11/12mm, dài 75 - 108mm 4,245,750,000 6.368.625.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 2.972.025.000 517
132 PP2300475505 - Gel bôi trơn 82g 615,000,000 922.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 430.500.000 2466
133 PP2300475506 - Bao vải máy monitor 1 vòi. 78,000,000 117.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 54.600.000 43
134 PP2300475507 - Bao vải máy monitor 2 vòi. 78,000,000 117.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 54.600.000 43
135 PP2300475508 - Bình hút dịch vết thương 30ml có dây và troca 170,100,000 255.150.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 119.070.000 296
136 PP2300475509 - Bình làm ẩm ôxy có nước vô trùng. 214,200,000 321.300.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 149.940.000 280
137 PP2300475510 - Dây đo điện tim của máy Monitor. 74,880,000 112.320.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 52.416.000 11
138 PP2300475511 - Dây garo. 12,348,000 18.522.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 8.643.600 691
139 PP2300475512 - Gel siêu âm 45,815,000 68.722.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 32.070.500 81
140 PP2300475513 - Băng hóa chất Sterrad 100NX. 2,880,013,500 4.320.020.250 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 2.016.009.450 107
141 PP2300475514 - Băng hóa chất Sterrad 100S. 905,384,970 1.358.077.455 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 633.769.479 16
142 PP2300475515 - Bộ bảo dưỡng định kỳ mỗi 12 tháng cho máy Sterrad 100NX ALLCLEAR. 137,610,000 206.415.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 96.327.000 1
143 PP2300475516 - Bộ bảo dưỡng định kỳ mỗi 6 tháng cho máy Sterrad 100NX ALLCLEAR. 212,520,000 318.780.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 148.764.000 1
144 PP2300475517 - Bộ dụng cụ bảo dưỡng định kỳ mỗi 12 tháng cho máy Sterrad 100S. 27,665,000 41.497.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 19.365.500 1
145 PP2300475518 - Bộ dụng cụ bảo dưỡng định kỳ mỗi 6 tháng cho máy Sterrad 100S. 55,500,000 83.250.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 38.850.000 1
146 PP2300475519 - Giấy in nhiệt dùng cho máy tiệt khuẩn Sterrad 100NX ALLCLEAR. 10,725,000 16.087.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 7.507.500 7
147 PP2300475520 - Test chỉ thị hóa học nhiệt độ cao xác định 3 thông số tiệt khuẩn: nhiệt độ, thời gian, áp suất. 5.1cm x 1.9cm 1,170,000,000 1.755.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 819.000.000 64110
148 PP2300475521 - Gói test thử lò hấp kiểm tra chất lượng của chu trình hút chân không cho máy tiệt khuẩn hơi nước. 23,790,000 35.685.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 16.653.000 65
149 PP2300475522 - Lamelle 22mm x 50mm 246,400,000 369.600.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 172.480.000 14
150 PP2300475523 - Lọ nhựa đựng mẫu PS tiệt trùng 50ml, có nắp, có nhãn. 154,457,500 231.686.250 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 108.120.250 12740
151 PP2300475524 - Ống nghiệm lấy máu kháng đông Citrat. 72,240,000 108.360.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 50.568.000 18411
152 PP2300475525 - Ống nghiệm lấy máu kháng đông EDTA có nắp cao su. 280,093,800 420.140.700 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 196.065.660 44746
153 PP2300475526 - Ống nghiệm lấy máu kháng đông Heparin. 124,236,000 186.354.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 86.965.200 28603
154 PP2300475527 - Ống nghiệm nhựa PS lấy máu không nắp 5ml. 97,482,000 146.223.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 68.237.400 69370
155 PP2300475528 - Ống nghiệm Serum. 245,389,500 368.084.250 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 171.772.650 61398
156 PP2300475529 - Ống nghiệm thủy tinh không nắp 13mm x 100mm 67,210,000 100.815.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 47.047.000 4274
157 PP2300475530 - Sợi quang học điều trị trĩ (sử dụng 5 lần). 1,587,300,000 2.380.950.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 1.111.110.000 7
158 PP2300475531 - Mảnh ghép Polypropylene 6 nhánh dùng trong niệu khoa 1,995,000,000 2.992.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 1.396.500.000 21
159 PP2300475532 - Giá đỡ ống soi mềm các cỡ. 276,000,000 414.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 193.200.000 20
160 PP2300475533 - Ống soi mềm niệu quản - bể thận sử dụng 01 lần 2,100,000,000 3.150.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 1.470.000.000 13
161 PP2300475534 - Dung dịch chạy thận nhân tạo A 645,559,200 968.338.800 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 451.891.440 6347
162 PP2300475535 - Dung dịch chạy thận nhân tạo B 717,288,000 1.075.932.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 502.101.600 7053
163 PP2300475536 - Giá đỡ vừa tán vừa hút dùng trong phẫu thuật Ống soi mềm 150,000,000 225.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 105.000.000 5
164 PP2300475537 - Dung dịch rửa 10X 111,400,000 167.100.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 77.980.000 17
165 PP2300475538 - Mực in nhãn mã vạch chuyên dụng chống thấm nước 1,879,200 2.818.800 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 1.315.440 1332
166 PP2300475539 - Nhãn in mã vạch chuyên dụng chống thấm nước 91,650,000 137.475.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 64.155.000 2055
167 PP2300475540 - Miếng lọc khí dùng cho máy phân tích khí máu 3,357,200 5.035.800 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 2.350.040 1
168 PP2300475541 - Dung dịch rửa, dùng cho máy phân tích khí máu, điện giải 3,738,000 5.607.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 2.616.600 83
169 PP2300475542 - Miếng đệm nhận mẫu dùng cho máy phân tích khí máu, điện giải 5,935,600 8.903.400 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 4.154.920 1
170 PP2300475543 - Nội kiểm HbA1C mức 1, 2 60,000,000 90.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 42.000.000 4
171 PP2300475544 - Panel Hồng cầu sàng lọc O1, O2 & O3 (Xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường & Coombs gián tiếp) 17,850,000 26.775.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 12.495.000 3
172 PP2300475545 - Huyết thanh mẫu phát hiện kháng nguyên D và kháng nguyên D yếu 336,000 504.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 235.200 4
173 PP2300475546 - Bộ dung dịch xét nghiệm tế bào cổ tử cung 190,000,000 285.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 133.000.000 165
174 PP2300475547 - Nội kiểm bộ mỡ 3 10,639,980 15.959.970 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 7.447.986 10
175 PP2300475548 - Thẻ định nhóm máu đầu giường trước truyền máu 333,600,000 500.400.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 233.520.000 3946
176 PP2300475549 - Test nhanh chẩn đoán sớm sốt xuất huyết 194,962,950 292.444.425 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 136.474.065 222
177 PP2300475550 - Đầu colt 20-200µl 11,736,000 17.604.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 8.215.200 26795
178 PP2300475551 - Đầu colt 200-1000µl 3,520,000 5.280.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 2.464.000 7233
179 PP2300475552 - Dụng cụ hút mẫu vô trùng – Pipette pasteur vô trùng. 28,275,000 42.412.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 19.792.500 3206
180 PP2300475553 - Lam kính đầu nhám 48,291,840 72.437.760 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 33.804.288 30300
181 PP2300475554 - Lamelle 22mm x 40mm 73,920,000 110.880.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 51.744.000 11507
182 PP2300475555 - Lammelle 22mm x 22mm 84,227,000 126.340.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 58.958.900 28028
183 PP2300475556 - Ribbon nhiệt cho máy in lam kính 99,000,000 148.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 69.300.000 3
Gòn cắt 2cm x 2cm
Mã phần lô PP2300475374
Giá từng phần lô 43,942,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.913.120
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.759.456
Năng lực sản xuất hàng hóa 43
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gòn chích phi 1,5cm
Mã phần lô PP2300475375
Giá từng phần lô 123,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.625.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gòn se phi 2,5cm
Mã phần lô PP2300475376
Giá từng phần lô 32,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.262.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.522.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gòn không thấm nước
Mã phần lô PP2300475377
Giá từng phần lô 757,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.135.575
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 529.935
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa tay thủ thuật thường quy Chlohexidine gluconate 2%.
Mã phần lô PP2300475378
Giá từng phần lô 508,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 763.140.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 356.132.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 152
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch sát khuẩn tay
Mã phần lô PP2300475379
Giá từng phần lô 577,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 866.250.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 404.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh Chlorhexidine gluconate 0,5%, Alpha-terpineol 0,5%
Mã phần lô PP2300475380
Giá từng phần lô 177,072,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.608.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.950.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 559
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ ORTHO-PHTHALADEHYDE
Mã phần lô PP2300475381
Giá từng phần lô 2,218,664,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.327.997.050
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.553.065.290
Năng lực sản xuất hàng hóa 410
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ mức độ cao.
Mã phần lô PP2300475382
Giá từng phần lô 3,008,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.513.125.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.106.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 342
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Viên nén khử khuẩn dạng sủi tan nhanh trong nước 50% Sodium Dichloroisocyanurate 2,5g.
Mã phần lô PP2300475383
Giá từng phần lô 247,845,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.767.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.491.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9937
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng keo thun (10cm x 4,5m) ±10%
Mã phần lô PP2300475384
Giá từng phần lô 71,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.575.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 81
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng keo cá nhân (6cm x 2cm) ±10%
Mã phần lô PP2300475385
Giá từng phần lô 91,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.340.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.092.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75255
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng keo lụa có lõi (2,5cm x 5m) ±10%
Mã phần lô PP2300475386
Giá từng phần lô 1,220,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.831.050.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 854.490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10291
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng keo có gạc vô trùng (150x70)mm ±10%
Mã phần lô PP2300475387
Giá từng phần lô 74,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.140.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.332.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2762
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng keo cuộn co giãn (10cm x 10m) ±10%.
Mã phần lô PP2300475388
Giá từng phần lô 105,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.950.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 193
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc bao gòn 10cm x 25cm, gòn dày 1cm.
Mã phần lô PP2300475389
Giá từng phần lô 5,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.190.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.822.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 428
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc bao gòn 8cm x 12cm, gòn dày 1cm.
Mã phần lô PP2300475390
Giá từng phần lô 507,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 761.670.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 355.446.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 128220
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc bụng 30cm x 40cm, 8 lớp, cản quang tiệt trùng
Mã phần lô PP2300475391
Giá từng phần lô 294,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 441.480.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 206.024.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8548
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc bụng 40cm x 40cm, 6 lớp, cản quang tiệt trùng
Mã phần lô PP2300475392
Giá từng phần lô 344,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 517.140.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.332.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12822
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc dẫn lưu 1cm x 200cm, 4 lớp, tiệt trùng
Mã phần lô PP2300475393
Giá từng phần lô 9,172,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.759.200
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.420.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 855
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc mèche 2cm x 30cm, 6 lớp, cản quang, tiệt trùng.
Mã phần lô PP2300475394
Giá từng phần lô 151,405,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 227.108.700
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.984.060
Năng lực sản xuất hàng hóa 25217
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc miếng 5cm x 5cm, 8 lớp
Mã phần lô PP2300475395
Giá từng phần lô 191,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.650.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 149590
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc miếng 5cm x 5cm, 8 lớp, tiệt trùng
Mã phần lô PP2300475396
Giá từng phần lô 191,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.650.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 149590
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc miếng 10cm x 10cm, 8 lớp
Mã phần lô PP2300475397
Giá từng phần lô 397,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 596.700.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 278.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 128220
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc miếng 10cm x 10cm, 8 lớp, cản quang tiệt trùng
Mã phần lô PP2300475398
Giá từng phần lô 704,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.056.510.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 493.038.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 128220
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng dán sát khuẩn chứa Chlorhexidine Gluconate.
Mã phần lô PP2300475399
Giá từng phần lô 255,706,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 383.559.750
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.994.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 288
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu cầm máu bằng collagen tự tiêu 5cm x 8cm.
Mã phần lô PP2300475400
Giá từng phần lô 136,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.750.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 214
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu cầm máu bằng gelatin, tự tan 7cm x 5cm x 1cm.
Mã phần lô PP2300475401
Giá từng phần lô 196,201,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 294.301.800
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.340.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 513
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 1cc + Kim 26Gx1/2''; 25Gx5/8''
Mã phần lô PP2300475402
Giá từng phần lô 63,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.920.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.296.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18411
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 3cc + Kim 23G; 25Gx1''
Mã phần lô PP2300475403
Giá từng phần lô 17,315,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.973.400
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.120.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 4800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 5cc + Kim 23G; 25Gx1''
Mã phần lô PP2300475404
Giá từng phần lô 557,549,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 836.323.800
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390.284.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 153009
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 20cc + Kim 23G; 25Gx1''
Mã phần lô PP2300475405
Giá từng phần lô 312,284,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 468.427.050
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.599.290
Năng lực sản xuất hàng hóa 32105
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 50cc đầu lớn
Mã phần lô PP2300475406
Giá từng phần lô 120,405,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.607.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.283.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5737
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 50cc đầu nhỏ
Mã phần lô PP2300475407
Giá từng phần lô 365,355,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 548.032.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 255.748.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 17409
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ bơm tiêm thuốc cản quang 2 nòng
Mã phần lô PP2300475408
Giá từng phần lô 327,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 491.400.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 229.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 86
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ bơm tiêm thuốc cản từ 2 nòng 65/115 dùng cho máy Medrad Spectris Solaris EP.
Mã phần lô PP2300475409
Giá từng phần lô 245,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 368.550.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim tiêm vô trùng sử dụng một lần các số 18G, 20G, 22G, 23G, 25G, 26G
Mã phần lô PP2300475410
Giá từng phần lô 243,739,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 365.608.800
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.617.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 147305
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cửa các số 18G, 20G, 22G, 24G
Mã phần lô PP2300475411
Giá từng phần lô 526,440,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 789.660.900
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 368.508.420
Năng lực sản xuất hàng hóa 36148
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nút chặn kim luồn Luer lock
Mã phần lô PP2300475412
Giá từng phần lô 218,407,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.611.850
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.885.530
Năng lực sản xuất hàng hóa 38647
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chọc hút siêu âm các cỡ.
Mã phần lô PP2300475413
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim gây tê tủy sống các số 18G/20G/22G/25G/27G x 3 1/2"
Mã phần lô PP2300475414
Giá từng phần lô 653,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 979.965.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 457.317.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6017
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim gây tê đám rối thần kinh, các cỡ.
Mã phần lô PP2300475415
Giá từng phần lô 491,072,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 736.608.600
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 343.750.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 257
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông đốt sóng cao tần RF điều trị suy tĩnh mạch hiển lớn.
Mã phần lô PP2300475416
Giá từng phần lô 1,351,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.027.025.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim đốt vi sóng 14cm
Mã phần lô PP2300475417
Giá từng phần lô 1,732,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.598.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.212.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim đốt vi sóng 19cm.
Mã phần lô PP2300475418
Giá từng phần lô 2,814,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.221.750.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.970.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khóa 3 ngã không dây
Mã phần lô PP2300475419
Giá từng phần lô 79,101,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.651.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.370.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 4636
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khóa 3 ngã có dây 25cm
Mã phần lô PP2300475420
Giá từng phần lô 852,715,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.279.072.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 596.900.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 35220
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khóa 3 ngã có dây 100cm
Mã phần lô PP2300475421
Giá từng phần lô 167,118,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.677.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.982.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 5688
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng khám bệnh có bột các cỡ
Mã phần lô PP2300475422
Giá từng phần lô 2,032,471,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.048.707.550
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.422.730.190
Năng lực sản xuất hàng hóa 452105
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng phẫu thuật tiệt trùng có bột các cỡ
Mã phần lô PP2300475423
Giá từng phần lô 2,505,982,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.758.973.750
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.754.187.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 112094
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng tay hút đàm tiệt trùng.
Mã phần lô PP2300475424
Giá từng phần lô 12,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.305.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.009.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2170
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi chứa nước tiểu 2000ml có dây treo.
Mã phần lô PP2300475425
Giá từng phần lô 356,606,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 534.909.375
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 249.624.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 11220
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi ép tiệt trùng loại Tyvek 200mm x 70m
Mã phần lô PP2300475426
Giá từng phần lô 379,207,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 568.811.250
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 265.445.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 51
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi ép tiệt trùng loại Tyvek 420mm x 70m.
Mã phần lô PP2300475427
Giá từng phần lô 810,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.216.125.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 567.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 39
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi nuôi ăn 1000ml loại thường
Mã phần lô PP2300475428
Giá từng phần lô 56,428,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.642.300
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.499.740
Năng lực sản xuất hàng hóa 454
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi chứa dẫn lưu dịch, có thể kết nối với ống dẫn lưu mật ra da.
Mã phần lô PP2300475429
Giá từng phần lô 265,482,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 398.223.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.837.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 707
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông Nội khí quản lò xo có bóng các số.
Mã phần lô PP2300475430
Giá từng phần lô 818,181,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.227.271.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 572.726.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 642
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông nội khí quản có bóng các số.
Mã phần lô PP2300475431
Giá từng phần lô 284,373,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 426.559.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.061.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 4685
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông tiểu 2 nhánh (Foley), có bóng các số (12, 14, 16, 18, 20, 22, 24, 26, 28)
Mã phần lô PP2300475432
Giá từng phần lô 884,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.326.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 618.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8548
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông niệu quản có lổ các số
Mã phần lô PP2300475433
Giá từng phần lô 638,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 957.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 446.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 477
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông dạ dày các số
Mã phần lô PP2300475434
Giá từng phần lô 50,103,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.154.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.072.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 2811
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn lưu Penrose tiệt trùng.
Mã phần lô PP2300475435
Giá từng phần lô 30,326,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.489.600
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.228.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 1283
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây hút đàm các số (6, 8, 10, 12, 14, 16)
Mã phần lô PP2300475436
Giá từng phần lô 75,348,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.022.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.743.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 7562
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nối hút dịch số 28
Mã phần lô PP2300475437
Giá từng phần lô 286,747,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 430.121.250
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.723.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 5546
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dây chạy thận nhân tạo cho máy thận online HDF 5008S
Mã phần lô PP2300475438
Giá từng phần lô 35,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.650.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây oxy 2 nhánh size người lớn, trẻ em
Mã phần lô PP2300475439
Giá từng phần lô 285,314,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.971.600
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.720.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 10948
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dây dẫn máu tuần hoàn cơ thể dùng cho bộ tim phổi nhân tạo các cỡ
Mã phần lô PP2300475440
Giá từng phần lô 67,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nối nội khí quản với dây máy thở (Catheter mount).
Mã phần lô PP2300475441
Giá từng phần lô 30,855,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.282.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.598.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 280
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter động mạch đùi/quay 20G
Mã phần lô PP2300475442
Giá từng phần lô 220,993,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 331.490.250
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.695.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 107
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter lấy máu đông Fogarty các số
Mã phần lô PP2300475443
Giá từng phần lô 137,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.640.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.432.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông phế quản right, left các số.
Mã phần lô PP2300475444
Giá từng phần lô 294,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 441.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông dẫn lưu (Pezzer) các số.
Mã phần lô PP2300475445
Giá từng phần lô 219,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 329.062.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.562.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1924
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông mật loại mềm (T catheter) các số.
Mã phần lô PP2300475446
Giá từng phần lô 12,285,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.427.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.599.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi dây dẫn đường can thiệp
Mã phần lô PP2300475447
Giá từng phần lô 37,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.575.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.935.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ nâng đỡ mô bằng silicone, không kim 1,5mm x 45cm.
Mã phần lô PP2300475448
Giá từng phần lô 69,205,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.808.250
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.443.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 107
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ nâng đỡ mô bằng silicone, không kim 2,5mm x 75cm.
Mã phần lô PP2300475449
Giá từng phần lô 61,356,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.035.125
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.949.725
Năng lực sản xuất hàng hóa 107
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide số 3/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8C, dài 24 mm
Mã phần lô PP2300475450
Giá từng phần lô 505,954,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 758.931.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 354.167.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 7562
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide số 4/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8C, dài 18 mm
Mã phần lô PP2300475451
Giá từng phần lô 44,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.990.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.262.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 633
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylen số 0, dài 100cm, kim tròn, thân to 1/2C, dài 30 mm
Mã phần lô PP2300475452
Giá từng phần lô 150,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.225.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.105.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 428
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 2/0, chỉ dài 90cm, 2 kim, kim tròn đầu cắt 26mm 1/2 vòng tròn.
Mã phần lô PP2300475453
Giá từng phần lô 136,812,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.218.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.768.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 513
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 3/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu tròn, dài 26mm 1/2 vòng tròn.
Mã phần lô PP2300475454
Giá từng phần lô 57,859,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.789.625
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.501.825
Năng lực sản xuất hàng hóa 204
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 6/0 dài 75cm, 2 kim tròn đầu tròn, dài 10mm 3/8 vòng tròn.
Mã phần lô PP2300475455
Giá từng phần lô 66,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.450.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 129
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi bện số 3/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 26 mm.
Mã phần lô PP2300475456
Giá từng phần lô 27,615,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.423.850
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.331.130
Năng lực sản xuất hàng hóa 321
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số (4/0), dài 70cm, kim tròn 22mm, 1/2 vòng tròn.
Mã phần lô PP2300475457
Giá từng phần lô 298,498,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 447.747.300
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 208.948.740
Năng lực sản xuất hàng hóa 584
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng kéo sỏi đường mật
Mã phần lô PP2300475458
Giá từng phần lô 273,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 409.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dao mổ các số.
Mã phần lô PP2300475459
Giá từng phần lô 24,882,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.324.350
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.418.030
Năng lực sản xuất hàng hóa 4751
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dao siêu âm 5mm, dài 36cm.
Mã phần lô PP2300475460
Giá từng phần lô 11,242,126,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.863.189.525
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.869.488.445
Năng lực sản xuất hàng hóa 107
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn hướng đường mật
Mã phần lô PP2300475461
Giá từng phần lô 1,140,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.711.125.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 798.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 97
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dao siêu âm tương thích với dao siêu âm mổ mở
Mã phần lô PP2300475462
Giá từng phần lô 446,767,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 670.151.475
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 312.737.355
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ gắp dị vật dạng răng chuột - hàm cá sấu
Mã phần lô PP2300475463
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mạch máu nhân tạo chữ Y các cỡ
Mã phần lô PP2300475464
Giá từng phần lô 830,895,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.246.342.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 581.626.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mạch máu nhân tạo thẳng các cỡ
Mã phần lô PP2300475465
Giá từng phần lô 332,358,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 498.537.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 232.650.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch chậu tự bung, các cỡ
Mã phần lô PP2300475466
Giá từng phần lô 572,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 858.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch chi Nitinol tự bung, các cỡ.
