Gói thầu: Cung cấp Vật tư y tế - Hóa chất Gói 2 năm 2024 (gồm 77 phần(lô), 80 mặt hàng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400202295-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Bình Dân
Chủ đầu tư Bệnh Viện Bình Dân
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Cung cấp Vật tư y tế - Hóa chất Gói 2 năm 2024 (gồm 77 phần(lô), 80 mặt hàng)
Số hiệu KHLCNT PL2400105628
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 3, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 52,778,792,989 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1.055.575.863 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.).
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400064748 - Phần (lô) 01: Bộ tay cầm+ kẹp cầm máu cho nội soi tiêu hóa (Yêu cầu: tham gia trọn phần) 297,000,000 5,940,000
2 PP2400064749 - Phần (lô) 02: Rọ và tay cầm cho bộ tán sỏi cơ học (Yêu cầu: tham gia trọn phần) 366,167,080 7,323,342
3 PP2400064750 - Phần (lô) 03: Bộ tay cầm và ống dẫn (Yêu cầu: tham gia trọn phần) 676,113,802 13,522,277
4 PP2400064751 - Phần (lô) 04: Dung dịch tẩy rửa dụng cụ đa Enzyme, pH trung tính. Thích hợp cho các dụng cụ phẫu thuật tinh vi 713,310,000 14,266,200
5 PP2400064752 - Phần (lô) 05: Dung dịch khử khuẩn dụng cụ mức độ cao 3,465,000,000 69,300,000
6 PP2400064753 - Phần (lô) 06: Dung dịch khử khuẩn dụng cụ mức độ trung bình 372,600,000 7,452,000
7 PP2400064754 - Phần (lô) 07: Gel sát khuẩn, làm sạch và cân bằng ẩm vết thương 99,933,750 1,998,675
8 PP2400064755 - Phần (lô) 08: Băng gạc vô trùng cố định kim luồn (60x70) mm ± 10% 301,600,000 6,032,000
9 PP2400064756 - Phần (lô) 09: Keo cầm máu không phụ thuộc vào cơ chế cầm máu của cơ thể 211,750,000 4,235,000
10 PP2400064757 - Phần (lô) 10: Bộ gây tê ngoài màng cứng 40,950,000 819,000
11 PP2400064758 - Phần (lô) 11: Kim sinh thiết mô mềm 234,000,000 4,680,000
12 PP2400064759 - Phần (lô) 12: Ống thông oxy các số 72,103,500 1,442,070
13 PP2400064760 - Phần (lô) 13: Sonde Blackemore 121,500,000 2,430,000
14 PP2400064761 - Phần (lô) 14: Ống thông chẩn đoán loại ái nước các cỡ 60,000,000 1,200,000
15 PP2400064762 - Phần (lô) 15: Vi ống thông can thiệp mạch máu các cỡ 1,677,000,000 33,540,000
16 PP2400064763 - Phần (lô) 16: Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số (3/0), chỉ dài 70cm, kim tròn 22mm, 1/2 vòng tròn 241,332,000 4,826,640
17 PP2400064764 - Phần (lô) 17: Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, có chất kháng khuẩn số 3/0 dài 70cm, kim tròn đầu tròn dài 26 mm 1/2 vòng tròn 778,050,000 15,561,000
18 PP2400064765 - Phần (lô) 18: Chỉ nâng đỡ mô bằng silicone, không kim 1,5mm x 45cm 90,624,000 1,812,480
19 PP2400064766 - Phần (lô) 19: Van cơ học động mạch chủ các cỡ 73,500,000 1,470,000
20 PP2400064767 - Phần (lô) 20: Miếng lưới đặt thoát vị thành bụng Polyester 2 lớp (20 x 25)cm ± 10% 1,625,000,000 32,500,000
21 PP2400064768 - Phần (lô) 21: Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên đường kính 0,018'', đầu tip cản quang dài 2cm 189,800,000 3,796,000
22 PP2400064769 - Phần (lô) 22: Dây dẫn có lưới lọc bảo vệ động mạch các cỡ 52,000,000 1,040,000
23 PP2400064770 - Phần (lô) 23: Ống thông mono J, dẫn lưu Bàng quang trên xương mu 573,083,550 11,461,671
24 PP2400064771 - Phần (lô) 24: Clip kẹp mạch máu Polymer có khóa các cỡ 3,701,750,000 74,035,000
25 PP2400064772 - Phần (lô) 25: Buồng tiêm truyền cấy dưới da 8,5F 70,800,000 1,416,000
26 PP2400064773 - Phần (lô) 26: Dù dạng lưới kim loại dùng đóng mạch ngoại biên khu vực ngắn 107,000,000 2,140,000
27 PP2400064774 - Phần (lô) 27: Kính tráng chì chắn tia X 89,775,000 1,795,500
28 PP2400064775 - Phần (lô) 28: Van thở ra dùng trong máy giúp thở 136,200,000 2,724,000
29 PP2400064776 - Phần (lô) 29: Bộ dây lọc máu liên tục cho máy Omni 6,400,000,000 128,000,000
30 PP2400064777 - Phần (lô) 30: Chai cấy máu hiếu khí người lớn 990,000,000 19,800,000
31 PP2400064778 - Phần (lô) 31: Formol 10% 1,096,200,000 21,924,000
32 PP2400064779 - Phần (lô) 32: Bàn đạp đôi cho dao mổ điện ESG-400 173,950,000 3,479,000
33 PP2400064780 - Phần (lô) 33: Bộ chuyển đổi nối với que tán sỏi 365,488,000 7,309,760
34 PP2400064781 - Phần (lô) 34: Bóng dùng cho ống nội soi siêu âm 48,750,000 975,000
35 PP2400064782 - Phần (lô) 35: Bóng dùng cho ống nội soi siêu âm 48,750,000 975,000
36 PP2400064783 - Phần (lô) 36: Dao cắt hớt dưới niêm mạc đầu cách điện 49,500,000 990,000
37 PP2400064784 - Phần (lô) 37: Dao cắt hớt dưới niêm mạc đầu hình tam giác, có kênh tưới rửa 47,750,000 955,000
38 PP2400064785 - Phần (lô) 38: Dao cắt hớt dưới niêm mạc hình núm có kênh tưới rửa 47,750,000 955,000
39 PP2400064786 - Phần (lô) 39: Dao cắt hớt dưới niêm mạc loại móc đốt,có kênh tưới rửa 47,750,000 955,000
40 PP2400064787 - Phần (lô) 40: Dao cắt hớt dưới niêm mạc loại móc đốt 47,533,450 950,669
41 PP2400064788 - Phần (lô) 41: Đầu gắn ống soi dạng vát/ dạng thẳng 13.5mm 4,589,505 91,790
42 PP2400064789 - Phần (lô) 42: Dây cáp cao tần, lưỡng cực, dài 4m dùng cho cắt đốt nội soi 149,295,000 2,985,900
43 PP2400064790 - Phần (lô) 43: Dây dẫn sáng đường kính 4,25mm, loại CF 127,845,000 2,556,900
44 PP2400064791 - Phần (lô) 44: Điện cực cao tần cắt rạch hình con lăn, dùng cho cắt đốt tiền liệt tuyến lưỡng cực 748,763,850 14,975,277
45 PP2400064792 - Phần (lô) 45: Điện cực cao tần cắt rạch hình mũi kim, dùng cho cắt đốt tiền liệt tuyến lưỡng cực 706,004,550 14,120,091
46 PP2400064793 - Phần (lô) 46: Điện cực cao tần cắt rạch hình oval, dùng cho cắt đốt tiền liệt tuyến lưỡng cực 1,072,784,850 21,455,697
47 PP2400064794 - Phần (lô) 47: Điện cực cao tần cắt rạch hình vòng loại bóc tách nhân, dùng cho cắt đốt tiền liệt tuyến lưỡng cực 133,333,176 2,666,664
48 PP2400064795 - Phần (lô) 48: Điện cực cao tần cắt rạch hình vòng, dùng cho cắt đốt tiền liệt tuyến lưỡng cực 2,130,000,000 42,600,000
49 PP2400064796 - Phần (lô) 49: Lọng thắt cầm máu polyp đã lắp sẵn với tay cầm 68,544,000 1,370,880
50 PP2400064797 - Phần (lô) 50: Kẹp cầm máu bằng điện dùng cho thủ thuật trong nội soi dạ dày, thực quản 13,006,404 260,129
51 PP2400064798 - Phần (lô) 51: Kẹp cầm máu bằng điện 12,990,000 259,800
52 PP2400064799 - Phần (lô) 52: Kìm gắp dị vật ngàm răng chuột 8mm 110,000,000 2,200,000
53 PP2400064800 - Phần (lô) 53: Ngáng miệng 111,000,000 2,220,000
54 PP2400064801 - Phần (lô) 54: Ống kính soi bàng quang HD 935,008,320 18,700,165
55 PP2400064802 - Phần (lô) 55: Ống nội soi bàng quang Fiber 2,909,308,848 58,186,177
56 PP2400064803 - Phần (lô) 56: Ống soi niệu quản bán cứng 2,531,884,512 50,637,691
57 PP2400064804 - Phần (lô) 57: Que tán sỏi siêu âm đường kính 1.83 mm, dùng nhiều lần 229,632,000 4,592,640
58 PP2400064805 - Phần (lô) 58: Que tán sỏi siêu âm đường kính 3.76 mm, dùng nhiều lần 229,632,000 4,592,640
59 PP2400064806 - Phần (lô) 59: Tay cắt lò xo lưỡng cực, loại chủ động, cắt đốt nội soi phì đại tuyến tiền liệt 975,377,000 19,507,540
60 PP2400064807 - Phần (lô) 60: Vỏ ngoài bộ dụng cụ cắt đốt u xơ tiền liệt tuyến cỡ 26Fr, 2 khóa, di động 254,152,920 5,083,059
61 PP2400064808 - Phần (lô) 61: Vỏ ngoài và nòng trong ống soi bàng quang 59,189,422 1,183,789
62 PP2400064809 - Phần (lô) 62: Vỏ trong bộ dụng cụ cắt đốt u xơ tiền liệt tuyến, dùng cho vỏ ngoài cỡ 26Fr 147,456,000 2,949,120
63 PP2400064810 - Phần (lô) 63: Ống bơm rửa thủy tinh 150ml, đầu nối mềm, dùng cho nội soi bàng quang 67,800,000 1,356,000
64 PP2400064811 - Phần (lô) 64: Dây cáp quang học 1,334,520,000 26,690,400
65 PP2400064812 - Phần (lô) 65: Dây đốt cao tần đơn cực, đầu cắm 4mm, chiều dài 300cm 128,415,000 2,568,300
66 PP2400064813 - Phần (lô) 66: Dụng cụ phẫu tích đốt 141,529,500 2,830,590
67 PP2400064814 - Phần (lô) 67: Hộp nhựa đựng ống kính nội soi 235,560,000 4,711,200
68 PP2400064815 - Phần (lô) 68: Nắp chặn nước cho cổng dụng cụ 185,640,000 3,712,800
69 PP2400064816 - Phần (lô) 69: Ống vỏ ngoài cách điện 5mm, dài 36cm 921,900,000 18,438,000
70 PP2400064817 - Phần (lô) 70: Ống vỏ ngoài cách điện, cỡ 10mm, dài 36cm 164,400,000 3,288,000
71 PP2400064818 - Phần (lô) 71: Ống soi mềm bàng quang niệu đạo 4,300,640,000 86,012,800
72 PP2400064819 - Phần (lô) 72: Ống soi mềm đường mật 2,220,635,000 44,412,700
73 PP2400064820 - Phần (lô) 73: Ông soi quang học 70 độ dùng cho niệu 169,482,000 3,389,640
74 PP2400064821 - Phần (lô) 74: Ống soi quang học soi nghiêng 30 độ dùng cho niệu 338,964,000 6,779,280
75 PP2400064822 - Phần (lô) 75: Ống soi quang học soi nghiêng 30 độ dùng cho ổ bụng 2,734,620,000 54,692,400
