Gói thầu: Cung cấp Vật tư y tế - Hoá chất xét nghiệm Gói 04 năm 2023

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300080147-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Bình Dân
Tên gói thầu Cung cấp Vật tư y tế - Hoá chất xét nghiệm Gói 04 năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300045763
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí thường xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 3, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 6,541,292,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 78.495.515 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 3
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 4 5
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu 9
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 10 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300100868 - Kháng thể đơn dòng ALK1 17,129,700 24.471.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 11.990.790 16,67
2 PP2300100869 - Kháng thể đơn dòng bcl-2 27,300,000 39.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 19.110.000 16,67
3 PP2300100870 - Kháng thể đơn dòng bcl-6 16,235,100 23.193.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 11.364.570 16,67
4 PP2300100871 - Kháng thể đơn dòng BOB.1 7,386,750 10.552.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 5.170.725 8,3314
5 PP2300100872 - Kháng thể đơn dòng Calretinin 7,854,000 11.220.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 5.497.800 8,33
6 PP2300100873 - Kháng thể đơn dòng CD10 28,068,600 40.098.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 19.648.020 16,67
7 PP2300100874 - Kháng thể đơn dòng CD117 70,011,900 100.017.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 49.008.330 5015
8 PP2300100875 - Kháng thể đơn dòng CD15 5,991,300 8.559.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 4.193.910 8,33
9 PP2300100876 - Kháng thể đơn dòng CD20 49,725,900 71.037.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 34.808.130 50
10 PP2300100877 - Kháng thể đơn dòng CD3 41,438,250 59.197.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 29.006.775 41,67
11 PP2300100878 - Kháng thể đơn dòng CD30 11,550,000 16.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 8.085.000 8,3316
12 PP2300100879 - Kháng thể đơn dòng CD34 59,088,750 84.412.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 41.362.125 41,67
13 PP2300100880 - Kháng thể đơn dòng CD38 11,817,750 16.882.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 8.272.425 8,33
14 PP2300100881 - Kháng thể đơn dòng CD45 13,591,200 19.416.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 9.513.840 16,67
15 PP2300100882 - Kháng thể đơn dòng CD5 11,982,600 17.118.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 8.387.820 16,6717
16 PP2300100883 - Kháng thể đơn dòng CD7 8,287,650 11.839.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 5.801.355 8,33
17 PP2300100884 - Kháng thể đơn dòng CD8 8,287,650 11.839.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 5.801.355 8,33
18 PP2300100885 - Kháng thể đơn dòng CDX-2 58,800,000 84.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 41.160.000 66,6718
19 PP2300100886 - Kháng thể đơn dòng CEA 14,773,500 21.105.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 10.341.450 16,67
20 PP2300100887 - Kháng thể đơn dòng Chromogranin A 17,551,800 25.074.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 12.286.260 33,33
21 PP2300100888 - Kháng thể đơn dòng c-MYC 11,550,000 16.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 8.085.000 8,33
22 PP2300100889 - Kháng thể đơn dòng Cytokeratin 49,140,000 70.200.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 34.398.000 5019
23 PP2300100890 - Kháng thể đơn dòng Cytokeratin 20 141,120,000 201.600.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 98.784.000 100
24 PP2300100891 - Kháng thể đơn dòng Cytokeratin 7 141,813,000 202.590.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 99.269.100 100
25 PP2300100892 - Kháng thể đơn dòng Desmin 13,163,850 18.805.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 9.214.695 25
26 PP2300100893 - Kháng thể đơn dòng DOG-1 27,405,000 39.150.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 19.183.500 2520
27 PP2300100894 - Kháng thể đơn dòng EMA 8,864,100 12.663.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 6.204.870 8,33
28 PP2300100895 - Kháng thể đơn dòng Ki-67 138,489,750 197.842.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 96.942.825 125
29 PP2300100896 - Kháng thể đơn dòng Melanosome 7,025,550 10.036.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 4.917.885 8,3321
30 PP2300100897 - Kháng thể đơn dòng MLH-1 177,883,200 254.118.857 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 124.518.240 150
31 PP2300100898 - Kháng thể đơn dòng MSH-2 177,883,200 254.118.857 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 124.518.240 150
32 PP2300100899 - Kháng thể đơn dòng MSH6 177,876,000 254.108.571 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 124.513.200 150
33 PP2300100900 - Kháng thể đơn dòng MUM1 12,600,000 18.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 8.820.000 8,3322
34 PP2300100901 - Kháng thể đơn dòng NSE 8,085,000 11.550.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 5.659.500 8,33
35 PP2300100902 - Kháng thể đơn dòng Oct-2 7,078,050 10.111.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 4.954.635 8,33
36 PP2300100903 - Kháng thể đơn dòng p40 8,117,550 11.596.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 5.682.285 8,33
37 PP2300100904 - Kháng thể đơn dòng p53 82,723,200 118.176.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 57.906.240 66,6723
38 PP2300100905 - Kháng thể đơn dòng PAX5 9,172,800 13.104.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 6.420.960 8,33
39 PP2300100906 - Kháng thể đơn dòng PMS2 187,765,600 268.236.571 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 131.435.920 158,33
40 PP2300100907 - Kháng thể đơn dòng S100 26,128,200 37.326.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 18.289.740 33,3324
41 PP2300100908 - Kháng thể đơn dòng Synaptophysin 25,483,500 36.405.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 17.838.450 25
42 PP2300100909 - Kháng thể đơn dòng TTF-1 13,799,100 19.713.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 9.659.370 16,67
43 PP2300100910 - Kháng thể đơn dòng Vimentin 28,954,800 41.364.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 20.268.360 33,33
44 PP2300100911 - Kháng thể PSA 23,281,650 33.259.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 16.297.155 2525
45 PP2300100912 - Kháng thể TDT 10,371,900 14.817.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 7.260.330 8,33
46 PP2300100913 - Bộ phát hiện đa năng 1,149,705,000 1.642.435.714 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 804.793.500 1875
47 PP2300100914 - Dung dịch bộc lộ kháng nguyên 623,691,000 890.987.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 436.583.700 10
48 PP2300100915 - Dung dịch chống bay hơi thuốc thử trên tiêu bản 241,250,000 344.642.857 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 168.875.000 41,6726
49 PP2300100916 - Dung dịch khử parafin 10X 237,598,200 339.426.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 166.318.740 6,67
50 PP2300100917 - Dung dịch rửa 10X 111,362,500 159.089.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 77.953.750 16,67
51 PP2300100918 - Hóa chất làm xanh nền hematoxylin giúp tăng độ tương phản 118,175,000 168.821.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 82.722.500 2083,3327
52 PP2300100919 - Lam kính tích điện dương 252,000,000 360.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 176.400.000 2500
53 PP2300100920 - Mực in nhãn mã vạch chuyên dụng chống thấm nước 1,879,200 2.684.571 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 1.315.440 1350
54 PP2300100921 - Nhãn in mã vạch chuyên dụng chống thấm nước 91,650,000 130.928.571 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 64.155.000 2083,33
55 PP2300100922 - Thuốc nhuộm hematoxylin II 173,562,500 247.946.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 121.493.750 2083,3328
56 PP2300100923 - Chứng âm đơn dòng 5,250,000 7.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 3.675.000 41,67
57 PP2300100924 - Kháng thể đơn dòng ALK 19,552,050 27.931.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 13.686.435 8,33
58 PP2300100925 - Kháng thể đơn dòng Her2/Neu 58,656,150 83.794.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 41.059.305 25
59 PP2300100926 - Kháng thể đơn dòng PD-L1 52,640,700 75.201.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 36.848.490 8,3329
60 PP2300100927 - Bộ khuếch đại tín hiệu (dùng cho kháng thể khó) 84,000,000 120.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 58.800.000 166,67
61 PP2300100928 - Bộ phát hiện nâng cao 546,000,000 780.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 382.200.000 833,33
62 PP2300100929 - Kháng thể đơn dòng p63 113,645,700 162.351.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 79.551.990 116,6730
63 PP2300100930 - Kháng thể đơn dòng PTEN 58,170,000 83.100.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 40.719.000 16,67
64 PP2300100931 - Kháng thể đơn dòng AR 7,770,000 11.100.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 5.439.000 8,33
65 PP2300100932 - Kháng thể đơn dòng Myogenin 15,708,000 22.440.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 10.995.600 16,67
66 PP2300100933 - Kháng thể đơn dòng MyoD1 10,710,000 15.300.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 7.497.000 8,3331
67 PP2300100934 - Kháng thể đơn dòng Renal cell carcinoma 19,440,800 27.772.571 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 13.608.560 16,67
68 PP2300100935 - Kháng thể đơn dòng WT1 37,343,250 53.347.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 26.140.275 25
69 PP2300100936 - Kháng thể đơn dòng SALL 4 16,800,000 24.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 11.760.000 16,67
70 PP2300100937 - Kháng thể đơn dòng PLAP 8,117,550 11.596.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 5.682.285 8,3332
71 PP2300100938 - Kháng thể đơn dòng Actin 46,676,700 66.681.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 32.673.690 50
72 PP2300100939 - Kháng thể đơn dòng E-Cadherin 67,252,500 96.075.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 47.076.750 58,33
73 PP2300100940 - Kháng thể đơn dòng OCT-4 7,078,050 10.111.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 4.954.635 8,3333
74 PP2300100941 - Kháng thể đơn dòng CK 19 43,622,250 62.317.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 30.535.575 58,33
75 PP2300100942 - Kháng thể đơn dòng ER 7,749,000 11.070.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 5.424.300 8,33
76 PP2300100943 - Kháng thể đơn dòng PR 12,792,150 18.274.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 8.954.505 8,33
77 PP2300100944 - Kháng thể đơn dòng CK 5/6 18,345,600 26.208.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 12.841.920 16,6734
78 PP2300100945 - Kháng thể đơn dòng Heppar-1 23,100,000 33.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 16.170.000 16,67
79 PP2300100946 - Kháng thể đơn dòng Uroplapkin 29,161,200 41.658.857 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 20.412.840 25
80 PP2300100947 - Kháng thể đơn dòng Pax 8 36,540,000 52.200.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 25.578.000 33,33
81 PP2300100948 - Kháng thể đơn dòng Gata 3 38,976,000 55.680.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 27.283.200 33,3335
82 PP2300100949 - Kháng thể đơn dòng Napsin A 20,966,400 29.952.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 14.676.480 16,67
83 PP2300100950 - Kháng thể đơn dòng CA19-9 20,966,400 29.952.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 14.676.480 16,67
84 PP2300100951 - Kháng thể đơn dòng Cyclin D1 10,999,800 15.714.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 7.699.860 8,3336
85 PP2300100952 - Kháng thể đơn dòng Melan A 9,135,000 13.050.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 6.394.500 8,33
86 PP2300100953 - Kháng thể đơn dòng P16 18,900,000 27.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 13.230.000 16,67
