Gói thầu: Cung cấp Vật tư y tế - Hoá chất xét nghiệm Gói 06 năm 2023
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300080607-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Bình Dân |
| Tên gói thầu | Cung cấp Vật tư y tế - Hoá chất xét nghiệm Gói 06 năm 2023 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300045763 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận 3, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 271.687.388 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 3 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 4 |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam 8 kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 9 10 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300101004 - Đĩa đựng mẫu và hóa chất thực hiện phản ứng Real-Time PCR | 50,400,000 | 72.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 35.280.000 | 33,33 |
| 2 | PP2300101005 - Bộ tách chiết cfDNA từ mẫu huyết tương dùng cho xét nghiệm đột biến gien bằng kỹ thuật Real-Time PCR | 48,300,000 | 69.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 33.810.000 | 16 |
| 3 | PP2300101006 - Bộ tách chiết DNA từ mẫu mô dùng cho xét nghiệm phát hiện đột biến gien bằng kỹ thuật Real-Time PCR | 211,680,000 | 302.400.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 148.176.000 | 11213 |
| 4 | PP2300101007 - Bộ xét nghiệm đột biến EGFR bằng kỹ thuật Real-Time PCR dùng cho mẫu mô và mẫu máu. | 756,000,000 | 1.080.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 529.200.000 | 36 |
| 5 | PP2300101008 - Bộ xét nghiệm đột biến KRAS bằng kỹ thuật Real-Time PCR dùng cho mẫu mô. | 661,500,000 | 945.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 463.050.000 | 36 |
| 6 | PP2300101009 - Gel card 6 giếng xét nghiệm trong môi trường muối | 211,680,000 | 302.400.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 148.176.000 | 480 |
| 7 | PP2300101010 - Gel card 6 giếng, dùng xác định nhóm máu ABO/Rhbằng phương pháp huyết thanh mẫu | 1,199,520,000 | 1.713.600.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V | 839.664.000 | 3333,3314 |
| 8 | PP2300101011 - Gel card 6 giếng chứa kháng thể Anti Human IgG và kháng thể đơn dòng Anti C3d. | 242,592,000 | 346.560.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 169.814.400 | 481,33 |
| 9 | PP2300101012 - Dung dịch pha loãng hồng cầu | 105,000,000 | 150.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 73.500.000 | 4166,67 |
| 10 | PP2300101013 - Khay 96 giếng dùng pha loãng hồng cầu | 94,500,000 | 135.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 66.150.000 | 83,33 |
| 11 | PP2300101014 - Dung dịch dùng khử trùng kim hút | 3,608,000 | 5.154.286 | Theo hướng dẫn tại ghi chú | 2.525.600 | 0,6715 |
| 12 | PP2300101015 - Miếng lọc khí dùng cho máy phân tích khí máu | 3,357,200 | 4.796.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 2.350.040 | 0,33 |
| 13 | PP2300101016 - Dung dịch kiểm tra mức 1 | 17,136,000 | 24.480.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 11.995.200 | 51 |
| 14 | PP2300101017 - Dung dịch kiểm tra mức 2 | 17,136,000 | 24.480.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 11.995.200 | 5116 |
| 15 | PP2300101018 - Dung dịch kiểm tra mức 3 | 17,136,000 | 24.480.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 11.995.200 | 51 |
| 16 | PP2300101019 - Dung dịch rửa, dùng cho máy phân tích khí máu, điện giải | 3,738,000 | 5.340.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 2.616.600 | 83,33 |
| 17 | PP2300101020 - Miếng đệm nhận mẫu dùng cho máy phân tích khí máu, điện giải | 5,935,600 | 8.479.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 4.154.920 | 0,33 |
| 18 | PP2300101021 - Giấy in dùng cho máy phân tích khí máu, điện giải | 3,881,520 | 5.545.029 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V | 2.717.064 | 317 |
| 19 | PP2300101022 - Chất thử S1 dùng cho máy phân tích khí máu, điện giải | 443,556,000 | 633.651.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 310.489.200 | 14800 |
| 20 | PP2300101023 - Chất thử chuẩn đoán S2 dùng cho máy phân tích khí máu, điện giải | 887,168,160 | 1.267.383.086 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 621.017.712 | 32880 |
| 21 | PP2300101024 - Điện cực nhận biết và định lượng chlor, dùng cho máy phân tích khí máu, điện giải | 14,025,000 | 20.035.714 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 9.817.500 | 0,33 |
| 22 | PP2300101025 - Điện cực nhận biết và định lượng natri, dùng cho máy phân tích khí máu, điện giải | 17,424,000 | 24.891.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú | 12.196.800 | 0,3318 |
| 23 | PP2300101026 - Điện cực nhận biết và định lượng kali, dùng cho máy phân tích khí máu, điện giải | 14,025,000 | 20.035.714 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 9.817.500 | 0,33 |
| 24 | PP2300101027 - Điện cực nhận biết và định lượng calci, dùng cho máy phân tích khí máu, điện giải | 11,616,000 | 16.594.286 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 8.131.200 | 0,33 |
| 25 | PP2300101028 - Điện cực nhận biết và định lượng áp suất riêng phần carbon dioxide, dùng cho máy phân tích khí máu, điện giải | 32,485,200 | 46.407.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 22.739.640 | 0,3319 |
| 26 | PP2300101029 - Điện cực nhận biết và định lượng áp suất riêng phần oxy, dùng cho máy phân tích khí máu, điện giải | 32,485,200 | 46.407.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 22.739.640 | 0,33 |
| 27 | PP2300101030 - Điện cực định lượng độ pH, dùng cho máy phân tích khí máu, điện giải | 32,485,200 | 46.407.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 22.739.640 | 0,33 |
| 28 | PP2300101031 - Điện cực nhận biết và định lượng trong dung dịch tham chiếu, dùng cho máy phân tích khí máu, điện giải | 22,522,500 | 32.175.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 15.765.750 | 0,33 |
| 29 | PP2300101032 - Hóa chất chạy máy điện giải 5 thông số | 1,150,560,000 | 1.643.657.143 | Theo hướng dẫn tại ghi chú | 805.392.000 | 2040020 |
| 30 | PP2300101033 - Dung dịch rửa điện cực | 11,248,032 | 16.068.617 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 7.873.623 | 8 |
| 31 | PP2300101034 - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm điện giải 5 thông số | 44,352,000 | 63.360.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 31.046.400 | 40 |
| 32 | PP2300101035 - Dung dịch ly giải đo HGB | 79,164,000 | 113.091.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 55.414.800 | 1521 |
| 33 | PP2300101036 - Dung dịch pha loãng, sử dụng trên máy xét nghiệm huyết học | 259,200,000 | 370.285.714 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 181.440.000 | 320 |
| 34 | PP2300101037 - Dung dịch phân tích bạch cầu | 181,920,000 | 259.885.714 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 127.344.000 | 40 |
| 35 | PP2300101038 - Dung dịch chuẩn (control), sử dụng trên máy xét nghiệm huyết học | 135,000,108 | 192.857.297 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 94.500.076 | 54 |
| 36 | PP2300101039 - Dung dịch Enzym rửa máy | 28,800,000 | 41.142.857 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V | 20.160.000 | 50022 |
| 37 | PP2300101040 - Thuốc thử dùng để chuẩn hóa độ ổn định của sensor áp suất | 604,800,000 | 864.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 423.360.000 | 12000 |
| 38 | PP2300101041 - Thuốc thử dùng để kích hoạt điện cực Na | 3,402,000 | 4.860.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 2.381.400 | 50 |
| 39 | PP2300101042 - Thuốc thử dùng để xác định chất lượng của chất điện giải trong hệ thống máy phân tích điện giải | 30,240,000 | 43.200.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 21.168.000 | 40 |
| 40 | PP2300101043 - Nước rửa dùng trong xét nghiệm in vitro | 4,749,570 | 6.785.100 | Theo hướng dẫn tại ghi chú | 3.324.699 | 4523 |
| 41 | PP2300101044 - Dung dịch rửa máy dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa nước tiểu tự động | 31,666,800 | 45.238.286 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 22.166.760 | 100 |
| 42 | PP2300101045 - Hóa chất kiểm chuẩn dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa nước tiểu tự động | 81,456,480 | 116.366.400 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 57.019.536 | 120 |
| 43 | PP2300101046 - Hóa chất hiệu chuẩn thiết bị đo khúc xạ | 19,686,150 | 28.123.071 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 13.780.305 | 7524 |
| 44 | PP2300101047 - Dung dịch bảo quản hồng cầu | 138,000,000 | 197.142.857 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 96.600.000 | 3833,33 |
| 45 | PP2300101048 - Card xét nghiệm Coombsgián tiếp-trựctiếp và Crossmatch | 5,863,200 | 8.376.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 4.104.240 | 8,33 |
| 46 | PP2300101049 - Card xét nghiệm hòa hợp trong môi trường muối | 3,500,000 | 5.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 2.450.000 | 8,33 |
| 47 | PP2300101050 - Chai cấy máu hiếu khí người lớn | 783,420,000 | 1.119.171.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V | 548.394.000 | 118725 |
| 48 | PP2300101051 - Chất hiệu chuẩn dùng cho máy xét nghiệm phân tích cặn lắng nước tiểu tự động | 14,149,020 | 20.212.886 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 9.904.314 | 10 |
| 49 | PP2300101052 - Dung dich hỗ trợ phản ứng | 504,000 | 720.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 352.800 | 3,33 |
| 50 | PP2300101053 - Panel Hồng cầu sàng lọc O1, O2 & O3 (Xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường & Coombsgián tiếp) | 42,475,860 | 60.679.800 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 29.733.102 | 2,83 |
| 51 | PP2300101054 - Hồng cầu mẫu (Xác định nhóm máu ABO bằng phương pháp gián tiếp) | 123,802,000 | 176.860.000 | Theo hướng | 86.661.400 | 86,3326 |
| 52 | PP2300101055 - Huyết thanh mẫu định nhóm máu hệ ABO Anti A | 2,772,000 | 3.960.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 1.940.400 | 50 |
| 53 | PP2300101056 - Huyết thanh mẫu định nhóm máu hệ ABO Anti B | 2,772,000 | 3.960.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 1.940.400 | 50 |
| 54 | PP2300101057 - Huyết thanh mẫu phát hiện kháng nguyên D và kháng nguyên D yếu | 336,000 | 480.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 235.200 | 3,3327 |
| 55 | PP2300101058 - Huyết thanh mẫu định nhóm máu hệ Rho(D) của người | 2,520,000 | 3.600.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 1.764.000 | 25 |
| 56 | PP2300101059 - Bộ dung dịch xét nghiệm tế bào cổ tử cung | 178,500,000 | 255.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 124.950.000 | 166,67 |
| 57 | PP2300101060 - Chương trình ngoại kiểm Ammonia/Ethanol | 13,300,008 | 19.000.011 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 9.310.006 | 4 |
| 58 | PP2300101061 - Chương trình ngoại kiểm BNP | 18,756,000 | 26.794.286 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V | 13.129.200 | 228 |
| 59 | PP2300101062 - Chương trình ngoại kiểm Đông máu | 12,670,008 | 18.100.011 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 8.869.006 | 2 |
| 60 | PP2300101063 - Chương trình ngoại kiểm HbA1c | 12,670,002 | 18.100.003 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 8.869.002 | 1 |
| 61 | PP2300101064 - Chương trình ngoại kiểm Huyết học | 13,891,512 | 19.845.017 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 9.724.059 | 4 |
| 62 | PP2300101065 - Chương trình ngoại kiểm Khí máu | 27,194,464 | 38.849.234 | Theo hướng dẫn tại ghi chú | 19.036.125 | 7,3329 |
| 63 | PP2300101066 - Chương trình ngoại kiểm Miễn dịch | 47,280,000 | 67.542.857 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 33.096.000 | 20 |
