Gói thầu: Cung cấp vật tư y tế tiêu hao can thiệp tim mạch gồm 54 phần (59 danh mục)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2200105803-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/01/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đại học Y Hà Nội |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư y tế tiêu hao can thiệp tim mạch gồm 54 phần (59 danh mục) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2200087130 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn thu dịch vụ từ khám bệnh, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Không qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm nhận hồ sơ | Phòng 511, tầng 5, nhà A2 Bệnh viện Đại học Y Hà Nội, Số 1 Tôn Thất Tùng, Đống Đa, Hà Nội |
| Giá bán HSMT | 2.000.000 VND |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 77,901,504,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,168,511,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| STT | Tên từng phần / lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện HĐ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ stent graft động mạch chủ bụng | 9,840,000,000 | 9,840,000,000 | 147,600,000 | 12 tháng |
| 2 | Stent graft động mạch chủ bụng loại nối dài, dùng để nối dài cho stent graft động mạch chủ bụng chính | 624,000,000 | 624,000,000 | 9,360,000 | 12 tháng |
| 3 | Bộ stent graft động mạch chủ bụng | 8,700,000,000 | 8,700,000,000 | 130,500,000 | 12 tháng |
| 4 | Stent graft động mạch chủ bụng loại nối dài, dùng để nối dài cho stent graft động mạch chủ bụng chính | 600,000,000 | 600,000,000 | 9,000,000 | 12 tháng |
| 5 | Bộ stent graft động mạch chủ ngực | 8,340,000,000 | 8,340,000,000 | 125,100,000 | 12 tháng |
| 6 | Stent graft động mạch chủ ngực loại nối dài, dùng để nối dài cho stent graft động mạch chủ ngực chính | 1,170,000,000 | 1,170,000,000 | 17,550,000 | 12 tháng |
| 7 | Bộ stent graft động mạch chủ ngực | 7,785,000,000 | 7,785,000,000 | 116,775,000 | 12 tháng |
| 8 | Stent graft động mạch chủ ngực loại nối dài, dùng để nối dài cho stent graft động mạch chủ ngực chính | 900,000,000 | 900,000,000 | 13,500,000 | 12 tháng |
| 9 | Bộ dụng cụ cố định Stent graft động mạch chủ | 1,260,000,000 | 1,260,000,000 | 18,900,000 | 12 tháng |
| 10 | Bộ dụng cụ đóng mạch máu sau can thiệp bằng nút collagen | 2,139,900,000 | 2,139,900,000 | 32,098,000 | 12 tháng |
| 11 | Bộ dụng cụ đóng mạch máu sau can thiệp bằng cơ chế khâu rút | 450,000,000 | 450,000,000 | 6,750,000 | 12 tháng |
| 12 | Bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch vành | 749,700,000 | 749,700,000 | 11,245,000 | 12 tháng |
| 13 | Dụng cụ mở đường vào cầm máu hỗ trợ can thiệp mạch chi | 121,500,000 | 121,500,000 | 1,822,000 | 12 tháng |
| 14 | Dụng cụ mở đường vào động mạch quay có phủ lớp ái nước | 229,500,000 | 229,500,000 | 3,442,000 | 12 tháng |
| 15 | Dụng cụ mở đường vào động mạch quay có phủ lớp ái nước, loại thành mỏng | 56,250,000 | 56,250,000 | 843,000 | 12 tháng |
| 16 | Dụng cụ mở đường vào động mạch quay có phủ lớp ái nước, loại thành mỏng | 21,825,000 | 21,825,000 | 327,000 | 12 tháng |
| 17 | Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi, loại có van xoáy | 558,000,000 | 558,000,000 | 8,370,000 | 12 tháng |
| 18 | Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi, loại dài | 186,000,000 | 186,000,000 | 2,790,000 | 12 tháng |
| 19 | Dụng cụ mở đường vào dùng để thả stent | 693,000,000 | 693,000,000 | 10,395,000 | 12 tháng |
| 20 | Vi ống thông (Microcatheter) hỗ trợ can thiệp động mạch vành | 567,000,000 | 567,000,000 | 8,505,000 | 12 tháng |
| 21 | Vi ống thông (Microcatheter) hỗ trợ can thiệp động mạch vành | 567,000,000 | 567,000,000 | 8,505,000 | 12 tháng |
| 22 | Vi ống thông (Microcatheter) loại 2 nòng hỗ trợ can thiệp | 294,000,000 | 294,000,000 | 4,410,000 | 12 tháng |
| 23 | Ống thông (Catheter) hỗ trợ đẩy khung giá đỡ | 369,180,000 | 369,180,000 | 5,537,000 | 12 tháng |
| 24 | Ống thông (Cathteter) chụp động mạch vành, chụp buồng tim | 385,200,000 | 385,200,000 | 5,778,000 | 12 tháng |
| 25 | Ống thông (Cathteter) chụp động mạch vành 2 bên | 295,785,000 | 295,785,000 | 4,436,000 | 12 tháng |
| 26 | Ống thông (Cathteter) chụp động mạch vành 2 bên | 258,750,000 | 258,750,000 | 3,881,000 | 12 tháng |
| 27 | Ống thông (Guiding Catheter) trợ giúp can thiệp động mạch vành | 630,000,000 | 630,000,000 | 9,450,000 | 12 tháng |
| 28 | Ống thông (Guiding Catheter) trợ giúp can thiệp động mạch vành | 1,188,000,000 | 1,188,000,000 | 17,820,000 | 12 tháng |
| 29 | Ống thông (Guiding Catheter) trợ giúp can thiệp động mạch ngoại biên | 318,000,000 | 318,000,000 | 4,770,000 | 12 tháng |
| 30 | Dây dẫn đường cho catheter, lõi bằng thép không gỉ hoặc tương đương, loại dài | 44,250,000 | 44,250,000 | 663,000 | 12 tháng |
| 31 | Dây dẫn đường trợ giúp can thiệp tim bẩm sinh, lõi bằng thép không gỉ hoặc tương đương, loại dài | 189,000,000 | 189,000,000 | 2,835,000 | 12 tháng |
| 32 | Dây dẫn đường cho bóng nong và stent đường kính 0.014", loại mềm | 1,380,000,000 | 1,380,000,000 | 20,700,000 | 12 tháng |
| 33 | Dây dẫn đường cho bóng nong và stent đường kính 0.014”, loại mềm dùng trong can thiệp ngược dòng | 690,000,000 | 690,000,000 | 10,350,000 | 12 tháng |
| 34 | Dây dẫn đường cho bóng nong và stent đường kính 0.014", loại cứng | 795,000,000 | 795,000,000 | 11,925,000 | 12 tháng |
| 35 | Dây dẫn đường cho bóng nong và stent đường kính 0.018", loại mềm | 840,000,000 | 840,000,000 | 12,600,000 | 12 tháng |
| 36 | Dây dẫn đường cho bóng nong và stent đường kính 0.018", loại cứng | 660,000,000 | 660,000,000 | 9,900,000 | 12 tháng |
| 37 | Dù bít dò động mạch (Plug) | 160,500,000 | 160,500,000 | 2,407,000 | 12 tháng |
| 38 | Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ | 102,060,000 | 102,060,000 | 1,530,000 | 12 tháng |
| 39 | Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ | 64,575,000 | 64,575,000 | 968,000 | 12 tháng |
| 40 | Khung giá đỡ động mạch chủ, động mạch ngoại biên không có màng phủ (Bare Stent) | 720,000,000 | 720,000,000 | 10,800,000 | 12 tháng |
| 41 | Khung giá đỡ động mạch chủ, động mạch ngoại biên có màng phủ (Covered Stent) | 900,000,000 | 900,000,000 | 13,500,000 | 12 tháng |
| 42 | Bộ van động mạch phổi thay qua đường ống thông | 1,746,000,000 | 1,746,000,000 | 26,190,000 | 12 tháng |
| 43 | Bộ van động mạch chủ thay qua đường ống thông | 9,000,000,000 | 9,000,000,000 | 135,000,000 | 12 tháng |
| 44 | Bóng nong van động mạch phổi, động mạch chủ áp lực cao | 607,500,000 | 607,500,000 | 9,112,000 | 12 tháng |
| 45 | Bóng nong van động mạch phổi, động mạch chủ áp lực thường | 562,500,000 | 562,500,000 | 8,437,000 | 12 tháng |
| 46 | Bộ bóng nong van 2 lá | 1,587,600,000 | 1,587,600,000 | 23,814,000 | 12 tháng |
| 47 | Kẹp sinh thiết cơ tim | 90,000,000 | 90,000,000 | 1,350,000 | 12 tháng |
| 48 | Kim chọc động mạch đùi | 34,800,000 | 34,800,000 | 522,000 | 12 tháng |
| 49 | Kim chọc động mạch đùi | 20,160,000 | 20,160,000 | 302,000 | 12 tháng |
| 50 | Dây bơm thuốc áp lực cao | 51,750,000 | 51,750,000 | 776,000 | 12 tháng |
| 51 | Dây bơm thuốc áp lực cao | 22,329,900 | 22,329,900 | 334,000 | 12 tháng |
| 52 | Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới (filter) | 2,689,200,000 | 2,689,200,000 | 40,338,000 | 12 tháng |
| 53 | Bộ dụng cụ thu hồi lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới (filter) | 488,250,000 | 488,250,000 | 7,323,000 | 12 tháng |
| 54 | Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu trong can thiệp động mạch vành, động mạch cảnh, động mạch ngoại biên | 1,560,000,000 | 1,560,000,000 | 23,400,000 | 12 tháng |
| 55 | Bộ dụng cụ lấy huyết khối động mạch vành | 275,940,000 | 275,940,000 | 4,139,000 | 12 tháng |
| 56 | Bộ dụng cụ lấy huyết khối động mạch vành | 253,500,000 | 253,500,000 | 3,802,000 | 12 tháng |
| 57 | Bộ dụng cụ lấy huyết khối động mạch vành, loại có đường kính ống thông lớn | 504,000,000 | 504,000,000 | 7,560,000 | 12 tháng |
| 58 | Bóng nong động mạch ngoại biên, có phủ thuốc | 1,440,000,000 | 1,440,000,000 | 21,600,000 | 12 tháng |
| 59 | Bóng nong động mạch ngoại biên dưới gối, có phủ thuốc | 1,125,000,000 | 1,125,000,000 | 16,875,000 | 12 tháng |
Bộ stent graft động mạch chủ bụng |
|
| Giá từng phần lô | 9,840,000,000 |
| Dự toán (VND) | 9,840,000,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 147,600,000 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Stent graft động mạch chủ bụng loại nối dài, dùng để nối dài cho stent graft động mạch chủ bụng chính |
|
| Giá từng phần lô | 624,000,000 |
| Dự toán (VND) | 624,000,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 9,360,000 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Bộ stent graft động mạch chủ bụng |
|
| Giá từng phần lô | 8,700,000,000 |
| Dự toán (VND) | 8,700,000,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 130,500,000 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Stent graft động mạch chủ bụng loại nối dài, dùng để nối dài cho stent graft động mạch chủ bụng chính |
|
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Dự toán (VND) | 600,000,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 9,000,000 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Bộ stent graft động mạch chủ ngực |
|
| Giá từng phần lô | 8,340,000,000 |
| Dự toán (VND) | 8,340,000,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 125,100,000 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Stent graft động mạch chủ ngực loại nối dài, dùng để nối dài cho stent graft động mạch chủ ngực chính |
|
| Giá từng phần lô | 1,170,000,000 |
| Dự toán (VND) | 1,170,000,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 17,550,000 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Bộ stent graft động mạch chủ ngực |
|
| Giá từng phần lô | 7,785,000,000 |
| Dự toán (VND) | 7,785,000,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 116,775,000 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Stent graft động mạch chủ ngực loại nối dài, dùng để nối dài cho stent graft động mạch chủ ngực chính |
|
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Dự toán (VND) | 900,000,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 13,500,000 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Bộ dụng cụ cố định Stent graft động mạch chủ |
|
| Giá từng phần lô | 1,260,000,000 |
| Dự toán (VND) | 1,260,000,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 18,900,000 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Bộ dụng cụ đóng mạch máu sau can thiệp bằng nút collagen |
|
| Giá từng phần lô | 2,139,900,000 |
| Dự toán (VND) | 2,139,900,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 32,098,000 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Bộ dụng cụ đóng mạch máu sau can thiệp bằng cơ chế khâu rút |
|
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Dự toán (VND) | 450,000,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 6,750,000 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch vành |
|
| Giá từng phần lô | 749,700,000 |
| Dự toán (VND) | 749,700,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 11,245,000 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Dụng cụ mở đường vào cầm máu hỗ trợ can thiệp mạch chi |
|
| Giá từng phần lô | 121,500,000 |
| Dự toán (VND) | 121,500,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 1,822,000 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay có phủ lớp ái nước |
|
| Giá từng phần lô | 229,500,000 |
| Dự toán (VND) | 229,500,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 3,442,000 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay có phủ lớp ái nước, loại thành mỏng |
|
| Giá từng phần lô | 56,250,000 |
| Dự toán (VND) | 56,250,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 843,000 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay có phủ lớp ái nước, loại thành mỏng |
|
| Giá từng phần lô | 21,825,000 |
| Dự toán (VND) | 21,825,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 327,000 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi, loại có van xoáy |
|
| Giá từng phần lô | 558,000,000 |
| Dự toán (VND) | 558,000,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 8,370,000 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi, loại dài |
|
| Giá từng phần lô | 186,000,000 |
| Dự toán (VND) | 186,000,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 2,790,000 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Dụng cụ mở đường vào dùng để thả stent |
|
| Giá từng phần lô | 693,000,000 |
| Dự toán (VND) | 693,000,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 10,395,000 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Vi ống thông (Microcatheter) hỗ trợ can thiệp động mạch vành |
|
| Giá từng phần lô | 567,000,000 |
| Dự toán (VND) | 567,000,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 8,505,000 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Vi ống thông (Microcatheter) hỗ trợ can thiệp động mạch vành |
|
| Giá từng phần lô | 567,000,000 |
| Dự toán (VND) | 567,000,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 8,505,000 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Vi ống thông (Microcatheter) loại 2 nòng hỗ trợ can thiệp |
|
| Giá từng phần lô | 294,000,000 |
| Dự toán (VND) | 294,000,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 4,410,000 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Ống thông (Catheter) hỗ trợ đẩy khung giá đỡ |
|
| Giá từng phần lô | 369,180,000 |
| Dự toán (VND) | 369,180,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 5,537,000 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Ống thông (Cathteter) chụp động mạch vành, chụp buồng tim |
|
| Giá từng phần lô | 385,200,000 |
| Dự toán (VND) | 385,200,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 5,778,000 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Ống thông (Cathteter) chụp động mạch vành 2 bên |
|
| Giá từng phần lô | 295,785,000 |
| Dự toán (VND) | 295,785,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 4,436,000 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Ống thông (Cathteter) chụp động mạch vành 2 bên |
|
| Giá từng phần lô | 258,750,000 |
| Dự toán (VND) | 258,750,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 3,881,000 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Ống thông (Guiding Catheter) trợ giúp can thiệp động mạch vành |
|
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Dự toán (VND) | 630,000,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 9,450,000 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Ống thông (Guiding Catheter) trợ giúp can thiệp động mạch vành |
|
| Giá từng phần lô | 1,188,000,000 |
| Dự toán (VND) | 1,188,000,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 17,820,000 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Ống thông (Guiding Catheter) trợ giúp can thiệp động mạch ngoại biên |
|
| Giá từng phần lô | 318,000,000 |
| Dự toán (VND) | 318,000,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 4,770,000 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Dây dẫn đường cho catheter, lõi bằng thép không gỉ hoặc tương đương, loại dài |
|
| Giá từng phần lô | 44,250,000 |
| Dự toán (VND) | 44,250,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 663,000 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Dây dẫn đường trợ giúp can thiệp tim bẩm sinh, lõi bằng thép không gỉ hoặc tương đương, loại dài |
|
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Dự toán (VND) | 189,000,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 2,835,000 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Dây dẫn đường cho bóng nong và stent đường kính 0.014", loại mềm |
|
| Giá từng phần lô | 1,380,000,000 |
| Dự toán (VND) | 1,380,000,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 20,700,000 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Dây dẫn đường cho bóng nong và stent đường kính 0.014”, loại mềm dùng trong can thiệp ngược dòng |
|
| Giá từng phần lô | 690,000,000 |
| Dự toán (VND) | 690,000,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 10,350,000 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Dây dẫn đường cho bóng nong và stent đường kính 0.014", loại cứng |
|
| Giá từng phần lô | 795,000,000 |
| Dự toán (VND) | 795,000,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 11,925,000 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Dây dẫn đường cho bóng nong và stent đường kính 0.018", loại mềm |
|
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Dự toán (VND) | 840,000,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 12,600,000 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Dây dẫn đường cho bóng nong và stent đường kính 0.018", loại cứng |
|
| Giá từng phần lô | 660,000,000 |
| Dự toán (VND) | 660,000,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 9,900,000 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Dù bít dò động mạch (Plug) |
|
| Giá từng phần lô | 160,500,000 |
| Dự toán (VND) | 160,500,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 2,407,000 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ |
|
| Giá từng phần lô | 102,060,000 |
| Dự toán (VND) | 102,060,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 1,530,000 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ |
|
| Giá từng phần lô | 64,575,000 |
| Dự toán (VND) | 64,575,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 968,000 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Khung giá đỡ động mạch chủ, động mạch ngoại biên không có màng phủ (Bare Stent) |
|
| Giá từng phần lô | 720,000,000 |
| Dự toán (VND) | 720,000,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 10,800,000 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Khung giá đỡ động mạch chủ, động mạch ngoại biên có màng phủ (Covered Stent) |
|
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Dự toán (VND) | 900,000,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 13,500,000 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Bộ van động mạch phổi thay qua đường ống thông |
|
| Giá từng phần lô | 1,746,000,000 |
| Dự toán (VND) | 1,746,000,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 26,190,000 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Bộ van động mạch chủ thay qua đường ống thông |
|
| Giá từng phần lô | 9,000,000,000 |
| Dự toán (VND) | 9,000,000,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 135,000,000 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Bóng nong van động mạch phổi, động mạch chủ áp lực cao |
|
| Giá từng phần lô | 607,500,000 |
| Dự toán (VND) | 607,500,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 9,112,000 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Bóng nong van động mạch phổi, động mạch chủ áp lực thường |
|
| Giá từng phần lô | 562,500,000 |
| Dự toán (VND) | 562,500,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 8,437,000 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Bộ bóng nong van 2 lá |
|
| Giá từng phần lô | 1,587,600,000 |
| Dự toán (VND) | 1,587,600,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 23,814,000 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Kẹp sinh thiết cơ tim |
|
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Dự toán (VND) | 90,000,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 1,350,000 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Kim chọc động mạch đùi |
|
| Giá từng phần lô | 34,800,000 |
| Dự toán (VND) | 34,800,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 522,000 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Kim chọc động mạch đùi |
|
| Giá từng phần lô | 20,160,000 |
| Dự toán (VND) | 20,160,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 302,000 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Dây bơm thuốc áp lực cao |
|
| Giá từng phần lô | 51,750,000 |
| Dự toán (VND) | 51,750,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 776,000 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Dây bơm thuốc áp lực cao |
|
| Giá từng phần lô | 22,329,900 |
| Dự toán (VND) | 22,329,900 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 334,000 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới (filter) |
|
| Giá từng phần lô | 2,689,200,000 |
| Dự toán (VND) | 2,689,200,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 40,338,000 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Bộ dụng cụ thu hồi lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới (filter) |
|
| Giá từng phần lô | 488,250,000 |
| Dự toán (VND) | 488,250,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 7,323,000 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu trong can thiệp động mạch vành, động mạch cảnh, động mạch ngoại biên |
|
| Giá từng phần lô | 1,560,000,000 |
| Dự toán (VND) | 1,560,000,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 23,400,000 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Bộ dụng cụ lấy huyết khối động mạch vành |
|
| Giá từng phần lô | 275,940,000 |
| Dự toán (VND) | 275,940,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 4,139,000 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Bộ dụng cụ lấy huyết khối động mạch vành |
|
| Giá từng phần lô | 253,500,000 |
| Dự toán (VND) | 253,500,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 3,802,000 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Bộ dụng cụ lấy huyết khối động mạch vành, loại có đường kính ống thông lớn |
|
| Giá từng phần lô | 504,000,000 |
| Dự toán (VND) | 504,000,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 7,560,000 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Bóng nong động mạch ngoại biên, có phủ thuốc |
|
| Giá từng phần lô | 1,440,000,000 |
| Dự toán (VND) | 1,440,000,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 21,600,000 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Bóng nong động mạch ngoại biên dưới gối, có phủ thuốc |
|
| Giá từng phần lô | 1,125,000,000 |
| Dự toán (VND) | 1,125,000,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 16,875,000 |
| Thời gian THHĐ | 12 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi