Gói thầu: Cung cấp Vật tư y tế - Hoá chất xét nghiệm Gói 02 năm 2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300078704-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/05/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Bình Dân
Chủ đầu tư Bệnh Viện Bình Dân
Tên gói thầu Cung cấp Vật tư y tế - Hoá chất xét nghiệm Gói 02 năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300045763
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí thường xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 3, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 11,568,708,091 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 138.824.499 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 3
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 4
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam 8 kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 9 10

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300100496 - Hóa chất định lượng AFP 284,634,000 406.620.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 199.243.800 1000
2 PP2300100497 - Chất chuẩn của xét nghiệm định lượng AFP 9,533,640 13.619.486 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 6.673.548 8,83
3 PP2300100498 - Hóa chất định lượng CEA 819,000,000 1.170.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 573.300.000 2000
4 PP2300100499 - Chất chuẩn của xét nghiệm định lượng CEA 14,238,000 20.340.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 9.966.600 7,513
5 PP2300100500 - Hóa chất định lượng cortisol 74,541,600 106.488.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 52.179.120 400
6 PP2300100501 - Chất chuẩn của xét nghiệm định lượng cortisol 10,070,568 14.386.526 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 7.049.398 12
7 PP2300100502 - Hóa chất định lượng T3 tự do 227,874,000 325.534.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 159.511.800 100014
8 PP2300100503 - Chất chuẩn của xét nghiệm định lượng T3 tự do 13,286,700 18.981.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 9.300.690 7,5
9 PP2300100504 - Hóa chất định lượng T4 tự do 208,857,600 298.368.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 146.200.320 1400
10 PP2300100505 - Chất chuẩn của xét nghiệm định lượng T4 tự do 9,402,750 13.432.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 6.581.925 7,5
11 PP2300100506 - Hóa chất định lượng CA 19-9 658,476,000 940.680.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 460.933.200 120015
12 PP2300100507 - Chất chuẩn của xét nghiệm định lượng CA 19-9 23,357,250 33.367.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 16.350.075 7,5
13 PP2300100508 - Hóa chất định lượng hFSH 181,944,000 259.920.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 127.360.800 800
14 PP2300100509 - Chất chuẩn của xét nghiệm định lượng hFSH 12,322,800 17.604.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 8.625.960 12
15 PP2300100510 - Hóa chất định lượng hLH 173,174,400 247.392.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 121.222.080 80016
16 PP2300100511 - Chất chuẩn của xét nghiệm định lượng hLH 9,960,336 14.229.051 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 6.972.236 12
17 PP2300100512 - Hóa chất định lượng cTnI siêu nhạy 317,774,400 453.963.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 222.442.080 800
18 PP2300100513 - Chất chuẩn của xét nghiệm định lượng cTnI siêu nhạy 13,608,024 19.440.034 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 9.525.617 8,517
19 PP2300100514 - Chất chuẩn của xét nghiệm định lượng PSA tự do 15,191,400 21.702.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 10.633.980 11,67
20 PP2300100515 - Hóa chất định lượng PSA tự do 1,482,894,000 2.118.420.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 1.038.025.800 3000
21 PP2300100516 - Hóa chất định lượng PSA toàn phần 1,020,600,000 1.458.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 714.420.000 3000
22 PP2300100517 - Chất chuẩn của xét nghiệm định lượng PSA toàn phần 11,390,400 16.272.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 7.973.280 1018
23 PP2300100518 - Hóa chất định lượng prolactin 173,227,200 247.467.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 121.259.040 800
24 PP2300100519 - Chất chuẩn của xét nghiệm định lượng prolactin 15,495,500 22.136.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 10.846.850 8,33
25 PP2300100520 - Hóa chất định lượng SHBG 367,516,800 525.024.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 257.261.760 400
26 PP2300100521 - Chất chuẩn của xét nghiệm định lượng SHBG 40,698,000 58.140.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 28.488.600 619
27 PP2300100522 - Chất kiểm tra của xét nghiệm định lượng SHBG 33,255,600 47.508.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 23.278.920 8
28 PP2300100523 - Cơ chất phát quang 752,019,840 1.074.314.057 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 526.413.888 6240
29 PP2300100524 - Dung dịch kiểm tra máy 6,328,224 9.040.320 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 4.429.757 1620
30 PP2300100525 - Hóa chất định lượng testosterone 531,600,000 759.428.571 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 372.120.000 2000
31 PP2300100526 - Chất chuẩn của xét nghiệm định lượng testosterone 15,191,400 21.702.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 10.633.980 10
32 PP2300100527 - Chất chuẩn của xét nghiệm định lượng βhCG toàn phần 9,487,800 13.554.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 6.641.460 12
33 PP2300100528 - Hóa chất định lượng TSH 238,694,400 340.992.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 167.086.080 160021
34 PP2300100529 - Chất chuẩn của xét nghiệm định lượng TSH 7,560,000 10.800.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 5.292.000 7,5
35 PP2300100530 - Hóa chất định lượng βhCG toàn phần 104,428,800 149.184.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 73.100.160 400
36 PP2300100531 - Dung dịch rửa máy hàng ngày chứa acid hữu cơ 16,990,116 24.271.594 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 11.893.082 2
37 PP2300100532 - Dung dịch rửa máy hàng ngày chứa các tác nhân rửa nonionic 9,301,131 13.287.330 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 6.510.792 0,522
38 PP2300100533 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch (3 mức) 20,454,840 29.221.200 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 14.318.388 20
39 PP2300100534 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch mức 1,2,3 23,587,200 33.696.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 16.511.040 12
40 PP2300100535 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 12,180,000 17.400.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 8.526.000 1023
41 PP2300100536 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 12,056,100 17.223.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 8.439.270 10
42 PP2300100537 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 12,180,000 17.400.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 8.526.000 10
43 PP2300100538 - Cốc đựng mẫu 0.5 mL 17,892,000 25.560.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 12.524.400 2000
44 PP2300100539 - Cốc đựng mẫu 2.0 mL 58,500,000 83.571.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 40.950.000 600024
45 PP2300100540 - Chất chuẩn của xét nghiệm định lượng BNP 10,714,212 15.306.017 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 7.499.949 6
46 PP2300100541 - Chất kiểm tra của xét nghiệm định lượng BNP 9,109,800 13.014.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 6.376.860 7,5
47 PP2300100542 - Hóa chất định lượng BNP 1,013,306,400 1.447.580.571 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 709.314.480 600
48 PP2300100543 - Giếng phản ứng 448,560,000 640.800.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 313.992.000 4000025
49 PP2300100544 - Dung dịch rửa 729,162,000 1.041.660.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 510.413.400 600
50 PP2300100545 - Cốc đựng mẫu 3.0 ml 37,800,000 54.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 26.460.000 4000
51 PP2300100546 - Hóa chất định lượng p2PSA 1,063,339,200 1.519.056.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 744.337.440 40026
52 PP2300100547 - Chất chuẩn của xét nghiệm định lượng p2PSA 48,436,110 69.194.443 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 33.905.277 7,5
53 PP2300100548 - Chất kiểm tra của xét nghiệm định lượng p2PSA 18,991,350 27.130.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 13.293.945 7,5
54 PP2300100549 - Chất chuẩn của xét nghiệm định lượng Estradiol nhạy 16,501,800 23.574.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 11.551.260 9,33
55 PP2300100550 - Dung dịch pha loãng mẫu cho xét nghiệm Sensitive Estradiol 2,974,400 4.249.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 2.082.080 1,3327
56 PP2300100551 - Định lượng Sensitive Estradiol 99,036,000 141.480.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 69.325.200 400
Hóa chất định lượng AFP
Mã phần lô PP2300100496
Giá từng phần lô 284,634,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 406.620.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.243.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chất chuẩn của xét nghiệm định lượng AFP
Mã phần lô PP2300100497
Giá từng phần lô 9,533,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.619.486
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.673.548
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,83
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày1
Hóa chất định lượng CEA
Mã phần lô PP2300100498
Giá từng phần lô 819,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.170.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 573.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chất chuẩn của xét nghiệm định lượng CEA
Mã phần lô PP2300100499
Giá từng phần lô 14,238,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.340.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.966.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 7,513
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Hóa chất định lượng cortisol
Mã phần lô PP2300100500
Giá từng phần lô 74,541,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.488.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.179.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày2
Chất chuẩn của xét nghiệm định lượng cortisol
Mã phần lô PP2300100501
Giá từng phần lô 10,070,568
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.386.526
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.049.398
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Hóa chất định lượng T3 tự do
Mã phần lô PP2300100502
Giá từng phần lô 227,874,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 325.534.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.511.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 100014
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chất chuẩn của xét nghiệm định lượng T3 tự do
Mã phần lô PP2300100503
Giá từng phần lô 13,286,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.981.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.300.690
Năng lực sản xuất hàng hóa 7,5
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày3
Hóa chất định lượng T4 tự do
Mã phần lô PP2300100504
Giá từng phần lô 208,857,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 298.368.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.200.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 1400
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chất chuẩn của xét nghiệm định lượng T4 tự do
Mã phần lô PP2300100505
Giá từng phần lô 9,402,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.432.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.581.925
Năng lực sản xuất hàng hóa 7,5
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Hóa chất định lượng CA 19-9
Mã phần lô PP2300100506
Giá từng phần lô 658,476,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 940.680.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 460.933.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 120015
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chất chuẩn của xét nghiệm định lượng CA 19-9
Mã phần lô PP2300100507
Giá từng phần lô 23,357,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.367.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.350.075
Năng lực sản xuất hàng hóa 7,5
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày4
Hóa chất định lượng hFSH
Mã phần lô PP2300100508
Giá từng phần lô 181,944,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 259.920.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.360.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 800
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chất chuẩn của xét nghiệm định lượng hFSH
Mã phần lô PP2300100509
Giá từng phần lô 12,322,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.604.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.625.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Hóa chất định lượng hLH
Mã phần lô PP2300100510
Giá từng phần lô 173,174,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.392.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.222.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 80016
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày5
Chất chuẩn của xét nghiệm định lượng hLH
Mã phần lô PP2300100511
Giá từng phần lô 9,960,336
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.229.051
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.972.236
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Hóa chất định lượng cTnI siêu nhạy
Mã phần lô PP2300100512
Giá từng phần lô 317,774,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 453.963.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 222.442.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 800
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chất chuẩn của xét nghiệm định lượng cTnI siêu nhạy
Mã phần lô PP2300100513
Giá từng phần lô 13,608,024
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.440.034
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.525.617
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,517
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày6
Chất chuẩn của xét nghiệm định lượng PSA tự do
Mã phần lô PP2300100514
Giá từng phần lô 15,191,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.702.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.633.980
Năng lực sản xuất hàng hóa 11,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Hóa chất định lượng PSA tự do
Mã phần lô PP2300100515
Giá từng phần lô 1,482,894,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.118.420.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.038.025.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Hóa chất định lượng PSA toàn phần
Mã phần lô PP2300100516
Giá từng phần lô 1,020,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.458.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 714.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày7
Chất chuẩn của xét nghiệm định lượng PSA toàn phần
Mã phần lô PP2300100517
Giá từng phần lô 11,390,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.272.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.973.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 1018
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Hóa chất định lượng prolactin
Mã phần lô PP2300100518
Giá từng phần lô 173,227,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.467.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.259.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 800
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chất chuẩn của xét nghiệm định lượng prolactin
Mã phần lô PP2300100519
Giá từng phần lô 15,495,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.136.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.846.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày8
Hóa chất định lượng SHBG
Mã phần lô PP2300100520
Giá từng phần lô 367,516,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.024.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 257.261.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chất chuẩn của xét nghiệm định lượng SHBG
Mã phần lô PP2300100521
Giá từng phần lô 40,698,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.140.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.488.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 619
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chất kiểm tra của xét nghiệm định lượng SHBG
Mã phần lô PP2300100522
Giá từng phần lô 33,255,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.508.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.278.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Cơ chất phát quang
Mã phần lô PP2300100523
Giá từng phần lô 752,019,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.074.314.057
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 526.413.888
Năng lực sản xuất hàng hóa 6240
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày9
Dung dịch kiểm tra máy
Mã phần lô PP2300100524
Giá từng phần lô 6,328,224
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.040.320
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.429.757
Năng lực sản xuất hàng hóa 1620
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Hóa chất định lượng testosterone
Mã phần lô PP2300100525
Giá từng phần lô 531,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 759.428.571
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 372.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chất chuẩn của xét nghiệm định lượng testosterone
Mã phần lô PP2300100526
Giá từng phần lô 15,191,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.702.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.633.980
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày10
Chất chuẩn của xét nghiệm định lượng βhCG toàn phần
Mã phần lô PP2300100527
Giá từng phần lô 9,487,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.554.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.641.460
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Hóa chất định lượng TSH
Mã phần lô PP2300100528
Giá từng phần lô 238,694,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 340.992.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 167.086.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 160021
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chất chuẩn của xét nghiệm định lượng TSH
Mã phần lô PP2300100529
Giá từng phần lô 7,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.800.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.292.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7,5
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày11
Hóa chất định lượng βhCG toàn phần
Mã phần lô PP2300100530
Giá từng phần lô 104,428,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.184.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.100.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Dung dịch rửa máy hàng ngày chứa acid hữu cơ
Mã phần lô PP2300100531
Giá từng phần lô 16,990,116
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.271.594
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.893.082
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Dung dịch rửa máy hàng ngày chứa các tác nhân rửa nonionic
Mã phần lô PP2300100532
Giá từng phần lô 9,301,131
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.287.330
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.510.792
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,522
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày12
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch (3 mức)
Mã phần lô PP2300100533
Giá từng phần lô 20,454,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.221.200
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.318.388
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch mức 1,2,3
Mã phần lô PP2300100534
Giá từng phần lô 23,587,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.696.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.511.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1
Mã phần lô PP2300100535
Giá từng phần lô 12,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.400.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.526.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1023
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày13
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2
Mã phần lô PP2300100536
Giá từng phần lô 12,056,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.223.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.439.270
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3
Mã phần lô PP2300100537
Giá từng phần lô 12,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.400.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.526.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Cốc đựng mẫu 0.5 mL
Mã phần lô PP2300100538
Giá từng phần lô 17,892,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.560.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.524.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày14
Cốc đựng mẫu 2.0 mL
Mã phần lô PP2300100539
Giá từng phần lô 58,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.571.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 600024
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chất chuẩn của xét nghiệm định lượng BNP
Mã phần lô PP2300100540
Giá từng phần lô 10,714,212
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.306.017
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.499.949
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chất kiểm tra của xét nghiệm định lượng BNP
Mã phần lô PP2300100541
Giá từng phần lô 9,109,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.014.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.376.860
Năng lực sản xuất hàng hóa 7,5
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày15
Hóa chất định lượng BNP
Mã phần lô PP2300100542
Giá từng phần lô 1,013,306,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.447.580.571
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 709.314.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Giếng phản ứng
Mã phần lô PP2300100543
Giá từng phần lô 448,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 640.800.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 313.992.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4000025
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Dung dịch rửa
Mã phần lô PP2300100544
Giá từng phần lô 729,162,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.041.660.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 510.413.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày16
Cốc đựng mẫu 3.0 ml
Mã phần lô PP2300100545
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4000
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Hóa chất định lượng p2PSA
Mã phần lô PP2300100546
Giá từng phần lô 1,063,339,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.519.056.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 744.337.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 40026
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chất chuẩn của xét nghiệm định lượng p2PSA
Mã phần lô PP2300100547
Giá từng phần lô 48,436,110
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.194.443
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.905.277
Năng lực sản xuất hàng hóa 7,5
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chất kiểm tra của xét nghiệm định lượng p2PSA
Mã phần lô PP2300100548
Giá từng phần lô 18,991,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.130.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.293.945
Năng lực sản xuất hàng hóa 7,5
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày17
Chất chuẩn của xét nghiệm định lượng Estradiol nhạy
Mã phần lô PP2300100549
Giá từng phần lô 16,501,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.574.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.551.260
Năng lực sản xuất hàng hóa 9,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Dung dịch pha loãng mẫu cho xét nghiệm Sensitive Estradiol
Mã phần lô PP2300100550
Giá từng phần lô 2,974,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.249.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.082.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,3327
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Định lượng Sensitive Estradiol
Mã phần lô PP2300100551
Giá từng phần lô 99,036,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.480.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.325.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày18
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->