Gói thầu: Cung cấp vật tư y tế tiêu hao bổ sung lần 1 năm 2023
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300038080-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2023 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 | Chủ đầu tư | Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư y tế tiêu hao bổ sung lần 1 năm 2023 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300029509 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ BHYT, nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 81,552,021,550 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 978.624.257 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300058265 - Catheter chẩn đoán dạng đuôi lợn có 20 marker bằng platinum | 46,500,000 | 66.262.500 | 9018 | 32.550.000 | 3 |
| 2 | PP2300058266 - Dụng cụ bít ống động mạch | 458,440,000 | 653.277.000 | 9021 | 320.908.000 | 4 |
| 3 | PP2300058267 - Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi loại chống gập | 196,000,000 | 279.300.000 | 9018 | 137.200.000 | 80 |
| 4 | PP2300058268 - Dụng cụ mở đường vào động mạch loại dài hỗ trợ can thiệp TIPS và mạch máu các cỡ loại | 450,000,000 | 641.250.000 | 9018 | 315.000.000 | 12 |
| 5 | PP2300058269 - Khung giá đỡ (stent) động mạch cảnh chất liệu nitinol dạng mắt lưới. | 140,000,000 | 199.500.000 | 9021 | 98.000.000 | 1 |
| 6 | PP2300058270 - Mạch nhân tạo chữ y các cỡ | 190,000,000 | 270.750.000 | 9021 | 133.000.000 | 4 |
| 7 | PP2300058271 - Mask thở không xâm nhập | 240,000,000 | 342.000.000 | 9020 | 168.000.000 | 40 |
| 8 | PP2300058272 - Que nong đường mật loại đầu 2cm | 80,000,000 | 114.000.000 | 9018 | 56.000.000 | 2 |
| 9 | PP2300058273 - Que nong đường mật loại đầu 3cm | 52,000,000 | 74.100.000 | 9018 | 36.400.000 | 2 |
| 10 | PP2300058274 - Stent dẫn lưu nang giả tụy | 630,000,000 | 897.750.000 | 9021 | 441.000.000 | 4 |
| 11 | PP2300058275 - Stent kim loại cho kỹ thuật Tips | 1,890,000,000 | 2.693.250.000 | 9021 | 1.323.000.000 | 12 |
| 12 | PP2300058276 - Stent kim loại đặt qua siêu âm nội soi | 570,000,000 | 812.250.000 | 9021 | 399.000.000 | 4 |
| 13 | PP2300058277 - Stent kim loại đường mật chất liệu Nitinol, có phủ hoặc không phủ silicone, nhớ hình các cỡ | 2,300,000,000 | 3.277.500.000 | 9021 | 1.610.000.000 | 20 |
| 14 | PP2300058278 - Stent kim loại đường mật nitinol, đặt vùng rốn gan các cỡ | 735,000,000 | 1.047.375.000 | 9021 | 514.500.000 | 6 |
| 15 | PP2300058279 - Stent kim loại đường mật phủ toàn bộ có cản quang đặt trong siêu âm nội soi | 427,500,000 | 609.187.500 | 9021 | 299.250.000 | 3 |
| 16 | PP2300058280 - Stent kim loại thực quản nitinol, phủ lớp Silicone kép | 460,000,000 | 655.500.000 | 9021 | 322.000.000 | 4 |
| 17 | PP2300058281 - Stent kim loại thực quản phủ silicone, 2 lớp chống dịch chuyển các cỡ | 490,000,000 | 698.250.000 | 9021 | 343.000.000 | 4 |
| 18 | PP2300058282 - Stent kim loại thực quản, 2 lớp chống dịch chuyển, có van chống trào ngược các cỡ | 1,275,000,000 | 1.816.875.000 | 9021 | 892.500.000 | 10 |
| 19 | PP2300058283 - Vòng van nhân tạo hai lá loại cứng có phủ | 175,000,000 | 249.375.000 | 9021 | 122.500.000 | 2 |
| 20 | PP2300058284 - Vợt bắt polyp | 81,000,000 | 115.425.000 | 9018 | 56.700.000 | 6 |
| 21 | PP2300058285 - Dây bơm nước dùng trong phẫu thuật nội soi | 1,000,000,000 | 1.425.000.000 | 9018 | 700.000.000 | 80 |
| 22 | PP2300058286 - Bộ cassette sử dụng cho phẫu thuật bán phần sau | 31,000,000 | 44.175.000 | 3926 | 21.700.000 | 2 |
| 23 | PP2300058287 - Bộ lọc môi trường 500ml | 28,980,000 | 41.296.500 | Không áp dụng | 20.286.000 | 36 |
| 24 | PP2300058288 - Bộ xử lý mô mỡ | 560,000,000 | 798.000.000 | 3926 | 392.000.000 | 4 |
| 25 | PP2300058289 - Cassette bảo vệ cọng trữ phôi loại dẹt ngắn | 86,475,000 | 123.226.875 | Không áp dụng | 60.532.500 | 150 |
| 26 | PP2300058290 - catheter 2 nòng chạy thận 11.5Fr | 46,400,000 | 66.120.000 | 9018 | 32.480.000 | 12 |
| 27 | PP2300058291 - Catheter 2 nòng chạy thận 11.5Fr đầu cong | 192,000,000 | 273.600.000 | 9018 | 134.400.000 | 48 |
| 28 | PP2300058292 - Catheter đường hầm dùng trong lọc máu | 90,000,000 | 128.250.000 | 9018 | 63.000.000 | 4 |
| 29 | PP2300058293 - Chỉ khâu phẫu thuật tim 2/0 | 8,300,000 | 11.827.500 | 3006 | 5.810.000 | 2 |
| 30 | PP2300058294 - Chỉ khâu phẫu thuật tim 4/0 | 15,600,000 | 22.230.000 | 3006 | 10.920.000 | 4 |
| 31 | PP2300058295 - Chỉ nylon số 7/0, đầu kim tam giác ngược | 54,000,000 | 76.950.000 | 3006 | 37.800.000 | 360 |
| 32 | PP2300058296 - Chỉ tiêu tự nhiên số 1 | 7,000,000 | 9.975.000 | 3006 | 4.900.000 | 40 |
| 33 | PP2300058297 - Chỉ tiêu tự nhiên số 2/0 | 3,160,000 | 4.503.000 | 3006 | 2.212.000 | 20 |
| 34 | PP2300058298 - Chỉ tiêu tự nhiên số 2/0 | 3,160,000 | 4.503.000 | 3006 | 2.212.000 | 20 |
| 35 | PP2300058299 - Chỉ tiêu tự nhiên số 4/0 | 1,986,000 | 2.830.050 | 3006 | 1.390.200 | 12 |
| 36 | PP2300058300 - Clip tự động cỡ lớn | 61,500,000 | 87.637.500 | 9018 | 43.050.000 | 3 |
| 37 | PP2300058301 - Clip tự động cỡ nhỏ | 81,000,000 | 115.425.000 | 9018 | 56.700.000 | 3 |
| 38 | PP2300058302 - Clip tự động cỡ nhỡ | 57,000,000 | 81.225.000 | 9018 | 39.900.000 | 3 |
| 39 | PP2300058303 - Cốc đựng mẫu | 32,650,000 | 46.526.250 | 9018 | 22.855.000 | 10000 |
| 40 | PP2300058304 - Cuộn nhôm đóng ống mẫu | 402,602,400 | 573.708.420 | Không áp dụng | 281.821.680 | 3 |
| 41 | PP2300058305 - Dao cắt cơ dùng cho bệnh nhân đã cắt dạ dày | 84,000,000 | 119.700.000 | 9018 | 58.800.000 | 4 |
| 42 | PP2300058306 - Đầu cắt dịch kính tốc độ 12.000 vòng | 124,000,000 | 176.700.000 | 9018 | 86.800.000 | 4 |
| 43 | PP2300058307 - Đầu típ 0.1-20ul chiều dài 40mm, tiệt trùng từng cái | 4,170,000 | 5.942.250 | Không áp dụng | 2.919.000 | 400 |
| 44 | PP2300058308 - Đệm khâu phẫu thuật sửa van tim | 90,750,000 | 129.318.750 | 3926 | 63.525.000 | 10 |
| 45 | PP2300058309 - Đĩa nuôi cấy tế bào 12 giếng | 11,084,000 | 15.794.700 | Không áp dụng | 7.758.800 | 40 |
| 46 | PP2300058310 - Dung dịch bổ sung collagen cho thoái hóa khớp và mô | 9,900,000 | 14.107.500 | 3004 | 6.930.000 | 3 |
| 47 | PP2300058311 - Dung dịch bổ sung collagen và chống viêm cho khớp gối | 47,250,000 | 67.331.250 | 3004 | 33.075.000 | 15 |
| 48 | PP2300058312 - Dung dịch bổ sung collagen và chống viêm cho khớp háng | 9,450,000 | 13.466.250 | 3004 | 6.615.000 | 3 |
| 49 | PP2300058313 - Dung dịch bổ sung collagen và giảm đau các khớp nhỏ | 47,250,000 | 67.331.250 | 3004 | 33.075.000 | 15 |
| 50 | PP2300058314 - Dung dịch bổ sung collagen và giảm đau dây, rễ thần kinh | 9,450,000 | 13.466.250 | 3004 | 6.615.000 | 3 |
| 51 | PP2300058315 - Dung dịch bổ sung collagen và giảm đau do đốt sống vùng lồng ngực | 9,450,000 | 13.466.250 | 3004 | 6.615.000 | 3 |
| 52 | PP2300058316 - Dung dịch bổ sung collagen và giảm đau thần kinh | 9,450,000 | 13.466.250 | 3004 | 6.615.000 | 3 |
| 53 | PP2300058317 - Dung dịch bổ sung collagen và giảm đau vùng cổ | 9,450,000 | 13.466.250 | 3004 | 6.615.000 | 3 |
| 54 | PP2300058318 - Dung dịch bổ sung collagen và giảm đau vùng thắt lưng | 9,450,000 | 13.466.250 | 3004 | 6.615.000 | 3 |
| 55 | PP2300058319 - Dung dịch bổ sung collagen và giảm đau, chống viêm các khớp | 9,450,000 | 13.466.250 | 3004 | 6.615.000 | 3 |
| 56 | PP2300058320 - Dung dịch bổ sung collagen và giảm đau, chống viêm khớp vai | 9,450,000 | 13.466.250 | 3004 | 6.615.000 | 3 |
| 57 | PP2300058321 - Dung dịch bổ sung collagen và giảm lão hóa da sinh lý | 9,900,000 | 14.107.500 | 3004 | 6.930.000 | 3 |
| 58 | PP2300058322 - Dung dịch bổ sung collagen và kiểm soát đau cơ, khớp | 9,450,000 | 13.466.250 | 3004 | 6.615.000 | 3 |
| 59 | PP2300058323 - Gasket cho buồng ly tâm tế bào 12 ml | 105,000,000 | 149.625.000 | Không áp dụng | 73.500.000 | 6 |
| 60 | PP2300058324 - Gasket cho buồng ly tâm tế bào 6 ml | 105,000,000 | 149.625.000 | Không áp dụng | 73.500.000 | 6 |
| 61 | PP2300058325 - Gel chống dính sau phẫu thuật tai mũi họng | 162,000,000 | 230.850.000 | 3926 | 113.400.000 | 12 |
| 62 | PP2300058326 - Giấy lọc buồng ly tâm tế bào 12 ml | 32,500,000 | 46.312.500 | Không áp dụng | 22.750.000 | 1 |
| 63 | PP2300058327 - Giấy lọc buồng ly tâm tế bào 6 ml | 32,500,000 | 46.312.500 | Không áp dụng | 22.750.000 | 1 |
| 64 | PP2300058328 - Hộp bảo quản tế bào đông lạnh | 9,099,000 | 12.966.075 | Không áp dụng | 6.369.300 | 1 |
| 65 | PP2300058329 - Hộp giá giữ trong tủ lạnh cho ống PCR 0,2ml | 954,000 | 1.359.450 | Không áp dụng | 667.800 | 2 |
| 66 | PP2300058330 - Kẹp bóc màng thẳng 23g dùng trong phẫu thuật dịch kính, võng mạc | 29,000,000 | 41.325.000 | 3926 | 20.300.000 | 2 |
| 67 | PP2300058331 - Khí nở dùng pt cắt dịch kính, bóc màng, bong võng mạc | 24,500,000 | 34.912.500 | 9018 | 17.150.000 | 2 |
| 68 | PP2300058332 - Nắp buồng ly tâm tế bào 12 ml | 88,200,000 | 125.685.000 | Không áp dụng | 61.740.000 | 6 |
| 69 | PP2300058333 - Nắp buồng ly tâm tế bào 6 ml | 29,400,000 | 41.895.000 | Không áp dụng | 20.580.000 | 2 |
| 70 | PP2300058334 - Ống giữ mẫu DNA/RNA lưu hành tự do | 200,000,000 | 285.000.000 | Không áp dụng | 140.000.000 | 100 |
| 71 | PP2300058335 - Ống hút chân không 200cm, có giắc nối, chuyên dùng cho máy chọc hút trứng | 15,120,000 | 21.546.000 | 3926 | 10.584.000 | 20 |
| 72 | PP2300058336 - Ống lấy máu fibrin giàu tiểu cầu | 355,000,000 | 505.875.000 | Không áp dụng | 248.500.000 | 20 |
| 73 | PP2300058337 - Ống Máu Lắng(chân Không) | 17,160,000 | 24.453.000 | 3926 | 12.012.000 | 6000 |
| 74 | PP2300058338 - Ống thông bít mạch tạm thời có kênh dẫn truyền dịch | 34,275,000 | 48.841.875 | 9018 | 23.992.500 | 1 |
| 75 | PP2300058339 - Ống thông mũi mật. | 99,000,000 | 141.075.000 | 9018 | 69.300.000 | 6 |
| 76 | PP2300058340 - Phim khô y tế cỡ 20x25cm cho máy AGFA | 1,260,000,000 | 1.795.500.000 | 3701 | 882.000.000 | 140 |
| 77 | PP2300058341 - Phim khô y tế cỡ 25x30cm cho máy AGFA | 9,720,000,000 | 13.851.000.000 | 3701 | 6.804.000.000 | 720 |
| 78 | PP2300058342 - Phim khô y tế cỡ 35x43cm cho máy AGFA | 18,000,000,000 | 25.650.000.000 | 3701 | 12.600.000.000 | 800 |
| 79 | PP2300058343 - Phim răng 3x4cm | 99,000,000 | 141.075.000 | 3701 | 69.300.000 | 20 |
| 80 | PP2300058344 - Pipette Pasteur 150 mm | 7,934,000 | 11.305.950 | 3926 | 5.553.800 | 400 |
| 81 | PP2300058345 - Pipette tiệt trùng 10 mL | 3,255,000 | 4.638.375 | 3926 | 2.278.500 | 200 |
| 82 | PP2300058346 - Quả lọc thận nhân tạo Low-Flux loại 1 lưu lượng 150-400ml/ph | 5,070,000,000 | 7.224.750.000 | 9018 | 3.549.000.000 | 3000 |
| 83 | PP2300058347 - Que lấy mẫu bệnh phẩm | 8,287,500 | 11.809.687 | 3822 | 5.801.250 | 1950 |
| 84 | PP2300058348 - Tay cầm điều trị tổn thương sắc tố và mạch máu | 288,000,000 | 410.400.000 | 9018 | 201.600.000 | 1 |
| 85 | PP2300058349 - Tay cầm trẻ hóa da | 288,000,000 | 410.400.000 | 3004 | 201.600.000 | 1 |
| 86 | PP2300058350 - Tay cầm triệt lông | 384,000,000 | 547.200.000 | 3004 | 268.800.000 | 1 |
| 87 | PP2300058351 - Trocar phẫu thuật nội soi 5mm | 32,670,000 | 46.554.750 | 9018 | 22.869.000 | 6 |
| 88 | PP2300058352 - Túi đặt ngực loại gel, hình giọt nước, bề mặt nhám cao, trung bình thể tích: 255cc, 295cc, 330cc,260cc,300cc, 330cc, 380cc | 423,838,800 | 603.970.290 | 3004 | 296.687.160 | 8 |
| 89 | PP2300058353 - Túi đặt ngực loại gel, hình giọt nước, bề mặt nhám cao, trung bình Thể tích: 270cc, 305cc, 350cc. | 96,327,000 | 137.265.975 | 3004 | 67.428.900 | 2 |
| 90 | PP2300058354 - Túi đặt ngực loại gel, hình tròn, bề mặt nhám | 315,000,000 | 448.875.000 | 3004 | 220.500.000 | 10 |
| 91 | PP2300058355 - Túi đặt ngực loại gel, hình tròn, bề mặt trơn | 415,800,000 | 592.515.000 | 3004 | 291.060.000 | 12 |
| 92 | PP2300058356 - Túi dịch thải | 11,500,000 | 16.387.500 | 3926 | 8.050.000 | 10 |
| 93 | PP2300058357 - Túi nước tiểu có thước đo | 175,000,000 | 249.375.000 | 3926 | 122.500.000 | 100 |
| 94 | PP2300058358 - USB tích 200 tiêu điểm điều trị cho máy điều trị ngoài da Ultrashape Power | 266,100,000 | 379.192.500 | Không áp dụng | 186.270.000 | 1 |
| 95 | PP2300058359 - Áo hỗ trợ cột sống các cỡ | 68,000,000 | 96.900.000 | 9021 | 47.600.000 | 20 |
| 96 | PP2300058360 - Băng chỉ thị nhiệt hấp ướt cho máy tiệt trùng hấp ướt | 37,800,000 | 53.865.000 | 3822 | 26.460.000 | 60 |
| 97 | PP2300058361 - Băng dính 2,5cm x 9,1m | 298,000,000 | 424.650.000 | 3005 | 208.600.000 | 2000 |
| 98 | PP2300058362 - Băng dính 8cm x 4.5m | 350,100,000 | 498.892.500 | 3005 | 245.070.000 | 600 |
| 99 | PP2300058363 - Băng dính sau phẫu thuật 0,3mm/10x10cm | 21,700,000 | 30.922.500 | Không áp dụng | 15.190.000 | 100 |
| 100 | PP2300058364 - Băng dính sau phẫu thuật 5mm/20x20cm | 47,949,500 | 68.328.037 | Không áp dụng | 33.564.650 | 100 |
| 101 | PP2300058365 - Băng đựng hóa chất cho máy tiệt trùng Sterrad | 456,000,000 | 649.800.000 | 3808 | 319.200.000 | 40 |
| 102 | PP2300058366 - Băng rốn | 8,400,000 | 11.970.000 | 3005 | 5.880.000 | 1000 |
| 103 | PP2300058367 - Bao chụp kính hiển vi | 124,000,000 | 176.700.000 | 3926 | 86.800.000 | 40 |
| 104 | PP2300058368 - Bình dẫn lưu màng phổi | 126,750,000 | 180.618.750 | 9018 | 88.725.000 | 300 |
| 105 | PP2300058369 - Bộ catheter dẫn thuốc gây tê | 3,300,000,000 | 4.702.500.000 | 9018 | 2.310.000.000 | 2000 |
| 106 | PP2300058370 - Bộ dẫn lưu dịch vết mổ áp lực âm một chiều | 1,110,000,000 | 1.581.750.000 | 9018 | 777.000.000 | 600 |
| 107 | PP2300058371 - Bộ dây nối đường truyền tĩnh mạch có 1 đầu nối an toàn không kim | 52,000,000 | 74.100.000 | 9018 | 36.400.000 | 200 |
| 108 | PP2300058372 - Bộ đo áp lực mạch máu xâm lấn 2 đường | 26,393,850 | 37.611.236 | 9018 | 18.475.695 | 6 |
| 109 | PP2300058373 - Bộ gây tê phối hợp tủy sống ngoài màng cứng | 32,844,000 | 46.802.700 | 9018 | 22.990.800 | 16 |
| 110 | PP2300058374 - Bộ phận làm ẩm cho mở khí quản | 10,899,000 | 15.531.075 | 9018 | 7.629.300 | 40 |
| 111 | PP2300058375 - Bơm hút thai 1 van | 8,750,000 | 12.468.750 | 3926 | 6.125.000 | 20 |
| 112 | PP2300058376 - Bơm tiêm Insulin các cỡ | 85,200,000 | 121.410.000 | 9018 | 59.640.000 | 6000 |
| 113 | PP2300058377 - Bông ép sọ não | 75,600,000 | 107.730.000 | 3005 | 52.920.000 | 20000 |
| 114 | PP2300058378 - Bông y tế thấm nước | 8,400,000 | 11.970.000 | 3005 | 5.880.000 | 10000 |
| 115 | PP2300058379 - Catheter đo cung lượng tim liên tục | 65,000,000 | 92.625.000 | 9018 | 45.500.000 | 2 |
| 116 | PP2300058380 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng 7F, 20cm người lớn | 655,620,000 | 934.258.500 | 9018 | 458.934.000 | 210 |
| 117 | PP2300058381 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nhánh 7fr /8.5fr 16/20cm | 212,500,000 | 302.812.500 | 9018 | 148.750.000 | 50 |
| 118 | PP2300058382 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng 7F, 20cm người lớn chống khuẩn, chống huyết khối | 230,147,500 | 327.960.187 | 9018 | 161.103.250 | 50 |
| 119 | PP2300058383 - Chỉ thị hóa học cho máy Sterad | 5,000,000 | 7.125.000 | 3822 | 3.500.000 | 400 |
| 120 | PP2300058384 - Clip mạch máu titan cỡ ML, L | 675,000,000 | 961.875.000 | 9018 | 472.500.000 | 3000 |
| 121 | PP2300058385 - Clip Titan dùng kẹp mạch máu các cỡ | 990,000,000 | 1.410.750.000 | 9018 | 693.000.000 | 6000 |
| 122 | PP2300058386 - Cung nắn chỉnh hàm | 8,400,000 | 11.970.000 | 9021 | 5.880.000 | 20 |
| 123 | PP2300058387 - Đài đánh bóng răng dùng trong nha khoa | 29,250,000 | 41.681.250 | 9021 | 20.475.000 | 150 |
| 124 | PP2300058388 - Đầu dò tán sỏi siêu âm | 48,000,000 | 68.400.000 | 9018 | 33.600.000 | 2 |
| 125 | PP2300058389 - Dây đeo Mask silicon người lớn, trẻ em | 1,000,000 | 1.425.000 | 9020 | 700.000 | 20 |
| 126 | PP2300058390 - Dây truyền máu có màng lọc ở bầu trên | 264,000,000 | 376.200.000 | 9018 | 184.800.000 | 4000 |
| 127 | PP2300058391 - Điện cực tim nền xốp | 690,000,000 | 983.250.000 | 9018 | 483.000.000 | 60000 |
| 128 | PP2300058392 - Gạc dẫn lưu vô trùng 0,75cm x 100cm x 4 lớp | 7,800,000 | 11.115.000 | 3005 | 5.460.000 | 1200 |
| 129 | PP2300058393 - Gạc lưới hydrocolloid cỡ 10cm x 10cm | 3,450,000 | 4.916.250 | 3005 | 2.415.000 | 20 |
| 130 | PP2300058394 - Gạc phẫu thuật 5cm x 5cm x 8 lớp | 100,800,000 | 143.640.000 | 3005 | 70.560.000 | 60000 |
| 131 | PP2300058395 - Găng khám sản | 9,450,000 | 13.466.250 | 4015 | 6.615.000 | 100 |
| 132 | PP2300058396 - Găng phẫu thuật tiệt trùng các số, các cỡ | 1,927,800,000 | 2.747.115.000 | 4015 | 1.349.460.000 | 120000 |
| 133 | PP2300058397 - Giấy điện tim dùng cho máy điện tim 1 cần | 50,000,000 | 71.250.000 | 4823 | 35.000.000 | 200 |
| 134 | PP2300058398 - Giấy in kết quả 2 liên cho máy Sterrad | 3,900,000 | 5.557.500 | 4811 | 2.730.000 | 2 |
| 135 | PP2300058399 - Khí heli chai | 180,000,000 | 256.500.000 | Không áp dụng | 126.000.000 | 3 |
| 136 | PP2300058400 - Khí hydro chai | 17,330,000 | 24.695.250 | Không áp dụng | 12.131.000 | 2 |
| 137 | PP2300058401 - Khí NO | 90,000,000 | 128.250.000 | Không áp dụng | 63.000.000 | 1 |
| 138 | PP2300058402 - Khóa ba chạc | 197,400,000 | 281.295.000 | 9018 | 138.180.000 | 4000 |
| 139 | PP2300058403 - Kim luồn tĩnh mạch các số các cỡ | 1,860,000,000 | 2.650.500.000 | 9018 | 1.302.000.000 | 40000 |
| 140 | PP2300058404 - Kim tiêm răng dùng một lần | 6,300,000 | 8.977.500 | 9018 | 4.410.000 | 600 |
| 141 | PP2300058405 - Kim truyền cánh bướm các cỡ | 92,400,000 | 131.670.000 | 9018 | 64.680.000 | 14000 |
| 142 | PP2300058406 - Lưỡi cắt đông máu mô mềm | 43,450,000 | 61.916.250 | 9018 | 30.415.000 | 10 |
| 143 | PP2300058407 - Lưỡi dao bào cắt mô dùng cho mổ bóc nhân tuyến tiền liệt | 222,400,000 | 316.920.000 | 9018 | 155.680.000 | 2 |
| 144 | PP2300058408 - Miếng cầm máu mũi kích thước 80x20x15mm | 114,000,000 | 162.450.000 | 3005 | 79.800.000 | 240 |
| 145 | PP2300058409 - Miếng dán sốc điện dùng cho trẻ em | 66,375,000 | 94.584.375 | Không áp dụng | 46.462.500 | 2 |
| 146 | PP2300058410 - Miếng tái tạo màng cứng 2,5 x 2,5 cm | 200,500,000 | 285.712.500 | 3001 | 140.350.000 | 10 |
| 147 | PP2300058411 - Miếng tái tạo màng cứng 5 x 5 cm | 210,000,000 | 299.250.000 | 3001 | 147.000.000 | 4 |
| 148 | PP2300058412 - Nhiệt kế thủy ngân kẹp nách | 137,500,000 | 195.937.500 | 9025 | 96.250.000 | 1000 |
| 149 | PP2300058413 - Ống nội khí quản có lò xo các số, các cỡ | 375,000,000 | 534.375.000 | 9018 | 262.500.000 | 300 |
| 150 | PP2300058414 - Ống thông mũi hầu | 6,650,000 | 9.476.250 | 9018 | 4.655.000 | 10 |
| 151 | PP2300058415 - Ống tuýp pha huyền dịch vi khuẩn | 130,000,000 | 185.250.000 | 3926 | 91.000.000 | 4000 |
| 152 | PP2300058416 - Rọ lấy sỏi | 140,000,000 | 199.500.000 | 9018 | 98.000.000 | 10 |
| 153 | PP2300058417 - Rọ lấy sỏi 3.0Fr, 4 wires, dài 90cm, chất liệu nitinol dạng mềm, tay cầm trượt | 191,500,000 | 272.887.500 | 9018 | 134.050.000 | 10 |
| 154 | PP2300058418 - Sond chữ T | 7,875,000 | 11.221.875 | 9018 | 5.512.500 | 100 |
| 155 | PP2300058419 - Sonde hậu môn | 310,000 | 441.750 | 9018 | 217.000 | 20 |
| 156 | PP2300058420 - Tấm điện cực trung tính kèm dây nối sử dụng 1 lần | 310,000,000 | 441.750.000 | Không áp dụng | 217.000.000 | 20 |
| 157 | PP2300058421 - Tấm thử chức năng của máy hấp ướt | 18,900,000 | 26.932.500 | 3822 | 13.230.000 | 60 |
| 158 | PP2300058422 - Troca dẫn lưu lồng ngực các cỡ | 54,400,000 | 77.520.000 | 9018 | 38.080.000 | 80 |
| 159 | PP2300058423 - Túi đựng bệnh phẩm nội soi | 40,800,000 | 58.140.000 | 3926 | 28.560.000 | 60 |
| 160 | PP2300058424 - Túi ép tiệt trùng 150mm x 70m | 28,000,000 | 39.900.000 | 3926 | 19.600.000 | 2 |
| 161 | PP2300058425 - Túi ép tiệt trùng 250mm x 70m | 36,000,000 | 51.300.000 | 3926 | 25.200.000 | 2 |
| 162 | PP2300058426 - Túi ép tiệt trùng 350mm x 70m | 51,000,000 | 72.675.000 | 3926 | 35.700.000 | 2 |
| 163 | PP2300058427 - Túi hậu môn nhân tạo 1 mảnh xả được | 237,000,000 | 337.725.000 | 3006 | 165.900.000 | 600 |
| 164 | PP2300058428 - Xương nhân tạo dạng hạt kích thước 300 µm cấu trúc liên kết không gian 3 chiều carbon- apatite 5cc | 324,000,000 | 461.700.000 | 9021 | 226.800.000 | 12 |
| 165 | PP2300058429 - Xương nhân tạo uốn dẻo 1 cm | 845,000,000 | 1.204.125.000 | 9021 | 591.500.000 | 20 |
| 166 | PP2300058430 - Xương nhân tạo uốn dẻo 3 cm | 1,540,000,000 | 2.194.500.000 | 9021 | 1.078.000.000 | 16 |
| 167 | PP2300058431 - Xương nhân tạo uốn dẻo 5 cm | 2,380,000,000 | 3.391.500.000 | 9021 | 1.666.000.000 | 14 |
| 168 | PP2300058432 - Điện cực RF 22G các cỡ | 2,820,000,000 | 4.018.500.000 | 9018 | 1.974.000.000 | 40 |
| 169 | PP2300058433 - Keo dán vết thương | 136,000,000 | 193.800.000 | 3926 | 95.200.000 | 160 |
| 170 | PP2300058434 - Khớp vai ngược toàn phần không xi măng | 1,350,000,000 | 1.923.750.000 | 9021 | 945.000.000 | 2 |
| 171 | PP2300058435 - Kim RF 22G các cỡ | 630,000,000 | 897.750.000 | 9018 | 441.000.000 | 120 |
| 172 | PP2300058436 - Lọ thuỷ tinh vô trùng dùng trong sản xuất chất phóng xạ | 352,500,000 | 502.312.500 | Không áp dụng | 246.750.000 | 300 |
| 173 | PP2300058437 - Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt ( nâng mũi dạng lưới ) | 20,000,000 | 28.500.000 | 9021 | 14.000.000 | 1 |
| 174 | PP2300058438 - Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt ( tái tạo sàn, thành ổ mắt, cỡ 50m X 50mm X 2.0mm) | 86,500,000 | 123.262.500 | 9021 | 60.550.000 | 1 |
| 175 | PP2300058439 - Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt ( tạo hình hốc mũi các cỡ trái, phải) | 53,000,000 | 75.525.000 | 9021 | 37.100.000 | 1 |
| 176 | PP2300058440 - Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt ( xương sọ, mặt, cỡ 13mm X 38mm X 6.0mm) | 86,500,000 | 123.262.500 | 9021 | 60.550.000 | 1 |
| 177 | PP2300058441 - Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt (tái tạo mô sọ mặt, các cỡ 30mm X 50mm; 38mm X 50mm X 0.85mm; 38mm X 50mm X 1.5mm) | 86,500,000 | 123.262.500 | 9021 | 60.550.000 | 1 |
| 178 | PP2300058442 - Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt (tái tạo mô sọ mặt, cỡ 38mm X 50mm loại siêu nhẵn) | 86,500,000 | 123.262.500 | 9021 | 60.550.000 | 1 |
| 179 | PP2300058443 - Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt (tái tạo mô sọ mặt, cỡ 38mm X 50mm X 3.0mm) | 86,500,000 | 123.262.500 | 9021 | 60.550.000 | 1 |
| 180 | PP2300058444 - Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt (tái tạo mô sọ mặt, cỡ 50mm X 76mm) | 86,500,000 | 123.262.500 | 9021 | 60.550.000 | 1 |
| 181 | PP2300058445 - Miêng ghép tạo hình sọ hàm mặt (tạo hình xương hàm sau cắt ghép) | 42,500,000 | 60.562.500 | 9021 | 29.750.000 | 1 |
| 182 | PP2300058446 - Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt (xương sọ mặt, cỡ 25mm X 50mm X 3.0mm) | 86,500,000 | 123.262.500 | 9021 | 60.550.000 | 1 |
| 183 | PP2300058447 - Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt (xương sọ mặt, cỡ 25mm X 50mm X 6.0mm) | 86,500,000 | 123.262.500 | 9021 | 60.550.000 | 1 |
| 184 | PP2300058448 - Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt (xương và cân cơ thái dương trái, phải) | 96,500,000 | 137.512.500 | 9021 | 67.550.000 | 1 |
| 185 | PP2300058449 - Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt (xương và cân cơ) | 86,500,000 | 123.262.500 | 9021 | 60.550.000 | 1 |
| 186 | PP2300058450 - Túi ép dẹt loại 200mm x 200m | 527,000,000 | 750.975.000 | 3926 | 368.900.000 | 68 |
Catheter chẩn đoán dạng đuôi lợn có 20 marker bằng platinum |
|
| Mã phần lô | PP2300058265 |
| Giá từng phần lô | 46,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.262.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Dụng cụ bít ống động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300058266 |
| Giá từng phần lô | 458,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 653.277.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 320.908.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi loại chống gập |
|
| Mã phần lô | PP2300058267 |
| Giá từng phần lô | 196,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 279.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 137.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 80 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Dụng cụ mở đường vào động mạch loại dài hỗ trợ can thiệp TIPS và mạch máu các cỡ loại |
|
| Mã phần lô | PP2300058268 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 641.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Khung giá đỡ (stent) động mạch cảnh chất liệu nitinol dạng mắt lưới. |
|
| Mã phần lô | PP2300058269 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 199.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Mạch nhân tạo chữ y các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300058270 |
| Giá từng phần lô | 190,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Mask thở không xâm nhập |
|
| Mã phần lô | PP2300058271 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 342.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9020 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Que nong đường mật loại đầu 2cm |
|
| Mã phần lô | PP2300058272 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Que nong đường mật loại đầu 3cm |
|
| Mã phần lô | PP2300058273 |
| Giá từng phần lô | 52,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Stent dẫn lưu nang giả tụy |
|
| Mã phần lô | PP2300058274 |
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 897.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 441.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Stent kim loại cho kỹ thuật Tips |
|
| Mã phần lô | PP2300058275 |
| Giá từng phần lô | 1,890,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.693.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.323.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Stent kim loại đặt qua siêu âm nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300058276 |
| Giá từng phần lô | 570,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 812.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 399.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Stent kim loại đường mật chất liệu Nitinol, có phủ hoặc không phủ silicone, nhớ hình các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300058277 |
| Giá từng phần lô | 2,300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.277.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.610.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Stent kim loại đường mật nitinol, đặt vùng rốn gan các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300058278 |
| Giá từng phần lô | 735,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.047.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 514.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Stent kim loại đường mật phủ toàn bộ có cản quang đặt trong siêu âm nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300058279 |
| Giá từng phần lô | 427,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 609.187.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 299.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Stent kim loại thực quản nitinol, phủ lớp Silicone kép |
|
| Mã phần lô | PP2300058280 |
| Giá từng phần lô | 460,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 655.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 322.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Stent kim loại thực quản phủ silicone, 2 lớp chống dịch chuyển các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300058281 |
| Giá từng phần lô | 490,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 698.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 343.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Stent kim loại thực quản, 2 lớp chống dịch chuyển, có van chống trào ngược các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300058282 |
| Giá từng phần lô | 1,275,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.816.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 892.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Vòng van nhân tạo hai lá loại cứng có phủ |
|
| Mã phần lô | PP2300058283 |
| Giá từng phần lô | 175,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 249.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Vợt bắt polyp |
|
| Mã phần lô | PP2300058284 |
| Giá từng phần lô | 81,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Dây bơm nước dùng trong phẫu thuật nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300058285 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.425.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 700.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 80 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Bộ cassette sử dụng cho phẫu thuật bán phần sau |
|
| Mã phần lô | PP2300058286 |
| Giá từng phần lô | 31,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Bộ lọc môi trường 500ml |
|
| Mã phần lô | PP2300058287 |
| Giá từng phần lô | 28,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.296.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.286.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Bộ xử lý mô mỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300058288 |
| Giá từng phần lô | 560,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 798.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 392.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Cassette bảo vệ cọng trữ phôi loại dẹt ngắn |
|
| Mã phần lô | PP2300058289 |
| Giá từng phần lô | 86,475,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.226.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.532.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
catheter 2 nòng chạy thận 11.5Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300058290 |
| Giá từng phần lô | 46,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Catheter 2 nòng chạy thận 11.5Fr đầu cong |
|
| Mã phần lô | PP2300058291 |
| Giá từng phần lô | 192,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 273.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 48 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Catheter đường hầm dùng trong lọc máu |
|
| Mã phần lô | PP2300058292 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Chỉ khâu phẫu thuật tim 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300058293 |
| Giá từng phần lô | 8,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.827.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.810.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Chỉ khâu phẫu thuật tim 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300058294 |
| Giá từng phần lô | 15,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.230.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Chỉ nylon số 7/0, đầu kim tam giác ngược |
|
| Mã phần lô | PP2300058295 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 360 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Chỉ tiêu tự nhiên số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300058296 |
| Giá từng phần lô | 7,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Chỉ tiêu tự nhiên số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300058297 |
| Giá từng phần lô | 3,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.503.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.212.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Chỉ tiêu tự nhiên số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300058298 |
| Giá từng phần lô | 3,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.503.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.212.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Chỉ tiêu tự nhiên số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300058299 |
| Giá từng phần lô | 1,986,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.830.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.390.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Clip tự động cỡ lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300058300 |
| Giá từng phần lô | 61,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.637.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Clip tự động cỡ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300058301 |
| Giá từng phần lô | 81,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Clip tự động cỡ nhỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300058302 |
| Giá từng phần lô | 57,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Cốc đựng mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300058303 |
| Giá từng phần lô | 32,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.526.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.855.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Cuộn nhôm đóng ống mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300058304 |
| Giá từng phần lô | 402,602,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 573.708.420 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 281.821.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Dao cắt cơ dùng cho bệnh nhân đã cắt dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2300058305 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Đầu cắt dịch kính tốc độ 12.000 vòng |
|
| Mã phần lô | PP2300058306 |
| Giá từng phần lô | 124,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 176.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Đầu típ 0.1-20ul chiều dài 40mm, tiệt trùng từng cái |
|
| Mã phần lô | PP2300058307 |
| Giá từng phần lô | 4,170,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.942.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.919.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Đệm khâu phẫu thuật sửa van tim |
|
| Mã phần lô | PP2300058308 |
| Giá từng phần lô | 90,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.318.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Đĩa nuôi cấy tế bào 12 giếng |
|
| Mã phần lô | PP2300058309 |
| Giá từng phần lô | 11,084,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.794.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.758.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Dung dịch bổ sung collagen cho thoái hóa khớp và mô |
|
| Mã phần lô | PP2300058310 |
| Giá từng phần lô | 9,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.107.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3004 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.930.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Dung dịch bổ sung collagen và chống viêm cho khớp gối |
|
| Mã phần lô | PP2300058311 |
| Giá từng phần lô | 47,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.331.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3004 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Dung dịch bổ sung collagen và chống viêm cho khớp háng |
|
| Mã phần lô | PP2300058312 |
| Giá từng phần lô | 9,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.466.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3004 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.615.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Dung dịch bổ sung collagen và giảm đau các khớp nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300058313 |
| Giá từng phần lô | 47,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.331.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3004 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Dung dịch bổ sung collagen và giảm đau dây, rễ thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2300058314 |
| Giá từng phần lô | 9,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.466.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3004 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.615.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Dung dịch bổ sung collagen và giảm đau do đốt sống vùng lồng ngực |
|
| Mã phần lô | PP2300058315 |
| Giá từng phần lô | 9,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.466.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3004 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.615.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Dung dịch bổ sung collagen và giảm đau thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2300058316 |
| Giá từng phần lô | 9,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.466.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3004 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.615.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Dung dịch bổ sung collagen và giảm đau vùng cổ |
|
| Mã phần lô | PP2300058317 |
| Giá từng phần lô | 9,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.466.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3004 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.615.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Dung dịch bổ sung collagen và giảm đau vùng thắt lưng |
|
| Mã phần lô | PP2300058318 |
| Giá từng phần lô | 9,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.466.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3004 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.615.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Dung dịch bổ sung collagen và giảm đau, chống viêm các khớp |
|
| Mã phần lô | PP2300058319 |
| Giá từng phần lô | 9,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.466.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3004 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.615.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Dung dịch bổ sung collagen và giảm đau, chống viêm khớp vai |
|
| Mã phần lô | PP2300058320 |
| Giá từng phần lô | 9,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.466.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3004 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.615.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Dung dịch bổ sung collagen và giảm lão hóa da sinh lý |
|
| Mã phần lô | PP2300058321 |
| Giá từng phần lô | 9,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.107.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3004 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.930.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Dung dịch bổ sung collagen và kiểm soát đau cơ, khớp |
|
| Mã phần lô | PP2300058322 |
| Giá từng phần lô | 9,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.466.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3004 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.615.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Gasket cho buồng ly tâm tế bào 12 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300058323 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 149.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Gasket cho buồng ly tâm tế bào 6 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300058324 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 149.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Gel chống dính sau phẫu thuật tai mũi họng |
|
| Mã phần lô | PP2300058325 |
| Giá từng phần lô | 162,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 230.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Giấy lọc buồng ly tâm tế bào 12 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300058326 |
| Giá từng phần lô | 32,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.312.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Giấy lọc buồng ly tâm tế bào 6 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300058327 |
| Giá từng phần lô | 32,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.312.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Hộp bảo quản tế bào đông lạnh |
|
| Mã phần lô | PP2300058328 |
| Giá từng phần lô | 9,099,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.966.075 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.369.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Hộp giá giữ trong tủ lạnh cho ống PCR 0,2ml |
|
| Mã phần lô | PP2300058329 |
| Giá từng phần lô | 954,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.359.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 667.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Kẹp bóc màng thẳng 23g dùng trong phẫu thuật dịch kính, võng mạc |
|
| Mã phần lô | PP2300058330 |
| Giá từng phần lô | 29,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Khí nở dùng pt cắt dịch kính, bóc màng, bong võng mạc |
|
| Mã phần lô | PP2300058331 |
| Giá từng phần lô | 24,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.912.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Nắp buồng ly tâm tế bào 12 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300058332 |
| Giá từng phần lô | 88,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.685.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Nắp buồng ly tâm tế bào 6 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300058333 |
| Giá từng phần lô | 29,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.895.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Ống giữ mẫu DNA/RNA lưu hành tự do |
|
| Mã phần lô | PP2300058334 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Ống hút chân không 200cm, có giắc nối, chuyên dùng cho máy chọc hút trứng |
|
| Mã phần lô | PP2300058335 |
| Giá từng phần lô | 15,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.584.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Ống lấy máu fibrin giàu tiểu cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300058336 |
| Giá từng phần lô | 355,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 505.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 248.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Ống Máu Lắng(chân Không) |
|
| Mã phần lô | PP2300058337 |
| Giá từng phần lô | 17,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.453.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.012.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Ống thông bít mạch tạm thời có kênh dẫn truyền dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300058338 |
| Giá từng phần lô | 34,275,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.841.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.992.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Ống thông mũi mật. |
|
| Mã phần lô | PP2300058339 |
| Giá từng phần lô | 99,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Phim khô y tế cỡ 20x25cm cho máy AGFA |
|
| Mã phần lô | PP2300058340 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.795.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3701 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 882.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 140 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Phim khô y tế cỡ 25x30cm cho máy AGFA |
|
| Mã phần lô | PP2300058341 |
| Giá từng phần lô | 9,720,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.851.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3701 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.804.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 720 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Phim khô y tế cỡ 35x43cm cho máy AGFA |
|
| Mã phần lô | PP2300058342 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.650.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3701 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Phim răng 3x4cm |
|
| Mã phần lô | PP2300058343 |
| Giá từng phần lô | 99,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3701 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Pipette Pasteur 150 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300058344 |
| Giá từng phần lô | 7,934,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.305.950 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.553.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Pipette tiệt trùng 10 mL |
|
| Mã phần lô | PP2300058345 |
| Giá từng phần lô | 3,255,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.638.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.278.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Quả lọc thận nhân tạo Low-Flux loại 1 lưu lượng 150-400ml/ph |
|
| Mã phần lô | PP2300058346 |
| Giá từng phần lô | 5,070,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.224.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.549.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Que lấy mẫu bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2300058347 |
| Giá từng phần lô | 8,287,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.809.687 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.801.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Tay cầm điều trị tổn thương sắc tố và mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2300058348 |
| Giá từng phần lô | 288,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 410.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 201.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Tay cầm trẻ hóa da |
|
| Mã phần lô | PP2300058349 |
| Giá từng phần lô | 288,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 410.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3004 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 201.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Tay cầm triệt lông |
|
| Mã phần lô | PP2300058350 |
| Giá từng phần lô | 384,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 547.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3004 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 268.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Trocar phẫu thuật nội soi 5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300058351 |
| Giá từng phần lô | 32,670,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.554.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.869.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Túi đặt ngực loại gel, hình giọt nước, bề mặt nhám cao, trung bình thể tích: 255cc, 295cc, 330cc,260cc,300cc, 330cc, 380cc |
|
| Mã phần lô | PP2300058352 |
| Giá từng phần lô | 423,838,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 603.970.290 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3004 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 296.687.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Túi đặt ngực loại gel, hình giọt nước, bề mặt nhám cao, trung bình Thể tích: 270cc, 305cc, 350cc. |
|
| Mã phần lô | PP2300058353 |
| Giá từng phần lô | 96,327,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.265.975 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3004 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.428.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Túi đặt ngực loại gel, hình tròn, bề mặt nhám |
|
| Mã phần lô | PP2300058354 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 448.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3004 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Túi đặt ngực loại gel, hình tròn, bề mặt trơn |
|
| Mã phần lô | PP2300058355 |
| Giá từng phần lô | 415,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 592.515.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3004 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 291.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Túi dịch thải |
|
| Mã phần lô | PP2300058356 |
| Giá từng phần lô | 11,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.387.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Túi nước tiểu có thước đo |
|
| Mã phần lô | PP2300058357 |
| Giá từng phần lô | 175,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 249.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
USB tích 200 tiêu điểm điều trị cho máy điều trị ngoài da Ultrashape Power |
|
| Mã phần lô | PP2300058358 |
| Giá từng phần lô | 266,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 379.192.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 186.270.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Áo hỗ trợ cột sống các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300058359 |
| Giá từng phần lô | 68,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Băng chỉ thị nhiệt hấp ướt cho máy tiệt trùng hấp ướt |
|
| Mã phần lô | PP2300058360 |
| Giá từng phần lô | 37,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.865.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Băng dính 2,5cm x 9,1m |
|
| Mã phần lô | PP2300058361 |
| Giá từng phần lô | 298,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 424.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 208.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Băng dính 8cm x 4.5m |
|
| Mã phần lô | PP2300058362 |
| Giá từng phần lô | 350,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 498.892.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 245.070.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Băng dính sau phẫu thuật 0,3mm/10x10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300058363 |
| Giá từng phần lô | 21,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.922.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.190.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Băng dính sau phẫu thuật 5mm/20x20cm |
|
| Mã phần lô | PP2300058364 |
| Giá từng phần lô | 47,949,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.328.037 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.564.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Băng đựng hóa chất cho máy tiệt trùng Sterrad |
|
| Mã phần lô | PP2300058365 |
| Giá từng phần lô | 456,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 649.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 319.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Băng rốn |
|
| Mã phần lô | PP2300058366 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.970.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Bao chụp kính hiển vi |
|
| Mã phần lô | PP2300058367 |
| Giá từng phần lô | 124,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 176.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Bình dẫn lưu màng phổi |
|
| Mã phần lô | PP2300058368 |
| Giá từng phần lô | 126,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.618.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Bộ catheter dẫn thuốc gây tê |
|
| Mã phần lô | PP2300058369 |
| Giá từng phần lô | 3,300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.702.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.310.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Bộ dẫn lưu dịch vết mổ áp lực âm một chiều |
|
| Mã phần lô | PP2300058370 |
| Giá từng phần lô | 1,110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.581.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 777.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Bộ dây nối đường truyền tĩnh mạch có 1 đầu nối an toàn không kim |
|
| Mã phần lô | PP2300058371 |
| Giá từng phần lô | 52,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Bộ đo áp lực mạch máu xâm lấn 2 đường |
|
| Mã phần lô | PP2300058372 |
| Giá từng phần lô | 26,393,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.611.236 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.475.695 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Bộ gây tê phối hợp tủy sống ngoài màng cứng |
|
| Mã phần lô | PP2300058373 |
| Giá từng phần lô | 32,844,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.802.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.990.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Bộ phận làm ẩm cho mở khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2300058374 |
| Giá từng phần lô | 10,899,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.531.075 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.629.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Bơm hút thai 1 van |
|
| Mã phần lô | PP2300058375 |
| Giá từng phần lô | 8,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.468.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Bơm tiêm Insulin các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300058376 |
| Giá từng phần lô | 85,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.410.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Bông ép sọ não |
|
| Mã phần lô | PP2300058377 |
| Giá từng phần lô | 75,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.730.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Bông y tế thấm nước |
|
| Mã phần lô | PP2300058378 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.970.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Catheter đo cung lượng tim liên tục |
|
| Mã phần lô | PP2300058379 |
| Giá từng phần lô | 65,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng 7F, 20cm người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300058380 |
| Giá từng phần lô | 655,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 934.258.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 458.934.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 210 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nhánh 7fr /8.5fr 16/20cm |
|
| Mã phần lô | PP2300058381 |
| Giá từng phần lô | 212,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 302.812.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 148.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng 7F, 20cm người lớn chống khuẩn, chống huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2300058382 |
| Giá từng phần lô | 230,147,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 327.960.187 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.103.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Chỉ thị hóa học cho máy Sterad |
|
| Mã phần lô | PP2300058383 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Clip mạch máu titan cỡ ML, L |
|
| Mã phần lô | PP2300058384 |
| Giá từng phần lô | 675,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 961.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 472.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Clip Titan dùng kẹp mạch máu các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300058385 |
| Giá từng phần lô | 990,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.410.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 693.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Cung nắn chỉnh hàm |
|
| Mã phần lô | PP2300058386 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.970.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Đài đánh bóng răng dùng trong nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300058387 |
| Giá từng phần lô | 29,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.681.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Đầu dò tán sỏi siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2300058388 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Dây đeo Mask silicon người lớn, trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300058389 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9020 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Dây truyền máu có màng lọc ở bầu trên |
|
| Mã phần lô | PP2300058390 |
| Giá từng phần lô | 264,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 376.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 184.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Điện cực tim nền xốp |
|
| Mã phần lô | PP2300058391 |
| Giá từng phần lô | 690,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 983.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 483.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Gạc dẫn lưu vô trùng 0,75cm x 100cm x 4 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300058392 |
| Giá từng phần lô | 7,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.115.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Gạc lưới hydrocolloid cỡ 10cm x 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300058393 |
| Giá từng phần lô | 3,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.916.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.415.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Gạc phẫu thuật 5cm x 5cm x 8 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300058394 |
| Giá từng phần lô | 100,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 143.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Găng khám sản |
|
| Mã phần lô | PP2300058395 |
| Giá từng phần lô | 9,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.466.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4015 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.615.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Găng phẫu thuật tiệt trùng các số, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300058396 |
| Giá từng phần lô | 1,927,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.747.115.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4015 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.349.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 120000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Giấy điện tim dùng cho máy điện tim 1 cần |
|
| Mã phần lô | PP2300058397 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4823 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Giấy in kết quả 2 liên cho máy Sterrad |
|
| Mã phần lô | PP2300058398 |
| Giá từng phần lô | 3,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.557.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4811 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.730.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Khí heli chai |
|
| Mã phần lô | PP2300058399 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 256.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Khí hydro chai |
|
| Mã phần lô | PP2300058400 |
| Giá từng phần lô | 17,330,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.695.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.131.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Khí NO |
|
| Mã phần lô | PP2300058401 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Khóa ba chạc |
|
| Mã phần lô | PP2300058402 |
| Giá từng phần lô | 197,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 281.295.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Kim luồn tĩnh mạch các số các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300058403 |
| Giá từng phần lô | 1,860,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.650.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.302.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Kim tiêm răng dùng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2300058404 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.977.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Kim truyền cánh bướm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300058405 |
| Giá từng phần lô | 92,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.670.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Lưỡi cắt đông máu mô mềm |
|
| Mã phần lô | PP2300058406 |
| Giá từng phần lô | 43,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.916.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.415.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Lưỡi dao bào cắt mô dùng cho mổ bóc nhân tuyến tiền liệt |
|
| Mã phần lô | PP2300058407 |
| Giá từng phần lô | 222,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 316.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 155.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Miếng cầm máu mũi kích thước 80x20x15mm |
|
| Mã phần lô | PP2300058408 |
| Giá từng phần lô | 114,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 240 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Miếng dán sốc điện dùng cho trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300058409 |
| Giá từng phần lô | 66,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.584.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.462.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Miếng tái tạo màng cứng 2,5 x 2,5 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300058410 |
| Giá từng phần lô | 200,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.712.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3001 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Miếng tái tạo màng cứng 5 x 5 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300058411 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 299.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3001 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Nhiệt kế thủy ngân kẹp nách |
|
| Mã phần lô | PP2300058412 |
| Giá từng phần lô | 137,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 195.937.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9025 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Ống nội khí quản có lò xo các số, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300058413 |
| Giá từng phần lô | 375,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 534.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Ống thông mũi hầu |
|
| Mã phần lô | PP2300058414 |
| Giá từng phần lô | 6,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.476.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.655.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Ống tuýp pha huyền dịch vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300058415 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Rọ lấy sỏi |
|
| Mã phần lô | PP2300058416 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 199.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Rọ lấy sỏi 3.0Fr, 4 wires, dài 90cm, chất liệu nitinol dạng mềm, tay cầm trượt |
|
| Mã phần lô | PP2300058417 |
| Giá từng phần lô | 191,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 272.887.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Sond chữ T |
|
| Mã phần lô | PP2300058418 |
| Giá từng phần lô | 7,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.221.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.512.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Sonde hậu môn |
|
| Mã phần lô | PP2300058419 |
| Giá từng phần lô | 310,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 441.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 217.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Tấm điện cực trung tính kèm dây nối sử dụng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300058420 |
| Giá từng phần lô | 310,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 441.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 217.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Tấm thử chức năng của máy hấp ướt |
|
| Mã phần lô | PP2300058421 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.932.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Troca dẫn lưu lồng ngực các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300058422 |
| Giá từng phần lô | 54,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 80 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Túi đựng bệnh phẩm nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300058423 |
| Giá từng phần lô | 40,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Túi ép tiệt trùng 150mm x 70m |
|
| Mã phần lô | PP2300058424 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Túi ép tiệt trùng 250mm x 70m |
|
| Mã phần lô | PP2300058425 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Túi ép tiệt trùng 350mm x 70m |
|
| Mã phần lô | PP2300058426 |
| Giá từng phần lô | 51,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Túi hậu môn nhân tạo 1 mảnh xả được |
|
| Mã phần lô | PP2300058427 |
| Giá từng phần lô | 237,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 337.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 165.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Xương nhân tạo dạng hạt kích thước 300 µm cấu trúc liên kết không gian 3 chiều carbon- apatite 5cc |
|
| Mã phần lô | PP2300058428 |
| Giá từng phần lô | 324,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 461.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 226.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Xương nhân tạo uốn dẻo 1 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300058429 |
| Giá từng phần lô | 845,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.204.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 591.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Xương nhân tạo uốn dẻo 3 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300058430 |
| Giá từng phần lô | 1,540,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.194.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.078.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Xương nhân tạo uốn dẻo 5 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300058431 |
| Giá từng phần lô | 2,380,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.391.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.666.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Điện cực RF 22G các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300058432 |
| Giá từng phần lô | 2,820,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.018.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.974.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Keo dán vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2300058433 |
| Giá từng phần lô | 136,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 193.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 160 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Khớp vai ngược toàn phần không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2300058434 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.923.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 945.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Kim RF 22G các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300058435 |
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 897.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 441.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 120 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Lọ thuỷ tinh vô trùng dùng trong sản xuất chất phóng xạ |
|
| Mã phần lô | PP2300058436 |
| Giá từng phần lô | 352,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 502.312.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 246.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt ( nâng mũi dạng lưới ) |
|
| Mã phần lô | PP2300058437 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt ( tái tạo sàn, thành ổ mắt, cỡ 50m X 50mm X 2.0mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300058438 |
| Giá từng phần lô | 86,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.262.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt ( tạo hình hốc mũi các cỡ trái, phải) |
|
| Mã phần lô | PP2300058439 |
| Giá từng phần lô | 53,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt ( xương sọ, mặt, cỡ 13mm X 38mm X 6.0mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300058440 |
| Giá từng phần lô | 86,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.262.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt (tái tạo mô sọ mặt, các cỡ 30mm X 50mm; 38mm X 50mm X 0.85mm; 38mm X 50mm X 1.5mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300058441 |
| Giá từng phần lô | 86,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.262.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt (tái tạo mô sọ mặt, cỡ 38mm X 50mm loại siêu nhẵn) |
|
| Mã phần lô | PP2300058442 |
| Giá từng phần lô | 86,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.262.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt (tái tạo mô sọ mặt, cỡ 38mm X 50mm X 3.0mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300058443 |
| Giá từng phần lô | 86,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.262.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt (tái tạo mô sọ mặt, cỡ 50mm X 76mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300058444 |
| Giá từng phần lô | 86,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.262.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Miêng ghép tạo hình sọ hàm mặt (tạo hình xương hàm sau cắt ghép) |
|
| Mã phần lô | PP2300058445 |
| Giá từng phần lô | 42,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.562.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt (xương sọ mặt, cỡ 25mm X 50mm X 3.0mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300058446 |
| Giá từng phần lô | 86,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.262.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt (xương sọ mặt, cỡ 25mm X 50mm X 6.0mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300058447 |
| Giá từng phần lô | 86,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.262.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt (xương và cân cơ thái dương trái, phải) |
|
| Mã phần lô | PP2300058448 |
| Giá từng phần lô | 96,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.512.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt (xương và cân cơ) |
|
| Mã phần lô | PP2300058449 |
| Giá từng phần lô | 86,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.262.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Túi ép dẹt loại 200mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2300058450 |
| Giá từng phần lô | 527,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 368.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 68 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng đối với tất cả các hàng hóa dự thầu: < 48 giờ. Đối với những trường hợp cấp cứu bệnh nhân hàng hóa phải được cung cấp < 3h |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi