Gói thầu: Cung cấp vật tư y tế bổ sung lần 1 năm 2026
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2600364961-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2026 10:00:00
Chưa đóng thầu
Còn 8 ngày, 22 giờ 49 phút
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | Bệnh viện Hữu Nghị |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư y tế bổ sung lần 1 năm 2026 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2600207235 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện Hữu Nghị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 39,944,259,810 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
| Bạn cần đăng nhập để xem thông tin | |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2600285842 - Ống thông can thiệp động mạch não | 1,260,000,000 | 945.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 315.000.000 | |
| 2 | PP2600285843 - Stent động mạch vành điều hợp tương thích sinh học | 1,195,800,000 | 896.850.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 298.950.000 | |
| 3 | PP2600285844 - Ống dẫn lưu qua da đa mục đích | 247,200,000 | 185.400.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 61.800.000 | |
| 4 | PP2600285845 - Dây dẫn đường ái nước loại ngắn | 1,040,000,000 | 780.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 260.000.000 | |
| 5 | PP2600285846 - Dây dẫn đường ái nước loại dài | 441,000,000 | 330.750.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 110.250.000 | |
| 6 | PP2600285847 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay, cỡ 6F | 810,828,000 | 608.121.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 202.707.000 | |
| 7 | PP2600285848 - Bộ dụng cụ siêu âm lòng động mạch ngoại biên | 640,000,000 | 480.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 160.000.000 | |
| 8 | PP2600285849 - Bóng nong động mạch vành phủ thuốc dành cho tổn thương thông thường | 483,000,000 | 362.250.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 120.750.000 | |
| 9 | PP2600285850 - Vật liệu nút mạch - tạm thời | 312,000,000 | 234.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 78.000.000 | |
| 10 | PP2600285851 - Bóng nong động mạch vành bán áp lực cao (Semicompliant) dành cho tổn thương vôi hoá trung bình | 650,000,000 | 487.500.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 162.500.000 | |
| 11 | PP2600285852 - Bóng nong động mạch vành cho tổn thương tắc mãn tính | 325,000,000 | 243.750.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 81.250.000 | |
| 12 | PP2600285853 - Bộ máy tạo nhịp phá rung tim 1 buồng (ICD) | 880,000,000 | 660.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 220.000.000 | |
| 13 | PP2600285854 - Dụng cụ đóng mạch máu 1 thì | 1,200,000,000 | 900.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 300.000.000 | |
| 14 | PP2600285855 - Ống thông hút huyết khối động mạch ngoại biên dành cho tổn thương phức tạp | 1,156,000,000 | 867.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 289.000.000 | |
| 15 | PP2600285856 - Bóng nong mạch ngoại biên cắt mảng xơ vữa vôi hoá | 560,000,000 | 420.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 140.000.000 | |
| 16 | PP2600285857 - Dụng cụ lấy huyết khối tĩnh mạch và cầu nối AVF | 590,000,000 | 442.500.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 147.500.000 | |
| 17 | PP2600285858 - Ống thông bóng nong phá mảng vôi hóa nội mạch vành | 1,470,000,000 | 1.102.500.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 367.500.000 | |
| 18 | PP2600285859 - Máy tạo nhịp phá rung 1 buồng có kết nối theo dõi từ xa | 480,000,000 | 360.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 120.000.000 | |
| 19 | PP2600285860 - Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan | 690,000,000 | 517.500.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 172.500.000 | |
| 20 | PP2600285861 - Bộ nẹp vis cố định cột sống cổ trước 2 tầng | 400,720,000 | 300.540.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 100.180.000 | |
| 21 | PP2600285862 - Bộ nẹp vis cố định cột sống cổ trước 3 tầng | 213,600,000 | 160.200.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 53.400.000 | |
| 22 | PP2600285863 - Xi măng sinh học có kháng sinh dùng rời | 36,000,000 | 27.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 9.000.000 | |
| 23 | PP2600285864 - Vít xốp 6.5mm | 70,000,000 | 52.500.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 17.500.000 | |
| 24 | PP2600285865 - Vít xốp 4.0 mm | 15,000,000 | 11.250.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 3.750.000 | |
| 25 | PP2600285866 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương đùi, bao gồm: | 380,000,000 | 285.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 95.000.000 | |
| 26 | PP2600285867 - Bộ Nẹp khóa mặt lòng đầu dưới xương quay phức tạp | 464,000,000 | 348.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 116.000.000 | |
| 27 | PP2600285868 - Bộ Nẹp khóa đầu ngoài xương đòn các cỡ, bao gồm: | 401,400,000 | 301.050.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 100.350.000 | |
| 28 | PP2600285869 - Bộ khớp vai bán phần có xi măng loại 2 | 2,600,000,000 | 1.950.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 650.000.000 | |
| 29 | PP2600285870 - Bộkhớp gối bảo tồn xương, biên độgấp duỗi 155 độ | 6,415,500,000 | 4.811.625.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 1.603.875.000 | |
| 30 | PP2600285871 - Gân nhân tạo sinh học | 2,250,000,000 | 1.687.500.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 562.500.000 | |
| 31 | PP2600285872 - Bộ nẹp khóa xương mỏm khuỷu tay trái, phải các cỡ | 486,900,000 | 365.175.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 121.725.000 | |
| 32 | PP2600285873 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương mác trái, phải các cỡ | 729,500,000 | 547.125.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 182.375.000 | |
| 33 | PP2600285874 - Bộ nẹp lồi cầu bản siêu nhỏ các cỡ | 238,800,000 | 179.100.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 59.700.000 | |
| 34 | PP2600285875 - Bộ nẹp khóa lồi cầu bản siêu nhỏ tương thích với vít 2.0 | 264,000,000 | 198.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 66.000.000 | |
| 35 | PP2600285876 - Bộ nẹp khóa thẳng dùng cho xương đốt bàn tay và đốt ngón tay | 300,000,000 | 225.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 75.000.000 | |
| 36 | PP2600285877 - Bộ nẹp khóa xương bàn tay và đốt ngón tay các cỡ | 235,200,000 | 176.400.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 58.800.000 | |
| 37 | PP2600285878 - Bộ nẹp khóa thẳng các cỡ | 356,400,000 | 267.300.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 89.100.000 | |
| 38 | PP2600285879 - Bộ nẹp khóa chữ T bản nhỏ các cỡ | 263,700,000 | 197.775.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 65.925.000 | |
| 39 | PP2600285880 - Bộ nẹp khóa lồi cầu bản nhỏ các cỡ | 263,700,000 | 197.775.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 65.925.000 | |
| 40 | PP2600285881 - Bộ nội soi cột sống 2 cổng | 2,917,500,000 | 2.188.125.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 729.375.000 | |
| 41 | PP2600285882 - Stent thực quản kim loại các cỡ | 48,000,000 | 36.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 12.000.000 | |
| 42 | PP2600285883 - Bô gây tê đám rối thần kinh | 40,000,000 | 30.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 10.000.000 | |
| 43 | PP2600285884 - Lưỡi bào mô | 3,580,000,000 | 2.685.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 895.000.000 | |
| 44 | PP2600285885 - Dao cắt tách dưới niêm mạc(ESD) đầu cách điện IT knife | 55,000,000 | 41.250.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 13.750.000 | |
| 45 | PP2600285886 - Dao cắt tách dưới niêm mạc(ESD) Dualkife | 55,000,000 | 41.250.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 13.750.000 | |
| 46 | PP2600285887 - Kìm điện đông cầm máu | 12,000,000 | 9.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 3.000.000 | |
| 47 | PP2600285888 - Clip Polymer kẹp mạch máu các cỡ | 175,560,000 | 131.670.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 43.890.000 | |
| 48 | PP2600285889 - Miếng dán phẫu thuật chuyên dùng cho tán sỏi qua da | 147,000,000 | 110.250.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 36.750.000 | |
| 49 | PP2600285890 - Kìm sinh thiết dạ dày, loại dùng 1 lần | 30,000,000 | 22.500.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 7.500.000 | |
| 50 | PP2600285891 - Kìm sinh thiết đại tràng, loại dùng 1 lần | 7,500,000 | 5.625.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 1.875.000 | |
| 51 | PP2600285892 - Đầu đo huyết áp động mạch dùng cho máy theo dõi bệnh nhân 6 thông số Nihon kohden | 105,840,000 | 79.380.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 26.460.000 | |
| 52 | PP2600285893 - Tay dao điện dùng 1 lần dùng cho dao điện cao tần (loại 3 chân) | 125,000,000 | 93.750.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 31.250.000 | |
| 53 | PP2600285894 - Lưỡi dao cắt nội soi tiết niệu 2 chân | 73,200,000 | 54.900.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 18.300.000 | |
| 54 | PP2600285895 - Ống dẫn lưu mài đầu có lỗ, cỡ nhỏ | 12,000,000 | 9.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 3.000.000 | |
| 55 | PP2600285896 - Ống dẫn lưu mài đầu có lỗ, cỡ to | 9,000,000 | 6.750.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 2.250.000 | |
| 56 | PP2600285897 - Dây dẫn đường Nitinol | 22,000,000 | 16.500.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 5.500.000 | |
| 57 | PP2600285898 - Dung dịch rửa máy chạy thận nhân tạo dùng cho máy HDF Online Fresenius5008 | 45,000,000 | 33.750.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 11.250.000 | |
| 58 | PP2600285899 - Giấy in dùng cho máy tiệt khuẩn EO Steri-Vac/3M | 21,118,450 | 15.838.837,5 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 5.279.612,5 | |
| 59 | PP2600285900 - Ống nội khí quản có lò xo các số | 2,800,000 | 2.100.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 700.000 | |
| 60 | PP2600285901 - Kim sinh thiết Tiền liệt tuyến | 187,200,000 | 140.400.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 46.800.000 | |
| 61 | PP2600285902 - Xông Malecot các cỡ | 1,000,000 | 750.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 250.000 | |
| 62 | PP2600285903 - Ống mở khí quản loại đặt khó | 150,000,000 | 112.500.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 37.500.000 | |
| 63 | PP2600285904 - Bơm tiêm dùng cho máy bơm thuốc cản từ | 176,400,000 | 132.300.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 44.100.000 | |
| 64 | PP2600285905 - Mask thở không xâm nhập dùng cho HSTC | 72,000,000 | 54.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 18.000.000 | |
| 65 | PP2600285906 - Catheter lấy huyết khối đầu kim loại các cỡ 3F - 7F | 38,100,000 | 28.575.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 9.525.000 | |
| 66 | PP2600285907 - Dây máy thở dùng nhiều lần | 70,000,000 | 52.500.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 17.500.000 | |
| 67 | PP2600285908 - Dây truyền thức ăn nhỏ giọt dùng cho ăn qua sonde | 40,000,000 | 30.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 10.000.000 | |
| 68 | PP2600285909 - Bao cao su | 3,000,000 | 2.250.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 750.000 | |
| 69 | PP2600285910 - Đầu côn lọc 10-100 microlit | 4,475,000 | 3.356.250 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 1.118.750 | |
| 70 | PP2600285911 - Hộp nhựa tròn nhỏ đường kính 7 cm | 5,000,000 | 3.750.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 1.250.000 | |
| 71 | PP2600285912 - Hộp nhựa tròn to đường kính 12 cm | 5,600,000 | 4.200.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 1.400.000 | |
| 72 | PP2600285913 - Đai ép tim | 185,000,000 | 138.750.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 46.250.000 | |
| 73 | PP2600285914 - Chất lấy dấu | 16,695,000 | 12.521.250 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 4.173.750 | |
| 74 | PP2600285915 - Vật liệu dán dính trước hàn răng | 17,250,000 | 12.937.500 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 4.312.500 | |
| 75 | PP2600285916 - Mặt gương | 10,000,000 | 7.500.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 2.500.000 | |
| 76 | PP2600285917 - Óc tay khoan | 146,000,000 | 109.500.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 36.500.000 | |
| 77 | PP2600285918 - Đầu lấy cao răng P5 | 25,500,000 | 19.125.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 6.375.000 | |
| 78 | PP2600285919 - Xi măng trám tạm răng | 9,450,000 | 7.087.500 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 2.362.500 | |
| 79 | PP2600285920 - Bộ Assay Cup-tip dùng cho máy miễn dịch tư động Cobas Pro model E801 | 145,333,440 | 109.000.080 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 36.333.360 | |
| 80 | PP2600285921 - Diot quang bước sóng 671nm dùng cho máy xét nghiệm đông máu | 100,690,560 | 75.517.920 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 25.172.640 | |
| 81 | PP2600285922 - Bộ kit gioăng đệm bằng cao su lưu hóa các loại dùng cho máy xét nghiệm đông máu | 28,728,000 | 21.546.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 7.182.000 | |
| 82 | PP2600285923 - Bơm chân không hút dịch dùng cho máy xét nghiệm đông máu | 99,999,360 | 74.999.520 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 24.999.840 | |
| 83 | PP2600285924 - Mask thở mũi miệng dùng cho máy đo đa ký giấc ngủ | 43,500,000 | 32.625.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 10.875.000 | |
| 84 | PP2600285925 - Mask thở dùng cho máy thở không xâm nhập | 24,000,000 | 18.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 6.000.000 | |
| 85 | PP2600285926 - Dây truyền dẫn lưu | 40,572,000 | 30.429.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 10.143.000 |
Ống thông can thiệp động mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2600285842 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 945.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Stent động mạch vành điều hợp tương thích sinh học |
|
| Mã phần lô | PP2600285843 |
| Giá từng phần lô | 1,195,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 896.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 298.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Ống dẫn lưu qua da đa mục đích |
|
| Mã phần lô | PP2600285844 |
| Giá từng phần lô | 247,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Dây dẫn đường ái nước loại ngắn |
|
| Mã phần lô | PP2600285845 |
| Giá từng phần lô | 1,040,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 780.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 260.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Dây dẫn đường ái nước loại dài |
|
| Mã phần lô | PP2600285846 |
| Giá từng phần lô | 441,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 330.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay, cỡ 6F |
|
| Mã phần lô | PP2600285847 |
| Giá từng phần lô | 810,828,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 608.121.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 202.707.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ dụng cụ siêu âm lòng động mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2600285848 |
| Giá từng phần lô | 640,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 480.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 160.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc dành cho tổn thương thông thường |
|
| Mã phần lô | PP2600285849 |
| Giá từng phần lô | 483,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 362.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vật liệu nút mạch - tạm thời |
|
| Mã phần lô | PP2600285850 |
| Giá từng phần lô | 312,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 234.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bóng nong động mạch vành bán áp lực cao (Semicompliant) dành cho tổn thương vôi hoá trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2600285851 |
| Giá từng phần lô | 650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 487.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 162.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bóng nong động mạch vành cho tổn thương tắc mãn tính |
|
| Mã phần lô | PP2600285852 |
| Giá từng phần lô | 325,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 243.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ máy tạo nhịp phá rung tim 1 buồng (ICD) |
|
| Mã phần lô | PP2600285853 |
| Giá từng phần lô | 880,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 660.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Dụng cụ đóng mạch máu 1 thì |
|
| Mã phần lô | PP2600285854 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 900.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Ống thông hút huyết khối động mạch ngoại biên dành cho tổn thương phức tạp |
|
| Mã phần lô | PP2600285855 |
| Giá từng phần lô | 1,156,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 867.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 289.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bóng nong mạch ngoại biên cắt mảng xơ vữa vôi hoá |
|
| Mã phần lô | PP2600285856 |
| Giá từng phần lô | 560,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 420.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Dụng cụ lấy huyết khối tĩnh mạch và cầu nối AVF |
|
| Mã phần lô | PP2600285857 |
| Giá từng phần lô | 590,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 442.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Ống thông bóng nong phá mảng vôi hóa nội mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2600285858 |
| Giá từng phần lô | 1,470,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.102.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 367.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Máy tạo nhịp phá rung 1 buồng có kết nối theo dõi từ xa |
|
| Mã phần lô | PP2600285859 |
| Giá từng phần lô | 480,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan |
|
| Mã phần lô | PP2600285860 |
| Giá từng phần lô | 690,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 517.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 172.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ nẹp vis cố định cột sống cổ trước 2 tầng |
|
| Mã phần lô | PP2600285861 |
| Giá từng phần lô | 400,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.540.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ nẹp vis cố định cột sống cổ trước 3 tầng |
|
| Mã phần lô | PP2600285862 |
| Giá từng phần lô | 213,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Xi măng sinh học có kháng sinh dùng rời |
|
| Mã phần lô | PP2600285863 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vít xốp 6.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2600285864 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vít xốp 4.0 mm |
|
| Mã phần lô | PP2600285865 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ nẹp khóa đầu trên xương đùi, bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2600285866 |
| Giá từng phần lô | 380,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ Nẹp khóa mặt lòng đầu dưới xương quay phức tạp |
|
| Mã phần lô | PP2600285867 |
| Giá từng phần lô | 464,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 348.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 116.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ Nẹp khóa đầu ngoài xương đòn các cỡ, bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2600285868 |
| Giá từng phần lô | 401,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 301.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ khớp vai bán phần có xi măng loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2600285869 |
| Giá từng phần lô | 2,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.950.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 650.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộkhớp gối bảo tồn xương, biên độgấp duỗi 155 độ |
|
| Mã phần lô | PP2600285870 |
| Giá từng phần lô | 6,415,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.811.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.603.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Gân nhân tạo sinh học |
|
| Mã phần lô | PP2600285871 |
| Giá từng phần lô | 2,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.687.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 562.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ nẹp khóa xương mỏm khuỷu tay trái, phải các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600285872 |
| Giá từng phần lô | 486,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 365.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 121.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương mác trái, phải các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600285873 |
| Giá từng phần lô | 729,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 547.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 182.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ nẹp lồi cầu bản siêu nhỏ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600285874 |
| Giá từng phần lô | 238,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 179.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ nẹp khóa lồi cầu bản siêu nhỏ tương thích với vít 2.0 |
|
| Mã phần lô | PP2600285875 |
| Giá từng phần lô | 264,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 198.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ nẹp khóa thẳng dùng cho xương đốt bàn tay và đốt ngón tay |
|
| Mã phần lô | PP2600285876 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ nẹp khóa xương bàn tay và đốt ngón tay các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600285877 |
| Giá từng phần lô | 235,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 176.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ nẹp khóa thẳng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600285878 |
| Giá từng phần lô | 356,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 267.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ nẹp khóa chữ T bản nhỏ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600285879 |
| Giá từng phần lô | 263,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 197.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ nẹp khóa lồi cầu bản nhỏ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600285880 |
| Giá từng phần lô | 263,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 197.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ nội soi cột sống 2 cổng |
|
| Mã phần lô | PP2600285881 |
| Giá từng phần lô | 2,917,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.188.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 729.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Stent thực quản kim loại các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600285882 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bô gây tê đám rối thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2600285883 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Lưỡi bào mô |
|
| Mã phần lô | PP2600285884 |
| Giá từng phần lô | 3,580,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.685.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 895.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Dao cắt tách dưới niêm mạc(ESD) đầu cách điện IT knife |
|
| Mã phần lô | PP2600285885 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Dao cắt tách dưới niêm mạc(ESD) Dualkife |
|
| Mã phần lô | PP2600285886 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Kìm điện đông cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2600285887 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Clip Polymer kẹp mạch máu các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600285888 |
| Giá từng phần lô | 175,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.670.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Miếng dán phẫu thuật chuyên dùng cho tán sỏi qua da |
|
| Mã phần lô | PP2600285889 |
| Giá từng phần lô | 147,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Kìm sinh thiết dạ dày, loại dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2600285890 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Kìm sinh thiết đại tràng, loại dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2600285891 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Đầu đo huyết áp động mạch dùng cho máy theo dõi bệnh nhân 6 thông số Nihon kohden |
|
| Mã phần lô | PP2600285892 |
| Giá từng phần lô | 105,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Tay dao điện dùng 1 lần dùng cho dao điện cao tần (loại 3 chân) |
|
| Mã phần lô | PP2600285893 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Lưỡi dao cắt nội soi tiết niệu 2 chân |
|
| Mã phần lô | PP2600285894 |
| Giá từng phần lô | 73,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Ống dẫn lưu mài đầu có lỗ, cỡ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2600285895 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Ống dẫn lưu mài đầu có lỗ, cỡ to |
|
| Mã phần lô | PP2600285896 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Dây dẫn đường Nitinol |
|
| Mã phần lô | PP2600285897 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Dung dịch rửa máy chạy thận nhân tạo dùng cho máy HDF Online Fresenius5008 |
|
| Mã phần lô | PP2600285898 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Giấy in dùng cho máy tiệt khuẩn EO Steri-Vac/3M |
|
| Mã phần lô | PP2600285899 |
| Giá từng phần lô | 21,118,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.838.837,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.279.612,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Ống nội khí quản có lò xo các số |
|
| Mã phần lô | PP2600285900 |
| Giá từng phần lô | 2,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Kim sinh thiết Tiền liệt tuyến |
|
| Mã phần lô | PP2600285901 |
| Giá từng phần lô | 187,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Xông Malecot các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600285902 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Ống mở khí quản loại đặt khó |
|
| Mã phần lô | PP2600285903 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bơm tiêm dùng cho máy bơm thuốc cản từ |
|
| Mã phần lô | PP2600285904 |
| Giá từng phần lô | 176,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Mask thở không xâm nhập dùng cho HSTC |
|
| Mã phần lô | PP2600285905 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Catheter lấy huyết khối đầu kim loại các cỡ 3F - 7F |
|
| Mã phần lô | PP2600285906 |
| Giá từng phần lô | 38,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Dây máy thở dùng nhiều lần |
|
| Mã phần lô | PP2600285907 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Dây truyền thức ăn nhỏ giọt dùng cho ăn qua sonde |
|
| Mã phần lô | PP2600285908 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bao cao su |
|
| Mã phần lô | PP2600285909 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Đầu côn lọc 10-100 microlit |
|
| Mã phần lô | PP2600285910 |
| Giá từng phần lô | 4,475,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.356.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.118.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Hộp nhựa tròn nhỏ đường kính 7 cm |
|
| Mã phần lô | PP2600285911 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Hộp nhựa tròn to đường kính 12 cm |
|
| Mã phần lô | PP2600285912 |
| Giá từng phần lô | 5,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Đai ép tim |
|
| Mã phần lô | PP2600285913 |
| Giá từng phần lô | 185,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Chất lấy dấu |
|
| Mã phần lô | PP2600285914 |
| Giá từng phần lô | 16,695,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.521.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.173.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vật liệu dán dính trước hàn răng |
|
| Mã phần lô | PP2600285915 |
| Giá từng phần lô | 17,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.937.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.312.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Mặt gương |
|
| Mã phần lô | PP2600285916 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Óc tay khoan |
|
| Mã phần lô | PP2600285917 |
| Giá từng phần lô | 146,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Đầu lấy cao răng P5 |
|
| Mã phần lô | PP2600285918 |
| Giá từng phần lô | 25,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Xi măng trám tạm răng |
|
| Mã phần lô | PP2600285919 |
| Giá từng phần lô | 9,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.087.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.362.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ Assay Cup-tip dùng cho máy miễn dịch tư động Cobas Pro model E801 |
|
| Mã phần lô | PP2600285920 |
| Giá từng phần lô | 145,333,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.000.080 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.333.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Diot quang bước sóng 671nm dùng cho máy xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2600285921 |
| Giá từng phần lô | 100,690,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.517.920 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.172.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ kit gioăng đệm bằng cao su lưu hóa các loại dùng cho máy xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2600285922 |
| Giá từng phần lô | 28,728,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.182.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bơm chân không hút dịch dùng cho máy xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2600285923 |
| Giá từng phần lô | 99,999,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.999.520 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.999.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Mask thở mũi miệng dùng cho máy đo đa ký giấc ngủ |
|
| Mã phần lô | PP2600285924 |
| Giá từng phần lô | 43,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Mask thở dùng cho máy thở không xâm nhập |
|
| Mã phần lô | PP2600285925 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Dây truyền dẫn lưu |
|
| Mã phần lô | PP2600285926 |
| Giá từng phần lô | 40,572,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.143.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi