Gói thầu: Cung cấp vật tư y tế tiêu hao bổ sung lần 1 năm 2023

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300038080-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2023 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Trung ương Quân đội 108
Chủ đầu tư Bệnh viện Trung ương Quân đội 108
Tên gói thầu Cung cấp vật tư y tế tiêu hao bổ sung lần 1 năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300029509
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Quỹ BHYT, nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 81,552,021,550 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 978.624.257 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300058265 - Catheter chẩn đoán dạng đuôi lợn có 20 marker bằng platinum 46,500,000 66.262.500 9018 32.550.000 3
2 PP2300058266 - Dụng cụ bít ống động mạch 458,440,000 653.277.000 9021 320.908.000 4
3 PP2300058267 - Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi loại chống gập 196,000,000 279.300.000 9018 137.200.000 80
4 PP2300058268 - Dụng cụ mở đường vào động mạch loại dài hỗ trợ can thiệp TIPS và mạch máu các cỡ loại 450,000,000 641.250.000 9018 315.000.000 12
5 PP2300058269 - Khung giá đỡ (stent) động mạch cảnh chất liệu nitinol dạng mắt lưới. 140,000,000 199.500.000 9021 98.000.000 1
6 PP2300058270 - Mạch nhân tạo chữ y các cỡ 190,000,000 270.750.000 9021 133.000.000 4
7 PP2300058271 - Mask thở không xâm nhập 240,000,000 342.000.000 9020 168.000.000 40
8 PP2300058272 - Que nong đường mật loại đầu 2cm 80,000,000 114.000.000 9018 56.000.000 2
9 PP2300058273 - Que nong đường mật loại đầu 3cm 52,000,000 74.100.000 9018 36.400.000 2
10 PP2300058274 - Stent dẫn lưu nang giả tụy 630,000,000 897.750.000 9021 441.000.000 4
11 PP2300058275 - Stent kim loại cho kỹ thuật Tips 1,890,000,000 2.693.250.000 9021 1.323.000.000 12
12 PP2300058276 - Stent kim loại đặt qua siêu âm nội soi 570,000,000 812.250.000 9021 399.000.000 4
13 PP2300058277 - Stent kim loại đường mật chất liệu Nitinol, có phủ hoặc không phủ silicone, nhớ hình các cỡ 2,300,000,000 3.277.500.000 9021 1.610.000.000 20
14 PP2300058278 - Stent kim loại đường mật nitinol, đặt vùng rốn gan các cỡ 735,000,000 1.047.375.000 9021 514.500.000 6
15 PP2300058279 - Stent kim loại đường mật phủ toàn bộ có cản quang đặt trong siêu âm nội soi 427,500,000 609.187.500 9021 299.250.000 3
16 PP2300058280 - Stent kim loại thực quản nitinol, phủ lớp Silicone kép 460,000,000 655.500.000 9021 322.000.000 4
17 PP2300058281 - Stent kim loại thực quản phủ silicone, 2 lớp chống dịch chuyển các cỡ 490,000,000 698.250.000 9021 343.000.000 4
18 PP2300058282 - Stent kim loại thực quản, 2 lớp chống dịch chuyển, có van chống trào ngược các cỡ 1,275,000,000 1.816.875.000 9021 892.500.000 10
19 PP2300058283 - Vòng van nhân tạo hai lá loại cứng có phủ 175,000,000 249.375.000 9021 122.500.000 2
20 PP2300058284 - Vợt bắt polyp 81,000,000 115.425.000 9018 56.700.000 6
21 PP2300058285 - Dây bơm nước dùng trong phẫu thuật nội soi 1,000,000,000 1.425.000.000 9018 700.000.000 80
22 PP2300058286 - Bộ cassette sử dụng cho phẫu thuật bán phần sau 31,000,000 44.175.000 3926 21.700.000 2
23 PP2300058287 - Bộ lọc môi trường 500ml 28,980,000 41.296.500 Không áp dụng 20.286.000 36
24 PP2300058288 - Bộ xử lý mô mỡ 560,000,000 798.000.000 3926 392.000.000 4
25 PP2300058289 - Cassette bảo vệ cọng trữ phôi loại dẹt ngắn 86,475,000 123.226.875 Không áp dụng 60.532.500 150
26 PP2300058290 - catheter 2 nòng chạy thận 11.5Fr 46,400,000 66.120.000 9018 32.480.000 12
27 PP2300058291 - Catheter 2 nòng chạy thận 11.5Fr đầu cong 192,000,000 273.600.000 9018 134.400.000 48
28 PP2300058292 - Catheter đường hầm dùng trong lọc máu 90,000,000 128.250.000 9018 63.000.000 4
29 PP2300058293 - Chỉ khâu phẫu thuật tim 2/0 8,300,000 11.827.500 3006 5.810.000 2
30 PP2300058294 - Chỉ khâu phẫu thuật tim 4/0 15,600,000 22.230.000 3006 10.920.000 4
31 PP2300058295 - Chỉ nylon số 7/0, đầu kim tam giác ngược 54,000,000 76.950.000 3006 37.800.000 360
32 PP2300058296 - Chỉ tiêu tự nhiên số 1 7,000,000 9.975.000 3006 4.900.000 40
33 PP2300058297 - Chỉ tiêu tự nhiên số 2/0 3,160,000 4.503.000 3006 2.212.000 20
34 PP2300058298 - Chỉ tiêu tự nhiên số 2/0 3,160,000 4.503.000 3006 2.212.000 20
35 PP2300058299 - Chỉ tiêu tự nhiên số 4/0 1,986,000 2.830.050 3006 1.390.200 12
36 PP2300058300 - Clip tự động cỡ lớn 61,500,000 87.637.500 9018 43.050.000 3
37 PP2300058301 - Clip tự động cỡ nhỏ 81,000,000 115.425.000 9018 56.700.000 3
38 PP2300058302 - Clip tự động cỡ nhỡ 57,000,000 81.225.000 9018 39.900.000 3
39 PP2300058303 - Cốc đựng mẫu 32,650,000 46.526.250 9018 22.855.000 10000
40 PP2300058304 - Cuộn nhôm đóng ống mẫu 402,602,400 573.708.420 Không áp dụng 281.821.680 3
41 PP2300058305 - Dao cắt cơ dùng cho bệnh nhân đã cắt dạ dày 84,000,000 119.700.000 9018 58.800.000 4
42 PP2300058306 - Đầu cắt dịch kính tốc độ 12.000 vòng 124,000,000 176.700.000 9018 86.800.000 4
43 PP2300058307 - Đầu típ 0.1-20ul chiều dài 40mm, tiệt trùng từng cái 4,170,000 5.942.250 Không áp dụng 2.919.000 400
44 PP2300058308 - Đệm khâu phẫu thuật sửa van tim 90,750,000 129.318.750 3926 63.525.000 10
45 PP2300058309 - Đĩa nuôi cấy tế bào 12 giếng 11,084,000 15.794.700 Không áp dụng 7.758.800 40
46 PP2300058310 - Dung dịch bổ sung collagen cho thoái hóa khớp và mô 9,900,000 14.107.500 3004 6.930.000 3
47 PP2300058311 - Dung dịch bổ sung collagen và chống viêm cho khớp gối 47,250,000 67.331.250 3004 33.075.000 15
48 PP2300058312 - Dung dịch bổ sung collagen và chống viêm cho khớp háng 9,450,000 13.466.250 3004 6.615.000 3
49 PP2300058313 - Dung dịch bổ sung collagen và giảm đau các khớp nhỏ 47,250,000 67.331.250 3004 33.075.000 15
50 PP2300058314 - Dung dịch bổ sung collagen và giảm đau dây, rễ thần kinh 9,450,000 13.466.250 3004 6.615.000 3
51 PP2300058315 - Dung dịch bổ sung collagen và giảm đau do đốt sống vùng lồng ngực 9,450,000 13.466.250 3004 6.615.000 3
52 PP2300058316 - Dung dịch bổ sung collagen và giảm đau thần kinh 9,450,000 13.466.250 3004 6.615.000 3
53 PP2300058317 - Dung dịch bổ sung collagen và giảm đau vùng cổ 9,450,000 13.466.250 3004 6.615.000 3
54 PP2300058318 - Dung dịch bổ sung collagen và giảm đau vùng thắt lưng 9,450,000 13.466.250 3004 6.615.000 3
55 PP2300058319 - Dung dịch bổ sung collagen và giảm đau, chống viêm các khớp 9,450,000 13.466.250 3004 6.615.000 3
56 PP2300058320 - Dung dịch bổ sung collagen và giảm đau, chống viêm khớp vai 9,450,000 13.466.250 3004 6.615.000 3
57 PP2300058321 - Dung dịch bổ sung collagen và giảm lão hóa da sinh lý 9,900,000 14.107.500 3004 6.930.000 3
58 PP2300058322 - Dung dịch bổ sung collagen và kiểm soát đau cơ, khớp 9,450,000 13.466.250 3004 6.615.000 3
59 PP2300058323 - Gasket cho buồng ly tâm tế bào 12 ml 105,000,000 149.625.000 Không áp dụng 73.500.000 6
60 PP2300058324 - Gasket cho buồng ly tâm tế bào 6 ml 105,000,000 149.625.000 Không áp dụng 73.500.000 6
61 PP2300058325 - Gel chống dính sau phẫu thuật tai mũi họng 162,000,000 230.850.000 3926 113.400.000 12
62 PP2300058326 - Giấy lọc buồng ly tâm tế bào 12 ml 32,500,000 46.312.500 Không áp dụng 22.750.000 1
63 PP2300058327 - Giấy lọc buồng ly tâm tế bào 6 ml 32,500,000 46.312.500 Không áp dụng 22.750.000 1
64 PP2300058328 - Hộp bảo quản tế bào đông lạnh 9,099,000 12.966.075 Không áp dụng 6.369.300 1
65 PP2300058329 - Hộp giá giữ trong tủ lạnh cho ống PCR 0,2ml 954,000 1.359.450 Không áp dụng 667.800 2
66 PP2300058330 - Kẹp bóc màng thẳng 23g dùng trong phẫu thuật dịch kính, võng mạc 29,000,000 41.325.000 3926 20.300.000 2
67 PP2300058331 - Khí nở dùng pt cắt dịch kính, bóc màng, bong võng mạc 24,500,000 34.912.500 9018 17.150.000 2
68 PP2300058332 - Nắp buồng ly tâm tế bào 12 ml 88,200,000 125.685.000 Không áp dụng 61.740.000 6
69 PP2300058333 - Nắp buồng ly tâm tế bào 6 ml 29,400,000 41.895.000 Không áp dụng 20.580.000 2
70 PP2300058334 - Ống giữ mẫu DNA/RNA lưu hành tự do 200,000,000 285.000.000 Không áp dụng 140.000.000 100
71 PP2300058335 - Ống hút chân không 200cm, có giắc nối, chuyên dùng cho máy chọc hút trứng 15,120,000 21.546.000 3926 10.584.000 20
72 PP2300058336 - Ống lấy máu fibrin giàu tiểu cầu 355,000,000 505.875.000 Không áp dụng 248.500.000 20
73 PP2300058337 - Ống Máu Lắng(chân Không) 17,160,000 24.453.000 3926 12.012.000 6000
74 PP2300058338 - Ống thông bít mạch tạm thời có kênh dẫn truyền dịch 34,275,000 48.841.875 9018 23.992.500 1
75 PP2300058339 - Ống thông mũi mật. 99,000,000 141.075.000 9018 69.300.000 6
76 PP2300058340 - Phim khô y tế cỡ 20x25cm cho máy AGFA 1,260,000,000 1.795.500.000 3701 882.000.000 140
77 PP2300058341 - Phim khô y tế cỡ 25x30cm cho máy AGFA 9,720,000,000 13.851.000.000 3701 6.804.000.000 720
78 PP2300058342 - Phim khô y tế cỡ 35x43cm cho máy AGFA 18,000,000,000 25.650.000.000 3701 12.600.000.000 800
79 PP2300058343 - Phim răng 3x4cm 99,000,000 141.075.000 3701 69.300.000 20
80 PP2300058344 - Pipette Pasteur 150 mm 7,934,000 11.305.950 3926 5.553.800 400
81 PP2300058345 - Pipette tiệt trùng 10 mL 3,255,000 4.638.375 3926 2.278.500 200
82 PP2300058346 - Quả lọc thận nhân tạo Low-Flux loại 1 lưu lượng 150-400ml/ph 5,070,000,000 7.224.750.000 9018 3.549.000.000 3000
83 PP2300058347 - Que lấy mẫu bệnh phẩm 8,287,500 11.809.687 3822 5.801.250 1950
84 PP2300058348 - Tay cầm điều trị tổn thương sắc tố và mạch máu 288,000,000 410.400.000 9018 201.600.000 1
85 PP2300058349 - Tay cầm trẻ hóa da 288,000,000 410.400.000 3004 201.600.000 1
86 PP2300058350 - Tay cầm triệt lông 384,000,000 547.200.000 3004 268.800.000 1
87 PP2300058351 - Trocar phẫu thuật nội soi 5mm 32,670,000 46.554.750 9018 22.869.000 6
88 PP2300058352 - Túi đặt ngực loại gel, hình giọt nước, bề mặt nhám cao, trung bình thể tích: 255cc, 295cc, 330cc,260cc,300cc, 330cc, 380cc 423,838,800 603.970.290 3004 296.687.160 8
89 PP2300058353 - Túi đặt ngực loại gel, hình giọt nước, bề mặt nhám cao, trung bình Thể tích: 270cc, 305cc, 350cc. 96,327,000 137.265.975 3004 67.428.900 2
90 PP2300058354 - Túi đặt ngực loại gel, hình tròn, bề mặt nhám 315,000,000 448.875.000 3004 220.500.000 10
91 PP2300058355 - Túi đặt ngực loại gel, hình tròn, bề mặt trơn 415,800,000 592.515.000 3004 291.060.000 12
92 PP2300058356 - Túi dịch thải 11,500,000 16.387.500 3926 8.050.000 10
93 PP2300058357 - Túi nước tiểu có thước đo 175,000,000 249.375.000 3926 122.500.000 100
94 PP2300058358 - USB tích 200 tiêu điểm điều trị cho máy điều trị ngoài da Ultrashape Power 266,100,000 379.192.500 Không áp dụng 186.270.000 1
95 PP2300058359 - Áo hỗ trợ cột sống các cỡ 68,000,000 96.900.000 9021 47.600.000 20
96 PP2300058360 - Băng chỉ thị nhiệt hấp ướt cho máy tiệt trùng hấp ướt 37,800,000 53.865.000 3822 26.460.000 60
97 PP2300058361 - Băng dính 2,5cm x 9,1m 298,000,000 424.650.000 3005 208.600.000 2000
98 PP2300058362 - Băng dính 8cm x 4.5m 350,100,000 498.892.500 3005 245.070.000 600
99 PP2300058363 - Băng dính sau phẫu thuật 0,3mm/10x10cm 21,700,000 30.922.500 Không áp dụng 15.190.000 100
100 PP2300058364 - Băng dính sau phẫu thuật 5mm/20x20cm 47,949,500 68.328.037 Không áp dụng 33.564.650 100
101 PP2300058365 - Băng đựng hóa chất cho máy tiệt trùng Sterrad 456,000,000 649.800.000 3808 319.200.000 40
102 PP2300058366 - Băng rốn 8,400,000 11.970.000 3005 5.880.000 1000
103 PP2300058367 - Bao chụp kính hiển vi 124,000,000 176.700.000 3926 86.800.000 40
104 PP2300058368 - Bình dẫn lưu màng phổi 126,750,000 180.618.750 9018 88.725.000 300
105 PP2300058369 - Bộ catheter dẫn thuốc gây tê 3,300,000,000 4.702.500.000 9018 2.310.000.000 2000
106 PP2300058370 - Bộ dẫn lưu dịch vết mổ áp lực âm một chiều 1,110,000,000 1.581.750.000 9018 777.000.000 600
107 PP2300058371 - Bộ dây nối đường truyền tĩnh mạch có 1 đầu nối an toàn không kim 52,000,000 74.100.000 9018 36.400.000 200
108 PP2300058372 - Bộ đo áp lực mạch máu xâm lấn 2 đường 26,393,850 37.611.236 9018 18.475.695 6
109 PP2300058373 - Bộ gây tê phối hợp tủy sống ngoài màng cứng 32,844,000 46.802.700 9018 22.990.800 16
110 PP2300058374 - Bộ phận làm ẩm cho mở khí quản 10,899,000 15.531.075 9018 7.629.300 40
111 PP2300058375 - Bơm hút thai 1 van 8,750,000 12.468.750 3926 6.125.000 20
112 PP2300058376 - Bơm tiêm Insulin các cỡ 85,200,000 121.410.000 9018 59.640.000 6000
113 PP2300058377 - Bông ép sọ não 75,600,000 107.730.000 3005 52.920.000 20000
114 PP2300058378 - Bông y tế thấm nước 8,400,000 11.970.000 3005 5.880.000 10000
115 PP2300058379 - Catheter đo cung lượng tim liên tục 65,000,000 92.625.000 9018 45.500.000 2
116 PP2300058380 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng 7F, 20cm người lớn 655,620,000 934.258.500 9018 458.934.000 210
117 PP2300058381 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nhánh 7fr /8.5fr 16/20cm 212,500,000 302.812.500 9018 148.750.000 50
118 PP2300058382 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng 7F, 20cm người lớn chống khuẩn, chống huyết khối 230,147,500 327.960.187 9018 161.103.250 50
119 PP2300058383 - Chỉ thị hóa học cho máy Sterad 5,000,000 7.125.000 3822 3.500.000 400
120 PP2300058384 - Clip mạch máu titan cỡ ML, L 675,000,000 961.875.000 9018 472.500.000 3000
121 PP2300058385 - Clip Titan dùng kẹp mạch máu các cỡ 990,000,000 1.410.750.000 9018 693.000.000 6000
122 PP2300058386 - Cung nắn chỉnh hàm 8,400,000 11.970.000 9021 5.880.000 20
123 PP2300058387 - Đài đánh bóng răng dùng trong nha khoa 29,250,000 41.681.250 9021 20.475.000 150
124 PP2300058388 - Đầu dò tán sỏi siêu âm 48,000,000 68.400.000 9018 33.600.000 2
125 PP2300058389 - Dây đeo Mask silicon người lớn, trẻ em 1,000,000 1.425.000 9020 700.000 20
126 PP2300058390 - Dây truyền máu có màng lọc ở bầu trên 264,000,000 376.200.000 9018 184.800.000 4000
127 PP2300058391 - Điện cực tim nền xốp 690,000,000 983.250.000 9018 483.000.000 60000
128 PP2300058392 - Gạc dẫn lưu vô trùng 0,75cm x 100cm x 4 lớp 7,800,000 11.115.000 3005 5.460.000 1200
129 PP2300058393 - Gạc lưới hydrocolloid cỡ 10cm x 10cm 3,450,000 4.916.250 3005 2.415.000 20
130 PP2300058394 - Gạc phẫu thuật 5cm x 5cm x 8 lớp 100,800,000 143.640.000 3005 70.560.000 60000
131 PP2300058395 - Găng khám sản 9,450,000 13.466.250 4015 6.615.000 100
132 PP2300058396 - Găng phẫu thuật tiệt trùng các số, các cỡ 1,927,800,000 2.747.115.000 4015 1.349.460.000 120000
133 PP2300058397 - Giấy điện tim dùng cho máy điện tim 1 cần 50,000,000 71.250.000 4823 35.000.000 200
134 PP2300058398 - Giấy in kết quả 2 liên cho máy Sterrad 3,900,000 5.557.500 4811 2.730.000 2
135 PP2300058399 - Khí heli chai 180,000,000 256.500.000 Không áp dụng 126.000.000 3
136 PP2300058400 - Khí hydro chai 17,330,000 24.695.250 Không áp dụng 12.131.000 2
137 PP2300058401 - Khí NO 90,000,000 128.250.000 Không áp dụng 63.000.000 1
138 PP2300058402 - Khóa ba chạc 197,400,000 281.295.000 9018 138.180.000 4000
139 PP2300058403 - Kim luồn tĩnh mạch các số các cỡ 1,860,000,000 2.650.500.000 9018 1.302.000.000 40000
140 PP2300058404 - Kim tiêm răng dùng một lần 6,300,000 8.977.500 9018 4.410.000 600
141 PP2300058405 - Kim truyền cánh bướm các cỡ 92,400,000 131.670.000 9018 64.680.000 14000
142 PP2300058406 - Lưỡi cắt đông máu mô mềm 43,450,000 61.916.250 9018 30.415.000 10
143 PP2300058407 - Lưỡi dao bào cắt mô dùng cho mổ bóc nhân tuyến tiền liệt 222,400,000 316.920.000 9018 155.680.000 2
144 PP2300058408 - Miếng cầm máu mũi kích thước 80x20x15mm 114,000,000 162.450.000 3005 79.800.000 240
145 PP2300058409 - Miếng dán sốc điện dùng cho trẻ em 66,375,000 94.584.375 Không áp dụng 46.462.500 2
146 PP2300058410 - Miếng tái tạo màng cứng 2,5 x 2,5 cm 200,500,000 285.712.500 3001 140.350.000 10
147 PP2300058411 - Miếng tái tạo màng cứng 5 x 5 cm 210,000,000 299.250.000 3001 147.000.000 4
148 PP2300058412 - Nhiệt kế thủy ngân kẹp nách 137,500,000 195.937.500 9025 96.250.000 1000
149 PP2300058413 - Ống nội khí quản có lò xo các số, các cỡ 375,000,000 534.375.000 9018 262.500.000 300
150 PP2300058414 - Ống thông mũi hầu 6,650,000 9.476.250 9018 4.655.000 10
151 PP2300058415 - Ống tuýp pha huyền dịch vi khuẩn 130,000,000 185.250.000 3926 91.000.000 4000
152 PP2300058416 - Rọ lấy sỏi 140,000,000 199.500.000 9018 98.000.000 10
153 PP2300058417 - Rọ lấy sỏi 3.0Fr, 4 wires, dài 90cm, chất liệu nitinol dạng mềm, tay cầm trượt 191,500,000 272.887.500 9018 134.050.000 10
154 PP2300058418 - Sond chữ T 7,875,000 11.221.875 9018 5.512.500 100
155 PP2300058419 - Sonde hậu môn 310,000 441.750 9018 217.000 20
156 PP2300058420 - Tấm điện cực trung tính kèm dây nối sử dụng 1 lần 310,000,000 441.750.000 Không áp dụng 217.000.000 20
157 PP2300058421 - Tấm thử chức năng của máy hấp ướt 18,900,000 26.932.500 3822 13.230.000 60
158 PP2300058422 - Troca dẫn lưu lồng ngực các cỡ 54,400,000 77.520.000 9018 38.080.000 80
159 PP2300058423 - Túi đựng bệnh phẩm nội soi 40,800,000 58.140.000 3926 28.560.000 60
160 PP2300058424 - Túi ép tiệt trùng 150mm x 70m 28,000,000 39.900.000 3926 19.600.000 2
161 PP2300058425 - Túi ép tiệt trùng 250mm x 70m 36,000,000 51.300.000 3926 25.200.000 2
162 PP2300058426 - Túi ép tiệt trùng 350mm x 70m 51,000,000 72.675.000 3926 35.700.000 2
163 PP2300058427 - Túi hậu môn nhân tạo 1 mảnh xả được 237,000,000 337.725.000 3006 165.900.000 600
164 PP2300058428 - Xương nhân tạo dạng hạt kích thước 300 µm cấu trúc liên kết không gian 3 chiều carbon- apatite 5cc 324,000,000 461.700.000 9021 226.800.000 12
165 PP2300058429 - Xương nhân tạo uốn dẻo 1 cm 845,000,000 1.204.125.000 9021 591.500.000 20
166 PP2300058430 - Xương nhân tạo uốn dẻo 3 cm 1,540,000,000 2.194.500.000 9021 1.078.000.000 16
167 PP2300058431 - Xương nhân tạo uốn dẻo 5 cm 2,380,000,000 3.391.500.000 9021 1.666.000.000 14
168 PP2300058432 - Điện cực RF 22G các cỡ 2,820,000,000 4.018.500.000 9018 1.974.000.000 40
169 PP2300058433 - Keo dán vết thương 136,000,000 193.800.000 3926 95.200.000 160
170 PP2300058434 - Khớp vai ngược toàn phần không xi măng 1,350,000,000 1.923.750.000 9021 945.000.000 2
171 PP2300058435 - Kim RF 22G các cỡ 630,000,000 897.750.000 9018 441.000.000 120
172 PP2300058436 - Lọ thuỷ tinh vô trùng dùng trong sản xuất chất phóng xạ 352,500,000 502.312.500 Không áp dụng 246.750.000 300
173 PP2300058437 - Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt ( nâng mũi dạng lưới ) 20,000,000 28.500.000 9021 14.000.000 1
174 PP2300058438 - Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt ( tái tạo sàn, thành ổ mắt, cỡ 50m X 50mm X 2.0mm) 86,500,000 123.262.500 9021 60.550.000 1
175 PP2300058439 - Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt ( tạo hình hốc mũi các cỡ trái, phải) 53,000,000 75.525.000 9021 37.100.000 1
176 PP2300058440 - Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt ( xương sọ, mặt, cỡ 13mm X 38mm X 6.0mm) 86,500,000 123.262.500 9021 60.550.000 1
177 PP2300058441 - Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt (tái tạo mô sọ mặt, các cỡ 30mm X 50mm; 38mm X 50mm X 0.85mm; 38mm X 50mm X 1.5mm) 86,500,000 123.262.500 9021 60.550.000 1
178 PP2300058442 - Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt (tái tạo mô sọ mặt, cỡ 38mm X 50mm loại siêu nhẵn) 86,500,000 123.262.500 9021 60.550.000 1
179 PP2300058443 - Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt (tái tạo mô sọ mặt, cỡ 38mm X 50mm X 3.0mm) 86,500,000 123.262.500 9021 60.550.000 1
180 PP2300058444 - Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt (tái tạo mô sọ mặt, cỡ 50mm X 76mm) 86,500,000 123.262.500 9021 60.550.000 1
181 PP2300058445 - Miêng ghép tạo hình sọ hàm mặt (tạo hình xương hàm sau cắt ghép) 42,500,000 60.562.500 9021 29.750.000 1
182 PP2300058446 - Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt (xương sọ mặt, cỡ 25mm X 50mm X 3.0mm) 86,500,000 123.262.500 9021 60.550.000 1
183 PP2300058447 - Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt (xương sọ mặt, cỡ 25mm X 50mm X 6.0mm) 86,500,000 123.262.500 9021 60.550.000 1
184 PP2300058448 - Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt (xương và cân cơ thái dương trái, phải) 96,500,000 137.512.500 9021 67.550.000 1
185 PP2300058449 - Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt (xương và cân cơ) 86,500,000 123.262.500 9021 60.550.000 1
186 PP2300058450 - Túi ép dẹt loại 200mm x 200m 527,000,000 750.975.000 3926 368.900.000 68
Catheter chẩn đoán dạng đuôi lợn có 20 marker bằng platinum
Mã phần lô PP2300058265
Giá từng phần lô 46,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.262.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Dụng cụ bít ống động mạch
Mã phần lô PP2300058266
Giá từng phần lô 458,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 653.277.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 320.908.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi loại chống gập
Mã phần lô PP2300058267
Giá từng phần lô 196,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 279.300.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Dụng cụ mở đường vào động mạch loại dài hỗ trợ can thiệp TIPS và mạch máu các cỡ loại
Mã phần lô PP2300058268
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 641.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Khung giá đỡ (stent) động mạch cảnh chất liệu nitinol dạng mắt lưới.
Mã phần lô PP2300058269
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Mạch nhân tạo chữ y các cỡ
Mã phần lô PP2300058270
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Mask thở không xâm nhập
Mã phần lô PP2300058271
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9020
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Que nong đường mật loại đầu 2cm
Mã phần lô PP2300058272
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Que nong đường mật loại đầu 3cm
Mã phần lô PP2300058273
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.100.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Stent dẫn lưu nang giả tụy
Mã phần lô PP2300058274
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 897.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Stent kim loại cho kỹ thuật Tips
Mã phần lô PP2300058275
Giá từng phần lô 1,890,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.693.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.323.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Stent kim loại đặt qua siêu âm nội soi
Mã phần lô PP2300058276
Giá từng phần lô 570,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 812.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 399.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Stent kim loại đường mật chất liệu Nitinol, có phủ hoặc không phủ silicone, nhớ hình các cỡ
Mã phần lô PP2300058277
Giá từng phần lô 2,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.277.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.610.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Stent kim loại đường mật nitinol, đặt vùng rốn gan các cỡ
Mã phần lô PP2300058278
Giá từng phần lô 735,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.047.375.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 514.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Stent kim loại đường mật phủ toàn bộ có cản quang đặt trong siêu âm nội soi
Mã phần lô PP2300058279
Giá từng phần lô 427,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 609.187.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 299.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Stent kim loại thực quản nitinol, phủ lớp Silicone kép
Mã phần lô PP2300058280
Giá từng phần lô 460,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 655.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 322.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Stent kim loại thực quản phủ silicone, 2 lớp chống dịch chuyển các cỡ
Mã phần lô PP2300058281
Giá từng phần lô 490,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 698.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 343.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Stent kim loại thực quản, 2 lớp chống dịch chuyển, có van chống trào ngược các cỡ
Mã phần lô PP2300058282
Giá từng phần lô 1,275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.816.875.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 892.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Vòng van nhân tạo hai lá loại cứng có phủ
Mã phần lô PP2300058283
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 249.375.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Vợt bắt polyp
Mã phần lô PP2300058284
Giá từng phần lô 81,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.425.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Dây bơm nước dùng trong phẫu thuật nội soi
Mã phần lô PP2300058285
Giá từng phần lô 1,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.425.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Bộ cassette sử dụng cho phẫu thuật bán phần sau
Mã phần lô PP2300058286
Giá từng phần lô 31,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.175.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Bộ lọc môi trường 500ml
Mã phần lô PP2300058287
Giá từng phần lô 28,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.296.500
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.286.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Bộ xử lý mô mỡ
Mã phần lô PP2300058288
Giá từng phần lô 560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 798.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Cassette bảo vệ cọng trữ phôi loại dẹt ngắn
Mã phần lô PP2300058289
Giá từng phần lô 86,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.226.875
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.532.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
catheter 2 nòng chạy thận 11.5Fr
Mã phần lô PP2300058290
Giá từng phần lô 46,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.120.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Catheter 2 nòng chạy thận 11.5Fr đầu cong
Mã phần lô PP2300058291
Giá từng phần lô 192,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 273.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 48
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Catheter đường hầm dùng trong lọc máu
Mã phần lô PP2300058292
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Chỉ khâu phẫu thuật tim 2/0
Mã phần lô PP2300058293
Giá từng phần lô 8,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.827.500
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Chỉ khâu phẫu thuật tim 4/0
Mã phần lô PP2300058294
Giá từng phần lô 15,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.230.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Chỉ nylon số 7/0, đầu kim tam giác ngược
Mã phần lô PP2300058295
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.950.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 360
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Chỉ tiêu tự nhiên số 1
Mã phần lô PP2300058296
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.975.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Chỉ tiêu tự nhiên số 2/0
Mã phần lô PP2300058297
Giá từng phần lô 3,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.503.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.212.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Chỉ tiêu tự nhiên số 2/0
Mã phần lô PP2300058298
Giá từng phần lô 3,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.503.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.212.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Chỉ tiêu tự nhiên số 4/0
Mã phần lô PP2300058299
Giá từng phần lô 1,986,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.830.050
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.390.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Clip tự động cỡ lớn
Mã phần lô PP2300058300
Giá từng phần lô 61,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.637.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Clip tự động cỡ nhỏ
Mã phần lô PP2300058301
Giá từng phần lô 81,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.425.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Clip tự động cỡ nhỡ
Mã phần lô PP2300058302
Giá từng phần lô 57,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.225.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Cốc đựng mẫu
Mã phần lô PP2300058303
Giá từng phần lô 32,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.526.250
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.855.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Cuộn nhôm đóng ống mẫu
Mã phần lô PP2300058304
Giá từng phần lô 402,602,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 573.708.420
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 281.821.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Dao cắt cơ dùng cho bệnh nhân đã cắt dạ dày
Mã phần lô PP2300058305
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Đầu cắt dịch kính tốc độ 12.000 vòng
Mã phần lô PP2300058306
Giá từng phần lô 124,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Đầu típ 0.1-20ul chiều dài 40mm, tiệt trùng từng cái
Mã phần lô PP2300058307
Giá từng phần lô 4,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.942.250
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.919.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Đệm khâu phẫu thuật sửa van tim
Mã phần lô PP2300058308
Giá từng phần lô 90,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.318.750
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Đĩa nuôi cấy tế bào 12 giếng
Mã phần lô PP2300058309
Giá từng phần lô 11,084,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.794.700
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.758.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Dung dịch bổ sung collagen cho thoái hóa khớp và mô
Mã phần lô PP2300058310
Giá từng phần lô 9,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.107.500
Mã hàng hóa (HS) 3004
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Dung dịch bổ sung collagen và chống viêm cho khớp gối
Mã phần lô PP2300058311
Giá từng phần lô 47,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.331.250
Mã hàng hóa (HS) 3004
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Dung dịch bổ sung collagen và chống viêm cho khớp háng
Mã phần lô PP2300058312
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.466.250
Mã hàng hóa (HS) 3004
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Dung dịch bổ sung collagen và giảm đau các khớp nhỏ
Mã phần lô PP2300058313
Giá từng phần lô 47,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.331.250
Mã hàng hóa (HS) 3004
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Dung dịch bổ sung collagen và giảm đau dây, rễ thần kinh
Mã phần lô PP2300058314
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.466.250
Mã hàng hóa (HS) 3004
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Dung dịch bổ sung collagen và giảm đau do đốt sống vùng lồng ngực
Mã phần lô PP2300058315
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.466.250
Mã hàng hóa (HS) 3004
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Dung dịch bổ sung collagen và giảm đau thần kinh
Mã phần lô PP2300058316
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.466.250
Mã hàng hóa (HS) 3004
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Dung dịch bổ sung collagen và giảm đau vùng cổ
Mã phần lô PP2300058317
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.466.250
Mã hàng hóa (HS) 3004
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Dung dịch bổ sung collagen và giảm đau vùng thắt lưng
Mã phần lô PP2300058318
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.466.250
Mã hàng hóa (HS) 3004
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Dung dịch bổ sung collagen và giảm đau, chống viêm các khớp
Mã phần lô PP2300058319
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.466.250
Mã hàng hóa (HS) 3004
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Dung dịch bổ sung collagen và giảm đau, chống viêm khớp vai
Mã phần lô PP2300058320
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.466.250
Mã hàng hóa (HS) 3004
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Dung dịch bổ sung collagen và giảm lão hóa da sinh lý
Mã phần lô PP2300058321
Giá từng phần lô 9,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.107.500
Mã hàng hóa (HS) 3004
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Dung dịch bổ sung collagen và kiểm soát đau cơ, khớp
Mã phần lô PP2300058322
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.466.250
Mã hàng hóa (HS) 3004
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Gasket cho buồng ly tâm tế bào 12 ml
Mã phần lô PP2300058323
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.625.000
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Gasket cho buồng ly tâm tế bào 6 ml
Mã phần lô PP2300058324
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.625.000
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Gel chống dính sau phẫu thuật tai mũi họng
Mã phần lô PP2300058325
Giá từng phần lô 162,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 230.850.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Giấy lọc buồng ly tâm tế bào 12 ml
Mã phần lô PP2300058326
Giá từng phần lô 32,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.312.500
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Giấy lọc buồng ly tâm tế bào 6 ml
Mã phần lô PP2300058327
Giá từng phần lô 32,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.312.500
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Hộp bảo quản tế bào đông lạnh
Mã phần lô PP2300058328
Giá từng phần lô 9,099,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.966.075
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.369.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Hộp giá giữ trong tủ lạnh cho ống PCR 0,2ml
Mã phần lô PP2300058329
Giá từng phần lô 954,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.359.450
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 667.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Kẹp bóc màng thẳng 23g dùng trong phẫu thuật dịch kính, võng mạc
Mã phần lô PP2300058330
Giá từng phần lô 29,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.325.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Khí nở dùng pt cắt dịch kính, bóc màng, bong võng mạc
Mã phần lô PP2300058331
Giá từng phần lô 24,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.912.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Nắp buồng ly tâm tế bào 12 ml
Mã phần lô PP2300058332
Giá từng phần lô 88,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.685.000
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Nắp buồng ly tâm tế bào 6 ml
Mã phần lô PP2300058333
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.895.000
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Ống giữ mẫu DNA/RNA lưu hành tự do
Mã phần lô PP2300058334
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.000.000
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Ống hút chân không 200cm, có giắc nối, chuyên dùng cho máy chọc hút trứng
Mã phần lô PP2300058335
Giá từng phần lô 15,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.546.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.584.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Ống lấy máu fibrin giàu tiểu cầu
Mã phần lô PP2300058336
Giá từng phần lô 355,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 505.875.000
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 248.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Ống Máu Lắng(chân Không)
Mã phần lô PP2300058337
Giá từng phần lô 17,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.453.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.012.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Ống thông bít mạch tạm thời có kênh dẫn truyền dịch
Mã phần lô PP2300058338
Giá từng phần lô 34,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.841.875
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.992.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Ống thông mũi mật.
Mã phần lô PP2300058339
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.075.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Phim khô y tế cỡ 20x25cm cho máy AGFA
Mã phần lô PP2300058340
Giá từng phần lô 1,260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.795.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 140
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Phim khô y tế cỡ 25x30cm cho máy AGFA
Mã phần lô PP2300058341
Giá từng phần lô 9,720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.851.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.804.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 720
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Phim khô y tế cỡ 35x43cm cho máy AGFA
Mã phần lô PP2300058342
Giá từng phần lô 18,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.650.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 800
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Phim răng 3x4cm
Mã phần lô PP2300058343
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.075.000
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Pipette Pasteur 150 mm
Mã phần lô PP2300058344
Giá từng phần lô 7,934,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.305.950
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.553.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Pipette tiệt trùng 10 mL
Mã phần lô PP2300058345
Giá từng phần lô 3,255,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.638.375
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.278.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Quả lọc thận nhân tạo Low-Flux loại 1 lưu lượng 150-400ml/ph
Mã phần lô PP2300058346
Giá từng phần lô 5,070,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.224.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.549.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Que lấy mẫu bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300058347
Giá từng phần lô 8,287,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.809.687
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.801.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1950
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Tay cầm điều trị tổn thương sắc tố và mạch máu
Mã phần lô PP2300058348
Giá từng phần lô 288,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 410.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Tay cầm trẻ hóa da
Mã phần lô PP2300058349
Giá từng phần lô 288,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 410.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3004
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Tay cầm triệt lông
Mã phần lô PP2300058350
Giá từng phần lô 384,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 547.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3004
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 268.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Trocar phẫu thuật nội soi 5mm
Mã phần lô PP2300058351
Giá từng phần lô 32,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.554.750
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.869.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Túi đặt ngực loại gel, hình giọt nước, bề mặt nhám cao, trung bình thể tích: 255cc, 295cc, 330cc,260cc,300cc, 330cc, 380cc
Mã phần lô PP2300058352
Giá từng phần lô 423,838,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 603.970.290
Mã hàng hóa (HS) 3004
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 296.687.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Túi đặt ngực loại gel, hình giọt nước, bề mặt nhám cao, trung bình Thể tích: 270cc, 305cc, 350cc.
Mã phần lô PP2300058353
Giá từng phần lô 96,327,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.265.975
Mã hàng hóa (HS) 3004
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.428.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Túi đặt ngực loại gel, hình tròn, bề mặt nhám
Mã phần lô PP2300058354
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 448.875.000
Mã hàng hóa (HS) 3004
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Túi đặt ngực loại gel, hình tròn, bề mặt trơn
Mã phần lô PP2300058355
Giá từng phần lô 415,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 592.515.000
Mã hàng hóa (HS) 3004
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 291.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Túi dịch thải
Mã phần lô PP2300058356
Giá từng phần lô 11,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.387.500
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Túi nước tiểu có thước đo
Mã phần lô PP2300058357
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 249.375.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
USB tích 200 tiêu điểm điều trị cho máy điều trị ngoài da Ultrashape Power
Mã phần lô PP2300058358
Giá từng phần lô 266,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 379.192.500
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Áo hỗ trợ cột sống các cỡ
Mã phần lô PP2300058359
Giá từng phần lô 68,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.900.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Băng chỉ thị nhiệt hấp ướt cho máy tiệt trùng hấp ướt
Mã phần lô PP2300058360
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.865.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Băng dính 2,5cm x 9,1m
Mã phần lô PP2300058361
Giá từng phần lô 298,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 424.650.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 208.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Băng dính 8cm x 4.5m
Mã phần lô PP2300058362
Giá từng phần lô 350,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 498.892.500
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.070.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Băng dính sau phẫu thuật 0,3mm/10x10cm
Mã phần lô PP2300058363
Giá từng phần lô 21,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.922.500
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Băng dính sau phẫu thuật 5mm/20x20cm
Mã phần lô PP2300058364
Giá từng phần lô 47,949,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.328.037
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.564.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Băng đựng hóa chất cho máy tiệt trùng Sterrad
Mã phần lô PP2300058365
Giá từng phần lô 456,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 649.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 319.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Băng rốn
Mã phần lô PP2300058366
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.970.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Bao chụp kính hiển vi
Mã phần lô PP2300058367
Giá từng phần lô 124,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.700.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Bình dẫn lưu màng phổi
Mã phần lô PP2300058368
Giá từng phần lô 126,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.618.750
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Bộ catheter dẫn thuốc gây tê
Mã phần lô PP2300058369
Giá từng phần lô 3,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.702.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Bộ dẫn lưu dịch vết mổ áp lực âm một chiều
Mã phần lô PP2300058370
Giá từng phần lô 1,110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.581.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 777.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Bộ dây nối đường truyền tĩnh mạch có 1 đầu nối an toàn không kim
Mã phần lô PP2300058371
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.100.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Bộ đo áp lực mạch máu xâm lấn 2 đường
Mã phần lô PP2300058372
Giá từng phần lô 26,393,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.611.236
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.475.695
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Bộ gây tê phối hợp tủy sống ngoài màng cứng
Mã phần lô PP2300058373
Giá từng phần lô 32,844,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.802.700
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.990.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Bộ phận làm ẩm cho mở khí quản
Mã phần lô PP2300058374
Giá từng phần lô 10,899,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.531.075
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.629.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Bơm hút thai 1 van
Mã phần lô PP2300058375
Giá từng phần lô 8,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.468.750
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Bơm tiêm Insulin các cỡ
Mã phần lô PP2300058376
Giá từng phần lô 85,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.410.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Bông ép sọ não
Mã phần lô PP2300058377
Giá từng phần lô 75,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.730.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Bông y tế thấm nước
Mã phần lô PP2300058378
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.970.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Catheter đo cung lượng tim liên tục
Mã phần lô PP2300058379
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.625.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng 7F, 20cm người lớn
Mã phần lô PP2300058380
Giá từng phần lô 655,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 934.258.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 458.934.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 210
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nhánh 7fr /8.5fr 16/20cm
Mã phần lô PP2300058381
Giá từng phần lô 212,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 302.812.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng 7F, 20cm người lớn chống khuẩn, chống huyết khối
Mã phần lô PP2300058382
Giá từng phần lô 230,147,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.960.187
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.103.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Chỉ thị hóa học cho máy Sterad
Mã phần lô PP2300058383
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.125.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Clip mạch máu titan cỡ ML, L
Mã phần lô PP2300058384
Giá từng phần lô 675,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 961.875.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Clip Titan dùng kẹp mạch máu các cỡ
Mã phần lô PP2300058385
Giá từng phần lô 990,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.410.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 693.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Cung nắn chỉnh hàm
Mã phần lô PP2300058386
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.970.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Đài đánh bóng răng dùng trong nha khoa
Mã phần lô PP2300058387
Giá từng phần lô 29,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.681.250
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Đầu dò tán sỏi siêu âm
Mã phần lô PP2300058388
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Dây đeo Mask silicon người lớn, trẻ em
Mã phần lô PP2300058389
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.425.000
Mã hàng hóa (HS) 9020
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Dây truyền máu có màng lọc ở bầu trên
Mã phần lô PP2300058390
Giá từng phần lô 264,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 376.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Điện cực tim nền xốp
Mã phần lô PP2300058391
Giá từng phần lô 690,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 983.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 483.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Gạc dẫn lưu vô trùng 0,75cm x 100cm x 4 lớp
Mã phần lô PP2300058392
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.115.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1200
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Gạc lưới hydrocolloid cỡ 10cm x 10cm
Mã phần lô PP2300058393
Giá từng phần lô 3,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.916.250
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.415.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Gạc phẫu thuật 5cm x 5cm x 8 lớp
Mã phần lô PP2300058394
Giá từng phần lô 100,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.640.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Găng khám sản
Mã phần lô PP2300058395
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.466.250
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Găng phẫu thuật tiệt trùng các số, các cỡ
Mã phần lô PP2300058396
Giá từng phần lô 1,927,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.747.115.000
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.349.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 120000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Giấy điện tim dùng cho máy điện tim 1 cần
Mã phần lô PP2300058397
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.250.000
Mã hàng hóa (HS) 4823
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Giấy in kết quả 2 liên cho máy Sterrad
Mã phần lô PP2300058398
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.557.500
Mã hàng hóa (HS) 4811
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Khí heli chai
Mã phần lô PP2300058399
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.500.000
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Khí hydro chai
Mã phần lô PP2300058400
Giá từng phần lô 17,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.695.250
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.131.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Khí NO
Mã phần lô PP2300058401
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.250.000
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Khóa ba chạc
Mã phần lô PP2300058402
Giá từng phần lô 197,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 281.295.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Kim luồn tĩnh mạch các số các cỡ
Mã phần lô PP2300058403
Giá từng phần lô 1,860,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.650.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.302.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Kim tiêm răng dùng một lần
Mã phần lô PP2300058404
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.977.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Kim truyền cánh bướm các cỡ
Mã phần lô PP2300058405
Giá từng phần lô 92,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.670.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Lưỡi cắt đông máu mô mềm
Mã phần lô PP2300058406
Giá từng phần lô 43,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.916.250
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.415.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Lưỡi dao bào cắt mô dùng cho mổ bóc nhân tuyến tiền liệt
Mã phần lô PP2300058407
Giá từng phần lô 222,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 316.920.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Miếng cầm máu mũi kích thước 80x20x15mm
Mã phần lô PP2300058408
Giá từng phần lô 114,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.450.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 240
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Miếng dán sốc điện dùng cho trẻ em
Mã phần lô PP2300058409
Giá từng phần lô 66,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.584.375
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.462.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Miếng tái tạo màng cứng 2,5 x 2,5 cm
Mã phần lô PP2300058410
Giá từng phần lô 200,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.712.500
Mã hàng hóa (HS) 3001
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Miếng tái tạo màng cứng 5 x 5 cm
Mã phần lô PP2300058411
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3001
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Nhiệt kế thủy ngân kẹp nách
Mã phần lô PP2300058412
Giá từng phần lô 137,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.937.500
Mã hàng hóa (HS) 9025
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Ống nội khí quản có lò xo các số, các cỡ
Mã phần lô PP2300058413
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 534.375.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Ống thông mũi hầu
Mã phần lô PP2300058414
Giá từng phần lô 6,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.476.250
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.655.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Ống tuýp pha huyền dịch vi khuẩn
Mã phần lô PP2300058415
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Rọ lấy sỏi
Mã phần lô PP2300058416
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Rọ lấy sỏi 3.0Fr, 4 wires, dài 90cm, chất liệu nitinol dạng mềm, tay cầm trượt
Mã phần lô PP2300058417
Giá từng phần lô 191,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 272.887.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Sond chữ T
Mã phần lô PP2300058418
Giá từng phần lô 7,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.221.875
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.512.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Sonde hậu môn
Mã phần lô PP2300058419
Giá từng phần lô 310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 441.750
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Tấm điện cực trung tính kèm dây nối sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2300058420
Giá từng phần lô 310,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 441.750.000
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Tấm thử chức năng của máy hấp ướt
Mã phần lô PP2300058421
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.932.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Troca dẫn lưu lồng ngực các cỡ
Mã phần lô PP2300058422
Giá từng phần lô 54,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.520.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Túi đựng bệnh phẩm nội soi
Mã phần lô PP2300058423
Giá từng phần lô 40,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.140.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Túi ép tiệt trùng 150mm x 70m
Mã phần lô PP2300058424
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.900.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Túi ép tiệt trùng 250mm x 70m
Mã phần lô PP2300058425
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.300.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Túi ép tiệt trùng 350mm x 70m
Mã phần lô PP2300058426
Giá từng phần lô 51,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.675.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Túi hậu môn nhân tạo 1 mảnh xả được
Mã phần lô PP2300058427
Giá từng phần lô 237,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.725.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Xương nhân tạo dạng hạt kích thước 300 µm cấu trúc liên kết không gian 3 chiều carbon- apatite 5cc
Mã phần lô PP2300058428
Giá từng phần lô 324,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 461.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Xương nhân tạo uốn dẻo 1 cm
Mã phần lô PP2300058429
Giá từng phần lô 845,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.204.125.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 591.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Xương nhân tạo uốn dẻo 3 cm
Mã phần lô PP2300058430
Giá từng phần lô 1,540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.194.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.078.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Xương nhân tạo uốn dẻo 5 cm
Mã phần lô PP2300058431
Giá từng phần lô 2,380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.391.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.666.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Điện cực RF 22G các cỡ
Mã phần lô PP2300058432
Giá từng phần lô 2,820,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.018.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.974.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Keo dán vết thương
Mã phần lô PP2300058433
Giá từng phần lô 136,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 160
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Khớp vai ngược toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2300058434
Giá từng phần lô 1,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.923.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Kim RF 22G các cỡ
Mã phần lô PP2300058435
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 897.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 120
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Lọ thuỷ tinh vô trùng dùng trong sản xuất chất phóng xạ
Mã phần lô PP2300058436
Giá từng phần lô 352,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 502.312.500
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 246.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt ( nâng mũi dạng lưới )
Mã phần lô PP2300058437
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt ( tái tạo sàn, thành ổ mắt, cỡ 50m X 50mm X 2.0mm)
Mã phần lô PP2300058438
Giá từng phần lô 86,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.262.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt ( tạo hình hốc mũi các cỡ trái, phải)
Mã phần lô PP2300058439
Giá từng phần lô 53,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.525.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt ( xương sọ, mặt, cỡ 13mm X 38mm X 6.0mm)
Mã phần lô PP2300058440
Giá từng phần lô 86,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.262.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt (tái tạo mô sọ mặt, các cỡ 30mm X 50mm; 38mm X 50mm X 0.85mm; 38mm X 50mm X 1.5mm)
Mã phần lô PP2300058441
Giá từng phần lô 86,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.262.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt (tái tạo mô sọ mặt, cỡ 38mm X 50mm loại siêu nhẵn)
Mã phần lô PP2300058442
Giá từng phần lô 86,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.262.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt (tái tạo mô sọ mặt, cỡ 38mm X 50mm X 3.0mm)
Mã phần lô PP2300058443
Giá từng phần lô 86,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.262.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt (tái tạo mô sọ mặt, cỡ 50mm X 76mm)
Mã phần lô PP2300058444
Giá từng phần lô 86,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.262.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Miêng ghép tạo hình sọ hàm mặt (tạo hình xương hàm sau cắt ghép)
Mã phần lô PP2300058445
Giá từng phần lô 42,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.562.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt (xương sọ mặt, cỡ 25mm X 50mm X 3.0mm)
Mã phần lô PP2300058446
Giá từng phần lô 86,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.262.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt (xương sọ mặt, cỡ 25mm X 50mm X 6.0mm)
Mã phần lô PP2300058447
Giá từng phần lô 86,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.262.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt (xương và cân cơ thái dương trái, phải)
Mã phần lô PP2300058448
Giá từng phần lô 96,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.512.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt (xương và cân cơ)
Mã phần lô PP2300058449
Giá từng phần lô 86,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.262.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Túi ép dẹt loại 200mm x 200m
Mã phần lô PP2300058450
Giá từng phần lô 527,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.975.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 368.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 68
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->