Gói thầu: Cung cấp Vật tư y tế - Hóa chất Gói 17 năm 2025 (gồm 57 phần (lô), 77 mặt hàng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600010481-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2026 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh Viện Bình Dân
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Cung cấp Vật tư y tế - Hóa chất Gói 17 năm 2025 (gồm 57 phần (lô), 77 mặt hàng)
Số hiệu KHLCNT PL2500359224
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Bàn Cờ, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 22,070,398,235 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500625859 - Phần (lô) 01: Vật tư và bộ bảo dưỡng định kỳ cho máy tiệt khuẩn STERRAD 3,766,952,925 3.587.574.000 1.255.651.000 Theo ghi chú số (10) - Bảng số 02: 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) hoặc 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/540)
2 PP2500625860 - Phần (lô) 02: Test chỉ thị hóa học nhiệt độ cao xác định 3 thông số tiệt khuẩn: nhiệt độ, thời gian, áp suất. 5.1cm x 1.9cm 587,500,000 559.524.000 195.833.000 Theo ghi chú số (10) - Bảng số 02: 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) hoặc 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/540)
3 PP2500625861 - Phần (lô) 03: Bao ni lông đựng ống nội soi các cỡ 510,695,000 486.376.000 170.232.000 Theo ghi chú số (10) - Bảng số 02: 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) hoặc 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/540)
4 PP2500625862 - Phần (lô) 04: Bộ dụng cụ kẹp lưỡng cực phẫu thuật (yêu cầu tham gia trọn phần) 292,032,000 278.126.000 97.344.000 Theo ghi chú số (10) - Bảng số 02: 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) hoặc 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/540)
5 PP2500625863 - Phần (lô) 05: Vật tư tiêu hao phục vụ lấy mẫu xét nghiệm 808,960,000 770.438.000 269.653.000 Theo ghi chú số (10) - Bảng số 02: 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) hoặc 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/540)
6 PP2500625864 - Phần (lô) 06: Ống nghiệm Serum - Loại 1 107,190,000 102.086.000 35.730.000 Theo ghi chú số (10) - Bảng số 02: 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) hoặc 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/540)
7 PP2500625865 - Phần (lô) 07: Bình hút dịch vết thương 30ml có dây và troca 94,290,000 89.800.000 31.430.000 Theo ghi chú số (10) - Bảng số 02: 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) hoặc 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/540)
8 PP2500625866 - Phần (lô) 08: Bình làm ẩm ôxy có nước vô trùng. 210,000,000 200.000.000 70.000.000 Theo ghi chú số (10) - Bảng số 02: 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) hoặc 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/540)
9 PP2500625867 - Phần (lô) 09: Bộ đặt stent nhựa đường mật các cỡ, có 3 điểm cản quang 207,780,000 197.886.000 69.260.000 Theo ghi chú số (10) - Bảng số 02: 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) hoặc 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/540)
10 PP2500625868 - Phần (lô) 10: Bộ dụng cụ đo huyết động xâm lấn. 229,420,000 218.495.000 76.473.000 Theo ghi chú số (10) - Bảng số 02: 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) hoặc 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/540)
11 PP2500625869 - Phần (lô) 11: Bóng gây mê các cỡ 67,200,000 64.000.000 22.400.000 Theo ghi chú số (10) - Bảng số 02: 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) hoặc 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/540)
12 PP2500625870 - Phần (lô) 12: Bột cầm máu tự tiêu Polysacharide các loại, có kèm bơm (yêu cầu tham gia trọn phần) 209,000,000 199.048.000 69.667.000 Theo ghi chú số (10) - Bảng số 02: 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) hoặc 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/540)
13 PP2500625871 - Phần (lô) 13: Catheter động mạch quay 20G 252,000,000 240.000.000 84.000.000 Theo ghi chú số (10) - Bảng số 02: 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) hoặc 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/540)
14 PP2500625872 - Phần (lô) 14: Catheter lấy máu đông Fogarty các số 157,185,000 149.700.000 52.395.000 Theo ghi chú số (10) - Bảng số 02: 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) hoặc 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/540)
15 PP2500625873 - Phần (lô) 15: Catheter Mahurkar(Catheterđường hầm) 13.5Fr x 36cmhoặc tương đương 821,100,000 782.000.000 273.700.000 Theo ghi chú số (10) - Bảng số 02: 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) hoặc 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/540)
16 PP2500625874 - Phần (lô) 16: Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng phủ thuốc chống nhiễm trùng. 109,000,000 103.810.000 36.333.000 Theo ghi chú số (10) - Bảng số 02: 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) hoặc 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/540)
17 PP2500625875 - Phần (lô) 17: Chai cấy máu hiếu khí người lớn 440,000,000 419.048.000 146.667.000 Theo ghi chú số (10) - Bảng số 02: 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) hoặc 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/540)
18 PP2500625876 - Phần (lô) 18: Dây đo điện tim của các Monitor. 110,000,000 104.762.000 36.667.000 Theo ghi chú số (10) - Bảng số 02: 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) hoặc 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/540)
19 PP2500625877 - Phần (lô) 19: Dây hút đàm các số (6, 8, 10, 12, 14, 16) 103,950,000 99.000.000 34.650.000 Theo ghi chú số (10) - Bảng số 02: 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) hoặc 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/540)
20 PP2500625878 - Phần (lô) 20: Gel bôi trơn 82g 516,802,500 492.193.000 172.268.000 Theo ghi chú số (10) - Bảng số 02: 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) hoặc 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/540)
21 PP2500625879 - Phần (lô) 21: Gel siêu âm 47,000,000 44.762.000 15.667.000 Theo ghi chú số (10) - Bảng số 02: 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) hoặc 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/540)
22 PP2500625880 - Phần (lô) 22: Khăn lau sát khuẩn. 54,000,000 51.429.000 18.000.000 Theo ghi chú số (10) - Bảng số 02: 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) hoặc 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/540)
23 PP2500625881 - Phần (lô) 23: Khẩu trang 3 lớp tiệt trùng loại buộc dây 192,600,000 183.429.000 64.200.000 Theo ghi chú số (10) - Bảng số 02: 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) hoặc 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/540)
24 PP2500625882 - Phần (lô) 24: Kim bàng quang 99,000,000 94.286.000 33.000.000 Theo ghi chú số (10) - Bảng số 02: 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) hoặc 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/540)
25 PP2500625883 - Phần (lô) 25: Kim chạy thận nhân tạo các cỡ 16G, 17G. 73,050,000 69.571.000 24.350.000 Theo ghi chú số (10) - Bảng số 02: 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) hoặc 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/540)
26 PP2500625884 - Phần (lô) 26: Kim chích cầm máu, chích xơ 22G, sử dụng 1 lần 99,600,000 94.857.000 33.200.000 Theo ghi chú số (10) - Bảng số 02: 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) hoặc 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/540)
27 PP2500625885 - Phần (lô) 27: Kim chọc hút siêu âm các cỡ. 65,635,000 62.510.000 21.878.000 Theo ghi chú số (10) - Bảng số 02: 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) hoặc 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/540)
28 PP2500625886 - Phần (lô) 28: Kìm kẹp Clip mạch máu Polymer các cỡ. 110,000,000 104.762.000 36.667.000 Theo ghi chú số (10) - Bảng số 02: 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) hoặc 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/540)
29 PP2500625887 - Phần (lô) 29: Mask thanh quản 2 nòng các số từ 1-5 68,145,000 64.900.000 22.715.000 Theo ghi chú số (10) - Bảng số 02: 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) hoặc 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/540)
30 PP2500625888 - Phần (lô) 30: Mask xông khí dung các cỡ 28,750,000 27.381.000 9.583.000 Theo ghi chú số (10) - Bảng số 02: 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) hoặc 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/540)
31 PP2500625889 - Phần (lô) 31: Miếng dán sát khuẩn chứa Chlorhexidine Gluconate. 199,495,400 189.996.000 66.498.000 Theo ghi chú số (10) - Bảng số 02: 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) hoặc 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/540)
32 PP2500625890 - Phần (lô) 32: Ống nối hút dịch số 28 254,130,000 242.029.000 84.710.000 Theo ghi chú số (10) - Bảng số 02: 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) hoặc 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/540)
33 PP2500625891 - Phần (lô) 33: Ống thông (Catheter) truyền dung dịch trị liệu vào mạch máu ngoại biên cỡ 4F, 5F 45,000,000 42.857.000 15.000.000 Theo ghi chú số (10) - Bảng số 02: 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) hoặc 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/540)
34 PP2500625892 - Phần (lô) 34: Ống thông dẫn lưu (Pezzer) các số. 178,500,000 170.000.000 59.500.000 Theo ghi chú số (10) - Bảng số 02: 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) hoặc 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/540)
35 PP2500625893 - Phần (lô) 35: Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch ngoại biên 72,000,000 68.571.000 24.000.000 Theo ghi chú số (10) - Bảng số 02: 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) hoặc 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/540)
36 PP2500625894 - Phần (lô) 36: Ống thông nội khí quản có bóng các số. 575,000,000 547.619.000 191.667.000 Theo ghi chú số (10) - Bảng số 02: 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) hoặc 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/540)
37 PP2500625895 - Phần (lô) 37: Ống thông Nội khí quản lò xo có bóng các số. 245,472,000 233.783.000 81.824.000 Theo ghi chú số (10) - Bảng số 02: 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) hoặc 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/540)
38 PP2500625896 - Phần (lô) 38: Ống thông oxy các số 47,040,000 44.800.000 15.680.000 Theo ghi chú số (10) - Bảng số 02: 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) hoặc 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/540)
39 PP2500625897 - Phần (lô) 39: Ống thông phế quản right, left các số. 255,625,000 243.452.000 85.208.000 Theo ghi chú số (10) - Bảng số 02: 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) hoặc 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/540)
40 PP2500625898 - Phần (lô) 40: Stent niệu quản, phủ toàn bộ bằng kim loại các cỡ 1,250,000,000 1.190.476.000 416.667.000 Theo ghi chú số (10) - Bảng số 02: 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) hoặc 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/540)
41 PP2500625899 - Phần (lô) 41: Tấm điện cực trung tính 630,000,000 600.000.000 210.000.000 Theo ghi chú số (10) - Bảng số 02: 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) hoặc 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/540)
42 PP2500625900 - Phần (lô) 42: Tay dao 2 nút bấm, dây dài 3 m, đầu gắn 3 chấu, tiệt trùng, kèm đầu dao hình kiếm, sửdụng một lần 36,076,700 34.359.000 12.026.000 Theo ghi chú số (10) - Bảng số 02: 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) hoặc 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/540)
43 PP2500625901 - Phần (lô) 43: Thòng lọng cắt Polyp xoay 360 độ 1,900,200,000 1.809.714.000 633.400.000 Theo ghi chú số (10) - Bảng số 02: 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) hoặc 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/540)
44 PP2500625902 - Phần (lô) 44: Túi bệnh phẩm chiều ngang 9 cm, chiều dài ≥ 13 cm 140,175,000 133.500.000 46.725.000 Theo ghi chú số (10) - Bảng số 02: 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) hoặc 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/540)
45 PP2500625903 - Phần (lô) 45: Túi chứa dẫn lưu dịch, có thể kết nối với ống dẫn lưu mật ra da. 324,135,000 308.700.000 108.045.000 Theo ghi chú số (10) - Bảng số 02: 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) hoặc 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/540)
46 PP2500625904 - Phần (lô) 46: Van thở ra dùng trong máy giúp thở 133,560,000 127.200.000 44.520.000 Theo ghi chú số (10) - Bảng số 02: 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) hoặc 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/540)
47 PP2500625905 - Phần (lô) 47: Dung dịch khử khuẩn dụng cụ ORTHO PHTHALADEHYDE - Loại 1 1,307,141,010 1.244.896.000 435.714.000 Theo ghi chú số (10) - Bảng số 02: 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) hoặc 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/540)
48 PP2500625906 - Phần (lô) 48: Dung dịch khử khuẩn dụng cụ ORTHO PHTHALADEHYDE - Loại 2 824,780,000 785.505.000 274.927.000 Theo ghi chú số (10) - Bảng số 02: 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) hoặc 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/540)
49 PP2500625907 - Phần (lô) 49: Dung dịch sát khuẩn và rửa tay các loại (yêu cầu tham gia trọn phần) 1,062,900,000 1.012.286.000 354.300.000 Theo ghi chú số (10) - Bảng số 02: 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) hoặc 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/540)
50 PP2500625908 - Phần (lô) 50: Dung dịch khử khuẩn bề mặt các loại (yêu cầu tham gia trọn phần) 75,840,000 72.229.000 25.280.000 Theo ghi chú số (10) - Bảng số 02: 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) hoặc 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/540)
51 PP2500625909 - Phần (lô) 51: Dung dịch tẩy rửa dụng cụ đa Enzyme, pH trung tính. Thích hợp cho các dụng cụ phẫu thuật tinh vi. 715,400,000 681.333.000 238.467.000 Theo ghi chú số (10) - Bảng số 02: 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) hoặc 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/540)
52 PP2500625910 - Phần (lô) 52: Dung dịch tẩy rửa dụng cụ sử dụng được cho máy rửa khử khuẩn, máy rửa dụng cụ ống nội soi và máy rửa dụng cụ robot (DaVinci). 240,000,000 228.571.000 80.000.000 Theo ghi chú số (10) - Bảng số 02: 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) hoặc 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/540)
53 PP2500625911 - Phần (lô) 53: Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh Chlorhexidine gluconate0,5%, Alpha-terpineol0,5% 117,000,000 111.429.000 39.000.000 Theo ghi chú số (10) - Bảng số 02: 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) hoặc 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/540)
54 PP2500625912 - Phần (lô) 54: Viên nén khử khuẩn dạng sủi tan nhanh trong nước 50% Sodium Dichloroisocyanurate 2,5g. 222,000,000 211.429.000 74.000.000 Theo ghi chú số (10) - Bảng số 02: 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) hoặc 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/540)
55 PP2500625913 - Phần (lô) 55: Băng keo y tế các loại (yêu cầu tham gia trọn phần) 509,652,200 485.383.000 169.884.000 Theo ghi chú số (10) - Bảng số 02: 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) hoặc 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/540)
56 PP2500625914 - Phần (lô) 56: Tăm bông bệnh phẩm vô trùng 67,938,500 64.703.000 22.646.000 Theo ghi chú số (10) - Bảng số 02: 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) hoặc 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/540)
57 PP2500625915 - Phần (lô) 57: Băng gạc vô trùng cố định kim luồn (60x70) mm ± 10% 202,500,000 192.857.000 67.500.000 Theo ghi chú số (10) - Bảng số 02: 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) hoặc 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/540)
Phần (lô) 01: Vật tư và bộ bảo dưỡng định kỳ cho máy tiệt khuẩn STERRAD
Mã phần lô PP2500625859
Giá từng phần lô 3,766,952,925
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.587.574.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.255.651.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số (10) - Bảng số 02: 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) hoặc 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/540)
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần (lô) 02: Test chỉ thị hóa học nhiệt độ cao xác định 3 thông số tiệt khuẩn: nhiệt độ, thời gian, áp suất. 5.1cm x 1.9cm
Mã phần lô PP2500625860
Giá từng phần lô 587,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 559.524.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.833.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số (10) - Bảng số 02: 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) hoặc 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/540)
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần (lô) 03: Bao ni lông đựng ống nội soi các cỡ
Mã phần lô PP2500625861
Giá từng phần lô 510,695,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 486.376.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.232.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số (10) - Bảng số 02: 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) hoặc 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/540)
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần (lô) 04: Bộ dụng cụ kẹp lưỡng cực phẫu thuật (yêu cầu tham gia trọn phần)
Mã phần lô PP2500625862
Giá từng phần lô 292,032,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 278.126.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.344.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số (10) - Bảng số 02: 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) hoặc 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/540)
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần (lô) 05: Vật tư tiêu hao phục vụ lấy mẫu xét nghiệm
Mã phần lô PP2500625863
Giá từng phần lô 808,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 770.438.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 269.653.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số (10) - Bảng số 02: 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) hoặc 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/540)
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần (lô) 06: Ống nghiệm Serum - Loại 1
Mã phần lô PP2500625864
Giá từng phần lô 107,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.086.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số (10) - Bảng số 02: 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) hoặc 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/540)
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần (lô) 07: Bình hút dịch vết thương 30ml có dây và troca
Mã phần lô PP2500625865
Giá từng phần lô 94,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số (10) - Bảng số 02: 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) hoặc 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/540)
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần (lô) 08: Bình làm ẩm ôxy có nước vô trùng.
Mã phần lô PP2500625866
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số (10) - Bảng số 02: 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) hoặc 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/540)
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần (lô) 09: Bộ đặt stent nhựa đường mật các cỡ, có 3 điểm cản quang
Mã phần lô PP2500625867
Giá từng phần lô 207,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.886.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số (10) - Bảng số 02: 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) hoặc 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/540)
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần (lô) 10: Bộ dụng cụ đo huyết động xâm lấn.
Mã phần lô PP2500625868
Giá từng phần lô 229,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.495.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.473.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số (10) - Bảng số 02: 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) hoặc 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/540)
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần (lô) 11: Bóng gây mê các cỡ
Mã phần lô PP2500625869
Giá từng phần lô 67,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số (10) - Bảng số 02: 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) hoặc 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/540)
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần (lô) 12: Bột cầm máu tự tiêu Polysacharide các loại, có kèm bơm (yêu cầu tham gia trọn phần)
Mã phần lô PP2500625870
Giá từng phần lô 209,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.048.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.667.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số (10) - Bảng số 02: 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) hoặc 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/540)
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần (lô) 13: Catheter động mạch quay 20G
Mã phần lô PP2500625871
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số (10) - Bảng số 02: 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) hoặc 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/540)
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần (lô) 14: Catheter lấy máu đông Fogarty các số
Mã phần lô PP2500625872
Giá từng phần lô 157,185,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.395.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số (10) - Bảng số 02: 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) hoặc 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/540)
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần (lô) 15: Catheter Mahurkar(Catheterđường hầm) 13.5Fr x 36cmhoặc tương đương
Mã phần lô PP2500625873
Giá từng phần lô 821,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 782.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số (10) - Bảng số 02: 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) hoặc 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/540)
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần (lô) 16: Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng phủ thuốc chống nhiễm trùng.
Mã phần lô PP2500625874
Giá từng phần lô 109,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.810.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.333.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số (10) - Bảng số 02: 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) hoặc 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/540)
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần (lô) 17: Chai cấy máu hiếu khí người lớn
Mã phần lô PP2500625875
Giá từng phần lô 440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 419.048.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.667.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số (10) - Bảng số 02: 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) hoặc 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/540)
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần (lô) 18: Dây đo điện tim của các Monitor.
Mã phần lô PP2500625876
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.762.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.667.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số (10) - Bảng số 02: 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) hoặc 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/540)
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần (lô) 19: Dây hút đàm các số (6, 8, 10, 12, 14, 16)
Mã phần lô PP2500625877
Giá từng phần lô 103,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số (10) - Bảng số 02: 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) hoặc 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/540)
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần (lô) 20: Gel bôi trơn 82g
Mã phần lô PP2500625878
Giá từng phần lô 516,802,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 492.193.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.268.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số (10) - Bảng số 02: 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) hoặc 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/540)
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần (lô) 21: Gel siêu âm
Mã phần lô PP2500625879
Giá từng phần lô 47,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.762.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.667.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số (10) - Bảng số 02: 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) hoặc 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/540)
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần (lô) 22: Khăn lau sát khuẩn.
Mã phần lô PP2500625880
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.429.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số (10) - Bảng số 02: 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) hoặc 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/540)
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần (lô) 23: Khẩu trang 3 lớp tiệt trùng loại buộc dây
Mã phần lô PP2500625881
Giá từng phần lô 192,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.429.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số (10) - Bảng số 02: 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) hoặc 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/540)
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần (lô) 24: Kim bàng quang
Mã phần lô PP2500625882
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.286.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số (10) - Bảng số 02: 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) hoặc 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/540)
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần (lô) 25: Kim chạy thận nhân tạo các cỡ 16G, 17G.
Mã phần lô PP2500625883
Giá từng phần lô 73,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.571.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số (10) - Bảng số 02: 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) hoặc 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/540)
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần (lô) 26: Kim chích cầm máu, chích xơ 22G, sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2500625884
Giá từng phần lô 99,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.857.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số (10) - Bảng số 02: 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) hoặc 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/540)
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần (lô) 27: Kim chọc hút siêu âm các cỡ.
Mã phần lô PP2500625885
Giá từng phần lô 65,635,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.510.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.878.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số (10) - Bảng số 02: 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) hoặc 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/540)
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần (lô) 28: Kìm kẹp Clip mạch máu Polymer các cỡ.
Mã phần lô PP2500625886
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.762.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.667.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số (10) - Bảng số 02: 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) hoặc 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/540)
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần (lô) 29: Mask thanh quản 2 nòng các số từ 1-5
Mã phần lô PP2500625887
Giá từng phần lô 68,145,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.715.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số (10) - Bảng số 02: 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) hoặc 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/540)
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần (lô) 30: Mask xông khí dung các cỡ
Mã phần lô PP2500625888
Giá từng phần lô 28,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.381.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.583.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số (10) - Bảng số 02: 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) hoặc 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/540)
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần (lô) 31: Miếng dán sát khuẩn chứa Chlorhexidine Gluconate.
Mã phần lô PP2500625889
Giá từng phần lô 199,495,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.996.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.498.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số (10) - Bảng số 02: 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) hoặc 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/540)
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần (lô) 32: Ống nối hút dịch số 28
Mã phần lô PP2500625890
Giá từng phần lô 254,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 242.029.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số (10) - Bảng số 02: 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) hoặc 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/540)
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần (lô) 33: Ống thông (Catheter) truyền dung dịch trị liệu vào mạch máu ngoại biên cỡ 4F, 5F
Mã phần lô PP2500625891
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.857.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số (10) - Bảng số 02: 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) hoặc 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/540)
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần (lô) 34: Ống thông dẫn lưu (Pezzer) các số.
Mã phần lô PP2500625892
Giá từng phần lô 178,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số (10) - Bảng số 02: 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) hoặc 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/540)
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần (lô) 35: Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2500625893
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.571.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số (10) - Bảng số 02: 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) hoặc 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/540)
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần (lô) 36: Ống thông nội khí quản có bóng các số.
Mã phần lô PP2500625894
Giá từng phần lô 575,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 547.619.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.667.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số (10) - Bảng số 02: 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) hoặc 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/540)
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần (lô) 37: Ống thông Nội khí quản lò xo có bóng các số.
Mã phần lô PP2500625895
Giá từng phần lô 245,472,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 233.783.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.824.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số (10) - Bảng số 02: 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) hoặc 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/540)
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần (lô) 38: Ống thông oxy các số
Mã phần lô PP2500625896
Giá từng phần lô 47,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số (10) - Bảng số 02: 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) hoặc 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/540)
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần (lô) 39: Ống thông phế quản right, left các số.
Mã phần lô PP2500625897
Giá từng phần lô 255,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.452.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.208.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số (10) - Bảng số 02: 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) hoặc 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/540)
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần (lô) 40: Stent niệu quản, phủ toàn bộ bằng kim loại các cỡ
Mã phần lô PP2500625898
Giá từng phần lô 1,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.190.476.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 416.667.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số (10) - Bảng số 02: 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) hoặc 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/540)
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần (lô) 41: Tấm điện cực trung tính
Mã phần lô PP2500625899
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số (10) - Bảng số 02: 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) hoặc 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/540)
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần (lô) 42: Tay dao 2 nút bấm, dây dài 3 m, đầu gắn 3 chấu, tiệt trùng, kèm đầu dao hình kiếm, sửdụng một lần
Mã phần lô PP2500625900
Giá từng phần lô 36,076,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.359.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.026.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số (10) - Bảng số 02: 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) hoặc 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/540)
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần (lô) 43: Thòng lọng cắt Polyp xoay 360 độ
Mã phần lô PP2500625901
Giá từng phần lô 1,900,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.809.714.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 633.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số (10) - Bảng số 02: 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) hoặc 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/540)
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần (lô) 44: Túi bệnh phẩm chiều ngang 9 cm, chiều dài ≥ 13 cm
Mã phần lô PP2500625902
Giá từng phần lô 140,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số (10) - Bảng số 02: 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) hoặc 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/540)
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần (lô) 45: Túi chứa dẫn lưu dịch, có thể kết nối với ống dẫn lưu mật ra da.
Mã phần lô PP2500625903
Giá từng phần lô 324,135,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 308.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.045.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số (10) - Bảng số 02: 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) hoặc 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/540)
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần (lô) 46: Van thở ra dùng trong máy giúp thở
Mã phần lô PP2500625904
Giá từng phần lô 133,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số (10) - Bảng số 02: 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) hoặc 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/540)
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần (lô) 47: Dung dịch khử khuẩn dụng cụ ORTHO PHTHALADEHYDE - Loại 1
Mã phần lô PP2500625905
Giá từng phần lô 1,307,141,010
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.244.896.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 435.714.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số (10) - Bảng số 02: 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) hoặc 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/540)
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần (lô) 48: Dung dịch khử khuẩn dụng cụ ORTHO PHTHALADEHYDE - Loại 2
Mã phần lô PP2500625906
Giá từng phần lô 824,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 785.505.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 274.927.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số (10) - Bảng số 02: 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) hoặc 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/540)
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần (lô) 49: Dung dịch sát khuẩn và rửa tay các loại (yêu cầu tham gia trọn phần)
Mã phần lô PP2500625907
Giá từng phần lô 1,062,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.012.286.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 354.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số (10) - Bảng số 02: 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) hoặc 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/540)
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần (lô) 50: Dung dịch khử khuẩn bề mặt các loại (yêu cầu tham gia trọn phần)
Mã phần lô PP2500625908
Giá từng phần lô 75,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.229.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số (10) - Bảng số 02: 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) hoặc 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/540)
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần (lô) 51: Dung dịch tẩy rửa dụng cụ đa Enzyme, pH trung tính. Thích hợp cho các dụng cụ phẫu thuật tinh vi.
Mã phần lô PP2500625909
Giá từng phần lô 715,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 681.333.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.467.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số (10) - Bảng số 02: 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) hoặc 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/540)
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần (lô) 52: Dung dịch tẩy rửa dụng cụ sử dụng được cho máy rửa khử khuẩn, máy rửa dụng cụ ống nội soi và máy rửa dụng cụ robot (DaVinci).
Mã phần lô PP2500625910
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.571.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số (10) - Bảng số 02: 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) hoặc 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/540)
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần (lô) 53: Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh Chlorhexidine gluconate0,5%, Alpha-terpineol0,5%
Mã phần lô PP2500625911
Giá từng phần lô 117,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.429.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số (10) - Bảng số 02: 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) hoặc 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/540)
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần (lô) 54: Viên nén khử khuẩn dạng sủi tan nhanh trong nước 50% Sodium Dichloroisocyanurate 2,5g.
Mã phần lô PP2500625912
Giá từng phần lô 222,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 211.429.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số (10) - Bảng số 02: 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) hoặc 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/540)
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần (lô) 55: Băng keo y tế các loại (yêu cầu tham gia trọn phần)
Mã phần lô PP2500625913
Giá từng phần lô 509,652,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 485.383.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.884.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số (10) - Bảng số 02: 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) hoặc 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/540)
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần (lô) 56: Tăm bông bệnh phẩm vô trùng
Mã phần lô PP2500625914
Giá từng phần lô 67,938,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.703.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.646.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số (10) - Bảng số 02: 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) hoặc 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/540)
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần (lô) 57: Băng gạc vô trùng cố định kim luồn (60x70) mm ± 10%
Mã phần lô PP2500625915
Giá từng phần lô 202,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.857.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số (10) - Bảng số 02: 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) hoặc 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/540)
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->