76 PP2400064823 - Phần (lô) 76: Tay cắt LASER, sử dụng với ống vỏ ngoài, dùng với ống dẫn đường LASER 236,648,000 4,732,960
77 PP2400064824 - Phần (lô) 77: Van trocar cỡ 11mm 136,878,000 2,737,560
Phần (lô) 01: Bộ tay cầm+ kẹp cầm máu cho nội soi tiêu hóa (Yêu cầu: tham gia trọn phần)
Mã phần lô PP2400064748
Giá từng phần lô 297,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,940,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần (lô) 02: Rọ và tay cầm cho bộ tán sỏi cơ học (Yêu cầu: tham gia trọn phần)
Mã phần lô PP2400064749
Giá từng phần lô 366,167,080
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,323,342
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần (lô) 03: Bộ tay cầm và ống dẫn (Yêu cầu: tham gia trọn phần)
Mã phần lô PP2400064750
Giá từng phần lô 676,113,802
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,522,277
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần (lô) 04: Dung dịch tẩy rửa dụng cụ đa Enzyme, pH trung tính. Thích hợp cho các dụng cụ phẫu thuật tinh vi
Mã phần lô PP2400064751
Giá từng phần lô 713,310,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,266,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần (lô) 05: Dung dịch khử khuẩn dụng cụ mức độ cao
Mã phần lô PP2400064752
Giá từng phần lô 3,465,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần (lô) 06: Dung dịch khử khuẩn dụng cụ mức độ trung bình
Mã phần lô PP2400064753
Giá từng phần lô 372,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,452,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần (lô) 07: Gel sát khuẩn, làm sạch và cân bằng ẩm vết thương
Mã phần lô PP2400064754
Giá từng phần lô 99,933,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,998,675
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần (lô) 08: Băng gạc vô trùng cố định kim luồn (60x70) mm ± 10%
Mã phần lô PP2400064755
Giá từng phần lô 301,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,032,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần (lô) 09: Keo cầm máu không phụ thuộc vào cơ chế cầm máu của cơ thể
Mã phần lô PP2400064756
Giá từng phần lô 211,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,235,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần (lô) 10: Bộ gây tê ngoài màng cứng
Mã phần lô PP2400064757
Giá từng phần lô 40,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 819,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần (lô) 11: Kim sinh thiết mô mềm
Mã phần lô PP2400064758
Giá từng phần lô 234,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,680,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần (lô) 12: Ống thông oxy các số
Mã phần lô PP2400064759
Giá từng phần lô 72,103,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,442,070
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần (lô) 13: Sonde Blackemore
Mã phần lô PP2400064760
Giá từng phần lô 121,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,430,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần (lô) 14: Ống thông chẩn đoán loại ái nước các cỡ
Mã phần lô PP2400064761
Giá từng phần lô 60,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần (lô) 15: Vi ống thông can thiệp mạch máu các cỡ
Mã phần lô PP2400064762
Giá từng phần lô 1,677,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,540,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần (lô) 16: Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số (3/0), chỉ dài 70cm, kim tròn 22mm, 1/2 vòng tròn
Mã phần lô PP2400064763
Giá từng phần lô 241,332,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,826,640
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần (lô) 17: Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, có chất kháng khuẩn số 3/0 dài 70cm, kim tròn đầu tròn dài 26 mm 1/2 vòng tròn
Mã phần lô PP2400064764
Giá từng phần lô 778,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,561,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần (lô) 18: Chỉ nâng đỡ mô bằng silicone, không kim 1,5mm x 45cm
Mã phần lô PP2400064765
Giá từng phần lô 90,624,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,812,480
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần (lô) 19: Van cơ học động mạch chủ các cỡ
Mã phần lô PP2400064766
Giá từng phần lô 73,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,470,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần (lô) 20: Miếng lưới đặt thoát vị thành bụng Polyester 2 lớp (20 x 25)cm ± 10%
Mã phần lô PP2400064767
Giá từng phần lô 1,625,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần (lô) 21: Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên đường kính 0,018'', đầu tip cản quang dài 2cm
Mã phần lô PP2400064768
Giá từng phần lô 189,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,796,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần (lô) 22: Dây dẫn có lưới lọc bảo vệ động mạch các cỡ
Mã phần lô PP2400064769
Giá từng phần lô 52,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,040,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần (lô) 23: Ống thông mono J, dẫn lưu Bàng quang trên xương mu
Mã phần lô PP2400064770
Giá từng phần lô 573,083,550
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,461,671
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần (lô) 24: Clip kẹp mạch máu Polymer có khóa các cỡ
Mã phần lô PP2400064771
Giá từng phần lô 3,701,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,035,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần (lô) 25: Buồng tiêm truyền cấy dưới da 8,5F
Mã phần lô PP2400064772
Giá từng phần lô 70,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,416,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần (lô) 26: Dù dạng lưới kim loại dùng đóng mạch ngoại biên khu vực ngắn
Mã phần lô PP2400064773
Giá từng phần lô 107,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,140,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần (lô) 27: Kính tráng chì chắn tia X
Mã phần lô PP2400064774
Giá từng phần lô 89,775,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,795,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần (lô) 28: Van thở ra dùng trong máy giúp thở
Mã phần lô PP2400064775
Giá từng phần lô 136,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,724,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần (lô) 29: Bộ dây lọc máu liên tục cho máy Omni
Mã phần lô PP2400064776
Giá từng phần lô 6,400,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 128,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần (lô) 30: Chai cấy máu hiếu khí người lớn
Mã phần lô PP2400064777
Giá từng phần lô 990,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần (lô) 31: Formol 10%
Mã phần lô PP2400064778
Giá từng phần lô 1,096,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,924,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần (lô) 32: Bàn đạp đôi cho dao mổ điện ESG-400
Mã phần lô PP2400064779
Giá từng phần lô 173,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,479,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần (lô) 33: Bộ chuyển đổi nối với que tán sỏi
Mã phần lô PP2400064780
Giá từng phần lô 365,488,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,309,760
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần (lô) 34: Bóng dùng cho ống nội soi siêu âm
Mã phần lô PP2400064781
Giá từng phần lô 48,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 975,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần (lô) 35: Bóng dùng cho ống nội soi siêu âm
Mã phần lô PP2400064782
Giá từng phần lô 48,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 975,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần (lô) 36: Dao cắt hớt dưới niêm mạc đầu cách điện
Mã phần lô PP2400064783
Giá từng phần lô 49,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 990,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần (lô) 37: Dao cắt hớt dưới niêm mạc đầu hình tam giác, có kênh tưới rửa
Mã phần lô PP2400064784
Giá từng phần lô 47,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 955,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần (lô) 38: Dao cắt hớt dưới niêm mạc hình núm có kênh tưới rửa
Mã phần lô PP2400064785
Giá từng phần lô 47,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 955,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần (lô) 39: Dao cắt hớt dưới niêm mạc loại móc đốt,có kênh tưới rửa
Mã phần lô PP2400064786
Giá từng phần lô 47,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 955,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần (lô) 40: Dao cắt hớt dưới niêm mạc loại móc đốt
Mã phần lô PP2400064787
Giá từng phần lô 47,533,450
Bảo đảm dự thầu (VND) 950,669
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần (lô) 41: Đầu gắn ống soi dạng vát/ dạng thẳng 13.5mm
Mã phần lô PP2400064788
Giá từng phần lô 4,589,505
Bảo đảm dự thầu (VND) 91,790
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần (lô) 42: Dây cáp cao tần, lưỡng cực, dài 4m dùng cho cắt đốt nội soi
Mã phần lô PP2400064789
Giá từng phần lô 149,295,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,985,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần (lô) 43: Dây dẫn sáng đường kính 4,25mm, loại CF
Mã phần lô PP2400064790
Giá từng phần lô 127,845,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,556,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần (lô) 44: Điện cực cao tần cắt rạch hình con lăn, dùng cho cắt đốt tiền liệt tuyến lưỡng cực
Mã phần lô PP2400064791
Giá từng phần lô 748,763,850
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,975,277
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần (lô) 45: Điện cực cao tần cắt rạch hình mũi kim, dùng cho cắt đốt tiền liệt tuyến lưỡng cực
Mã phần lô PP2400064792
Giá từng phần lô 706,004,550
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,120,091
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần (lô) 46: Điện cực cao tần cắt rạch hình oval, dùng cho cắt đốt tiền liệt tuyến lưỡng cực
Mã phần lô PP2400064793
Giá từng phần lô 1,072,784,850
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,455,697
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần (lô) 47: Điện cực cao tần cắt rạch hình vòng loại bóc tách nhân, dùng cho cắt đốt tiền liệt tuyến lưỡng cực
Mã phần lô PP2400064794
Giá từng phần lô 133,333,176
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,666,664
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần (lô) 48: Điện cực cao tần cắt rạch hình vòng, dùng cho cắt đốt tiền liệt tuyến lưỡng cực
Mã phần lô PP2400064795
Giá từng phần lô 2,130,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần (lô) 49: Lọng thắt cầm máu polyp đã lắp sẵn với tay cầm
Mã phần lô PP2400064796
Giá từng phần lô 68,544,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,370,880
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần (lô) 50: Kẹp cầm máu bằng điện dùng cho thủ thuật trong nội soi dạ dày, thực quản
Mã phần lô PP2400064797
Giá từng phần lô 13,006,404
Bảo đảm dự thầu (VND) 260,129
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần (lô) 51: Kẹp cầm máu bằng điện
Mã phần lô PP2400064798
Giá từng phần lô 12,990,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 259,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần (lô) 52: Kìm gắp dị vật ngàm răng chuột 8mm
Mã phần lô PP2400064799
Giá từng phần lô 110,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần (lô) 53: Ngáng miệng
Mã phần lô PP2400064800
Giá từng phần lô 111,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,220,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần (lô) 54: Ống kính soi bàng quang HD
Mã phần lô PP2400064801
Giá từng phần lô 935,008,320
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,700,165
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần (lô) 55: Ống nội soi bàng quang Fiber
Mã phần lô PP2400064802
Giá từng phần lô 2,909,308,848
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,186,177
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần (lô) 56: Ống soi niệu quản bán cứng
Mã phần lô PP2400064803
Giá từng phần lô 2,531,884,512
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,637,691
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần (lô) 57: Que tán sỏi siêu âm đường kính 1.83 mm, dùng nhiều lần
Mã phần lô PP2400064804
Giá từng phần lô 229,632,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,592,640
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần (lô) 58: Que tán sỏi siêu âm đường kính 3.76 mm, dùng nhiều lần
Mã phần lô PP2400064805
Giá từng phần lô 229,632,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,592,640
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần (lô) 59: Tay cắt lò xo lưỡng cực, loại chủ động, cắt đốt nội soi phì đại tuyến tiền liệt
Mã phần lô PP2400064806
Giá từng phần lô 975,377,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,507,540
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần (lô) 60: Vỏ ngoài bộ dụng cụ cắt đốt u xơ tiền liệt tuyến cỡ 26Fr, 2 khóa, di động
Mã phần lô PP2400064807
Giá từng phần lô 254,152,920
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,083,059
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần (lô) 61: Vỏ ngoài và nòng trong ống soi bàng quang
Mã phần lô PP2400064808
Giá từng phần lô 59,189,422
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,183,789
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần (lô) 62: Vỏ trong bộ dụng cụ cắt đốt u xơ tiền liệt tuyến, dùng cho vỏ ngoài cỡ 26Fr
Mã phần lô PP2400064809
Giá từng phần lô 147,456,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,949,120
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần (lô) 63: Ống bơm rửa thủy tinh 150ml, đầu nối mềm, dùng cho nội soi bàng quang
Mã phần lô PP2400064810
Giá từng phần lô 67,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,356,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần (lô) 64: Dây cáp quang học
Mã phần lô PP2400064811
Giá từng phần lô 1,334,520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,690,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần (lô) 65: Dây đốt cao tần đơn cực, đầu cắm 4mm, chiều dài 300cm
Mã phần lô PP2400064812
Giá từng phần lô 128,415,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,568,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần (lô) 66: Dụng cụ phẫu tích đốt
Mã phần lô PP2400064813
Giá từng phần lô 141,529,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,830,590
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần (lô) 67: Hộp nhựa đựng ống kính nội soi
Mã phần lô PP2400064814
Giá từng phần lô 235,560,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,711,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần (lô) 68: Nắp chặn nước cho cổng dụng cụ
Mã phần lô PP2400064815
Giá từng phần lô 185,640,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,712,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần (lô) 69: Ống vỏ ngoài cách điện 5mm, dài 36cm
Mã phần lô PP2400064816
Giá từng phần lô 921,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,438,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần (lô) 70: Ống vỏ ngoài cách điện, cỡ 10mm, dài 36cm
Mã phần lô PP2400064817
Giá từng phần lô 164,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,288,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần (lô) 71: Ống soi mềm bàng quang niệu đạo
Mã phần lô PP2400064818
Giá từng phần lô 4,300,640,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,012,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần (lô) 72: Ống soi mềm đường mật
Mã phần lô PP2400064819
Giá từng phần lô 2,220,635,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,412,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần (lô) 73: Ông soi quang học 70 độ dùng cho niệu
Mã phần lô PP2400064820
Giá từng phần lô 169,482,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,389,640
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần (lô) 74: Ống soi quang học soi nghiêng 30 độ dùng cho niệu
Mã phần lô PP2400064821
Giá từng phần lô 338,964,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,779,280
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần (lô) 75: Ống soi quang học soi nghiêng 30 độ dùng cho ổ bụng
Mã phần lô PP2400064822
Giá từng phần lô 2,734,620,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,692,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần (lô) 76: Tay cắt LASER, sử dụng với ống vỏ ngoài, dùng với ống dẫn đường LASER
Mã phần lô PP2400064823
Giá từng phần lô 236,648,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,732,960
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần (lô) 77: Van trocar cỡ 11mm
Mã phần lô PP2400064824
Giá từng phần lô 136,878,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,737,560
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->