Gói thầu: Cung cấp vật tư y tế chủng loại cấy ghép và sử dụng đồng bộ thiết bị: 75 phần (75 mục)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500587160-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/12/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Chợ Rẫy
Chủ đầu tư Bệnh Viện Chợ Rẫy
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Cung cấp vật tư y tế chủng loại cấy ghép và sử dụng đồng bộ thiết bị: 75 phần (75 mục)
Số hiệu KHLCNT PL2500325473
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Chợ Lớn, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 284,928,938,275 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500592182 - Bộ đinh nội tủy cho xương đùi ngược dòng, rỗng, chất liệu titanium,kèm vít chốt tương ứng 535,500,000 730.227.273 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 267.750.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
2 PP2500592183 - Bộ khớp gối toàn phần, cố định thiết kế tương thích giải phẫu 1,237,500,000 1.687.500.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 618.750.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
3 PP2500592184 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi có 2 loại cổ phù hợp cho đường mổ nhỏ lối trước 1,658,080,000 2.261.018.182 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 829.040.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
4 PP2500592185 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi trung bình, bề mặt có lằn gợn sóng và rãnh dọc trước sau, bên hông 2,033,500,000 2.772.954.546 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 1.016.750.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
5 PP2500592186 - Bộ khớp háng bán phần, có xi măng, chuôi trung bình, hình e-líp. 297,600,000 405.818.182 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 148.800.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
6 PP2500592187 - Bộ khớp háng thay lại toàn phần không xi măng, chuyển động kép. Ổ cối neo giữ bằng các tai ngoài và móc 923,000,000 1.258.636.364 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 461.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
7 PP2500592188 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi trung bình, Ceramic on Ceramic 5,600,000,000 7.636.363.637 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 2.800.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
8 PP2500592189 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi trung bình, đầu chỏm bằng Oxinium 1,418,700,000 1.934.590.910 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 709.350.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
9 PP2500592190 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động kép, chuôi trung bình, ổ cối đóng ép không bắt vít 3,277,000,000 4.468.636.364 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 1.638.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
10 PP2500592191 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi trung bình Ceramic on Poly, ổ cối được thiết kế cao hơn lớp đệm 6,584,400,000 8.978.727.273 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 3.292.200.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
11 PP2500592192 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi trung bình Metal on Poly, thiết kế bảo tồn xương. 1,860,000,000 2.536.363.637 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 930.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
12 PP2500592193 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi trung bình. Đầu xương đùi bằng Cobalt Chrome 4,197,500,000 5.723.863.637 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 2.098.750.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
13 PP2500592194 - Bộ khớp háng toàn phần, không xi măng, chuôi trung bình Ceramic on Ceramic,chỏm lớn 5,317,600,000 7.251.272.728 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 2.658.800.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
14 PP2500592195 - Bộ máy tái đồng bộ tim tạo nhịp 3 buồng không khử rung CRT-P, dây thất trái 4 điện cực, tối ưu hóa tự động 3,240,000,000 4.418.181.819 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 1.620.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
15 PP2500592196 - Bộ máy tái đồng bộ tim tạo nhịp tim 3 buồng có khử rung CRT-D, năng lượng 40J, tối ưu hóa tự động 1,239,000,000 1.689.545.455 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 619.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
16 PP2500592197 - Bộ máy tái đồng bộ tim tạo nhịp tim 3 buồng có khử rung CRT-D, theo dõi dữ liệu từ xa qua vệ tinh 3,150,000,000 4.295.454.546 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 1.575.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
17 PP2500592198 - Bộ máy tái đồng bộ tim tạo nhịp tim 3 buồng có khử rung CRT-D, tương thích MRI 1,5T và 3T toàn thân 2,000,000,000 2.727.272.728 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 1.000.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
18 PP2500592199 - Bộ máy tạo nhịp cấy vào cơ thể loại 2 buồng, đáp ứng MRI năng lượng cao, theo dõi suy tim. 6,750,000,000 9.204.545.455 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 3.375.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
19 PP2500592200 - Bộ máy tạo nhịp không phá rung tim 3 buồng, thay đổi nhịp theo cảm xúc, Chức năng MRI tự động tương thích trong môi trường MRI, thất trái 2 cực. 1,785,000,000 2.434.090.910 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 892.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
20 PP2500592201 - Bộ nẹp bàn ngón, dùng vít 1.5/2.0/2.4, chất liệu titanium,các cỡ 1,787,500,000 2.437.500.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 893.750.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
21 PP2500592202 - Bộ nẹp khóa bản rộng, 5-18 lỗ, kèm vít xương cứng 4.5 mm tự taro và vít khóa tương ứng 810,000,000 1.104.545.455 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 405.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
22 PP2500592203 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương mác 5 - 11 lỗ, kèm vít khóa vỏ, vít khóa xốp và vít cứng 950,000,000 1.295.454.546 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 475.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
23 PP2500592204 - Bộ Nẹp khóa đầu dưới xương quay, phải trái, các cỡ, chất liệu titan 1,018,750,000 1.389.204.546 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 509.375.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
24 PP2500592205 - Bộ nẹp khóa đầu trên mặt ngoài xương chày, kèm vít xương cứng 4.5mm tự taro và vít khóa tương ứng 2,887,500,000 3.937.500.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 1.443.750.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
25 PP2500592206 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương cánh tay, kèm vít xương cứng 3.5 mm tự taro và vít khóa tương ứng 1,259,850,000 1.717.977.273 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 629.925.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
26 PP2500592207 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương chày mặt trong/mặt ngoài, kèm theo vít khoá và vít xương cứng 3.5mm 674,100,000 919.227.273 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 337.050.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
27 PP2500592208 - Bộ nẹp khoá đầu trên xương đùi 4-12 lỗ, kèm vít khóa đầu trên 6.5mm, vít xương cứng 4.5mm và vít khóa thân 5.0mm 304,000,000 414.545.455 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 152.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
28 PP2500592209 - Bộ nẹp khóa mắt xích, các cỡ. Kèm vít xương cứng 3.5 mm và vít khóa tương ứng 1,275,000,000 1.738.636.364 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 637.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
29 PP2500592210 - Bộ nẹp khóa mỏm khuỷu, thân nẹp từ 3-10 lỗ, kèm vít xương cứng 3.5 mm tự taro và vít khóa tương ứng 364,650,000 497.250.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 182.325.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
30 PP2500592211 - Bộ Nẹp khóa xương đòn chữ S, có 6-10 lỗ, Kèm vít xương cứng 3.5 mm và vít khóa tương ứng 836,200,000 1.140.272.728 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 418.100.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
31 PP2500592212 - Cannula động mạch ECMO 1,350,000,000 1.840.909.091 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 675.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
32 PP2500592213 - Cannula tĩnh mạch ECMO 1,350,000,000 1.840.909.091 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 675.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
33 PP2500592214 - Đinh Kirschnertrơn 201,127,500 274.264.773 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 100.563.750 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
34 PP2500592215 - Đinh răng Schanz, đường kính 5.0mm, dài 160-200mm 351,014,895 478.656.675 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 175.507.447,5 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
35 PP2500592216 - Kim đốt Cooltip thẳng 7,774,500,000 10.601.590.910 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 3.887.250.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
36 PP2500592217 - Mạch máu nhân tạo tráng bạc kháng khuẩn loại thẳng, đường kính 6, 7, 8 mm dài 40 cm 659,090,000 898.759.091 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 329.545.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
37 PP2500592218 - Mảnh ghép điều trị sa sàn châụ, kích thước (4cm x 23cm)±5% 125,600,000 171.272.728 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 62.800.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
38 PP2500592219 - Máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể 3 buồng CRT-D,tương thích MRI 1,5T toàn thân với phát hiện tự động từ trường MRI 1,750,000,000 2.386.363.637 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 875.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
39 PP2500592220 - Máy tạo nhịp không phá rung tim 3 buồng, thay đổi nhịp theo cảm xúc 1,365,000,000 1.861.363.637 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 682.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
40 PP2500592221 - Miếng Stent graft động mạch chủ bụng bổ sung, đường kính: 10 mm - 28 mm. Tương thích Sheath 14F và 16F. 2,106,000,000 2.871.818.182 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 1.053.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
41 PP2500592222 - Miếng vá tim, vá mạch máu , vật liệu PTFE 874,830,000 1.192.950.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 437.415.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
42 PP2500592223 - Ống nối mạch máu nhân tạo bằng sinh học các loại, các cỡ - đường kính 3, 4, 5mm, chiều dài 100mm±10%. 525,000,000 715.909.091 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 262.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
43 PP2500592224 - Stent lấy huyết khối mạch máu não, được thiết kế dạng các khung lồng hình cầu 600,000,000 818.181.819 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 300.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
44 PP2500592225 - Túi bọc thiết bị điện cấy dưới da kháng khuẩn tự tiêu dùng cho các thiết bị điện tử tim mạch cấy ghép 2,156,000,000 2.940.000.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 1.078.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
45 PP2500592226 - Van động mạch chủ cơ học gờ nổi các cỡ (16 - 24) 245,000,000 334.090.910 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 122.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
46 PP2500592227 - Van sinh học động mạch chủ 7,318,500,000 9.979.772.728 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 3.659.250.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
47 PP2500592228 - Vít chỉ khâu sụn chêm 1,650,000,000 2.250.000.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 825.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
48 PP2500592229 - Vít khóa xương xốp rỗng nòng loại lớn. 337,500,000 460.227.273 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 168.750.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
49 PP2500592230 - Vít neo tự tiêu kèm chỉ dẹt siêu bền 1,675,000,000 2.284.090.910 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 837.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
50 PP2500592231 - Vít neo tự tiêu, đường kính 2.9mm, không kèm chỉ 560,700,000 764.590.910 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 280.350.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
51 PP2500592232 - Vòng xoắn kim loại cắt bằng cơ chế cơ học 22,135,000,000 30.184.090.910 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 11.067.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
52 PP2500592233 - Vòng xoắn kim loại cắt bằng cơ chế điện tử 3,200,000,000 4.363.636.364 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 1.600.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
53 PP2500592234 - Vòng xoắn kim loại đường kính 2–22 mm và chiều dài đến 60 cm, được bao phủ dày đặc bởi các sợi PET hoặc nylon 1,191,900,000 1.625.318.182 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 595.950.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
54 PP2500592235 - Mạch máu nhân tạo thẳng loại dệt kim, cấu trúc nhung đôi, tẩm Gelatin, đường kính 6 - 36 mm dài 15 cm 262,500,000 357.954.546 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 131.250.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
55 PP2500592236 - Chỉ neo khớp vai sử dụng để khâu chóp xoay 1,760,625,000 2.400.852.273 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 880.312.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
56 PP2500592237 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi trung bình Ceramic on Poly 3,100,000,000 4.227.272.728 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 1.550.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
57 PP2500592238 - Bộ khớp háng toàn phần, không xi măng, chuôi trung bình Ceramic on Ceramic,loại gia tăng tầm vận động 8,484,000,000 11.569.090.910 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 4.242.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
58 PP2500592239 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi trung bình, Ceramic on Ceramic 3,354,400,000 4.574.181.819 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 1.677.200.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
59 PP2500592240 - Mạch máu nhân tạo 4 nhánh có ngâm tẩm gelatin các cỡ 3,697,500,000 5.042.045.455 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 1.848.750.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
60 PP2500592241 - Mạch máu nhân tạo kiểu chữ'Y', công nghệ thấm gelatin có thể thủy phân 1,824,000,000 2.487.272.728 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 912.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
61 PP2500592242 - Mạch máu nhân tạo thẳng, đường kính 06mm -38mm; chiều dài 20-30 cm 3,558,400,000 4.852.363.637 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 1.779.200.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
62 PP2500592243 - Mạch máu nhân tạo tráng bạc kháng khuẩn loại chia đôi dài 40 cm ± 5cm 2,128,880,880 2.903.019.382 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 1.064.440.440 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
63 PP2500592244 - Mạch máu nhân tạo kết hợp giá đỡ nội mạch 17,500,000,000 23.863.636.364 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 8.750.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
64 PP2500592245 - Bộ máy tạo nhịp cấy vào cơ thể loại 2 buồng, 1.5T - 3T, chức năng cài đặt tạo nhịp bó trái 3,160,000,000 4.309.090.910 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 1.580.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
65 PP2500592246 - Bộ máy tái đồng bộ tim tạo nhịp 3 buồng không khử rung CRT-P, tương thích MRI toàn thân 3 Tesla, 16 kiểu tạo nhịp thất trái, phụ kiện chuẩn 1,785,000,000 2.434.090.910 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 892.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
66 PP2500592247 - Bộ máy tái đồng bộ tim tạo nhịp 3 buồng không khử rung CRT-P, thất trái 4 cực, có từ 10 - 20 kiểu tạo nhịp thất trái 1,960,000,000 2.672.727.273 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 980.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
67 PP2500592248 - Stent mạch vành, khung CoCr, thanh stent dày 70-80μm,thiết kế mắt mở. Phủ Amphilimus. 22,980,000,000 31.336.363.637 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 11.490.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
68 PP2500592249 - Stent mạch vành, khung CoCr, thanh stent dày ≤ 81μm, thiết kế mắt mở. Phủ Everolimus 34,800,000,000 47.454.545.455 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 17.400.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
69 PP2500592250 - Stent mạch vành, khung CoCr, thanh stent dày ≤ 65μm, thiết kế mắt đóng - mắt mở. Phủ Everolimus. 10,200,000,000 13.909.090.910 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 5.100.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
70 PP2500592251 - Stent mạch vành, khung CoCr, thanh stent dày ≤ 71 μm, thiết kế khớp mở sinh học. Phủ Novolimus. 9,965,000,000 13.588.636.364 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 4.982.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
71 PP2500592252 - Stent mạch vành, khung CoCr, thanh stent siêu mỏng ≤ 60μm, thiết kế Zizag kép. Phủ Sirolimus. 12,529,000,000 17.085.000.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 6.264.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
72 PP2500592253 - Vít neo tự tiêu dùng cho mổ sụn viền khớp vai 761,940,000 1.039.009.091 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 380.970.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
73 PP2500592254 - Stent mạch vành, khung CoCr, thanh stent dày ≤ 80μm, thiết kế xoắn kép. Phủ Sirolimus. 13,185,000,000 17.979.545.455 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 6.592.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
74 PP2500592255 - Ống thông chẩn đoán hình ảnh chụp cắt lớp quang học trong lòng mạch (OCT) 1,248,000,000 1.701.818.182 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 624.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
75 PP2500592256 - Ống thông phá mảng vôi hóa nội mạch vành (IVL) 1,911,000,000 2.605.909.091 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 955.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bộ đinh nội tủy cho xương đùi ngược dòng, rỗng, chất liệu titanium,kèm vít chốt tương ứng
Mã phần lô PP2500592182
Giá từng phần lô 535,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 730.227.273
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 267.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khớp gối toàn phần, cố định thiết kế tương thích giải phẫu
Mã phần lô PP2500592183
Giá từng phần lô 1,237,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.687.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 618.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi có 2 loại cổ phù hợp cho đường mổ nhỏ lối trước
Mã phần lô PP2500592184
Giá từng phần lô 1,658,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.261.018.182
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 829.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi trung bình, bề mặt có lằn gợn sóng và rãnh dọc trước sau, bên hông
Mã phần lô PP2500592185
Giá từng phần lô 2,033,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.772.954.546
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.016.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khớp háng bán phần, có xi măng, chuôi trung bình, hình e-líp.
Mã phần lô PP2500592186
Giá từng phần lô 297,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.818.182
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khớp háng thay lại toàn phần không xi măng, chuyển động kép. Ổ cối neo giữ bằng các tai ngoài và móc
Mã phần lô PP2500592187
Giá từng phần lô 923,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.258.636.364
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 461.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi trung bình, Ceramic on Ceramic
Mã phần lô PP2500592188
Giá từng phần lô 5,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.636.363.637
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi trung bình, đầu chỏm bằng Oxinium
Mã phần lô PP2500592189
Giá từng phần lô 1,418,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.934.590.910
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 709.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động kép, chuôi trung bình, ổ cối đóng ép không bắt vít
Mã phần lô PP2500592190
Giá từng phần lô 3,277,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.468.636.364
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.638.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi trung bình Ceramic on Poly, ổ cối được thiết kế cao hơn lớp đệm
Mã phần lô PP2500592191
Giá từng phần lô 6,584,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.978.727.273
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.292.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi trung bình Metal on Poly, thiết kế bảo tồn xương.
Mã phần lô PP2500592192
Giá từng phần lô 1,860,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.536.363.637
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 930.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi trung bình. Đầu xương đùi bằng Cobalt Chrome
Mã phần lô PP2500592193
Giá từng phần lô 4,197,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.723.863.637
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.098.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khớp háng toàn phần, không xi măng, chuôi trung bình Ceramic on Ceramic,chỏm lớn
Mã phần lô PP2500592194
Giá từng phần lô 5,317,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.251.272.728
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.658.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ máy tái đồng bộ tim tạo nhịp 3 buồng không khử rung CRT-P, dây thất trái 4 điện cực, tối ưu hóa tự động
Mã phần lô PP2500592195
Giá từng phần lô 3,240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.418.181.819
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.620.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ máy tái đồng bộ tim tạo nhịp tim 3 buồng có khử rung CRT-D, năng lượng 40J, tối ưu hóa tự động
Mã phần lô PP2500592196
Giá từng phần lô 1,239,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.689.545.455
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 619.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ máy tái đồng bộ tim tạo nhịp tim 3 buồng có khử rung CRT-D, theo dõi dữ liệu từ xa qua vệ tinh
Mã phần lô PP2500592197
Giá từng phần lô 3,150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.295.454.546
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ máy tái đồng bộ tim tạo nhịp tim 3 buồng có khử rung CRT-D, tương thích MRI 1,5T và 3T toàn thân
Mã phần lô PP2500592198
Giá từng phần lô 2,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.727.272.728
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.000.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ máy tạo nhịp cấy vào cơ thể loại 2 buồng, đáp ứng MRI năng lượng cao, theo dõi suy tim.
Mã phần lô PP2500592199
Giá từng phần lô 6,750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.204.545.455
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.375.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ máy tạo nhịp không phá rung tim 3 buồng, thay đổi nhịp theo cảm xúc, Chức năng MRI tự động tương thích trong môi trường MRI, thất trái 2 cực.
Mã phần lô PP2500592200
Giá từng phần lô 1,785,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.434.090.910
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 892.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nẹp bàn ngón, dùng vít 1.5/2.0/2.4, chất liệu titanium,các cỡ
Mã phần lô PP2500592201
Giá từng phần lô 1,787,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.437.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 893.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nẹp khóa bản rộng, 5-18 lỗ, kèm vít xương cứng 4.5 mm tự taro và vít khóa tương ứng
Mã phần lô PP2500592202
Giá từng phần lô 810,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.104.545.455
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 405.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương mác 5 - 11 lỗ, kèm vít khóa vỏ, vít khóa xốp và vít cứng
Mã phần lô PP2500592203
Giá từng phần lô 950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.295.454.546
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 475.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ Nẹp khóa đầu dưới xương quay, phải trái, các cỡ, chất liệu titan
Mã phần lô PP2500592204
Giá từng phần lô 1,018,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.389.204.546
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 509.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nẹp khóa đầu trên mặt ngoài xương chày, kèm vít xương cứng 4.5mm tự taro và vít khóa tương ứng
Mã phần lô PP2500592205
Giá từng phần lô 2,887,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.937.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.443.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nẹp khóa đầu trên xương cánh tay, kèm vít xương cứng 3.5 mm tự taro và vít khóa tương ứng
Mã phần lô PP2500592206
Giá từng phần lô 1,259,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.717.977.273
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 629.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nẹp khóa đầu trên xương chày mặt trong/mặt ngoài, kèm theo vít khoá và vít xương cứng 3.5mm
Mã phần lô PP2500592207
Giá từng phần lô 674,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 919.227.273
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 337.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nẹp khoá đầu trên xương đùi 4-12 lỗ, kèm vít khóa đầu trên 6.5mm, vít xương cứng 4.5mm và vít khóa thân 5.0mm
Mã phần lô PP2500592208
Giá từng phần lô 304,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 414.545.455
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nẹp khóa mắt xích, các cỡ. Kèm vít xương cứng 3.5 mm và vít khóa tương ứng
Mã phần lô PP2500592209
Giá từng phần lô 1,275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.738.636.364
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 637.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nẹp khóa mỏm khuỷu, thân nẹp từ 3-10 lỗ, kèm vít xương cứng 3.5 mm tự taro và vít khóa tương ứng
Mã phần lô PP2500592210
Giá từng phần lô 364,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 497.250.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ Nẹp khóa xương đòn chữ S, có 6-10 lỗ, Kèm vít xương cứng 3.5 mm và vít khóa tương ứng
Mã phần lô PP2500592211
Giá từng phần lô 836,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.140.272.728
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 418.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cannula động mạch ECMO
Mã phần lô PP2500592212
Giá từng phần lô 1,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.840.909.091
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 675.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cannula tĩnh mạch ECMO
Mã phần lô PP2500592213
Giá từng phần lô 1,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.840.909.091
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 675.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đinh Kirschnertrơn
Mã phần lô PP2500592214
Giá từng phần lô 201,127,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 274.264.773
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.563.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đinh răng Schanz, đường kính 5.0mm, dài 160-200mm
Mã phần lô PP2500592215
Giá từng phần lô 351,014,895
Yêu cầu doanh thu bình quân 478.656.675
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.507.447,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim đốt Cooltip thẳng
Mã phần lô PP2500592216
Giá từng phần lô 7,774,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.601.590.910
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.887.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mạch máu nhân tạo tráng bạc kháng khuẩn loại thẳng, đường kính 6, 7, 8 mm dài 40 cm
Mã phần lô PP2500592217
Giá từng phần lô 659,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 898.759.091
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 329.545.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mảnh ghép điều trị sa sàn châụ, kích thước (4cm x 23cm)±5%
Mã phần lô PP2500592218
Giá từng phần lô 125,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.272.728
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể 3 buồng CRT-D,tương thích MRI 1,5T toàn thân với phát hiện tự động từ trường MRI
Mã phần lô PP2500592219
Giá từng phần lô 1,750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.386.363.637
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Máy tạo nhịp không phá rung tim 3 buồng, thay đổi nhịp theo cảm xúc
Mã phần lô PP2500592220
Giá từng phần lô 1,365,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.861.363.637
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 682.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Miếng Stent graft động mạch chủ bụng bổ sung, đường kính: 10 mm - 28 mm. Tương thích Sheath 14F và 16F.
Mã phần lô PP2500592221
Giá từng phần lô 2,106,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.871.818.182
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.053.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Miếng vá tim, vá mạch máu , vật liệu PTFE
Mã phần lô PP2500592222
Giá từng phần lô 874,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.192.950.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 437.415.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống nối mạch máu nhân tạo bằng sinh học các loại, các cỡ - đường kính 3, 4, 5mm, chiều dài 100mm±10%.
Mã phần lô PP2500592223
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 715.909.091
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Stent lấy huyết khối mạch máu não, được thiết kế dạng các khung lồng hình cầu
Mã phần lô PP2500592224
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 818.181.819
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi bọc thiết bị điện cấy dưới da kháng khuẩn tự tiêu dùng cho các thiết bị điện tử tim mạch cấy ghép
Mã phần lô PP2500592225
Giá từng phần lô 2,156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.940.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.078.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Van động mạch chủ cơ học gờ nổi các cỡ (16 - 24)
Mã phần lô PP2500592226
Giá từng phần lô 245,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 334.090.910
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Van sinh học động mạch chủ
Mã phần lô PP2500592227
Giá từng phần lô 7,318,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.979.772.728
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.659.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít chỉ khâu sụn chêm
Mã phần lô PP2500592228
Giá từng phần lô 1,650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 825.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít khóa xương xốp rỗng nòng loại lớn.
Mã phần lô PP2500592229
Giá từng phần lô 337,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 460.227.273
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít neo tự tiêu kèm chỉ dẹt siêu bền
Mã phần lô PP2500592230
Giá từng phần lô 1,675,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.284.090.910
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 837.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít neo tự tiêu, đường kính 2.9mm, không kèm chỉ
Mã phần lô PP2500592231
Giá từng phần lô 560,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 764.590.910
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vòng xoắn kim loại cắt bằng cơ chế cơ học
Mã phần lô PP2500592232
Giá từng phần lô 22,135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.184.090.910
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.067.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vòng xoắn kim loại cắt bằng cơ chế điện tử
Mã phần lô PP2500592233
Giá từng phần lô 3,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.363.636.364
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.600.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vòng xoắn kim loại đường kính 2–22 mm và chiều dài đến 60 cm, được bao phủ dày đặc bởi các sợi PET hoặc nylon
Mã phần lô PP2500592234
Giá từng phần lô 1,191,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.625.318.182
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 595.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mạch máu nhân tạo thẳng loại dệt kim, cấu trúc nhung đôi, tẩm Gelatin, đường kính 6 - 36 mm dài 15 cm
Mã phần lô PP2500592235
Giá từng phần lô 262,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.954.546
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ neo khớp vai sử dụng để khâu chóp xoay
Mã phần lô PP2500592236
Giá từng phần lô 1,760,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.400.852.273
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 880.312.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi trung bình Ceramic on Poly
Mã phần lô PP2500592237
Giá từng phần lô 3,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.227.272.728
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.550.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khớp háng toàn phần, không xi măng, chuôi trung bình Ceramic on Ceramic,loại gia tăng tầm vận động
Mã phần lô PP2500592238
Giá từng phần lô 8,484,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.569.090.910
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.242.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi trung bình, Ceramic on Ceramic
Mã phần lô PP2500592239
Giá từng phần lô 3,354,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.574.181.819
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.677.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mạch máu nhân tạo 4 nhánh có ngâm tẩm gelatin các cỡ
Mã phần lô PP2500592240
Giá từng phần lô 3,697,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.042.045.455
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.848.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mạch máu nhân tạo kiểu chữ'Y', công nghệ thấm gelatin có thể thủy phân
Mã phần lô PP2500592241
Giá từng phần lô 1,824,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.487.272.728
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 912.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mạch máu nhân tạo thẳng, đường kính 06mm -38mm; chiều dài 20-30 cm
Mã phần lô PP2500592242
Giá từng phần lô 3,558,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.852.363.637
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.779.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mạch máu nhân tạo tráng bạc kháng khuẩn loại chia đôi dài 40 cm ± 5cm
Mã phần lô PP2500592243
Giá từng phần lô 2,128,880,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.903.019.382
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.064.440.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mạch máu nhân tạo kết hợp giá đỡ nội mạch
Mã phần lô PP2500592244
Giá từng phần lô 17,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.863.636.364
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ máy tạo nhịp cấy vào cơ thể loại 2 buồng, 1.5T - 3T, chức năng cài đặt tạo nhịp bó trái
Mã phần lô PP2500592245
Giá từng phần lô 3,160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.309.090.910
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.580.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ máy tái đồng bộ tim tạo nhịp 3 buồng không khử rung CRT-P, tương thích MRI toàn thân 3 Tesla, 16 kiểu tạo nhịp thất trái, phụ kiện chuẩn
Mã phần lô PP2500592246
Giá từng phần lô 1,785,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.434.090.910
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 892.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ máy tái đồng bộ tim tạo nhịp 3 buồng không khử rung CRT-P, thất trái 4 cực, có từ 10 - 20 kiểu tạo nhịp thất trái
Mã phần lô PP2500592247
Giá từng phần lô 1,960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.672.727.273
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Stent mạch vành, khung CoCr, thanh stent dày 70-80μm,thiết kế mắt mở. Phủ Amphilimus.
Mã phần lô PP2500592248
Giá từng phần lô 22,980,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.336.363.637
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.490.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Stent mạch vành, khung CoCr, thanh stent dày ≤ 81μm, thiết kế mắt mở. Phủ Everolimus
Mã phần lô PP2500592249
Giá từng phần lô 34,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.454.545.455
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.400.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Stent mạch vành, khung CoCr, thanh stent dày ≤ 65μm, thiết kế mắt đóng - mắt mở. Phủ Everolimus.
Mã phần lô PP2500592250
Giá từng phần lô 10,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.909.090.910
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Stent mạch vành, khung CoCr, thanh stent dày ≤ 71 μm, thiết kế khớp mở sinh học. Phủ Novolimus.
Mã phần lô PP2500592251
Giá từng phần lô 9,965,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.588.636.364
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.982.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Stent mạch vành, khung CoCr, thanh stent siêu mỏng ≤ 60μm, thiết kế Zizag kép. Phủ Sirolimus.
Mã phần lô PP2500592252
Giá từng phần lô 12,529,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.085.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.264.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít neo tự tiêu dùng cho mổ sụn viền khớp vai
Mã phần lô PP2500592253
Giá từng phần lô 761,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.039.009.091
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 380.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Stent mạch vành, khung CoCr, thanh stent dày ≤ 80μm, thiết kế xoắn kép. Phủ Sirolimus.
Mã phần lô PP2500592254
Giá từng phần lô 13,185,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.979.545.455
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.592.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông chẩn đoán hình ảnh chụp cắt lớp quang học trong lòng mạch (OCT)
Mã phần lô PP2500592255
Giá từng phần lô 1,248,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.701.818.182
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 624.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông phá mảng vôi hóa nội mạch vành (IVL)
Mã phần lô PP2500592256
Giá từng phần lô 1,911,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.605.909.091
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 955.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->