Gói thầu: Cung cấp Vật tư y tế - Hoá chất xét nghiệm Gói 03 năm 2023

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300079091-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Bình Dân
Tên gói thầu Cung cấp Vật tư y tế - Hoá chất xét nghiệm Gói 03 năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300045763
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí thường xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 3, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 8,394,905,632 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100.738.868 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 3
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 4 5
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu 9
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 10 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300100552 - Xét nghiệm Anti-HCV 867,120,000 1.238.742.857 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 606.984.000 2000
2 PP2300100553 - Xét nghiệm HIV Ag + Ab 1,027,848,000 1.468.354.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 719.493.600 4000
3 PP2300100554 - Xét nghiệm HBsAg 461,538,000 659.340.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 323.076.600 3000
4 PP2300100555 - Xét nghiệm Anti-HBs 252,000,000 360.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 176.400.000 120014
5 PP2300100556 - Xét nghiệm HBeAg 5,292,000 7.560.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 3.704.400 16,67
6 PP2300100557 - Xét nghiệm Anti-HBe 5,292,000 7.560.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 3.704.400 16,67
7 PP2300100558 - Xét nghiệm Anti-HBc 8,400,000 12.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 5.880.000 16,6715
8 PP2300100559 - Xét nghiệm Anti-TP 10,360,000 14.800.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 7.252.000 33,33
9 PP2300100560 - Xét nghiệm TSH 336,000,000 480.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 235.200.000 1600
10 PP2300100561 - Xét nghiệm FT3 210,000,000 300.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 147.000.000 1000
11 PP2300100562 - Xét nghiệm FT4 294,000,000 420.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 205.800.000 140016
12 PP2300100563 - Xét nghiệm PSA 384,000,000 548.571.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 268.800.000 800
13 PP2300100564 - Xét nghiệm AFP 491,100,000 701.571.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 343.770.000 1000
14 PP2300100565 - Xét nghiệm CEA 949,464,000 1.356.377.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 664.624.800 2000
15 PP2300100566 - Xét nghiệm CA19-9 II 589,320,000 841.885.714 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 412.524.000 120017
16 PP2300100567 - Chất nền hóa phát quang 705,592,800 1.007.989.714 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 493.914.960 3300
17 PP2300100568 - Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch 40,320,000 57.600.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 28.224.000 80
18 PP2300100569 - Dung dịch rửa đường ống 126,000,000 180.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 88.200.000 60018
19 PP2300100570 - Dung dịch rửa kim hút 87,840,000 125.485.714 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 61.488.000 12000
20 PP2300100571 - Dung dịch pha loãng 2,800,000 4.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 1.960.000 6,67
21 PP2300100572 - Xét nghiệm CA125 II 78,576,000 112.251.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 55.003.200 100
22 PP2300100573 - Xét nghiệm CA15-3 90,034,800 128.621.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 63.024.360 10019
23 PP2300100574 - Xét nghiệm M2BPGi 45,500,000 65.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 31.850.000 33,33
24 PP2300100575 - Xét nghiệm Troponin T hs 9,993,100 14.275.857 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 6.995.170 16,67
25 PP2300100576 - Xét nghiệm Insulin 8,960,000 12.800.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 6.272.000 16,67
26 PP2300100577 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HBsAg 22,400,016 32.000.023 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 15.680.012 820
27 PP2300100578 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Anti-HCV 11,200,000 16.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 7.840.000 2,67
28 PP2300100579 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HIV Ag+Ab 22,400,000 32.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 15.680.000 2,67
29 PP2300100580 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm TSH 24,639,984 35.199.977 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 17.247.989 821
30 PP2300100581 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm FT3 39,200,016 56.000.023 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 27.440.012 8
31 PP2300100582 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm FT4 33,600,000 48.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 23.520.000 8
32 PP2300100583 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Anti-HBs 53,760,000 76.800.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 37.632.000 5,33
33 PP2300100584 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HBeAg 14,000,000 20.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 9.800.000 0,6722
34 PP2300100585 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Anti-HBe 14,000,000 20.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 9.800.000 0,67
35 PP2300100586 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Anti-HBc 15,400,000 22.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 10.780.000 0,67
36 PP2300100587 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Anti-TP 11,760,000 16.800.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 8.232.000 0,67
37 PP2300100588 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm PSA 50,400,000 72.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 35.280.000 823
38 PP2300100589 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm AFP 39,200,016 56.000.023 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 27.440.012 8
39 PP2300100590 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CEA 39,200,016 56.000.023 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 27.440.012 8
40 PP2300100591 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CA19-9 39,200,016 56.000.023 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 27.440.012 824
41 PP2300100592 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CA125 19,600,008 28.000.011 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 13.720.006 4
42 PP2300100593 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CA15-3 39,200,000 56.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 27.440.000 3,33
43 PP2300100594 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm M2BPGi 4,181,224 5.973.177 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 2.926.857 0,67
44 PP2300100595 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Troponin T hs 8,565,480 12.236.400 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 5.995.836 225
45 PP2300100596 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Insulin 16,240,000 23.200.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 11.368.000 1,33
46 PP2300100597 - Chất kiểm chuẩn các xét nghiệm HBsAg, HBeAg, anti-HBs, anti-Hbe, anti-HBc 53,760,096 76.800.137 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 37.632.068 48
47 PP2300100598 - Chất kiểm chuẩn các xét nghiệm HBs antigen, HCV antibody, TP antibody, HIV antibody and HTLV-1 antibody 25,200,072 36.000.103 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 17.640.051 3626
48 PP2300100599 - Chất kiểm chuẩn các xét nghiệm TSH, FT3, FT4, PSA, AFP, CEA, CA125, CA19-9, Ferritin, Insulin và CA15-3 168,000,048 240.000.069 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 117.600.034 72
49 PP2300100600 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm HIV Ab+Ab 50,399,928 71.999.897 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 35.279.950 36
50 PP2300100601 - Chất kiểm chuẩn xét nghiệm M2BPGi 9,544,392 13.634.846 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 6.681.075 4
51 PP2300100602 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm NT-proBNP và Troponin T hs 5,743,620 8.205.172 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 4.020.534 627
52 PP2300100603 - Giếng phản ứng 140,760,000 201.085.714 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 98.532.000 20000
53 PP2300100604 - Đầu côn dùng một lần 336,000,000 480.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 235.200.000 20000
Xét nghiệm Anti-HCV
Mã phần lô PP2300100552
Giá từng phần lô 867,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.238.742.857
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 606.984.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Xét nghiệm HIV Ag + Ab
Mã phần lô PP2300100553
Giá từng phần lô 1,027,848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.468.354.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 719.493.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 4000
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày1
Xét nghiệm HBsAg
Mã phần lô PP2300100554
Giá từng phần lô 461,538,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 659.340.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 323.076.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Xét nghiệm Anti-HBs
Mã phần lô PP2300100555
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 120014
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Xét nghiệm HBeAg
Mã phần lô PP2300100556
Giá từng phần lô 5,292,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.560.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.704.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 16,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày2
Xét nghiệm Anti-HBe
Mã phần lô PP2300100557
Giá từng phần lô 5,292,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.560.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.704.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 16,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Xét nghiệm Anti-HBc
Mã phần lô PP2300100558
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16,6715
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày3
Xét nghiệm Anti-TP
Mã phần lô PP2300100559
Giá từng phần lô 10,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.800.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.252.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Xét nghiệm TSH
Mã phần lô PP2300100560
Giá từng phần lô 336,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 480.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1600
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Xét nghiệm FT3
Mã phần lô PP2300100561
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày4
Xét nghiệm FT4
Mã phần lô PP2300100562
Giá từng phần lô 294,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 140016
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Xét nghiệm PSA
Mã phần lô PP2300100563
Giá từng phần lô 384,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 548.571.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 268.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 800
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Xét nghiệm AFP
Mã phần lô PP2300100564
Giá từng phần lô 491,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 701.571.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 343.770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ 360 5ngày
Xét nghiệm CEA
Mã phần lô PP2300100565
Giá từng phần lô 949,464,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.356.377.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 664.624.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Xét nghiệm CA19-9 II
Mã phần lô PP2300100566
Giá từng phần lô 589,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 841.885.714
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 412.524.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 120017
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày6
Chất nền hóa phát quang
Mã phần lô PP2300100567
Giá từng phần lô 705,592,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.007.989.714
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 493.914.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 3300
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300100568
Giá từng phần lô 40,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.600.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.224.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Dung dịch rửa đường ống
Mã phần lô PP2300100569
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60018
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày7
Dung dịch rửa kim hút
Mã phần lô PP2300100570
Giá từng phần lô 87,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.485.714
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.488.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12000
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Dung dịch pha loãng
Mã phần lô PP2300100571
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày8
Xét nghiệm CA125 II
Mã phần lô PP2300100572
Giá từng phần lô 78,576,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.251.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.003.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Xét nghiệm CA15-3
Mã phần lô PP2300100573
Giá từng phần lô 90,034,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.621.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.024.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 10019
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Xét nghiệm M2BPGi
Mã phần lô PP2300100574
Giá từng phần lô 45,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày9
Xét nghiệm Troponin T hs
Mã phần lô PP2300100575
Giá từng phần lô 9,993,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.275.857
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.995.170
Năng lực sản xuất hàng hóa 16,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Xét nghiệm Insulin
Mã phần lô PP2300100576
Giá từng phần lô 8,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.800.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.272.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HBsAg
Mã phần lô PP2300100577
Giá từng phần lô 22,400,016
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.000.023
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.680.012
Năng lực sản xuất hàng hóa 820
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày10
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Anti-HCV
Mã phần lô PP2300100578
Giá từng phần lô 11,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HIV Ag+Ab
Mã phần lô PP2300100579
Giá từng phần lô 22,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày11
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm TSH
Mã phần lô PP2300100580
Giá từng phần lô 24,639,984
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.199.977
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.247.989
Năng lực sản xuất hàng hóa 821
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm FT3
Mã phần lô PP2300100581
Giá từng phần lô 39,200,016
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.000.023
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.440.012
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm FT4
Mã phần lô PP2300100582
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày12
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Anti-HBs
Mã phần lô PP2300100583
Giá từng phần lô 53,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.800.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.632.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HBeAg
Mã phần lô PP2300100584
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,6722
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Anti-HBe
Mã phần lô PP2300100585
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 13ngày
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Anti-HBc
Mã phần lô PP2300100586
Giá từng phần lô 15,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Anti-TP
Mã phần lô PP2300100587
Giá từng phần lô 11,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.800.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.232.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày14
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm PSA
Mã phần lô PP2300100588
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 823
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm AFP
Mã phần lô PP2300100589
Giá từng phần lô 39,200,016
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.000.023
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.440.012
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CEA
Mã phần lô PP2300100590
Giá từng phần lô 39,200,016
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.000.023
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.440.012
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày15
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CA19-9
Mã phần lô PP2300100591
Giá từng phần lô 39,200,016
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.000.023
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.440.012
Năng lực sản xuất hàng hóa 824
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CA125
Mã phần lô PP2300100592
Giá từng phần lô 19,600,008
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.000.011
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.720.006
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày16
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CA15-3
Mã phần lô PP2300100593
Giá từng phần lô 39,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm M2BPGi
Mã phần lô PP2300100594
Giá từng phần lô 4,181,224
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.973.177
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.926.857
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Troponin T hs
Mã phần lô PP2300100595
Giá từng phần lô 8,565,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.236.400
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.995.836
Năng lực sản xuất hàng hóa 225
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày17
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Insulin
Mã phần lô PP2300100596
Giá từng phần lô 16,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.200.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.368.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chất kiểm chuẩn các xét nghiệm HBsAg, HBeAg, anti-HBs, anti-Hbe, anti-HBc
Mã phần lô PP2300100597
Giá từng phần lô 53,760,096
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.800.137
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.632.068
Năng lực sản xuất hàng hóa 48
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày18
Chất kiểm chuẩn các xét nghiệm HBs antigen, HCV antibody, TP antibody, HIV antibody and HTLV-1 antibody
Mã phần lô PP2300100598
Giá từng phần lô 25,200,072
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.103
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.051
Năng lực sản xuất hàng hóa 3626
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chất kiểm chuẩn các xét nghiệm TSH, FT3, FT4, PSA, AFP, CEA, CA125, CA19-9, Ferritin, Insulin và CA15-3
Mã phần lô PP2300100599
Giá từng phần lô 168,000,048
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.069
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.034
Năng lực sản xuất hàng hóa 72
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày19
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm HIV Ab+Ab
Mã phần lô PP2300100600
Giá từng phần lô 50,399,928
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.999.897
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.279.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày20
Chất kiểm chuẩn xét nghiệm M2BPGi
Mã phần lô PP2300100601
Giá từng phần lô 9,544,392
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.634.846
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.681.075
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm NT-proBNP và Troponin T hs
Mã phần lô PP2300100602
Giá từng phần lô 5,743,620
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.205.172
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.020.534
Năng lực sản xuất hàng hóa 627
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Giếng phản ứng
Mã phần lô PP2300100603
Giá từng phần lô 140,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.085.714
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.532.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20000
Thời gian thực hiện HĐ 360 21ngày
Đầu côn dùng một lần
Mã phần lô PP2300100604
Giá từng phần lô 336,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 480.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20000
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày22
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->