Gói thầu: Cung cấp Vật tư y tế - Hoá chất xét nghiệm Gói 06 năm 2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300080607-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Bình Dân
Tên gói thầu Cung cấp Vật tư y tế - Hoá chất xét nghiệm Gói 06 năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300045763
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí thường xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 3, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu
Số tiền bảo đảm dự thầu 271.687.388 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 3
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 4
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam 8 kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 9 10

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300101004 - Đĩa đựng mẫu và hóa chất thực hiện phản ứng Real-Time PCR 50,400,000 72.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 35.280.000 33,33
2 PP2300101005 - Bộ tách chiết cfDNA từ mẫu huyết tương dùng cho xét nghiệm đột biến gien bằng kỹ thuật Real-Time PCR 48,300,000 69.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 33.810.000 16
3 PP2300101006 - Bộ tách chiết DNA từ mẫu mô dùng cho xét nghiệm phát hiện đột biến gien bằng kỹ thuật Real-Time PCR 211,680,000 302.400.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 148.176.000 11213
4 PP2300101007 - Bộ xét nghiệm đột biến EGFR bằng kỹ thuật Real-Time PCR dùng cho mẫu mô và mẫu máu. 756,000,000 1.080.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 529.200.000 36
5 PP2300101008 - Bộ xét nghiệm đột biến KRAS bằng kỹ thuật Real-Time PCR dùng cho mẫu mô. 661,500,000 945.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 463.050.000 36
6 PP2300101009 - Gel card 6 giếng xét nghiệm trong môi trường muối 211,680,000 302.400.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 148.176.000 480
7 PP2300101010 - Gel card 6 giếng, dùng xác định nhóm máu ABO/Rhbằng phương pháp huyết thanh mẫu 1,199,520,000 1.713.600.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V 839.664.000 3333,3314
8 PP2300101011 - Gel card 6 giếng chứa kháng thể Anti Human IgG và kháng thể đơn dòng Anti C3d. 242,592,000 346.560.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 169.814.400 481,33
9 PP2300101012 - Dung dịch pha loãng hồng cầu 105,000,000 150.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 73.500.000 4166,67
10 PP2300101013 - Khay 96 giếng dùng pha loãng hồng cầu 94,500,000 135.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 66.150.000 83,33
11 PP2300101014 - Dung dịch dùng khử trùng kim hút 3,608,000 5.154.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú 2.525.600 0,6715
12 PP2300101015 - Miếng lọc khí dùng cho máy phân tích khí máu 3,357,200 4.796.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 2.350.040 0,33
13 PP2300101016 - Dung dịch kiểm tra mức 1 17,136,000 24.480.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 11.995.200 51
14 PP2300101017 - Dung dịch kiểm tra mức 2 17,136,000 24.480.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 11.995.200 5116
15 PP2300101018 - Dung dịch kiểm tra mức 3 17,136,000 24.480.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 11.995.200 51
16 PP2300101019 - Dung dịch rửa, dùng cho máy phân tích khí máu, điện giải 3,738,000 5.340.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 2.616.600 83,33
17 PP2300101020 - Miếng đệm nhận mẫu dùng cho máy phân tích khí máu, điện giải 5,935,600 8.479.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 4.154.920 0,33
18 PP2300101021 - Giấy in dùng cho máy phân tích khí máu, điện giải 3,881,520 5.545.029 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V 2.717.064 317
19 PP2300101022 - Chất thử S1 dùng cho máy phân tích khí máu, điện giải 443,556,000 633.651.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 310.489.200 14800
20 PP2300101023 - Chất thử chuẩn đoán S2 dùng cho máy phân tích khí máu, điện giải 887,168,160 1.267.383.086 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 621.017.712 32880
21 PP2300101024 - Điện cực nhận biết và định lượng chlor, dùng cho máy phân tích khí máu, điện giải 14,025,000 20.035.714 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 9.817.500 0,33
22 PP2300101025 - Điện cực nhận biết và định lượng natri, dùng cho máy phân tích khí máu, điện giải 17,424,000 24.891.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú 12.196.800 0,3318
23 PP2300101026 - Điện cực nhận biết và định lượng kali, dùng cho máy phân tích khí máu, điện giải 14,025,000 20.035.714 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 9.817.500 0,33
24 PP2300101027 - Điện cực nhận biết và định lượng calci, dùng cho máy phân tích khí máu, điện giải 11,616,000 16.594.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 8.131.200 0,33
25 PP2300101028 - Điện cực nhận biết và định lượng áp suất riêng phần carbon dioxide, dùng cho máy phân tích khí máu, điện giải 32,485,200 46.407.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 22.739.640 0,3319
26 PP2300101029 - Điện cực nhận biết và định lượng áp suất riêng phần oxy, dùng cho máy phân tích khí máu, điện giải 32,485,200 46.407.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 22.739.640 0,33
27 PP2300101030 - Điện cực định lượng độ pH, dùng cho máy phân tích khí máu, điện giải 32,485,200 46.407.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 22.739.640 0,33
28 PP2300101031 - Điện cực nhận biết và định lượng trong dung dịch tham chiếu, dùng cho máy phân tích khí máu, điện giải 22,522,500 32.175.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 15.765.750 0,33
29 PP2300101032 - Hóa chất chạy máy điện giải 5 thông số 1,150,560,000 1.643.657.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú 805.392.000 2040020
30 PP2300101033 - Dung dịch rửa điện cực 11,248,032 16.068.617 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 7.873.623 8
31 PP2300101034 - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm điện giải 5 thông số 44,352,000 63.360.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 31.046.400 40
32 PP2300101035 - Dung dịch ly giải đo HGB 79,164,000 113.091.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 55.414.800 1521
33 PP2300101036 - Dung dịch pha loãng, sử dụng trên máy xét nghiệm huyết học 259,200,000 370.285.714 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 181.440.000 320
34 PP2300101037 - Dung dịch phân tích bạch cầu 181,920,000 259.885.714 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 127.344.000 40
35 PP2300101038 - Dung dịch chuẩn (control), sử dụng trên máy xét nghiệm huyết học 135,000,108 192.857.297 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 94.500.076 54
36 PP2300101039 - Dung dịch Enzym rửa máy 28,800,000 41.142.857 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V 20.160.000 50022
37 PP2300101040 - Thuốc thử dùng để chuẩn hóa độ ổn định của sensor áp suất 604,800,000 864.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 423.360.000 12000
38 PP2300101041 - Thuốc thử dùng để kích hoạt điện cực Na 3,402,000 4.860.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 2.381.400 50
39 PP2300101042 - Thuốc thử dùng để xác định chất lượng của chất điện giải trong hệ thống máy phân tích điện giải 30,240,000 43.200.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 21.168.000 40
40 PP2300101043 - Nước rửa dùng trong xét nghiệm in vitro 4,749,570 6.785.100 Theo hướng dẫn tại ghi chú 3.324.699 4523
41 PP2300101044 - Dung dịch rửa máy dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa nước tiểu tự động 31,666,800 45.238.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 22.166.760 100
42 PP2300101045 - Hóa chất kiểm chuẩn dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa nước tiểu tự động 81,456,480 116.366.400 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 57.019.536 120
43 PP2300101046 - Hóa chất hiệu chuẩn thiết bị đo khúc xạ 19,686,150 28.123.071 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 13.780.305 7524
44 PP2300101047 - Dung dịch bảo quản hồng cầu 138,000,000 197.142.857 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 96.600.000 3833,33
45 PP2300101048 - Card xét nghiệm Coombsgián tiếp-trựctiếp và Crossmatch 5,863,200 8.376.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 4.104.240 8,33
46 PP2300101049 - Card xét nghiệm hòa hợp trong môi trường muối 3,500,000 5.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 2.450.000 8,33
47 PP2300101050 - Chai cấy máu hiếu khí người lớn 783,420,000 1.119.171.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V 548.394.000 118725
48 PP2300101051 - Chất hiệu chuẩn dùng cho máy xét nghiệm phân tích cặn lắng nước tiểu tự động 14,149,020 20.212.886 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 9.904.314 10
49 PP2300101052 - Dung dich hỗ trợ phản ứng 504,000 720.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 352.800 3,33
50 PP2300101053 - Panel Hồng cầu sàng lọc O1, O2 & O3 (Xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường & Coombsgián tiếp) 42,475,860 60.679.800 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 29.733.102 2,83
51 PP2300101054 - Hồng cầu mẫu (Xác định nhóm máu ABO bằng phương pháp gián tiếp) 123,802,000 176.860.000 Theo hướng 86.661.400 86,3326
52 PP2300101055 - Huyết thanh mẫu định nhóm máu hệ ABO Anti A 2,772,000 3.960.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 1.940.400 50
53 PP2300101056 - Huyết thanh mẫu định nhóm máu hệ ABO Anti B 2,772,000 3.960.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 1.940.400 50
54 PP2300101057 - Huyết thanh mẫu phát hiện kháng nguyên D và kháng nguyên D yếu 336,000 480.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 235.200 3,3327
55 PP2300101058 - Huyết thanh mẫu định nhóm máu hệ Rho(D) của người 2,520,000 3.600.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 1.764.000 25
56 PP2300101059 - Bộ dung dịch xét nghiệm tế bào cổ tử cung 178,500,000 255.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 124.950.000 166,67
57 PP2300101060 - Chương trình ngoại kiểm Ammonia/Ethanol 13,300,008 19.000.011 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 9.310.006 4
58 PP2300101061 - Chương trình ngoại kiểm BNP 18,756,000 26.794.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V 13.129.200 228
59 PP2300101062 - Chương trình ngoại kiểm Đông máu 12,670,008 18.100.011 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 8.869.006 2
60 PP2300101063 - Chương trình ngoại kiểm HbA1c 12,670,002 18.100.003 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 8.869.002 1
61 PP2300101064 - Chương trình ngoại kiểm Huyết học 13,891,512 19.845.017 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 9.724.059 4
62 PP2300101065 - Chương trình ngoại kiểm Khí máu 27,194,464 38.849.234 Theo hướng dẫn tại ghi chú 19.036.125 7,3329
63 PP2300101066 - Chương trình ngoại kiểm Miễn dịch 47,280,000 67.542.857 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 33.096.000 20
64 PP2300101067 - Chương trình ngoại kiểm Miễn Dịch Đặc Biệt I 20,000,016 28.571.451 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 14.000.012 4
65 PP2300101068 - Chương trình ngoại kiểm Nước tiểu 15,400,008 22.000.011 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 10.780.006 1230
66 PP2300101069 - Chương trình ngoại kiểm Protein 16,000,056 22.857.223 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 11.200.040 12
67 PP2300101070 - Chương trình ngoại kiểm Sinh Hóa 14,050,020 20.071.457 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 9.835.014 10
68 PP2300101071 - Chương trình ngoại kiểm Tim mạch 17,850,024 25.500.034 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 12.495.017 6
69 PP2300101072 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐSH Oxidase 424,800 606.857 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V 297.360 4031
70 PP2300101073 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - Optochin 453,600 648.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 317.520 40
71 PP2300101074 - Đĩa Kháng sinh AMIKACIN 30μg 2,598,750 3.712.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 1.819.125 375
72 PP2300101075 - Đĩa Kháng sinh AMOXICILLIN + A. CLAVULANIC 20/10μg 2,598,750 3.712.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 1.819.125 375
73 PP2300101076 - Đĩa Kháng sinh AMPICILLIN + SULBACTAM 10/10μg 2,598,750 3.712.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú 1.819.125 37532
74 PP2300101077 - Đĩa Kháng sinh BACTRIM 23,75/1,25μg 2,598,750 3.712.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 1.819.125 375
75 PP2300101078 - Đĩa Kháng sinh CEFEPIME 30μg 2,887,500 4.125.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 2.021.250 416,67
76 PP2300101079 - Đĩa Kháng sinh CEFOPERAZONE 75μg 2,598,750 3.712.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 1.819.125 37533
77 PP2300101080 - Đĩa Kháng sinh CEFOTAXIME 30μg 2,598,750 3.712.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 1.819.125 375
78 PP2300101081 - Đĩa Kháng sinh CEFOXITIN 30μg 577,500 825.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 404.250 83,33
79 PP2300101082 - Đĩa Kháng sinh CEFTAZIDIM + A. CLAVULANIC 30/10μg 2,598,750 3.712.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 1.819.125 375
80 PP2300101083 - Đĩa Kháng sinh CEFTAZIDIME 30μg 2,598,750 3.712.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V 1.819.125 37534
81 PP2300101084 - Đĩa Kháng sinh CIPROFLOXACIN 5μg 2,598,750 3.712.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 1.819.125 375
82 PP2300101085 - Đĩa Kháng sinh CLINDAMYCIN 2μg 693,000 990.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 485.100 100
83 PP2300101086 - Đĩa Kháng sinh COLISTIN 10μg 693,000 990.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 485.100 100
84 PP2300101087 - Đĩa Kháng sinh DOXYCYCLINE30μg 2,598,750 3.712.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú 1.819.125 37535
85 PP2300101088 - Đĩa Kháng sinh ERTAPENEM 10μg 2,598,750 3.712.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 1.819.125 375
86 PP2300101089 - Đĩa Kháng sinh ERYTHROMYCIN 15μg 693,000 990.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 485.100 100
87 PP2300101090 - Đĩa Kháng sinh IMIPENEM 10μg 2,598,750 3.712.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 1.819.125 37536
88 PP2300101091 - Đĩa Kháng sinh LEVOFLOXACIN 5μg 2,598,750 3.712.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 1.819.125 375
89 PP2300101092 - Đĩa Kháng sinh MEROPENEM 10μg 2,598,750 3.712.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 1.819.125 375
90 PP2300101093 - Đĩa Kháng sinh PENICILLIN 10UI 693,000 990.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 485.100 100
91 PP2300101094 - Đĩa Kháng sinh PIPERACILLIN + TAZOBACTAM100/10μg 2,598,750 3.712.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V 1.819.125 37537
92 PP2300101095 - Đĩa Kháng sinh TICARCILLIN + A. CLAVULANIC 75/10μg 2,598,750 3.712.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 1.819.125 375
93 PP2300101096 - Đĩa Kháng sinh TOBRAMYCIN10μg 2,598,750 3.712.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 1.819.125 375
94 PP2300101097 - Đĩa Kháng sinh VANCOMYCIN30μg 693,000 990.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 485.100 100
95 PP2300101098 - Đĩa thạch 90mm sabouraud dextroseAgar 4,907,700 7.011.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú 3.435.390 63,3338
96 PP2300101099 - Đĩa thạch 90mm Blood Agar Base + 5% Sheep Blood 98,138,250 140.197.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 68.696.775 1005
97 PP2300101100 - Đĩa thạch 90mm chocolate Agar 2,772,000 3.960.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 1.940.400 20
98 PP2300101101 - Đĩa thạch 90mm Mac conkey Agar 69,741,000 99.630.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 48.818.700 90039
99 PP2300101102 - Đĩa thạch 90mm Mueller hinton Agar 33,579,000 47.970.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 23.505.300 433,33
100 PP2300101103 - Đĩa thạch 90mm Mueller hinton Agar+ 5% sheep blood 2,646,000 3.780.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 1.852.200 20
101 PP2300101104 - Đĩa thạch 90mm salmonella & shigella 1,800,000 2.571.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 1.260.000 20
102 PP2300101105 - Đĩa thạch chứa môi trường nuôi cấy vi khuẩn 90mm Chromogenic Orientation Agar 600,600,000 858.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V 420.420.000 4333,3340
103 PP2300101106 - Độ đục chuẩn 0.5 McF 756,000 1.080.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 529.200 2
104 PP2300101107 - Glycerol20% 1,984,500 2.835.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 1.389.150 30
105 PP2300101108 - Nội kiểm bộ mỡ 2 9,660,000 13.800.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 6.762.000 10
106 PP2300101109 - Nội kiểm bộ mỡ 1 9,660,000 13.800.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú 6.762.000 1041
107 PP2300101110 - Nội kiểm bộ mỡ 3 9,660,000 13.800.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 6.762.000 10
108 PP2300101111 - Nội kiểm đông máu 1 162,000,000 231.428.571 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 113.400.000 72
109 PP2300101112 - Nội kiểm đông máu 2 162,000,000 231.428.571 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 113.400.000 7242
110 PP2300101113 - Nội kiểm HbA1c 1,2 60,000,000 85.714.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 42.000.000 4
111 PP2300101114 - Nội kiểm High Sensitivity CRP Control Level 1 17,850,000 25.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 12.495.000 3,33
112 PP2300101115 - Nội kiểm High Sensitivity CRP Control Level 2 17,850,000 25.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 12.495.000 3,33
113 PP2300101116 - Nội kiểm Liquid Specific Proteins Control Level 1 6,216,000 8.880.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V 4.351.200 143
114 PP2300101117 - Nội kiểm Liquid Specific Proteins Control Level 2 6,216,000 8.880.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 4.351.200 1
115 PP2300101118 - Nội kiểm Liquid Specific Proteins Control Level 3 6,220,002 8.885.717 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 4.354.002 1
116 PP2300101119 - Nội kiểm miễm dịch 1 56,700,000 81.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 39.690.000 60
117 PP2300101120 - Nội kiểm miễm dịch 2 56,400,120 80.571.600 Theo hướng dẫn tại ghi chú 39.480.084 6044
118 PP2300101121 - Nội kiểm miễm dịch 3 56,400,120 80.571.600 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 39.480.084 60
119 PP2300101122 - Nội kiểm Niệu 1 10,080,000 14.400.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 7.056.000 48
120 PP2300101123 - Nội kiểm Niệu 2 10,080,000 14.400.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 7.056.000 4845
121 PP2300101124 - Nội kiểm Sinh hóa 2 43,464,000 62.091.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 30.424.800 100
122 PP2300101125 - Nội kiểm Sinh hóa 3 43,464,000 62.091.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 30.424.800 100
123 PP2300101126 - Pylori test 498,750,000 712.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 349.125.000 8333,33
124 PP2300101127 - Thẻ định nhóm máu đầu giường trước truyền máu 297,600,000 425.142.857 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V 208.320.000 400046
125 PP2300101128 - Test nhanh chẩn đoán sớm sốt xuất huyết 141,750,000 202.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 99.225.000 225
126 PP2300101129 - Thuốc nhuộm GIEMSA 7,920,000 11.314.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 5.544.000 600
127 PP2300101130 - Thuốc nhuộm GRAM 26,400,000 37.714.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 18.480.000 2000
128 PP2300101131 - Thuốc nhuộm Ziehl-Neesen 15,365,000 21.950.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú 10.755.500 1166,6747
129 PP2300101132 - Chương trình ngoại kiểm Giang mai 13,680,000 19.542.857 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 9.576.000 2
130 PP2300101133 - Chương trình ngoại kiểm Cyfra 18,990,000 27.128.571 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 13.293.000 2
131 PP2300101134 - Chương trình ngoại kiểm Sinh hóa nước tiểu 22,992,000 32.845.714 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 16.094.400 4048
132 PP2300101135 - Kháng thể đơn dòng PDL-1 (22C3) 31,249,700 44.642.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 21.874.790 8,33
133 PP2300101136 - Dung dịch pha loãng kháng thể 9,113,000 13.018.571 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 6.379.100 41,67
134 PP2300101137 - Hoá chất tách chiết DNA, sử dụng trong xét nghiệm vi mất đoạn trên NST Y 102,564,000 146.520.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 71.794.800 183,33
135 PP2300101138 - Bộ kit xét nghiệm vi mất đoạn trên NST Y 496,800,000 709.714.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V 347.760.000 18449
136 PP2300101139 - FomalinP (HCHO) 708,000 1.011.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 495.600 0,17
137 PP2300101140 - HCl đậm đặc 340,000 485.714 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 238.000 0,17
138 PP2300101141 - Dầu soi kính hiển vi 1,430,000 2.042.857 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 1.001.000 83,33
139 PP2300101142 - Kit xét nghiệm độ stress oxy hóa của tinh trùng 374,000,000 534.285.714 Theo hướng dẫn tại ghi chú 261.800.000 113,3350
140 PP2300101143 - Kit xét nghiệm độ đứt gãy ADN của tinh trùng 1,067,000,000 1.524.285.714 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 746.900.000 161,67
141 PP2300101144 - Acetic acid 3,940,000 5.628.571 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 2.758.000 0,83
142 PP2300101145 - Methanol 8,190,000 11.700.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 5.733.000 2,1751
143 PP2300101146 - Coverslips (24 mm x 50 mm, phù hợp với lame) 2,420,000 3.457.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 1.694.000 366,67
144 PP2300101147 - Dung dịch đệm tế bào Phosphate-bufferedsaline (PBS) 20,000,000 28.571.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 14.000.000 2083,33
145 PP2300101148 - Dung dịch nhược trương KCl 0.075M (pH = 7.5) 34,100,000 48.714.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 23.870.000 916,67
146 PP2300101149 - Thuốc nhuộm Giemsa dạng bột 2,350,000 3.357.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V 1.645.000 4,1752
147 PP2300101150 - Glycerol85% 1,314,000 1.877.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 919.800 166,67
148 PP2300101151 - Hóa chất Colcemid Solution 3,150,000 4.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 2.205.000 10
149 PP2300101152 - Môi trường nuôi cấy tế bào lympho máu ngoại vi 83,250,000 118.928.571 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 58.275.000 750
150 PP2300101153 - Trypsin 0.5% (10X) 1,734,000 2.477.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú 1.213.800 5053
151 PP2300101154 - Acid Acetic PA 654,000 934.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 457.800 250
152 PP2300101155 - Chất thay thế xylen không độc 493,416,000 704.880.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 345.391.200 178
153 PP2300101156 - Thuốc nhuộm tiêu bản EosinY 19,806,875 28.295.536 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 13.864.813 1970,8354
154 PP2300101157 - Formol 10% 132,000,000 188.571.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 92.400.000 166,67
155 PP2300101158 - Keo dán lam không xylen 57,668,960 82.384.229 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 40.368.272 1573,33
156 PP2300101159 - Thuốc nhuộm tiêu bản Hematoxylin 30,801,760 44.002.514 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 21.561.232 3153,33
157 PP2300101160 - Thuốc nhuộm tiêu bản OG 14,521,100 20.744.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V 10.164.770 1576,6755
158 PP2300101161 - Thuốc nhuộm tiêu bản EA 21,781,650 31.116.643 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 15.247.155 2365
159 PP2300101162 - Sáp paraffin tinh khiết 418,000,000 597.142.857 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 292.600.000 183,33
160 PP2300101163 - Cassettenhựa có nắp 486,200,000 694.571.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 340.340.000 21666,67
161 PP2300101164 - Đầu colt 20-200μl 10,595,000 15.135.714 Theo hướng dẫn tại ghi chú 7.416.500 27166,6756
162 PP2300101165 - Đầu colt 200-1000μl 3,520,000 5.028.571 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 2.464.000 7333,33
163 PP2300101166 - Đầu tip lọc 10 uL 169,104,000 241.577.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 118.372.800 20800
164 PP2300101167 - Đầu tip lọc 100 uL 19,512,000 27.874.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 13.658.400 240057
165 PP2300101168 - Đầu tip lọc 1000 uL 43,516,800 62.166.857 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 30.461.760 4800
166 PP2300101169 - Đầu tip lọc 20 uL 11,996,250 17.137.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 8.397.375 1599,5
167 PP2300101170 - Đầu tip lọc 200 uL 30,000,000 42.857.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 21.000.000 4000
168 PP2300101171 - Dụng cụ hút mẫu vô trùng – Pipette pasteur vô trùng. 21,450,000 30.642.857 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V 15.015.000 325058
169 PP2300101172 - Eppendorf 1.5mL 22,200,000 31.714.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 15.540.000 6166,67
170 PP2300101173 - Lam kính 4,320,000 6.171.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 3.024.000 3000
171 PP2300101174 - Lam kính đầu nhám 48,291,840 68.988.343 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 33.804.288 30720
172 PP2300101175 - Lamelle 22mm x 40mm 73,920,000 105.600.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú 51.744.000 11666,6759
173 PP2300101176 - Lamelle 22mm x 50mm 30,800,000 44.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 21.560.000 1666,67
174 PP2300101177 - Lammelle 22mm x 22mm 85,250,000 121.785.714 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 59.675.000 28416,67
175 PP2300101178 - Lọ đựng bệnh phẩm 120ml. 70,000,000 100.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 49.000.000 1666,6760
176 PP2300101179 - Ống đựng máu chuyên dụng cho karyotype Lithium Heparin 810,000 1.157.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 567.000 100
177 PP2300101180 - Ống nghiệm thủy tinh không nắp 13mmx100mm 27,000,000 38.571.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 18.900.000 3333,33
178 PP2300101181 - Que cấy định lượng 1μl 36,240,000 51.771.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 25.368.000 5033,33
179 PP2300101182 - Que cấy nhựa vô trùng có vòng cấy 10μl 27,180,300 38.829.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V 19.026.210 5016,6761
180 PP2300101183 - Que quấn gòn vô trùng 80,575,000 115.107.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 56.402.500 4883,33
181 PP2300101184 - Tube Centrifuge 15 ml 29,568,000 42.240.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 20.697.600 1866,67
182 PP2300101185 - Tuýp 5ml đáy tròn tiệt trùng từng cái 4,892,500 6.989.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 3.424.750 158,33
183 PP2300101186 - Đĩa 96 giếng sử dụng để chạy phản ứng PCR 185,600,000 265.142.857 Theo hướng dẫn tại ghi chú 129.920.000 96,6762
184 PP2300101187 - Film dính sử dụng để chạy phản ứng PCR 89,707,200 128.153.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 62.795.040 100
185 PP2300101188 - Môi trường đông tinh trùng 22,800,000 32.571.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 15.960.000 0,5
186 PP2300101189 - Môi trường lọc tinh trùng nồng độ gốc 22,500,000 32.142.857 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 15.750.000 0,563
187 PP2300101190 - Môi trường thao tác ngoài tủ ấm 99,330,000 141.900.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 69.531.000 5,5
188 PP2300101191 - Ống nghiệm tiệt trùng 11ml 595,000 850.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 416.500 11,67
189 PP2300101192 - Ống trữ lạnh tinh trùng (1,8ml) 16,000,000 22.857.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 11.200.000 266,67
190 PP2300101193 - Pipet 10ml red 1/10 1,185,000 1.692.857 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V 829.500 2564
191 PP2300101194 - Pipet 1ml yellow 1/100 5,940,000 8.485.714 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 4.158.000 166,67
192 PP2300101195 - Pipette nhựa 3ml 1,925,000 2.750.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 1.347.500 291,67
193 PP2300101196 - Pipette pasteur 150mm 1,500,000 2.142.857 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 1.050.000 33,33
194 PP2300101197 - Thanh đựng cryo tube 39,200,000 56.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú 27.440.000 133,3365
195 PP2300101198 - Tube 14ml 5,491,000 7.844.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 3.843.700 141,67
196 PP2300101199 - Bộ kit vệ sinh máy in lam kính 11,000,000 15.714.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 7.700.000 0,33
197 PP2300101200 - Bộ lọc cho hệ thống cắt lọc 7,880,000 11.257.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 5.516.000 0,3366
198 PP2300101201 - Bộ lọc Formaldehyde (cho máy xử lý mô) 16,060,000 22.942.857 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 11.242.000 0,33
199 PP2300101202 - Bộ lọc than hoạt tính (cho máy nhuộm) 52,800,000 75.428.571 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 36.960.000 1,33
200 PP2300101203 - Bộ lọc than hoạt tính (cho máy xử lý mô) 26,400,000 37.714.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 18.480.000 0,67
201 PP2300101204 - Dao cắt bệnh phẩm 411,400,000 587.714.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V 287.980.000 916,6767
202 PP2300101205 - Đầu in cho máy in casette 64,240,000 91.771.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 44.968.000 0,33
203 PP2300101206 - Đầu in cho máy in lam 129,600,000 185.142.857 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 90.720.000 0,33
204 PP2300101207 - Dung dịch phun khử khuẩn dùng cho máy cắt lạnh vi phẫu mô tế bào 31,900,000 45.571.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 22.330.000 4,17
205 PP2300101208 - Gel cắt lạnh 8,448,000 12.068.571 Theo hướng dẫn tại ghi chú 5.913.600 40068
206 PP2300101209 - Lam kính cho máy in lam 1,031,250,000 1.473.214.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 721.875.000 25000
207 PP2300101210 - Mực đánh dấu bờ phẩu thuật 7,139,000 10.198.571 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 4.997.300 49,17
208 PP2300101211 - Ribbon nhiệt cho máy in casette 44,550,000 63.642.857 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 31.185.000 2,569
209 PP2300101212 - Ribbon nhiệt cho máy in lam kính 19,800,000 28.285.714 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 13.860.000 2,5
210 PP2300101213 - Bộ kit phát hiện 13 tác nhân gây bệnh lây nhiễm qua đường tình dục 2,535,161,952 3.621.659.931 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 1.774.613.367 976
211 PP2300101214 - Hóa chất tách chiết và tinh sạch nucleic acid (DNA/RNA) sử dụng trong hệ thống tự động 970,876,368 1.386.966.240 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 679.613.458 1656
Đĩa đựng mẫu và hóa chất thực hiện phản ứng Real-Time PCR
Mã phần lô PP2300101004
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Bộ tách chiết cfDNA từ mẫu huyết tương dùng cho xét nghiệm đột biến gien bằng kỹ thuật Real-Time PCR
Mã phần lô PP2300101005
Giá từng phần lô 48,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 360 1ngày
Bộ tách chiết DNA từ mẫu mô dùng cho xét nghiệm phát hiện đột biến gien bằng kỹ thuật Real-Time PCR
Mã phần lô PP2300101006
Giá từng phần lô 211,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 302.400.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11213
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày2
Bộ xét nghiệm đột biến EGFR bằng kỹ thuật Real-Time PCR dùng cho mẫu mô và mẫu máu.
Mã phần lô PP2300101007
Giá từng phần lô 756,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 529.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Bộ xét nghiệm đột biến KRAS bằng kỹ thuật Real-Time PCR dùng cho mẫu mô.
Mã phần lô PP2300101008
Giá từng phần lô 661,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 463.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày3
Gel card 6 giếng xét nghiệm trong môi trường muối
Mã phần lô PP2300101009
Giá từng phần lô 211,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 302.400.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 480
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Gel card 6 giếng, dùng xác định nhóm máu ABO/Rhbằng phương pháp huyết thanh mẫu
Mã phần lô PP2300101010
Giá từng phần lô 1,199,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.713.600.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 839.664.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3333,3314
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày4
Gel card 6 giếng chứa kháng thể Anti Human IgG và kháng thể đơn dòng Anti C3d.
