Gói thầu: Cung cấp Vật tư y tế - Hóa chất xét nghiệm Gói 13 năm 2023 (gồm 12 phần lô)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300383939-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Bình Dân
Chủ đầu tư Bệnh Viện Bình Dân
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Cung cấp Vật tư y tế - Hóa chất xét nghiệm Gói 13 năm 2023 (gồm 12 phần lô)
Số hiệu KHLCNT PL2300237982
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 3, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 63,548,516,551 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1.270.970.331 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300473068 - Phần (lô) 01: Hóa chất, vật tư sử dụng trên máy xét nghiệm sinh hóa miễn dịch tự động (Yêu cầu cung cấp thiết bị sử dụng khi trúng thầu, tham gia trọn phần) 22,933,685,001 32.762.407.144 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 16.053.579.501 Nhà thầu tự xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của mặt hàng x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)); trong đó k = 2; Thời gian giao hàng (tính theo ngày) = 360
2 PP2300473069 - Phần (lô) 02: Hóa chất, vật tư sử dụng trên máy xét nghiệm Đông máu tự động (Yêu cầu cung cấp thiết bị sử dụng khi trúng thầu, tham gia trọn phần) 7,792,776,460 11.132.537.800 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 5.454.943.522 Nhà thầu tự xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của mặt hàng x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)); trong đó k = 2; Thời gian giao hàng (tính theo ngày) = 360
3 PP2300473070 - Phần (lô) 03: Hóa chất sử dụng trên máy xét nghiệm Huyết học (Yêu cầu cung cấp thiết bị sử dụng khi trúng thầu, tham gia trọn phần) 11,609,703,372 16.585.290.531 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 8.126.792.361 Nhà thầu tự xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của mặt hàng x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)); trong đó k = 2; Thời gian giao hàng (tính theo ngày) = 360
4 PP2300473071 - Phần (lô) 04: Vật tư sử dụng trên máy xác định nhóm máu bằng phương pháp gel card (Yêu cầu cung cấp thiết bị sử dụng khi trúng thầu, tham gia trọn phần) 1,468,000,000 2.097.142.857 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 1.027.600.000 Nhà thầu tự xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của mặt hàng x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)); trong đó k = 2; Thời gian giao hàng (tính theo ngày) = 360
5 PP2300473072 - Phần (lô) 05: Hóa chất, vật tư sử dụng trên máy xét nghiệm sinh hóa nước tiểu tự động (Yêu cầu cung cấp thiết bị sử dụng khi trúng thầu, tham gia trọn phần) 3,932,544,000 5.617.920.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 2.752.780.800 Nhà thầu tự xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của mặt hàng x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)); trong đó k = 2; Thời gian giao hàng (tính theo ngày) = 360
6 PP2300473073 - Phần (lô) 06: Hóa chất sử dụng trên máy phân tích cặn lắng nước tiểu tự động (Yêu cầu cung cấp thiết bị sử dụng khi trúng thầu, tham gia trọn phần) 2,677,298,144 3.824.711.634 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 1.874.108.701 Nhà thầu tự xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của mặt hàng x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)); trong đó k = 2; Thời gian giao hàng (tính theo ngày) = 360
7 PP2300473074 - Phần (lô) 07: Hóa chất, vật tư sử dụng trên máy xét nghiệm HbA1C (Yêu cầu cung cấp thiết bị sử dụng khi trúng thầu, tham gia trọn phần) 3,147,685,400 4.496.693.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 2.203.379.780 Nhà thầu tự xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của mặt hàng x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)); trong đó k = 2; Thời gian giao hàng (tính theo ngày) = 360
8 PP2300473075 - Phần (lô) 08: Hóa chất, vật tư sử dụng trên máy xét nghiệm sinh hóa miễn dịch (Yêu cầu cung cấp thiết bị sử dụng khi trúng thầu, tham gia trọn phần) 5,580,673,818 7.972.391.169 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 3.906.471.673 Nhà thầu tự xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của mặt hàng x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)); trong đó k = 2; Thời gian giao hàng (tính theo ngày) = 360
9 PP2300473076 - Phần (lô) 09: Hóa chất sử dụng trên máy xét nghiệm miễn dịch (Yêu cầu cung cấp thiết bị sử dụng khi trúng thầu, tham gia trọn phần) 1,084,999,992 1.549.999.989 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 759.499.995 Nhà thầu tự xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của mặt hàng x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)); trong đó k = 2; Thời gian giao hàng (tính theo ngày) = 360
10 PP2300473077 - Phần (lô) 10: Hóa chất, vật tư sử dụng trên máy định danh và làm kháng sinh đồ vi khuẩn tự động hoàn toàn (Yêu cầu cung cấp thiết bị sử dụng khi trúng thầu, tham gia trọn phần) 1,849,984,000 2.642.834.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 1.294.988.800 Nhà thầu tự xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của mặt hàng x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)); trong đó k = 2; Thời gian giao hàng (tính theo ngày) = 360
11 PP2300473078 - Phần (lô) 11: Hóa chất sử dụng trên máy ion đồ (Yêu cầu cung cấp thiết bị sử dụng khi trúng thầu, tham gia trọn phần) 1,206,160,032 1.723.085.760 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 844.312.023 Nhà thầu tự xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của mặt hàng x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)); trong đó k = 2; Thời gian giao hàng (tính theo ngày) = 360
12 PP2300473079 - Phần (lô) 12: Chương trình ngoại kiểm (tham gia trọn phần) 265,006,332 378.580.474 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 185.504.433 Nhà thầu tự xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của mặt hàng x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)); trong đó k = 2; Thời gian giao hàng (tính theo ngày) = 360
Phần (lô) 01: Hóa chất, vật tư sử dụng trên máy xét nghiệm sinh hóa miễn dịch tự động (Yêu cầu cung cấp thiết bị sử dụng khi trúng thầu, tham gia trọn phần)
Mã phần lô PP2300473068
Giá từng phần lô 22,933,685,001
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.762.407.144
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.053.579.501
Năng lực sản xuất hàng hóa Nhà thầu tự xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của mặt hàng x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)); trong đó k = 2; Thời gian giao hàng (tính theo ngày) = 360
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần (lô) 02: Hóa chất, vật tư sử dụng trên máy xét nghiệm Đông máu tự động (Yêu cầu cung cấp thiết bị sử dụng khi trúng thầu, tham gia trọn phần)
Mã phần lô PP2300473069
Giá từng phần lô 7,792,776,460
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.132.537.800
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.454.943.522
Năng lực sản xuất hàng hóa Nhà thầu tự xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của mặt hàng x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)); trong đó k = 2; Thời gian giao hàng (tính theo ngày) = 360
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần (lô) 03: Hóa chất sử dụng trên máy xét nghiệm Huyết học (Yêu cầu cung cấp thiết bị sử dụng khi trúng thầu, tham gia trọn phần)
Mã phần lô PP2300473070
Giá từng phần lô 11,609,703,372
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.585.290.531
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.126.792.361
Năng lực sản xuất hàng hóa Nhà thầu tự xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của mặt hàng x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)); trong đó k = 2; Thời gian giao hàng (tính theo ngày) = 360
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần (lô) 04: Vật tư sử dụng trên máy xác định nhóm máu bằng phương pháp gel card (Yêu cầu cung cấp thiết bị sử dụng khi trúng thầu, tham gia trọn phần)
Mã phần lô PP2300473071
Giá từng phần lô 1,468,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.097.142.857
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.027.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Nhà thầu tự xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của mặt hàng x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)); trong đó k = 2; Thời gian giao hàng (tính theo ngày) = 360
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần (lô) 05: Hóa chất, vật tư sử dụng trên máy xét nghiệm sinh hóa nước tiểu tự động (Yêu cầu cung cấp thiết bị sử dụng khi trúng thầu, tham gia trọn phần)
Mã phần lô PP2300473072
Giá từng phần lô 3,932,544,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.617.920.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.752.780.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Nhà thầu tự xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của mặt hàng x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)); trong đó k = 2; Thời gian giao hàng (tính theo ngày) = 360
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần (lô) 06: Hóa chất sử dụng trên máy phân tích cặn lắng nước tiểu tự động (Yêu cầu cung cấp thiết bị sử dụng khi trúng thầu, tham gia trọn phần)
Mã phần lô PP2300473073
Giá từng phần lô 2,677,298,144
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.824.711.634
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.874.108.701
Năng lực sản xuất hàng hóa Nhà thầu tự xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của mặt hàng x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)); trong đó k = 2; Thời gian giao hàng (tính theo ngày) = 360
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần (lô) 07: Hóa chất, vật tư sử dụng trên máy xét nghiệm HbA1C (Yêu cầu cung cấp thiết bị sử dụng khi trúng thầu, tham gia trọn phần)
Mã phần lô PP2300473074
Giá từng phần lô 3,147,685,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.496.693.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.203.379.780
Năng lực sản xuất hàng hóa Nhà thầu tự xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của mặt hàng x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)); trong đó k = 2; Thời gian giao hàng (tính theo ngày) = 360
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần (lô) 08: Hóa chất, vật tư sử dụng trên máy xét nghiệm sinh hóa miễn dịch (Yêu cầu cung cấp thiết bị sử dụng khi trúng thầu, tham gia trọn phần)
Mã phần lô PP2300473075
Giá từng phần lô 5,580,673,818
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.972.391.169
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.906.471.673
Năng lực sản xuất hàng hóa Nhà thầu tự xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của mặt hàng x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)); trong đó k = 2; Thời gian giao hàng (tính theo ngày) = 360
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần (lô) 09: Hóa chất sử dụng trên máy xét nghiệm miễn dịch (Yêu cầu cung cấp thiết bị sử dụng khi trúng thầu, tham gia trọn phần)
Mã phần lô PP2300473076
Giá từng phần lô 1,084,999,992
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.549.999.989
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 759.499.995
Năng lực sản xuất hàng hóa Nhà thầu tự xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của mặt hàng x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)); trong đó k = 2; Thời gian giao hàng (tính theo ngày) = 360
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần (lô) 10: Hóa chất, vật tư sử dụng trên máy định danh và làm kháng sinh đồ vi khuẩn tự động hoàn toàn (Yêu cầu cung cấp thiết bị sử dụng khi trúng thầu, tham gia trọn phần)
Mã phần lô PP2300473077
Giá từng phần lô 1,849,984,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.642.834.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.294.988.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Nhà thầu tự xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của mặt hàng x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)); trong đó k = 2; Thời gian giao hàng (tính theo ngày) = 360
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần (lô) 11: Hóa chất sử dụng trên máy ion đồ (Yêu cầu cung cấp thiết bị sử dụng khi trúng thầu, tham gia trọn phần)
Mã phần lô PP2300473078
Giá từng phần lô 1,206,160,032
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.723.085.760
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 844.312.023
Năng lực sản xuất hàng hóa Nhà thầu tự xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của mặt hàng x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)); trong đó k = 2; Thời gian giao hàng (tính theo ngày) = 360
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần (lô) 12: Chương trình ngoại kiểm (tham gia trọn phần)
Mã phần lô PP2300473079
Giá từng phần lô 265,006,332
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.580.474
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.504.433
Năng lực sản xuất hàng hóa Nhà thầu tự xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của mặt hàng x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)); trong đó k = 2; Thời gian giao hàng (tính theo ngày) = 360
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->