87 PP2300100954 - Kháng thể đơn dòng CA 125 20,966,400 29.952.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 14.676.480 16,67
88 PP2300100955 - Kháng thể đa dòng Calcitonin 8,085,000 11.550.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 5.659.500 8,3337
89 PP2300100956 - Kháng thể đa dòng Alpha Fetoprotein 16,008,300 22.869.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 11.205.810 16,67
90 PP2300100957 - Kháng thể đơn dòng Caldesmon 8,117,550 11.596.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 5.682.285 8,33
91 PP2300100958 - Kháng thể đơn dòng Podoplanin 9,882,400 14.117.714 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 6.917.680 8,33
92 PP2300100959 - Kháng thể đơn dòng Keratin 8,647,100 12.353.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 6.052.970 8,3338
Kháng thể đơn dòng ALK1
Mã phần lô PP2300100868
Giá từng phần lô 17,129,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.471.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.990.790
Năng lực sản xuất hàng hóa 16,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Kháng thể đơn dòng bcl-2
Mã phần lô PP2300100869
Giá từng phần lô 27,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày1
Kháng thể đơn dòng bcl-6
Mã phần lô PP2300100870
Giá từng phần lô 16,235,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.193.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.364.570
Năng lực sản xuất hàng hóa 16,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Kháng thể đơn dòng BOB.1
Mã phần lô PP2300100871
Giá từng phần lô 7,386,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.552.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.170.725
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,3314
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Kháng thể đơn dòng Calretinin
Mã phần lô PP2300100872
Giá từng phần lô 7,854,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.220.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.497.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày2
Kháng thể đơn dòng CD10
Mã phần lô PP2300100873
Giá từng phần lô 28,068,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.098.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.648.020
Năng lực sản xuất hàng hóa 16,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Kháng thể đơn dòng CD117
Mã phần lô PP2300100874
Giá từng phần lô 70,011,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.017.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.008.330
Năng lực sản xuất hàng hóa 5015
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày3
Kháng thể đơn dòng CD15
Mã phần lô PP2300100875
Giá từng phần lô 5,991,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.559.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.193.910
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Kháng thể đơn dòng CD20
Mã phần lô PP2300100876
Giá từng phần lô 49,725,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.037.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.808.130
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Kháng thể đơn dòng CD3
Mã phần lô PP2300100877
Giá từng phần lô 41,438,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.197.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.006.775
Năng lực sản xuất hàng hóa 41,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày4
Kháng thể đơn dòng CD30
Mã phần lô PP2300100878
Giá từng phần lô 11,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.085.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,3316
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Kháng thể đơn dòng CD34
Mã phần lô PP2300100879
Giá từng phần lô 59,088,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.412.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.362.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 41,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Kháng thể đơn dòng CD38
Mã phần lô PP2300100880
Giá từng phần lô 11,817,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.882.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.272.425
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 5ngày
Kháng thể đơn dòng CD45
Mã phần lô PP2300100881
Giá từng phần lô 13,591,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.416.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.513.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 16,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Kháng thể đơn dòng CD5
Mã phần lô PP2300100882
Giá từng phần lô 11,982,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.118.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.387.820
Năng lực sản xuất hàng hóa 16,6717
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày6
Kháng thể đơn dòng CD7
Mã phần lô PP2300100883
Giá từng phần lô 8,287,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.839.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.801.355
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Kháng thể đơn dòng CD8
Mã phần lô PP2300100884
Giá từng phần lô 8,287,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.839.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.801.355
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Kháng thể đơn dòng CDX-2
Mã phần lô PP2300100885
Giá từng phần lô 58,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66,6718
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày7
Kháng thể đơn dòng CEA
Mã phần lô PP2300100886
Giá từng phần lô 14,773,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.105.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.341.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 16,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Kháng thể đơn dòng Chromogranin A
Mã phần lô PP2300100887
Giá từng phần lô 17,551,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.074.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.286.260
Năng lực sản xuất hàng hóa 33,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày8
Kháng thể đơn dòng c-MYC
Mã phần lô PP2300100888
Giá từng phần lô 11,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.085.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Kháng thể đơn dòng Cytokeratin
Mã phần lô PP2300100889
Giá từng phần lô 49,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.200.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.398.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5019
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Kháng thể đơn dòng Cytokeratin 20
Mã phần lô PP2300100890
Giá từng phần lô 141,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.600.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.784.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày9
Kháng thể đơn dòng Cytokeratin 7
Mã phần lô PP2300100891
Giá từng phần lô 141,813,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.590.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.269.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Kháng thể đơn dòng Desmin
Mã phần lô PP2300100892
Giá từng phần lô 13,163,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.805.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.214.695
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Kháng thể đơn dòng DOG-1
Mã phần lô PP2300100893
Giá từng phần lô 27,405,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.150.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.183.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2520
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày10
Kháng thể đơn dòng EMA
Mã phần lô PP2300100894
Giá từng phần lô 8,864,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.663.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.204.870
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Kháng thể đơn dòng Ki-67
Mã phần lô PP2300100895
Giá từng phần lô 138,489,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.842.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.942.825
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày11
Kháng thể đơn dòng Melanosome
Mã phần lô PP2300100896
Giá từng phần lô 7,025,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.036.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.917.885
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,3321
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Kháng thể đơn dòng MLH-1
Mã phần lô PP2300100897
Giá từng phần lô 177,883,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 254.118.857
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.518.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Kháng thể đơn dòng MSH-2
Mã phần lô PP2300100898
Giá từng phần lô 177,883,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 254.118.857
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.518.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày12
Kháng thể đơn dòng MSH6
Mã phần lô PP2300100899
Giá từng phần lô 177,876,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 254.108.571
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.513.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Kháng thể đơn dòng MUM1
Mã phần lô PP2300100900
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,3322
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Kháng thể đơn dòng NSE
Mã phần lô PP2300100901
Giá từng phần lô 8,085,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.550.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.659.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 13ngày
Kháng thể đơn dòng Oct-2
Mã phần lô PP2300100902
Giá từng phần lô 7,078,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.111.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.954.635
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Kháng thể đơn dòng p40
Mã phần lô PP2300100903
Giá từng phần lô 8,117,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.596.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.682.285
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày14
Kháng thể đơn dòng p53
Mã phần lô PP2300100904
Giá từng phần lô 82,723,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.176.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.906.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 66,6723
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Kháng thể đơn dòng PAX5
Mã phần lô PP2300100905
Giá từng phần lô 9,172,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.104.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.420.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Kháng thể đơn dòng PMS2
Mã phần lô PP2300100906
Giá từng phần lô 187,765,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 268.236.571
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.435.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 158,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày15
Kháng thể đơn dòng S100
Mã phần lô PP2300100907
Giá từng phần lô 26,128,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.326.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.289.740
Năng lực sản xuất hàng hóa 33,3324
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Kháng thể đơn dòng Synaptophysin
Mã phần lô PP2300100908
Giá từng phần lô 25,483,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.405.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.838.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày16
Kháng thể đơn dòng TTF-1
Mã phần lô PP2300100909
Giá từng phần lô 13,799,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.713.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.659.370
Năng lực sản xuất hàng hóa 16,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Kháng thể đơn dòng Vimentin
Mã phần lô PP2300100910
Giá từng phần lô 28,954,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.364.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.268.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 33,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Kháng thể PSA
Mã phần lô PP2300100911
Giá từng phần lô 23,281,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.259.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.297.155
Năng lực sản xuất hàng hóa 2525
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày17
Kháng thể TDT
Mã phần lô PP2300100912
Giá từng phần lô 10,371,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.817.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.260.330
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Bộ phát hiện đa năng
Mã phần lô PP2300100913
Giá từng phần lô 1,149,705,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.642.435.714
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 804.793.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1875
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Dung dịch bộc lộ kháng nguyên
Mã phần lô PP2300100914
Giá từng phần lô 623,691,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 890.987.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 436.583.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày18
Dung dịch chống bay hơi thuốc thử trên tiêu bản
Mã phần lô PP2300100915
Giá từng phần lô 241,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 344.642.857
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41,6726
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Dung dịch khử parafin 10X
Mã phần lô PP2300100916
Giá từng phần lô 237,598,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 339.426.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.318.740
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày19
Dung dịch rửa 10X
Mã phần lô PP2300100917
Giá từng phần lô 111,362,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.089.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.953.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 16,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Hóa chất làm xanh nền hematoxylin giúp tăng độ tương phản
Mã phần lô PP2300100918
Giá từng phần lô 118,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.821.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.722.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2083,3327
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Lam kính tích điện dương
Mã phần lô PP2300100919
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày20
Mực in nhãn mã vạch chuyên dụng chống thấm nước
Mã phần lô PP2300100920
Giá từng phần lô 1,879,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.684.571
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.315.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 1350
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Nhãn in mã vạch chuyên dụng chống thấm nước
Mã phần lô PP2300100921
Giá từng phần lô 91,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.928.571
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2083,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày21
Thuốc nhuộm hematoxylin II
Mã phần lô PP2300100922
Giá từng phần lô 173,562,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.946.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.493.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 2083,3328
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chứng âm đơn dòng
Mã phần lô PP2300100923
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Kháng thể đơn dòng ALK
Mã phần lô PP2300100924
Giá từng phần lô 19,552,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.931.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.686.435
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày22
Kháng thể đơn dòng Her2/Neu
Mã phần lô PP2300100925
Giá từng phần lô 58,656,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.794.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.059.305
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Kháng thể đơn dòng PD-L1
Mã phần lô PP2300100926
Giá từng phần lô 52,640,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.201.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.848.490
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,3329
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Bộ khuếch đại tín hiệu (dùng cho kháng thể khó)
Mã phần lô PP2300100927
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày23
Bộ phát hiện nâng cao
Mã phần lô PP2300100928
Giá từng phần lô 546,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 780.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 382.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Kháng thể đơn dòng p63
Mã phần lô PP2300100929
Giá từng phần lô 113,645,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.351.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.551.990
Năng lực sản xuất hàng hóa 116,6730
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày24
Kháng thể đơn dòng PTEN
Mã phần lô PP2300100930
Giá từng phần lô 58,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.100.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.719.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Kháng thể đơn dòng AR
Mã phần lô PP2300100931
Giá từng phần lô 7,770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.100.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.439.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Kháng thể đơn dòng Myogenin
Mã phần lô PP2300100932
Giá từng phần lô 15,708,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.440.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.995.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 16,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày25
Kháng thể đơn dòng MyoD1
Mã phần lô PP2300100933
Giá từng phần lô 10,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.300.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.497.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,3331
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Kháng thể đơn dòng Renal cell carcinoma
Mã phần lô PP2300100934
Giá từng phần lô 19,440,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.772.571
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.608.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 16,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Kháng thể đơn dòng WT1
Mã phần lô PP2300100935
Giá từng phần lô 37,343,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.347.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.140.275
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 360 26ngày
Kháng thể đơn dòng SALL 4
Mã phần lô PP2300100936
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Kháng thể đơn dòng PLAP
Mã phần lô PP2300100937
Giá từng phần lô 8,117,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.596.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.682.285
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,3332
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày27
Kháng thể đơn dòng Actin
Mã phần lô PP2300100938
Giá từng phần lô 46,676,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.681.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.673.690
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Kháng thể đơn dòng E-Cadherin
Mã phần lô PP2300100939
Giá từng phần lô 67,252,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.075.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.076.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 58,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Kháng thể đơn dòng OCT-4
Mã phần lô PP2300100940
Giá từng phần lô 7,078,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.111.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.954.635
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,3333
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày28
Kháng thể đơn dòng CK 19
Mã phần lô PP2300100941
Giá từng phần lô 43,622,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.317.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.535.575
Năng lực sản xuất hàng hóa 58,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Kháng thể đơn dòng ER
Mã phần lô PP2300100942
Giá từng phần lô 7,749,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.070.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.424.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày29
Kháng thể đơn dòng PR
Mã phần lô PP2300100943
Giá từng phần lô 12,792,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.274.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.954.505
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Kháng thể đơn dòng CK 5/6
Mã phần lô PP2300100944
Giá từng phần lô 18,345,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.208.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.841.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 16,6734
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Kháng thể đơn dòng Heppar-1
Mã phần lô PP2300100945
Giá từng phần lô 23,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày30
Kháng thể đơn dòng Uroplapkin
Mã phần lô PP2300100946
Giá từng phần lô 29,161,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.658.857
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.412.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Kháng thể đơn dòng Pax 8
Mã phần lô PP2300100947
Giá từng phần lô 36,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.200.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.578.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Kháng thể đơn dòng Gata 3
Mã phần lô PP2300100948
Giá từng phần lô 38,976,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.680.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.283.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 33,3335
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày31
Kháng thể đơn dòng Napsin A
Mã phần lô PP2300100949
Giá từng phần lô 20,966,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.952.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.676.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 16,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Kháng thể đơn dòng CA19-9
Mã phần lô PP2300100950
Giá từng phần lô 20,966,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.952.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.676.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 16,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày32
Kháng thể đơn dòng Cyclin D1
Mã phần lô PP2300100951
Giá từng phần lô 10,999,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.714.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.699.860
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,3336
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Kháng thể đơn dòng Melan A
Mã phần lô PP2300100952
Giá từng phần lô 9,135,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.050.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.394.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Kháng thể đơn dòng P16
Mã phần lô PP2300100953
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày33
Kháng thể đơn dòng CA 125
Mã phần lô PP2300100954
Giá từng phần lô 20,966,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.952.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.676.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 16,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Kháng thể đa dòng Calcitonin
Mã phần lô PP2300100955
Giá từng phần lô 8,085,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.550.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.659.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,3337
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Kháng thể đa dòng Alpha Fetoprotein
Mã phần lô PP2300100956
Giá từng phần lô 16,008,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.869.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.205.810
Năng lực sản xuất hàng hóa 16,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 34ngày
Kháng thể đơn dòng Caldesmon
Mã phần lô PP2300100957
Giá từng phần lô 8,117,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.596.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.682.285
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Kháng thể đơn dòng Podoplanin
Mã phần lô PP2300100958
Giá từng phần lô 9,882,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.117.714
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.917.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày35
Kháng thể đơn dòng Keratin
Mã phần lô PP2300100959
Giá từng phần lô 8,647,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.353.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.052.970
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,3338
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày36
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->