| 64 | PP2300101067 - Chương trình ngoại kiểm Miễn Dịch Đặc Biệt I | 20,000,016 | 28.571.451 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 14.000.012 | 4 |
| 65 | PP2300101068 - Chương trình ngoại kiểm Nước tiểu | 15,400,008 | 22.000.011 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 10.780.006 | 1230 |
| 66 | PP2300101069 - Chương trình ngoại kiểm Protein | 16,000,056 | 22.857.223 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 11.200.040 | 12 |
| 67 | PP2300101070 - Chương trình ngoại kiểm Sinh Hóa | 14,050,020 | 20.071.457 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 9.835.014 | 10 |
| 68 | PP2300101071 - Chương trình ngoại kiểm Tim mạch | 17,850,024 | 25.500.034 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 12.495.017 | 6 |
| 69 | PP2300101072 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐSH Oxidase | 424,800 | 606.857 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V | 297.360 | 4031 |
| 70 | PP2300101073 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - Optochin | 453,600 | 648.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 317.520 | 40 |
| 71 | PP2300101074 - Đĩa Kháng sinh AMIKACIN 30μg | 2,598,750 | 3.712.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 1.819.125 | 375 |
| 72 | PP2300101075 - Đĩa Kháng sinh AMOXICILLIN + A. CLAVULANIC 20/10μg | 2,598,750 | 3.712.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 1.819.125 | 375 |
| 73 | PP2300101076 - Đĩa Kháng sinh AMPICILLIN + SULBACTAM 10/10μg | 2,598,750 | 3.712.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú | 1.819.125 | 37532 |
| 74 | PP2300101077 - Đĩa Kháng sinh BACTRIM 23,75/1,25μg | 2,598,750 | 3.712.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 1.819.125 | 375 |
| 75 | PP2300101078 - Đĩa Kháng sinh CEFEPIME 30μg | 2,887,500 | 4.125.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 2.021.250 | 416,67 |
| 76 | PP2300101079 - Đĩa Kháng sinh CEFOPERAZONE 75μg | 2,598,750 | 3.712.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 1.819.125 | 37533 |
| 77 | PP2300101080 - Đĩa Kháng sinh CEFOTAXIME 30μg | 2,598,750 | 3.712.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 1.819.125 | 375 |
| 78 | PP2300101081 - Đĩa Kháng sinh CEFOXITIN 30μg | 577,500 | 825.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 404.250 | 83,33 |
| 79 | PP2300101082 - Đĩa Kháng sinh CEFTAZIDIM + A. CLAVULANIC 30/10μg | 2,598,750 | 3.712.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 1.819.125 | 375 |
| 80 | PP2300101083 - Đĩa Kháng sinh CEFTAZIDIME 30μg | 2,598,750 | 3.712.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V | 1.819.125 | 37534 |
| 81 | PP2300101084 - Đĩa Kháng sinh CIPROFLOXACIN 5μg | 2,598,750 | 3.712.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 1.819.125 | 375 |
| 82 | PP2300101085 - Đĩa Kháng sinh CLINDAMYCIN 2μg | 693,000 | 990.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 485.100 | 100 |
| 83 | PP2300101086 - Đĩa Kháng sinh COLISTIN 10μg | 693,000 | 990.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 485.100 | 100 |
| 84 | PP2300101087 - Đĩa Kháng sinh DOXYCYCLINE30μg | 2,598,750 | 3.712.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú | 1.819.125 | 37535 |
| 85 | PP2300101088 - Đĩa Kháng sinh ERTAPENEM 10μg | 2,598,750 | 3.712.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 1.819.125 | 375 |
| 86 | PP2300101089 - Đĩa Kháng sinh ERYTHROMYCIN 15μg | 693,000 | 990.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 485.100 | 100 |
| 87 | PP2300101090 - Đĩa Kháng sinh IMIPENEM 10μg | 2,598,750 | 3.712.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 1.819.125 | 37536 |
| 88 | PP2300101091 - Đĩa Kháng sinh LEVOFLOXACIN 5μg | 2,598,750 | 3.712.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 1.819.125 | 375 |
| 89 | PP2300101092 - Đĩa Kháng sinh MEROPENEM 10μg | 2,598,750 | 3.712.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 1.819.125 | 375 |
| 90 | PP2300101093 - Đĩa Kháng sinh PENICILLIN 10UI | 693,000 | 990.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 485.100 | 100 |
| 91 | PP2300101094 - Đĩa Kháng sinh PIPERACILLIN + TAZOBACTAM100/10μg | 2,598,750 | 3.712.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V | 1.819.125 | 37537 |
| 92 | PP2300101095 - Đĩa Kháng sinh TICARCILLIN + A. CLAVULANIC 75/10μg | 2,598,750 | 3.712.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 1.819.125 | 375 |
| 93 | PP2300101096 - Đĩa Kháng sinh TOBRAMYCIN10μg | 2,598,750 | 3.712.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 1.819.125 | 375 |
| 94 | PP2300101097 - Đĩa Kháng sinh VANCOMYCIN30μg | 693,000 | 990.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 485.100 | 100 |
| 95 | PP2300101098 - Đĩa thạch 90mm sabouraud dextroseAgar | 4,907,700 | 7.011.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú | 3.435.390 | 63,3338 |
| 96 | PP2300101099 - Đĩa thạch 90mm Blood Agar Base + 5% Sheep Blood | 98,138,250 | 140.197.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 68.696.775 | 1005 |
| 97 | PP2300101100 - Đĩa thạch 90mm chocolate Agar | 2,772,000 | 3.960.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 1.940.400 | 20 |
| 98 | PP2300101101 - Đĩa thạch 90mm Mac conkey Agar | 69,741,000 | 99.630.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 48.818.700 | 90039 |
| 99 | PP2300101102 - Đĩa thạch 90mm Mueller hinton Agar | 33,579,000 | 47.970.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 23.505.300 | 433,33 |
| 100 | PP2300101103 - Đĩa thạch 90mm Mueller hinton Agar+ 5% sheep blood | 2,646,000 | 3.780.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 1.852.200 | 20 |
| 101 | PP2300101104 - Đĩa thạch 90mm salmonella & shigella | 1,800,000 | 2.571.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 1.260.000 | 20 |
| 102 | PP2300101105 - Đĩa thạch chứa môi trường nuôi cấy vi khuẩn 90mm Chromogenic Orientation Agar | 600,600,000 | 858.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V | 420.420.000 | 4333,3340 |
| 103 | PP2300101106 - Độ đục chuẩn 0.5 McF | 756,000 | 1.080.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 529.200 | 2 |
| 104 | PP2300101107 - Glycerol20% | 1,984,500 | 2.835.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 1.389.150 | 30 |
| 105 | PP2300101108 - Nội kiểm bộ mỡ 2 | 9,660,000 | 13.800.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 6.762.000 | 10 |
| 106 | PP2300101109 - Nội kiểm bộ mỡ 1 | 9,660,000 | 13.800.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú | 6.762.000 | 1041 |
| 107 | PP2300101110 - Nội kiểm bộ mỡ 3 | 9,660,000 | 13.800.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 6.762.000 | 10 |
| 108 | PP2300101111 - Nội kiểm đông máu 1 | 162,000,000 | 231.428.571 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 113.400.000 | 72 |
| 109 | PP2300101112 - Nội kiểm đông máu 2 | 162,000,000 | 231.428.571 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 113.400.000 | 7242 |
| 110 | PP2300101113 - Nội kiểm HbA1c 1,2 | 60,000,000 | 85.714.286 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 42.000.000 | 4 |
| 111 | PP2300101114 - Nội kiểm High Sensitivity CRP Control Level 1 | 17,850,000 | 25.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 12.495.000 | 3,33 |
| 112 | PP2300101115 - Nội kiểm High Sensitivity CRP Control Level 2 | 17,850,000 | 25.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 12.495.000 | 3,33 |
| 113 | PP2300101116 - Nội kiểm Liquid Specific Proteins Control Level 1 | 6,216,000 | 8.880.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V | 4.351.200 | 143 |
| 114 | PP2300101117 - Nội kiểm Liquid Specific Proteins Control Level 2 | 6,216,000 | 8.880.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 4.351.200 | 1 |
| 115 | PP2300101118 - Nội kiểm Liquid Specific Proteins Control Level 3 | 6,220,002 | 8.885.717 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 4.354.002 | 1 |
| 116 | PP2300101119 - Nội kiểm miễm dịch 1 | 56,700,000 | 81.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 39.690.000 | 60 |
| 117 | PP2300101120 - Nội kiểm miễm dịch 2 | 56,400,120 | 80.571.600 | Theo hướng dẫn tại ghi chú | 39.480.084 | 6044 |
| 118 | PP2300101121 - Nội kiểm miễm dịch 3 | 56,400,120 | 80.571.600 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 39.480.084 | 60 |
| 119 | PP2300101122 - Nội kiểm Niệu 1 | 10,080,000 | 14.400.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 7.056.000 | 48 |
| 120 | PP2300101123 - Nội kiểm Niệu 2 | 10,080,000 | 14.400.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 7.056.000 | 4845 |
| 121 | PP2300101124 - Nội kiểm Sinh hóa 2 | 43,464,000 | 62.091.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 30.424.800 | 100 |
| 122 | PP2300101125 - Nội kiểm Sinh hóa 3 | 43,464,000 | 62.091.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 30.424.800 | 100 |
| 123 | PP2300101126 - Pylori test | 498,750,000 | 712.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 349.125.000 | 8333,33 |
| 124 | PP2300101127 - Thẻ định nhóm máu đầu giường trước truyền máu | 297,600,000 | 425.142.857 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V | 208.320.000 | 400046 |
| 125 | PP2300101128 - Test nhanh chẩn đoán sớm sốt xuất huyết | 141,750,000 | 202.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 99.225.000 | 225 |
| 126 | PP2300101129 - Thuốc nhuộm GIEMSA | 7,920,000 | 11.314.286 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 5.544.000 | 600 |
| 127 | PP2300101130 - Thuốc nhuộm GRAM | 26,400,000 | 37.714.286 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 18.480.000 | 2000 |
| 128 | PP2300101131 - Thuốc nhuộm Ziehl-Neesen | 15,365,000 | 21.950.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú | 10.755.500 | 1166,6747 |
| 129 | PP2300101132 - Chương trình ngoại kiểm Giang mai | 13,680,000 | 19.542.857 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 9.576.000 | 2 |
| 130 | PP2300101133 - Chương trình ngoại kiểm Cyfra | 18,990,000 | 27.128.571 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 13.293.000 | 2 |
| 131 | PP2300101134 - Chương trình ngoại kiểm Sinh hóa nước tiểu | 22,992,000 | 32.845.714 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 16.094.400 | 4048 |
| 132 | PP2300101135 - Kháng thể đơn dòng PDL-1 (22C3) | 31,249,700 | 44.642.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 21.874.790 | 8,33 |
| 133 | PP2300101136 - Dung dịch pha loãng kháng thể | 9,113,000 | 13.018.571 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 6.379.100 | 41,67 |
| 134 | PP2300101137 - Hoá chất tách chiết DNA, sử dụng trong xét nghiệm vi mất đoạn trên NST Y | 102,564,000 | 146.520.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 71.794.800 | 183,33 |
| 135 | PP2300101138 - Bộ kit xét nghiệm vi mất đoạn trên NST Y | 496,800,000 | 709.714.286 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V | 347.760.000 | 18449 |
| 136 | PP2300101139 - FomalinP (HCHO) | 708,000 | 1.011.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 495.600 | 0,17 |
| 137 | PP2300101140 - HCl đậm đặc | 340,000 | 485.714 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 238.000 | 0,17 |
| 138 | PP2300101141 - Dầu soi kính hiển vi | 1,430,000 | 2.042.857 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 1.001.000 | 83,33 |
| 139 | PP2300101142 - Kit xét nghiệm độ stress oxy hóa của tinh trùng | 374,000,000 | 534.285.714 | Theo hướng dẫn tại ghi chú | 261.800.000 | 113,3350 |
| 140 | PP2300101143 - Kit xét nghiệm độ đứt gãy ADN của tinh trùng | 1,067,000,000 | 1.524.285.714 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 746.900.000 | 161,67 |
| 141 | PP2300101144 - Acetic acid | 3,940,000 | 5.628.571 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 2.758.000 | 0,83 |
| 142 | PP2300101145 - Methanol | 8,190,000 | 11.700.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 5.733.000 | 2,1751 |
| 143 | PP2300101146 - Coverslips (24 mm x 50 mm, phù hợp với lame) | 2,420,000 | 3.457.143 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 1.694.000 | 366,67 |
| 144 | PP2300101147 - Dung dịch đệm tế bào Phosphate-bufferedsaline (PBS) | 20,000,000 | 28.571.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 14.000.000 | 2083,33 |
| 145 | PP2300101148 - Dung dịch nhược trương KCl 0.075M (pH = 7.5) | 34,100,000 | 48.714.286 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 23.870.000 | 916,67 |
| 146 | PP2300101149 - Thuốc nhuộm Giemsa dạng bột | 2,350,000 | 3.357.143 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V | 1.645.000 | 4,1752 |
| 147 | PP2300101150 - Glycerol85% | 1,314,000 | 1.877.143 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 919.800 | 166,67 |
| 148 | PP2300101151 - Hóa chất Colcemid Solution | 3,150,000 | 4.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 2.205.000 | 10 |
| 149 | PP2300101152 - Môi trường nuôi cấy tế bào lympho máu ngoại vi | 83,250,000 | 118.928.571 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 58.275.000 | 750 |
| 150 | PP2300101153 - Trypsin 0.5% (10X) | 1,734,000 | 2.477.143 | Theo hướng dẫn tại ghi chú | 1.213.800 | 5053 |
| 151 | PP2300101154 - Acid Acetic PA | 654,000 | 934.286 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 457.800 | 250 |
| 152 | PP2300101155 - Chất thay thế xylen không độc | 493,416,000 | 704.880.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 345.391.200 | 178 |
| 153 | PP2300101156 - Thuốc nhuộm tiêu bản EosinY | 19,806,875 | 28.295.536 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 13.864.813 | 1970,8354 |
| 154 | PP2300101157 - Formol 10% | 132,000,000 | 188.571.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 92.400.000 | 166,67 |
| 155 | PP2300101158 - Keo dán lam không xylen | 57,668,960 | 82.384.229 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 40.368.272 | 1573,33 |
| 156 | PP2300101159 - Thuốc nhuộm tiêu bản Hematoxylin | 30,801,760 | 44.002.514 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 21.561.232 | 3153,33 |
| 157 | PP2300101160 - Thuốc nhuộm tiêu bản OG | 14,521,100 | 20.744.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V | 10.164.770 | 1576,6755 |
| 158 | PP2300101161 - Thuốc nhuộm tiêu bản EA | 21,781,650 | 31.116.643 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 15.247.155 | 2365 |
| 159 | PP2300101162 - Sáp paraffin tinh khiết | 418,000,000 | 597.142.857 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 292.600.000 | 183,33 |
| 160 | PP2300101163 - Cassettenhựa có nắp | 486,200,000 | 694.571.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 340.340.000 | 21666,67 |
| 161 | PP2300101164 - Đầu colt 20-200μl | 10,595,000 | 15.135.714 | Theo hướng dẫn tại ghi chú | 7.416.500 | 27166,6756 |
| 162 | PP2300101165 - Đầu colt 200-1000μl | 3,520,000 | 5.028.571 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 2.464.000 | 7333,33 |
| 163 | PP2300101166 - Đầu tip lọc 10 uL | 169,104,000 | 241.577.143 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 118.372.800 | 20800 |
| 164 | PP2300101167 - Đầu tip lọc 100 uL | 19,512,000 | 27.874.286 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 13.658.400 | 240057 |
| 165 | PP2300101168 - Đầu tip lọc 1000 uL | 43,516,800 | 62.166.857 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 30.461.760 | 4800 |
| 166 | PP2300101169 - Đầu tip lọc 20 uL | 11,996,250 | 17.137.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 8.397.375 | 1599,5 |
| 167 | PP2300101170 - Đầu tip lọc 200 uL | 30,000,000 | 42.857.143 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 21.000.000 | 4000 |
| 168 | PP2300101171 - Dụng cụ hút mẫu vô trùng – Pipette pasteur vô trùng. | 21,450,000 | 30.642.857 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V | 15.015.000 | 325058 |
| 169 | PP2300101172 - Eppendorf 1.5mL | 22,200,000 | 31.714.286 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 15.540.000 | 6166,67 |
| 170 | PP2300101173 - Lam kính | 4,320,000 | 6.171.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 3.024.000 | 3000 |
| 171 | PP2300101174 - Lam kính đầu nhám | 48,291,840 | 68.988.343 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 33.804.288 | 30720 |
| 172 | PP2300101175 - Lamelle 22mm x 40mm | 73,920,000 | 105.600.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú | 51.744.000 | 11666,6759 |
| 173 | PP2300101176 - Lamelle 22mm x 50mm | 30,800,000 | 44.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 21.560.000 | 1666,67 |
| 174 | PP2300101177 - Lammelle 22mm x 22mm | 85,250,000 | 121.785.714 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 59.675.000 | 28416,67 |
| 175 | PP2300101178 - Lọ đựng bệnh phẩm 120ml. | 70,000,000 | 100.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 49.000.000 | 1666,6760 |
| 176 | PP2300101179 - Ống đựng máu chuyên dụng cho karyotype Lithium Heparin | 810,000 | 1.157.143 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 567.000 | 100 |
| 177 | PP2300101180 - Ống nghiệm thủy tinh không nắp 13mmx100mm | 27,000,000 | 38.571.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 18.900.000 | 3333,33 |
| 178 | PP2300101181 - Que cấy định lượng 1μl | 36,240,000 | 51.771.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 25.368.000 | 5033,33 |
| 179 | PP2300101182 - Que cấy nhựa vô trùng có vòng cấy 10μl | 27,180,300 | 38.829.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V | 19.026.210 | 5016,6761 |
| 180 | PP2300101183 - Que quấn gòn vô trùng | 80,575,000 | 115.107.143 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 56.402.500 | 4883,33 |
| 181 | PP2300101184 - Tube Centrifuge 15 ml | 29,568,000 | 42.240.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 20.697.600 | 1866,67 |
| 182 | PP2300101185 - Tuýp 5ml đáy tròn tiệt trùng từng cái | 4,892,500 | 6.989.286 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 3.424.750 | 158,33 |
| 183 | PP2300101186 - Đĩa 96 giếng sử dụng để chạy phản ứng PCR | 185,600,000 | 265.142.857 | Theo hướng dẫn tại ghi chú | 129.920.000 | 96,6762 |
| 184 | PP2300101187 - Film dính sử dụng để chạy phản ứng PCR | 89,707,200 | 128.153.143 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 62.795.040 | 100 |
| 185 | PP2300101188 - Môi trường đông tinh trùng | 22,800,000 | 32.571.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 15.960.000 | 0,5 |
| 186 | PP2300101189 - Môi trường lọc tinh trùng nồng độ gốc | 22,500,000 | 32.142.857 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 15.750.000 | 0,563 |
| 187 | PP2300101190 - Môi trường thao tác ngoài tủ ấm | 99,330,000 | 141.900.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 69.531.000 | 5,5 |
| 188 | PP2300101191 - Ống nghiệm tiệt trùng 11ml | 595,000 | 850.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 416.500 | 11,67 |
| 189 | PP2300101192 - Ống trữ lạnh tinh trùng (1,8ml) | 16,000,000 | 22.857.143 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 11.200.000 | 266,67 |
| 190 | PP2300101193 - Pipet 10ml red 1/10 | 1,185,000 | 1.692.857 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V | 829.500 | 2564 |
| 191 | PP2300101194 - Pipet 1ml yellow 1/100 | 5,940,000 | 8.485.714 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 4.158.000 | 166,67 |
| 192 | PP2300101195 - Pipette nhựa 3ml | 1,925,000 | 2.750.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 1.347.500 | 291,67 |
| 193 | PP2300101196 - Pipette pasteur 150mm | 1,500,000 | 2.142.857 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 1.050.000 | 33,33 |
| 194 | PP2300101197 - Thanh đựng cryo tube | 39,200,000 | 56.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú | 27.440.000 | 133,3365 |
| 195 | PP2300101198 - Tube 14ml | 5,491,000 | 7.844.286 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 3.843.700 | 141,67 |
| 196 | PP2300101199 - Bộ kit vệ sinh máy in lam kính | 11,000,000 | 15.714.286 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 7.700.000 | 0,33 |
| 197 | PP2300101200 - Bộ lọc cho hệ thống cắt lọc | 7,880,000 | 11.257.143 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 5.516.000 | 0,3366 |
| 198 | PP2300101201 - Bộ lọc Formaldehyde (cho máy xử lý mô) | 16,060,000 | 22.942.857 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 11.242.000 | 0,33 |
| 199 | PP2300101202 - Bộ lọc than hoạt tính (cho máy nhuộm) | 52,800,000 | 75.428.571 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 36.960.000 | 1,33 |
| 200 | PP2300101203 - Bộ lọc than hoạt tính (cho máy xử lý mô) | 26,400,000 | 37.714.286 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 18.480.000 | 0,67 |
| 201 | PP2300101204 - Dao cắt bệnh phẩm | 411,400,000 | 587.714.286 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V | 287.980.000 | 916,6767 |
| 202 | PP2300101205 - Đầu in cho máy in casette | 64,240,000 | 91.771.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 44.968.000 | 0,33 |
| 203 | PP2300101206 - Đầu in cho máy in lam | 129,600,000 | 185.142.857 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 90.720.000 | 0,33 |
| 204 | PP2300101207 - Dung dịch phun khử khuẩn dùng cho máy cắt lạnh vi phẫu mô tế bào | 31,900,000 | 45.571.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 22.330.000 | 4,17 |
| 205 | PP2300101208 - Gel cắt lạnh | 8,448,000 | 12.068.571 | Theo hướng dẫn tại ghi chú | 5.913.600 | 40068 |
| 206 | PP2300101209 - Lam kính cho máy in lam | 1,031,250,000 | 1.473.214.286 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 721.875.000 | 25000 |
| 207 | PP2300101210 - Mực đánh dấu bờ phẩu thuật | 7,139,000 | 10.198.571 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 4.997.300 | 49,17 |
| 208 | PP2300101211 - Ribbon nhiệt cho máy in casette | 44,550,000 | 63.642.857 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 31.185.000 | 2,569 |
| 209 | PP2300101212 - Ribbon nhiệt cho máy in lam kính | 19,800,000 | 28.285.714 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 13.860.000 | 2,5 |
| 210 | PP2300101213 - Bộ kit phát hiện 13 tác nhân gây bệnh lây nhiễm qua đường tình dục | 2,535,161,952 | 3.621.659.931 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 1.774.613.367 | 976 |
| 211 | PP2300101214 - Hóa chất tách chiết và tinh sạch nucleic acid (DNA/RNA) sử dụng trong hệ thống tự động | 970,876,368 | 1.386.966.240 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 679.613.458 | 1656 |
Đĩa đựng mẫu và hóa chất thực hiện phản ứng Real-Time PCR |
|
| Mã phần lô | PP2300101004 |
| Giá từng phần lô | 50,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Bộ tách chiết cfDNA từ mẫu huyết tương dùng cho xét nghiệm đột biến gien bằng kỹ thuật Real-Time PCR |
|
| Mã phần lô | PP2300101005 |
| Giá từng phần lô | 48,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.810.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 1ngày |
Bộ tách chiết DNA từ mẫu mô dùng cho xét nghiệm phát hiện đột biến gien bằng kỹ thuật Real-Time PCR |
|
| Mã phần lô | PP2300101006 |
| Giá từng phần lô | 211,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 302.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 148.176.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11213 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày2 |
Bộ xét nghiệm đột biến EGFR bằng kỹ thuật Real-Time PCR dùng cho mẫu mô và mẫu máu. |
|
| Mã phần lô | PP2300101007 |
| Giá từng phần lô | 756,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.080.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 529.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Bộ xét nghiệm đột biến KRAS bằng kỹ thuật Real-Time PCR dùng cho mẫu mô. |
|
| Mã phần lô | PP2300101008 |
| Giá từng phần lô | 661,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 945.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 463.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày3 |
Gel card 6 giếng xét nghiệm trong môi trường muối |
|
| Mã phần lô | PP2300101009 |
| Giá từng phần lô | 211,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 302.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 148.176.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 480 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Gel card 6 giếng, dùng xác định nhóm máu ABO/Rhbằng phương pháp huyết thanh mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300101010 |
| Giá từng phần lô | 1,199,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.713.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 839.664.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3333,3314 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày4 |
Gel card 6 giếng chứa kháng thể Anti Human IgG và kháng thể đơn dòng Anti C3d. |
|
| Mã phần lô | PP2300101011 |
| Giá từng phần lô | 242,592,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 346.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 169.814.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 481,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Dung dịch pha loãng hồng cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300101012 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4166,67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Khay 96 giếng dùng pha loãng hồng cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300101013 |
| Giá từng phần lô | 94,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày5 |
Dung dịch dùng khử trùng kim hút |
|
| Mã phần lô | PP2300101014 |
| Giá từng phần lô | 3,608,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.154.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.525.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,6715 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Miếng lọc khí dùng cho máy phân tích khí máu |
|
| Mã phần lô | PP2300101015 |
| Giá từng phần lô | 3,357,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.796.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.350.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Dung dịch kiểm tra mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300101016 |
| Giá từng phần lô | 17,136,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.995.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 51 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày6 |
Dung dịch kiểm tra mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300101017 |
| Giá từng phần lô | 17,136,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.995.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5116 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Dung dịch kiểm tra mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300101018 |
| Giá từng phần lô | 17,136,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.995.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 51 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Dung dịch rửa, dùng cho máy phân tích khí máu, điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300101019 |
| Giá từng phần lô | 3,738,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.616.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Miếng đệm nhận mẫu dùng cho máy phân tích khí máu, điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300101020 |
| Giá từng phần lô | 5,935,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.479.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.154.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày7 |
Giấy in dùng cho máy phân tích khí máu, điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300101021 |
| Giá từng phần lô | 3,881,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.545.029 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.717.064 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 317 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Chất thử S1 dùng cho máy phân tích khí máu, điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300101022 |
| Giá từng phần lô | 443,556,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 633.651.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 310.489.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Chất thử chuẩn đoán S2 dùng cho máy phân tích khí máu, điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300101023 |
| Giá từng phần lô | 887,168,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.267.383.086 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 621.017.712 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32880 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày8 |
Điện cực nhận biết và định lượng chlor, dùng cho máy phân tích khí máu, điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300101024 |
| Giá từng phần lô | 14,025,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.035.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.817.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Điện cực nhận biết và định lượng natri, dùng cho máy phân tích khí máu, điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300101025 |
| Giá từng phần lô | 17,424,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.891.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.196.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,3318 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày9 |
Điện cực nhận biết và định lượng kali, dùng cho máy phân tích khí máu, điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300101026 |
| Giá từng phần lô | 14,025,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.035.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.817.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Điện cực nhận biết và định lượng calci, dùng cho máy phân tích khí máu, điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300101027 |
| Giá từng phần lô | 11,616,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.594.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.131.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày10 |
Điện cực nhận biết và định lượng áp suất riêng phần carbon dioxide, dùng cho máy phân tích khí máu, điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300101028 |
| Giá từng phần lô | 32,485,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.407.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.739.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,3319 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Điện cực nhận biết và định lượng áp suất riêng phần oxy, dùng cho máy phân tích khí máu, điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300101029 |
| Giá từng phần lô | 32,485,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.407.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.739.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày11 |
Điện cực định lượng độ pH, dùng cho máy phân tích khí máu, điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300101030 |
| Giá từng phần lô | 32,485,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.407.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.739.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Điện cực nhận biết và định lượng trong dung dịch tham chiếu, dùng cho máy phân tích khí máu, điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300101031 |
| Giá từng phần lô | 22,522,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.765.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày12 |
Hóa chất chạy máy điện giải 5 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2300101032 |
| Giá từng phần lô | 1,150,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.643.657.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 805.392.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2040020 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Dung dịch rửa điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2300101033 |
| Giá từng phần lô | 11,248,032 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.068.617 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.873.623 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày13 |
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm điện giải 5 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2300101034 |
| Giá từng phần lô | 44,352,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.046.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Dung dịch ly giải đo HGB |
|
| Mã phần lô | PP2300101035 |
| Giá từng phần lô | 79,164,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.091.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.414.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1521 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Dung dịch pha loãng, sử dụng trên máy xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300101036 |
| Giá từng phần lô | 259,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 370.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 181.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 320 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày14 |
Dung dịch phân tích bạch cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300101037 |
| Giá từng phần lô | 181,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 259.885.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.344.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Dung dịch chuẩn (control), sử dụng trên máy xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300101038 |
| Giá từng phần lô | 135,000,108 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.857.297 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.076 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 54 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Dung dịch Enzym rửa máy |
|
| Mã phần lô | PP2300101039 |
| Giá từng phần lô | 28,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50022 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày15 |
Thuốc thử dùng để chuẩn hóa độ ổn định của sensor áp suất |
|
| Mã phần lô | PP2300101040 |
| Giá từng phần lô | 604,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 864.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 423.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Thuốc thử dùng để kích hoạt điện cực Na |
|
| Mã phần lô | PP2300101041 |
| Giá từng phần lô | 3,402,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.860.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.381.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Thuốc thử dùng để xác định chất lượng của chất điện giải trong hệ thống máy phân tích điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300101042 |
| Giá từng phần lô | 30,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.168.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày16 |
Nước rửa dùng trong xét nghiệm in vitro |
|
| Mã phần lô | PP2300101043 |
| Giá từng phần lô | 4,749,570 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.785.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.324.699 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4523 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Dung dịch rửa máy dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa nước tiểu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300101044 |
| Giá từng phần lô | 31,666,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.238.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.166.760 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày17 |
Hóa chất kiểm chuẩn dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa nước tiểu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300101045 |
| Giá từng phần lô | 81,456,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.366.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.019.536 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 120 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn thiết bị đo khúc xạ |
|
| Mã phần lô | PP2300101046 |
| Giá từng phần lô | 19,686,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.123.071 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.780.305 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7524 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Dung dịch bảo quản hồng cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300101047 |
| Giá từng phần lô | 138,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 197.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3833,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày18 |
Card xét nghiệm Coombsgián tiếp-trựctiếp và Crossmatch |
|
| Mã phần lô | PP2300101048 |
| Giá từng phần lô | 5,863,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.376.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.104.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Card xét nghiệm hòa hợp trong môi trường muối |
|
| Mã phần lô | PP2300101049 |
| Giá từng phần lô | 3,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Chai cấy máu hiếu khí người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300101050 |
| Giá từng phần lô | 783,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.119.171.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 548.394.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 118725 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày19 |
Chất hiệu chuẩn dùng cho máy xét nghiệm phân tích cặn lắng nước tiểu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300101051 |
| Giá từng phần lô | 14,149,020 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.212.886 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.904.314 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Dung dich hỗ trợ phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300101052 |
| Giá từng phần lô | 504,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 352.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Panel Hồng cầu sàng lọc O1, O2 & O3 (Xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường & Coombsgián tiếp) |
|
| Mã phần lô | PP2300101053 |
| Giá từng phần lô | 42,475,860 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.679.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.733.102 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 20ngày |
Hồng cầu mẫu (Xác định nhóm máu ABO bằng phương pháp gián tiếp) |
|
| Mã phần lô | PP2300101054 |
| Giá từng phần lô | 123,802,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 176.860.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.661.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 86,3326 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày21 |
Huyết thanh mẫu định nhóm máu hệ ABO Anti A |
|
| Mã phần lô | PP2300101055 |
| Giá từng phần lô | 2,772,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.940.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Huyết thanh mẫu định nhóm máu hệ ABO Anti B |
|
| Mã phần lô | PP2300101056 |
| Giá từng phần lô | 2,772,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.940.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Huyết thanh mẫu phát hiện kháng nguyên D và kháng nguyên D yếu |
|
| Mã phần lô | PP2300101057 |
| Giá từng phần lô | 336,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 235.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3,3327 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày22 |
Huyết thanh mẫu định nhóm máu hệ Rho(D) của người |
|
| Mã phần lô | PP2300101058 |
| Giá từng phần lô | 2,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.764.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Bộ dung dịch xét nghiệm tế bào cổ tử cung |
|
| Mã phần lô | PP2300101059 |
| Giá từng phần lô | 178,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 255.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166,67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Chương trình ngoại kiểm Ammonia/Ethanol |
|
| Mã phần lô | PP2300101060 |
| Giá từng phần lô | 13,300,008 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.000.011 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.310.006 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày23 |
Chương trình ngoại kiểm BNP |
|
| Mã phần lô | PP2300101061 |
| Giá từng phần lô | 18,756,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.794.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.129.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 228 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Chương trình ngoại kiểm Đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300101062 |
| Giá từng phần lô | 12,670,008 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.100.011 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.869.006 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Chương trình ngoại kiểm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300101063 |
| Giá từng phần lô | 12,670,002 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.100.003 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.869.002 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Chương trình ngoại kiểm Huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300101064 |
| Giá từng phần lô | 13,891,512 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.845.017 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.724.059 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày24 |
Chương trình ngoại kiểm Khí máu |
|
| Mã phần lô | PP2300101065 |
| Giá từng phần lô | 27,194,464 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.849.234 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.036.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7,3329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Chương trình ngoại kiểm Miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300101066 |
| Giá từng phần lô | 47,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.542.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.096.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Chương trình ngoại kiểm Miễn Dịch Đặc Biệt I |
|
| Mã phần lô | PP2300101067 |
| Giá từng phần lô | 20,000,016 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.571.451 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.012 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày25 |
Chương trình ngoại kiểm Nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300101068 |
| Giá từng phần lô | 15,400,008 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.000.011 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.780.006 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1230 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Chương trình ngoại kiểm Protein |
|
| Mã phần lô | PP2300101069 |
| Giá từng phần lô | 16,000,056 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.857.223 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.200.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Chương trình ngoại kiểm Sinh Hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300101070 |
| Giá từng phần lô | 14,050,020 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.071.457 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.835.014 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày26 |
Chương trình ngoại kiểm Tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300101071 |
| Giá từng phần lô | 17,850,024 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.500.034 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.495.017 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐSH Oxidase |
|
| Mã phần lô | PP2300101072 |
| Giá từng phần lô | 424,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 606.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 297.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4031 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - Optochin |
|
| Mã phần lô | PP2300101073 |
| Giá từng phần lô | 453,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 648.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 317.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày27 |
Đĩa Kháng sinh AMIKACIN 30μg |
|
| Mã phần lô | PP2300101074 |
| Giá từng phần lô | 2,598,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.712.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.819.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Đĩa Kháng sinh AMOXICILLIN + A. CLAVULANIC 20/10μg |
|
| Mã phần lô | PP2300101075 |
| Giá từng phần lô | 2,598,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.712.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.819.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Đĩa Kháng sinh AMPICILLIN + SULBACTAM 10/10μg |
|
| Mã phần lô | PP2300101076 |
| Giá từng phần lô | 2,598,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.712.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.819.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37532 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Đĩa Kháng sinh BACTRIM 23,75/1,25μg |
|
| Mã phần lô | PP2300101077 |
| Giá từng phần lô | 2,598,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.712.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.819.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 28ngày |
Đĩa Kháng sinh CEFEPIME 30μg |
|
| Mã phần lô | PP2300101078 |
| Giá từng phần lô | 2,887,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.021.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 416,67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Đĩa Kháng sinh CEFOPERAZONE 75μg |
|
| Mã phần lô | PP2300101079 |
| Giá từng phần lô | 2,598,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.712.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.819.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37533 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Đĩa Kháng sinh CEFOTAXIME 30μg |
|
| Mã phần lô | PP2300101080 |
| Giá từng phần lô | 2,598,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.712.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.819.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày29 |
Đĩa Kháng sinh CEFOXITIN 30μg |
|
| Mã phần lô | PP2300101081 |
| Giá từng phần lô | 577,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 404.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Đĩa Kháng sinh CEFTAZIDIM + A. CLAVULANIC 30/10μg |
|
| Mã phần lô | PP2300101082 |
| Giá từng phần lô | 2,598,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.712.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.819.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Đĩa Kháng sinh CEFTAZIDIME 30μg |
|
| Mã phần lô | PP2300101083 |
| Giá từng phần lô | 2,598,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.712.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.819.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37534 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày30 |
Đĩa Kháng sinh CIPROFLOXACIN 5μg |
|
| Mã phần lô | PP2300101084 |
| Giá từng phần lô | 2,598,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.712.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.819.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Đĩa Kháng sinh CLINDAMYCIN 2μg |
|
| Mã phần lô | PP2300101085 |
| Giá từng phần lô | 693,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 990.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 485.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Đĩa Kháng sinh COLISTIN 10μg |
|
| Mã phần lô | PP2300101086 |
| Giá từng phần lô | 693,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 990.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 485.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày31 |
Đĩa Kháng sinh DOXYCYCLINE30μg |
|
| Mã phần lô | PP2300101087 |
| Giá từng phần lô | 2,598,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.712.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.819.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37535 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Đĩa Kháng sinh ERTAPENEM 10μg |
|
| Mã phần lô | PP2300101088 |
| Giá từng phần lô | 2,598,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.712.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.819.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Đĩa Kháng sinh ERYTHROMYCIN 15μg |
|
| Mã phần lô | PP2300101089 |
| Giá từng phần lô | 693,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 990.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 485.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày32 |
Đĩa Kháng sinh IMIPENEM 10μg |
|
| Mã phần lô | PP2300101090 |
| Giá từng phần lô | 2,598,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.712.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.819.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37536 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Đĩa Kháng sinh LEVOFLOXACIN 5μg |
|
| Mã phần lô | PP2300101091 |
| Giá từng phần lô | 2,598,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.712.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.819.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Đĩa Kháng sinh MEROPENEM 10μg |
|
| Mã phần lô | PP2300101092 |
| Giá từng phần lô | 2,598,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.712.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.819.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Đĩa Kháng sinh PENICILLIN 10UI |
|
| Mã phần lô | PP2300101093 |
| Giá từng phần lô | 693,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 990.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 485.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày33 |
Đĩa Kháng sinh PIPERACILLIN + TAZOBACTAM100/10μg |
|
| Mã phần lô | PP2300101094 |
| Giá từng phần lô | 2,598,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.712.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.819.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37537 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Đĩa Kháng sinh TICARCILLIN + A. CLAVULANIC 75/10μg |
|
| Mã phần lô | PP2300101095 |
| Giá từng phần lô | 2,598,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.712.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.819.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Đĩa Kháng sinh TOBRAMYCIN10μg |
|
| Mã phần lô | PP2300101096 |
| Giá từng phần lô | 2,598,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.712.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.819.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 34ngày |
Đĩa Kháng sinh VANCOMYCIN30μg |
|
| Mã phần lô | PP2300101097 |
| Giá từng phần lô | 693,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 990.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 485.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Đĩa thạch 90mm sabouraud dextroseAgar |
|
| Mã phần lô | PP2300101098 |
| Giá từng phần lô | 4,907,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.011.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.435.390 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63,3338 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Đĩa thạch 90mm Blood Agar Base + 5% Sheep Blood |
|
| Mã phần lô | PP2300101099 |
| Giá từng phần lô | 98,138,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.197.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.696.775 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1005 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày35 |
Đĩa thạch 90mm chocolate Agar |
|
| Mã phần lô | PP2300101100 |
| Giá từng phần lô | 2,772,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.940.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Đĩa thạch 90mm Mac conkey Agar |
|
| Mã phần lô | PP2300101101 |
| Giá từng phần lô | 69,741,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.630.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.818.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 90039 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Đĩa thạch 90mm Mueller hinton Agar |
|
| Mã phần lô | PP2300101102 |
| Giá từng phần lô | 33,579,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.970.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.505.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 433,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày36 |
Đĩa thạch 90mm Mueller hinton Agar+ 5% sheep blood |
|
| Mã phần lô | PP2300101103 |
| Giá từng phần lô | 2,646,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.780.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.852.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Đĩa thạch 90mm salmonella & shigella |
|
| Mã phần lô | PP2300101104 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Đĩa thạch chứa môi trường nuôi cấy vi khuẩn 90mm Chromogenic Orientation Agar |
|
| Mã phần lô | PP2300101105 |
| Giá từng phần lô | 600,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 858.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4333,3340 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày37 |
Độ đục chuẩn 0.5 McF |
|
| Mã phần lô | PP2300101106 |
| Giá từng phần lô | 756,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 529.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Glycerol20% |
|
| Mã phần lô | PP2300101107 |
| Giá từng phần lô | 1,984,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.835.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.389.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Nội kiểm bộ mỡ 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300101108 |
| Giá từng phần lô | 9,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.762.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày38 |
Nội kiểm bộ mỡ 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300101109 |
| Giá từng phần lô | 9,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.762.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1041 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Nội kiểm bộ mỡ 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300101110 |
| Giá từng phần lô | 9,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.762.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Nội kiểm đông máu 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300101111 |
| Giá từng phần lô | 162,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 231.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 72 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày39 |
Nội kiểm đông máu 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300101112 |
| Giá từng phần lô | 162,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 231.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7242 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Nội kiểm HbA1c 1,2 |
|
| Mã phần lô | PP2300101113 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Nội kiểm High Sensitivity CRP Control Level 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300101114 |
| Giá từng phần lô | 17,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.495.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày40 |
Nội kiểm High Sensitivity CRP Control Level 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300101115 |
| Giá từng phần lô | 17,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.495.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Nội kiểm Liquid Specific Proteins Control Level 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300101116 |
| Giá từng phần lô | 6,216,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.351.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 143 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Nội kiểm Liquid Specific Proteins Control Level 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300101117 |
| Giá từng phần lô | 6,216,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.351.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Nội kiểm Liquid Specific Proteins Control Level 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300101118 |
| Giá từng phần lô | 6,220,002 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.885.717 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.354.002 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 41ngày |
Nội kiểm miễm dịch 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300101119 |
| Giá từng phần lô | 56,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.690.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Nội kiểm miễm dịch 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300101120 |
| Giá từng phần lô | 56,400,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.571.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.480.084 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6044 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Nội kiểm miễm dịch 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300101121 |
| Giá từng phần lô | 56,400,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.571.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.480.084 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày42 |
Nội kiểm Niệu 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300101122 |
| Giá từng phần lô | 10,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.056.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 48 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Nội kiểm Niệu 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300101123 |
| Giá từng phần lô | 10,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.056.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4845 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Nội kiểm Sinh hóa 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300101124 |
| Giá từng phần lô | 43,464,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.091.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.424.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày43 |
Nội kiểm Sinh hóa 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300101125 |
| Giá từng phần lô | 43,464,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.091.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.424.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Pylori test |
|
| Mã phần lô | PP2300101126 |
| Giá từng phần lô | 498,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 712.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 349.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8333,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Thẻ định nhóm máu đầu giường trước truyền máu |
|
| Mã phần lô | PP2300101127 |
