Gói thầu: Cung cấp vật tư y tế tiêu hao bổ sung lần 1 năm 2024

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400139277-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2024 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Trung ương Quân đội 108
Chủ đầu tư Bệnh viện Trung ương Quân đội 108
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Cung cấp vật tư y tế tiêu hao bổ sung lần 1 năm 2024
Số hiệu KHLCNT PL2400087712
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 44,949,368,141 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 674.267.000 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.).
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400051695 - Áo hỗ trợ cột sống 172,200,000 2,583,000
2 PP2400051696 - Băng bó bột kích thước 10 cm x 2,7m 80,000,000 1,200,000
3 PP2400051697 - Băng bó bột kích thước 15cm x 2,7m 80,000,000 1,200,000
4 PP2400051698 - Băng đựng hóa chất cho máy tiệt trùng Sterrad 228,000,000 3,420,000
5 PP2400051699 - Băng phim cố định 10cm x 12cm 194,040,000 2,911,000
6 PP2400051700 - Bình CO2 dùng cho băng đạn bắn liên tục 367,500,000 5,513,000
7 PP2400051701 - Bình dẫn lưu màng phổi 84,500,000 1,268,000
8 PP2400051702 - Bộ Casset cho máy Megatron 62,000,000 930,000
9 PP2400051703 - Bộ dẫn lưu qua da 146,475,000 2,198,000
10 PP2400051704 - Bộ dụng cụ dùng cho điện cực tạo nhịp đường dẫn truyền 450,000,000 6,750,000
11 PP2400051705 - Bộ dụng cụ khoan phá mảng xơ vữa qua ống thông, phủ kim cương 327,616,000 4,915,000
12 PP2400051706 - Bộ khăn nội soi khớp gối 800,000,000 12,000,000
13 PP2400051707 - Bộ khăn phẫu thuật bụng tổng quát 432,000,000 6,480,000
14 PP2400051708 - Bộ khăn phẫu thuật chi 111,930,000 1,679,000
15 PP2400051709 - Bộ khớp gối toàn phần, có xi măng, lồi cầu và mâm chày, thiết kế giải phẫu loại linh động loại 1 388,000,000 5,820,000
16 PP2400051710 - Bộ khớp gối toàn phần, có xi măng, lồi cầu và mâm chày, thiết kế giải phẫu loại linh động loại 2 485,000,000 7,275,000
17 PP2400051711 - Bộ khớp gối toàn phần, thiết kế theo giải phẫu, có xi măng, mâm chày thiết kế trái phải theo giải phẫu, cố định hoặc linh động 424,000,000 6,360,000
18 PP2400051712 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ chuôi 133/135/138 độ, ổ cối công nghệ in 3D loại 1 1,640,000,000 24,600,000
19 PP2400051713 - Bộ khớp háng toàn phần thay lại không xi măng, dạng mô đun loại 1 171,503,271 2,573,000
20 PP2400051714 - Bộ khớp háng toàn phần thay lại không xi măng, dạng mô đun loại 2 291,000,000 4,365,000
21 PP2400051715 - Bộ kit thu nhận tiểu cầu (túi đôi) có kết nối với dung dịch nuôi dưỡng tiểu cầu cho máy Amicore 856,800,000 12,852,000
22 PP2400051716 - Bộ lọc máu hoàn hồi 152,430,000 2,287,000
23 PP2400051717 - Bộ miếng vá khuyết sọ và khuôn mẫu 3D 56,600,000 849,000
24 PP2400051718 - Bộ nẹp vít cằm dùng vít tự khoan 2.0mm 79,900,000 1,199,000
25 PP2400051719 - Bộ nẹp vít chữ L dùng vít tự khoan 2.0mm 149,500,000 2,243,000
26 PP2400051720 - Bộ nẹp vít chữ T dùng vít tự khoan 2.0mm 275,600,000 4,134,000
27 PP2400051721 - Bộ nẹp vít khóa bản hẹp loại 2 các cỡ 369,600,000 5,544,000
28 PP2400051722 - Bộ nẹp vít khóa bản nhỏ loại 2 các cỡ 304,000,000 4,560,000
29 PP2400051723 - Bộ nẹp vít khóa bản rộng loại 2 các cỡ 113,000,000 1,695,000
30 PP2400051724 - Bộ nẹp vít khóa đầu dưới xương chày trong, các cỡ, bao gồm: 293,800,000 4,407,000
31 PP2400051725 - Bộ nẹp vít khóa đầu dưới xương đùi loại 2 các cỡ 329,125,000 4,937,000
32 PP2400051726 - Bộ nẹp vít khóa đầu dưới xương quay, các cỡ, bao gồm: 210,750,000 3,162,000
33 PP2400051727 - Bộ nẹp vít khóa đầu trên xương cánh tay loại 2 bao gồm: 195,825,000 2,938,000
34 PP2400051728 - Bộ nẹp vít khóa mắt xích loại 2 các cỡ 195,200,000 2,928,000
35 PP2400051729 - Bộ nẹp vít khóa xương đòn loại 2 các cỡ 135,675,000 2,036,000
36 PP2400051730 - Bộ nẹp vít mini chữ T, các loại, các cỡ, bao gồm: 26,625,000 400,000
37 PP2400051731 - Bộ nẹp vít mini mu bàn tay, các cỡ, bao gồm: 37,775,000 567,000
38 PP2400051732 - Bộ nẹp vít thẳng 16 lỗ dùng vít tự khoan 2.0mm 3,126,000,000 46,890,000
39 PP2400051733 - Bơm tiêm 10ml đầu xoắn dùng cho hỗ trợ sinh sản 16,200,000 243,000
40 PP2400051734 - Bơm tiêm 1ml, tiệt trùng dùng cho hỗ trợ sinh sản 5,560,000 84,000
41 PP2400051735 - Bóng nong động mạch vành phủ thuốc 280,000,000 4,200,000
42 PP2400051736 - Bóng nong đường mật, động mạch ngoại biên 62,500,000 938,000
43 PP2400051737 - Bóng nong mạch thận và mạch cảnh 420,000,000 6,300,000
44 PP2400051738 - Bóng nong mạch vành có gắn lưỡi dao nhỏ điều trị tổn thương tái hẹp trong stent 176,000,000 2,640,000
45 PP2400051739 - Bút đánh dấu vết mổ 3,700,000 56,000
46 PP2400051740 - Canuyn tĩnh mạch 2 nòng 75,000,000 1,125,000
47 PP2400051741 - Canuyn động mạch đùi các cỡ 126,000,000 1,890,000
48 PP2400051742 - Canuyn tĩnh mạch đùi các cỡ 126,000,000 1,890,000
49 PP2400051743 - Canuyn truyền động mạch vành các cỡ 80,000,000 1,200,000
50 PP2400051744 - Canuyn truyền ngược dòng các cỡ 175,000,000 2,625,000
51 PP2400051745 - Cáp nối catheter chẩn đoán cho điện cực loại 8 và 10 cực 195,000,000 2,925,000
52 PP2400051746 - Cáp nối chẩn đoán 10 điện cực 165,000,000 2,475,000
53 PP2400051747 - Cáp nối chẩn đoán 4 điện cực 150,000,000 2,250,000
54 PP2400051748 - Cáp nối dài cho catheter chẩn đoán 4 điện cực 195,000,000 2,925,000
55 PP2400051749 - Chất làm đầy khớp dùng 1 mũi cho 1 đợt điều trị 510,000,000 7,650,000
56 PP2400051750 - Chất làm đầy khớp dùng 1 mũi cho 1 đợt điều trị (có kết hợp giảm đau) 1,185,000,000 17,775,000
57 PP2400051751 - Chất làm đầy khớp dùng 2-3 mũi cho 1 đợt điều trị 325,800,000 4,887,000
58 PP2400051752 - Chất làm đầy, bôi trơn khớp 461,250,000 6,919,000
59 PP2400051753 - Chỉ điện cực số 3/0 278,601,120 4,180,000
60 PP2400051754 - Chỉ nylon không kim màu đen số 3/0 81,900,000 1,229,000
61 PP2400051755 - Chỉ polyamide số 10/0, một kim tròn đầu tròn 38,969,000 585,000
62 PP2400051756 - Chỉ polyamide số 6/0, kim tam giác 60,522,000 908,000
63 PP2400051757 - Chỉ polypropylene số 6/0, hai kim tròn đầu tròn 40,426,600 607,000
64 PP2400051758 - Chỉ sợi bện polyester số 2/0, 2 kim tròn đầu cắt 17mm 22,148,000 333,000
65 PP2400051759 - Chỉ sợi bện polyester số 2/0, 2 kim tròn đầu tròn 26mm 65,800,000 987,000
66 PP2400051760 - Chỉ tan chậm polydioxanone số 4/0, một kim tròn đầu hình thoi 67,000,000 1,005,000
67 PP2400051761 - Chỉ tan chậm polydioxanone số 5/0, một kim tròn đầu tròn 61,300,000 920,000
68 PP2400051762 - Chỉ tan chậm polydioxanone số 6/0, hai kim tròn đầu cắt CC-1 70,056,000 1,051,000
69 PP2400051763 - Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 số 1 350,000,000 5,250,000
70 PP2400051764 - Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 số 2/0 315,200,000 4,728,000
71 PP2400051765 - Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 số 3/0 25,488,000 383,000
72 PP2400051766 - Chỉ tan nhanh polyglactin 910 số 2/0 96,500,000 1,448,000
73 PP2400051767 - Chỉ tiêu nhanh 3/0 26,220,300 394,000
74 PP2400051768 - Clip mạch máu Titan 2 thì, dạng băng đạn liên tục, cỡ nhỏ 504,000,000 7,560,000
75 PP2400051769 - Clip mạch máu Titan 2 thì, dạng băng đạn liên tục, cỡ trung bình – lớn 648,000,000 9,720,000
76 PP2400051770 - Cọng trữ phôi 97,500,000 1,463,000
77 PP2400051771 - Đai dùng trong phẫu thuật thay khớp háng 100,000,000 1,500,000
78 PP2400051772 - Đai hỗ trợ khớp gối 21,750,000 327,000
79 PP2400051773 - Đai hỗ trợ khớp gối 22inch các cỡ 445,000,000 6,675,000
80 PP2400051774 - Đai hỗ trợ thắt lưng 311,500,000 4,673,000
81 PP2400051775 - Dao cắt cầm máu siêu âm mổ mở cán dài 9cm 306,766,250 4,602,000
82 PP2400051776 - Dao cắt hớt dưới niêm mạc đầu hình núm 108,000,000 1,620,000
83 PP2400051777 - Dao cắt/đục sụn 42,000,000 630,000
84 PP2400051778 - Đầu rửa hút 2.2mm 81,000,000 1,215,000
85 PP2400051779 - Dây cáp quang 23G 60,000,000 900,000
86 PP2400051780 - Dây dẫn đường catheter phủ ái nước dài 260cm 176,400,000 2,646,000
87 PP2400051781 - Dây dẫn hướng, 4500mm, đầu thẳng 165,000,000 2,475,000
88 PP2400051782 - Đĩa nhựa chuyên dùng để rã phôi 68,250,000 1,024,000
89 PP2400051783 - Điện cực sốc ngoài cơ thể cho máy phá rung tim 168,000,000 2,520,000
90 PP2400051784 - Điện cực tim nền xốp 415,800,000 6,237,000
91 PP2400051785 - Đinh kít ne kết hợp xương 450,000,000 6,750,000
92 PP2400051786 - Dụng cụ cố định mạch vành 162,000,000 2,430,000
93 PP2400051787 - Dụng cụ dẫn lưu lòng dộng mạch vành 19,100,000 287,000
94 PP2400051788 - Dung dịch bảo quản giác mạc 56,700,000 851,000
95 PP2400051789 - Dung dịch bôi trơn mũi khoan dùng trong phá mảng xơ vữa qua ống thông 19,800,000 297,000
96 PP2400051790 - Gasket cho buồng ly tâm tế bào 12 ml 28,000,000 420,000
97 PP2400051791 - Gasket cho buồng ly tâm tế bào 6 ml 28,000,000 420,000
98 PP2400051792 - Giấy in kết quả 2 liên cho máy Sterrad 5,850,000 88,000
99 PP2400051793 - Giấy lọc buồng ly tâm tế bào 12 ml 26,000,000 390,000
100 PP2400051794 - Giấy lọc buồng ly tâm tế bào 6 ml 36,000,000 540,000
101 PP2400051795 - Hạt Định Vị Hình Cầu 93,000,000 1,395,000
102 PP2400051796 - Hạt nút mạch gan bằng phương pháp trộn thuốc 7,176,000,000 107,640,000
103 PP2400051797 - Kẹp cầm máu da đầu liên tục 85,500,000 1,283,000
104 PP2400051798 - Kẹp cầm máu nóng 48,000,000 720,000
105 PP2400051799 - Kẹp mạch máu titan 2 thì cỡ trung bình 174,000,000 2,610,000
106 PP2400051800 - Khóa ba chạc 138,180,000 2,073,000
107 PP2400051801 - Khoan giác mạc người hiến 79,800,000 1,197,000
108 PP2400051802 - Khoan giác mạc người nhận 88,200,000 1,323,000
109 PP2400051803 - Khung cố định cánh tay, cẳng tay 71,000,000 1,065,000
110 PP2400051804 - Khung cố định kéo dài chi 180,000,000 2,700,000
111 PP2400051805 - Khung cố định ngoài ba thanh 179,000,000 2,685,000
112 PP2400051806 - Khung cố định ngoài cẳng chân 290,000,000 4,350,000
113 PP2400051807 - Khung cố định ngoài chữ T 178,000,000 2,670,000
114 PP2400051808 - Khung cố định ngoài đầu dưới xương quay 37,800,000 567,000
115 PP2400051809 - Khung cố định ngoài ngón tay 55,000,000 825,000
116 PP2400051810 - Khung cố định ngoài qua khớp gối 206,000,000 3,090,000
117 PP2400051811 - Khung giá đỡ (stent) có màng bọc dùng cho can thiệp mạch máu 596,000,000 8,940,000
118 PP2400051812 - Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại biên có màng bọc dùng trong điều trị phình/ hẹp động mạch chủ 375,000,000 5,625,000
119 PP2400051813 - Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại biên loại tự nở, uốn cong linh hoạt theo động mạch 310,000,000 4,650,000
120 PP2400051814 - Khung giá đỡ (stent) mạch vành có màng bọc 175,500,000 2,633,000
121 PP2400051815 - Kim chọc hút siêu âm dùng trong nội soi siêu âm 315,000,000 4,725,000
122 PP2400051816 - Kim gây tê đám rối thần kinh siêu hiển thị 21G x 100mm 504,000,000 7,560,000
123 PP2400051817 - Kim gây tê đám rối thần kinh siêu hiển thị 22G x 50mm 1,039,500,000 15,593,000
124 PP2400051818 - Lưỡi dao cắt tiêu bản 149,600,000 2,244,000
125 PP2400051819 - Lưỡi dao mổ mắt có cán 2.2mm 30,000,000 450,000
126 PP2400051820 - Mask máy thở không xâm nhập 300,000,000 4,500,000
127 PP2400051821 - Miếng cấy ghép mũi cỡ 6 69,930,000 1,049,000
128 PP2400051822 - Miếng cấy ghép trụ mũi cỡ 30 194,040,000 2,911,000
129 PP2400051823 - Miếng dán sốc điện dùng cho người lớn 132,000,000 1,980,000
130 PP2400051824 - Miếng Silicon cấy ghép mũi 88,200,000 1,323,000
131 PP2400051825 - Mũi khoan mài hình quả đấu đường kính 7.5mm dài 9cm 290,000,000 4,350,000
132 PP2400051826 - Mũi mài mịn các cỡ dùng cho nội soi cột sống 2 cổng 210,000,000 3,150,000
133 PP2400051827 - Mũi mài phá các cỡ dùng cho nội soi cột sống 2 cổng 195,000,000 2,925,000
134 PP2400051828 - Nắp buồng ly tâm tế bào 12 ml 22,400,000 336,000
135 PP2400051829 - Nắp buồng ly tâm tế bào 6 ml 22,400,000 336,000
136 PP2400051830 - Neo cố định gân 360,000,000 5,400,000
137 PP2400051831 - Nẹp gối điều chỉnh biên độ 181,125,000 2,717,000
138 PP2400051832 - Nẹp hỗ trợ gối 2 bản lề 132,300,000 1,985,000
139 PP2400051833 - Nẹp hỗ trợ vai, cánh tay 50,400,000 756,000
140 PP2400051834 - Nẹp khớp gối 2 bản lề 81,900,000 1,229,000
141 PP2400051835 - Nẹp titan mini thẳng 16 lỗ, độ dầy 1.0 mm 435,000,000 6,525,000
142 PP2400051836 - Nẹp xương đòn 33,075,000 497,000
143 PP2400051837 - Ống thông mở đường hỗ trợ can thiệp thần kinh và ngoại biên 840,000,000 12,600,000
144 PP2400051838 - Ống tuýp pha huyền dịch vi khuẩn 154,600,000 2,319,000
145 PP2400051839 - Pipet nhựa Paster 3ml 66,000,000 990,000
146 PP2400051840 - Que thấm mổ lasik 243,600 4,000
147 PP2400051841 - Sáp Xương Sọ Não 7,968,000 120,000
148 PP2400051842 - Shunt động mạch cảnh các cỡ 78,000,000 1,170,000
149 PP2400051843 - Sụn nhân tạo kích thước 2cm x 2 cm 239,440,000 3,592,000
150 PP2400051844 - Tay dao mổ siêu âm 630,000,000 9,450,000
151 PP2400051845 - Thòng lọng cắt đốt polyp hình Oval, bán nguyệt 176,000,000 2,640,000
152 PP2400051846 - Túi nâng ngực tròn trơn MemoryGel Xtra 269,640,000 4,045,000
153 PP2400051847 - Túi nhựa có khóa mép đựng mẫu bệnh phẩm các cỡ 28,000,000 420,000
154 PP2400051848 - Van động mạch chủ sinh học loại tự nở 1,200,000,000 18,000,000
155 PP2400051849 - Vít 2.0mm dùng cho nẹp hàm 176,800,000 2,652,000
156 PP2400051850 - Vít 2.3mm có khóa vít 76,000,000 1,140,000
157 PP2400051851 - Vít buộc hàm tự khoan , tự taro đường kính 2.4mm 163,800,000 2,457,000
158 PP2400051852 - Vớ y khoa dưới gối 53,500,000 803,000
159 PP2400051853 - Vớ y khoa tới đùi 690,000,000 10,350,000
Áo hỗ trợ cột sống
Mã phần lô PP2400051695
Giá từng phần lô 172,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,583,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Băng bó bột kích thước 10 cm x 2,7m
Mã phần lô PP2400051696
Giá từng phần lô 80,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Băng bó bột kích thước 15cm x 2,7m
Mã phần lô PP2400051697
Giá từng phần lô 80,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Băng đựng hóa chất cho máy tiệt trùng Sterrad
Mã phần lô PP2400051698
Giá từng phần lô 228,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,420,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Băng phim cố định 10cm x 12cm
Mã phần lô PP2400051699
Giá từng phần lô 194,040,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,911,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Bình CO2 dùng cho băng đạn bắn liên tục
Mã phần lô PP2400051700
Giá từng phần lô 367,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,513,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Bình dẫn lưu màng phổi
Mã phần lô PP2400051701
Giá từng phần lô 84,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,268,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Bộ Casset cho máy Megatron
Mã phần lô PP2400051702
Giá từng phần lô 62,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 930,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Bộ dẫn lưu qua da
Mã phần lô PP2400051703
Giá từng phần lô 146,475,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,198,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Bộ dụng cụ dùng cho điện cực tạo nhịp đường dẫn truyền
Mã phần lô PP2400051704
Giá từng phần lô 450,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Bộ dụng cụ khoan phá mảng xơ vữa qua ống thông, phủ kim cương
Mã phần lô PP2400051705
Giá từng phần lô 327,616,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,915,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Bộ khăn nội soi khớp gối
Mã phần lô PP2400051706
Giá từng phần lô 800,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Bộ khăn phẫu thuật bụng tổng quát
Mã phần lô PP2400051707
Giá từng phần lô 432,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,480,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Bộ khăn phẫu thuật chi
Mã phần lô PP2400051708
Giá từng phần lô 111,930,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,679,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Bộ khớp gối toàn phần, có xi măng, lồi cầu và mâm chày, thiết kế giải phẫu loại linh động loại 1
Mã phần lô PP2400051709
Giá từng phần lô 388,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,820,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Bộ khớp gối toàn phần, có xi măng, lồi cầu và mâm chày, thiết kế giải phẫu loại linh động loại 2
Mã phần lô PP2400051710
Giá từng phần lô 485,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,275,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Bộ khớp gối toàn phần, thiết kế theo giải phẫu, có xi măng, mâm chày thiết kế trái phải theo giải phẫu, cố định hoặc linh động
Mã phần lô PP2400051711
Giá từng phần lô 424,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,360,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ chuôi 133/135/138 độ, ổ cối công nghệ in 3D loại 1
Mã phần lô PP2400051712
Giá từng phần lô 1,640,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Bộ khớp háng toàn phần thay lại không xi măng, dạng mô đun loại 1
Mã phần lô PP2400051713
Giá từng phần lô 171,503,271
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,573,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Bộ khớp háng toàn phần thay lại không xi măng, dạng mô đun loại 2
Mã phần lô PP2400051714
Giá từng phần lô 291,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,365,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Bộ kit thu nhận tiểu cầu (túi đôi) có kết nối với dung dịch nuôi dưỡng tiểu cầu cho máy Amicore
Mã phần lô PP2400051715
Giá từng phần lô 856,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,852,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Bộ lọc máu hoàn hồi
Mã phần lô PP2400051716
Giá từng phần lô 152,430,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,287,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Bộ miếng vá khuyết sọ và khuôn mẫu 3D
Mã phần lô PP2400051717
Giá từng phần lô 56,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 849,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Bộ nẹp vít cằm dùng vít tự khoan 2.0mm
Mã phần lô PP2400051718
Giá từng phần lô 79,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,199,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Bộ nẹp vít chữ L dùng vít tự khoan 2.0mm
Mã phần lô PP2400051719
Giá từng phần lô 149,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,243,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Bộ nẹp vít chữ T dùng vít tự khoan 2.0mm
Mã phần lô PP2400051720
Giá từng phần lô 275,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,134,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Bộ nẹp vít khóa bản hẹp loại 2 các cỡ
Mã phần lô PP2400051721
Giá từng phần lô 369,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,544,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Bộ nẹp vít khóa bản nhỏ loại 2 các cỡ
Mã phần lô PP2400051722
Giá từng phần lô 304,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,560,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Bộ nẹp vít khóa bản rộng loại 2 các cỡ
Mã phần lô PP2400051723
Giá từng phần lô 113,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,695,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Bộ nẹp vít khóa đầu dưới xương chày trong, các cỡ, bao gồm:
Mã phần lô PP2400051724
Giá từng phần lô 293,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,407,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Bộ nẹp vít khóa đầu dưới xương đùi loại 2 các cỡ
Mã phần lô PP2400051725
Giá từng phần lô 329,125,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,937,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Bộ nẹp vít khóa đầu dưới xương quay, các cỡ, bao gồm:
Mã phần lô PP2400051726
Giá từng phần lô 210,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,162,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Bộ nẹp vít khóa đầu trên xương cánh tay loại 2 bao gồm:
Mã phần lô PP2400051727
Giá từng phần lô 195,825,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,938,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Bộ nẹp vít khóa mắt xích loại 2 các cỡ
Mã phần lô PP2400051728
Giá từng phần lô 195,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,928,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Bộ nẹp vít khóa xương đòn loại 2 các cỡ
Mã phần lô PP2400051729
Giá từng phần lô 135,675,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,036,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Bộ nẹp vít mini chữ T, các loại, các cỡ, bao gồm:
Mã phần lô PP2400051730
Giá từng phần lô 26,625,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 400,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Bộ nẹp vít mini mu bàn tay, các cỡ, bao gồm:
Mã phần lô PP2400051731
Giá từng phần lô 37,775,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 567,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Bộ nẹp vít thẳng 16 lỗ dùng vít tự khoan 2.0mm
Mã phần lô PP2400051732
Giá từng phần lô 3,126,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,890,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Bơm tiêm 10ml đầu xoắn dùng cho hỗ trợ sinh sản
Mã phần lô PP2400051733
Giá từng phần lô 16,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 243,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Bơm tiêm 1ml, tiệt trùng dùng cho hỗ trợ sinh sản
Mã phần lô PP2400051734
Giá từng phần lô 5,560,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc
Mã phần lô PP2400051735
Giá từng phần lô 280,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Bóng nong đường mật, động mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2400051736
Giá từng phần lô 62,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 938,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Bóng nong mạch thận và mạch cảnh
Mã phần lô PP2400051737
Giá từng phần lô 420,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Bóng nong mạch vành có gắn lưỡi dao nhỏ điều trị tổn thương tái hẹp trong stent
Mã phần lô PP2400051738
Giá từng phần lô 176,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,640,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Bút đánh dấu vết mổ
Mã phần lô PP2400051739
Giá từng phần lô 3,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Canuyn tĩnh mạch 2 nòng
Mã phần lô PP2400051740
Giá từng phần lô 75,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,125,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Canuyn động mạch đùi các cỡ
Mã phần lô PP2400051741
Giá từng phần lô 126,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,890,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Canuyn tĩnh mạch đùi các cỡ
Mã phần lô PP2400051742
Giá từng phần lô 126,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,890,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Canuyn truyền động mạch vành các cỡ
Mã phần lô PP2400051743
Giá từng phần lô 80,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Canuyn truyền ngược dòng các cỡ
Mã phần lô PP2400051744
Giá từng phần lô 175,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,625,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Cáp nối catheter chẩn đoán cho điện cực loại 8 và 10 cực
Mã phần lô PP2400051745
Giá từng phần lô 195,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,925,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Cáp nối chẩn đoán 10 điện cực
Mã phần lô PP2400051746
Giá từng phần lô 165,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,475,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Cáp nối chẩn đoán 4 điện cực
Mã phần lô PP2400051747
Giá từng phần lô 150,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Cáp nối dài cho catheter chẩn đoán 4 điện cực
Mã phần lô PP2400051748
Giá từng phần lô 195,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,925,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Chất làm đầy khớp dùng 1 mũi cho 1 đợt điều trị
Mã phần lô PP2400051749
Giá từng phần lô 510,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,650,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Chất làm đầy khớp dùng 1 mũi cho 1 đợt điều trị (có kết hợp giảm đau)
Mã phần lô PP2400051750
Giá từng phần lô 1,185,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,775,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Chất làm đầy khớp dùng 2-3 mũi cho 1 đợt điều trị
Mã phần lô PP2400051751
Giá từng phần lô 325,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,887,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Chất làm đầy, bôi trơn khớp
Mã phần lô PP2400051752
Giá từng phần lô 461,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,919,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Chỉ điện cực số 3/0
Mã phần lô PP2400051753
Giá từng phần lô 278,601,120
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,180,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Chỉ nylon không kim màu đen số 3/0
Mã phần lô PP2400051754
Giá từng phần lô 81,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,229,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Chỉ polyamide số 10/0, một kim tròn đầu tròn
Mã phần lô PP2400051755
Giá từng phần lô 38,969,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 585,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Chỉ polyamide số 6/0, kim tam giác
Mã phần lô PP2400051756
Giá từng phần lô 60,522,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 908,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Chỉ polypropylene số 6/0, hai kim tròn đầu tròn
Mã phần lô PP2400051757
Giá từng phần lô 40,426,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 607,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Chỉ sợi bện polyester số 2/0, 2 kim tròn đầu cắt 17mm
Mã phần lô PP2400051758
Giá từng phần lô 22,148,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 333,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Chỉ sợi bện polyester số 2/0, 2 kim tròn đầu tròn 26mm
Mã phần lô PP2400051759
Giá từng phần lô 65,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 987,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Chỉ tan chậm polydioxanone số 4/0, một kim tròn đầu hình thoi
Mã phần lô PP2400051760
Giá từng phần lô 67,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,005,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Chỉ tan chậm polydioxanone số 5/0, một kim tròn đầu tròn
Mã phần lô PP2400051761
Giá từng phần lô 61,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 920,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Chỉ tan chậm polydioxanone số 6/0, hai kim tròn đầu cắt CC-1
Mã phần lô PP2400051762
Giá từng phần lô 70,056,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,051,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 số 1
Mã phần lô PP2400051763
Giá từng phần lô 350,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 số 2/0
Mã phần lô PP2400051764
Giá từng phần lô 315,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,728,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 số 3/0
Mã phần lô PP2400051765
Giá từng phần lô 25,488,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 383,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Chỉ tan nhanh polyglactin 910 số 2/0
Mã phần lô PP2400051766
Giá từng phần lô 96,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,448,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Chỉ tiêu nhanh 3/0
Mã phần lô PP2400051767
Giá từng phần lô 26,220,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 394,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Clip mạch máu Titan 2 thì, dạng băng đạn liên tục, cỡ nhỏ
Mã phần lô PP2400051768
Giá từng phần lô 504,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,560,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Clip mạch máu Titan 2 thì, dạng băng đạn liên tục, cỡ trung bình – lớn
Mã phần lô PP2400051769
Giá từng phần lô 648,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,720,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Cọng trữ phôi
Mã phần lô PP2400051770
Giá từng phần lô 97,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,463,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Đai dùng trong phẫu thuật thay khớp háng
Mã phần lô PP2400051771
Giá từng phần lô 100,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Đai hỗ trợ khớp gối
Mã phần lô PP2400051772
Giá từng phần lô 21,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 327,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Đai hỗ trợ khớp gối 22inch các cỡ
Mã phần lô PP2400051773
Giá từng phần lô 445,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,675,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Đai hỗ trợ thắt lưng
Mã phần lô PP2400051774
Giá từng phần lô 311,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,673,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Dao cắt cầm máu siêu âm mổ mở cán dài 9cm
Mã phần lô PP2400051775
Giá từng phần lô 306,766,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,602,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Dao cắt hớt dưới niêm mạc đầu hình núm
Mã phần lô PP2400051776
Giá từng phần lô 108,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,620,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Dao cắt/đục sụn
Mã phần lô PP2400051777
Giá từng phần lô 42,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Đầu rửa hút 2.2mm
Mã phần lô PP2400051778
Giá từng phần lô 81,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,215,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Dây cáp quang 23G
Mã phần lô PP2400051779
Giá từng phần lô 60,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Dây dẫn đường catheter phủ ái nước dài 260cm
Mã phần lô PP2400051780
Giá từng phần lô 176,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,646,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Dây dẫn hướng, 4500mm, đầu thẳng
Mã phần lô PP2400051781
Giá từng phần lô 165,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,475,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Đĩa nhựa chuyên dùng để rã phôi
Mã phần lô PP2400051782
Giá từng phần lô 68,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,024,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Điện cực sốc ngoài cơ thể cho máy phá rung tim
Mã phần lô PP2400051783
Giá từng phần lô 168,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,520,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Điện cực tim nền xốp
Mã phần lô PP2400051784
Giá từng phần lô 415,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,237,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Đinh kít ne kết hợp xương
Mã phần lô PP2400051785
Giá từng phần lô 450,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Dụng cụ cố định mạch vành
Mã phần lô PP2400051786
Giá từng phần lô 162,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,430,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Dụng cụ dẫn lưu lòng dộng mạch vành
Mã phần lô PP2400051787
Giá từng phần lô 19,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 287,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Dung dịch bảo quản giác mạc
Mã phần lô PP2400051788
Giá từng phần lô 56,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 851,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Dung dịch bôi trơn mũi khoan dùng trong phá mảng xơ vữa qua ống thông
Mã phần lô PP2400051789
Giá từng phần lô 19,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 297,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Gasket cho buồng ly tâm tế bào 12 ml
Mã phần lô PP2400051790
Giá từng phần lô 28,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Gasket cho buồng ly tâm tế bào 6 ml
Mã phần lô PP2400051791
Giá từng phần lô 28,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Giấy in kết quả 2 liên cho máy Sterrad
Mã phần lô PP2400051792
Giá từng phần lô 5,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Giấy lọc buồng ly tâm tế bào 12 ml
Mã phần lô PP2400051793
Giá từng phần lô 26,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 390,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Giấy lọc buồng ly tâm tế bào 6 ml
Mã phần lô PP2400051794
Giá từng phần lô 36,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Hạt Định Vị Hình Cầu
Mã phần lô PP2400051795
Giá từng phần lô 93,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,395,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Hạt nút mạch gan bằng phương pháp trộn thuốc
Mã phần lô PP2400051796
Giá từng phần lô 7,176,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 107,640,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Kẹp cầm máu da đầu liên tục
Mã phần lô PP2400051797
Giá từng phần lô 85,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,283,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Kẹp cầm máu nóng
Mã phần lô PP2400051798
Giá từng phần lô 48,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Kẹp mạch máu titan 2 thì cỡ trung bình
Mã phần lô PP2400051799
Giá từng phần lô 174,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,610,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Khóa ba chạc
Mã phần lô PP2400051800
Giá từng phần lô 138,180,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,073,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Khoan giác mạc người hiến
Mã phần lô PP2400051801
Giá từng phần lô 79,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,197,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Khoan giác mạc người nhận
Mã phần lô PP2400051802
Giá từng phần lô 88,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,323,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Khung cố định cánh tay, cẳng tay
Mã phần lô PP2400051803
Giá từng phần lô 71,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,065,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Khung cố định kéo dài chi
Mã phần lô PP2400051804
Giá từng phần lô 180,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Khung cố định ngoài ba thanh
Mã phần lô PP2400051805
Giá từng phần lô 179,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,685,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Khung cố định ngoài cẳng chân
Mã phần lô PP2400051806
Giá từng phần lô 290,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Khung cố định ngoài chữ T
Mã phần lô PP2400051807
Giá từng phần lô 178,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,670,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Khung cố định ngoài đầu dưới xương quay
Mã phần lô PP2400051808
Giá từng phần lô 37,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 567,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Khung cố định ngoài ngón tay
Mã phần lô PP2400051809
Giá từng phần lô 55,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 825,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Khung cố định ngoài qua khớp gối
Mã phần lô PP2400051810
Giá từng phần lô 206,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,090,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Khung giá đỡ (stent) có màng bọc dùng cho can thiệp mạch máu
Mã phần lô PP2400051811
Giá từng phần lô 596,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,940,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại biên có màng bọc dùng trong điều trị phình/ hẹp động mạch chủ
Mã phần lô PP2400051812
Giá từng phần lô 375,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,625,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại biên loại tự nở, uốn cong linh hoạt theo động mạch
Mã phần lô PP2400051813
Giá từng phần lô 310,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,650,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Khung giá đỡ (stent) mạch vành có màng bọc
Mã phần lô PP2400051814
Giá từng phần lô 175,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,633,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Kim chọc hút siêu âm dùng trong nội soi siêu âm
Mã phần lô PP2400051815
Giá từng phần lô 315,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,725,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Kim gây tê đám rối thần kinh siêu hiển thị 21G x 100mm
Mã phần lô PP2400051816
Giá từng phần lô 504,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,560,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Kim gây tê đám rối thần kinh siêu hiển thị 22G x 50mm
Mã phần lô PP2400051817
Giá từng phần lô 1,039,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,593,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Lưỡi dao cắt tiêu bản
Mã phần lô PP2400051818
Giá từng phần lô 149,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,244,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Lưỡi dao mổ mắt có cán 2.2mm
Mã phần lô PP2400051819
Giá từng phần lô 30,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Mask máy thở không xâm nhập
Mã phần lô PP2400051820
Giá từng phần lô 300,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Miếng cấy ghép mũi cỡ 6
Mã phần lô PP2400051821
Giá từng phần lô 69,930,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,049,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Miếng cấy ghép trụ mũi cỡ 30
Mã phần lô PP2400051822
Giá từng phần lô 194,040,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,911,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Miếng dán sốc điện dùng cho người lớn
Mã phần lô PP2400051823
Giá từng phần lô 132,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,980,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Miếng Silicon cấy ghép mũi
Mã phần lô PP2400051824
Giá từng phần lô 88,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,323,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Mũi khoan mài hình quả đấu đường kính 7.5mm dài 9cm
Mã phần lô PP2400051825
Giá từng phần lô 290,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Mũi mài mịn các cỡ dùng cho nội soi cột sống 2 cổng
Mã phần lô PP2400051826
Giá từng phần lô 210,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,150,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Mũi mài phá các cỡ dùng cho nội soi cột sống 2 cổng
Mã phần lô PP2400051827
Giá từng phần lô 195,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,925,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Nắp buồng ly tâm tế bào 12 ml
Mã phần lô PP2400051828
Giá từng phần lô 22,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 336,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Nắp buồng ly tâm tế bào 6 ml
Mã phần lô PP2400051829
Giá từng phần lô 22,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 336,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Neo cố định gân
Mã phần lô PP2400051830
Giá từng phần lô 360,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Nẹp gối điều chỉnh biên độ
Mã phần lô PP2400051831
Giá từng phần lô 181,125,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,717,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Nẹp hỗ trợ gối 2 bản lề
Mã phần lô PP2400051832
Giá từng phần lô 132,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,985,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Nẹp hỗ trợ vai, cánh tay
Mã phần lô PP2400051833
Giá từng phần lô 50,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 756,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Nẹp khớp gối 2 bản lề
Mã phần lô PP2400051834
Giá từng phần lô 81,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,229,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Nẹp titan mini thẳng 16 lỗ, độ dầy 1.0 mm
Mã phần lô PP2400051835
Giá từng phần lô 435,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,525,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Nẹp xương đòn
Mã phần lô PP2400051836
Giá từng phần lô 33,075,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 497,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Ống thông mở đường hỗ trợ can thiệp thần kinh và ngoại biên
Mã phần lô PP2400051837
Giá từng phần lô 840,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Ống tuýp pha huyền dịch vi khuẩn
Mã phần lô PP2400051838
Giá từng phần lô 154,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,319,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Pipet nhựa Paster 3ml
Mã phần lô PP2400051839
Giá từng phần lô 66,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 990,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Que thấm mổ lasik
Mã phần lô PP2400051840
Giá từng phần lô 243,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Sáp Xương Sọ Não
Mã phần lô PP2400051841
Giá từng phần lô 7,968,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Shunt động mạch cảnh các cỡ
Mã phần lô PP2400051842
Giá từng phần lô 78,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,170,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Sụn nhân tạo kích thước 2cm x 2 cm
Mã phần lô PP2400051843
Giá từng phần lô 239,440,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,592,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Tay dao mổ siêu âm
Mã phần lô PP2400051844
Giá từng phần lô 630,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,450,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Thòng lọng cắt đốt polyp hình Oval, bán nguyệt
Mã phần lô PP2400051845
Giá từng phần lô 176,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,640,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Túi nâng ngực tròn trơn MemoryGel Xtra
Mã phần lô PP2400051846
Giá từng phần lô 269,640,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,045,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Túi nhựa có khóa mép đựng mẫu bệnh phẩm các cỡ
Mã phần lô PP2400051847
Giá từng phần lô 28,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Van động mạch chủ sinh học loại tự nở
Mã phần lô PP2400051848
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Vít 2.0mm dùng cho nẹp hàm
Mã phần lô PP2400051849
Giá từng phần lô 176,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,652,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Vít 2.3mm có khóa vít
Mã phần lô PP2400051850
Giá từng phần lô 76,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,140,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Vít buộc hàm tự khoan , tự taro đường kính 2.4mm
Mã phần lô PP2400051851
Giá từng phần lô 163,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,457,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Vớ y khoa dưới gối
Mã phần lô PP2400051852
Giá từng phần lô 53,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 803,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Vớ y khoa tới đùi
Mã phần lô PP2400051853
Giá từng phần lô 690,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->