Gói thầu: Cung cấp Vật tư y tế - Hoá chất xét nghiệm Gói 04 năm 2023
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300080147-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Bình Dân |
| Tên gói thầu | Cung cấp Vật tư y tế - Hoá chất xét nghiệm Gói 04 năm 2023 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300045763 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận 3, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 6,541,292,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 78.495.515 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 3 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 4 5 |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu 9 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 10 11 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300100868 - Kháng thể đơn dòng ALK1 | 17,129,700 | 24.471.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 11.990.790 | 16,67 |
| 2 | PP2300100869 - Kháng thể đơn dòng bcl-2 | 27,300,000 | 39.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 19.110.000 | 16,67 |
| 3 | PP2300100870 - Kháng thể đơn dòng bcl-6 | 16,235,100 | 23.193.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 11.364.570 | 16,67 |
| 4 | PP2300100871 - Kháng thể đơn dòng BOB.1 | 7,386,750 | 10.552.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 5.170.725 | 8,3314 |
| 5 | PP2300100872 - Kháng thể đơn dòng Calretinin | 7,854,000 | 11.220.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 5.497.800 | 8,33 |
| 6 | PP2300100873 - Kháng thể đơn dòng CD10 | 28,068,600 | 40.098.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 19.648.020 | 16,67 |
| 7 | PP2300100874 - Kháng thể đơn dòng CD117 | 70,011,900 | 100.017.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 49.008.330 | 5015 |
| 8 | PP2300100875 - Kháng thể đơn dòng CD15 | 5,991,300 | 8.559.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 4.193.910 | 8,33 |
| 9 | PP2300100876 - Kháng thể đơn dòng CD20 | 49,725,900 | 71.037.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 34.808.130 | 50 |
| 10 | PP2300100877 - Kháng thể đơn dòng CD3 | 41,438,250 | 59.197.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 29.006.775 | 41,67 |
| 11 | PP2300100878 - Kháng thể đơn dòng CD30 | 11,550,000 | 16.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 8.085.000 | 8,3316 |
| 12 | PP2300100879 - Kháng thể đơn dòng CD34 | 59,088,750 | 84.412.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 41.362.125 | 41,67 |
| 13 | PP2300100880 - Kháng thể đơn dòng CD38 | 11,817,750 | 16.882.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 8.272.425 | 8,33 |
| 14 | PP2300100881 - Kháng thể đơn dòng CD45 | 13,591,200 | 19.416.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 9.513.840 | 16,67 |
| 15 | PP2300100882 - Kháng thể đơn dòng CD5 | 11,982,600 | 17.118.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 8.387.820 | 16,6717 |
| 16 | PP2300100883 - Kháng thể đơn dòng CD7 | 8,287,650 | 11.839.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 5.801.355 | 8,33 |
| 17 | PP2300100884 - Kháng thể đơn dòng CD8 | 8,287,650 | 11.839.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 5.801.355 | 8,33 |
| 18 | PP2300100885 - Kháng thể đơn dòng CDX-2 | 58,800,000 | 84.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 41.160.000 | 66,6718 |
| 19 | PP2300100886 - Kháng thể đơn dòng CEA | 14,773,500 | 21.105.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 10.341.450 | 16,67 |
| 20 | PP2300100887 - Kháng thể đơn dòng Chromogranin A | 17,551,800 | 25.074.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 12.286.260 | 33,33 |
| 21 | PP2300100888 - Kháng thể đơn dòng c-MYC | 11,550,000 | 16.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 8.085.000 | 8,33 |
| 22 | PP2300100889 - Kháng thể đơn dòng Cytokeratin | 49,140,000 | 70.200.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 34.398.000 | 5019 |
| 23 | PP2300100890 - Kháng thể đơn dòng Cytokeratin 20 | 141,120,000 | 201.600.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 98.784.000 | 100 |
| 24 | PP2300100891 - Kháng thể đơn dòng Cytokeratin 7 | 141,813,000 | 202.590.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 99.269.100 | 100 |
| 25 | PP2300100892 - Kháng thể đơn dòng Desmin | 13,163,850 | 18.805.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 9.214.695 | 25 |
| 26 | PP2300100893 - Kháng thể đơn dòng DOG-1 | 27,405,000 | 39.150.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 19.183.500 | 2520 |
| 27 | PP2300100894 - Kháng thể đơn dòng EMA | 8,864,100 | 12.663.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 6.204.870 | 8,33 |
| 28 | PP2300100895 - Kháng thể đơn dòng Ki-67 | 138,489,750 | 197.842.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 96.942.825 | 125 |
| 29 | PP2300100896 - Kháng thể đơn dòng Melanosome | 7,025,550 | 10.036.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 4.917.885 | 8,3321 |
| 30 | PP2300100897 - Kháng thể đơn dòng MLH-1 | 177,883,200 | 254.118.857 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 124.518.240 | 150 |
| 31 | PP2300100898 - Kháng thể đơn dòng MSH-2 | 177,883,200 | 254.118.857 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 124.518.240 | 150 |
| 32 | PP2300100899 - Kháng thể đơn dòng MSH6 | 177,876,000 | 254.108.571 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 124.513.200 | 150 |
| 33 | PP2300100900 - Kháng thể đơn dòng MUM1 | 12,600,000 | 18.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 8.820.000 | 8,3322 |
| 34 | PP2300100901 - Kháng thể đơn dòng NSE | 8,085,000 | 11.550.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 5.659.500 | 8,33 |
| 35 | PP2300100902 - Kháng thể đơn dòng Oct-2 | 7,078,050 | 10.111.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 4.954.635 | 8,33 |
| 36 | PP2300100903 - Kháng thể đơn dòng p40 | 8,117,550 | 11.596.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 5.682.285 | 8,33 |
| 37 | PP2300100904 - Kháng thể đơn dòng p53 | 82,723,200 | 118.176.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 57.906.240 | 66,6723 |
| 38 | PP2300100905 - Kháng thể đơn dòng PAX5 | 9,172,800 | 13.104.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 6.420.960 | 8,33 |
| 39 | PP2300100906 - Kháng thể đơn dòng PMS2 | 187,765,600 | 268.236.571 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 131.435.920 | 158,33 |
| 40 | PP2300100907 - Kháng thể đơn dòng S100 | 26,128,200 | 37.326.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 18.289.740 | 33,3324 |
| 41 | PP2300100908 - Kháng thể đơn dòng Synaptophysin | 25,483,500 | 36.405.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 17.838.450 | 25 |
| 42 | PP2300100909 - Kháng thể đơn dòng TTF-1 | 13,799,100 | 19.713.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 9.659.370 | 16,67 |
| 43 | PP2300100910 - Kháng thể đơn dòng Vimentin | 28,954,800 | 41.364.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 20.268.360 | 33,33 |
| 44 | PP2300100911 - Kháng thể PSA | 23,281,650 | 33.259.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 16.297.155 | 2525 |
| 45 | PP2300100912 - Kháng thể TDT | 10,371,900 | 14.817.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 7.260.330 | 8,33 |
| 46 | PP2300100913 - Bộ phát hiện đa năng | 1,149,705,000 | 1.642.435.714 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 804.793.500 | 1875 |
| 47 | PP2300100914 - Dung dịch bộc lộ kháng nguyên | 623,691,000 | 890.987.143 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 436.583.700 | 10 |
| 48 | PP2300100915 - Dung dịch chống bay hơi thuốc thử trên tiêu bản | 241,250,000 | 344.642.857 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 168.875.000 | 41,6726 |
| 49 | PP2300100916 - Dung dịch khử parafin 10X | 237,598,200 | 339.426.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 166.318.740 | 6,67 |
| 50 | PP2300100917 - Dung dịch rửa 10X | 111,362,500 | 159.089.286 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 77.953.750 | 16,67 |
| 51 | PP2300100918 - Hóa chất làm xanh nền hematoxylin giúp tăng độ tương phản | 118,175,000 | 168.821.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 82.722.500 | 2083,3327 |
| 52 | PP2300100919 - Lam kính tích điện dương | 252,000,000 | 360.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 176.400.000 | 2500 |
| 53 | PP2300100920 - Mực in nhãn mã vạch chuyên dụng chống thấm nước | 1,879,200 | 2.684.571 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 1.315.440 | 1350 |
| 54 | PP2300100921 - Nhãn in mã vạch chuyên dụng chống thấm nước | 91,650,000 | 130.928.571 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 64.155.000 | 2083,33 |
| 55 | PP2300100922 - Thuốc nhuộm hematoxylin II | 173,562,500 | 247.946.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 121.493.750 | 2083,3328 |
| 56 | PP2300100923 - Chứng âm đơn dòng | 5,250,000 | 7.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 3.675.000 | 41,67 |
| 57 | PP2300100924 - Kháng thể đơn dòng ALK | 19,552,050 | 27.931.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 13.686.435 | 8,33 |
| 58 | PP2300100925 - Kháng thể đơn dòng Her2/Neu | 58,656,150 | 83.794.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 41.059.305 | 25 |
| 59 | PP2300100926 - Kháng thể đơn dòng PD-L1 | 52,640,700 | 75.201.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 36.848.490 | 8,3329 |
| 60 | PP2300100927 - Bộ khuếch đại tín hiệu (dùng cho kháng thể khó) | 84,000,000 | 120.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 58.800.000 | 166,67 |
| 61 | PP2300100928 - Bộ phát hiện nâng cao | 546,000,000 | 780.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 382.200.000 | 833,33 |
| 62 | PP2300100929 - Kháng thể đơn dòng p63 | 113,645,700 | 162.351.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 79.551.990 | 116,6730 |
| 63 | PP2300100930 - Kháng thể đơn dòng PTEN | 58,170,000 | 83.100.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 40.719.000 | 16,67 |
| 64 | PP2300100931 - Kháng thể đơn dòng AR | 7,770,000 | 11.100.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 5.439.000 | 8,33 |
| 65 | PP2300100932 - Kháng thể đơn dòng Myogenin | 15,708,000 | 22.440.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 10.995.600 | 16,67 |
| 66 | PP2300100933 - Kháng thể đơn dòng MyoD1 | 10,710,000 | 15.300.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 7.497.000 | 8,3331 |
| 67 | PP2300100934 - Kháng thể đơn dòng Renal cell carcinoma | 19,440,800 | 27.772.571 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 13.608.560 | 16,67 |
| 68 | PP2300100935 - Kháng thể đơn dòng WT1 | 37,343,250 | 53.347.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 26.140.275 | 25 |
| 69 | PP2300100936 - Kháng thể đơn dòng SALL 4 | 16,800,000 | 24.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 11.760.000 | 16,67 |
| 70 | PP2300100937 - Kháng thể đơn dòng PLAP | 8,117,550 | 11.596.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 5.682.285 | 8,3332 |
| 71 | PP2300100938 - Kháng thể đơn dòng Actin | 46,676,700 | 66.681.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 32.673.690 | 50 |
| 72 | PP2300100939 - Kháng thể đơn dòng E-Cadherin | 67,252,500 | 96.075.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 47.076.750 | 58,33 |
| 73 | PP2300100940 - Kháng thể đơn dòng OCT-4 | 7,078,050 | 10.111.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 4.954.635 | 8,3333 |
| 74 | PP2300100941 - Kháng thể đơn dòng CK 19 | 43,622,250 | 62.317.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 30.535.575 | 58,33 |
| 75 | PP2300100942 - Kháng thể đơn dòng ER | 7,749,000 | 11.070.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 5.424.300 | 8,33 |
| 76 | PP2300100943 - Kháng thể đơn dòng PR | 12,792,150 | 18.274.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 8.954.505 | 8,33 |
| 77 | PP2300100944 - Kháng thể đơn dòng CK 5/6 | 18,345,600 | 26.208.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 12.841.920 | 16,6734 |
| 78 | PP2300100945 - Kháng thể đơn dòng Heppar-1 | 23,100,000 | 33.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 16.170.000 | 16,67 |
| 79 | PP2300100946 - Kháng thể đơn dòng Uroplapkin | 29,161,200 | 41.658.857 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 20.412.840 | 25 |
| 80 | PP2300100947 - Kháng thể đơn dòng Pax 8 | 36,540,000 | 52.200.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 25.578.000 | 33,33 |
| 81 | PP2300100948 - Kháng thể đơn dòng Gata 3 | 38,976,000 | 55.680.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 27.283.200 | 33,3335 |
| 82 | PP2300100949 - Kháng thể đơn dòng Napsin A | 20,966,400 | 29.952.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 14.676.480 | 16,67 |
| 83 | PP2300100950 - Kháng thể đơn dòng CA19-9 | 20,966,400 | 29.952.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 14.676.480 | 16,67 |
| 84 | PP2300100951 - Kháng thể đơn dòng Cyclin D1 | 10,999,800 | 15.714.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 7.699.860 | 8,3336 |
| 85 | PP2300100952 - Kháng thể đơn dòng Melan A | 9,135,000 | 13.050.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 6.394.500 | 8,33 |
| 86 | PP2300100953 - Kháng thể đơn dòng P16 | 18,900,000 | 27.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 13.230.000 | 16,67 |
| 87 | PP2300100954 - Kháng thể đơn dòng CA 125 | 20,966,400 | 29.952.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 14.676.480 | 16,67 |
| 88 | PP2300100955 - Kháng thể đa dòng Calcitonin | 8,085,000 | 11.550.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 5.659.500 | 8,3337 |
| 89 | PP2300100956 - Kháng thể đa dòng Alpha Fetoprotein | 16,008,300 | 22.869.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 11.205.810 | 16,67 |
| 90 | PP2300100957 - Kháng thể đơn dòng Caldesmon | 8,117,550 | 11.596.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 5.682.285 | 8,33 |
| 91 | PP2300100958 - Kháng thể đơn dòng Podoplanin | 9,882,400 | 14.117.714 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 6.917.680 | 8,33 |
| 92 | PP2300100959 - Kháng thể đơn dòng Keratin | 8,647,100 | 12.353.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 6.052.970 | 8,3338 |
Kháng thể đơn dòng ALK1 |
|
| Mã phần lô | PP2300100868 |
| Giá từng phần lô | 17,129,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.471.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.990.790 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16,67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Kháng thể đơn dòng bcl-2 |
|
| Mã phần lô | PP2300100869 |
| Giá từng phần lô | 27,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.110.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16,67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày1 |
Kháng thể đơn dòng bcl-6 |
|
| Mã phần lô | PP2300100870 |
| Giá từng phần lô | 16,235,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.193.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.364.570 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16,67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Kháng thể đơn dòng BOB.1 |
|
| Mã phần lô | PP2300100871 |
| Giá từng phần lô | 7,386,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.552.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.170.725 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8,3314 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Kháng thể đơn dòng Calretinin |
|
| Mã phần lô | PP2300100872 |
| Giá từng phần lô | 7,854,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.220.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.497.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày2 |
Kháng thể đơn dòng CD10 |
|
| Mã phần lô | PP2300100873 |
| Giá từng phần lô | 28,068,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.098.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.648.020 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16,67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Kháng thể đơn dòng CD117 |
|
| Mã phần lô | PP2300100874 |
| Giá từng phần lô | 70,011,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.017.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.008.330 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5015 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày3 |
Kháng thể đơn dòng CD15 |
|
| Mã phần lô | PP2300100875 |
| Giá từng phần lô | 5,991,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.559.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.193.910 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Kháng thể đơn dòng CD20 |
|
| Mã phần lô | PP2300100876 |
| Giá từng phần lô | 49,725,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.037.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.808.130 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Kháng thể đơn dòng CD3 |
|
| Mã phần lô | PP2300100877 |
| Giá từng phần lô | 41,438,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.197.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.006.775 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41,67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày4 |
Kháng thể đơn dòng CD30 |
|
| Mã phần lô | PP2300100878 |
| Giá từng phần lô | 11,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.085.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8,3316 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Kháng thể đơn dòng CD34 |
|
| Mã phần lô | PP2300100879 |
| Giá từng phần lô | 59,088,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.412.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.362.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41,67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Kháng thể đơn dòng CD38 |
|
| Mã phần lô | PP2300100880 |
| Giá từng phần lô | 11,817,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.882.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.272.425 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 5ngày |
Kháng thể đơn dòng CD45 |
|
| Mã phần lô | PP2300100881 |
| Giá từng phần lô | 13,591,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.416.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.513.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16,67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Kháng thể đơn dòng CD5 |
|
| Mã phần lô | PP2300100882 |
| Giá từng phần lô | 11,982,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.118.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.387.820 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16,6717 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày6 |
Kháng thể đơn dòng CD7 |
|
| Mã phần lô | PP2300100883 |
| Giá từng phần lô | 8,287,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.839.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.801.355 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Kháng thể đơn dòng CD8 |
|
| Mã phần lô | PP2300100884 |
| Giá từng phần lô | 8,287,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.839.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.801.355 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Kháng thể đơn dòng CDX-2 |
|
| Mã phần lô | PP2300100885 |
| Giá từng phần lô | 58,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66,6718 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày7 |
Kháng thể đơn dòng CEA |
|
| Mã phần lô | PP2300100886 |
| Giá từng phần lô | 14,773,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.105.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.341.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16,67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Kháng thể đơn dòng Chromogranin A |
|
| Mã phần lô | PP2300100887 |
| Giá từng phần lô | 17,551,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.074.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.286.260 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày8 |
Kháng thể đơn dòng c-MYC |
|
| Mã phần lô | PP2300100888 |
| Giá từng phần lô | 11,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.085.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Kháng thể đơn dòng Cytokeratin |
|
| Mã phần lô | PP2300100889 |
| Giá từng phần lô | 49,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.398.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5019 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Kháng thể đơn dòng Cytokeratin 20 |
|
| Mã phần lô | PP2300100890 |
| Giá từng phần lô | 141,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 201.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.784.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày9 |
Kháng thể đơn dòng Cytokeratin 7 |
|
| Mã phần lô | PP2300100891 |
| Giá từng phần lô | 141,813,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.590.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.269.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Kháng thể đơn dòng Desmin |
|
| Mã phần lô | PP2300100892 |
| Giá từng phần lô | 13,163,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.805.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.214.695 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Kháng thể đơn dòng DOG-1 |
|
| Mã phần lô | PP2300100893 |
| Giá từng phần lô | 27,405,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.183.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2520 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày10 |
Kháng thể đơn dòng EMA |
|
| Mã phần lô | PP2300100894 |
| Giá từng phần lô | 8,864,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.663.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.204.870 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Kháng thể đơn dòng Ki-67 |
|
| Mã phần lô | PP2300100895 |
| Giá từng phần lô | 138,489,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 197.842.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.942.825 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày11 |
Kháng thể đơn dòng Melanosome |
|
| Mã phần lô | PP2300100896 |
| Giá từng phần lô | 7,025,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.036.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.917.885 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8,3321 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Kháng thể đơn dòng MLH-1 |
|
| Mã phần lô | PP2300100897 |
| Giá từng phần lô | 177,883,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 254.118.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.518.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Kháng thể đơn dòng MSH-2 |
|
| Mã phần lô | PP2300100898 |
| Giá từng phần lô | 177,883,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 254.118.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.518.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày12 |
Kháng thể đơn dòng MSH6 |
|
| Mã phần lô | PP2300100899 |
| Giá từng phần lô | 177,876,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 254.108.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.513.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Kháng thể đơn dòng MUM1 |
|
| Mã phần lô | PP2300100900 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8,3322 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Kháng thể đơn dòng NSE |
|
| Mã phần lô | PP2300100901 |
| Giá từng phần lô | 8,085,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.659.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 13ngày |
Kháng thể đơn dòng Oct-2 |
|
| Mã phần lô | PP2300100902 |
| Giá từng phần lô | 7,078,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.111.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.954.635 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Kháng thể đơn dòng p40 |
|
| Mã phần lô | PP2300100903 |
| Giá từng phần lô | 8,117,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.596.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.682.285 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày14 |
Kháng thể đơn dòng p53 |
|
| Mã phần lô | PP2300100904 |
| Giá từng phần lô | 82,723,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.176.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.906.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66,6723 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Kháng thể đơn dòng PAX5 |
|
| Mã phần lô | PP2300100905 |
| Giá từng phần lô | 9,172,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.104.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.420.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Kháng thể đơn dòng PMS2 |
|
| Mã phần lô | PP2300100906 |
| Giá từng phần lô | 187,765,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 268.236.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 131.435.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 158,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày15 |
Kháng thể đơn dòng S100 |
|
| Mã phần lô | PP2300100907 |
| Giá từng phần lô | 26,128,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.326.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.289.740 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33,3324 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Kháng thể đơn dòng Synaptophysin |
|
| Mã phần lô | PP2300100908 |
| Giá từng phần lô | 25,483,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.405.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.838.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày16 |
Kháng thể đơn dòng TTF-1 |
|
| Mã phần lô | PP2300100909 |
| Giá từng phần lô | 13,799,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.713.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.659.370 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16,67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Kháng thể đơn dòng Vimentin |
|
| Mã phần lô | PP2300100910 |
| Giá từng phần lô | 28,954,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.268.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Kháng thể PSA |
|
| Mã phần lô | PP2300100911 |
| Giá từng phần lô | 23,281,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.259.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.297.155 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2525 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày17 |
Kháng thể TDT |
|
| Mã phần lô | PP2300100912 |
| Giá từng phần lô | 10,371,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.817.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.260.330 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Bộ phát hiện đa năng |
|
| Mã phần lô | PP2300100913 |
| Giá từng phần lô | 1,149,705,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.642.435.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 804.793.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1875 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Dung dịch bộc lộ kháng nguyên |
|
| Mã phần lô | PP2300100914 |
| Giá từng phần lô | 623,691,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 890.987.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 436.583.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày18 |
Dung dịch chống bay hơi thuốc thử trên tiêu bản |
|
| Mã phần lô | PP2300100915 |
| Giá từng phần lô | 241,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 344.642.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41,6726 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Dung dịch khử parafin 10X |
|
| Mã phần lô | PP2300100916 |
| Giá từng phần lô | 237,598,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 339.426.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 166.318.740 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6,67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày19 |
Dung dịch rửa 10X |
|
| Mã phần lô | PP2300100917 |
| Giá từng phần lô | 111,362,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 159.089.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.953.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16,67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Hóa chất làm xanh nền hematoxylin giúp tăng độ tương phản |
|
| Mã phần lô | PP2300100918 |
| Giá từng phần lô | 118,175,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.821.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.722.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2083,3327 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Lam kính tích điện dương |
|
| Mã phần lô | PP2300100919 |
| Giá từng phần lô | 252,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày20 |
Mực in nhãn mã vạch chuyên dụng chống thấm nước |
|
| Mã phần lô | PP2300100920 |
| Giá từng phần lô | 1,879,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.684.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.315.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Nhãn in mã vạch chuyên dụng chống thấm nước |
|
| Mã phần lô | PP2300100921 |
| Giá từng phần lô | 91,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.928.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.155.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2083,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày21 |
Thuốc nhuộm hematoxylin II |
|
| Mã phần lô | PP2300100922 |
| Giá từng phần lô | 173,562,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 247.946.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 121.493.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2083,3328 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Chứng âm đơn dòng |
|
| Mã phần lô | PP2300100923 |
| Giá từng phần lô | 5,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41,67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Kháng thể đơn dòng ALK |
|
| Mã phần lô | PP2300100924 |
| Giá từng phần lô | 19,552,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.931.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.686.435 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày22 |
Kháng thể đơn dòng Her2/Neu |
|
| Mã phần lô | PP2300100925 |
| Giá từng phần lô | 58,656,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.794.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.059.305 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Kháng thể đơn dòng PD-L1 |
|
| Mã phần lô | PP2300100926 |
| Giá từng phần lô | 52,640,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.201.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.848.490 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8,3329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Bộ khuếch đại tín hiệu (dùng cho kháng thể khó) |
|
| Mã phần lô | PP2300100927 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166,67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày23 |
Bộ phát hiện nâng cao |
|
| Mã phần lô | PP2300100928 |
| Giá từng phần lô | 546,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 780.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 382.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 833,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Kháng thể đơn dòng p63 |
|
| Mã phần lô | PP2300100929 |
| Giá từng phần lô | 113,645,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.351.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.551.990 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 116,6730 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày24 |
Kháng thể đơn dòng PTEN |
|
| Mã phần lô | PP2300100930 |
| Giá từng phần lô | 58,170,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.719.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16,67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Kháng thể đơn dòng AR |
|
| Mã phần lô | PP2300100931 |
| Giá từng phần lô | 7,770,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.439.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Kháng thể đơn dòng Myogenin |
|
| Mã phần lô | PP2300100932 |
| Giá từng phần lô | 15,708,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.995.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16,67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày25 |
Kháng thể đơn dòng MyoD1 |
|
| Mã phần lô | PP2300100933 |
| Giá từng phần lô | 10,710,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.497.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8,3331 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Kháng thể đơn dòng Renal cell carcinoma |
|
| Mã phần lô | PP2300100934 |
| Giá từng phần lô | 19,440,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.772.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.608.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16,67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Kháng thể đơn dòng WT1 |
|
| Mã phần lô | PP2300100935 |
| Giá từng phần lô | 37,343,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.347.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.140.275 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 26ngày |
Kháng thể đơn dòng SALL 4 |
|
| Mã phần lô | PP2300100936 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16,67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Kháng thể đơn dòng PLAP |
|
| Mã phần lô | PP2300100937 |
| Giá từng phần lô | 8,117,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.596.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.682.285 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8,3332 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày27 |
Kháng thể đơn dòng Actin |
|
| Mã phần lô | PP2300100938 |
| Giá từng phần lô | 46,676,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.681.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.673.690 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Kháng thể đơn dòng E-Cadherin |
|
| Mã phần lô | PP2300100939 |
| Giá từng phần lô | 67,252,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.076.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Kháng thể đơn dòng OCT-4 |
|
| Mã phần lô | PP2300100940 |
| Giá từng phần lô | 7,078,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.111.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.954.635 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8,3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày28 |
Kháng thể đơn dòng CK 19 |
|
| Mã phần lô | PP2300100941 |
| Giá từng phần lô | 43,622,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.317.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.535.575 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Kháng thể đơn dòng ER |
|
| Mã phần lô | PP2300100942 |
| Giá từng phần lô | 7,749,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.070.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.424.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày29 |
Kháng thể đơn dòng PR |
|
| Mã phần lô | PP2300100943 |
| Giá từng phần lô | 12,792,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.274.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.954.505 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Kháng thể đơn dòng CK 5/6 |
|
| Mã phần lô | PP2300100944 |
| Giá từng phần lô | 18,345,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.208.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.841.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16,6734 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Kháng thể đơn dòng Heppar-1 |
|
| Mã phần lô | PP2300100945 |
| Giá từng phần lô | 23,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.170.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16,67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày30 |
Kháng thể đơn dòng Uroplapkin |
|
| Mã phần lô | PP2300100946 |
| Giá từng phần lô | 29,161,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.658.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.412.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Kháng thể đơn dòng Pax 8 |
|
| Mã phần lô | PP2300100947 |
| Giá từng phần lô | 36,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.578.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Kháng thể đơn dòng Gata 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300100948 |
| Giá từng phần lô | 38,976,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.283.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33,3335 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày31 |
Kháng thể đơn dòng Napsin A |
|
| Mã phần lô | PP2300100949 |
| Giá từng phần lô | 20,966,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.952.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.676.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16,67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Kháng thể đơn dòng CA19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2300100950 |
| Giá từng phần lô | 20,966,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.952.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.676.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16,67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày32 |
Kháng thể đơn dòng Cyclin D1 |
|
| Mã phần lô | PP2300100951 |
| Giá từng phần lô | 10,999,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.714.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.699.860 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8,3336 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Kháng thể đơn dòng Melan A |
|
| Mã phần lô | PP2300100952 |
| Giá từng phần lô | 9,135,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.394.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Kháng thể đơn dòng P16 |
|
| Mã phần lô | PP2300100953 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16,67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày33 |
Kháng thể đơn dòng CA 125 |
|
| Mã phần lô | PP2300100954 |
| Giá từng phần lô | 20,966,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.952.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.676.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16,67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Kháng thể đa dòng Calcitonin |
|
| Mã phần lô | PP2300100955 |
| Giá từng phần lô | 8,085,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.659.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8,3337 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Kháng thể đa dòng Alpha Fetoprotein |
|
| Mã phần lô | PP2300100956 |
| Giá từng phần lô | 16,008,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.869.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.205.810 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16,67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 34ngày |
Kháng thể đơn dòng Caldesmon |
|
| Mã phần lô | PP2300100957 |
| Giá từng phần lô | 8,117,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.596.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.682.285 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Kháng thể đơn dòng Podoplanin |
|
| Mã phần lô | PP2300100958 |
| Giá từng phần lô | 9,882,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.117.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.917.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày35 |
Kháng thể đơn dòng Keratin |
|
| Mã phần lô | PP2300100959 |
| Giá từng phần lô | 8,647,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.353.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.052.970 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8,3338 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày36 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi