Gói thầu: Cung cấp vật tư y tế tiêu hao can thiệp tim mạch gồm 54 phần (59 danh mục)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2200105803-01
Thời điểm đóng mở thầu 31/01/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đại học Y Hà Nội
Tên gói thầu Cung cấp vật tư y tế tiêu hao can thiệp tim mạch gồm 54 phần (59 danh mục)
Số hiệu KHLCNT PL2200087130
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn nguồn thu dịch vụ từ khám bệnh, chữa bệnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Không qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm nhận hồ sơ Phòng 511, tầng 5, nhà A2 Bệnh viện Đại học Y Hà Nội, Số 1 Tôn Thất Tùng, Đống Đa, Hà Nội
Giá bán HSMT 2.000.000 VND
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 77,901,504,900 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,168,511,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
STT Tên từng phần / lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện HĐ
1 Bộ stent graft động mạch chủ bụng 9,840,000,000 9,840,000,000 147,600,000 12 tháng
2 Stent graft động mạch chủ bụng loại nối dài, dùng để nối dài cho stent graft động mạch chủ bụng chính 624,000,000 624,000,000 9,360,000 12 tháng
3 Bộ stent graft động mạch chủ bụng 8,700,000,000 8,700,000,000 130,500,000 12 tháng
4 Stent graft động mạch chủ bụng loại nối dài, dùng để nối dài cho stent graft động mạch chủ bụng chính 600,000,000 600,000,000 9,000,000 12 tháng
5 Bộ stent graft động mạch chủ ngực 8,340,000,000 8,340,000,000 125,100,000 12 tháng
6 Stent graft động mạch chủ ngực loại nối dài, dùng để nối dài cho stent graft động mạch chủ ngực chính 1,170,000,000 1,170,000,000 17,550,000 12 tháng
7 Bộ stent graft động mạch chủ ngực 7,785,000,000 7,785,000,000 116,775,000 12 tháng
8 Stent graft động mạch chủ ngực loại nối dài, dùng để nối dài cho stent graft động mạch chủ ngực chính 900,000,000 900,000,000 13,500,000 12 tháng
9 Bộ dụng cụ cố định Stent graft động mạch chủ 1,260,000,000 1,260,000,000 18,900,000 12 tháng
10 Bộ dụng cụ đóng mạch máu sau can thiệp bằng nút collagen 2,139,900,000 2,139,900,000 32,098,000 12 tháng
11 Bộ dụng cụ đóng mạch máu sau can thiệp bằng cơ chế khâu rút 450,000,000 450,000,000 6,750,000 12 tháng
12 Bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch vành 749,700,000 749,700,000 11,245,000 12 tháng
13 Dụng cụ mở đường vào cầm máu hỗ trợ can thiệp mạch chi 121,500,000 121,500,000 1,822,000 12 tháng
14 Dụng cụ mở đường vào động mạch quay có phủ lớp ái nước 229,500,000 229,500,000 3,442,000 12 tháng
15 Dụng cụ mở đường vào động mạch quay có phủ lớp ái nước, loại thành mỏng 56,250,000 56,250,000 843,000 12 tháng
16 Dụng cụ mở đường vào động mạch quay có phủ lớp ái nước, loại thành mỏng 21,825,000 21,825,000 327,000 12 tháng
17 Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi, loại có van xoáy 558,000,000 558,000,000 8,370,000 12 tháng
18 Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi, loại dài 186,000,000 186,000,000 2,790,000 12 tháng
19 Dụng cụ mở đường vào dùng để thả stent 693,000,000 693,000,000 10,395,000 12 tháng
20 Vi ống thông (Microcatheter) hỗ trợ can thiệp động mạch vành 567,000,000 567,000,000 8,505,000 12 tháng
21 Vi ống thông (Microcatheter) hỗ trợ can thiệp động mạch vành 567,000,000 567,000,000 8,505,000 12 tháng
22 Vi ống thông (Microcatheter) loại 2 nòng hỗ trợ can thiệp 294,000,000 294,000,000 4,410,000 12 tháng
23 Ống thông (Catheter) hỗ trợ đẩy khung giá đỡ 369,180,000 369,180,000 5,537,000 12 tháng
24 Ống thông (Cathteter) chụp động mạch vành, chụp buồng tim 385,200,000 385,200,000 5,778,000 12 tháng
25 Ống thông (Cathteter) chụp động mạch vành 2 bên 295,785,000 295,785,000 4,436,000 12 tháng
26 Ống thông (Cathteter) chụp động mạch vành 2 bên 258,750,000 258,750,000 3,881,000 12 tháng
27 Ống thông (Guiding Catheter) trợ giúp can thiệp động mạch vành 630,000,000 630,000,000 9,450,000 12 tháng
28 Ống thông (Guiding Catheter) trợ giúp can thiệp động mạch vành 1,188,000,000 1,188,000,000 17,820,000 12 tháng
29 Ống thông (Guiding Catheter) trợ giúp can thiệp động mạch ngoại biên 318,000,000 318,000,000 4,770,000 12 tháng
30 Dây dẫn đường cho catheter, lõi bằng thép không gỉ hoặc tương đương, loại dài 44,250,000 44,250,000 663,000 12 tháng
31 Dây dẫn đường trợ giúp can thiệp tim bẩm sinh, lõi bằng thép không gỉ hoặc tương đương, loại dài 189,000,000 189,000,000 2,835,000 12 tháng
32 Dây dẫn đường cho bóng nong và stent đường kính 0.014", loại mềm 1,380,000,000 1,380,000,000 20,700,000 12 tháng
33 Dây dẫn đường cho bóng nong và stent đường kính 0.014”, loại mềm dùng trong can thiệp ngược dòng 690,000,000 690,000,000 10,350,000 12 tháng
34 Dây dẫn đường cho bóng nong và stent đường kính 0.014", loại cứng 795,000,000 795,000,000 11,925,000 12 tháng
35 Dây dẫn đường cho bóng nong và stent đường kính 0.018", loại mềm 840,000,000 840,000,000 12,600,000 12 tháng
36 Dây dẫn đường cho bóng nong và stent đường kính 0.018", loại cứng 660,000,000 660,000,000 9,900,000 12 tháng
37 Dù bít dò động mạch (Plug) 160,500,000 160,500,000 2,407,000 12 tháng
38 Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ 102,060,000 102,060,000 1,530,000 12 tháng
39 Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ 64,575,000 64,575,000 968,000 12 tháng
40 Khung giá đỡ động mạch chủ, động mạch ngoại biên không có màng phủ (Bare Stent) 720,000,000 720,000,000 10,800,000 12 tháng
41 Khung giá đỡ động mạch chủ, động mạch ngoại biên có màng phủ (Covered Stent) 900,000,000 900,000,000 13,500,000 12 tháng
42 Bộ van động mạch phổi thay qua đường ống thông 1,746,000,000 1,746,000,000 26,190,000 12 tháng
43 Bộ van động mạch chủ thay qua đường ống thông 9,000,000,000 9,000,000,000 135,000,000 12 tháng
44 Bóng nong van động mạch phổi, động mạch chủ áp lực cao 607,500,000 607,500,000 9,112,000 12 tháng
45 Bóng nong van động mạch phổi, động mạch chủ áp lực thường 562,500,000 562,500,000 8,437,000 12 tháng
46 Bộ bóng nong van 2 lá 1,587,600,000 1,587,600,000 23,814,000 12 tháng
47 Kẹp sinh thiết cơ tim 90,000,000 90,000,000 1,350,000 12 tháng
48 Kim chọc động mạch đùi 34,800,000 34,800,000 522,000 12 tháng
49 Kim chọc động mạch đùi 20,160,000 20,160,000 302,000 12 tháng
50 Dây bơm thuốc áp lực cao 51,750,000 51,750,000 776,000 12 tháng
51 Dây bơm thuốc áp lực cao 22,329,900 22,329,900 334,000 12 tháng
52 Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới (filter) 2,689,200,000 2,689,200,000 40,338,000 12 tháng
53 Bộ dụng cụ thu hồi lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới (filter) 488,250,000 488,250,000 7,323,000 12 tháng
54 Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu trong can thiệp động mạch vành, động mạch cảnh, động mạch ngoại biên 1,560,000,000 1,560,000,000 23,400,000 12 tháng
55 Bộ dụng cụ lấy huyết khối động mạch vành 275,940,000 275,940,000 4,139,000 12 tháng
56 Bộ dụng cụ lấy huyết khối động mạch vành 253,500,000 253,500,000 3,802,000 12 tháng
57 Bộ dụng cụ lấy huyết khối động mạch vành, loại có đường kính ống thông lớn 504,000,000 504,000,000 7,560,000 12 tháng
58 Bóng nong động mạch ngoại biên, có phủ thuốc 1,440,000,000 1,440,000,000 21,600,000 12 tháng
59 Bóng nong động mạch ngoại biên dưới gối, có phủ thuốc 1,125,000,000 1,125,000,000 16,875,000 12 tháng
Bộ stent graft động mạch chủ bụng
Giá từng phần lô 9,840,000,000
Dự toán (VND) 9,840,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 147,600,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Stent graft động mạch chủ bụng loại nối dài, dùng để nối dài cho stent graft động mạch chủ bụng chính
Giá từng phần lô 624,000,000
Dự toán (VND) 624,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 9,360,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bộ stent graft động mạch chủ bụng
Giá từng phần lô 8,700,000,000
Dự toán (VND) 8,700,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 130,500,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Stent graft động mạch chủ bụng loại nối dài, dùng để nối dài cho stent graft động mạch chủ bụng chính
Giá từng phần lô 600,000,000
Dự toán (VND) 600,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 9,000,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bộ stent graft động mạch chủ ngực
Giá từng phần lô 8,340,000,000
Dự toán (VND) 8,340,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 125,100,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Stent graft động mạch chủ ngực loại nối dài, dùng để nối dài cho stent graft động mạch chủ ngực chính
Giá từng phần lô 1,170,000,000
Dự toán (VND) 1,170,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 17,550,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bộ stent graft động mạch chủ ngực
Giá từng phần lô 7,785,000,000
Dự toán (VND) 7,785,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 116,775,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Stent graft động mạch chủ ngực loại nối dài, dùng để nối dài cho stent graft động mạch chủ ngực chính
Giá từng phần lô 900,000,000
Dự toán (VND) 900,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 13,500,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ cố định Stent graft động mạch chủ
Giá từng phần lô 1,260,000,000
Dự toán (VND) 1,260,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 18,900,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ đóng mạch máu sau can thiệp bằng nút collagen
Giá từng phần lô 2,139,900,000
Dự toán (VND) 2,139,900,000
Số tiền bảo đảm (VND) 32,098,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ đóng mạch máu sau can thiệp bằng cơ chế khâu rút
Giá từng phần lô 450,000,000
Dự toán (VND) 450,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 6,750,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch vành
Giá từng phần lô 749,700,000
Dự toán (VND) 749,700,000
Số tiền bảo đảm (VND) 11,245,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dụng cụ mở đường vào cầm máu hỗ trợ can thiệp mạch chi
Giá từng phần lô 121,500,000
Dự toán (VND) 121,500,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,822,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay có phủ lớp ái nước
Giá từng phần lô 229,500,000
Dự toán (VND) 229,500,000
Số tiền bảo đảm (VND) 3,442,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay có phủ lớp ái nước, loại thành mỏng
Giá từng phần lô 56,250,000
Dự toán (VND) 56,250,000
Số tiền bảo đảm (VND) 843,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay có phủ lớp ái nước, loại thành mỏng
Giá từng phần lô 21,825,000
Dự toán (VND) 21,825,000
Số tiền bảo đảm (VND) 327,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi, loại có van xoáy
Giá từng phần lô 558,000,000
Dự toán (VND) 558,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 8,370,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi, loại dài
Giá từng phần lô 186,000,000
Dự toán (VND) 186,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 2,790,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dụng cụ mở đường vào dùng để thả stent
Giá từng phần lô 693,000,000
Dự toán (VND) 693,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 10,395,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Vi ống thông (Microcatheter) hỗ trợ can thiệp động mạch vành
Giá từng phần lô 567,000,000
Dự toán (VND) 567,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 8,505,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Vi ống thông (Microcatheter) hỗ trợ can thiệp động mạch vành
Giá từng phần lô 567,000,000
Dự toán (VND) 567,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 8,505,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Vi ống thông (Microcatheter) loại 2 nòng hỗ trợ can thiệp
Giá từng phần lô 294,000,000
Dự toán (VND) 294,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 4,410,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Ống thông (Catheter) hỗ trợ đẩy khung giá đỡ
Giá từng phần lô 369,180,000
Dự toán (VND) 369,180,000
Số tiền bảo đảm (VND) 5,537,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Ống thông (Cathteter) chụp động mạch vành, chụp buồng tim
Giá từng phần lô 385,200,000
Dự toán (VND) 385,200,000
Số tiền bảo đảm (VND) 5,778,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Ống thông (Cathteter) chụp động mạch vành 2 bên
Giá từng phần lô 295,785,000
Dự toán (VND) 295,785,000
Số tiền bảo đảm (VND) 4,436,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Ống thông (Cathteter) chụp động mạch vành 2 bên
Giá từng phần lô 258,750,000
Dự toán (VND) 258,750,000
Số tiền bảo đảm (VND) 3,881,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Ống thông (Guiding Catheter) trợ giúp can thiệp động mạch vành
Giá từng phần lô 630,000,000
Dự toán (VND) 630,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 9,450,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Ống thông (Guiding Catheter) trợ giúp can thiệp động mạch vành
Giá từng phần lô 1,188,000,000
Dự toán (VND) 1,188,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 17,820,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Ống thông (Guiding Catheter) trợ giúp can thiệp động mạch ngoại biên
Giá từng phần lô 318,000,000
Dự toán (VND) 318,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 4,770,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dây dẫn đường cho catheter, lõi bằng thép không gỉ hoặc tương đương, loại dài
Giá từng phần lô 44,250,000
Dự toán (VND) 44,250,000
Số tiền bảo đảm (VND) 663,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dây dẫn đường trợ giúp can thiệp tim bẩm sinh, lõi bằng thép không gỉ hoặc tương đương, loại dài
Giá từng phần lô 189,000,000
Dự toán (VND) 189,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 2,835,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dây dẫn đường cho bóng nong và stent đường kính 0.014", loại mềm
Giá từng phần lô 1,380,000,000
Dự toán (VND) 1,380,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 20,700,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dây dẫn đường cho bóng nong và stent đường kính 0.014”, loại mềm dùng trong can thiệp ngược dòng
Giá từng phần lô 690,000,000
Dự toán (VND) 690,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 10,350,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dây dẫn đường cho bóng nong và stent đường kính 0.014", loại cứng
Giá từng phần lô 795,000,000
Dự toán (VND) 795,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 11,925,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dây dẫn đường cho bóng nong và stent đường kính 0.018", loại mềm
Giá từng phần lô 840,000,000
Dự toán (VND) 840,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 12,600,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dây dẫn đường cho bóng nong và stent đường kính 0.018", loại cứng
Giá từng phần lô 660,000,000
Dự toán (VND) 660,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 9,900,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dù bít dò động mạch (Plug)
Giá từng phần lô 160,500,000
Dự toán (VND) 160,500,000
Số tiền bảo đảm (VND) 2,407,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ
Giá từng phần lô 102,060,000
Dự toán (VND) 102,060,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,530,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ
Giá từng phần lô 64,575,000
Dự toán (VND) 64,575,000
Số tiền bảo đảm (VND) 968,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Khung giá đỡ động mạch chủ, động mạch ngoại biên không có màng phủ (Bare Stent)
Giá từng phần lô 720,000,000
Dự toán (VND) 720,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 10,800,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Khung giá đỡ động mạch chủ, động mạch ngoại biên có màng phủ (Covered Stent)
Giá từng phần lô 900,000,000
Dự toán (VND) 900,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 13,500,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bộ van động mạch phổi thay qua đường ống thông
Giá từng phần lô 1,746,000,000
Dự toán (VND) 1,746,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 26,190,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bộ van động mạch chủ thay qua đường ống thông
Giá từng phần lô 9,000,000,000
Dự toán (VND) 9,000,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 135,000,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bóng nong van động mạch phổi, động mạch chủ áp lực cao
Giá từng phần lô 607,500,000
Dự toán (VND) 607,500,000
Số tiền bảo đảm (VND) 9,112,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bóng nong van động mạch phổi, động mạch chủ áp lực thường
Giá từng phần lô 562,500,000
Dự toán (VND) 562,500,000
Số tiền bảo đảm (VND) 8,437,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bộ bóng nong van 2 lá
Giá từng phần lô 1,587,600,000
Dự toán (VND) 1,587,600,000
Số tiền bảo đảm (VND) 23,814,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Kẹp sinh thiết cơ tim
Giá từng phần lô 90,000,000
Dự toán (VND) 90,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,350,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Kim chọc động mạch đùi
Giá từng phần lô 34,800,000
Dự toán (VND) 34,800,000
Số tiền bảo đảm (VND) 522,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Kim chọc động mạch đùi
Giá từng phần lô 20,160,000
Dự toán (VND) 20,160,000
Số tiền bảo đảm (VND) 302,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dây bơm thuốc áp lực cao
Giá từng phần lô 51,750,000
Dự toán (VND) 51,750,000
Số tiền bảo đảm (VND) 776,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dây bơm thuốc áp lực cao
Giá từng phần lô 22,329,900
Dự toán (VND) 22,329,900
Số tiền bảo đảm (VND) 334,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới (filter)
Giá từng phần lô 2,689,200,000
Dự toán (VND) 2,689,200,000
Số tiền bảo đảm (VND) 40,338,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ thu hồi lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới (filter)
Giá từng phần lô 488,250,000
Dự toán (VND) 488,250,000
Số tiền bảo đảm (VND) 7,323,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu trong can thiệp động mạch vành, động mạch cảnh, động mạch ngoại biên
Giá từng phần lô 1,560,000,000
Dự toán (VND) 1,560,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 23,400,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ lấy huyết khối động mạch vành
Giá từng phần lô 275,940,000
Dự toán (VND) 275,940,000
Số tiền bảo đảm (VND) 4,139,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ lấy huyết khối động mạch vành
Giá từng phần lô 253,500,000
Dự toán (VND) 253,500,000
Số tiền bảo đảm (VND) 3,802,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ lấy huyết khối động mạch vành, loại có đường kính ống thông lớn
Giá từng phần lô 504,000,000
Dự toán (VND) 504,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 7,560,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch ngoại biên, có phủ thuốc
Giá từng phần lô 1,440,000,000
Dự toán (VND) 1,440,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 21,600,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch ngoại biên dưới gối, có phủ thuốc
Giá từng phần lô 1,125,000,000
Dự toán (VND) 1,125,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 16,875,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->