Mã phần lô PP2300475467
Giá từng phần lô 1,169,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.753.830.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 818.454.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch thận, các cỡ.
Mã phần lô PP2300475468
Giá từng phần lô 296,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 444.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent dùng cho can thiệp eo động mạch chủ các cỡ.
Mã phần lô PP2300475469
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 787.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent dùng cho can thiệp mạch máu loại có lớp phủ graft, các cỡ.
Mã phần lô PP2300475470
Giá từng phần lô 845,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.267.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 591.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent dùng cho can thiệp mạch máu, các cỡ.
Mã phần lô PP2300475471
Giá từng phần lô 982,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.474.200.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 687.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent kim loại can thiệp đường mật bằng Platinol các cỡ.
Mã phần lô PP2300475472
Giá từng phần lô 353,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 530.400.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 247.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent kim loại đường mật các cỡ.
Mã phần lô PP2300475473
Giá từng phần lô 897,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.345.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 627.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent kim loại thực quản các cỡ.
Mã phần lô PP2300475474
Giá từng phần lô 507,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 760.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 354.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent ngoại biên tự bung các cỡ
Mã phần lô PP2300475475
Giá từng phần lô 663,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 994.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 464.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent nhựa đường mật các cỡ
Mã phần lô PP2300475476
Giá từng phần lô 136,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.750.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent nhựa đường mật, tụy có điểm cản quang loại thẳng các cỡ dùng trong nội soi
Mã phần lô PP2300475477
Giá từng phần lô 56,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.630.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.494.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu đóng mạch ngoại biên.
Mã phần lô PP2300475478
Giá từng phần lô 2,372,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.558.750.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.660.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phim X-quang kỹ thuật số lazer 14 x 17 inch (35cm x 43cm)
Mã phần lô PP2300475479
Giá từng phần lô 11,544,624,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.316.936.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.081.236.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 51288
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ đặt stent nhựa đường mật
Mã phần lô PP2300475480
Giá từng phần lô 171,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.400.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi dài 11 cm, các cỡ.
Mã phần lô PP2300475481
Giá từng phần lô 111,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.700.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 43
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ mở đường mạch máu các cỡ bao gồm sheath có van chống trào máu, dây dẫn đường ái nước.
Mã phần lô PP2300475482
Giá từng phần lô 429,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 643.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 129
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn chụp mạch vành phủ lớp ái nước, chiều dài 150cm các cỡ.
Mã phần lô PP2300475483
Giá từng phần lô 101,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.100.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn chụp mạch vành phủ lớp ái nước, chiều dài 260cm các cỡ.
Mã phần lô PP2300475484
Giá từng phần lô 154,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 232.440.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.472.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 43
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn dùng trong can thiệp 0.014" không mối nối, lõi hợp kim đàn hồi, có lớp ái nước
Mã phần lô PP2300475485
Giá từng phần lô 216,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn đưởng cứng, đầu thẳng, đường kính 0.035".
Mã phần lô PP2300475486
Giá từng phần lô 1,209,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.813.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 846.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 642
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây nối chữ T 150cm bơm tiêm thuốc cản quang 190ml dùng cho máy Salient (hoặc tương đương).
Mã phần lô PP2300475487
Giá từng phần lô 29,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.850.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 43
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch.
Mã phần lô PP2300475488
Giá từng phần lô 54,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.200.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Màng lọc High -flux, chất liệu Helixone, sử dụng cho máy Fresenius HDF online.
Mã phần lô PP2300475489
Giá từng phần lô 66,339,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.508.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.437.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng lưới Polypropylen (5 x10)cm ±10%
Mã phần lô PP2300475490
Giá từng phần lô 327,381,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 491.072.400
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 229.167.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 171
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que tán sỏi thủy lực loại mềm, các cỡ
Mã phần lô PP2300475491
Giá từng phần lô 6,356,805,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.535.207.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.449.763.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 214
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ mở bàng quang qua da các cỡ
Mã phần lô PP2300475492
Giá từng phần lô 423,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 634.725.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 296.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ Nong Lấy Sỏi qua Da sử dụng 01 lần
Mã phần lô PP2300475493
Giá từng phần lô 6,073,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.109.800.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.251.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 198
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây cáp laser đường kính 230 μm, 365 μm, 600 μm có thể sử dụng nhiều lần tương thích với máy Tán sỏi laser Auriga.
Mã phần lô PP2300475494
Giá từng phần lô 1,170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.755.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 819.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sợi truyền quang dùng trong tán sỏi tiết niệu.
Mã phần lô PP2300475495
Giá từng phần lô 1,152,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.728.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 806.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Rọ lấy sỏi nội soi ống mềm 2.4Fr, 4 sợi, dài 120 cm
Mã phần lô PP2300475496
Giá từng phần lô 86,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng keo có chỉ thị hóa học tương thích máy Sterrad.
Mã phần lô PP2300475497
Giá từng phần lô 1,532,984,670
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.299.477.005
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.073.089.269
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bao ni lông đựng ống nội soi lớn
Mã phần lô PP2300475498
Giá từng phần lô 382,746,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 574.119.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 267.922.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 11524
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bao ni lông đựng ống nội soi nhỏ
Mã phần lô PP2300475499
Giá từng phần lô 118,944,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.416.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.260.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 3946
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ đo huyết động xâm lấn.
Mã phần lô PP2300475500
Giá từng phần lô 278,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 417.690.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 194.922.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 129
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng gây mê các cỡ
Mã phần lô PP2300475501
Giá từng phần lô 78,183,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.274.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.728.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 280
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mask thanh quản 1 nòng Silicone các số.
Mã phần lô PP2300475502
Giá từng phần lô 38,173,556
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.260.334
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.721.490
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mask xông khí dung các cỡ
Mã phần lô PP2300475503
Giá từng phần lô 30,429,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.643.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.300.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 415
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Trocar nội soi nhựa, không dao, đường kính 5/11/12mm, dài 75 - 108mm
Mã phần lô PP2300475504
Giá từng phần lô 4,245,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.368.625.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.972.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 517
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel bôi trơn 82g
Mã phần lô PP2300475505
Giá từng phần lô 615,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 922.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 430.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bao vải máy monitor 1 vòi.
Mã phần lô PP2300475506
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 43
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bao vải máy monitor 2 vòi.
Mã phần lô PP2300475507
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 43
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bình hút dịch vết thương 30ml có dây và troca
Mã phần lô PP2300475508
Giá từng phần lô 170,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.150.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.070.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 296
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bình làm ẩm ôxy có nước vô trùng.
Mã phần lô PP2300475509
Giá từng phần lô 214,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 321.300.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 280
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây đo điện tim của máy Monitor.
Mã phần lô PP2300475510
Giá từng phần lô 74,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.320.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.416.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây garo.
Mã phần lô PP2300475511
Giá từng phần lô 12,348,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.522.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.643.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 691
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2300475512
Giá từng phần lô 45,815,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.722.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.070.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 81
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng hóa chất Sterrad 100NX.
Mã phần lô PP2300475513
Giá từng phần lô 2,880,013,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.320.020.250
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.016.009.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 107
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng hóa chất Sterrad 100S.
Mã phần lô PP2300475514
Giá từng phần lô 905,384,970
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.358.077.455
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 633.769.479
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ bảo dưỡng định kỳ mỗi 12 tháng cho máy Sterrad 100NX ALLCLEAR.
Mã phần lô PP2300475515
Giá từng phần lô 137,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.415.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.327.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ bảo dưỡng định kỳ mỗi 6 tháng cho máy Sterrad 100NX ALLCLEAR.
Mã phần lô PP2300475516
Giá từng phần lô 212,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 318.780.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ bảo dưỡng định kỳ mỗi 12 tháng cho máy Sterrad 100S.
Mã phần lô PP2300475517
Giá từng phần lô 27,665,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.497.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.365.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ bảo dưỡng định kỳ mỗi 6 tháng cho máy Sterrad 100S.
Mã phần lô PP2300475518
Giá từng phần lô 55,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.250.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in nhiệt dùng cho máy tiệt khuẩn Sterrad 100NX ALLCLEAR.
Mã phần lô PP2300475519
Giá từng phần lô 10,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.087.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.507.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test chỉ thị hóa học nhiệt độ cao xác định 3 thông số tiệt khuẩn: nhiệt độ, thời gian, áp suất. 5.1cm x 1.9cm
Mã phần lô PP2300475520
Giá từng phần lô 1,170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.755.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 819.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 64110
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gói test thử lò hấp kiểm tra chất lượng của chu trình hút chân không cho máy tiệt khuẩn hơi nước.
Mã phần lô PP2300475521
Giá từng phần lô 23,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.685.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.653.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lamelle 22mm x 50mm
Mã phần lô PP2300475522
Giá từng phần lô 246,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 369.600.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lọ nhựa đựng mẫu PS tiệt trùng 50ml, có nắp, có nhãn.
Mã phần lô PP2300475523
Giá từng phần lô 154,457,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.686.250
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.120.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 12740
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm lấy máu kháng đông Citrat.
Mã phần lô PP2300475524
Giá từng phần lô 72,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.360.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.568.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18411
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm lấy máu kháng đông EDTA có nắp cao su.
Mã phần lô PP2300475525
Giá từng phần lô 280,093,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.140.700
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.065.660
Năng lực sản xuất hàng hóa 44746
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm lấy máu kháng đông Heparin.
Mã phần lô PP2300475526
Giá từng phần lô 124,236,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.354.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.965.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 28603
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm nhựa PS lấy máu không nắp 5ml.
Mã phần lô PP2300475527
Giá từng phần lô 97,482,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.223.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.237.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 69370
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm Serum.
Mã phần lô PP2300475528
Giá từng phần lô 245,389,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 368.084.250
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.772.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 61398
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm thủy tinh không nắp 13mm x 100mm
Mã phần lô PP2300475529
Giá từng phần lô 67,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.815.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.047.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4274
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sợi quang học điều trị trĩ (sử dụng 5 lần).
Mã phần lô PP2300475530
Giá từng phần lô 1,587,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.380.950.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.111.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mảnh ghép Polypropylene 6 nhánh dùng trong niệu khoa
Mã phần lô PP2300475531
Giá từng phần lô 1,995,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.992.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.396.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giá đỡ ống soi mềm các cỡ.
Mã phần lô PP2300475532
Giá từng phần lô 276,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 414.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống soi mềm niệu quản - bể thận sử dụng 01 lần
Mã phần lô PP2300475533
Giá từng phần lô 2,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch chạy thận nhân tạo A
Mã phần lô PP2300475534
Giá từng phần lô 645,559,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 968.338.800
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 451.891.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 6347
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch chạy thận nhân tạo B
Mã phần lô PP2300475535
Giá từng phần lô 717,288,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.075.932.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 502.101.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 7053
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giá đỡ vừa tán vừa hút dùng trong phẫu thuật Ống soi mềm
Mã phần lô PP2300475536
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa 10X
Mã phần lô PP2300475537
Giá từng phần lô 111,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.100.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mực in nhãn mã vạch chuyên dụng chống thấm nước
Mã phần lô PP2300475538
Giá từng phần lô 1,879,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.818.800
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.315.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 1332
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nhãn in mã vạch chuyên dụng chống thấm nước
Mã phần lô PP2300475539
Giá từng phần lô 91,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.475.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2055
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng lọc khí dùng cho máy phân tích khí máu
Mã phần lô PP2300475540
Giá từng phần lô 3,357,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.035.800
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.350.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa, dùng cho máy phân tích khí máu, điện giải
Mã phần lô PP2300475541
Giá từng phần lô 3,738,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.607.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.616.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng đệm nhận mẫu dùng cho máy phân tích khí máu, điện giải
Mã phần lô PP2300475542
Giá từng phần lô 5,935,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.903.400
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.154.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nội kiểm HbA1C mức 1, 2
Mã phần lô PP2300475543
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Panel Hồng cầu sàng lọc O1, O2 & O3 (Xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường & Coombs gián tiếp)
Mã phần lô PP2300475544
Giá từng phần lô 17,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.775.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.495.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Huyết thanh mẫu phát hiện kháng nguyên D và kháng nguyên D yếu
Mã phần lô PP2300475545
Giá từng phần lô 336,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 504.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dung dịch xét nghiệm tế bào cổ tử cung
Mã phần lô PP2300475546
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nội kiểm bộ mỡ 3
Mã phần lô PP2300475547
Giá từng phần lô 10,639,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.959.970
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.447.986
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thẻ định nhóm máu đầu giường trước truyền máu
Mã phần lô PP2300475548
Giá từng phần lô 333,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 500.400.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 233.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3946
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh chẩn đoán sớm sốt xuất huyết
Mã phần lô PP2300475549
Giá từng phần lô 194,962,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.444.425
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.474.065
Năng lực sản xuất hàng hóa 222
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu colt 20-200µl
Mã phần lô PP2300475550
Giá từng phần lô 11,736,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.604.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.215.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 26795
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu colt 200-1000µl
Mã phần lô PP2300475551
Giá từng phần lô 3,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.280.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.464.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7233
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ hút mẫu vô trùng – Pipette pasteur vô trùng.
Mã phần lô PP2300475552
Giá từng phần lô 28,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.412.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.792.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3206
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lam kính đầu nhám
Mã phần lô PP2300475553
Giá từng phần lô 48,291,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.437.760
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.804.288
Năng lực sản xuất hàng hóa 30300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lamelle 22mm x 40mm
Mã phần lô PP2300475554
Giá từng phần lô 73,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.880.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.744.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11507
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lammelle 22mm x 22mm
Mã phần lô PP2300475555
Giá từng phần lô 84,227,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.340.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.958.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 28028
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ribbon nhiệt cho máy in lam kính
Mã phần lô PP2300475556
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->