Mã phần lô PP2300101011
Giá từng phần lô 242,592,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 346.560.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.814.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 481,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Dung dịch pha loãng hồng cầu
Mã phần lô PP2300101012
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4166,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Khay 96 giếng dùng pha loãng hồng cầu
Mã phần lô PP2300101013
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày5
Dung dịch dùng khử trùng kim hút
Mã phần lô PP2300101014
Giá từng phần lô 3,608,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.154.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.525.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,6715
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Miếng lọc khí dùng cho máy phân tích khí máu
Mã phần lô PP2300101015
Giá từng phần lô 3,357,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.796.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.350.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Dung dịch kiểm tra mức 1
Mã phần lô PP2300101016
Giá từng phần lô 17,136,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.480.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.995.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 51
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày6
Dung dịch kiểm tra mức 2
Mã phần lô PP2300101017
Giá từng phần lô 17,136,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.480.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.995.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 5116
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Dung dịch kiểm tra mức 3
Mã phần lô PP2300101018
Giá từng phần lô 17,136,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.480.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.995.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 51
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Dung dịch rửa, dùng cho máy phân tích khí máu, điện giải
Mã phần lô PP2300101019
Giá từng phần lô 3,738,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.340.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.616.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 83,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Miếng đệm nhận mẫu dùng cho máy phân tích khí máu, điện giải
Mã phần lô PP2300101020
Giá từng phần lô 5,935,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.479.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.154.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày7
Giấy in dùng cho máy phân tích khí máu, điện giải
Mã phần lô PP2300101021
Giá từng phần lô 3,881,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.545.029
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.717.064
Năng lực sản xuất hàng hóa 317
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chất thử S1 dùng cho máy phân tích khí máu, điện giải
Mã phần lô PP2300101022
Giá từng phần lô 443,556,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 633.651.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 310.489.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 14800
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chất thử chuẩn đoán S2 dùng cho máy phân tích khí máu, điện giải
Mã phần lô PP2300101023
Giá từng phần lô 887,168,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.267.383.086
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 621.017.712
Năng lực sản xuất hàng hóa 32880
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày8
Điện cực nhận biết và định lượng chlor, dùng cho máy phân tích khí máu, điện giải
Mã phần lô PP2300101024
Giá từng phần lô 14,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.035.714
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.817.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Điện cực nhận biết và định lượng natri, dùng cho máy phân tích khí máu, điện giải
Mã phần lô PP2300101025
Giá từng phần lô 17,424,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.891.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.196.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,3318
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày9
Điện cực nhận biết và định lượng kali, dùng cho máy phân tích khí máu, điện giải
Mã phần lô PP2300101026
Giá từng phần lô 14,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.035.714
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.817.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Điện cực nhận biết và định lượng calci, dùng cho máy phân tích khí máu, điện giải
Mã phần lô PP2300101027
Giá từng phần lô 11,616,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.594.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.131.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày10
Điện cực nhận biết và định lượng áp suất riêng phần carbon dioxide, dùng cho máy phân tích khí máu, điện giải
Mã phần lô PP2300101028
Giá từng phần lô 32,485,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.407.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.739.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,3319
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Điện cực nhận biết và định lượng áp suất riêng phần oxy, dùng cho máy phân tích khí máu, điện giải
Mã phần lô PP2300101029
Giá từng phần lô 32,485,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.407.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.739.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày11
Điện cực định lượng độ pH, dùng cho máy phân tích khí máu, điện giải
Mã phần lô PP2300101030
Giá từng phần lô 32,485,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.407.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.739.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Điện cực nhận biết và định lượng trong dung dịch tham chiếu, dùng cho máy phân tích khí máu, điện giải
Mã phần lô PP2300101031
Giá từng phần lô 22,522,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.175.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.765.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày12
Hóa chất chạy máy điện giải 5 thông số
Mã phần lô PP2300101032
Giá từng phần lô 1,150,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.643.657.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 805.392.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2040020
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Dung dịch rửa điện cực
Mã phần lô PP2300101033
Giá từng phần lô 11,248,032
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.068.617
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.873.623
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày13
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm điện giải 5 thông số
Mã phần lô PP2300101034
Giá từng phần lô 44,352,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.360.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.046.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Dung dịch ly giải đo HGB
Mã phần lô PP2300101035
Giá từng phần lô 79,164,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.091.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.414.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1521
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Dung dịch pha loãng, sử dụng trên máy xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2300101036
Giá từng phần lô 259,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 370.285.714
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 320
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày14
Dung dịch phân tích bạch cầu
Mã phần lô PP2300101037
Giá từng phần lô 181,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 259.885.714
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.344.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Dung dịch chuẩn (control), sử dụng trên máy xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2300101038
Giá từng phần lô 135,000,108
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.857.297
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.076
Năng lực sản xuất hàng hóa 54
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Dung dịch Enzym rửa máy
Mã phần lô PP2300101039
Giá từng phần lô 28,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.142.857
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50022
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày15
Thuốc thử dùng để chuẩn hóa độ ổn định của sensor áp suất
Mã phần lô PP2300101040
Giá từng phần lô 604,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 864.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 423.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12000
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Thuốc thử dùng để kích hoạt điện cực Na
Mã phần lô PP2300101041
Giá từng phần lô 3,402,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.860.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.381.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Thuốc thử dùng để xác định chất lượng của chất điện giải trong hệ thống máy phân tích điện giải
Mã phần lô PP2300101042
Giá từng phần lô 30,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.200.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày16
Nước rửa dùng trong xét nghiệm in vitro
Mã phần lô PP2300101043
Giá từng phần lô 4,749,570
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.785.100
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.324.699
Năng lực sản xuất hàng hóa 4523
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Dung dịch rửa máy dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa nước tiểu tự động
Mã phần lô PP2300101044
Giá từng phần lô 31,666,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.238.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.166.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày17
Hóa chất kiểm chuẩn dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa nước tiểu tự động
Mã phần lô PP2300101045
Giá từng phần lô 81,456,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.366.400
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.019.536
Năng lực sản xuất hàng hóa 120
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn thiết bị đo khúc xạ
Mã phần lô PP2300101046
Giá từng phần lô 19,686,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.123.071
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.780.305
Năng lực sản xuất hàng hóa 7524
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Dung dịch bảo quản hồng cầu
Mã phần lô PP2300101047
Giá từng phần lô 138,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.142.857
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3833,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày18
Card xét nghiệm Coombsgián tiếp-trựctiếp và Crossmatch
Mã phần lô PP2300101048
Giá từng phần lô 5,863,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.376.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.104.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Card xét nghiệm hòa hợp trong môi trường muối
Mã phần lô PP2300101049
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chai cấy máu hiếu khí người lớn
Mã phần lô PP2300101050
Giá từng phần lô 783,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.119.171.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 548.394.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 118725
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày19
Chất hiệu chuẩn dùng cho máy xét nghiệm phân tích cặn lắng nước tiểu tự động
Mã phần lô PP2300101051
Giá từng phần lô 14,149,020
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.212.886
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.904.314
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Dung dich hỗ trợ phản ứng
Mã phần lô PP2300101052
Giá từng phần lô 504,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Panel Hồng cầu sàng lọc O1, O2 & O3 (Xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường & Coombsgián tiếp)
Mã phần lô PP2300101053
Giá từng phần lô 42,475,860
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.679.800
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.733.102
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,83
Thời gian thực hiện HĐ 360 20ngày
Hồng cầu mẫu (Xác định nhóm máu ABO bằng phương pháp gián tiếp)
Mã phần lô PP2300101054
Giá từng phần lô 123,802,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.860.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.661.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 86,3326
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày21
Huyết thanh mẫu định nhóm máu hệ ABO Anti A
Mã phần lô PP2300101055
Giá từng phần lô 2,772,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.960.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.940.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Huyết thanh mẫu định nhóm máu hệ ABO Anti B
Mã phần lô PP2300101056
Giá từng phần lô 2,772,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.960.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.940.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Huyết thanh mẫu phát hiện kháng nguyên D và kháng nguyên D yếu
Mã phần lô PP2300101057
Giá từng phần lô 336,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 480.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,3327
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày22
Huyết thanh mẫu định nhóm máu hệ Rho(D) của người
Mã phần lô PP2300101058
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Bộ dung dịch xét nghiệm tế bào cổ tử cung
Mã phần lô PP2300101059
Giá từng phần lô 178,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chương trình ngoại kiểm Ammonia/Ethanol
Mã phần lô PP2300101060
Giá từng phần lô 13,300,008
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.000.011
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.310.006
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày23
Chương trình ngoại kiểm BNP
Mã phần lô PP2300101061
Giá từng phần lô 18,756,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.794.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.129.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 228
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chương trình ngoại kiểm Đông máu
Mã phần lô PP2300101062
Giá từng phần lô 12,670,008
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.100.011
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.869.006
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chương trình ngoại kiểm HbA1c
Mã phần lô PP2300101063
Giá từng phần lô 12,670,002
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.100.003
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.869.002
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chương trình ngoại kiểm Huyết học
Mã phần lô PP2300101064
Giá từng phần lô 13,891,512
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.845.017
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.724.059
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày24
Chương trình ngoại kiểm Khí máu
Mã phần lô PP2300101065
Giá từng phần lô 27,194,464
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.849.234
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.036.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 7,3329
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chương trình ngoại kiểm Miễn dịch
Mã phần lô PP2300101066
Giá từng phần lô 47,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.542.857
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.096.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chương trình ngoại kiểm Miễn Dịch Đặc Biệt I
Mã phần lô PP2300101067
Giá từng phần lô 20,000,016
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.571.451
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.012
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày25
Chương trình ngoại kiểm Nước tiểu
Mã phần lô PP2300101068
Giá từng phần lô 15,400,008
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.000.011
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.780.006
Năng lực sản xuất hàng hóa 1230
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chương trình ngoại kiểm Protein
Mã phần lô PP2300101069
Giá từng phần lô 16,000,056
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.857.223
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chương trình ngoại kiểm Sinh Hóa
Mã phần lô PP2300101070
Giá từng phần lô 14,050,020
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.071.457
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.835.014
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày26
Chương trình ngoại kiểm Tim mạch
Mã phần lô PP2300101071
Giá từng phần lô 17,850,024
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.500.034
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.495.017
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐSH Oxidase
Mã phần lô PP2300101072
Giá từng phần lô 424,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 606.857
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 4031
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - Optochin
Mã phần lô PP2300101073
Giá từng phần lô 453,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 648.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 317.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày27
Đĩa Kháng sinh AMIKACIN 30μg
Mã phần lô PP2300101074
Giá từng phần lô 2,598,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.712.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.819.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 375
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Đĩa Kháng sinh AMOXICILLIN + A. CLAVULANIC 20/10μg
Mã phần lô PP2300101075
Giá từng phần lô 2,598,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.712.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.819.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 375
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Đĩa Kháng sinh AMPICILLIN + SULBACTAM 10/10μg
Mã phần lô PP2300101076
Giá từng phần lô 2,598,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.712.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.819.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 37532
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Đĩa Kháng sinh BACTRIM 23,75/1,25μg
Mã phần lô PP2300101077
Giá từng phần lô 2,598,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.712.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.819.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 375
Thời gian thực hiện HĐ 360 28ngày
Đĩa Kháng sinh CEFEPIME 30μg
Mã phần lô PP2300101078
Giá từng phần lô 2,887,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.125.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.021.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 416,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Đĩa Kháng sinh CEFOPERAZONE 75μg
Mã phần lô PP2300101079
Giá từng phần lô 2,598,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.712.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.819.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 37533
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Đĩa Kháng sinh CEFOTAXIME 30μg
Mã phần lô PP2300101080
Giá từng phần lô 2,598,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.712.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.819.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 375
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày29
Đĩa Kháng sinh CEFOXITIN 30μg
Mã phần lô PP2300101081
Giá từng phần lô 577,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 825.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 404.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 83,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Đĩa Kháng sinh CEFTAZIDIM + A. CLAVULANIC 30/10μg
Mã phần lô PP2300101082
Giá từng phần lô 2,598,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.712.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.819.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 375
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Đĩa Kháng sinh CEFTAZIDIME 30μg
Mã phần lô PP2300101083
Giá từng phần lô 2,598,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.712.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.819.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 37534
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày30
Đĩa Kháng sinh CIPROFLOXACIN 5μg
Mã phần lô PP2300101084
Giá từng phần lô 2,598,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.712.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.819.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 375
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Đĩa Kháng sinh CLINDAMYCIN 2μg
Mã phần lô PP2300101085
Giá từng phần lô 693,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 990.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 485.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Đĩa Kháng sinh COLISTIN 10μg
Mã phần lô PP2300101086
Giá từng phần lô 693,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 990.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 485.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày31
Đĩa Kháng sinh DOXYCYCLINE30μg
Mã phần lô PP2300101087
Giá từng phần lô 2,598,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.712.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.819.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 37535
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Đĩa Kháng sinh ERTAPENEM 10μg
Mã phần lô PP2300101088
Giá từng phần lô 2,598,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.712.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.819.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 375
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Đĩa Kháng sinh ERYTHROMYCIN 15μg
Mã phần lô PP2300101089
Giá từng phần lô 693,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 990.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 485.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày32
Đĩa Kháng sinh IMIPENEM 10μg
Mã phần lô PP2300101090
Giá từng phần lô 2,598,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.712.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.819.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 37536
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Đĩa Kháng sinh LEVOFLOXACIN 5μg
Mã phần lô PP2300101091
Giá từng phần lô 2,598,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.712.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.819.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 375
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Đĩa Kháng sinh MEROPENEM 10μg
Mã phần lô PP2300101092
Giá từng phần lô 2,598,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.712.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.819.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 375
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Đĩa Kháng sinh PENICILLIN 10UI
Mã phần lô PP2300101093
Giá từng phần lô 693,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 990.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 485.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày33
Đĩa Kháng sinh PIPERACILLIN + TAZOBACTAM100/10μg
Mã phần lô PP2300101094
Giá từng phần lô 2,598,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.712.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.819.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 37537
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Đĩa Kháng sinh TICARCILLIN + A. CLAVULANIC 75/10μg
Mã phần lô PP2300101095
Giá từng phần lô 2,598,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.712.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.819.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 375
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Đĩa Kháng sinh TOBRAMYCIN10μg
Mã phần lô PP2300101096
Giá từng phần lô 2,598,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.712.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.819.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 375
Thời gian thực hiện HĐ 360 34ngày
Đĩa Kháng sinh VANCOMYCIN30μg
Mã phần lô PP2300101097
Giá từng phần lô 693,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 990.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 485.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Đĩa thạch 90mm sabouraud dextroseAgar
Mã phần lô PP2300101098
Giá từng phần lô 4,907,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.011.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.435.390
Năng lực sản xuất hàng hóa 63,3338
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Đĩa thạch 90mm Blood Agar Base + 5% Sheep Blood
Mã phần lô PP2300101099
Giá từng phần lô 98,138,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.197.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.696.775
Năng lực sản xuất hàng hóa 1005
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày35
Đĩa thạch 90mm chocolate Agar
Mã phần lô PP2300101100
Giá từng phần lô 2,772,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.960.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.940.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Đĩa thạch 90mm Mac conkey Agar
Mã phần lô PP2300101101
Giá từng phần lô 69,741,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.630.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.818.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 90039
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Đĩa thạch 90mm Mueller hinton Agar
Mã phần lô PP2300101102
Giá từng phần lô 33,579,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.970.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.505.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 433,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày36
Đĩa thạch 90mm Mueller hinton Agar+ 5% sheep blood
Mã phần lô PP2300101103
Giá từng phần lô 2,646,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.780.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.852.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Đĩa thạch 90mm salmonella & shigella
Mã phần lô PP2300101104
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.571.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Đĩa thạch chứa môi trường nuôi cấy vi khuẩn 90mm Chromogenic Orientation Agar
Mã phần lô PP2300101105
Giá từng phần lô 600,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 858.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4333,3340
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày37
Độ đục chuẩn 0.5 McF
Mã phần lô PP2300101106
Giá từng phần lô 756,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 529.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Glycerol20%
Mã phần lô PP2300101107
Giá từng phần lô 1,984,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.835.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.389.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Nội kiểm bộ mỡ 2
Mã phần lô PP2300101108
Giá từng phần lô 9,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.800.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.762.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày38
Nội kiểm bộ mỡ 1
Mã phần lô PP2300101109
Giá từng phần lô 9,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.800.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.762.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1041
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Nội kiểm bộ mỡ 3
Mã phần lô PP2300101110
Giá từng phần lô 9,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.800.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.762.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Nội kiểm đông máu 1
Mã phần lô PP2300101111
Giá từng phần lô 162,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.428.571
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 72
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày39
Nội kiểm đông máu 2
Mã phần lô PP2300101112
Giá từng phần lô 162,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.428.571
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7242
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Nội kiểm HbA1c 1,2
Mã phần lô PP2300101113
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.714.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Nội kiểm High Sensitivity CRP Control Level 1
Mã phần lô PP2300101114
Giá từng phần lô 17,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.495.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày40
Nội kiểm High Sensitivity CRP Control Level 2
Mã phần lô PP2300101115
Giá từng phần lô 17,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.495.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Nội kiểm Liquid Specific Proteins Control Level 1
Mã phần lô PP2300101116
Giá từng phần lô 6,216,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.880.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.351.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 143
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Nội kiểm Liquid Specific Proteins Control Level 2
Mã phần lô PP2300101117
Giá từng phần lô 6,216,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.880.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.351.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Nội kiểm Liquid Specific Proteins Control Level 3
Mã phần lô PP2300101118
Giá từng phần lô 6,220,002
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.885.717
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.354.002
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 360 41ngày
Nội kiểm miễm dịch 1
Mã phần lô PP2300101119
Giá từng phần lô 56,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Nội kiểm miễm dịch 2
Mã phần lô PP2300101120
Giá từng phần lô 56,400,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.571.600
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.480.084
Năng lực sản xuất hàng hóa 6044
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Nội kiểm miễm dịch 3
Mã phần lô PP2300101121
Giá từng phần lô 56,400,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.571.600
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.480.084
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày42
Nội kiểm Niệu 1
Mã phần lô PP2300101122
Giá từng phần lô 10,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.400.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.056.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 48
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Nội kiểm Niệu 2
Mã phần lô PP2300101123
Giá từng phần lô 10,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.400.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.056.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4845
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Nội kiểm Sinh hóa 2
Mã phần lô PP2300101124
Giá từng phần lô 43,464,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.091.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.424.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày43
Nội kiểm Sinh hóa 3
Mã phần lô PP2300101125
Giá từng phần lô 43,464,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.091.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.424.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Pylori test
Mã phần lô PP2300101126
Giá từng phần lô 498,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 712.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 349.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8333,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Thẻ định nhóm máu đầu giường trước truyền máu
Mã phần lô PP2300101127
Giá từng phần lô 297,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 425.142.857
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 208.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 400046
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày44
Test nhanh chẩn đoán sớm sốt xuất huyết
Mã phần lô PP2300101128
Giá từng phần lô 141,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 225
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Thuốc nhuộm GIEMSA
Mã phần lô PP2300101129
Giá từng phần lô 7,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.314.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.544.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Thuốc nhuộm GRAM
Mã phần lô PP2300101130
Giá từng phần lô 26,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.714.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Thuốc nhuộm Ziehl-Neesen
Mã phần lô PP2300101131
Giá từng phần lô 15,365,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.950.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.755.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1166,6747
Thời gian thực hiện HĐ 360 45ngày
Chương trình ngoại kiểm Giang mai
Mã phần lô PP2300101132
Giá từng phần lô 13,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.542.857
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.576.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chương trình ngoại kiểm Cyfra
Mã phần lô PP2300101133
Giá từng phần lô 18,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.128.571
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.293.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chương trình ngoại kiểm Sinh hóa nước tiểu
Mã phần lô PP2300101134
Giá từng phần lô 22,992,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.845.714
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.094.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 4048
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày46
Kháng thể đơn dòng PDL-1 (22C3)
Mã phần lô PP2300101135
Giá từng phần lô 31,249,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.642.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.874.790
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Dung dịch pha loãng kháng thể
Mã phần lô PP2300101136
Giá từng phần lô 9,113,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.018.571
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.379.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 41,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Hoá chất tách chiết DNA, sử dụng trong xét nghiệm vi mất đoạn trên NST Y
Mã phần lô PP2300101137
Giá từng phần lô 102,564,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.520.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.794.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 183,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày47
Bộ kit xét nghiệm vi mất đoạn trên NST Y
Mã phần lô PP2300101138
Giá từng phần lô 496,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 709.714.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 347.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18449
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
FomalinP (HCHO)
Mã phần lô PP2300101139
Giá từng phần lô 708,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.011.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 495.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,17
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
HCl đậm đặc
Mã phần lô PP2300101140
Giá từng phần lô 340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 485.714
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,17
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày48
Dầu soi kính hiển vi
Mã phần lô PP2300101141
Giá từng phần lô 1,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.042.857
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.001.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Kit xét nghiệm độ stress oxy hóa của tinh trùng
Mã phần lô PP2300101142
Giá từng phần lô 374,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 534.285.714
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 261.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 113,3350
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Kit xét nghiệm độ đứt gãy ADN của tinh trùng
Mã phần lô PP2300101143
Giá từng phần lô 1,067,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.524.285.714
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 746.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 161,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày49
Acetic acid
Mã phần lô PP2300101144
Giá từng phần lô 3,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.628.571
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.758.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,83
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Methanol
Mã phần lô PP2300101145
Giá từng phần lô 8,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.700.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.733.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,1751
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Coverslips (24 mm x 50 mm, phù hợp với lame)
Mã phần lô PP2300101146
Giá từng phần lô 2,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.457.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.694.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 366,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày50
Dung dịch đệm tế bào Phosphate-bufferedsaline (PBS)
Mã phần lô PP2300101147
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.571.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2083,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Dung dịch nhược trương KCl 0.075M (pH = 7.5)
Mã phần lô PP2300101148
Giá từng phần lô 34,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.714.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 916,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Thuốc nhuộm Giemsa dạng bột
Mã phần lô PP2300101149
Giá từng phần lô 2,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.357.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.645.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,1752
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày51
Glycerol85%
Mã phần lô PP2300101150
Giá từng phần lô 1,314,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.877.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 919.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 166,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Hóa chất Colcemid Solution
Mã phần lô PP2300101151
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Môi trường nuôi cấy tế bào lympho máu ngoại vi
Mã phần lô PP2300101152
Giá từng phần lô 83,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.928.571
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Trypsin 0.5% (10X)
Mã phần lô PP2300101153
Giá từng phần lô 1,734,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.477.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.213.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 5053
Thời gian thực hiện HĐ 360 52ngày
Acid Acetic PA
Mã phần lô PP2300101154
Giá từng phần lô 654,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 934.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 457.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chất thay thế xylen không độc
Mã phần lô PP2300101155
Giá từng phần lô 493,416,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 704.880.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 345.391.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 178
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Thuốc nhuộm tiêu bản EosinY
Mã phần lô PP2300101156
Giá từng phần lô 19,806,875
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.295.536
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.864.813
Năng lực sản xuất hàng hóa 1970,8354
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày53
Formol 10%
Mã phần lô PP2300101157
Giá từng phần lô 132,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.571.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Keo dán lam không xylen
Mã phần lô PP2300101158
Giá từng phần lô 57,668,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.384.229
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.368.272
Năng lực sản xuất hàng hóa 1573,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Thuốc nhuộm tiêu bản Hematoxylin
Mã phần lô PP2300101159
Giá từng phần lô 30,801,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.002.514
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.561.232
Năng lực sản xuất hàng hóa 3153,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày54
Thuốc nhuộm tiêu bản OG
Mã phần lô PP2300101160
Giá từng phần lô 14,521,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.744.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.164.770
Năng lực sản xuất hàng hóa 1576,6755
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Thuốc nhuộm tiêu bản EA
Mã phần lô PP2300101161
Giá từng phần lô 21,781,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.116.643
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.247.155
Năng lực sản xuất hàng hóa 2365
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Sáp paraffin tinh khiết
Mã phần lô PP2300101162
Giá từng phần lô 418,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 597.142.857
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 292.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 183,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày55
Cassettenhựa có nắp
Mã phần lô PP2300101163
Giá từng phần lô 486,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 694.571.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 340.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21666,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Đầu colt 20-200μl
Mã phần lô PP2300101164
Giá từng phần lô 10,595,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.135.714
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.416.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 27166,6756
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Đầu colt 200-1000μl
Mã phần lô PP2300101165
Giá từng phần lô 3,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.028.571
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.464.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7333,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Đầu tip lọc 10 uL
Mã phần lô PP2300101166
Giá từng phần lô 169,104,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 241.577.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.372.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 20800
Thời gian thực hiện HĐ 360 56ngày
Đầu tip lọc 100 uL
Mã phần lô PP2300101167
Giá từng phần lô 19,512,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.874.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.658.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 240057
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Đầu tip lọc 1000 uL
Mã phần lô PP2300101168
Giá từng phần lô 43,516,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.166.857
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.461.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 4800
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Đầu tip lọc 20 uL
Mã phần lô PP2300101169
Giá từng phần lô 11,996,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.137.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.397.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 1599,5
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày57
Đầu tip lọc 200 uL
Mã phần lô PP2300101170
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.857.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4000
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Dụng cụ hút mẫu vô trùng – Pipette pasteur vô trùng.
Mã phần lô PP2300101171
Giá từng phần lô 21,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.642.857
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.015.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 325058
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Eppendorf 1.5mL
Mã phần lô PP2300101172
Giá từng phần lô 22,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.714.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6166,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày58
Lam kính
Mã phần lô PP2300101173
Giá từng phần lô 4,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.171.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.024.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Lam kính đầu nhám
Mã phần lô PP2300101174
Giá từng phần lô 48,291,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.988.343
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.804.288
Năng lực sản xuất hàng hóa 30720
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Lamelle 22mm x 40mm
Mã phần lô PP2300101175
Giá từng phần lô 73,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.600.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.744.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11666,6759
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày59
Lamelle 22mm x 50mm
Mã phần lô PP2300101176
Giá từng phần lô 30,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1666,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Lammelle 22mm x 22mm
Mã phần lô PP2300101177
Giá từng phần lô 85,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.785.714
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28416,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Lọ đựng bệnh phẩm 120ml.
Mã phần lô PP2300101178
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1666,6760
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Ống đựng máu chuyên dụng cho karyotype Lithium Heparin
Mã phần lô PP2300101179
Giá từng phần lô 810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.157.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 567.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 360 60ngày
Ống nghiệm thủy tinh không nắp 13mmx100mm
Mã phần lô PP2300101180
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.571.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3333,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Que cấy định lượng 1μl
Mã phần lô PP2300101181
Giá từng phần lô 36,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.771.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.368.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5033,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Que cấy nhựa vô trùng có vòng cấy 10μl
Mã phần lô PP2300101182
Giá từng phần lô 27,180,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.829.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.026.210
Năng lực sản xuất hàng hóa 5016,6761
Thời gian thực hiện HĐ 360 61ngày
Que quấn gòn vô trùng
Mã phần lô PP2300101183
Giá từng phần lô 80,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.107.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.402.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4883,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Tube Centrifuge 15 ml
Mã phần lô PP2300101184
Giá từng phần lô 29,568,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.240.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.697.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1866,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Tuýp 5ml đáy tròn tiệt trùng từng cái
Mã phần lô PP2300101185
Giá từng phần lô 4,892,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.989.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.424.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 158,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày62
Đĩa 96 giếng sử dụng để chạy phản ứng PCR
Mã phần lô PP2300101186
Giá từng phần lô 185,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.142.857
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 96,6762
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Film dính sử dụng để chạy phản ứng PCR
Mã phần lô PP2300101187
Giá từng phần lô 89,707,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.153.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.795.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Môi trường đông tinh trùng
Mã phần lô PP2300101188
Giá từng phần lô 22,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.571.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,5
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày63
Môi trường lọc tinh trùng nồng độ gốc
Mã phần lô PP2300101189
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.142.857
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,563
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Môi trường thao tác ngoài tủ ấm
Mã phần lô PP2300101190
Giá từng phần lô 99,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.900.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.531.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5,5
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Ống nghiệm tiệt trùng 11ml
Mã phần lô PP2300101191
Giá từng phần lô 595,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 850.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 416.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 11,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày64
Ống trữ lạnh tinh trùng (1,8ml)
Mã phần lô PP2300101192
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.857.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 266,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Pipet 10ml red 1/10
Mã phần lô PP2300101193
Giá từng phần lô 1,185,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.692.857
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 829.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2564
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Pipet 1ml yellow 1/100
Mã phần lô PP2300101194
Giá từng phần lô 5,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.485.714
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.158.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Pipette nhựa 3ml
Mã phần lô PP2300101195
Giá từng phần lô 1,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.750.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.347.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 291,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 65ngày
Pipette pasteur 150mm
Mã phần lô PP2300101196
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.857
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Thanh đựng cryo tube
Mã phần lô PP2300101197
Giá từng phần lô 39,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133,3365
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Tube 14ml
Mã phần lô PP2300101198
Giá từng phần lô 5,491,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.844.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.843.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 141,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày66
Bộ kit vệ sinh máy in lam kính
Mã phần lô PP2300101199
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.714.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Bộ lọc cho hệ thống cắt lọc
Mã phần lô PP2300101200
Giá từng phần lô 7,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.257.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.516.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,3366
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Bộ lọc Formaldehyde (cho máy xử lý mô)
Mã phần lô PP2300101201
Giá từng phần lô 16,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.942.857
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.242.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày67
Bộ lọc than hoạt tính (cho máy nhuộm)
Mã phần lô PP2300101202
Giá từng phần lô 52,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.428.571
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Bộ lọc than hoạt tính (cho máy xử lý mô)
Mã phần lô PP2300101203
Giá từng phần lô 26,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.714.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,67
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Dao cắt bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300101204
Giá từng phần lô 411,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 587.714.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 916,6767
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày68
Đầu in cho máy in casette
Mã phần lô PP2300101205
Giá từng phần lô 64,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.771.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.968.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Đầu in cho máy in lam
Mã phần lô PP2300101206
Giá từng phần lô 129,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.142.857
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,33
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Dung dịch phun khử khuẩn dùng cho máy cắt lạnh vi phẫu mô tế bào
Mã phần lô PP2300101207
Giá từng phần lô 31,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.571.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,17
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày69
Gel cắt lạnh
Mã phần lô PP2300101208
Giá từng phần lô 8,448,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.068.571
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.913.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 40068
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Lam kính cho máy in lam
Mã phần lô PP2300101209
Giá từng phần lô 1,031,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.473.214.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 721.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25000
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Mực đánh dấu bờ phẩu thuật
Mã phần lô PP2300101210
Giá từng phần lô 7,139,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.198.571
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.997.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 49,17
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày70
Ribbon nhiệt cho máy in casette
Mã phần lô PP2300101211
Giá từng phần lô 44,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.642.857
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.185.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,569
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Ribbon nhiệt cho máy in lam kính
Mã phần lô PP2300101212
Giá từng phần lô 19,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.285.714
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,5
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Bộ kit phát hiện 13 tác nhân gây bệnh lây nhiễm qua đường tình dục
Mã phần lô PP2300101213
Giá từng phần lô 2,535,161,952
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.621.659.931
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.774.613.367
Năng lực sản xuất hàng hóa 976
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày71
Hóa chất tách chiết và tinh sạch nucleic acid (DNA/RNA) sử dụng trong hệ thống tự động
Mã phần lô PP2300101214
Giá từng phần lô 970,876,368
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.386.966.240
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 679.613.458
Năng lực sản xuất hàng hóa 1656
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->