Gói thầu: Cung cấp Vật tư y tế - Hoá chất xét nghiệm Gói 05 năm 2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300080407-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Bình Dân
Tên gói thầu Cung cấp Vật tư y tế - Hoá chất xét nghiệm Gói 05 năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300045763
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí thường xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 3, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 5,126,650,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 61.519.800 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 3
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 4 5
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu 9
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 10 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300100960 - Bộ ống chuẩn cho máy đo độ đục 28,138,000 40.197.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 19.696.600 0,33
2 PP2300100961 - Canh trường định danh (id broth) 652,200,000 931.714.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 456.540.000 5000
3 PP2300100962 - Canh trường làm kháng sinh đồ (ast broth) 1,045,910,000 1.494.157.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 732.137.000 6833,33
4 PP2300100963 - Canh trường làm kháng sinh đồ dành cho liên cầu khuẩn (ast- sbroth) 6,000,000 8.571.429 Theo hướng 4.200.000 33,3314
5 PP2300100964 - Chỉ thị kháng sinh đồ (ast indicator) 140,630,000 200.900.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 98.441.000 68,33
6 PP2300100965 - Chỉ thị kháng sinh đồ cho liên cầu khuẩn (ast-s indicator) 1,372,000 1.960.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 960.400 0,67
7 PP2300100966 - Thẻ định danh vàkháng sinh đồ gram âm (Panel nmic/id) 1,084,800,000 1.549.714.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 759.360.000 80015
8 PP2300100967 - Thẻ định danh và kháng sinh đồ gram dương (Panel pmic/id) 452,000,000 645.714.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 316.400.000 333,33
9 PP2300100968 - Thẻ định danh và kháng sinh đồ liên cầu khuẩn(Panel smic/id) 45,200,000 64.571.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 31.640.000 33,33
10 PP2300100969 - Thẻ kháng sinh đồ gram âm (Panel nmic) 1,415,200,000 2.021.714.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 990.640.000 2033,33
11 PP2300100970 - Thẻ kháng sinh đồ gram dương (Panel pmic) 255,200,000 364.571.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V 178.640.000 366.6716
Bộ ống chuẩn cho máy đo độ đục
Mã phần lô PP2300100960
Giá từng phần lô 28,138,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.197.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.696.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Canh trường định danh (id broth)
Mã phần lô PP2300100961
Giá từng phần lô 652,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 931.714.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 456.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày1
Canh trường làm kháng sinh đồ (ast broth)
Mã phần lô PP2300100962
Giá từng phần lô 1,045,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.494.157.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 732.137.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6833,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Canh trường làm kháng sinh đồ dành cho liên cầu khuẩn (ast- sbroth)
Mã phần lô PP2300100963
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.571.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33,3314
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày2
Chỉ thị kháng sinh đồ (ast indicator)
Mã phần lô PP2300100964
Giá từng phần lô 140,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.900.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.441.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 68,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chỉ thị kháng sinh đồ cho liên cầu khuẩn (ast-s indicator)
Mã phần lô PP2300100965
Giá từng phần lô 1,372,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.960.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 960.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Thẻ định danh vàkháng sinh đồ gram âm (Panel nmic/id)
Mã phần lô PP2300100966
Giá từng phần lô 1,084,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.549.714.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 759.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 80015
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày3
Thẻ định danh và kháng sinh đồ gram dương (Panel pmic/id)
Mã phần lô PP2300100967
Giá từng phần lô 452,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 645.714.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 316.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Thẻ định danh và kháng sinh đồ liên cầu khuẩn(Panel smic/id)
Mã phần lô PP2300100968
Giá từng phần lô 45,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.571.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày4
Thẻ kháng sinh đồ gram âm (Panel nmic)
Mã phần lô PP2300100969
Giá từng phần lô 1,415,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.021.714.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 990.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2033,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Thẻ kháng sinh đồ gram dương (Panel pmic)
Mã phần lô PP2300100970
Giá từng phần lô 255,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 364.571.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 366.6716
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->