Gói thầu: Cung cấp vật tư y tế sử dụng cấy ghép và sử dụng đồng bộ theo thiết bị: 117 phần (126 mục)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500459590-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/11/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Chợ Rẫy
Chủ đầu tư Bệnh Viện Chợ Rẫy
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Cung cấp vật tư y tế sử dụng cấy ghép và sử dụng đồng bộ theo thiết bị: 117 phần (126 mục)
Số hiệu KHLCNT PL2500253708
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Chợ Lớn, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 94,671,689,203 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500471935 - Bộkhớp háng bán phần không xi măng chuôi dài 1,040,000,000 1.418.181.819 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 520.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
2 PP2500471936 - Bộ khớp háng toàn phần chuyển động đôi không xi măng, đệm và chỏm rời, chuyển động đôi. 1,699,100,000 2.316.954.546 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 849.550.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
3 PP2500471937 - Bộ khớp háng toàn phần, chuôi dài, có xi măng. 243,000,000 331.363.637 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 121.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
4 PP2500471938 - Bộ khớp háng toàn phần, không xi măng, chuôi trung bình, Metal on Poly, chuyển động kép. Ổ cối có bắt vít vào 2 trụ trước/sauxương chậu, và đỉnh ổ cối. 1,248,000,000 1.701.818.182 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 624.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
5 PP2500471939 - Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể loại 2 buồng, tương thích MRI 3 tesla toàn thân, chức năng chống ngất do phản xạ thần kinh 780,000,000 1.063.636.364 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 390.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
6 PP2500471940 - Bộ nẹp khóa bản nhỏ 5-12 lỗ, kèm vít khóa tự taro tương ứng và vít xương cứng 3.5mm tự taro 381,865,000 520.725.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 190.932.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
7 PP2500471941 - Bộ nẹp khóa cố định gãy liên mấu chuyển xương đùi 3 - 12 lỗ, kèm vít trượt đường kính 12.5mm bắt vào cổ xương đùi 523,480,000 713.836.364 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 261.740.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
8 PP2500471942 - Bộ nẹp khóa đa hướng xương gót, các cỡ, kèm vít khóa tương ứng 80,800,000 110.181.819 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 40.400.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
9 PP2500471943 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay, trái/phải 521,200,000 710.727.273 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 260.600.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
10 PP2500471944 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương đùi, đầu nẹp 6 - 7 lỗ, thân nẹp từ 5-13 lỗ, kèm vít xương cứng 4.5 mm tự taro và vít khóa tương ứng, trái/phải 1,122,300,000 1.530.409.091 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 561.150.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
11 PP2500471945 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương chày mặt trong, kèm vít xương cứng 4.5mm và vít khóa tương ứng 257,600,000 351.272.728 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 128.800.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
12 PP2500471946 - Bộ nẹp khóa kết hợp xương chỏm quay 158,800,000 216.545.455 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 79.400.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
13 PP2500471947 - Bộ nẹp khóa khung chậu, các cỡ. Kèm vít xương cứng 3.5 mm và vít khóa tương ứng 962,520,000 1.312.527.273 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 481.260.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
14 PP2500471948 - Bộ nẹp khóa mặt trong đầu dưới xương chày, thân nẹp từ 5-15 lỗ, kèm theo vít khoá và vít xương cứng tương ứng 327,040,000 445.963.637 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 163.520.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
15 PP2500471949 - Bộ nẹp khóa xương đòn có móc, có 3 - 6 lỗ. Kèm vít xương cứng 3.5 mm và vít khóa tương ứng 98,800,000 134.727.273 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 49.400.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
16 PP2500471950 - Bộ nẹp lòng máng 4-10 lỗ, kèm vít cứng 3.5mm 48,000,000 65.454.546 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 24.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
17 PP2500471951 - Bộ nẹp mắc xích, 5-16 lỗ, kèm vít cứng 3.5mm 231,000,000 315.000.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 115.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
18 PP2500471952 - Bộ nẹp vít được chỉ định trong phẫu thuật mổ mở cột sống ngực, lưng lối sau 11,392,600,000 15.535.363.637 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 5.696.300.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
19 PP2500471953 - Bộ stent graft lớn cho động mạch chủ bụng (AAA), Đường kính thân stent chính: từ 20 mm- 36 mm. Đường kính 2 stent phân nhánh: đường kính xa của chân ống từ 8mm - 24 mm, đường kính gần chân ống 15mm 3,480,000,000 4.745.454.546 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 1.740.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
20 PP2500471954 - Bộ trộn và phân phối xi măng xương 532,000,000 725.454.546 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 266.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
21 PP2500471955 - Bộ vít neo tái tạo dây chằng chéo 3,593,660,000 4.900.445.455 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 1.796.830.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
22 PP2500471956 - Đĩa đệm cổ động toàn phần cột sống cổ 2,320,000,000 3.163.636.364 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 1.160.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
23 PP2500471957 - Đĩa đệm cột sống cổ chất liệu PEEK, có khoang chứa xương, các cỡ 556,500,000 758.863.637 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 278.250.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
24 PP2500471958 - Kẹp titan túi phình mạch máu não dạng gập góc/ cong loại standard các cỡ 310,500,000 423.409.091 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 155.250.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
25 PP2500471959 - Kẹp titan túi phình mạch máu não dạng thẳng loại standard các cỡ 408,000,000 556.363.637 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 204.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
26 PP2500471960 - Kẹp titan túi phình mạch máu não hình lưỡi lê standard các cỡ 417,000,000 568.636.364 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 208.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
27 PP2500471961 - Khoan giác mạc người hiến 15,960,000 21.763.637 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 7.980.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
28 PP2500471962 - Khoan giác mạc người nhận 17,640,000 24.054.546 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 8.820.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
29 PP2500471963 - Lưới vá sọ 3D, titan. Kích thước 120 x 120 x 0.6mm 825,000,000 1.125.000.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 412.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
30 PP2500471964 - Lưới vá sọ 3D, titan. Kích thước 150mm x 150mm x 0.6mm 1,720,000,000 2.345.454.546 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 860.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
31 PP2500471965 - Lưới vá sọ 3D, titan. Kích thước 200 x 200 x 0,6mm 2,050,000,000 2.795.454.546 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 1.025.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
32 PP2500471966 - Lưới vá sọ 3D, titan. Kích thước 90 x 90 x 0.6mm 463,320,000 631.800.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 231.660.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
33 PP2500471967 - Miếng ghép tái tạo sọ trán dạng lưới, cỡ (110mm x 100mm x 5) mm ± 5%, hỗ trợ mô cơ phát triển, không tiêu 252,000,000 343.636.364 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 126.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
34 PP2500471968 - Miếng vải tự tiêu sinh học, các cỡ 238,000,000 324.545.455 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 119.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
35 PP2500471969 - Stent động mạch chậu, đùi nông, khoeo, tự bung, đường kính 5-7mm, chiều dài 20-200mm 1,054,000,000 1.437.272.728 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 527.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
36 PP2500471970 - Stent động mạch chậu, đùi nông, tự bung, chất liệu Nitinol, phủ: silicone carbide, đường kính 5-7mm, chiều dài 30-200mm 1,098,000,000 1.497.272.728 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 549.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
37 PP2500471971 - Stent động mạch nội sọ và hỗ trợ thả coil 142,000,000 193.636.364 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 71.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
38 PP2500471972 - Stent hỗ trợ điều trị phình mạch máu não các cỡ 707,850,000 965.250.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 353.925.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
39 PP2500471973 - Stent mạch máu ngoại biên bung bằng bóng, chất liệu nitinol, lớp phủ PTFE, đường kính: 6mm-9mm, chiều dài: 40mm-80mm 300,000,000 409.090.910 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 150.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
40 PP2500471974 - Stent mạch vành, khung CoCr- thanh stent dày ≤ 75μm, thiết kế khung siêu dài, mắt đóng mắt mởPhủ polymer tự tiêu.Phủ thuốc Sirolimus. 4,522,000,000 6.166.363.637 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 2.261.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
41 PP2500471975 - Stent mạch vành, khung CoCr- thanh stent siêu mỏng ≤ 65μm, thiết kế mắt đóng- mắt mở. Phủ polymer tự tiêu. Phủ thuốc Everolimus. 1,020,000,000 1.390.909.091 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 510.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
42 PP2500471976 - Stent mạch vành, khung CoCr, thanh dày ≤ 80μm, thiết kế mắt đóng mắt mởPhủ polymer tự tiêu Phủ thuốc Sirolimus 1,080,000,000 1.472.727.273 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 540.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
43 PP2500471977 - Stent nong động mạch thận, bung bằng bóng 55,500,000 75.681.819 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 27.750.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
44 PP2500471978 - Túi đặt ngực bề mặt tròn trơn, độ nhô trung bình hoặc cao 373,721,040 509.619.600 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 186.860.520 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
45 PP2500471979 - Vòng căng bao 11,538,450 15.734.250 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 5.769.225 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
46 PP2500471980 - Nẹp vít dùng cho phẫu thuật cố định chẩm cổ ngực 1,875,400,000 2.557.363.637 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 937.700.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
47 PP2500471981 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi trung bình Ceramic on Poly 1,786,000,000 2.435.454.546 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 893.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
48 PP2500471982 - Bộ nẹp nén ép bản nhỏ, 6 - 10 lỗ, kèm vít 3.5mm tự taro 78,520,000 107.072.728 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 39.260.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
49 PP2500471983 - Bộ nẹp nén ép bản rộng, 6 - 18 lỗ, kèm vít 4.5.mm tự taro 57,600,000 78.545.455 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 28.800.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
50 PP2500471984 - Máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể loại 2 buồng, chức năng ổn định tần số 6,900,000,000 9.409.090.910 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 3.450.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
51 PP2500471985 - Miếng vá tái tạo màng cứng kích thước 6 x 6 cm 111,400,000 151.909.091 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 55.700.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
52 PP2500471986 - Miếng vá tái tạo màng cứng kích thước 7.5x7.5cm 165,000,000 225.000.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 82.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
53 PP2500471987 - Nẹp cố định vá sọ, hình quạt, bằng titan, đường kính 14mm hoặc 18mm, dài 20mm 598,500,000 816.136.364 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 299.250.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
54 PP2500471988 - Bình chứa dịch dùng chứa dịch hút từ mô vú 8,750,000 11.931.819 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 4.375.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
55 PP2500471989 - Bộ phổi hỗ trợ tim phổi nhân tạo cấp cứu kèm dây dẫn dùng cho bệnh nhân trên 20kg, phù hợp với máy Ecmo hãng Maquet hiện có tại bệnh viện 1,264,000,000 1.723.636.364 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 632.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
56 PP2500471990 - Đầu dò điện cực tiêu chuẩn thần kinh 124,740,000 170.100.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 62.370.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
57 PP2500471991 - Điện cực tiêu chuẩn thần kinh 528,000,000 720.000.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 264.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
58 PP2500471992 - Dụng cụ hút dịch và mô. Phù hợp với máy sinh thiết chân không loại Encor hiện có tại bệnh viện 26,460,000 36.081.819 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 13.230.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
59 PP2500471993 - Kim sinh thiết vú chân không 7G/10G/12G 680,000,000 927.272.728 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 340.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
60 PP2500471994 - Màng lọc nước dùng cho máy thận nhân tạo, chất liệu polysulfone có khả năng loại vi khuẩn 476,280,000 649.472.728 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 238.140.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
61 PP2500471995 - Túi xả 7 lít dùng cho máy lọc máu liên tục 380,226,000 518.490.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 190.113.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
62 PP2500471996 - Catheter đốt lạnh với bóng - đường kính khi phồng 23 đến 28 mm, lái chuyển hướng 2 chiều 45 độ, có thể kết hợp với catheter định vị dạng vòng loại 8 - 16 điện cực 2,717,000,000 3.705.000.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 1.358.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
63 PP2500471997 - Bộ dây chạy thận nhân tạo Blood tubing set NS-2060-18 294,000,000 400.909.091 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 147.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
64 PP2500471998 - Bộ dây chạy thận nhân tạo Blood tubing set NS-2060-18SUB 256,000,000 349.090.910 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 128.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
65 PP2500471999 - Màng lọc nước dùng trong chạy thận nhân tạo chất liệu hydrophobic Polyethersulfone 277,800,000 378.818.182 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 138.900.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
66 PP2500472000 - Bộ bơm tiêm thuốc cản quang áp lực cao kèm dây nối 135,450,000 184.704.546 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 67.725.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
67 PP2500472001 - Kim sinh thiết định vị thụ động tương thích hệ thống định vị ứng dụng phẫu thuật sọ não hãng Medtronic 310,000,000 422.727.273 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 155.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
68 PP2500472002 - Chăn ủ ấm bệnh nhân tương thích máy sưởi ấm bệnh nhân Hãng Covidien 30,217,000 41.205.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 15.108.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
69 PP2500472003 - Giấy in nhiệt tương thích máy monitor hãng TOITU Nhật Bản 294,000 400.910 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 147.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
70 PP2500472004 - Giấy ghi kết quả đo điện tim, kích thước 50mm x 30m, tương thích máy shock điện 294,000 400.910 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 147.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
71 PP2500472005 - Giấy in nhiệt dùng cho máy theo dõi bệnh nhân, kích thước 50mm x 20m 544,500 742.500 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 272.250 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
72 PP2500472006 - Giấy in nhiệt dùng cho máy C'ARM 117,250,000 159.886.364 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 58.625.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
73 PP2500472007 - Túi thải 5 lít tương thích với máy lọc máu liên tục Hãng Gambro 4,700,000 6.409.091 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 2.350.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
74 PP2500472008 - Túi làm ấm máu tương thích với máy lọc máu liên tục Hãng Gambro 37,200,000 50.727.273 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 18.600.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
75 PP2500472009 - Đầu mũi dao 23kHz (Đầu mũi dao cỡ chuẩn) cho hệ thống dao mổ siêu âm 100,100,000 136.500.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 50.050.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
76 PP2500472010 - Kim đốt khối u bằng vi sóng 10,653,300,000 14.527.227.273 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 5.326.650.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
77 PP2500472011 - Tấm điện cực kèm dây nối sử dụng tương thích với các dòng máy cắt đốt cao tần sóng RF 667,500,000 910.227.273 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 333.750.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
78 PP2500472012 - Tấm điện cực trung tính tương thích các loại máy cắt đốt 506,000,000 690.000.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 253.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
79 PP2500472013 - Tay dao mổ nội soi tương thích với máy đốt Hãng Coviden 3,150,000,000 4.295.454.546 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 1.575.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
80 PP2500472014 - Tay dao mổ hở hàn mạch tương thích với máy đốt Hãng Covidien 1,956,000,000 2.667.272.728 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 978.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
81 PP2500472015 - Tay dao mổ hở tương thích với máy đốt Hãng Covidien 2,100,000,000 2.863.636.364 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 1.050.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
82 PP2500472016 - Tay dao 3 chấu, 2 nút bấm, sử dụng 01 lần 222,606,000 303.553.637 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 111.303.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
83 PP2500472017 - Kim thẳng cỡ 21G, sử dụng nhiều lần, tương thích máy Phaco 14,700,000 20.045.455 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 7.350.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
84 PP2500472018 - Bộ dây tưới hút dùng nhiều lần tương thích máy Phaco 9,500,000 12.954.546 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 4.750.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
85 PP2500472019 - Kim tưới/hút (I/A) thẳng tương thích với máy Phaco 17,300,000 23.590.910 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 8.650.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
86 PP2500472020 - Bộ bơm dùng cho máy cắt tia nước Erbejet, tiệt trùng EO 276,000,000 376.363.637 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 138.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
87 PP2500472021 - Tay dao cắt bằng tia nước 564,000,000 769.090.910 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 282.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
88 PP2500472022 - Bao đầu dò nhiệt độ đường thực quản và hậu môn tương thích với đầu dò của máy theo dõi bệnh nhân 87,500,000 119.318.182 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 43.750.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
89 PP2500472023 - Dây máy thở dùng cho máy thở không xâm lấn 8,820,000 12.027.273 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 4.410.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
90 PP2500472024 - Cảm biến lưu lượng tương thích với máy giúp thở 192,000,000 261.818.182 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 96.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
91 PP2500472025 - Mặt nạ dùng cho bệnh nhân tương thích với các loại máy thở không xâm lấn 283,710,000 386.877.273 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 141.855.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
92 PP2500472026 - Cannula mũi tương thích máy thở oxy dòng cao (HFNC) VUN-001 83,200,000 113.454.546 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 41.600.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
93 PP2500472027 - Bộ dây và bình làm ẩm tương thích máy thở oxy dòng cao (HFNC) VUN-001 30,800,000 42.000.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 15.400.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
94 PP2500472028 - Cannula mũi tươngt thích máy thở oxy dòng cao (HFNC) loại AIRVO 2 103,680,000 141.381.819 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 51.840.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
95 PP2500472029 - Bộ dây thở và bình làm ẩm dùng tương thích với máy thở oxy dòng cao (HFNC) Airvo 2 131,320,000 179.072.728 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 65.660.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
96 PP2500472030 - Cannula mũi tương thích máy thở oxy dòng cao (HFNC) loại Carescape 58,320,000 79.527.273 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 29.160.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
97 PP2500472031 - Đệm nhiệt dành cho người lớn tương thích máy điều nhiệt hệ thống tuần hoàn ngoài cơ thể 67,500,000 92.045.455 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 33.750.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
98 PP2500472032 - Đệm nhiệt dành cho trẻ em tương thích máy điều nhiệt hệ thống tuần hoàn ngoài cơ thể 27,000,000 36.818.182 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 13.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
99 PP2500472033 - Clip mạch máu titan loại trung bình tương thích với port clip Hãng Horizon 380,640,000 519.054.546 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 190.320.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
100 PP2500472034 - Bình nước tiệt trùng làm ẩm khí, có van xả áp lực 552,048,000 752.792.728 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 276.024.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
101 PP2500472035 - Bản dán sốc điện sử dụng 1 lần phù hợp với máy sốc điện Nihon Koden 660,000,000 900.000.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 330.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
102 PP2500472036 - Dây nắp bình dẫn lưu phổi tiệt trùng, có khóa nối 2 đầu 57,456,000 78.349.091 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 28.728.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
103 PP2500472037 - Dây điện cực tạo nhịp tạm thời 594,297,000 810.405.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 297.148.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
104 PP2500472038 - Điện cực đất loại dán cho điện cơ 19,624,500 26.760.682 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 9.812.250 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
105 PP2500472039 - Vật tư tiêu hao dùng cho máy đo điện cơ hãng Natus 69,216,000 94.385.455 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 34.608.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
106 PP2500472040 - Điện cực nhẫn ghi điện cơ 7,560,000 10.309.091 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 3.780.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
107 PP2500472041 - Điện cực dán do dẫn truyền điện cơ 103,950,000 141.750.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 51.975.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
108 PP2500472042 - Bộ mũ điện não thường quy 86,814,000 118.382.728 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 43.407.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
109 PP2500472043 - Bộ điện não dùng bằng kim 4,536,000 6.185.455 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 2.268.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
110 PP2500472044 - Bộ Trocar 23G dùng trong phẫu thuật dịch kính võng mạc 307,977,120 419.968.800 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 153.988.560 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
111 PP2500472045 - Kẹp gắp đầu nhám 23G dùng trong phẫu thuật dịch kính võng mạc 32,758,110 44.670.150 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 16.379.055 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
112 PP2500472046 - Kẹp bóc màng 23G dùng trong phẫu thuật dịch kính võng mạc 65,100,000 88.772.728 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 32.550.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
113 PP2500472047 - Kim hút đầu mềm dùng trong phẫu thuật dịch kính võng mạc 3,486,483 4.754.295 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 1.743.241,5 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
114 PP2500472048 - Dầu silicon dùng trong phẫu thuật dịch kính võng mạc 14,550,000 19.840.910 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 7.275.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
115 PP2500472049 - Mặt nạ cố định vùng đầu đến vai dùng trong xạ trị 680,000,000 927.272.728 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 340.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
116 PP2500472050 - Mặt nạ cố định vùng đầu dùng trong xạ phẫu 152,800,000 208.363.637 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 76.400.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
117 PP2500472051 - Mặt nạ cố định vùng đầu dùng trong xạ trị 1,646,100,000 2.244.681.819 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế. 823.050.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bộkhớp háng bán phần không xi măng chuôi dài
Mã phần lô PP2500471935
Giá từng phần lô 1,040,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.418.181.819
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 520.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khớp háng toàn phần chuyển động đôi không xi măng, đệm và chỏm rời, chuyển động đôi.
Mã phần lô PP2500471936
Giá từng phần lô 1,699,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.316.954.546
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 849.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khớp háng toàn phần, chuôi dài, có xi măng.
Mã phần lô PP2500471937
Giá từng phần lô 243,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 331.363.637
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khớp háng toàn phần, không xi măng, chuôi trung bình, Metal on Poly, chuyển động kép. Ổ cối có bắt vít vào 2 trụ trước/sauxương chậu, và đỉnh ổ cối.
Mã phần lô PP2500471938
Giá từng phần lô 1,248,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.701.818.182
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 624.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể loại 2 buồng, tương thích MRI 3 tesla toàn thân, chức năng chống ngất do phản xạ thần kinh
Mã phần lô PP2500471939
Giá từng phần lô 780,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.063.636.364
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nẹp khóa bản nhỏ 5-12 lỗ, kèm vít khóa tự taro tương ứng và vít xương cứng 3.5mm tự taro
Mã phần lô PP2500471940
Giá từng phần lô 381,865,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 520.725.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.932.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nẹp khóa cố định gãy liên mấu chuyển xương đùi 3 - 12 lỗ, kèm vít trượt đường kính 12.5mm bắt vào cổ xương đùi
Mã phần lô PP2500471941
Giá từng phần lô 523,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 713.836.364
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 261.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nẹp khóa đa hướng xương gót, các cỡ, kèm vít khóa tương ứng
Mã phần lô PP2500471942
Giá từng phần lô 80,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.181.819
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay, trái/phải
Mã phần lô PP2500471943
Giá từng phần lô 521,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 710.727.273
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 260.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương đùi, đầu nẹp 6 - 7 lỗ, thân nẹp từ 5-13 lỗ, kèm vít xương cứng 4.5 mm tự taro và vít khóa tương ứng, trái/phải
Mã phần lô PP2500471944
Giá từng phần lô 1,122,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.530.409.091
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 561.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nẹp khóa đầu trên xương chày mặt trong, kèm vít xương cứng 4.5mm và vít khóa tương ứng
Mã phần lô PP2500471945
Giá từng phần lô 257,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 351.272.728
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nẹp khóa kết hợp xương chỏm quay
Mã phần lô PP2500471946
Giá từng phần lô 158,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.545.455
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nẹp khóa khung chậu, các cỡ. Kèm vít xương cứng 3.5 mm và vít khóa tương ứng
Mã phần lô PP2500471947
Giá từng phần lô 962,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.312.527.273
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 481.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nẹp khóa mặt trong đầu dưới xương chày, thân nẹp từ 5-15 lỗ, kèm theo vít khoá và vít xương cứng tương ứng
Mã phần lô PP2500471948
Giá từng phần lô 327,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 445.963.637
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nẹp khóa xương đòn có móc, có 3 - 6 lỗ. Kèm vít xương cứng 3.5 mm và vít khóa tương ứng
Mã phần lô PP2500471949
Giá từng phần lô 98,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.727.273
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nẹp lòng máng 4-10 lỗ, kèm vít cứng 3.5mm
Mã phần lô PP2500471950
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.454.546
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nẹp mắc xích, 5-16 lỗ, kèm vít cứng 3.5mm
Mã phần lô PP2500471951
Giá từng phần lô 231,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nẹp vít được chỉ định trong phẫu thuật mổ mở cột sống ngực, lưng lối sau
Mã phần lô PP2500471952
Giá từng phần lô 11,392,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.535.363.637
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.696.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ stent graft lớn cho động mạch chủ bụng (AAA), Đường kính thân stent chính: từ 20 mm- 36 mm. Đường kính 2 stent phân nhánh: đường kính xa của chân ống từ 8mm - 24 mm, đường kính gần chân ống 15mm
Mã phần lô PP2500471953
Giá từng phần lô 3,480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.745.454.546
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.740.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ trộn và phân phối xi măng xương
Mã phần lô PP2500471954
Giá từng phần lô 532,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 725.454.546
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ vít neo tái tạo dây chằng chéo
Mã phần lô PP2500471955
Giá từng phần lô 3,593,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.900.445.455
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.796.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa đệm cổ động toàn phần cột sống cổ
Mã phần lô PP2500471956
Giá từng phần lô 2,320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.163.636.364
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.160.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa đệm cột sống cổ chất liệu PEEK, có khoang chứa xương, các cỡ
Mã phần lô PP2500471957
Giá từng phần lô 556,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 758.863.637
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 278.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kẹp titan túi phình mạch máu não dạng gập góc/ cong loại standard các cỡ
Mã phần lô PP2500471958
Giá từng phần lô 310,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 423.409.091
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kẹp titan túi phình mạch máu não dạng thẳng loại standard các cỡ
Mã phần lô PP2500471959
Giá từng phần lô 408,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 556.363.637
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 204.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kẹp titan túi phình mạch máu não hình lưỡi lê standard các cỡ
Mã phần lô PP2500471960
Giá từng phần lô 417,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 568.636.364
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 208.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoan giác mạc người hiến
Mã phần lô PP2500471961
Giá từng phần lô 15,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.763.637
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoan giác mạc người nhận
Mã phần lô PP2500471962
Giá từng phần lô 17,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.054.546
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lưới vá sọ 3D, titan. Kích thước 120 x 120 x 0.6mm
Mã phần lô PP2500471963
Giá từng phần lô 825,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 412.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lưới vá sọ 3D, titan. Kích thước 150mm x 150mm x 0.6mm
Mã phần lô PP2500471964
Giá từng phần lô 1,720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.345.454.546
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 860.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lưới vá sọ 3D, titan. Kích thước 200 x 200 x 0,6mm
Mã phần lô PP2500471965
Giá từng phần lô 2,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.795.454.546
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.025.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lưới vá sọ 3D, titan. Kích thước 90 x 90 x 0.6mm
Mã phần lô PP2500471966
Giá từng phần lô 463,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 631.800.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Miếng ghép tái tạo sọ trán dạng lưới, cỡ (110mm x 100mm x 5) mm ± 5%, hỗ trợ mô cơ phát triển, không tiêu
Mã phần lô PP2500471967
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 343.636.364
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Miếng vải tự tiêu sinh học, các cỡ
Mã phần lô PP2500471968
Giá từng phần lô 238,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.545.455
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Stent động mạch chậu, đùi nông, khoeo, tự bung, đường kính 5-7mm, chiều dài 20-200mm
Mã phần lô PP2500471969
Giá từng phần lô 1,054,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.437.272.728
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 527.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Stent động mạch chậu, đùi nông, tự bung, chất liệu Nitinol, phủ: silicone carbide, đường kính 5-7mm, chiều dài 30-200mm
Mã phần lô PP2500471970
Giá từng phần lô 1,098,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.497.272.728
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 549.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Stent động mạch nội sọ và hỗ trợ thả coil
Mã phần lô PP2500471971
Giá từng phần lô 142,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.636.364
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Stent hỗ trợ điều trị phình mạch máu não các cỡ
Mã phần lô PP2500471972
Giá từng phần lô 707,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 965.250.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 353.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Stent mạch máu ngoại biên bung bằng bóng, chất liệu nitinol, lớp phủ PTFE, đường kính: 6mm-9mm, chiều dài: 40mm-80mm
Mã phần lô PP2500471973
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 409.090.910
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Stent mạch vành, khung CoCr- thanh stent dày ≤ 75μm, thiết kế khung siêu dài, mắt đóng mắt mởPhủ polymer tự tiêu.Phủ thuốc Sirolimus.
Mã phần lô PP2500471974
Giá từng phần lô 4,522,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.166.363.637
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.261.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Stent mạch vành, khung CoCr- thanh stent siêu mỏng ≤ 65μm, thiết kế mắt đóng- mắt mở. Phủ polymer tự tiêu. Phủ thuốc Everolimus.
Mã phần lô PP2500471975
Giá từng phần lô 1,020,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.390.909.091
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 510.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Stent mạch vành, khung CoCr, thanh dày ≤ 80μm, thiết kế mắt đóng mắt mởPhủ polymer tự tiêu Phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2500471976
Giá từng phần lô 1,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.472.727.273
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 540.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Stent nong động mạch thận, bung bằng bóng
Mã phần lô PP2500471977
Giá từng phần lô 55,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.681.819
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi đặt ngực bề mặt tròn trơn, độ nhô trung bình hoặc cao
Mã phần lô PP2500471978
Giá từng phần lô 373,721,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 509.619.600
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.860.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vòng căng bao
Mã phần lô PP2500471979
Giá từng phần lô 11,538,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.734.250
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.769.225
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp vít dùng cho phẫu thuật cố định chẩm cổ ngực
Mã phần lô PP2500471980
Giá từng phần lô 1,875,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.557.363.637
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 937.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi trung bình Ceramic on Poly
Mã phần lô PP2500471981
Giá từng phần lô 1,786,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.435.454.546
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 893.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nẹp nén ép bản nhỏ, 6 - 10 lỗ, kèm vít 3.5mm tự taro
Mã phần lô PP2500471982
Giá từng phần lô 78,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.072.728
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nẹp nén ép bản rộng, 6 - 18 lỗ, kèm vít 4.5.mm tự taro
Mã phần lô PP2500471983
Giá từng phần lô 57,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.545.455
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể loại 2 buồng, chức năng ổn định tần số
Mã phần lô PP2500471984
Giá từng phần lô 6,900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.409.090.910
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.450.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Miếng vá tái tạo màng cứng kích thước 6 x 6 cm
Mã phần lô PP2500471985
Giá từng phần lô 111,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.909.091
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Miếng vá tái tạo màng cứng kích thước 7.5x7.5cm
Mã phần lô PP2500471986
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp cố định vá sọ, hình quạt, bằng titan, đường kính 14mm hoặc 18mm, dài 20mm
Mã phần lô PP2500471987
Giá từng phần lô 598,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 816.136.364
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 299.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bình chứa dịch dùng chứa dịch hút từ mô vú
Mã phần lô PP2500471988
Giá từng phần lô 8,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.931.819
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ phổi hỗ trợ tim phổi nhân tạo cấp cứu kèm dây dẫn dùng cho bệnh nhân trên 20kg, phù hợp với máy Ecmo hãng Maquet hiện có tại bệnh viện
Mã phần lô PP2500471989
Giá từng phần lô 1,264,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.723.636.364
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 632.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đầu dò điện cực tiêu chuẩn thần kinh
Mã phần lô PP2500471990
Giá từng phần lô 124,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.100.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Điện cực tiêu chuẩn thần kinh
Mã phần lô PP2500471991
Giá từng phần lô 528,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ hút dịch và mô. Phù hợp với máy sinh thiết chân không loại Encor hiện có tại bệnh viện
Mã phần lô PP2500471992
Giá từng phần lô 26,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.081.819
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim sinh thiết vú chân không 7G/10G/12G
Mã phần lô PP2500471993
Giá từng phần lô 680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 927.272.728
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 340.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Màng lọc nước dùng cho máy thận nhân tạo, chất liệu polysulfone có khả năng loại vi khuẩn
Mã phần lô PP2500471994
Giá từng phần lô 476,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 649.472.728
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi xả 7 lít dùng cho máy lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2500471995
Giá từng phần lô 380,226,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 518.490.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.113.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Catheter đốt lạnh với bóng - đường kính khi phồng 23 đến 28 mm, lái chuyển hướng 2 chiều 45 độ, có thể kết hợp với catheter định vị dạng vòng loại 8 - 16 điện cực
Mã phần lô PP2500471996
Giá từng phần lô 2,717,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.705.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.358.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dây chạy thận nhân tạo Blood tubing set NS-2060-18
Mã phần lô PP2500471997
Giá từng phần lô 294,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.909.091
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dây chạy thận nhân tạo Blood tubing set NS-2060-18SUB
Mã phần lô PP2500471998
Giá từng phần lô 256,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 349.090.910
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Màng lọc nước dùng trong chạy thận nhân tạo chất liệu hydrophobic Polyethersulfone
Mã phần lô PP2500471999
Giá từng phần lô 277,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.818.182
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ bơm tiêm thuốc cản quang áp lực cao kèm dây nối
Mã phần lô PP2500472000
Giá từng phần lô 135,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.704.546
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim sinh thiết định vị thụ động tương thích hệ thống định vị ứng dụng phẫu thuật sọ não hãng Medtronic
Mã phần lô PP2500472001
Giá từng phần lô 310,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 422.727.273
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chăn ủ ấm bệnh nhân tương thích máy sưởi ấm bệnh nhân Hãng Covidien
Mã phần lô PP2500472002
Giá từng phần lô 30,217,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.205.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.108.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Giấy in nhiệt tương thích máy monitor hãng TOITU Nhật Bản
Mã phần lô PP2500472003
Giá từng phần lô 294,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.910
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Giấy ghi kết quả đo điện tim, kích thước 50mm x 30m, tương thích máy shock điện
Mã phần lô PP2500472004
Giá từng phần lô 294,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.910
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Giấy in nhiệt dùng cho máy theo dõi bệnh nhân, kích thước 50mm x 20m
Mã phần lô PP2500472005
Giá từng phần lô 544,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 742.500
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 272.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Giấy in nhiệt dùng cho máy C'ARM
Mã phần lô PP2500472006
Giá từng phần lô 117,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.886.364
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi thải 5 lít tương thích với máy lọc máu liên tục Hãng Gambro
Mã phần lô PP2500472007
Giá từng phần lô 4,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.409.091
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi làm ấm máu tương thích với máy lọc máu liên tục Hãng Gambro
Mã phần lô PP2500472008
Giá từng phần lô 37,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.727.273
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đầu mũi dao 23kHz (Đầu mũi dao cỡ chuẩn) cho hệ thống dao mổ siêu âm
Mã phần lô PP2500472009
Giá từng phần lô 100,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim đốt khối u bằng vi sóng
Mã phần lô PP2500472010
Giá từng phần lô 10,653,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.527.227.273
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.326.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Tấm điện cực kèm dây nối sử dụng tương thích với các dòng máy cắt đốt cao tần sóng RF
Mã phần lô PP2500472011
Giá từng phần lô 667,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 910.227.273
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 333.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Tấm điện cực trung tính tương thích các loại máy cắt đốt
Mã phần lô PP2500472012
Giá từng phần lô 506,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 690.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 253.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Tay dao mổ nội soi tương thích với máy đốt Hãng Coviden
Mã phần lô PP2500472013
Giá từng phần lô 3,150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.295.454.546
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Tay dao mổ hở hàn mạch tương thích với máy đốt Hãng Covidien
Mã phần lô PP2500472014
Giá từng phần lô 1,956,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.667.272.728
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 978.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Tay dao mổ hở tương thích với máy đốt Hãng Covidien
Mã phần lô PP2500472015
Giá từng phần lô 2,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.863.636.364
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Tay dao 3 chấu, 2 nút bấm, sử dụng 01 lần
Mã phần lô PP2500472016
Giá từng phần lô 222,606,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 303.553.637
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.303.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim thẳng cỡ 21G, sử dụng nhiều lần, tương thích máy Phaco
Mã phần lô PP2500472017
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.045.455
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dây tưới hút dùng nhiều lần tương thích máy Phaco
Mã phần lô PP2500472018
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.954.546
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim tưới/hút (I/A) thẳng tương thích với máy Phaco
Mã phần lô PP2500472019
Giá từng phần lô 17,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.590.910
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ bơm dùng cho máy cắt tia nước Erbejet, tiệt trùng EO
Mã phần lô PP2500472020
Giá từng phần lô 276,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 376.363.637
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Tay dao cắt bằng tia nước
Mã phần lô PP2500472021
Giá từng phần lô 564,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 769.090.910
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 282.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bao đầu dò nhiệt độ đường thực quản và hậu môn tương thích với đầu dò của máy theo dõi bệnh nhân
Mã phần lô PP2500472022
Giá từng phần lô 87,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.318.182
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây máy thở dùng cho máy thở không xâm lấn
Mã phần lô PP2500472023
Giá từng phần lô 8,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.027.273
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cảm biến lưu lượng tương thích với máy giúp thở
Mã phần lô PP2500472024
Giá từng phần lô 192,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 261.818.182
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mặt nạ dùng cho bệnh nhân tương thích với các loại máy thở không xâm lấn
Mã phần lô PP2500472025
Giá từng phần lô 283,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 386.877.273
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.855.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cannula mũi tương thích máy thở oxy dòng cao (HFNC) VUN-001
Mã phần lô PP2500472026
Giá từng phần lô 83,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.454.546
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dây và bình làm ẩm tương thích máy thở oxy dòng cao (HFNC) VUN-001
Mã phần lô PP2500472027
Giá từng phần lô 30,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cannula mũi tươngt thích máy thở oxy dòng cao (HFNC) loại AIRVO 2
Mã phần lô PP2500472028
Giá từng phần lô 103,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.381.819
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dây thở và bình làm ẩm dùng tương thích với máy thở oxy dòng cao (HFNC) Airvo 2
Mã phần lô PP2500472029
Giá từng phần lô 131,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.072.728
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cannula mũi tương thích máy thở oxy dòng cao (HFNC) loại Carescape
Mã phần lô PP2500472030
Giá từng phần lô 58,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.527.273
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đệm nhiệt dành cho người lớn tương thích máy điều nhiệt hệ thống tuần hoàn ngoài cơ thể
Mã phần lô PP2500472031
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.045.455
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đệm nhiệt dành cho trẻ em tương thích máy điều nhiệt hệ thống tuần hoàn ngoài cơ thể
Mã phần lô PP2500472032
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.818.182
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Clip mạch máu titan loại trung bình tương thích với port clip Hãng Horizon
Mã phần lô PP2500472033
Giá từng phần lô 380,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 519.054.546
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bình nước tiệt trùng làm ẩm khí, có van xả áp lực
Mã phần lô PP2500472034
Giá từng phần lô 552,048,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 752.792.728
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 276.024.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bản dán sốc điện sử dụng 1 lần phù hợp với máy sốc điện Nihon Koden
Mã phần lô PP2500472035
Giá từng phần lô 660,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây nắp bình dẫn lưu phổi tiệt trùng, có khóa nối 2 đầu
Mã phần lô PP2500472036
Giá từng phần lô 57,456,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.349.091
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.728.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây điện cực tạo nhịp tạm thời
Mã phần lô PP2500472037
Giá từng phần lô 594,297,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.405.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.148.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Điện cực đất loại dán cho điện cơ
Mã phần lô PP2500472038
Giá từng phần lô 19,624,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.760.682
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.812.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vật tư tiêu hao dùng cho máy đo điện cơ hãng Natus
Mã phần lô PP2500472039
Giá từng phần lô 69,216,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.385.455
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.608.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Điện cực nhẫn ghi điện cơ
Mã phần lô PP2500472040
Giá từng phần lô 7,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.309.091
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Điện cực dán do dẫn truyền điện cơ
Mã phần lô PP2500472041
Giá từng phần lô 103,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.750.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ mũ điện não thường quy
Mã phần lô PP2500472042
Giá từng phần lô 86,814,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.382.728
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.407.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ điện não dùng bằng kim
Mã phần lô PP2500472043
Giá từng phần lô 4,536,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.185.455
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.268.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ Trocar 23G dùng trong phẫu thuật dịch kính võng mạc
Mã phần lô PP2500472044
Giá từng phần lô 307,977,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 419.968.800
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.988.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kẹp gắp đầu nhám 23G dùng trong phẫu thuật dịch kính võng mạc
Mã phần lô PP2500472045
Giá từng phần lô 32,758,110
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.670.150
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.379.055
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kẹp bóc màng 23G dùng trong phẫu thuật dịch kính võng mạc
Mã phần lô PP2500472046
Giá từng phần lô 65,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.772.728
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim hút đầu mềm dùng trong phẫu thuật dịch kính võng mạc
Mã phần lô PP2500472047
Giá từng phần lô 3,486,483
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.754.295
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.743.241,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dầu silicon dùng trong phẫu thuật dịch kính võng mạc
Mã phần lô PP2500472048
Giá từng phần lô 14,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.840.910
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mặt nạ cố định vùng đầu đến vai dùng trong xạ trị
Mã phần lô PP2500472049
Giá từng phần lô 680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 927.272.728
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 340.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mặt nạ cố định vùng đầu dùng trong xạ phẫu
Mã phần lô PP2500472050
Giá từng phần lô 152,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.363.637
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mặt nạ cố định vùng đầu dùng trong xạ trị
Mã phần lô PP2500472051
Giá từng phần lô 1,646,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.244.681.819
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 823.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->