Gói thầu: Cung cấp vật tư y tế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300022042-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Sốt rét Ký sinh trùng Côn trùng Trung ương
Tên gói thầu Cung cấp vật tư y tế
Số hiệu KHLCNT PL2300003284
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 177,513,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2.654.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300035381 - Phần 1. Ống nghiệm đựng máu chứa chất chống đông Lithium Heparine 54,000,000 97.000.000 38.000.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) sản phẩm đối với từng phần dự thầu
2 PP2300035382 - Phần 2. Ống nghiệm chân không có chất chống đông EDTA K2 27,900,000 50.000.000 20.000.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) sản phẩm đối với từng phần dự thầu
3 PP2300035383 - Phần 3. Nước cất 2 lần 5,652,400 10.000.000 4.000.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) sản phẩm đối với từng phần dự thầu
4 PP2300035384 - Phần 4. Bông y tế 11,250,000 20.000.000 8.000.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) sản phẩm đối với từng phần dự thầu
5 PP2300035385 - Phần 5. Băng dính vết thương 7,600,000 13.000.000 5.500.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) sản phẩm đối với từng phần dự thầu
6 PP2300035386 - Phần 6. Bơm tiêm dùng 1 lần 11,297,000 20.000.000 8.000.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) sản phẩm đối với từng phần dự thầu
7 PP2300035387 - Phần 7. Cồn 70 độ 4,392,000 7.900.000 3.100.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) sản phẩm đối với từng phần dự thầu
8 PP2300035388 - Phần 8. Găng tay có bột Talc 18,130,000 32.000.000 13.000.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) sản phẩm đối với từng phần dự thầu
9 PP2300035389 - Phần 9. Khẩu trang y tế 4 lớp 15,372,000 27.000.000 11.000.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) sản phẩm đối với từng phần dự thầu
10 PP2300035390 - Phần 10. Phim x-quang 3,000,000 5.400.000 2.100.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) sản phẩm đối với từng phần dự thầu
11 PP2300035391 - Phần 11. Lọ đựng phân 50ml 11,750,000 21.000.000 8.300.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) sản phẩm đối với từng phần dự thầu
12 PP2300035392 - Phần 12. Dung dịch sát khuẩn nhanh 6,600,000 11.000.000 4.700.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) sản phẩm đối với từng phần dự thầu
13 PP2300035393 - Phần 13. Dây truyền dịch 570,000 1.000.000 400.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) sản phẩm đối với từng phần dự thầu
Phần 1. Ống nghiệm đựng máu chứa chất chống đông Lithium Heparine
Mã phần lô PP2300035381
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) sản phẩm đối với từng phần dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày
Phần 2. Ống nghiệm chân không có chất chống đông EDTA K2
Mã phần lô PP2300035382
Giá từng phần lô 27,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) sản phẩm đối với từng phần dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày
Phần 3. Nước cất 2 lần
Mã phần lô PP2300035383
Giá từng phần lô 5,652,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) sản phẩm đối với từng phần dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày
Phần 4. Bông y tế
Mã phần lô PP2300035384
Giá từng phần lô 11,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) sản phẩm đối với từng phần dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày
Phần 5. Băng dính vết thương
Mã phần lô PP2300035385
Giá từng phần lô 7,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) sản phẩm đối với từng phần dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày
Phần 6. Bơm tiêm dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300035386
Giá từng phần lô 11,297,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) sản phẩm đối với từng phần dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày
Phần 7. Cồn 70 độ
Mã phần lô PP2300035387
Giá từng phần lô 4,392,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) sản phẩm đối với từng phần dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày
Phần 8. Găng tay có bột Talc
Mã phần lô PP2300035388
Giá từng phần lô 18,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) sản phẩm đối với từng phần dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày
Phần 9. Khẩu trang y tế 4 lớp
Mã phần lô PP2300035389
Giá từng phần lô 15,372,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) sản phẩm đối với từng phần dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày
Phần 10. Phim x-quang
Mã phần lô PP2300035390
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) sản phẩm đối với từng phần dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày
Phần 11. Lọ đựng phân 50ml
Mã phần lô PP2300035391
Giá từng phần lô 11,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) sản phẩm đối với từng phần dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày
Phần 12. Dung dịch sát khuẩn nhanh
Mã phần lô PP2300035392
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) sản phẩm đối với từng phần dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày
Phần 13. Dây truyền dịch
Mã phần lô PP2300035393
Giá từng phần lô 570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360) sản phẩm đối với từng phần dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->