Gói thầu: Cung cấp Vật tư y tế - Hoá chất xét nghiệm Gói 01 năm 2023

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300077990-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/05/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Bình Dân
Chủ đầu tư Bệnh Viện Bình Dân
Tên gói thầu Cung cấp Vật tư y tế - Hoá chất xét nghiệm Gói 01 năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300045763
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí thường xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 3, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 19,892,592,844 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 238.711.115 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 3
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 4
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam 8 kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 9 10

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300100403 - Mẫu chứng cho một số xét nghiệm miễn dịch 4,176,960 5.967.086 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 2.923.872 20
2 PP2300100404 - Hóa chất xét nghiệm PIVKA II 506,142,000 723.060.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 354.299.400 200
3 PP2300100405 - Thuốc thử xét nghiệm Anti HBs 472,528,000 675.040.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 330.769.600 1866,67
4 PP2300100406 - Hóa chất xét nghiệm Cyfra 21- 1 170,400,000 243.428.571 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 119.280.000 40013
5 PP2300100407 - Hóa chất xét nghiệm Testosterone 1,326,888,000 1.895.554.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 928.821.600 4000
6 PP2300100408 - Hóa chất xét nghiệm AFP 454,302,000 649.002.857 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 318.011.400 1800
7 PP2300100409 - Thuốc thử xét nghiệm Anti-HCV 1,957,573,800 2.796.534.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 1.370.301.660 370014
8 PP2300100410 - Hóa chất xét nghiệm PCT 1,429,520,400 2.042.172.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 1.000.664.280 1400
9 PP2300100411 - Thuốc thử cho xét nghiệm BNP 2,038,158,000 2.911.654.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 1.426.710.600 1000
10 PP2300100412 - Hóa chất xét nghiệm CA125 282,900,000 404.142.857 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 198.030.000 400
11 PP2300100413 - Thuốc thử cho xét nghiệm CA 19-9 96,823,000 138.318.571 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 67.776.100 166,6715
12 PP2300100414 - Thuốc thử cho xét nghiệm xác định nồng độ CEA 191,732,000 273.902.857 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 134.212.400 666,67
13 PP2300100415 - Thuốc thử cho xét nghiệm xác định nồng độ Estradiol 268,723,200 383.890.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 188.106.240 800
14 PP2300100416 - Hóa chất xét nghiệm FREE PSA 2,631,384,000 3.759.120.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 1.841.968.800 4000
15 PP2300100417 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm Free T3 8,826,624 12.609.463 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 6.178.637 1616
16 PP2300100418 - Hóa chất xét nghiệm Free T4 571,662,000 816.660.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 400.163.400 2600
17 PP2300100419 - Thuốc thử cho xét nghiệm FSH 817,366,400 1.167.666.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 572.156.480 2433,33
18 PP2300100420 - Hóa chất xét nghiệm định tính HBsAg 976,566,000 1.395.094.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 683.596.200 470017
19 PP2300100421 - Thuốc thử cho xét nghiệm HIV Ag/Ab 1,755,600,000 2.508.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 1.228.920.000 7700
20 PP2300100422 - Thuốc thử cho xét nghiệm LH 554,380,800 791.972.571 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 388.066.560 1600
21 PP2300100423 - Thuốc thử cho xét nghiệm Prolactin 464,078,000 662.968.571 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 324.854.600 1566,67
22 PP2300100424 - Thuốc thử cho xét nghiệm xác định nồng độ SHBG 226,134,000 323.048.571 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 158.293.800 60018
23 PP2300100425 - Hóa chất xét nghiệm HS Troponin I 547,440,000 782.057.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 383.208.000 1600
24 PP2300100426 - Thuốc thử cho xét nghiệm định lượng Total PSA 330,444,000 472.062.857 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 231.310.800 666,67
25 PP2300100427 - Hóa chất xét nghiệm β-hCG 138,600,000 198.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 97.020.000 400
26 PP2300100428 - Thuốc thử cho xét nghiệm định lượng TSH 881,628,800 1.259.469.714 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 617.140.160 3466,6719
27 PP2300100429 - Điện cực ICT 90,562,780 129.375.400 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 63.393.946 0,33
28 PP2300100430 - Thuốc thử cho xét nghiệm Ultra HDL 406,010,880 580.015.543 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 284.207.616 5760
29 PP2300100431 - Thuốc thử xét nghiệm Syphilis 52,694,000 75.277.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 36.885.800 166,6720
30 PP2300100432 - Thuốc thử xét nghiệm CA15-3 239,347,200 341.924.571 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 167.543.040 400
Mẫu chứng cho một số xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300100403
Giá từng phần lô 4,176,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.967.086
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.923.872
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Hóa chất xét nghiệm PIVKA II
Mã phần lô PP2300100404
Giá từng phần lô 506,142,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 723.060.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 354.299.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày1
Thuốc thử xét nghiệm Anti HBs
Mã phần lô PP2300100405
Giá từng phần lô 472,528,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.040.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.769.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1866,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Hóa chất xét nghiệm Cyfra 21- 1
Mã phần lô PP2300100406
Giá từng phần lô 170,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.428.571
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40013
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Hóa chất xét nghiệm Testosterone
Mã phần lô PP2300100407
Giá từng phần lô 1,326,888,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.895.554.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 928.821.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 4000
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày2
Hóa chất xét nghiệm AFP
Mã phần lô PP2300100408
Giá từng phần lô 454,302,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 649.002.857
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 318.011.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1800
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Thuốc thử xét nghiệm Anti-HCV
Mã phần lô PP2300100409
Giá từng phần lô 1,957,573,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.796.534.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.370.301.660
Năng lực sản xuất hàng hóa 370014
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Hóa chất xét nghiệm PCT
Mã phần lô PP2300100410
Giá từng phần lô 1,429,520,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.042.172.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.000.664.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 1400
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày3
Thuốc thử cho xét nghiệm BNP
Mã phần lô PP2300100411
Giá từng phần lô 2,038,158,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.911.654.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.426.710.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Hóa chất xét nghiệm CA125
Mã phần lô PP2300100412
Giá từng phần lô 282,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 404.142.857
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Thuốc thử cho xét nghiệm CA 19-9
Mã phần lô PP2300100413
Giá từng phần lô 96,823,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.318.571
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.776.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 166,6715
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Thuốc thử cho xét nghiệm xác định nồng độ CEA
Mã phần lô PP2300100414
Giá từng phần lô 191,732,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 273.902.857
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.212.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 666,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày4
Thuốc thử cho xét nghiệm xác định nồng độ Estradiol
Mã phần lô PP2300100415
Giá từng phần lô 268,723,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 383.890.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 188.106.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 800
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Hóa chất xét nghiệm FREE PSA
Mã phần lô PP2300100416
Giá từng phần lô 2,631,384,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.759.120.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.841.968.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 4000
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm Free T3
Mã phần lô PP2300100417
Giá từng phần lô 8,826,624
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.609.463
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.178.637
Năng lực sản xuất hàng hóa 1616
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày5
Hóa chất xét nghiệm Free T4
Mã phần lô PP2300100418
Giá từng phần lô 571,662,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 816.660.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.163.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2600
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Thuốc thử cho xét nghiệm FSH
Mã phần lô PP2300100419
Giá từng phần lô 817,366,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.167.666.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 572.156.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 2433,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Hóa chất xét nghiệm định tính HBsAg
Mã phần lô PP2300100420
Giá từng phần lô 976,566,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.395.094.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 683.596.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 470017
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày6
Thuốc thử cho xét nghiệm HIV Ag/Ab
Mã phần lô PP2300100421
Giá từng phần lô 1,755,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.508.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.228.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7700
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Thuốc thử cho xét nghiệm LH
Mã phần lô PP2300100422
Giá từng phần lô 554,380,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 791.972.571
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 388.066.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 1600
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Thuốc thử cho xét nghiệm Prolactin
Mã phần lô PP2300100423
Giá từng phần lô 464,078,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 662.968.571
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 324.854.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1566,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày7
Thuốc thử cho xét nghiệm xác định nồng độ SHBG
Mã phần lô PP2300100424
Giá từng phần lô 226,134,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 323.048.571
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.293.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 60018
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Hóa chất xét nghiệm HS Troponin I
Mã phần lô PP2300100425
Giá từng phần lô 547,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 782.057.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 383.208.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1600
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Thuốc thử cho xét nghiệm định lượng Total PSA
Mã phần lô PP2300100426
Giá từng phần lô 330,444,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.062.857
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.310.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 666,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Hóa chất xét nghiệm β-hCG
Mã phần lô PP2300100427
Giá từng phần lô 138,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày8
Thuốc thử cho xét nghiệm định lượng TSH
Mã phần lô PP2300100428
Giá từng phần lô 881,628,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.259.469.714
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 617.140.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 3466,6719
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Điện cực ICT
Mã phần lô PP2300100429
Giá từng phần lô 90,562,780
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.375.400
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.393.946
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Thuốc thử cho xét nghiệm Ultra HDL
Mã phần lô PP2300100430
Giá từng phần lô 406,010,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 580.015.543
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 284.207.616
Năng lực sản xuất hàng hóa 5760
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày9
Thuốc thử xét nghiệm Syphilis
Mã phần lô PP2300100431
Giá từng phần lô 52,694,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.277.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.885.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 166,6720
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Thuốc thử xét nghiệm CA15-3
Mã phần lô PP2300100432
Giá từng phần lô 239,347,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 341.924.571
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 167.543.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->