Gói thầu: Cung cấp Vật tư y tế - Hóa chất Gói 2 năm 2025 (gồm 16 phần (lô), 26 mặt hàng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500115954-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Bình Dân
Chủ đầu tư Bệnh Viện Bình Dân
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Cung cấp Vật tư y tế - Hóa chất Gói 2 năm 2025 (gồm 16 phần (lô), 26 mặt hàng)
Số hiệu KHLCNT PL2500048794
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 3, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 10,208,728,380 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500134973 - Phần (lô) 01: Bộ dụng cụ kẹp lưỡng cực phẫu thuật (yêu cầu tham gia trọn phần) 273,845,000 380.340.277 Thiết bị y tế 136.922.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 5,476,900
2 PP2500134974 - Phần (lô) 02: Kim chọc hút nang giả tụy trong nội soi siêu âm 169,000,000 234.722.222 Thiết bị y tế 84.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 3,380,000
3 PP2500134975 - Phần (lô) 03: Stent động mạch chậu tự bung, các cỡ 572,000,000 794.444.444 Thiết bị y tế 286.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 11,440,000
4 PP2500134976 - Phần (lô) 04: Dây dẫn chụp mạch vành phủ lớp ái nước, chiều dài 260cm các cỡ 179,400,000 249.166.666 Thiết bị y tế 89.700.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 3,588,000
5 PP2500134977 - Phần (lô) 05: Găng phẫu thuật tiệt trùng không bột các cỡ 2,649,181,500 3.679.418.750 Thiết bị y tế 1.324.590.750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 52,983,630
6 PP2500134978 - Phần (lô) 06: Găng khám bệnh không bột các cỡ 308,812,500 428.906.250 Thiết bị y tế 154.406.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 6,176,250
7 PP2500134979 - Phần (lô) 07: Bộ dụng cụ cầm máu nội noi (yêu cầu tham gia trọn phần) 1,048,320,000 1.456.000.000 Thiết bị y tế 524.160.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 20,966,400
8 PP2500134980 - Phần (lô) 08: Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glycomercó gai số 3/0, dài 15cm, kim tròn 1/2 vòng tròn, dài 26mm. 1,542,240,000 2.142.000.000 Thiết bị y tế 771.120.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 30,844,800
9 PP2500134981 - Phần (lô) 09: Chỉ nâng đỡ mô bằng silicone, không kim 1,5mm x 45cm. 90,624,000 125.866.666 Thiết bị y tế 45.312.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 1,812,480
10 PP2500134982 - Phần (lô) 10: Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số 3/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 22mm, 1/2 vòng tròn. 241,878,000 335.941.666 Thiết bị y tế 120.939.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 4,837,560
11 PP2500134983 - Phần (lô) 11: Dao cắt hớt dưới niêm mạc hình núm có kênh tưới rửa. 955,000,000 1.326.388.888 Thiết bị y tế 477.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 19,100,000
12 PP2500134984 - Phần (lô) 12: Bộ vật tư và hóa chất cắt mô vi phẫu (yêu cầu tham gia trọn phần) 1,460,350,840 2.028.265.055 Thiết bị y tế 730.175.420 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 29,207,016
13 PP2500134985 - Phần (lô) 13: Kháng thể đơn dòng PDL-1 (22C3) 91,383,600 126.921.666 Thiết bị y tế 45.691.800 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 1,827,672
14 PP2500134986 - Phần (lô) 14: Dung dịch pha loãng kháng thể 9,113,000 12.656.944 Thiết bị y tế 4.556.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 182,260
15 PP2500134987 - Phần (lô) 15: Thẻ định nhóm máu trước truyền máu 333,600,000 463.333.333 Thiết bị y tế 166.800.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 6,672,000
16 PP2500134988 - Phần (lô) 16: Bộ vật tư và hóa chất trữ và xử lý tinh trùng (yêu cầu tham gia trọn phần) 283,979,940 394.416.583 Thiết bị y tế 141.989.970 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) 5,679,598
Phần (lô) 01: Bộ dụng cụ kẹp lưỡng cực phẫu thuật (yêu cầu tham gia trọn phần)
Mã phần lô PP2500134973
Giá từng phần lô 273,845,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 380.340.277
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.922.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,476,900
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày
Phần (lô) 02: Kim chọc hút nang giả tụy trong nội soi siêu âm
Mã phần lô PP2500134974
Giá từng phần lô 169,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.722.222
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,380,000
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày
Phần (lô) 03: Stent động mạch chậu tự bung, các cỡ
Mã phần lô PP2500134975
Giá từng phần lô 572,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 794.444.444
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 286.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,440,000
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày
Phần (lô) 04: Dây dẫn chụp mạch vành phủ lớp ái nước, chiều dài 260cm các cỡ
Mã phần lô PP2500134976
Giá từng phần lô 179,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 249.166.666
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,588,000
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày
Phần (lô) 05: Găng phẫu thuật tiệt trùng không bột các cỡ
Mã phần lô PP2500134977
Giá từng phần lô 2,649,181,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.679.418.750
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.324.590.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,983,630
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày
Phần (lô) 06: Găng khám bệnh không bột các cỡ
Mã phần lô PP2500134978
Giá từng phần lô 308,812,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.906.250
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.406.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,176,250
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày
Phần (lô) 07: Bộ dụng cụ cầm máu nội noi (yêu cầu tham gia trọn phần)
Mã phần lô PP2500134979
Giá từng phần lô 1,048,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.456.000.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 524.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,966,400
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày
Phần (lô) 08: Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glycomercó gai số 3/0, dài 15cm, kim tròn 1/2 vòng tròn, dài 26mm.
Mã phần lô PP2500134980
Giá từng phần lô 1,542,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.000.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 771.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,844,800
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày
Phần (lô) 09: Chỉ nâng đỡ mô bằng silicone, không kim 1,5mm x 45cm.
Mã phần lô PP2500134981
Giá từng phần lô 90,624,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.866.666
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.312.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,812,480
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày
Phần (lô) 10: Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số 3/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 22mm, 1/2 vòng tròn.
Mã phần lô PP2500134982
Giá từng phần lô 241,878,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 335.941.666
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.939.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,837,560
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày
Phần (lô) 11: Dao cắt hớt dưới niêm mạc hình núm có kênh tưới rửa.
Mã phần lô PP2500134983
Giá từng phần lô 955,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.326.388.888
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 477.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày
Phần (lô) 12: Bộ vật tư và hóa chất cắt mô vi phẫu (yêu cầu tham gia trọn phần)
Mã phần lô PP2500134984
Giá từng phần lô 1,460,350,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.028.265.055
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 730.175.420
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,207,016
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày
Phần (lô) 13: Kháng thể đơn dòng PDL-1 (22C3)
Mã phần lô PP2500134985
Giá từng phần lô 91,383,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.921.666
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.691.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,827,672
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày
Phần (lô) 14: Dung dịch pha loãng kháng thể
Mã phần lô PP2500134986
Giá từng phần lô 9,113,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.656.944
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.556.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 182,260
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày
Phần (lô) 15: Thẻ định nhóm máu trước truyền máu
Mã phần lô PP2500134987
Giá từng phần lô 333,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 463.333.333
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,672,000
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày
Phần (lô) 16: Bộ vật tư và hóa chất trữ và xử lý tinh trùng (yêu cầu tham gia trọn phần)
Mã phần lô PP2500134988
Giá từng phần lô 283,979,940
Yêu cầu doanh thu bình quân 394.416.583
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.989.970
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,679,598
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->