| Giá từng phần lô | 297,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 425.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 208.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 400046 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày44 |
Test nhanh chẩn đoán sớm sốt xuất huyết |
|
| Mã phần lô | PP2300101128 |
| Giá từng phần lô | 141,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 225 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Thuốc nhuộm GIEMSA |
|
| Mã phần lô | PP2300101129 |
| Giá từng phần lô | 7,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.314.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.544.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Thuốc nhuộm GRAM |
|
| Mã phần lô | PP2300101130 |
| Giá từng phần lô | 26,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Thuốc nhuộm Ziehl-Neesen |
|
| Mã phần lô | PP2300101131 |
| Giá từng phần lô | 15,365,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.755.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1166,6747 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 45ngày |
Chương trình ngoại kiểm Giang mai |
|
| Mã phần lô | PP2300101132 |
| Giá từng phần lô | 13,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.542.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.576.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Chương trình ngoại kiểm Cyfra |
|
| Mã phần lô | PP2300101133 |
| Giá từng phần lô | 18,990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.128.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.293.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Chương trình ngoại kiểm Sinh hóa nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300101134 |
| Giá từng phần lô | 22,992,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.845.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.094.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4048 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày46 |
Kháng thể đơn dòng PDL-1 (22C3) |
|
| Mã phần lô | PP2300101135 |
| Giá từng phần lô | 31,249,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.642.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.874.790 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Dung dịch pha loãng kháng thể |
|
| Mã phần lô | PP2300101136 |
| Giá từng phần lô | 9,113,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.018.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.379.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41,67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Hoá chất tách chiết DNA, sử dụng trong xét nghiệm vi mất đoạn trên NST Y |
|
| Mã phần lô | PP2300101137 |
| Giá từng phần lô | 102,564,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 146.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.794.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 183,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày47 |
Bộ kit xét nghiệm vi mất đoạn trên NST Y |
|
| Mã phần lô | PP2300101138 |
| Giá từng phần lô | 496,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 709.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 347.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18449 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
FomalinP (HCHO) |
|
| Mã phần lô | PP2300101139 |
| Giá từng phần lô | 708,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.011.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 495.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
HCl đậm đặc |
|
| Mã phần lô | PP2300101140 |
| Giá từng phần lô | 340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 485.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 238.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày48 |
Dầu soi kính hiển vi |
|
| Mã phần lô | PP2300101141 |
| Giá từng phần lô | 1,430,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.042.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.001.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Kit xét nghiệm độ stress oxy hóa của tinh trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300101142 |
| Giá từng phần lô | 374,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 534.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 261.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 113,3350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Kit xét nghiệm độ đứt gãy ADN của tinh trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300101143 |
| Giá từng phần lô | 1,067,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.524.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 746.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 161,67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày49 |
Acetic acid |
|
| Mã phần lô | PP2300101144 |
| Giá từng phần lô | 3,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.628.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.758.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Methanol |
|
| Mã phần lô | PP2300101145 |
| Giá từng phần lô | 8,190,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.733.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,1751 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Coverslips (24 mm x 50 mm, phù hợp với lame) |
|
| Mã phần lô | PP2300101146 |
| Giá từng phần lô | 2,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.457.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.694.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 366,67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày50 |
Dung dịch đệm tế bào Phosphate-bufferedsaline (PBS) |
|
| Mã phần lô | PP2300101147 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2083,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Dung dịch nhược trương KCl 0.075M (pH = 7.5) |
|
| Mã phần lô | PP2300101148 |
| Giá từng phần lô | 34,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.870.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 916,67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Thuốc nhuộm Giemsa dạng bột |
|
| Mã phần lô | PP2300101149 |
| Giá từng phần lô | 2,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.645.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,1752 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày51 |
Glycerol85% |
|
| Mã phần lô | PP2300101150 |
| Giá từng phần lô | 1,314,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.877.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 919.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166,67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Hóa chất Colcemid Solution |
|
| Mã phần lô | PP2300101151 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.205.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Môi trường nuôi cấy tế bào lympho máu ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2300101152 |
| Giá từng phần lô | 83,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.928.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Trypsin 0.5% (10X) |
|
| Mã phần lô | PP2300101153 |
| Giá từng phần lô | 1,734,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.477.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.213.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5053 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 52ngày |
Acid Acetic PA |
|
| Mã phần lô | PP2300101154 |
| Giá từng phần lô | 654,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 934.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 457.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Chất thay thế xylen không độc |
|
| Mã phần lô | PP2300101155 |
| Giá từng phần lô | 493,416,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 704.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 345.391.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 178 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Thuốc nhuộm tiêu bản EosinY |
|
| Mã phần lô | PP2300101156 |
| Giá từng phần lô | 19,806,875 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.295.536 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.864.813 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1970,8354 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày53 |
Formol 10% |
|
| Mã phần lô | PP2300101157 |
| Giá từng phần lô | 132,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 188.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166,67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Keo dán lam không xylen |
|
| Mã phần lô | PP2300101158 |
| Giá từng phần lô | 57,668,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.384.229 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.368.272 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1573,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Thuốc nhuộm tiêu bản Hematoxylin |
|
| Mã phần lô | PP2300101159 |
| Giá từng phần lô | 30,801,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.002.514 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.561.232 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3153,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày54 |
Thuốc nhuộm tiêu bản OG |
|
| Mã phần lô | PP2300101160 |
| Giá từng phần lô | 14,521,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.744.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.164.770 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1576,6755 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Thuốc nhuộm tiêu bản EA |
|
| Mã phần lô | PP2300101161 |
| Giá từng phần lô | 21,781,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.116.643 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.247.155 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2365 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Sáp paraffin tinh khiết |
|
| Mã phần lô | PP2300101162 |
| Giá từng phần lô | 418,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 597.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 292.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 183,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày55 |
Cassettenhựa có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2300101163 |
| Giá từng phần lô | 486,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 694.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 340.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21666,67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Đầu colt 20-200μl |
|
| Mã phần lô | PP2300101164 |
| Giá từng phần lô | 10,595,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.135.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.416.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 27166,6756 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Đầu colt 200-1000μl |
|
| Mã phần lô | PP2300101165 |
| Giá từng phần lô | 3,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.028.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.464.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7333,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Đầu tip lọc 10 uL |
|
| Mã phần lô | PP2300101166 |
| Giá từng phần lô | 169,104,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 241.577.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 118.372.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 56ngày |
Đầu tip lọc 100 uL |
|
| Mã phần lô | PP2300101167 |
| Giá từng phần lô | 19,512,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.874.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.658.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 240057 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Đầu tip lọc 1000 uL |
|
| Mã phần lô | PP2300101168 |
| Giá từng phần lô | 43,516,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.166.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.461.760 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Đầu tip lọc 20 uL |
|
| Mã phần lô | PP2300101169 |
| Giá từng phần lô | 11,996,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.137.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.397.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1599,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày57 |
Đầu tip lọc 200 uL |
|
| Mã phần lô | PP2300101170 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Dụng cụ hút mẫu vô trùng – Pipette pasteur vô trùng. |
|
| Mã phần lô | PP2300101171 |
| Giá từng phần lô | 21,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.642.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.015.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 325058 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Eppendorf 1.5mL |
|
| Mã phần lô | PP2300101172 |
| Giá từng phần lô | 22,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6166,67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày58 |
Lam kính |
|
| Mã phần lô | PP2300101173 |
| Giá từng phần lô | 4,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.171.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.024.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Lam kính đầu nhám |
|
| Mã phần lô | PP2300101174 |
| Giá từng phần lô | 48,291,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.988.343 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.804.288 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30720 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Lamelle 22mm x 40mm |
|
| Mã phần lô | PP2300101175 |
| Giá từng phần lô | 73,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.744.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11666,6759 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày59 |
Lamelle 22mm x 50mm |
|
| Mã phần lô | PP2300101176 |
| Giá từng phần lô | 30,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1666,67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Lammelle 22mm x 22mm |
|
| Mã phần lô | PP2300101177 |
| Giá từng phần lô | 85,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28416,67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Lọ đựng bệnh phẩm 120ml. |
|
| Mã phần lô | PP2300101178 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1666,6760 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Ống đựng máu chuyên dụng cho karyotype Lithium Heparin |
|
| Mã phần lô | PP2300101179 |
| Giá từng phần lô | 810,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.157.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 567.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 60ngày |
Ống nghiệm thủy tinh không nắp 13mmx100mm |
|
| Mã phần lô | PP2300101180 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3333,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Que cấy định lượng 1μl |
|
| Mã phần lô | PP2300101181 |
| Giá từng phần lô | 36,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.771.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.368.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5033,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Que cấy nhựa vô trùng có vòng cấy 10μl |
|
| Mã phần lô | PP2300101182 |
| Giá từng phần lô | 27,180,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.829.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.026.210 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5016,6761 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 61ngày |
Que quấn gòn vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300101183 |
| Giá từng phần lô | 80,575,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.107.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.402.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4883,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Tube Centrifuge 15 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300101184 |
| Giá từng phần lô | 29,568,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.697.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1866,67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Tuýp 5ml đáy tròn tiệt trùng từng cái |
|
| Mã phần lô | PP2300101185 |
| Giá từng phần lô | 4,892,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.989.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.424.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 158,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày62 |
Đĩa 96 giếng sử dụng để chạy phản ứng PCR |
|
| Mã phần lô | PP2300101186 |
| Giá từng phần lô | 185,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 265.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 96,6762 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Film dính sử dụng để chạy phản ứng PCR |
|
| Mã phần lô | PP2300101187 |
| Giá từng phần lô | 89,707,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.153.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.795.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Môi trường đông tinh trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300101188 |
| Giá từng phần lô | 22,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày63 |
Môi trường lọc tinh trùng nồng độ gốc |
|
| Mã phần lô | PP2300101189 |
| Giá từng phần lô | 22,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,563 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Môi trường thao tác ngoài tủ ấm |
|
| Mã phần lô | PP2300101190 |
| Giá từng phần lô | 99,330,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.531.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Ống nghiệm tiệt trùng 11ml |
|
| Mã phần lô | PP2300101191 |
| Giá từng phần lô | 595,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 416.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11,67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày64 |
Ống trữ lạnh tinh trùng (1,8ml) |
|
| Mã phần lô | PP2300101192 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 266,67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Pipet 10ml red 1/10 |
|
| Mã phần lô | PP2300101193 |
| Giá từng phần lô | 1,185,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.692.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 829.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2564 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Pipet 1ml yellow 1/100 |
|
| Mã phần lô | PP2300101194 |
| Giá từng phần lô | 5,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.485.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.158.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166,67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Pipette nhựa 3ml |
|
| Mã phần lô | PP2300101195 |
| Giá từng phần lô | 1,925,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.347.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 291,67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 65ngày |
Pipette pasteur 150mm |
|
| Mã phần lô | PP2300101196 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Thanh đựng cryo tube |
|
| Mã phần lô | PP2300101197 |
| Giá từng phần lô | 39,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 133,3365 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Tube 14ml |
|
| Mã phần lô | PP2300101198 |
| Giá từng phần lô | 5,491,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.844.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.843.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 141,67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày66 |
Bộ kit vệ sinh máy in lam kính |
|
| Mã phần lô | PP2300101199 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Bộ lọc cho hệ thống cắt lọc |
|
| Mã phần lô | PP2300101200 |
| Giá từng phần lô | 7,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.257.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.516.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,3366 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Bộ lọc Formaldehyde (cho máy xử lý mô) |
|
| Mã phần lô | PP2300101201 |
| Giá từng phần lô | 16,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.942.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.242.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày67 |
Bộ lọc than hoạt tính (cho máy nhuộm) |
|
| Mã phần lô | PP2300101202 |
| Giá từng phần lô | 52,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Bộ lọc than hoạt tính (cho máy xử lý mô) |
|
| Mã phần lô | PP2300101203 |
| Giá từng phần lô | 26,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Dao cắt bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2300101204 |
| Giá từng phần lô | 411,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 587.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 287.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 916,6767 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày68 |
Đầu in cho máy in casette |
|
| Mã phần lô | PP2300101205 |
| Giá từng phần lô | 64,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.771.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.968.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Đầu in cho máy in lam |
|
| Mã phần lô | PP2300101206 |
| Giá từng phần lô | 129,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Dung dịch phun khử khuẩn dùng cho máy cắt lạnh vi phẫu mô tế bào |
|
| Mã phần lô | PP2300101207 |
| Giá từng phần lô | 31,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày69 |
Gel cắt lạnh |
|
| Mã phần lô | PP2300101208 |
| Giá từng phần lô | 8,448,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.068.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.913.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40068 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Lam kính cho máy in lam |
|
| Mã phần lô | PP2300101209 |
| Giá từng phần lô | 1,031,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.473.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 721.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Mực đánh dấu bờ phẩu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300101210 |
| Giá từng phần lô | 7,139,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.198.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.997.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49,17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày70 |
Ribbon nhiệt cho máy in casette |
|
| Mã phần lô | PP2300101211 |
| Giá từng phần lô | 44,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.642.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.185.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,569 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Ribbon nhiệt cho máy in lam kính |
|
| Mã phần lô | PP2300101212 |
| Giá từng phần lô | 19,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Bộ kit phát hiện 13 tác nhân gây bệnh lây nhiễm qua đường tình dục |
|
| Mã phần lô | PP2300101213 |
| Giá từng phần lô | 2,535,161,952 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.621.659.931 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.774.613.367 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 976 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày71 |
Hóa chất tách chiết và tinh sạch nucleic acid (DNA/RNA) sử dụng trong hệ thống tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300101214 |
| Giá từng phần lô | 970,876,368 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.386.966.240 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 679.613.458 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1656 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi