Gói thầu: Cung cấp Vật tư y tế Gói 13 năm 2025 (gồm 61 phần(lô), 85 mặt hàng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500415935-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Bình Dân
Chủ đầu tư Bệnh Viện Bình Dân
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Cung cấp Vật tư y tế Gói 13 năm 2025 (gồm 61 phần(lô), 85 mặt hàng)
Số hiệu KHLCNT PL2500226823
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Bàn Cờ, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 99,124,646,750 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500433522 - Phần (lô) 1: Bộ điều trị suy giãn tĩnh mạch (Yêu cầu tham gia trọn phần) 1,559,250,000 2.165.625.000 Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế 779.625.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
2 PP2500433523 - Phần (lô) 2: Vật tư dùng cho hệ thống máy Cusa tại Bệnh viện (Yêu cầu tham gia trọn phần) 1,097,000,000 1.523.611.111 Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế 548.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
3 PP2500433524 - Phần (lô) 3: Dao siêu âm với Công nghệ thích ứng mô dùng trong mổ mở - mổ nội soi (Yêu cầu tham gia trọn phần) 619,419,500 860.304.861 Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế 309.709.750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
4 PP2500433525 - Phần (lô) 4: Bộ dao mổsiêu âm kèm theo các linh kiện và Tay dao siêu âm không dây (Yêu cầu tham gia trọn phần) 12,410,000,000 17.236.111.111 Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế 6.205.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
5 PP2500433526 - Phần (lô) 5: Băng đạn - Dụng cụ dùng trong phẫu thuật khâu, cắt nội soi (Yêu cầu tham gia trọn phần) 29,318,900,000 40.720.694.444 Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế 14.659.450.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
6 PP2500433527 - Phần (lô) 6: Bộ Vi ống thông - vi dây dẫn can thiệp ngoại biên (Yêu cầu tham gia trọn phần) 1,230,000,000 1.708.333.333 Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế 615.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
7 PP2500433528 - Phần (lô) 7: Bộ tạo nhịp tim (Yêu cầu tham gia trọn phần) 506,000,000 702.777.777 Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế 253.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
8 PP2500433529 - Phần (lô) 8: Bộ kit cho máy lọc máu liên tục (Yêu cầu tham gia trọn phần) 7,350,000,000 10.208.333.333 Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế 3.675.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
9 PP2500433530 - Phần (lô) 9: Mạch máu nhân tạo có tẩm gelatin (Yêu cầu tham gia trọn phần) 1,073,772,000 1.491.350.000 Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế 536.886.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
10 PP2500433531 - Phần (lô) 10: Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu các cỡ (Yêu cầu tham gia trọn phần) 302,300,000 419.861.111 Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế 151.150.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
11 PP2500433532 - Phần (lô) 11: Vòng xoắn kim loại dùng trong can thiệp mạch máu (Yêu cầu tham gia trọn phần) 1,038,000,000 1.441.666.666 Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế 519.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
12 PP2500433533 - Phần (lô) 12: Vật tư dùng trong Nội soi mật tụy ngược dòng (Yêu cầu tham gia trọn phần) 140,000,000 194.444.444 Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế 70.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
13 PP2500433534 - Phần (lô) 13: Vật tư dùng trong Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - cắt cơ vòng oddi (Yêu cầu tham gia trọn phần) 3,025,320,000 4.201.833.333 Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế 1.512.660.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
14 PP2500433535 - Phần (lô) 14: Stent động mạch bung bằng bóng (Yêu cầu tham gia trọn phần) 499,500,000 693.750.000 Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế 249.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
15 PP2500433536 - Phần (lô) 15: Bộ dụng cụ mở đường động mạch (Yêu cầu tham gia trọn phần) 235,100,000 326.527.777 Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế 117.550.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
16 PP2500433537 - Phần (lô) 16: Kim đốt vi sóng (Yêu cầu tham gia trọn phần) 1,732,000,000 2.405.555.555 Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế 866.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
17 PP2500433538 - Phần (lô) 17: Khóa 3 ngã các loại (Yêu cầu tham gia trọn phần) 1,168,200,000 1.622.500.000 Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế 584.100.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
18 PP2500433539 - Phần (lô) 18: Stent dùng cho can thiệp eo động mạch chủ các cỡ 150,000,000 208.333.333 Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế 75.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
19 PP2500433540 - Phần (lô) 19: Stent dùng cho can thiệp mạch máu, các cỡ 567,000,000 787.500.000 Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế 283.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
20 PP2500433541 - Phần (lô) 20: Stent dùng cho can thiệp mạch máu loại có lớp phủ graft, các cỡ 446,400,000 620.000.000 Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế 223.200.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
21 PP2500433542 - Phần (lô) 21: Stent graft động mạch chủ bụng các cỡ 3,280,000,000 4.555.555.555 Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế 1.640.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
22 PP2500433543 - Phần (lô) 22: Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimuscó tác động kép, phủ hợp chất Silicon Carbide các cỡ 1,538,500,000 2.136.805.555 Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế 769.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
23 PP2500433544 - Phần (lô) 23: Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Zotarolimus 360,000,000 500.000.000 Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế 180.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
24 PP2500433545 - Phần (lô) 24: Khung giá đỡ tĩnh mạch 552,000,000 766.666.666 Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế 276.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
25 PP2500433546 - Phần (lô) 25: Bóng nong mạch vành áp lực cao 138,000,000 191.666.666 Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế 69.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
26 PP2500433547 - Phần (lô) 26: Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực thường 896,040,000 1.244.500.000 Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế 448.020.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
27 PP2500433548 - Phần (lô) 27: Bóng nong mạch máu ngoại biên dưới gối 711,000,000 987.500.000 Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế 355.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
28 PP2500433549 - Phần (lô) 28: Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, Thiết kế gấp 5 cạnh, có 2 điểm đánh dấu ở cạnh của bóng 224,700,000 312.083.333 Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế 112.350.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
29 PP2500433550 - Phần (lô) 29: Bóng nong ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel 3.5μg /mm2, có chất dẫn Urea 1,620,000,000 2.250.000.000 Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế 810.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
30 PP2500433551 - Phần (lô) 30: Bóng nong mạch máu ngoại biên dưới gối phủ thuốc Paclitaxel 3.0μg/mm2, các tinh thể thuốc 0.1μm 1,128,000,000 1.566.666.666 Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế 564.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
31 PP2500433552 - Phần (lô) 31: Dù amplatzer, dù dạng lưới kim loại tự nở các loại, các cỡ 107,000,000 148.611.111 Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế 53.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
32 PP2500433553 - Phần (lô) 32: Mạch máu nhân tạo thẳng cỡ 5mm x 50cm, không vòng xoắn 129,800,000 180.277.777 Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế 64.900.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
33 PP2500433554 - Phần (lô) 33: Van cơ học động mạch chủ các cỡ 103,500,000 143.750.000 Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế 51.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
34 PP2500433555 - Phần (lô) 34: Bộ dụng cụ đốt laser nội mạch (bao gồm: sợi quang- đầu đốt, ống thông laser nội mạch, kim) 497,500,000 690.972.222 Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế 248.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
35 PP2500433556 - Phần (lô) 35: Bộ thắt tĩnh mạch thực quản (bao gồm: tay quay và đầu thắt) 544,500,000 756.250.000 Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế 272.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
36 PP2500433557 - Phần (lô) 36: Bộ hút huyết khối mạch vành kích cỡ 6F, 7F, 8F đầy đủ phụ kiện 110,218,500 153.081.250 Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế 55.109.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
37 PP2500433558 - Phần (lô) 37: Clip cầm máu loại xoay 2 chiều 2,750,000,000 3.819.444.44 Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế 1.375.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
38 PP2500433559 - Phần (lô) 38: Clip mạch máu bằng Polymer các cỡ 2,448,000,000 3.400.000.000 Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế 1.224.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
39 PP2500433560 - Phần (lô) 39: Clip mạch máu bằng Titaniumcác cỡ 972,000,000 1.350.000.000 Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế 486.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
40 PP2500433561 - Phần (lô) 40: Que tán sỏi thủy lực loại mềm, các cỡ 2,268,000,000 3.150.000.000 Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế 1.134.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
41 PP2500433562 - Phần (lô) 41: Rọ lấy sỏi niệu loại xoắn ốc số 3 có 4 sợi, dài 70-120 cm 5,550,000,000 7.708.333.333 Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế 2.775.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
42 PP2500433563 - Phần (lô) 42: Ống thông JJ cho các cỡ loại 6Fr đến 8Fr. Lưu lâu dài lên đến 12 tháng 1,512,000,000 2.100.000.000 Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế 756.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
43 PP2500433564 - Phần (lô) 43: Ống thông dẫn đường mạch máu ngoại biên đầu thẳng và đối bên các cỡ 202,500,000 281.250.000 Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế 101.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
44 PP2500433565 - Phần (lô) 44: Dây dẫn đường chẩn đoán 14,500,000 20.138.888 Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế 7.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
45 PP2500433566 - Phần (lô) 45: Bộ dụng cụ mở đường mạch máu các cỡ bao gồm sheath có van chống trào máu, dây dẫn đường ái nước 336,700,000 467.638.888 Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế 168.350.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
46 PP2500433567 - Phần (lô) 46: Dây dẫn dùng trong can thiệp 0.014" không mối nối, lõi hợp kim đàn hồi, có lớp ái nước 288,000,000 400.000.000 Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế 144.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
47 PP2500433568 - Phần (lô) 47: Bộ dây dẫn máu tuần hoàn cơ thể dùng cho bộ tim phổi nhân tạo các cỡ 29,000,000 40.277.777 Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế 14.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
48 PP2500433569 - Phần (lô) 48: Vi ống thông can thiệp mạch máu các cỡ kèm vi dây dẫn 1,425,000,000 1.979.166.666 Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế 712.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
49 PP2500433570 - Phần (lô) 49: Vi dây dẫn đường can thiệp đầu mềm 336,000,000 466.666.666 Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế 168.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
50 PP2500433571 - Phần (lô) 50: Dây dẫn có lưới lọc bảo vệ động mạch các cỡ 60,900,000 84.583.333 Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế 30.450.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
51 PP2500433572 - Phần (lô) 51: Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên đường kính 0.018'', đầu tip cản quang dài 2cm. 175,200,000 243.333.333 Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế 87.600.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
52 PP2500433573 - Phần (lô) 52: Vi ống thông can thiệp mạch máu các cỡ 1,032,000,000 1.433.333.333 Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế 516.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
53 PP2500433574 - Phần (lô) 53: Vi ống thông can thiệp dùng trong điều trị tắc mạch 186,000,000 258.333.333 Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế 93.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
54 PP2500433575 - Phần (lô) 54: Dây truyền dịch tránh ánh sáng dùng vô hóa chất điều trị ung thư 353,661,000 491.195.833 Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế 176.830.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
55 PP2500433576 - Phần (lô) 55: Dây nối bơm tiêm tự động 140cm 103,750,000 144.097.222 Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế 51.875.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
56 PP2500433577 - Phần (lô) 56: Keo dán mô N - butyl - 2 - cyano acylat ống ≥ 0,5 ml 42,540,750 59.084.375 Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế 21.270.375 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
57 PP2500433578 - Phần (lô) 57: Vật liệu đóng mạch ngoại biên 1,095,000,000 1.520.833.333 Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế 547.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
58 PP2500433579 - Phần (lô) 58: Vật liệu cầm máu bằng gelatin, tự tan 7cm x 5cm x 1cm 137,025,000 190.312.500 Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế 68.512.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
59 PP2500433580 - Phần (lô) 59: Mảnh ghép PolyVinylidene Flouride,kích thước 01cm x 50cm (không dây), điều trị tiểu không kiểm soát nữ 868,200,000 1.205.833.333 Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế 434.100.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
60 PP2500433581 - Phần (lô) 60: Miếng lưới Polypropylen (7,5 x 15)cm ±10% 373,750,000 519.097.222 Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế 186.875.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
61 PP2500433582 - Phần (lô) 61: Shunt động mạch cảnh các cỡ 8F, 9F 156,000,000 216.666.666 Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế 78.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Phần (lô) 1: Bộ điều trị suy giãn tĩnh mạch (Yêu cầu tham gia trọn phần)
Mã phần lô PP2500433522
Giá từng phần lô 1,559,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.165.625.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 779.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày
Phần (lô) 2: Vật tư dùng cho hệ thống máy Cusa tại Bệnh viện (Yêu cầu tham gia trọn phần)
Mã phần lô PP2500433523
Giá từng phần lô 1,097,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.523.611.111
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 548.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày
Phần (lô) 3: Dao siêu âm với Công nghệ thích ứng mô dùng trong mổ mở - mổ nội soi (Yêu cầu tham gia trọn phần)
Mã phần lô PP2500433524
Giá từng phần lô 619,419,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 860.304.861
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 309.709.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày
Phần (lô) 4: Bộ dao mổsiêu âm kèm theo các linh kiện và Tay dao siêu âm không dây (Yêu cầu tham gia trọn phần)
Mã phần lô PP2500433525
Giá từng phần lô 12,410,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.236.111.111
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.205.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày
Phần (lô) 5: Băng đạn - Dụng cụ dùng trong phẫu thuật khâu, cắt nội soi (Yêu cầu tham gia trọn phần)
Mã phần lô PP2500433526
Giá từng phần lô 29,318,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.720.694.444
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.659.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày
Phần (lô) 6: Bộ Vi ống thông - vi dây dẫn can thiệp ngoại biên (Yêu cầu tham gia trọn phần)
Mã phần lô PP2500433527
Giá từng phần lô 1,230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.708.333.333
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 615.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày
Phần (lô) 7: Bộ tạo nhịp tim (Yêu cầu tham gia trọn phần)
Mã phần lô PP2500433528
Giá từng phần lô 506,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 702.777.777
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 253.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày
Phần (lô) 8: Bộ kit cho máy lọc máu liên tục (Yêu cầu tham gia trọn phần)
Mã phần lô PP2500433529
Giá từng phần lô 7,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.208.333.333
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày
Phần (lô) 9: Mạch máu nhân tạo có tẩm gelatin (Yêu cầu tham gia trọn phần)
Mã phần lô PP2500433530
Giá từng phần lô 1,073,772,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.491.350.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 536.886.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày
Phần (lô) 10: Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu các cỡ (Yêu cầu tham gia trọn phần)
Mã phần lô PP2500433531
Giá từng phần lô 302,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 419.861.111
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày
Phần (lô) 11: Vòng xoắn kim loại dùng trong can thiệp mạch máu (Yêu cầu tham gia trọn phần)
Mã phần lô PP2500433532
Giá từng phần lô 1,038,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.441.666.666
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 519.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày
Phần (lô) 12: Vật tư dùng trong Nội soi mật tụy ngược dòng (Yêu cầu tham gia trọn phần)
Mã phần lô PP2500433533
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.444.444
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày
Phần (lô) 13: Vật tư dùng trong Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - cắt cơ vòng oddi (Yêu cầu tham gia trọn phần)
Mã phần lô PP2500433534
Giá từng phần lô 3,025,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.201.833.333
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.512.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày
Phần (lô) 14: Stent động mạch bung bằng bóng (Yêu cầu tham gia trọn phần)
Mã phần lô PP2500433535
Giá từng phần lô 499,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 693.750.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 249.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày
Phần (lô) 15: Bộ dụng cụ mở đường động mạch (Yêu cầu tham gia trọn phần)
Mã phần lô PP2500433536
Giá từng phần lô 235,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 326.527.777
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày
Phần (lô) 16: Kim đốt vi sóng (Yêu cầu tham gia trọn phần)
Mã phần lô PP2500433537
Giá từng phần lô 1,732,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.405.555.555
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 866.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày
Phần (lô) 17: Khóa 3 ngã các loại (Yêu cầu tham gia trọn phần)
Mã phần lô PP2500433538
Giá từng phần lô 1,168,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.622.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 584.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày
Phần (lô) 18: Stent dùng cho can thiệp eo động mạch chủ các cỡ
Mã phần lô PP2500433539
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.333.333
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày
Phần (lô) 19: Stent dùng cho can thiệp mạch máu, các cỡ
Mã phần lô PP2500433540
Giá từng phần lô 567,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 787.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 283.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày
Phần (lô) 20: Stent dùng cho can thiệp mạch máu loại có lớp phủ graft, các cỡ
Mã phần lô PP2500433541
Giá từng phần lô 446,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 620.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 223.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày
Phần (lô) 21: Stent graft động mạch chủ bụng các cỡ
Mã phần lô PP2500433542
Giá từng phần lô 3,280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.555.555.555
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.640.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày
Phần (lô) 22: Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimuscó tác động kép, phủ hợp chất Silicon Carbide các cỡ
Mã phần lô PP2500433543
Giá từng phần lô 1,538,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.136.805.555
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 769.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày
Phần (lô) 23: Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Zotarolimus
Mã phần lô PP2500433544
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 500.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày
Phần (lô) 24: Khung giá đỡ tĩnh mạch
Mã phần lô PP2500433545
Giá từng phần lô 552,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 766.666.666
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 276.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày
Phần (lô) 25: Bóng nong mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2500433546
Giá từng phần lô 138,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.666.666
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày
Phần (lô) 26: Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực thường
Mã phần lô PP2500433547
Giá từng phần lô 896,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.244.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 448.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày
Phần (lô) 27: Bóng nong mạch máu ngoại biên dưới gối
Mã phần lô PP2500433548
Giá từng phần lô 711,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 987.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 355.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày
Phần (lô) 28: Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, Thiết kế gấp 5 cạnh, có 2 điểm đánh dấu ở cạnh của bóng
Mã phần lô PP2500433549
Giá từng phần lô 224,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 312.083.333
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày
Phần (lô) 29: Bóng nong ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel 3.5μg /mm2, có chất dẫn Urea
Mã phần lô PP2500433550
Giá từng phần lô 1,620,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 810.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày
Phần (lô) 30: Bóng nong mạch máu ngoại biên dưới gối phủ thuốc Paclitaxel 3.0μg/mm2, các tinh thể thuốc 0.1μm
Mã phần lô PP2500433551
Giá từng phần lô 1,128,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.566.666.666
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 564.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày
Phần (lô) 31: Dù amplatzer, dù dạng lưới kim loại tự nở các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500433552
Giá từng phần lô 107,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.611.111
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày
Phần (lô) 32: Mạch máu nhân tạo thẳng cỡ 5mm x 50cm, không vòng xoắn
Mã phần lô PP2500433553
Giá từng phần lô 129,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.277.777
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày
Phần (lô) 33: Van cơ học động mạch chủ các cỡ
Mã phần lô PP2500433554
Giá từng phần lô 103,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.750.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày
Phần (lô) 34: Bộ dụng cụ đốt laser nội mạch (bao gồm: sợi quang- đầu đốt, ống thông laser nội mạch, kim)
Mã phần lô PP2500433555
Giá từng phần lô 497,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 690.972.222
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 248.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày
Phần (lô) 35: Bộ thắt tĩnh mạch thực quản (bao gồm: tay quay và đầu thắt)
Mã phần lô PP2500433556
Giá từng phần lô 544,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 756.250.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 272.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày
Phần (lô) 36: Bộ hút huyết khối mạch vành kích cỡ 6F, 7F, 8F đầy đủ phụ kiện
Mã phần lô PP2500433557
Giá từng phần lô 110,218,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.081.250
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.109.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày
Phần (lô) 37: Clip cầm máu loại xoay 2 chiều
Mã phần lô PP2500433558
Giá từng phần lô 2,750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.819.444.44
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.375.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày
Phần (lô) 38: Clip mạch máu bằng Polymer các cỡ
Mã phần lô PP2500433559
Giá từng phần lô 2,448,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.400.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.224.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày
Phần (lô) 39: Clip mạch máu bằng Titaniumcác cỡ
Mã phần lô PP2500433560
Giá từng phần lô 972,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 486.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày
Phần (lô) 40: Que tán sỏi thủy lực loại mềm, các cỡ
Mã phần lô PP2500433561
Giá từng phần lô 2,268,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.134.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày
Phần (lô) 41: Rọ lấy sỏi niệu loại xoắn ốc số 3 có 4 sợi, dài 70-120 cm
Mã phần lô PP2500433562
Giá từng phần lô 5,550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.708.333.333
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.775.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày
Phần (lô) 42: Ống thông JJ cho các cỡ loại 6Fr đến 8Fr. Lưu lâu dài lên đến 12 tháng
Mã phần lô PP2500433563
Giá từng phần lô 1,512,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 756.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày
Phần (lô) 43: Ống thông dẫn đường mạch máu ngoại biên đầu thẳng và đối bên các cỡ
Mã phần lô PP2500433564
Giá từng phần lô 202,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 281.250.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày
Phần (lô) 44: Dây dẫn đường chẩn đoán
Mã phần lô PP2500433565
Giá từng phần lô 14,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.138.888
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày
Phần (lô) 45: Bộ dụng cụ mở đường mạch máu các cỡ bao gồm sheath có van chống trào máu, dây dẫn đường ái nước
Mã phần lô PP2500433566
Giá từng phần lô 336,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 467.638.888
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày
Phần (lô) 46: Dây dẫn dùng trong can thiệp 0.014" không mối nối, lõi hợp kim đàn hồi, có lớp ái nước
Mã phần lô PP2500433567
Giá từng phần lô 288,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày
Phần (lô) 47: Bộ dây dẫn máu tuần hoàn cơ thể dùng cho bộ tim phổi nhân tạo các cỡ
Mã phần lô PP2500433568
Giá từng phần lô 29,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.277.777
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày
Phần (lô) 48: Vi ống thông can thiệp mạch máu các cỡ kèm vi dây dẫn
Mã phần lô PP2500433569
Giá từng phần lô 1,425,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.979.166.666
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 712.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày
Phần (lô) 49: Vi dây dẫn đường can thiệp đầu mềm
Mã phần lô PP2500433570
Giá từng phần lô 336,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 466.666.666
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày
Phần (lô) 50: Dây dẫn có lưới lọc bảo vệ động mạch các cỡ
Mã phần lô PP2500433571
Giá từng phần lô 60,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.583.333
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày
Phần (lô) 51: Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên đường kính 0.018'', đầu tip cản quang dài 2cm.
Mã phần lô PP2500433572
Giá từng phần lô 175,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.333.333
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày
Phần (lô) 52: Vi ống thông can thiệp mạch máu các cỡ
Mã phần lô PP2500433573
Giá từng phần lô 1,032,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.433.333.333
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 516.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày
Phần (lô) 53: Vi ống thông can thiệp dùng trong điều trị tắc mạch
Mã phần lô PP2500433574
Giá từng phần lô 186,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 258.333.333
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày
Phần (lô) 54: Dây truyền dịch tránh ánh sáng dùng vô hóa chất điều trị ung thư
Mã phần lô PP2500433575
Giá từng phần lô 353,661,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 491.195.833
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.830.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày
Phần (lô) 55: Dây nối bơm tiêm tự động 140cm
Mã phần lô PP2500433576
Giá từng phần lô 103,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.097.222
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày
Phần (lô) 56: Keo dán mô N - butyl - 2 - cyano acylat ống ≥ 0,5 ml
Mã phần lô PP2500433577
Giá từng phần lô 42,540,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.084.375
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.270.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày
Phần (lô) 57: Vật liệu đóng mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2500433578
Giá từng phần lô 1,095,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.520.833.333
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 547.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày
Phần (lô) 58: Vật liệu cầm máu bằng gelatin, tự tan 7cm x 5cm x 1cm
Mã phần lô PP2500433579
Giá từng phần lô 137,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.312.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.512.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày
Phần (lô) 59: Mảnh ghép PolyVinylidene Flouride,kích thước 01cm x 50cm (không dây), điều trị tiểu không kiểm soát nữ
Mã phần lô PP2500433580
Giá từng phần lô 868,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.205.833.333
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 434.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày
Phần (lô) 60: Miếng lưới Polypropylen (7,5 x 15)cm ±10%
Mã phần lô PP2500433581
Giá từng phần lô 373,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 519.097.222
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày
Phần (lô) 61: Shunt động mạch cảnh các cỡ 8F, 9F
Mã phần lô PP2500433582
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.666.666
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế hoặc Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->