Gói thầu: Cung cấp Vật tư y tế - Hóa chất Gói 16 năm 2023
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300386490-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/01/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Bình Dân | Chủ đầu tư | Bệnh Viện Bình Dân |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Cung cấp Vật tư y tế - Hóa chất Gói 16 năm 2023 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300254255 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận 3, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 97,102,214,157 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1.456.533.218 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300509007 - Bông tẩm cồn 8*10 cm. | 282,562,500 | 423.843.750 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 197.793.750 | 123864 |
| 2 | PP2300509008 - Dung dịch chống đông máu trên dụng cụ sau phẫu thuật. | 161,200,000 | 241.800.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 112.840.000 | 43 |
| 3 | PP2300509009 - Dung dịch khử khuẩn bề mặt. | 28,140,000 | 42.210.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 19.698.000 | 33 |
| 4 | PP2300509010 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ mức độ trung bình | 884,000,000 | 1.326.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 618.800.000 | 112 |
| 5 | PP2300509011 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật thủ thuật chứa Chlorhexidine gluconate 4% | 432,760,000 | 649.140.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 302.932.000 | 1148 |
| 6 | PP2300509012 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ sử dụng được cho máy rửa khử khuẩn, máy rửa dụng cụ ống nội soi và máy rửa dụng cụ robot (DaVinci). | 1,276,800,000 | 1.915.200.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 893.760.000 | 27 |
| 7 | PP2300509013 - Hóa chất rửa quả lọc thận nhân tạo. | 47,647,000 | 71.470.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 33.352.900 | 6 |
| 8 | PP2300509014 - Bột cầm máu tự tiêu Polysacharide 1g (kèm vòi bơm dài 10cm). | 121,000,000 | 181.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 84.700.000 | 10 |
| 9 | PP2300509015 - Bột cầm máu tự tiêu Polysacharide 3g (kèm vòi bơm dài 10cm) | 132,000,000 | 198.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 92.400.000 | 7 |
| 10 | PP2300509016 - Keo dán da 2-octyl cyanoacrylate dùng ngoài cơ thể. | 27,824,160 | 41.736.240 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 19.476.912 | 27 |
| 11 | PP2300509017 - Bơm tiêm vô trùng insulin sử dụng một lần loại 100UI + kim 30G x1/2" | 4,368,000 | 6.552.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 3.057.600 | 1283 |
| 12 | PP2300509018 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng phủ thuốc chống nhiễm trùng. | 103,985,700 | 155.978.550 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 72.789.990 | 22 |
| 13 | PP2300509019 - Dây sinh thiết dạ dày và đại tràng có vỏ bọc, các cỡ sử dụng 1 lần. | 5,940,000,000 | 8.910.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 4.158.000.000 | 9864 |
| 14 | PP2300509020 - Kim 14G/6cm | 8,151,000 | 12.226.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 5.705.700 | 3 |
| 15 | PP2300509021 - Kim chọc hút nang giả tụy trong nội soi siêu âm | 150,000,000 | 225.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 105.000.000 | 2 |
| 16 | PP2300509022 - Kim đốt sóng cao tần RFA đơn cực các cỡ tương thích với máy đốt cao tần RFA Cooltip hoặc tương đương | 967,200,000 | 1.450.800.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 677.040.000 | 9 |
| 17 | PP2300509023 - Kim sinh thiết bán tự động (kèm kim dẫn đường) các cỡ | 259,896,000 | 389.844.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 181.927.200 | 86 |
| 18 | PP2300509024 - Kim sinh thiết siêu âm FNB, FNA dùng cho lấy sinh thiết u trong nội soi siêu âm, số 22G. | 195,000,000 | 292.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 136.500.000 | 3 |
| 19 | PP2300509025 - Ống thông điều trị suy, giãn tĩnh mạch hiển, đường kính đầu đốt 600 µm hoặc 400 µm. | 4,054,050,000 | 6.081.075.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 2.837.835.000 | 65 |
| 20 | PP2300509026 - Sợi Laser điều trị rò hậu môn (sử dụng 3 lần). | 466,026,000 | 699.039.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 326.218.200 | 4 |
| 21 | PP2300509027 - Dây nối bơm tiêm tự động 140cm. | 172,225,000 | 258.337.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 120.557.500 | 6822 |
| 22 | PP2300509028 - Dây truyền dịch tránh ánh sáng dùng vô hóa chất điều trị ung thư. | 296,887,500 | 445.331.250 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 207.821.250 | 1603 |
| 23 | PP2300509029 - Ống thông oxy các số | 66,150,000 | 99.225.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 46.305.000 | 5179 |
| 24 | PP2300509030 - Bình thông phổi Siphonagc đôi | 96,720,000 | 145.080.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 67.704.000 | 86 |
| 25 | PP2300509031 - Bộ nong cho đại tràng, thực quản, dạ dày các cỡ. | 92,400,000 | 138.600.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 64.680.000 | 1 |
| 26 | PP2300509032 - Cannulae động mạch vành cỡ 14Fr (4.7mm) | 3,528,000 | 5.292.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 2.469.600 | 2 |
| 27 | PP2300509033 - Cannulae hút tim trái có thông khí cỡ 16Fr | 13,845,000 | 20.767.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 9.691.500 | 3 |
| 28 | PP2300509034 - Cannulae tĩnh mạch 1 tầng mũi cong, các cỡ, co nối 1/4 và 3/8. | 17,062,500 | 25.593.750 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 11.943.750 | 3 |
| 29 | PP2300509035 - Khai khí đạo 1 nòng, các số 6.0 - 9.0. | 2,600,000 | 3.900.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 1.820.000 | 7 |
| 30 | PP2300509036 - Ống thông nội khí quản có lỗ hút đàm trên bóng các số. | 125,916,000 | 188.874.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 88.141.200 | 66 |
| 31 | PP2300509037 - Ống thông tiểu Nelaton các số. | 6,240,000 | 9.360.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 4.368.000 | 214 |
| 32 | PP2300509038 - Ống thông phổi các số. | 25,921,350 | 38.882.025 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 18.144.945 | 107 |
| 33 | PP2300509039 - Catheter đường hầm (Catheter Mahurkar) các cỡ. | 672,750,000 | 1.009.125.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 470.925.000 | 33 |
| 34 | PP2300509040 - Ống thông (Catheter) truyền dung dịch trị liệu vào mạch máu ngoại biên cỡ 4F, 5F | 144,000,000 | 216.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 100.800.000 | 3 |
| 35 | PP2300509041 - Ống thông dẫn đường mạch máu ngoại biên đầu thẳng và đối bên các cỡ làm bằng thép không gỉ phủ lớp polymer và PTFE dài 45cm/100cm. | 52,650,000 | 78.975.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 36.855.000 | 3 |
| 36 | PP2300509042 - Chỉ cố định mạch máu màu đỏ, không kim 1,5mmx45cm. | 1,389,570 | 2.084.355 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 972.699 | 3 |
| 37 | PP2300509043 - Chỉ điện cực đa sợi số 2/0 bằng thép không gỉ phủ bằng blue polyethylene dài 60cm, 2 kim: một kim tròn đầu tam giác dài 17mm 1/2 vòng tròn và một kim thẳng đầu tam giác 60mm. | 1,037,169 | 1.555.754 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 726.019 | 1 |
| 38 | PP2300509044 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 5/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu nhọn, dài 17mm 1/2 vòng tròn. | 37,237,200 | 55.855.800 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 26.066.040 | 95 |
| 39 | PP2300509045 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 7/0, dài 60cm, 2 kim tròn đầu nhọn, dài 8mm 3/8 vòng tròn. | 57,493,800 | 86.240.700 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 40.245.660 | 116 |
| 40 | PP2300509046 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 8/0 dài 60cm, 2 kim tròn đầu cắt, dài 9.3mm 3/8 vòng tròn. | 37,674,000 | 56.511.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 26.371.800 | 43 |
| 41 | PP2300509047 - Chỉ không tan tự nhiên đa sợi bện số 1, dài 75 cm, kim tròn 1/2 vòng tròn, dài 26 mm. | 46,305,000 | 69.457.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 32.413.500 | 518 |
| 42 | PP2300509048 - Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone, dạng không thắt nút có hàng neo xoắn. Cỡ chỉ số 2/0 dài 30 cm - 1 kim tròn đầu tròn dài 36mm 1/2 vòng tròn. | 36,923,250 | 55.384.875 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 25.846.275 | 11 |
| 43 | PP2300509049 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0, dài 70cm, kim tròn 22 mm, 1/2 vòng tròn. | 288,925,000 | 433.387.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 202.247.500 | 1069 |
| 44 | PP2300509050 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0, dài 75cm, kim tròn 26 mm, 1/2 vòng tròn. | 334,042,800 | 501.064.200 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 233.829.960 | 1967 |
| 45 | PP2300509051 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid số 1, dài 90cm, kim tròn 40 mm, 1/2 vòng tròn. | 900,900,000 | 1.351.350.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 630.630.000 | 4702 |
| 46 | PP2300509052 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid số 4/0, dài 75cm, kim tròn 18mm, 1/2 vòng tròn. | 198,850,000 | 298.275.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 139.195.000 | 798 |
| 47 | PP2300509053 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glycomer có gai số 2/0, dài 15cm, kim tròn 1/2 vòng tròn, dài 27mm. | 142,779,000 | 214.168.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 99.945.300 | 43 |
| 48 | PP2300509054 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glycomer có gai số 3/0, dài 15cm, kim tròn 1/2 vòng tròn, dài 26mm. | 812,311,500 | 1.218.467.250 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 568.618.050 | 236 |
| 49 | PP2300509055 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glycomer có gai số 3/0, dài 30cm, kim tròn 1/2 vòng tròn, dài 26mm. | 295,360,000 | 443.040.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 206.752.000 | 86 |
| 50 | PP2300509056 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số 3/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn, dài 22mm. | 210,834,000 | 316.251.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 147.583.800 | 385 |
| 51 | PP2300509057 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số 6/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 3/8 vòng tròn, dài 13mm. | 7,870,590 | 11.805.885 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 5.509.413 | 11 |
| 52 | PP2300509058 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số 5/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn, dài 17mm. | 114,250,000 | 171.375.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 79.975.000 | 206 |
| 53 | PP2300509059 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi, dạng không thắt nút có 2 hàng neo xoắn đối xứng ngược chiều nhau. Cỡ chỉ số 3/0 không màu dài 16x16 cm, 2 kim-1 dài 17mm 3/8 vòng tròn. | 11,447,800 | 17.171.700 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 8.013.460 | 3 |
| 54 | PP2300509060 - Chỉ thép điện cực số 3/0, dài 60cm, 02 kim tròn phủ silicone 17mm 1/2 vòng tròn. | 1,505,196 | 2.257.794 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 1.053.638 | 1 |
| 55 | PP2300509061 - Dao cắt cơ vòng Oddi | 1,608,750,000 | 2.413.125.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 1.126.125.000 | 97 |
| 56 | PP2300509062 - Dao chọc mở đường dẫn lưu nang giả tụy, dao kim, vòng tản nhiệt đặt 2 stent cùng lúc. | 115,000,000 | 172.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 80.500.000 | 1 |
| 57 | PP2300509063 - Tay dao 2 nút bấm, dây dài 3 m, đầu gắn 3 chấu, tiệt trùng, kèm đầu dao hình kiếm, sử dụng một lần | 84,370,000 | 126.555.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 59.059.000 | 428 |
| 58 | PP2300509064 - Tay dao hàn mạch, đường kính 5mm, dài 170mm | 1,900,000,000 | 2.850.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 1.330.000.000 | 17 |
| 59 | PP2300509065 - Tay dao hàn mạch, đường kính 5mm, dài 360mm | 480,000,000 | 720.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 336.000.000 | 4 |
| 60 | PP2300509066 - Mạch máu nhân tạo thẳng cỡ 5mm x 50cm, không vòng xoắn | 90,860,000 | 136.290.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 63.602.000 | 2 |
| 61 | PP2300509067 - Van tim cơ học động mạch chủ các cỡ. | 138,000,000 | 207.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 96.600.000 | 1 |
| 62 | PP2300509068 - Stent động mạch chậu bung bằng bóng, các cỡ. | 721,500,000 | 1.082.250.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 505.050.000 | 7 |
| 63 | PP2300509069 - Stent graft động mạch chủ bụng các cỡ. | 8,528,000,000 | 12.792.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 5.969.600.000 | 5 |
| 64 | PP2300509070 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus có tác động kép, phủ hợp chất Silicon Carbide các cỡ. | 1,635,400,000 | 2.453.100.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 1.144.780.000 | 9 |
| 65 | PP2300509071 - Stent niệu quản, phủ toàn bộ bằng kim loại các cỡ. | 3,000,000,000 | 4.500.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 2.100.000.000 | 20 |
| 66 | PP2300509072 - Stent tuyến tiền liệt, phủ toàn bộ bằng kim loại các cỡ. | 336,000,000 | 504.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 235.200.000 | 2 |
| 67 | PP2300509073 - Lưới đặt thoát vị thành bụng Polyester 2 lớp (20 x 15cm) ± 10% | 1,103,180,000 | 1.654.770.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 772.226.000 | 22 |
| 68 | PP2300509074 - Lưới thoát vị bẹn Polyester đơn sợi (15x10)cm ±10%, đặt bên phải/trái | 299,000,000 | 448.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 209.300.000 | 22 |
| 69 | PP2300509075 - Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ 4cm x 6cm | 71,750,000 | 107.625.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 50.225.000 | 2 |
| 70 | PP2300509076 - Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ 8cm x 14cm | 28,000,000 | 42.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 19.600.000 | 2 |
| 71 | PP2300509077 - Keo dán sinh học bịt kín lỗ hở chân chỉ khâu. | 244,894,650 | 367.341.975 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 171.426.255 | 5 |
| 72 | PP2300509078 - Bộ bơm bóng đường mật. | 50,400,000 | 75.600.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 35.280.000 | 2 |
| 73 | PP2300509079 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay, các cỡ. | 20,280,000 | 30.420.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 14.196.000 | 7 |
| 74 | PP2300509080 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng nhịp thích ứng, với độ nhạy thích ứng. | 150,000,000 | 225.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 105.000.000 | 1 |
| 75 | PP2300509081 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng nhịp thích ứng, với độ nhạy thích ứng. | 623,000,000 | 934.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 436.100.000 | 2 |
| 76 | PP2300509082 - Bộ thắt tĩnh mạch thực quản (bao gồm: tay quay và đầu thắt) | 427,750,000 | 641.625.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 299.425.000 | 49 |
| 77 | PP2300509083 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, Thiết kế gấp 5 cạnh, có 2 điểm đánh dấu ở cạnh của bóng | 546,000,000 | 819.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 382.200.000 | 11 |
| 78 | PP2300509084 - Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực thường | 970,710,000 | 1.456.065.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 679.497.000 | 22 |
| 79 | PP2300509085 - Bóng nong mạch máu ngoại biên dưới gối | 987,500,000 | 1.481.250.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 691.250.000 | 21 |
| 80 | PP2300509086 - Bóng nong mạch vành | 179,400,000 | 269.100.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 125.580.000 | 5 |
| 81 | PP2300509087 - Bóng nong mạch vành áp lực cao | 179,400,000 | 269.100.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 125.580.000 | 5 |
| 82 | PP2300509088 - Co nối Y 1/2 x 3/8 x 3/8. | 1,091,727 | 1.637.591 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 764.209 | 3 |
| 83 | PP2300509089 - Co nối Y 1/4 x 1/4 x 1/4. | 1,091,727 | 1.637.591 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 764.209 | 3 |
| 84 | PP2300509090 - Co nối Y 3/8 x 3/8 x 1/4 có khóa. | 1,092,000 | 1.638.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 764.400 | 3 |
| 85 | PP2300509091 - Dây dẫn ái nước có trợ lực xoay các cỡ. | 29,800,000 | 44.700.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 20.860.000 | 9 |
| 86 | PP2300509092 - Dây dẫn can thiệp (Guidewire) các cỡ. | 152,750,000 | 229.125.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 106.925.000 | 11 |
| 87 | PP2300509093 - Dây dẫn đường (guide wire) đầu tròn dẫn lưu nang giả tụy, đặt 2 stent cùng lúc, tự mở đường thông nhú oddi. | 45,500,000 | 68.250.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 31.850.000 | 2 |
| 88 | PP2300509094 - Dây dẫn đường chẩn đoán các cỡ. | 19,175,000 | 28.762.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 13.422.500 | 11 |
| 89 | PP2300509095 - Dây dẫn hướng kim loại nong thực quản các cỡ. | 49,000,000 | 73.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 34.300.000 | 2 |
| 90 | PP2300509096 - Dù amplatzer, dù dạng lưới kim loại tự nở các loại, các cỡ. | 74,900,000 | 112.350.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 52.430.000 | 2 |
| 91 | PP2300509097 - Hạt nút mạch Poly Vinyl Alcohol 25mg điều trị ung thư gan | 4,095,000,000 | 6.142.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 2.866.500.000 | 22 |
| 92 | PP2300509098 - Hạt nút mạch vi cầu Trisacryl gelatin 2ml | 232,000,000 | 348.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 162.400.000 | 7 |
| 93 | PP2300509099 - Lưới lọc huyết khối chống tắc mạch. | 55,000,000 | 82.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 38.500.000 | 1 |
| 94 | PP2300509100 - Ống nối thẳng (có hoặc không có khóa) 3/16 x 1/4. | 1,806,000 | 2.709.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 1.264.200 | 7 |
| 95 | PP2300509101 - Ống nối thẳng đầu xoắn 1/4 x 1/4 có khóa. | 1,806,000 | 2.709.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 1.264.200 | 7 |
| 96 | PP2300509102 - Ống nối thẳng đầu xoắn 1/4 x male có khóa. | 1,806,000 | 2.709.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 1.264.200 | 7 |
| 97 | PP2300509103 - Phim X-quang kỹ thuật số laser 25cm x 30cm (10x12 inch) | 2,435,160,000 | 3.652.740.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 1.704.612.000 | 17951 |
| 98 | PP2300509104 - Shunt động mạch cảnh các cỡ 8F, 9F | 97,500,000 | 146.250.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 68.250.000 | 3 |
| 99 | PP2300509105 - Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch, với nhiều hình dạng. | 140,400,000 | 210.600.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 98.280.000 | 5 |
| 100 | PP2300509106 - Bộ dây và màng lọc tách huyết tương | 840,000,000 | 1.260.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 588.000.000 | 17 |
| 101 | PP2300509107 - Dụng cụ khâu nối tự động tiêu hóa các cỡ 21mm, 25mm, 28mm, 31mm, 33mm. | 3,549,000,000 | 5.323.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 2.484.300.000 | 65 |
| 102 | PP2300509108 - Rọ lấy sỏi niệu loại xoắn ốc số 3 có 4 sợi, dài 70-120cm | 5,833,000,000 | 8.749.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 4.083.100.000 | 505 |
| 103 | PP2300509109 - Rọ lấy sỏi ống mềm 2,4Fr, 4 sợi dài 120cm | 1,306,500,000 | 1.959.750.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 914.550.000 | 65 |
| 104 | PP2300509110 - Thòng lọng cắt Polyp xoay 360 độ | 575,250,000 | 862.875.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 402.675.000 | 321 |
| 105 | PP2300509111 - Van mở hậu môn | 7,700,000 | 11.550.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 5.390.000 | 2 |
| 106 | PP2300509112 - Bộ nong thận tạo đường hầm các cỡ. | 174,037,500 | 261.056.250 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 121.826.250 | 33 |
| 107 | PP2300509113 - Ống thông JJ cho các cỡ loại 6Fr đến 8Fr. Lưu lâu dài lên đến 12 tháng | 737,100,000 | 1.105.650.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 515.970.000 | 161 |
| 108 | PP2300509114 - Băng đạn cắt khâu nối nội soi đầu cong, kích cỡ 30mm, 45mm, 60mm. | 53,543,000 | 80.314.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 37.480.100 | 2 |
| 109 | PP2300509115 - Băng đạn nội soi các cỡ 30mm, 45mm, 60mm dùng cho dụng cụ cắt, khâu nối nội soi đa năng. | 15,190,000,000 | 22.785.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 10.633.000.000 | 510 |
| 110 | PP2300509116 - Bộ dẫn lưu ngực có van điều chỉnh áp lực cỡ 1150ml, 2300ml. | 240,500,000 | 360.750.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 168.350.000 | 22 |
| 111 | PP2300509117 - Clip mạch máu bằng Polymer các cỡ | 1,548,638,000 | 2.322.957.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 1.084.046.600 | 5012 |
| 112 | PP2300509118 - Clip mạch máu bằng Titanium các cỡ | 433,550,000 | 650.325.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 303.485.000 | 3099 |
| 113 | PP2300509119 - Dung dịch ghép tạng Custodiol | 36,049,000 | 54.073.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 25.234.300 | 3 |
| 114 | PP2300509120 - Mask oxy có túi dự trữ các cỡ | 25,000,000 | 37.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 17.500.000 | 329 |
| 115 | PP2300509121 - Mask thanh quản 2 nòng các số. | 601,650,000 | 902.475.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 421.155.000 | 83 |
| 116 | PP2300509122 - Tấm điện cực trung tính | 334,905,000 | 502.357.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 234.433.500 | 2047 |
| 117 | PP2300509123 - Miếng dán điện cực không dây sử dụng cho phép đo niệu động học | 16,087,500 | 24.131.250 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 11.261.250 | 65 |
| 118 | PP2300509124 - Bao chi đùi dùng cho máy ép hơi ngắt quãng. | 122,850,000 | 184.275.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 85.995.000 | 11 |
| 119 | PP2300509125 - Bao chi gối dùng cho máy ép hơi ngắt quãng. | 546,000,000 | 819.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 382.200.000 | 54 |
| 120 | PP2300509126 - Bộ cấy ghép thể hang nhân tạo | 4,420,000,000 | 6.630.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 3.094.000.000 | 5 |
| 121 | PP2300509127 - Bộ chống lây nhiễm | 21,000,000 | 31.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 14.700.000 | 1 |
| 122 | PP2300509128 - Bộ dây bơm cho tay dao 23Khz | 432,250,000 | 648.375.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 302.575.000 | 11 |
| 123 | PP2300509129 - Bộ dụng cụ cắt ung thư sớm xuyên thành nội soi tiêu hóa. | 780,000,000 | 1.170.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 546.000.000 | 3 |
| 124 | PP2300509130 - Bộ dụng cụ vá thủng toàn thành tiêu hóa | 255,060,000 | 382.590.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 178.542.000 | 3 |
| 125 | PP2300509131 - Bộ tích hợp dao mổ điện cầm máu cho tay dao 23Khz | 215,800,000 | 323.700.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 151.060.000 | 11 |
| 126 | PP2300509132 - Bóng trực tràng 4.5 Fr. | 6,084,000 | 9.126.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 4.258.800 | 3 |
| 127 | PP2300509133 - Bóng trực tràng 7.5 Fr. | 257,400,000 | 386.100.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 180.180.000 | 107 |
| 128 | PP2300509134 - Cảm biến áp lực dùng cho máy niệu động học. | 33,607,288 | 50.410.932 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 23.525.102 | 5 |
| 129 | PP2300509135 - Cáp giao diện kênh 1. | 40,650,000 | 60.975.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 28.455.000 | 1 |
| 130 | PP2300509136 - Cáp giao diện kênh 2. | 43,650,000 | 65.475.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 30.555.000 | 1 |
| 131 | PP2300509137 - Catheter Ống đo áp lực bàng quang 2 đường 6Fr dùng cho máy đo niệu động học. | 185,900,000 | 278.850.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 130.130.000 | 54 |
| 132 | PP2300509138 - Catheter Ống đo áp lực bàng quang 2 đường 8Fr dùng cho máy đo niệu động học. | 189,150,000 | 283.725.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 132.405.000 | 54 |
| 133 | PP2300509139 - Catheter Ống đo áp lực bàng quang 3 đường 7Fr dùng cho máy đo niệu động học. | 12,040,000 | 18.060.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 8.428.000 | 2 |
| 134 | PP2300509140 - Catheter Ống đo áp lực bàng quang 3 đường 9Fr dùng cho máy đo niệu động học. | 6,615,000 | 9.922.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 4.630.500 | 2 |
| 135 | PP2300509141 - Đầu dò âm đạo sử dụng cho máy tập sàn chậu. | 403,260,000 | 604.890.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 282.282.000 | 65 |
| 136 | PP2300509142 - Đầu dò hậu môn sử dụng cho máy tập sàn chậu. | 197,197,000 | 295.795.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 138.037.900 | 15 |
| 137 | PP2300509143 - Đầu mũi dao 23Khz cỡ lớn | 184,470,000 | 276.705.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 129.129.000 | 3 |
| 138 | PP2300509144 - Đầu mũi dao 23Khz, cỡ chuẩn | 325,000,000 | 487.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 227.500.000 | 5 |
| 139 | PP2300509145 - Đầu mũi dao nội soi ổ bụng 23 kHz | 309,400,000 | 464.100.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 216.580.000 | 3 |
| 140 | PP2300509146 - Dây cáp gắn (EMG) dùng cho Máy đo áp lực đồ bàng quang. | 36,300,000 | 54.450.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 25.410.000 | 1 |
| 141 | PP2300509147 - Dây điện cực tạo nhịp tạm thời có bóng. | 28,000,000 | 42.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 19.600.000 | 2 |
| 142 | PP2300509148 - Dây nối kẹp lưỡng cực các cỡ | 31,395,000 | 47.092.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 21.976.500 | 3 |
| 143 | PP2300509149 - Giấy Siêu âm | 11,980,000 | 17.970.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 8.386.000 | 17 |
| 144 | PP2300509150 - Kẹp đốt lưỡng cực chống dính, dài 22 cm, tip 0.7 mm. | 204,880,000 | 307.320.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 143.416.000 | 3 |
| 145 | PP2300509151 - Kẹp giữ mô cho vá thủng thành tiêu hóa. | 58,860,000 | 88.290.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 41.202.000 | 1 |
| 146 | PP2300509152 - Khăn lau sát khuẩn. | 122,400,000 | 183.600.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 85.680.000 | 148 |
| 147 | PP2300509153 - Khẩu trang 3 lớp tiệt trùng loại buộc dây | 360,360,000 | 540.540.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 252.252.000 | 51288 |
| 148 | PP2300509154 - Khay đựng dụng cụ (600 x 200 x 50)mm ±10% . | 108,425,100 | 162.637.650 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 75.897.570 | 4 |
| 149 | PP2300509155 - Kìm kẹp Clip mạch máu Polymer các cỡ. | 252,000,000 | 378.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 176.400.000 | 4 |
| 150 | PP2300509156 - Lam kính | 4,777,500 | 7.166.250 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 3.344.250 | 54 |
| 151 | PP2300509157 - Miếng dán điện cực sử dụng cho máy tập sàn chậu. | 152,100,000 | 228.150.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 106.470.000 | 65 |
| 152 | PP2300509158 - Ống nối bơm nước dùng trong máy đo niệu động học. | 66,268,800 | 99.403.200 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 46.388.160 | 26 |
| 153 | PP2300509159 - Que nong mạch máu đường kính 0,5mm; dài 240mm. | 11,000,000 | 16.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 7.700.000 | 1 |
| 154 | PP2300509160 - Que nong mạch máu đường kính 1,0mm; dài 240mm. | 11,000,000 | 16.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 7.700.000 | 1 |
| 155 | PP2300509161 - Rọ lấy sỏi đường mật 4 sợi, các cỡ. | 1,202,500,000 | 1.803.750.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 841.750.000 | 107 |
| 156 | PP2300509162 - Tấm lót khay silicone (584 x 191)mm ±10%. | 99,645,000 | 149.467.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 69.751.500 | 5 |
| 157 | PP2300509163 - Thiết bị cắt bao quy đầu tự động, thiết kế hình cánh bướm, các cỡ. | 660,000,000 | 990.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 462.000.000 | 50 |
| 158 | PP2300509164 - Van thở ra dùng trong máy giúp thở. | 154,440,000 | 231.660.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 108.108.000 | 3 |
| 159 | PP2300509165 - Acid Citric | 13,611,000 | 20.416.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 9.527.700 | 65 |
| 160 | PP2300509166 - Dụng cụ làm ấm, làm ẩm không khí cho ống mở khí quản. | 11,466,000 | 17.199.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 8.026.200 | 43 |
| 161 | PP2300509167 - Dung dịch rửa vết thương. | 39,819,780 | 59.729.670 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 27.873.846 | 43 |
| 162 | PP2300509168 - Gel sát khuẩn, làm sạch và cân bằng ẩm vết thương. | 103,635,000 | 155.452.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 72.544.500 | 47 |
| 163 | PP2300509169 - Javel 10% | 44,793,000 | 67.189.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 31.355.100 | 650 |
Bông tẩm cồn 8*10 cm. |
|
| Mã phần lô | PP2300509007 |
| Giá từng phần lô | 282,562,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 423.843.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 197.793.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123864 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch chống đông máu trên dụng cụ sau phẫu thuật. |
|
| Mã phần lô | PP2300509008 |
| Giá từng phần lô | 161,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 241.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 43 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch khử khuẩn bề mặt. |
|
| Mã phần lô | PP2300509009 |
| Giá từng phần lô | 28,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.210.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.698.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ mức độ trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2300509010 |
| Giá từng phần lô | 884,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.326.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 618.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 112 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch rửa tay phẫu thuật thủ thuật chứa Chlorhexidine gluconate 4% |
|
| Mã phần lô | PP2300509011 |
| Giá từng phần lô | 432,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 649.140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 302.932.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1148 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ sử dụng được cho máy rửa khử khuẩn, máy rửa dụng cụ ống nội soi và máy rửa dụng cụ robot (DaVinci). |
|
| Mã phần lô | PP2300509012 |
| Giá từng phần lô | 1,276,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.915.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 893.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 27 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất rửa quả lọc thận nhân tạo. |
|
| Mã phần lô | PP2300509013 |
| Giá từng phần lô | 47,647,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.470.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.352.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bột cầm máu tự tiêu Polysacharide 1g (kèm vòi bơm dài 10cm). |
|
| Mã phần lô | PP2300509014 |
| Giá từng phần lô | 121,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 181.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bột cầm máu tự tiêu Polysacharide 3g (kèm vòi bơm dài 10cm) |
|
| Mã phần lô | PP2300509015 |
| Giá từng phần lô | 132,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 198.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Keo dán da 2-octyl cyanoacrylate dùng ngoài cơ thể. |
|
| Mã phần lô | PP2300509016 |
| Giá từng phần lô | 27,824,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.736.240 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.476.912 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 27 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm tiêm vô trùng insulin sử dụng một lần loại 100UI + kim 30G x1/2" |
|
| Mã phần lô | PP2300509017 |
| Giá từng phần lô | 4,368,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.552.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.057.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1283 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng phủ thuốc chống nhiễm trùng. |
|
| Mã phần lô | PP2300509018 |
| Giá từng phần lô | 103,985,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 155.978.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.789.990 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây sinh thiết dạ dày và đại tràng có vỏ bọc, các cỡ sử dụng 1 lần. |
|
| Mã phần lô | PP2300509019 |
| Giá từng phần lô | 5,940,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.910.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.158.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9864 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim 14G/6cm |
|
| Mã phần lô | PP2300509020 |
| Giá từng phần lô | 8,151,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.226.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.705.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim chọc hút nang giả tụy trong nội soi siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2300509021 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim đốt sóng cao tần RFA đơn cực các cỡ tương thích với máy đốt cao tần RFA Cooltip hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300509022 |
| Giá từng phần lô | 967,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.450.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 677.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim sinh thiết bán tự động (kèm kim dẫn đường) các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300509023 |
| Giá từng phần lô | 259,896,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 389.844.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 181.927.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 86 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim sinh thiết siêu âm FNB, FNA dùng cho lấy sinh thiết u trong nội soi siêu âm, số 22G. |
|
| Mã phần lô | PP2300509024 |
| Giá từng phần lô | 195,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 292.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông điều trị suy, giãn tĩnh mạch hiển, đường kính đầu đốt 600 µm hoặc 400 µm. |
|
| Mã phần lô | PP2300509025 |
| Giá từng phần lô | 4,054,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.081.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.837.835.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 65 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Sợi Laser điều trị rò hậu môn (sử dụng 3 lần). |
|
| Mã phần lô | PP2300509026 |
| Giá từng phần lô | 466,026,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 699.039.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 326.218.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây nối bơm tiêm tự động 140cm. |
|
| Mã phần lô | PP2300509027 |
| Giá từng phần lô | 172,225,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 258.337.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.557.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6822 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây truyền dịch tránh ánh sáng dùng vô hóa chất điều trị ung thư. |
|
| Mã phần lô | PP2300509028 |
| Giá từng phần lô | 296,887,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 445.331.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 207.821.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1603 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông oxy các số |
|
| Mã phần lô | PP2300509029 |
| Giá từng phần lô | 66,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.305.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5179 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bình thông phổi Siphonagc đôi |
|
| Mã phần lô | PP2300509030 |
| Giá từng phần lô | 96,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.704.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 86 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ nong cho đại tràng, thực quản, dạ dày các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2300509031 |
| Giá từng phần lô | 92,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cannulae động mạch vành cỡ 14Fr (4.7mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300509032 |
| Giá từng phần lô | 3,528,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.292.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.469.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cannulae hút tim trái có thông khí cỡ 16Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300509033 |
| Giá từng phần lô | 13,845,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.767.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.691.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cannulae tĩnh mạch 1 tầng mũi cong, các cỡ, co nối 1/4 và 3/8. |
|
| Mã phần lô | PP2300509034 |
| Giá từng phần lô | 17,062,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.593.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.943.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khai khí đạo 1 nòng, các số 6.0 - 9.0. |
|
| Mã phần lô | PP2300509035 |
| Giá từng phần lô | 2,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông nội khí quản có lỗ hút đàm trên bóng các số. |
|
| Mã phần lô | PP2300509036 |
| Giá từng phần lô | 125,916,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 188.874.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.141.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông tiểu Nelaton các số. |
|
| Mã phần lô | PP2300509037 |
| Giá từng phần lô | 6,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.368.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 214 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông phổi các số. |
|
| Mã phần lô | PP2300509038 |
| Giá từng phần lô | 25,921,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.882.025 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.144.945 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 107 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Catheter đường hầm (Catheter Mahurkar) các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2300509039 |
| Giá từng phần lô | 672,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.009.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 470.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông (Catheter) truyền dung dịch trị liệu vào mạch máu ngoại biên cỡ 4F, 5F |
|
| Mã phần lô | PP2300509040 |
| Giá từng phần lô | 144,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông dẫn đường mạch máu ngoại biên đầu thẳng và đối bên các cỡ làm bằng thép không gỉ phủ lớp polymer và PTFE dài 45cm/100cm. |
|
| Mã phần lô | PP2300509041 |
| Giá từng phần lô | 52,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.855.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ cố định mạch máu màu đỏ, không kim 1,5mmx45cm. |
|
| Mã phần lô | PP2300509042 |
| Giá từng phần lô | 1,389,570 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.084.355 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 972.699 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ điện cực đa sợi số 2/0 bằng thép không gỉ phủ bằng blue polyethylene dài 60cm, 2 kim: một kim tròn đầu tam giác dài 17mm 1/2 vòng tròn và một kim thẳng đầu tam giác 60mm. |
|
| Mã phần lô | PP2300509043 |
| Giá từng phần lô | 1,037,169 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.555.754 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 726.019 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 5/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu nhọn, dài 17mm 1/2 vòng tròn. |
|
| Mã phần lô | PP2300509044 |
| Giá từng phần lô | 37,237,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.855.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.066.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 95 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 7/0, dài 60cm, 2 kim tròn đầu nhọn, dài 8mm 3/8 vòng tròn. |
|
| Mã phần lô | PP2300509045 |
| Giá từng phần lô | 57,493,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.240.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.245.660 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 116 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 8/0 dài 60cm, 2 kim tròn đầu cắt, dài 9.3mm 3/8 vòng tròn. |
|
| Mã phần lô | PP2300509046 |
| Giá từng phần lô | 37,674,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.511.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.371.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 43 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi bện số 1, dài 75 cm, kim tròn 1/2 vòng tròn, dài 26 mm. |
|
| Mã phần lô | PP2300509047 |
| Giá từng phần lô | 46,305,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.457.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.413.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 518 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone, dạng không thắt nút có hàng neo xoắn. Cỡ chỉ số 2/0 dài 30 cm - 1 kim tròn đầu tròn dài 36mm 1/2 vòng tròn. |
|
| Mã phần lô | PP2300509048 |
| Giá từng phần lô | 36,923,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.384.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.846.275 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0, dài 70cm, kim tròn 22 mm, 1/2 vòng tròn. |
|
| Mã phần lô | PP2300509049 |
| Giá từng phần lô | 288,925,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 433.387.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 202.247.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1069 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0, dài 75cm, kim tròn 26 mm, 1/2 vòng tròn. |
|
| Mã phần lô | PP2300509050 |
| Giá từng phần lô | 334,042,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 501.064.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 233.829.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1967 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid số 1, dài 90cm, kim tròn 40 mm, 1/2 vòng tròn. |
|
| Mã phần lô | PP2300509051 |
| Giá từng phần lô | 900,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.351.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4702 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid số 4/0, dài 75cm, kim tròn 18mm, 1/2 vòng tròn. |
|
| Mã phần lô | PP2300509052 |
| Giá từng phần lô | 198,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 298.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 139.195.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 798 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glycomer có gai số 2/0, dài 15cm, kim tròn 1/2 vòng tròn, dài 27mm. |
|
| Mã phần lô | PP2300509053 |
| Giá từng phần lô | 142,779,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.168.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.945.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 43 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glycomer có gai số 3/0, dài 15cm, kim tròn 1/2 vòng tròn, dài 26mm. |
|
| Mã phần lô | PP2300509054 |
| Giá từng phần lô | 812,311,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.218.467.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 568.618.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 236 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glycomer có gai số 3/0, dài 30cm, kim tròn 1/2 vòng tròn, dài 26mm. |
|
| Mã phần lô | PP2300509055 |
| Giá từng phần lô | 295,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 443.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 206.752.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 86 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số 3/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn, dài 22mm. |
|
| Mã phần lô | PP2300509056 |
| Giá từng phần lô | 210,834,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 316.251.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.583.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 385 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số 6/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 3/8 vòng tròn, dài 13mm. |
|
| Mã phần lô | PP2300509057 |
| Giá từng phần lô | 7,870,590 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.805.885 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.509.413 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số 5/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn, dài 17mm. |
|
| Mã phần lô | PP2300509058 |
| Giá từng phần lô | 114,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 206 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi, dạng không thắt nút có 2 hàng neo xoắn đối xứng ngược chiều nhau. Cỡ chỉ số 3/0 không màu dài 16x16 cm, 2 kim-1 dài 17mm 3/8 vòng tròn. |
|
| Mã phần lô | PP2300509059 |
| Giá từng phần lô | 11,447,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.171.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.013.460 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ thép điện cực số 3/0, dài 60cm, 02 kim tròn phủ silicone 17mm 1/2 vòng tròn. |
|
| Mã phần lô | PP2300509060 |
| Giá từng phần lô | 1,505,196 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.257.794 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.053.638 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dao cắt cơ vòng Oddi |
|
| Mã phần lô | PP2300509061 |
| Giá từng phần lô | 1,608,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.413.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.126.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 97 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dao chọc mở đường dẫn lưu nang giả tụy, dao kim, vòng tản nhiệt đặt 2 stent cùng lúc. |
|
| Mã phần lô | PP2300509062 |
| Giá từng phần lô | 115,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 172.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tay dao 2 nút bấm, dây dài 3 m, đầu gắn 3 chấu, tiệt trùng, kèm đầu dao hình kiếm, sử dụng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2300509063 |
| Giá từng phần lô | 84,370,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.555.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.059.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 428 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tay dao hàn mạch, đường kính 5mm, dài 170mm |
|
| Mã phần lô | PP2300509064 |
| Giá từng phần lô | 1,900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.850.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.330.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tay dao hàn mạch, đường kính 5mm, dài 360mm |
|
| Mã phần lô | PP2300509065 |
| Giá từng phần lô | 480,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 720.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 336.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mạch máu nhân tạo thẳng cỡ 5mm x 50cm, không vòng xoắn |
|
| Mã phần lô | PP2300509066 |
| Giá từng phần lô | 90,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.290.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.602.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Van tim cơ học động mạch chủ các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2300509067 |
| Giá từng phần lô | 138,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 207.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent động mạch chậu bung bằng bóng, các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2300509068 |
| Giá từng phần lô | 721,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.082.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 505.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent graft động mạch chủ bụng các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2300509069 |
| Giá từng phần lô | 8,528,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.792.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.969.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus có tác động kép, phủ hợp chất Silicon Carbide các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2300509070 |
| Giá từng phần lô | 1,635,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.453.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.144.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent niệu quản, phủ toàn bộ bằng kim loại các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2300509071 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent tuyến tiền liệt, phủ toàn bộ bằng kim loại các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2300509072 |
| Giá từng phần lô | 336,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 504.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 235.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lưới đặt thoát vị thành bụng Polyester 2 lớp (20 x 15cm) ± 10% |
|
| Mã phần lô | PP2300509073 |
| Giá từng phần lô | 1,103,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.654.770.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 772.226.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lưới thoát vị bẹn Polyester đơn sợi (15x10)cm ±10%, đặt bên phải/trái |
|
| Mã phần lô | PP2300509074 |
| Giá từng phần lô | 299,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 448.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 209.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ 4cm x 6cm |
|
| Mã phần lô | PP2300509075 |
| Giá từng phần lô | 71,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ 8cm x 14cm |
|
| Mã phần lô | PP2300509076 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Keo dán sinh học bịt kín lỗ hở chân chỉ khâu. |
|
| Mã phần lô | PP2300509077 |
| Giá từng phần lô | 244,894,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 367.341.975 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 171.426.255 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ bơm bóng đường mật. |
|
| Mã phần lô | PP2300509078 |
| Giá từng phần lô | 50,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay, các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2300509079 |
| Giá từng phần lô | 20,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.420.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.196.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng nhịp thích ứng, với độ nhạy thích ứng. |
|
| Mã phần lô | PP2300509080 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng nhịp thích ứng, với độ nhạy thích ứng. |
|
| Mã phần lô | PP2300509081 |
| Giá từng phần lô | 623,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 934.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 436.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ thắt tĩnh mạch thực quản (bao gồm: tay quay và đầu thắt) |
|
| Mã phần lô | PP2300509082 |
| Giá từng phần lô | 427,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 641.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 299.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, Thiết kế gấp 5 cạnh, có 2 điểm đánh dấu ở cạnh của bóng |
|
| Mã phần lô | PP2300509083 |
| Giá từng phần lô | 546,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 819.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 382.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực thường |
|
| Mã phần lô | PP2300509084 |
| Giá từng phần lô | 970,710,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.456.065.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 679.497.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch máu ngoại biên dưới gối |
|
| Mã phần lô | PP2300509085 |
| Giá từng phần lô | 987,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.481.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 691.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300509086 |
| Giá từng phần lô | 179,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 269.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300509087 |
| Giá từng phần lô | 179,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 269.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Co nối Y 1/2 x 3/8 x 3/8. |
|
| Mã phần lô | PP2300509088 |
| Giá từng phần lô | 1,091,727 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.637.591 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 764.209 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Co nối Y 1/4 x 1/4 x 1/4. |
|
| Mã phần lô | PP2300509089 |
| Giá từng phần lô | 1,091,727 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.637.591 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 764.209 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Co nối Y 3/8 x 3/8 x 1/4 có khóa. |
|
| Mã phần lô | PP2300509090 |
| Giá từng phần lô | 1,092,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.638.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 764.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn ái nước có trợ lực xoay các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2300509091 |
| Giá từng phần lô | 29,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn can thiệp (Guidewire) các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2300509092 |
| Giá từng phần lô | 152,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 229.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn đường (guide wire) đầu tròn dẫn lưu nang giả tụy, đặt 2 stent cùng lúc, tự mở đường thông nhú oddi. |
|
| Mã phần lô | PP2300509093 |
| Giá từng phần lô | 45,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn đường chẩn đoán các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2300509094 |
| Giá từng phần lô | 19,175,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.762.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.422.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn hướng kim loại nong thực quản các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2300509095 |
| Giá từng phần lô | 49,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dù amplatzer, dù dạng lưới kim loại tự nở các loại, các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2300509096 |
| Giá từng phần lô | 74,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.430.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hạt nút mạch Poly Vinyl Alcohol 25mg điều trị ung thư gan |
|
| Mã phần lô | PP2300509097 |
| Giá từng phần lô | 4,095,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.142.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.866.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hạt nút mạch vi cầu Trisacryl gelatin 2ml |
|
| Mã phần lô | PP2300509098 |
| Giá từng phần lô | 232,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 348.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 162.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lưới lọc huyết khối chống tắc mạch. |
|
| Mã phần lô | PP2300509099 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nối thẳng (có hoặc không có khóa) 3/16 x 1/4. |
|
| Mã phần lô | PP2300509100 |
| Giá từng phần lô | 1,806,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.709.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.264.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nối thẳng đầu xoắn 1/4 x 1/4 có khóa. |
|
| Mã phần lô | PP2300509101 |
| Giá từng phần lô | 1,806,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.709.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.264.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nối thẳng đầu xoắn 1/4 x male có khóa. |
|
| Mã phần lô | PP2300509102 |
| Giá từng phần lô | 1,806,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.709.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.264.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phim X-quang kỹ thuật số laser 25cm x 30cm (10x12 inch) |
|
| Mã phần lô | PP2300509103 |
| Giá từng phần lô | 2,435,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.652.740.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.704.612.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17951 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Shunt động mạch cảnh các cỡ 8F, 9F |
|
| Mã phần lô | PP2300509104 |
| Giá từng phần lô | 97,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 146.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch, với nhiều hình dạng. |
|
| Mã phần lô | PP2300509105 |
| Giá từng phần lô | 140,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dây và màng lọc tách huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2300509106 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.260.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 588.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ khâu nối tự động tiêu hóa các cỡ 21mm, 25mm, 28mm, 31mm, 33mm. |
|
| Mã phần lô | PP2300509107 |
| Giá từng phần lô | 3,549,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.323.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.484.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 65 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Rọ lấy sỏi niệu loại xoắn ốc số 3 có 4 sợi, dài 70-120cm |
|
| Mã phần lô | PP2300509108 |
| Giá từng phần lô | 5,833,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.749.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.083.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 505 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Rọ lấy sỏi ống mềm 2,4Fr, 4 sợi dài 120cm |
|
| Mã phần lô | PP2300509109 |
| Giá từng phần lô | 1,306,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.959.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 914.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 65 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thòng lọng cắt Polyp xoay 360 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300509110 |
| Giá từng phần lô | 575,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 862.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 402.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 321 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Van mở hậu môn |
|
| Mã phần lô | PP2300509111 |
| Giá từng phần lô | 7,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.390.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ nong thận tạo đường hầm các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2300509112 |
| Giá từng phần lô | 174,037,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 261.056.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 121.826.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông JJ cho các cỡ loại 6Fr đến 8Fr. Lưu lâu dài lên đến 12 tháng |
|
| Mã phần lô | PP2300509113 |
| Giá từng phần lô | 737,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.105.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 515.970.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 161 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng đạn cắt khâu nối nội soi đầu cong, kích cỡ 30mm, 45mm, 60mm. |
|
| Mã phần lô | PP2300509114 |
| Giá từng phần lô | 53,543,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.314.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.480.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng đạn nội soi các cỡ 30mm, 45mm, 60mm dùng cho dụng cụ cắt, khâu nối nội soi đa năng. |
|
| Mã phần lô | PP2300509115 |
| Giá từng phần lô | 15,190,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.785.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.633.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 510 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dẫn lưu ngực có van điều chỉnh áp lực cỡ 1150ml, 2300ml. |
|
| Mã phần lô | PP2300509116 |
| Giá từng phần lô | 240,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Clip mạch máu bằng Polymer các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300509117 |
| Giá từng phần lô | 1,548,638,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.322.957.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.084.046.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5012 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Clip mạch máu bằng Titanium các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300509118 |
| Giá từng phần lô | 433,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 650.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 303.485.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3099 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch ghép tạng Custodiol |
|
| Mã phần lô | PP2300509119 |
| Giá từng phần lô | 36,049,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.073.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.234.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mask oxy có túi dự trữ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300509120 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mask thanh quản 2 nòng các số. |
|
| Mã phần lô | PP2300509121 |
| Giá từng phần lô | 601,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 902.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 421.155.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tấm điện cực trung tính |
|
| Mã phần lô | PP2300509122 |
| Giá từng phần lô | 334,905,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 502.357.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 234.433.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2047 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Miếng dán điện cực không dây sử dụng cho phép đo niệu động học |
|
| Mã phần lô | PP2300509123 |
| Giá từng phần lô | 16,087,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.131.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.261.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 65 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bao chi đùi dùng cho máy ép hơi ngắt quãng. |
|
| Mã phần lô | PP2300509124 |
| Giá từng phần lô | 122,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.995.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bao chi gối dùng cho máy ép hơi ngắt quãng. |
|
| Mã phần lô | PP2300509125 |
| Giá từng phần lô | 546,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 819.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 382.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 54 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ cấy ghép thể hang nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300509126 |
| Giá từng phần lô | 4,420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.630.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.094.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ chống lây nhiễm |
|
| Mã phần lô | PP2300509127 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dây bơm cho tay dao 23Khz |
|
| Mã phần lô | PP2300509128 |
| Giá từng phần lô | 432,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 648.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 302.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dụng cụ cắt ung thư sớm xuyên thành nội soi tiêu hóa. |
|
| Mã phần lô | PP2300509129 |
| Giá từng phần lô | 780,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.170.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 546.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dụng cụ vá thủng toàn thành tiêu hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300509130 |
| Giá từng phần lô | 255,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 382.590.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 178.542.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ tích hợp dao mổ điện cầm máu cho tay dao 23Khz |
|
| Mã phần lô | PP2300509131 |
| Giá từng phần lô | 215,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 323.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 151.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng trực tràng 4.5 Fr. |
|
| Mã phần lô | PP2300509132 |
| Giá từng phần lô | 6,084,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.126.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.258.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng trực tràng 7.5 Fr. |
|
| Mã phần lô | PP2300509133 |
| Giá từng phần lô | 257,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 386.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 107 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cảm biến áp lực dùng cho máy niệu động học. |
|
| Mã phần lô | PP2300509134 |
| Giá từng phần lô | 33,607,288 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.410.932 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.525.102 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cáp giao diện kênh 1. |
|
| Mã phần lô | PP2300509135 |
| Giá từng phần lô | 40,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.455.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cáp giao diện kênh 2. |
|
| Mã phần lô | PP2300509136 |
| Giá từng phần lô | 43,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.555.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Catheter Ống đo áp lực bàng quang 2 đường 6Fr dùng cho máy đo niệu động học. |
|
| Mã phần lô | PP2300509137 |
| Giá từng phần lô | 185,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 278.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.130.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 54 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Catheter Ống đo áp lực bàng quang 2 đường 8Fr dùng cho máy đo niệu động học. |
|
| Mã phần lô | PP2300509138 |
| Giá từng phần lô | 189,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 283.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.405.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 54 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Catheter Ống đo áp lực bàng quang 3 đường 7Fr dùng cho máy đo niệu động học. |
|
| Mã phần lô | PP2300509139 |
| Giá từng phần lô | 12,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.060.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.428.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Catheter Ống đo áp lực bàng quang 3 đường 9Fr dùng cho máy đo niệu động học. |
|
| Mã phần lô | PP2300509140 |
| Giá từng phần lô | 6,615,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.922.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.630.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đầu dò âm đạo sử dụng cho máy tập sàn chậu. |
|
| Mã phần lô | PP2300509141 |
| Giá từng phần lô | 403,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 604.890.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 282.282.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 65 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đầu dò hậu môn sử dụng cho máy tập sàn chậu. |
|
| Mã phần lô | PP2300509142 |
| Giá từng phần lô | 197,197,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 295.795.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.037.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đầu mũi dao 23Khz cỡ lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300509143 |
| Giá từng phần lô | 184,470,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 276.705.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.129.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đầu mũi dao 23Khz, cỡ chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300509144 |
| Giá từng phần lô | 325,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 487.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 227.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đầu mũi dao nội soi ổ bụng 23 kHz |
|
| Mã phần lô | PP2300509145 |
| Giá từng phần lô | 309,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 464.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 216.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây cáp gắn (EMG) dùng cho Máy đo áp lực đồ bàng quang. |
|
| Mã phần lô | PP2300509146 |
| Giá từng phần lô | 36,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây điện cực tạo nhịp tạm thời có bóng. |
|
| Mã phần lô | PP2300509147 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây nối kẹp lưỡng cực các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300509148 |
| Giá từng phần lô | 31,395,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.092.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.976.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giấy Siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2300509149 |
| Giá từng phần lô | 11,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.970.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.386.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kẹp đốt lưỡng cực chống dính, dài 22 cm, tip 0.7 mm. |
|
| Mã phần lô | PP2300509150 |
| Giá từng phần lô | 204,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 307.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 143.416.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kẹp giữ mô cho vá thủng thành tiêu hóa. |
|
| Mã phần lô | PP2300509151 |
| Giá từng phần lô | 58,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.290.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.202.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khăn lau sát khuẩn. |
|
| Mã phần lô | PP2300509152 |
| Giá từng phần lô | 122,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 183.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 148 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khẩu trang 3 lớp tiệt trùng loại buộc dây |
|
| Mã phần lô | PP2300509153 |
| Giá từng phần lô | 360,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 540.540.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.252.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 51288 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khay đựng dụng cụ (600 x 200 x 50)mm ±10% . |
|
| Mã phần lô | PP2300509154 |
| Giá từng phần lô | 108,425,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.637.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.897.570 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kìm kẹp Clip mạch máu Polymer các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2300509155 |
| Giá từng phần lô | 252,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 378.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lam kính |
|
| Mã phần lô | PP2300509156 |
| Giá từng phần lô | 4,777,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.166.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.344.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 54 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Miếng dán điện cực sử dụng cho máy tập sàn chậu. |
|
| Mã phần lô | PP2300509157 |
| Giá từng phần lô | 152,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 65 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nối bơm nước dùng trong máy đo niệu động học. |
|
| Mã phần lô | PP2300509158 |
| Giá từng phần lô | 66,268,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.403.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.388.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Que nong mạch máu đường kính 0,5mm; dài 240mm. |
|
| Mã phần lô | PP2300509159 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Que nong mạch máu đường kính 1,0mm; dài 240mm. |
|
| Mã phần lô | PP2300509160 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Rọ lấy sỏi đường mật 4 sợi, các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2300509161 |
| Giá từng phần lô | 1,202,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.803.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 841.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 107 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tấm lót khay silicone (584 x 191)mm ±10%. |
|
| Mã phần lô | PP2300509162 |
| Giá từng phần lô | 99,645,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 149.467.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.751.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thiết bị cắt bao quy đầu tự động, thiết kế hình cánh bướm, các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2300509163 |
| Giá từng phần lô | 660,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 990.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 462.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Van thở ra dùng trong máy giúp thở. |
|
| Mã phần lô | PP2300509164 |
| Giá từng phần lô | 154,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 231.660.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.108.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Acid Citric |
|
| Mã phần lô | PP2300509165 |
| Giá từng phần lô | 13,611,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.416.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.527.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 65 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ làm ấm, làm ẩm không khí cho ống mở khí quản. |
|
| Mã phần lô | PP2300509166 |
| Giá từng phần lô | 11,466,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.199.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.026.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 43 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch rửa vết thương. |
|
| Mã phần lô | PP2300509167 |
| Giá từng phần lô | 39,819,780 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.729.670 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.873.846 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 43 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gel sát khuẩn, làm sạch và cân bằng ẩm vết thương. |
|
| Mã phần lô | PP2300509168 |
| Giá từng phần lô | 103,635,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 155.452.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.544.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 47 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Javel 10% |
|
| Mã phần lô | PP2300509169 |
| Giá từng phần lô | 44,793,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.189.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.355.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 650 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi