Gói thầu: Cung cấp vật tư y tế tiêu hao cho can thiệp mạch và phẫu thuật tim hở
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400055994-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Quân y 175/BQP | Chủ đầu tư | Bệnh viện Quân y 175/BQP |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư y tế tiêu hao cho can thiệp mạch và phẫu thuật tim hở |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400034529 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 185,714,038,850 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2.785.710.600 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10) (10)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(11) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X. - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (9)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2400022974 - Bộ bơm bóng áp lực cao và bộ kết nối chữ Y áp lực 40atm | 547,500,000 | 821.250.000 | 9018 | 383.250.000 | 83 |
| 2 | PP2400022975 - Bộ bơm bóng với khóa tự động, áp lực 30 atm và khóa 3 cổng | 288,000,000 | 432.000.000 | 9018 | 201.600.000 | 50 |
| 3 | PP2400022976 - Bộ bơm bóng với khóa tự động, áp lực 30 atm, 20ml và khóa 3 cổng | 300,000,000 | 450.000.000 | 9018 | 210.000.000 | 66 |
| 4 | PP2400022977 - Bộ bơm áp lực cao 20cc, 30atm | 8,400,000 | 12.600.000 | 9018 | 5.880.000 | 1 |
| 5 | PP2400022978 - Bơm áp lực cao trong can thiệp Thận | 57,500,000 | 86.250.000 | 9018 | 40.250.000 | 9 |
| 6 | PP2400022979 - Bơm tiêm can thiệp mạch 150ml, 01 nòng | 42,000,000 | 63.000.000 | 9018 | 29.400.000 | 33 |
| 7 | PP2400022980 - Bơm tiêm truyền áp lực các loại, các cỡ, dung tích 12ml | 67,000,000 | 100.500.000 | 9018 | 46.900.000 | 165 |
| 8 | PP2400022981 - Dây truyền áp lực bơm cản quang | 31,500,000 | 47.250.000 | 9018 | 22.050.000 | 50 |
| 9 | PP2400022982 - Ống bơm dùng trong can thiệp mạch máu não hỗ trợ cắt vòng xoắn kim loại theo cơ chế áp lực nước | 18,375,000 | 27.562.500 | 9018 | 12.862.500 | 1 |
| 10 | PP2400022983 - Ống tiêm đầu xoáy tiêm thuốc cảm quang | 29,000,000 | 43.500.000 | 9018 | 20.300.000 | 83 |
| 11 | PP2400022984 - Bơm tiêm thuốc cản quang | 45,000,000 | 67.500.000 | 9018 | 31.500.000 | 83 |
| 12 | PP2400022985 - Chỉ điện cực cơ tim 2/0 dài 60cm, 1 kim tròn đầu nhọn 1/2C - 17mm và 1 kim thẳng 60mm | 27,227,850 | 40.841.775 | 9021 | 19.059.495 | 13 |
| 13 | PP2400022986 - Chỉ điện cực cơ tim 2/0 dài 60cm, 1 kim tròn đầu nhọn 1/2C - 26mm và 1 kim thẳng 88mm | 24,000,000 | 36.000.000 | 3006 | 16.800.000 | 13 |
| 14 | PP2400022987 - Chỉ Nylon/Polyamide 3/0 dài 80cm, kim tròn 3/8C - 25mm | 8,978,830 | 13.468.245 | 3006 | 6.285.181 | 17 |
| 15 | PP2400022988 - Chỉ Nylon/Polyamide 4/0 dài 80cm, 2 kim tròn 3/8C - 16mm | 11,549,340 | 17.324.010 | 3006 | 8.084.538 | 25 |
| 16 | PP2400022989 - Chỉ Nylon/Polyamide 4/0 dài 80cm, 2 kim tròn 3/8C - 20mm | 16,294,200 | 24.441.300 | 3006 | 11.405.940 | 25 |
| 17 | PP2400022990 - Chỉ Nylon/Polyamide 5/0 dài 80cm, 2 kim tròn 3/8C - 16mm | 59,877,075 | 89.815.612,5 | 3006 | 41.913.953 | 83 |
| 18 | PP2400022991 - Chỉ Nylon/Polyamide 5/0 dài 80cm, 2 kim tròn đầu nhọn 3/8C - 13mm | 82,293,750 | 123.440.625 | 3006 | 57.605.625 | 83 |
| 19 | PP2400022992 - Chỉ Nylon/Polyamide 5/0 dài 80cm, có miếng đệm pledget, 2 kim tròn đầu nhọn 3/8C - 12mm | 17,811,036 | 26.716.554 | 3006 | 12.467.726 | 18 |
| 20 | PP2400022993 - Chỉ Polyester 2/0 dài 75cm có miếng đệm, 2 kim tròn đầu nhọn 1/2C - 20mm | 28,539,000 | 42.808.500 | 3006 | 19.977.300 | 33 |
| 21 | PP2400022994 - Chỉ Polyester 2/0 dài 75cm, 2 kim tròn 1/2C - 18mm | 135,870,000 | 203.805.000 | 3006 | 95.109.000 | 198 |
| 22 | PP2400022995 - Chỉ Polyester 2/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu cắt 3/8C - 20mm | 37,904,715 | 56.857.072,5 | 3006 | 26.533.301 | 50 |
| 23 | PP2400022996 - Chỉ Polyester 2/0 dài 90cm, có miếng đệm pledget, 2 kim tròn 1/2C - 18mm | 60,765,078 | 91.147.617 | 3006 | 42.535.555 | 66 |
| 24 | PP2400022997 - Chỉ Polyester 2/0 dài 90cm, có miếng đệm pledget, 3 kim tròn 3/8C - 20mm | 75,956,500 | 113.934.750 | 3006 | 53.169.550 | 83 |
| 25 | PP2400022998 - Chỉ Polyester 2/0 dài 90cm, không đệm pledget, 2 kim tròn đầu cắt 3/8C - 20mm | 72,418,500 | 108.627.750 | 3006 | 50.692.950 | 99 |
| 26 | PP2400022999 - Chỉ Polyester 3/0 dài 75cm, 2 kim tròn đầu nhọn 3/8C - 18mm | 53,054,080 | 79.581.120 | 3006 | 37.137.856 | 66 |
| 27 | PP2400023000 - Chỉ Polyester 3/0 dài 75cm, kim tròn 3/8C - 20mm | 26,088,140 | 39.132.210 | 3006 | 18.261.698 | 66 |
| 28 | PP2400023001 - Chỉ Polyester 4/0 dài 75cm, kim tròn 3/8C - 16mm | 21,373,860 | 32.060.790 | 3006 | 14.961.702 | 50 |
| 29 | PP2400023002 - Chỉ Polyester 5/0 dài 80cm, kim tròn đầu nhọn 3/8C -16mm | 46,084,500 | 69.126.750 | 3006 | 32.259.150 | 83 |
| 30 | PP2400023003 - Chỉ Polyglyconate 4/0 dài 45cm thân có gai, kim tam giác ngược 3/8 - 19mm | 56,889,000 | 85.333.500 | 3006 | 39.822.300 | 17 |
| 31 | PP2400023004 - Chỉ Polypropylen 3/0 dài 90cm, 2 kim tròn 1/2C - 26mm | 58,800,000 | 88.200.000 | 3006 | 41.160.000 | 99 |
| 32 | PP2400023005 - Chỉ Polypropylene 2/0 dài 120cm, 2 kim tròn đầu nhọn 1/2C - 26mm | 15,800,400 | 23.700.600 | 3006 | 11.060.280 | 17 |
| 33 | PP2400023006 - Chỉ Polypropylene 3/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu tròn 1/2C - 26mm | 31,200,000 | 46.800.000 | 3006 | 21.840.000 | 66 |
| 34 | PP2400023007 - Chỉ Polypropylene 4/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu nhọn 1/2C - 22mm | 75,236,010 | 112.854.015 | 3006 | 52.665.207 | 99 |
| 35 | PP2400023008 - Chỉ Polypropylene 4/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu nhọn 1/2C - 22mm, không tiêu, đơn sợi, nối mạch máu | 23,400,000 | 35.100.000 | 3006 | 16.380.000 | 33 |
| 36 | PP2400023009 - Chỉ Polypropylene 5/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu nhọn 1/2C - 17mm | 66,959,862 | 100.439.793 | 3006 | 46.871.904 | 88 |
| 37 | PP2400023010 - Chỉ Polypropylene 5/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu nhọn 1/2C - 17mm không tiêu, đơn sợi, nối mạch máu | 50,880,000 | 76.320.000 | 3006 | 35.616.000 | 53 |
| 38 | PP2400023011 - Chỉ Polypropylene 6/0 dài 75cm, 2 kim tròn đầu cắt 3/8C - 13mm | 107,260,434 | 160.890.651 | 3006 | 75.082.304 | 102 |
| 39 | PP2400023012 - Chỉ Polypropylene 6/0 dài 75cm, 2 kim tròn đầu cắt 3/8C - 13mm, không tiêu, đơn sợi, nối mạch máu | 49,858,200 | 74.787.300 | 3006 | 34.900.740 | 60 |
| 40 | PP2400023013 - Chỉ Polypropylene 7/0 dài 60cm, 2 kim tròn đầu tròn 3/8C - 8mm, không tiêu, đơn sợi, nối mạch máu | 55,650,000 | 83.475.000 | 3006 | 38.955.000 | 66 |
| 41 | PP2400023014 - Chỉ Polypropylene 7/0 phủ silicon dài 60cm, 2 kim tròn đầu tròn 3/8C - 8mm | 76,766,080 | 115.149.120 | 3006 | 53.736.256 | 66 |
| 42 | PP2400023015 - Chỉ Polypropylene 8/0 dài 60cm, 2 kim tròn đầu tròn 3/8C - 6mm | 218,923,225 | 328.384.837 | 3006 | 153.246.258 | 83 |
| 43 | PP2400023016 - Chỉ Polypropylene 8/0 dài 60cm, 2 kim tròn đầu tròn 3/8C - 6mm, không tiêu, đơn sợi, nối mạch máu | 88,200,000 | 132.300.000 | 3006 | 61.740.000 | 33 |
| 44 | PP2400023017 - Chỉ silicone màu đỏ dùng treo mạch máu | 28,320,000 | 42.480.000 | 3006 | 19.824.000 | 40 |
| 45 | PP2400023018 - Chỉ silicone màu vàng dùng treo mạch máu | 28,320,000 | 42.480.000 | 3006 | 19.824.000 | 40 |
| 46 | PP2400023019 - Chỉ silicone màu xanh dùng treo mạch máu | 24,000,000 | 36.000.000 | 3006 | 16.800.000 | 40 |
| 47 | PP2400023020 - Chỉ thép điện cực cơ tim 3/0 dài 60cm, 1 kim cong 1/2C - 17mm và 1 kim thẳng 65mm | 169,500,000 | 254.250.000 | 3006 | 118.650.000 | 83 |
| 48 | PP2400023021 - Chỉ thép khâu xương ức số 5 dài 45cm, kim tròn 1/2C - 48mm | 99,831,320 | 149.746.980 | 3006 | 69.881.924 | 132 |
| 49 | PP2400023022 - Chỉ thép khâu xương ức số 6 dài 45cm, kim tròn 1/2C - 48mm | 126,246,860 | 189.370.290 | 3006 | 88.372.802 | 96 |
| 50 | PP2400023023 - Chỉ thép khâu xương ức số 7 dài 45cm, kim tròn 1/2C - 48mm | 96,000,000 | 144.000.000 | 3006 | 67.200.000 | 50 |
| 51 | PP2400023024 - Chỉ thép không gỉ AISI 316L khâu xương ức số 7 dài 45cm, kim tròn 1/2C - 48mm | 316,008,000 | 474.012.000 | 3006 | 221.205.600 | 247 |
| 52 | PP2400023025 - Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm từ ngoại vi 2 nòng, 5F, 6F | 72,000,000 | 108.000.000 | 9018 | 50.400.000 | 3 |
| 53 | PP2400023026 - Buồng tiêm cấy dưới da 5F đến 10F | 868,500,000 | 1.302.750.000 | 9018 | 607.950.000 | 25 |
| 54 | PP2400023027 - Buồng tiêm tĩnh mạch cấy dưới da cỡ 7.5F | 225,000,000 | 337.500.000 | 9018 | 157.500.000 | 5 |
| 55 | PP2400023028 - Buồng tiêm truyền cấy dưới da bằng titanium. | 192,000,000 | 288.000.000 | 9021 | 134.400.000 | 5 |
| 56 | PP2400023029 - Cannula động mạch vành các cỡ 10,12,14 các cỡ | 31,500,000 | 47.250.000 | 9018 | 22.050.000 | 5 |
| 57 | PP2400023030 - Cannula truyền dung dịch liệt tim qua gốc động mạch chủ trong phẫu thuật tim ít xâm lấn | 28,350,000 | 42.525.000 | 9018 | 19.845.000 | 2 |
| 58 | PP2400023031 - Cannula truyền dung dịch liệt tim xuôi dòng các cỡ | 10,500,000 | 15.750.000 | 9018 | 7.350.000 | 2 |
| 59 | PP2400023032 - Cannulae động mạch chủ đầu thẳng, cong | 83,790,000 | 125.685.000 | 9018 | 58.653.000 | 12 |
| 60 | PP2400023033 - Cannulae động mạch chủ thẳng các cỡ | 9,292,500 | 13.938.750 | 9018 | 6.504.750 | 2 |
| 61 | PP2400023034 - Cannulae động mạch đùi một tầng dùng trong phẫu thuật tim ít xâm lấn các cỡ | 84,997,500 | 127.496.250 | 9018 | 59.498.250 | 1 |
| 62 | PP2400023035 - Cannulae động mạch đùi, 1 tầng cỡ 08-10-12-14Fr, | 6,499,500 | 9.749.250 | 9018 | 4.549.650 | 1 |
| 63 | PP2400023036 - Cannulae tĩnh mạch 1 tầng mũi cong đầu kim loại các cỡ | 104,958,000 | 157.437.000 | 9018 | 73.470.600 | 12 |
| 64 | PP2400023037 - Cannulae tĩnh mạch 1 tầng mũi thẳng các cỡ | 97,755,000 | 146.632.500 | 9018 | 68.428.500 | 12 |
| 65 | PP2400023038 - Cannulae tĩnh mạch 2 tầng các cỡ | 13,597,500 | 20.396.250 | 9018 | 9.518.250 | 2 |
| 66 | PP2400023039 - Cannulae tĩnh mạch đùi dùng nhiều tầng trong phẫu thuật tim ít xâm lấn | 92,497,250 | 138.745.875 | 9018 | 64.748.075 | 1 |
| 67 | PP2400023040 - Cannulae truyền dung dịch liệt tim ngược dòng cỡ 15Fr | 21,000,000 | 31.500.000 | 9018 | 14.700.000 | 1 |
| 68 | PP2400023041 - Canula động mạch đầu tà 18-20-22Fr | 43,995,000 | 65.992.500 | 9018 | 30.796.500 | 2 |
| 69 | PP2400023042 - Ống hút tim trái, thân mềm số 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18 | 25,200,000 | 37.800.000 | 9018 | 17.640.000 | 4 |
| 70 | PP2400023043 - Bộ Catheter cắt đốt điện sinh lý 2 chiều 8F đi kèm bộ truyền dịch có cảm biến bọt khí | 975,000,000 | 1.462.500.000 | 9018 | 682.500.000 | 3 |
| 71 | PP2400023044 - Bộ điện cực dán dùng trong lập bản đồ điện tim 3 chiều, kích thước nhỏ | 480,000,000 | 720.000.000 | 9018 | 336.000.000 | 2 |
| 72 | PP2400023045 - Cáp nối 12 chân dùng cho ống thông chẩn đoán điện sinh lý tim | 75,000,000 | 112.500.000 | 9018 | 52.500.000 | 1 |
| 73 | PP2400023046 - Cáp nối 22 chân dùng cho ống thông chẩn đoán điện sinh lý tim | 105,000,000 | 157.500.000 | 9018 | 73.500.000 | 1 |
| 74 | PP2400023047 - Cáp nối dùng cho catheter cắt đốt điện sinh lý Safire, dài 150 - 300cm | 55,000,000 | 82.500.000 | 9018 | 38.500.000 | 1 |
| 75 | PP2400023048 - Cáp nối dùng cho catheter cắt đốt điện sinh lý, phù hợp máy đốt RF của Bệnh viện. | 22,000,000 | 33.000.000 | 9018 | 15.400.000 | 1 |
| 76 | PP2400023049 - Cáp nối dùng cho catheter thăm dò 10 cực, dài 150cm | 31,500,000 | 47.250.000 | 9018 | 22.050.000 | 1 |
| 77 | PP2400023050 - Cáp nối dùng cho catheter thăm dò loại 10 cực | 12,600,000 | 18.900.000 | 9018 | 8.820.000 | 1 |
| 78 | PP2400023051 - Cáp nối dùng cho cathter loại xoắn 10 cực dài 150 cm | 55,000,000 | 82.500.000 | 9018 | 38.500.000 | 1 |
| 79 | PP2400023052 - Catheter cắt đốt điện sinh lý 1 chiều | 862,500,000 | 1.293.750.000 | 9018 | 603.750.000 | 5 |
| 80 | PP2400023053 - Catheter cắt đốt điện sinh lý 2 chiều | 2,200,000,000 | 3.300.000.000 | 9018 | 1.540.000.000 | 9 |
| 81 | PP2400023054 - Catheter cắt đốt điện sinh lý dùng với dịch truyền | 883,575,000 | 1.325.362.500 | 9018 | 618.502.500 | 3 |
| 82 | PP2400023055 - Catheter cắt đốt điện sinh lý, cong đến 270 độ, đầu đốt 4 mm | 1,102,500,000 | 1.653.750.000 | 9018 | 771.750.000 | 6 |
| 83 | PP2400023056 - Catheter cắt đốt điện sinh lý, 4 cực | 1,850,000,000 | 2.775.000.000 | 9018 | 1.295.000.000 | 9 |
| 84 | PP2400023057 - Catheter chẩn đoán 10 điện cực | 82,000,000 | 123.000.000 | 9018 | 57.400.000 | 2 |
| 85 | PP2400023058 - Catheter chẩn đoán 4 điện cực | 262,500,000 | 393.750.000 | 9018 | 183.750.000 | 6 |
| 86 | PP2400023059 - Catheter chụp cắt lớp quang học lòng mạch máu OCT | 1,550,000,000 | 2.325.000.000 | 9018 | 1.085.000.000 | 9 |
| 87 | PP2400023060 - Catheter thăm dò điện sinh lý xoang vành loại 10 cực | 600,000,000 | 900.000.000 | 9018 | 420.000.000 | 7 |
| 88 | PP2400023061 - Cathter chẩn đoán 10 điện cực, tự động khóa độ cong, dài 115 cm | 447,000,000 | 670.500.000 | 9018 | 312.900.000 | 3 |
| 89 | PP2400023062 - Cathter chẩn đoán lái chuyển hướng 20 điện cực | 167,500,000 | 251.250.000 | 9018 | 117.250.000 | 1 |
| 90 | PP2400023063 - Dây dịch truyền có cảm biến tắc mạch trong đường ống | 52,500,000 | 78.750.000 | 9018 | 36.750.000 | 3 |
| 91 | PP2400023064 - Ống thông cắt đốt điện sinh lý tim đo lực tiếp xúc | 180,000,000 | 270.000.000 | 9018 | 126.000.000 | 1 |
| 92 | PP2400023065 - Ống thông loại điều khiển được độ cong 2 chiều | 125,000,000 | 187.500.000 | 9018 | 87.500.000 | 1 |
| 93 | PP2400023066 - Ống thông lập bản đồ điện sinh lý tim | 180,000,000 | 270.000.000 | 9018 | 126.000.000 | 1 |
| 94 | PP2400023067 - Ống thông lập bản đồ điện sinh lý tim vòng lặp cố định | 220,000,000 | 330.000.000 | 9018 | 154.000.000 | 1 |
| 95 | PP2400023068 - Bộ dụng cụ thắt và cắt chỉ khâu | 103,950,000 | 155.925.000 | 9018 | 72.765.000 | 1 |
| 96 | PP2400023069 - Chốt titan thắt chỉ cấy ghép vĩnh viễn trong cơ thể | 84,600,000 | 126.900.000 | 9018 | 59.220.000 | 1 |
| 97 | PP2400023070 - Co nối thẳng có, hoặc không khóa các cỡ | 10,815,000 | 16.222.500 | 9018 | 7.570.500 | 34 |
| 98 | PP2400023071 - Co nối thẳng male các loại các cỡ | 4,410,000 | 6.615.000 | 9018 | 3.087.000 | 9 |
| 99 | PP2400023072 - Co nối Y các cỡ | 21,785,400 | 32.678.100 | 9018 | 15.249.780 | 41 |
| 100 | PP2400023073 - Bộ điều khiển cắt coil điện tử | 37,500,000 | 56.250.000 | 9018 | 26.250.000 | 3 |
| 101 | PP2400023074 - Cuộn nút mạch máu não | 405,000,000 | 607.500.000 | 9021 | 283.500.000 | 5 |
| 102 | PP2400023075 - Cuộn nút mạch máu não đường kính coil từ 1-6mm | 280,000,000 | 420.000.000 | 9021 | 196.000.000 | 4 |
| 103 | PP2400023076 - Dụng cụ hỗ trợ cắt Coil | 10,500,000 | 15.750.000 | 9018 | 7.350.000 | 1 |
| 104 | PP2400023077 - Kìm cắt vòng xoắn kim loại (coils) bít túi phình mạch não | 6,000,000 | 9.000.000 | 9018 | 4.200.000 | 1 |
| 105 | PP2400023078 - Nút tắt mạch platinum tách nhiệt điện | 640,000,000 | 960.000.000 | 9021 | 448.000.000 | 9 |
| 106 | PP2400023079 - Phụ kiện cắt vòng xoắn kim loại | 4,500,000 | 6.750.000 | 9018 | 3.150.000 | 1 |
| 107 | PP2400023080 - Vòng xoắn kim loại (Coil) | 205,500,000 | 308.250.000 | 9021 | 143.850.000 | 3 |
| 108 | PP2400023081 - Vòng xoắn kim loại (coil) siêu mềm | 450,000,000 | 675.000.000 | 9021 | 315.000.000 | 5 |
| 109 | PP2400023082 - Vòng xoắn kim loại bít túi phình mạch- coils | 270,000,000 | 405.000.000 | 9021 | 189.000.000 | 4 |
| 110 | PP2400023083 - Vòng xoắn kim loại cỡ lớn đường kính 0,020" | 760,000,000 | 1.140.000.000 | 9021 | 532.000.000 | 7 |
| 111 | PP2400023084 - Vòng xoắn kim loại điều trị túi phình mạch máu não | 310,000,000 | 465.000.000 | 9021 | 217.000.000 | 4 |
| 112 | PP2400023085 - Bộ kết nối chữ Y loại áp lực (180 psi) hoặc (300 psi) | 12,000,000 | 18.000.000 | 9018 | 8.400.000 | 9 |
| 113 | PP2400023086 - Đầu nối chữ Y | 6,250,000 | 9.375.000 | 9018 | 4.375.000 | 5 |
| 114 | PP2400023087 - Dây bơm thuốc cản quang áp lực cao 1200psi | 140,000,000 | 210.000.000 | 9018 | 98.000.000 | 165 |
| 115 | PP2400023088 - Dây điện cực dùng cho Máy tạo nhịp tạm thời có bóng 5F | 349,860,000 | 524.790.000 | 9018 | 244.902.000 | 12 |
| 116 | PP2400023089 - Dây điện cực sốc chuẩn DF4, tương thích chụp MRI | 1,625,000,000 | 2.437.500.000 | 9021 | 1.137.500.000 | 5 |
| 117 | PP2400023090 - Dây điện cực tạo nhịp bó His hoặc bó trái, tương thích MRI 3T | 300,000,000 | 450.000.000 | 9021 | 210.000.000 | 2 |
| 118 | PP2400023091 - Dây điện cực tạo nhịp vĩnh viễn cho nhĩ, thất tương thích chụp MRI, kích thước 6F | 1,100,000,000 | 1.650.000.000 | 9021 | 770.000.000 | 17 |
| 119 | PP2400023092 - Dây điện cực tạo nhịp vĩnh viễn, tương thích MRI, đường kính 5.8F. | 1,035,000,000 | 1.552.500.000 | 9021 | 724.500.000 | 15 |
| 120 | PP2400023093 - Dây điện cực thất trái 4 điện cực, tương thích MRI, chuẩn IS4-LLLL | 1,120,000,000 | 1.680.000.000 | 9021 | 784.000.000 | 3 |
| 121 | PP2400023094 - Điện cực thăm dò điện sinh lý 10 cực có thể điều chỉnh dạng cong | 126,000,000 | 189.000.000 | 9018 | 88.200.000 | 1 |
| 122 | PP2400023095 - Điện cực thăm dò điện sinh lý 10 cực với dạng cong cố định | 378,000,000 | 567.000.000 | 9018 | 264.600.000 | 5 |
| 123 | PP2400023096 - Điện cực thăm dò điện sinh lý 4 cực với dạng cong cố định | 223,650,000 | 335.475.000 | 9018 | 156.555.000 | 5 |
| 124 | PP2400023097 - Dây dẫn 0.035" chẩn đoán | 551,200,000 | 826.800.000 | 9018 | 385.840.000 | 132 |
| 125 | PP2400023098 - Dây dẫn áp lực để đo dự trữ dòng chảy động mạch vành (FFR) | 1,100,000,000 | 1.650.000.000 | 9018 | 770.000.000 | 9 |
| 126 | PP2400023099 - Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính: 0.035", chiều dài 200 - 260cm | 19,000,000 | 28.500.000 | 9018 | 13.300.000 | 4 |
| 127 | PP2400023100 - Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính: 0.035", chiều dài: 45cm - 180cm. | 29,200,000 | 43.800.000 | 9018 | 20.440.000 | 7 |
| 128 | PP2400023101 - Dây dẫn can thiệp mạch vành ái nước Nitinol phủ Polymer, đầu chắn xạ, dài 185 cm và 300 cm | 48,000,000 | 72.000.000 | 9021 | 33.600.000 | 4 |
| 129 | PP2400023102 - Dây dẫn can thiệp ngoại biên dành cho tổn thương tắc nghẽn mạn tính dưới khớp gối (CTO), độ cứng 40 | 90,000,000 | 135.000.000 | 9018 | 63.000.000 | 5 |
| 130 | PP2400023103 - Dây dẫn can thiệp ngoại biên dành cho tổn thương tắc nghẽn mạn tính dưới khớp gối (CTO),độ cứng 200 | 90,000,000 | 135.000.000 | 9018 | 63.000.000 | 5 |
| 131 | PP2400023104 - Dây dẫn can thiệp ngoại biên dành cho tổn thương tắc nghẽn mạn tính dưới khớp gối (CTO),độ cứng 80 | 90,000,000 | 135.000.000 | 9018 | 63.000.000 | 5 |
| 132 | PP2400023105 - Dây dẫn can thiệp phủ M Coat, ϕ 0.014" | 1,125,000,000 | 1.687.500.000 | 9018 | 787.500.000 | 74 |
| 133 | PP2400023106 - Dây dẫn chẩn đoán lõi nitinol, tip load 6.3 gf, 200 - 300 cm | 413,400,000 | 620.100.000 | 9018 | 289.380.000 | 99 |
| 134 | PP2400023107 - Dây dẫn chẩn đoán mạch vành, dài 80-> 260cm | 11,800,000 | 17.700.000 | 9018 | 8.260.000 | 7 |
| 135 | PP2400023108 - Dây dẫn chụp mạch vành phủ M Coat dài 260cm. | 483,000,000 | 724.500.000 | 9018 | 338.100.000 | 116 |
| 136 | PP2400023109 - Dây dẫn có lưới lọc bảo vệ dùng trong can thiệp mạch cảnh | 390,000,000 | 585.000.000 | 9018 | 273.000.000 | 3 |
| 137 | PP2400023110 - Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp Tim bẩm sinh các cỡ | 94,500,000 | 141.750.000 | 9018 | 66.150.000 | 5 |
| 138 | PP2400023111 - Dây dẫn đường có lớp ái nước polymer hydrophilic, chất liệu Polyurethane. | 200,000,000 | 300.000.000 | 9018 | 140.000.000 | 83 |
| 139 | PP2400023112 - Dây dẫn đường lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane với tungsten, phủ lớp ái nước, dài 150cm | 31,200,000 | 46.800.000 | 9018 | 21.840.000 | 10 |
| 140 | PP2400023113 - Bộ dụng cụ mở đường mạch máu gồm sheath có van chống trào kiểu Cross-cut | 416,000,000 | 624.000.000 | 9018 | 291.200.000 | 132 |
| 141 | PP2400023114 - Bộ dụng cụ mở đường mạch máu gồm sheath có van chống trào kiểu Cross-cut, mini plastic guide wire. | 445,500,000 | 668.250.000 | 9018 | 311.850.000 | 134 |
| 142 | PP2400023115 - Bộ dụng cụ mở đường mạch máu long Sheath chiều dài 25cm. | 62,100,000 | 93.150.000 | 9018 | 43.470.000 | 15 |
| 143 | PP2400023116 - Bộ dụng cụ mở đường mạch máu Prelude chiều dài 25cm. | 26,250,000 | 39.375.000 | 9018 | 18.375.000 | 9 |
| 144 | PP2400023117 - Dây dẫn đường với phần cuộn vàng (Gold coil) ở đầu xa | 105,000,000 | 157.500.000 | 9018 | 73.500.000 | 5 |
| 145 | PP2400023118 - Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu kiểu Cross-cut, dài 10cm-16cm | 207,000,000 | 310.500.000 | 9018 | 144.900.000 | 50 |
| 146 | PP2400023119 - Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu kiểu Cross-cut, dài 7cm đến 10cm | 55,000,000 | 82.500.000 | 9018 | 38.500.000 | 17 |
| 147 | PP2400023120 - Dụng cụ mở đường vào động mạch quay phủ lớp ái nước M coat | 125,000,000 | 187.500.000 | 9018 | 87.500.000 | 17 |
| 148 | PP2400023121 - Ống thông ái nước chụp mạch tạng qua động mạch quay (R.A.V.I.) | 30,000,000 | 45.000.000 | 9018 | 21.000.000 | 4 |
| 149 | PP2400023122 - Vi ống thông can thiệp 2.4Fr loại đồng trục có dây dẫn đi kèm | 300,000,000 | 450.000.000 | 9018 | 210.000.000 | 5 |
| 150 | PP2400023123 - Vi ống thông can thiệp siêu chọn lọc 1.7Fr và 1.9Fr | 220,000,000 | 330.000.000 | 9018 | 154.000.000 | 4 |
| 151 | PP2400023124 - Bình chứa máu, tương thích máy Catsmart | 46,800,000 | 70.200.000 | 32.760.000 | 15 | |
| 152 | PP2400023125 - Bộ kit xử lý máu, tương thích máy Catsmart | 190,800,000 | 286.200.000 | 133.560.000 | 15 | |
| 153 | PP2400023126 - Dây hút máu từ phẫu trường về bình chứa, tương thích máy Catsmart | 29,400,000 | 44.100.000 | 20.580.000 | 18 | |
| 154 | PP2400023127 - Dây kết nối nguồn chân không dài 120cm, tương thích máy Catsmart | 31,903,125 | 47.854.687,5 | 22.332.188 | 13 | |
| 155 | PP2400023128 - Bình chứa gắn với bơm hút huyết khối | 47,250,000 | 70.875.000 | 3926 | 33.075.000 | 5 |
| 156 | PP2400023129 - Bộ dụng cụ hút huyết khối cấu trúc sợi bện ϕ 0.070", 0.080", catheter dài 140cm. | 42,000,000 | 63.000.000 | 9018 | 29.400.000 | 1 |
| 157 | PP2400023130 - Bộ hút huyết khối động mạch vành kích cỡ 6F và 7F, lớp phủ PTFE trong lòng. | 142,000,000 | 213.000.000 | 9018 | 99.400.000 | 4 |
| 158 | PP2400023131 - Bộ hút huyết khối mạch vành 6F, 7F | 24,000,000 | 36.000.000 | 9018 | 16.800.000 | 1 |
| 159 | PP2400023132 - Dây nối với ống hút huyết khối | 44,520,000 | 66.780.000 | 9018 | 31.164.000 | 4 |
| 160 | PP2400023133 - Dụng cụ lấy huyết khối | 950,000,000 | 1.425.000.000 | 9018 | 665.000.000 | 4 |
| 161 | PP2400023134 - Ống thông lấy huyết khối các cỡ 2F-7F | 64,000,000 | 96.000.000 | 9018 | 44.800.000 | 9 |
| 162 | PP2400023135 - Stent lấy huyết khối mạch máu não | 1,300,000,000 | 1.950.000.000 | 9018 | 910.000.000 | 5 |
| 163 | PP2400023136 - Stent lấy huyết khối mạch não có thể điều chỉnh | 225,000,000 | 337.500.000 | 9018 | 157.500.000 | 1 |
| 164 | PP2400023137 - Dụng cụ bắt dị vật 1 vòng | 52,400,000 | 78.600.000 | 9018 | 36.680.000 | 1 |
| 165 | PP2400023138 - Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng kích thước nhỏ kích thước từ 2 đến 8mm | 76,500,000 | 114.750.000 | 9018 | 53.550.000 | 2 |
| 166 | PP2400023139 - Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng kích thước tiêu chuẩn từ 6 đến 45mm | 38,250,000 | 57.375.000 | 9018 | 26.775.000 | 1 |
| 167 | PP2400023140 - Chất tắc mạch dạng lỏng | 262,500,000 | 393.750.000 | 9021 | 183.750.000 | 3 |
| 168 | PP2400023141 - Hạt nhựa nút mạch kích thước từ 40-1.300 micromet | 165,000,000 | 247.500.000 | 9021 | 115.500.000 | 5 |
| 169 | PP2400023142 - Hạt nhựa PVA thuyên tắc mạch máu. | 62,400,000 | 93.600.000 | 9021 | 43.680.000 | 5 |
| 170 | PP2400023143 - Hạt nút tắt mạch tạm thời | 156,000,000 | 234.000.000 | 9021 | 109.200.000 | 10 |
| 171 | PP2400023144 - Hạt vi cầu nút mạch tải thuốc | 315,000,000 | 472.500.000 | 9021 | 220.500.000 | 2 |
| 172 | PP2400023145 - Keo dán da, dán mô nội soi 0.5 ml | 8,334,900 | 12.502.350 | 3006 | 5.834.430 | 5 |
| 173 | PP2400023146 - Keo nút mạch nút dị dạng động tĩnh mạch não | 126,000,000 | 189.000.000 | 9021 | 88.200.000 | 2 |
| 174 | PP2400023147 - Keo sinh học vá mạch máu và màng não 5ml | 91,200,000 | 136.800.000 | 3006 | 63.840.000 | 2 |
| 175 | PP2400023148 - Vật liệu gây nút mạch | 179,000,000 | 268.500.000 | 9021 | 125.300.000 | 2 |
| 176 | PP2400023149 - Kim đốt vi sóng điều trị u gan | 1,300,000,000 | 1.950.000.000 | 9018 | 910.000.000 | 9 |
| 177 | PP2400023150 - Mạch máu nhân tạo chữ Y 3-4 nhánh | 160,000,000 | 240.000.000 | 9021 | 112.000.000 | 2 |
| 178 | PP2400023151 - Mạch máu nhân tạo chữ Y có ngâm tẩm gelatin, các cỡ | 160,000,000 | 240.000.000 | 9021 | 112.000.000 | 2 |
| 179 | PP2400023152 - Mạch máu nhân tạo ePTFE dài 20cm, không vòng xoắn | 28,500,000 | 42.750.000 | 9021 | 19.950.000 | 1 |
| 180 | PP2400023153 - Mạch máu nhân tạo ePTFE dài 50cm, có vòng xoắn toàn phần | 71,000,000 | 106.500.000 | 9021 | 49.700.000 | 1 |
| 181 | PP2400023154 - Mạch máu nhân tạo ngoại biên có vòng xoắn toàn phần (các cỡ) | 71,000,000 | 106.500.000 | 9021 | 49.700.000 | 1 |
| 182 | PP2400023155 - Mạch máu nhân tạo Polyester chữ Y, kiểu đan, các cỡ | 83,080,000 | 124.620.000 | 9021 | 58.156.000 | 1 |
| 183 | PP2400023156 - Mạch máu nhân tạo thằng chất liệu ePTFE thành mỏng hoặc thành tiêu chuẩn, có vòng xoắn,đường kính: 6-8mm, chiều dài 50cm | 120,000,000 | 180.000.000 | 9021 | 84.000.000 | 2 |
| 184 | PP2400023157 - Mạch máu nhân tạo thằng chất liệu ePTFE thành mỏng hoặc thành tiêu chuẩn, đường kính: 6-8mm, chiều dài 20cm | 30,000,000 | 45.000.000 | 9021 | 21.000.000 | 1 |
| 185 | PP2400023158 - Mạch máu nhân tạo thằng chất liệu ePTFE thành mỏng hoặc thành tiêu chuẩn, đường kính: 6-8mm, chiều dài 50cm | 20,000,000 | 30.000.000 | 9021 | 14.000.000 | 1 |
| 186 | PP2400023159 - Mạch máu nhân tạo thằng chất liệu ePTFE, thành tiêu chuẩn đường kính: 6-8mm, chiều dài 80cm | 27,000,000 | 40.500.000 | 9021 | 18.900.000 | 1 |
| 187 | PP2400023160 - Mạch máu nhân tạo thẳng, các cỡ | 65,000,000 | 97.500.000 | 9021 | 45.500.000 | 1 |
| 188 | PP2400023161 - Mạch máu nhân tạo thằng ,có vòng xoắn, chất liệu ePTFE đường kính: 6-8mm, chiều dài 80cm | 85,000,000 | 127.500.000 | 9021 | 59.500.000 | 1 |
| 189 | PP2400023162 - Bộ kết nối Manifolds 2, 3 cửa | 98,000,000 | 147.000.000 | 9018 | 68.600.000 | 165 |
| 190 | PP2400023163 - Bộ Máy ICD 2 buồng cho phép chụp MRI toàn thân, theo dõi đoạn ST chênh | 2,000,000,000 | 3.000.000.000 | 9021 | 1.400.000.000 | 1 |
| 191 | PP2400023164 - Bộ máy phá rung 1 buồng, năng lượng sốc 40J, dày 10mm, chuẩn DF-4 | 891,000,000 | 1.336.500.000 | 9021 | 623.700.000 | 1 |
| 192 | PP2400023165 - Bộ máy tạo nhịp 02 buồng có nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI 3 Tesla toàn thân | 2,760,000,000 | 4.140.000.000 | 9021 | 1.932.000.000 | 4 |
| 193 | PP2400023166 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng đáp ứng MRI 1.5T và 3T | 130,000,000 | 195.000.000 | 9021 | 91.000.000 | 1 |
| 194 | PP2400023167 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số (VVIR) | 765,000,000 | 1.147.500.000 | 9021 | 535.500.000 | 3 |
| 195 | PP2400023168 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tương thích MRI toàn thân 1.5T và 3T | 500,000,000 | 750.000.000 | 9021 | 350.000.000 | 2 |
| 196 | PP2400023169 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng MRI 3T | 158,000,000 | 237.000.000 | 9021 | 110.600.000 | 1 |
| 197 | PP2400023170 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng MRI 1.5T và 3T | 167,000,000 | 250.500.000 | 9021 | 116.900.000 | 1 |
| 198 | PP2400023171 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng tương thích MRI toàn thân 1.5T và 3T | 625,000,000 | 937.500.000 | 9021 | 437.500.000 | 1 |
| 199 | PP2400023172 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng, tương thích MRI toàn thân 3T | 1,710,000,000 | 2.565.000.000 | 9021 | 1.197.000.000 | 3 |
| 200 | PP2400023173 - Bộ máy tạo nhịp 3 buồng tái đồng bộ tim tương thích cộng hưởng từ MRI toàn thân 3 Tesla | 750,000,000 | 1.125.000.000 | 9021 | 525.000.000 | 1 |
| 201 | PP2400023174 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim kết hợp với phá rung tự động (CRT-D) | 1,575,000,000 | 2.362.500.000 | 9021 | 1.102.500.000 | 1 |
| 202 | PP2400023175 - Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng không phá rung kèm dây dẫn tín hiệu | 244,000,000 | 366.000.000 | 9021 | 170.800.000 | 1 |
| 203 | PP2400023176 - Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng không phá rung | 690,000,000 | 1.035.000.000 | 9021 | 483.000.000 | 1 |
| 204 | PP2400023177 - Bộ máy tạo nhịp tim có phá rung 1 buồng kích thước nhỏ kèm dây dẫn tín hiệu | 1,116,000,000 | 1.674.000.000 | 9021 | 781.200.000 | 1 |
| 205 | PP2400023178 - Máy 3 buồng phá rung tim (CRT-D) năng lượng sốc 40J, tương thích MRI toàn thân | 1,804,000,000 | 2.706.000.000 | 9021 | 1.262.800.000 | 1 |
| 206 | PP2400023179 - Máy 3 buồng phá rung tim (CRT-D) năng lượng sốc 40J | 550,000,000 | 825.000.000 | 9021 | 385.000.000 | 1 |
| 207 | PP2400023180 - Máy 3 buồng phá rung tim (CRT-D) năng lượng sốc 40J, tối ưu khoảng chu kỳ nhĩ thất và thất thất, cảnh báo rung cho bệnh nhân | 380,000,000 | 570.000.000 | 9021 | 266.000.000 | 1 |
| 208 | PP2400023181 - Máy ICD 1 buồng cho phép chụp MRI toàn thân | 1,040,000,000 | 1.560.000.000 | 9021 | 728.000.000 | 1 |
| 209 | PP2400023182 - Máy tạo nhịp 01 buồng có nhịp đáp ứng vận động | 150,000,000 | 225.000.000 | 9021 | 105.000.000 | 1 |
| 210 | PP2400023183 - Máy tạo nhịp 02 buồng có đáp ứng nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI toàn thân | 1,560,000,000 | 2.340.000.000 | 9021 | 1.092.000.000 | 4 |
| 211 | PP2400023184 - Máy tạo nhịp 02 buồng có nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI 3 Tesla toàn thân | 888,000,000 | 1.332.000.000 | 9021 | 621.600.000 | 1 |
| 212 | PP2400023185 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số (DDDR), dày 6.5mm, cỡ 11cc, tương thích MRI. | 1,440,000,000 | 2.160.000.000 | 9021 | 1.008.000.000 | 4 |
| 213 | PP2400023186 - Máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng (CRT-P) tạo nhịp đa điểm, tương thích MRI | 780,000,000 | 1.170.000.000 | 9021 | 546.000.000 | 1 |
| 214 | PP2400023187 - Máy tạo nhịp tim 1 buồng có đáp ứng nhịp sinh lý CLS, tự động tương thích MRI toàn thân | 325,000,000 | 487.500.000 | 9021 | 227.500.000 | 1 |
| 215 | PP2400023188 - Máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số sinh lý CLS, tự động tương thích MRI toàn thân | 1,170,000,000 | 1.755.000.000 | 9021 | 819.000.000 | 2 |
| 216 | PP2400023189 - Máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số, tự động tương thích MRI toàn thân | 1,335,000,000 | 2.002.500.000 | 9021 | 934.500.000 | 3 |
| 217 | PP2400023190 - Miếng dán cầm máu | 225,000,000 | 337.500.000 | 9018 | 157.500.000 | 42 |
| 218 | PP2400023191 - Miếng vá tim bằng màng ngoài tim bò, cỡ 4x4cm | 29,970,000 | 44.955.000 | 9021 | 20.979.000 | 1 |
| 219 | PP2400023192 - Miếng vá tim bằng màng ngoài tim bò, cỡ 4x6cm | 30,750,000 | 46.125.000 | 9021 | 21.525.000 | 1 |
| 220 | PP2400023193 - Catheter chẩn đoán tim đa năng ϕ 4F-5F | 31,500,000 | 47.250.000 | 9018 | 22.050.000 | 9 |
| 221 | PP2400023194 - Catheter chụp mạch quay ϕ 5F | 483,000,000 | 724.500.000 | 9018 | 338.100.000 | 116 |
| 222 | PP2400023195 - Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não | 405,000,000 | 607.500.000 | 9018 | 283.500.000 | 3 |
| 223 | PP2400023196 - Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não lòng rộng | 590,000,000 | 885.000.000 | 9018 | 413.000.000 | 4 |
| 224 | PP2400023197 - Ống thông can thiệp chẩn đoán mạch máu não, mạch máu tạng (gan, phế quản) và ngoại biên các cỡ | 79,000,000 | 118.500.000 | 9018 | 55.300.000 | 9 |
| 225 | PP2400023198 - Ống thông can thiệp mạch máu não đầu mềm | 103,000,000 | 154.500.000 | 9018 | 72.100.000 | 2 |
| 226 | PP2400023199 - Ống thông can thiệp mạch máu ngoại biên 4F-6F | 121,500,000 | 182.250.000 | 9018 | 85.050.000 | 5 |
| 227 | PP2400023200 - Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh | 150,000,000 | 225.000.000 | 9018 | 105.000.000 | 5 |
| 228 | PP2400023201 - Ống thông can thiệp mạch thần kinh các cỡ | 102,500,000 | 153.750.000 | 9018 | 71.750.000 | 1 |
| 229 | PP2400023202 - Ống thông can thiệp mạch vành, cỡ 5-8 Fr | 396,000,000 | 594.000.000 | 9018 | 277.200.000 | 33 |
| 230 | PP2400023203 - Ống thông can thiệp với đường viền; 6, 7 & 8 F. | 788,000,000 | 1.182.000.000 | 9018 | 551.600.000 | 66 |
| 231 | PP2400023204 - Ống thông chẩn đoán Angiostar mạch quay đa năng chụp được trái và phải, | 235,000,000 | 352.500.000 | 9018 | 164.500.000 | 83 |
| 232 | PP2400023205 - Ống thông chẩn đoán buồng tim đường kính 4Fr, chiều dài 110cm. | 18,900,000 | 28.350.000 | 9018 | 13.230.000 | 5 |
| 233 | PP2400023206 - Ống thông chẩn đoán gan, tạng có lớp ái nước, đường kính 5fr , chiều dài 70cm -100cm. | 120,000,000 | 180.000.000 | 9018 | 84.000.000 | 14 |
| 234 | PP2400023207 - Ống thông chẩn đoán mạch vành các loại chất liệu Nylon Pebax : 4F,5F,6F | 21,400,000 | 32.100.000 | 9018 | 14.980.000 | 9 |
| 235 | PP2400023208 - Ống thông chẩn đoán ngoại biên DVS A1, 4F/5F/6F Nylon Pebax , chiều dài 40 - 110 cm | 26,450,000 | 39.675.000 | 9018 | 18.515.000 | 9 |
| 236 | PP2400023209 - Ống thông chẩn đoán ngoại biên loại Performa MP, các loại Multi A1, Multi A2, Multi B1, Multi B2 | 21,400,000 | 32.100.000 | 9018 | 14.980.000 | 9 |
| 237 | PP2400023210 - Ống thông chẩn đoán Pigtail ; 4F,5F,6F | 8,560,000 | 12.840.000 | 9018 | 5.992.000 | 4 |
| 238 | PP2400023211 - Ống thông chụp chẩn đoán mạch não 3 lớp, đường kính 5Fr (đường kính trong 1.12mm) | 45,000,000 | 67.500.000 | 9018 | 31.500.000 | 5 |
| 239 | PP2400023212 - Ống thông chụp mạch não 3 lớp nylon elastomer, đường kính 5Fr (đường kính trong 0.043'') | 51,000,000 | 76.500.000 | 9018 | 35.700.000 | 10 |
| 240 | PP2400023213 - Ống thông chụp mạch não có cấu tạo 3 lớp, đường kính 5Fr (đường kính trong 0.043'') | 4,250,000 | 6.375.000 | 9018 | 2.975.000 | 1 |
| 241 | PP2400023214 - Ống thông chụp mạch vành lưới kép | 329,000,000 | 493.500.000 | 9018 | 230.300.000 | 116 |
| 242 | PP2400023215 - Ống thông dẫn đường xuyên vách liên nhĩ 8-8.5F, dài 63 cm | 32,500,000 | 48.750.000 | 9018 | 22.750.000 | 1 |
| 243 | PP2400023216 - Ống thông đưa dây tạo nhịp đến bó nhánh | 57,000,000 | 85.500.000 | 9018 | 39.900.000 | 1 |
| 244 | PP2400023217 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch não loại 5Fr, 6Fr | 40,000,000 | 60.000.000 | 9018 | 28.000.000 | 1 |
| 245 | PP2400023218 - Ống thông phủ hydrophilic hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp tắc động mạch vành phức tạp mạn tính | 375,000,000 | 562.500.000 | 9021 | 262.500.000 | 5 |
| 246 | PP2400023219 - Ống thông trợ giúp can thiệp đầu mềm, hỗ trợ chủ động, dài 100cm | 875,000,000 | 1.312.500.000 | 9018 | 612.500.000 | 58 |
| 247 | PP2400023220 - Bộ dụng cụ bít ống động mạch (các kích cỡ) | 229,000,000 | 343.500.000 | 9021 | 160.300.000 | 2 |
| 248 | PP2400023221 - Bộ dụng cụ bít thông liên nhĩ, thông liên thất, bít ống động mạch, bít tiểu nhĩ trái, bít các đường rò bất thường trong tim mạch | 1,561,000,000 | 2.341.500.000 | 9021 | 1.092.700.000 | 6 |
| 249 | PP2400023222 - Bộ dụng cụ bít thông liên thất qua màng loại 1 núm (các kích cỡ) | 1,340,000,000 | 2.010.000.000 | 9021 | 938.000.000 | 5 |
| 250 | PP2400023223 - Bóng nong đường kính lỗ thông liên nhĩ có 3 marker | 220,500,000 | 330.750.000 | 9018 | 154.350.000 | 6 |
| 251 | PP2400023224 - Dụng cụ bung dù các cỡ, có valve plastic cầm máu | 306,250,000 | 459.375.000 | 9018 | 214.375.000 | 6 |
| 252 | PP2400023225 - Phổi nhân tạo tích hợp đa cấp cho người lớn và trẻ em | 407,925,000 | 611.887.500 | 9018 | 285.547.500 | 5 |
| 253 | PP2400023226 - Phổi nhân tạo tích hợp đa cấp cho người lớn và trẻ em diện tích màng tới 2,5m² | 805,000,000 | 1.207.500.000 | 9021 | 563.500.000 | 12 |
| 254 | PP2400023227 - Quả lọc máu người lớn | 201,075,000 | 301.612.500 | 9018 | 140.752.500 | 13 |
| 255 | PP2400023228 - Sensor theo dõi khí máu các cỡ | 2,189,880 | 3.284.820 | 9018 | 1.532.916 | 1 |
| 256 | PP2400023229 - CGuard Carotid Embolic Prevention Stent System | 152,000,000 | 228.000.000 | 106.400.000 | 1 | |
| 257 | PP2400023230 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc limus, Silicon Carbide tương thích sinh học và polymer tự tiêu | 1,245,465,000 | 1.868.197.500 | 9021 | 871.825.500 | 5 |
| 258 | PP2400023231 - Giá đỡ (stent) làm thay đổi hướng dòng chảy | 1,320,000,000 | 1.980.000.000 | 9021 | 924.000.000 | 1 |
| 259 | PP2400023232 - Giá đỡ chữa túi phình mạch vành | 120,000,000 | 180.000.000 | 9021 | 84.000.000 | 1 |
| 260 | PP2400023233 - Giá đỡ mạch vành có phủ thuốc Everolimus 100µg | 1,522,500,000 | 2.283.750.000 | 9021 | 1.065.750.000 | 6 |
| 261 | PP2400023234 - Giá đỡ mạch vành , phủ thuốc Sirolimus, các cỡ | 1,134,000,000 | 1.701.000.000 | 9021 | 793.800.000 | 5 |
| 262 | PP2400023235 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus có hai loại kích thước thanh chống giúp phù hợp với từng đường kính khác nhau của mạch máu | 1,335,000,000 | 2.002.500.000 | 9021 | 934.500.000 | 5 |
| 263 | PP2400023236 - Giá đỡ nong mạch cảnh tự bung các cỡ | 409,500,000 | 614.250.000 | 9021 | 286.650.000 | 3 |
| 264 | PP2400023237 - Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành | 1,416,000,000 | 2.124.000.000 | 9021 | 991.200.000 | 5 |
| 265 | PP2400023238 - Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành đặc trị dùng cho thân trung | 1,300,000,000 | 1.950.000.000 | 9021 | 910.000.000 | 4 |
| 266 | PP2400023239 - Khung giá đỡ động mạch thận | 210,000,000 | 315.000.000 | 9021 | 147.000.000 | 2 |
| 267 | PP2400023240 - Khung giá đỡ mạch cảnh | 265,000,000 | 397.500.000 | 9021 | 185.500.000 | 2 |
| 268 | PP2400023241 - Khung giá đỡ mạch máu chuyển dòng cho mạch máu | 1,260,000,000 | 1.890.000.000 | 9021 | 882.000.000 | 1 |
| 269 | PP2400023242 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc | 2,958,400,000 | 4.437.600.000 | 9021 | 2.070.880.000 | 14 |
| 270 | PP2400023243 - Stent chặn cổ túi phình mạch máu não | 680,000,000 | 1.020.000.000 | 9021 | 476.000.000 | 2 |
| 271 | PP2400023244 - Stent điều trị phình mạch máu não cổ rộng | 108,900,000 | 163.350.000 | 9021 | 76.230.000 | 1 |
| 272 | PP2400023245 - Stent động mạch chậu đùi, tự bung, 4 marker ở đầu stent | 168,000,000 | 252.000.000 | 9021 | 117.600.000 | 2 |
| 273 | PP2400023246 - Stent động mạch Thận các cỡ, | 185,000,000 | 277.500.000 | 9021 | 129.500.000 | 2 |
| 274 | PP2400023247 - Stent động mạch vành phủ thuốc chiều dài 8 - 48mm | 2,832,000,000 | 4.248.000.000 | 9021 | 1.982.400.000 | 10 |
| 275 | PP2400023248 - Stent động mạch vành phủ thuốc, các cỡ | 1,988,550,000 | 2.982.825.000 | 9021 | 1.391.985.000 | 8 |
| 276 | PP2400023249 - Stent dùng trong điều trị hẹp mạch nội sọ | 1,430,000,000 | 2.145.000.000 | 9021 | 1.001.000.000 | 4 |
| 277 | PP2400023250 - Stent đường mật bằng Platinol phủ permalume các cỡ | 140,000,000 | 210.000.000 | 9021 | 98.000.000 | 1 |
| 278 | PP2400023251 - Stent kim loại đường mật | 408,000,000 | 612.000.000 | 9021 | 285.600.000 | 3 |
| 279 | PP2400023252 - Stent mạch chi tự bung sử dụng dây dẫn 0.018 hoặc 0.035 | 305,000,000 | 457.500.000 | 9021 | 213.500.000 | 2 |
| 280 | PP2400023253 - Stent mạch não dùng cho mạch đường kính 2-4mm, 3-5.5mm | 900,000,000 | 1.350.000.000 | 9018 | 630.000.000 | 4 |
| 281 | PP2400023254 - Stent mạch vành chất liệu Cobalt Chromium | 696,000,000 | 1.044.000.000 | 9021 | 487.200.000 | 4 |
| 282 | PP2400023255 - Stent mạch vành chất liệu CoCr hình xoắn ốc đôi, phủ thuốc Sirolimus và polymer tự tiêu | 1,700,000,000 | 2.550.000.000 | 9021 | 1.190.000.000 | 9 |
| 283 | PP2400023256 - Stent mạch vành có phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu, chất liệu stent Cobalt Chromium | 2,000,000,000 | 3.000.000.000 | 9021 | 1.400.000.000 | 9 |
| 284 | PP2400023257 - Stent mạch vành có phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu, chất liệu stent Cobalt Chromium, từ 12-38mm | 1,125,000,000 | 1.687.500.000 | 9021 | 787.500.000 | 9 |
| 285 | PP2400023258 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, Polymer tự tiêu sinh học Polyactide | 2,720,000,000 | 4.080.000.000 | 9021 | 1.904.000.000 | 14 |
| 286 | PP2400023259 - Stent mạch vành lõi Cobalt Chrome thành mỏng 60 microm | 3,747,000,000 | 5.620.500.000 | 9021 | 2.622.900.000 | 17 |
| 287 | PP2400023260 - Stent mạch vành phủ thuốc Angiolite Sirolimus | 1,815,000,000 | 2.722.500.000 | 9021 | 1.270.500.000 | 9 |
| 288 | PP2400023261 - Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus chất liệu CoCr, các cỡ | 1,522,500,000 | 2.283.750.000 | 9021 | 1.065.750.000 | 6 |
| 289 | PP2400023262 - Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus và Polymer tự tiêu sinh học | 960,000,000 | 1.440.000.000 | 9021 | 672.000.000 | 5 |
| 290 | PP2400023263 - Stent mạch vành sinh học phủ thuốc điều trị kép Sirolimus & Anti CD34 | 5,925,000,000 | 8.887.500.000 | 9021 | 4.147.500.000 | 25 |
| 291 | PP2400023264 - Stent tự bung dùng cho can thiệp chậu, đùi | 600,000,000 | 900.000.000 | 9021 | 420.000.000 | 5 |
| 292 | PP2400023265 - Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy đường kính tối đa đến 8.0mm | 1,080,000,000 | 1.620.000.000 | 9021 | 756.000.000 | 1 |
| 293 | PP2400023266 - Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy mạch máu não | 177,000,000 | 265.500.000 | 9021 | 123.900.000 | 1 |
| 294 | PP2400023267 - Stent Nong bằng bóng dùng cho can thiệp ngoại biên, mạch thận | 300,000,000 | 450.000.000 | 9021 | 210.000.000 | 4 |
| 295 | PP2400023268 - Bộ dụng cụ vít nội mạch dùng hỗ trợ đặt stent graft | 150,000,000 | 225.000.000 | 105.000.000 | 1 | |
| 296 | PP2400023269 - Bộ stent graft cho động mạch chủ ngực bằng Nitinol | 280,000,000 | 420.000.000 | 196.000.000 | 1 | |
| 297 | PP2400023270 - Stent graft bổ sung cho động mạch chủ bụng các loại, các cỡ | 700,000,000 | 1.050.000.000 | 9021 | 490.000.000 | 2 |
| 298 | PP2400023271 - Stent graft bổ sung động mạch chủ ngực các loại, các cỡ | 350,000,000 | 525.000.000 | 9021 | 245.000.000 | 1 |
| 299 | PP2400023272 - Stent graft cho động mạch chủ Bụng các loại, các cỡ | 1,020,000,000 | 1.530.000.000 | 714.000.000 | 1 | |
| 300 | PP2400023273 - Stent graft cho động mạch chủ ngực | 560,000,000 | 840.000.000 | 392.000.000 | 1 | |
| 301 | PP2400023274 - Stent graft động mạch chủ bụng các loại, các cỡ | 580,000,000 | 870.000.000 | 9021 | 406.000.000 | 1 |
| 302 | PP2400023275 - Stent graft động mạch chủ bụng | 680,000,000 | 1.020.000.000 | 476.000.000 | 1 | |
| 303 | PP2400023276 - Stent graft động mạch chủ bụng, loại bổ sung bằng Nitinol, phủ Polyester đa sợi | 170,000,000 | 255.000.000 | 119.000.000 | 1 | |
| 304 | PP2400023277 - Stent graft động mạch chủ chậu các loại, các cỡ | 360,000,000 | 540.000.000 | 9021 | 252.000.000 | 1 |
| 305 | PP2400023278 - Stent graft động mạch chủ ngực các loại, các cỡ đường kính 26-40 mm dài 120-180mm | 325,000,000 | 487.500.000 | 9021 | 227.500.000 | 1 |
| 306 | PP2400023279 - Stent graft động mạch chủ ngực các loại, các cỡ, đường kính 22-44 mm dài 80-230mm | 530,000,000 | 795.000.000 | 9021 | 371.000.000 | 1 |
| 307 | PP2400023280 - Hạt tải thuốc dùng điều trị ung thư tế bào gan (HCC) bằng phương pháp thuyên tắc mạch | 2,205,000,000 | 3.307.500.000 | 9021 | 1.543.500.000 | 12 |
| 308 | PP2400023281 - Van 2 lá sinh học cỡ | 560,000,000 | 840.000.000 | 9021 | 392.000.000 | 2 |
| 309 | PP2400023282 - Van ĐMC sinh học qua da Evolut R kèm hệ thống chuyển van nạp van | 1,200,000,000 | 1.800.000.000 | 840.000.000 | 1 | |
| 310 | PP2400023283 - Van động mạch chủ cơ học thiết kế trục xoay | 330,000,000 | 495.000.000 | 9021 | 231.000.000 | 2 |
| 311 | PP2400023284 - Van động mạch chủ sinh học qua da kèm hệ thống chuyển van nạp van | 1,200,000,000 | 1.800.000.000 | 840.000.000 | 1 | |
| 312 | PP2400023285 - Van hai lá cơ học với thiết kế trục xoay | 310,000,000 | 465.000.000 | 9021 | 217.000.000 | 2 |
| 313 | PP2400023286 - Van hai lá ngoại tâm mạc sinh học nhân tạo các cỡ | 1,290,000,000 | 1.935.000.000 | 9021 | 903.000.000 | 3 |
| 314 | PP2400023287 - Van tim cơ học động mạch chủ | 690,000,000 | 1.035.000.000 | 9021 | 483.000.000 | 4 |
| 315 | PP2400023288 - Van tim hai lá chất liệu carbon nhiệt phân tinh khiết | 690,000,000 | 1.035.000.000 | 9021 | 483.000.000 | 4 |
| 316 | PP2400023289 - Van tim nhân tạo kèm giá đỡ sinh học các loại, các cỡ | 225,000,000 | 337.500.000 | 9021 | 157.500.000 | 1 |
| 317 | PP2400023290 - Van tim 3 lá | 1,290,000,000 | 1.935.000.000 | 9021 | 903.000.000 | 3 |
| 318 | PP2400023291 - Van tim sinh học chất liệu màng ngoài tim bò các cỡ 19,21,23,35,27 | 1,260,000,000 | 1.890.000.000 | 9021 | 882.000.000 | 2 |
| 319 | PP2400023292 - Van tim sinh học động mạch chủ , kích cỡ : 19, 21, 23, 25, 27, 29mm | 196,000,000 | 294.000.000 | 9021 | 137.200.000 | 1 |
| 320 | PP2400023293 - Van tim sinh học hai lá, kích cỡ : 25,27,29,31,33mm | 196,000,000 | 294.000.000 | 9021 | 137.200.000 | 1 |
| 321 | PP2400023294 - Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan loại tải thuốc, kích thước hạt 30-> 125 µm. | 936,000,000 | 1.404.000.000 | 9021 | 655.200.000 | 5 |
| 322 | PP2400023295 - Vòng van 2 lá hình yên ngựa cỡ 24 - 40 mm | 500,000,000 | 750.000.000 | 9021 | 350.000.000 | 4 |
| 323 | PP2400023296 - Vòng van 3 lá hình lượn sóng 3D | 500,000,000 | 750.000.000 | 9021 | 350.000.000 | 4 |
| 324 | PP2400023297 - Vòng van mềm 2 & 3 lá hình C (các cỡ). | 350,000,000 | 525.000.000 | 9021 | 245.000.000 | 4 |
| 325 | PP2400023298 - Bộ Kit gồm vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và mạch máu ngoại biên, TACE (tiết niệu, sinh dục, gan, lách, thận) | 315,000,000 | 472.500.000 | 9018 | 220.500.000 | 5 |
| 326 | PP2400023299 - Bộ vi ống thông can thiệp TOCE | 475,000,000 | 712.500.000 | 9018 | 332.500.000 | 9 |
| 327 | PP2400023300 - Dây Dẫn can Thiệp mạch máu não, dài 205cm, 300cm | 273,000,000 | 409.500.000 | 9018 | 191.100.000 | 7 |
| 328 | PP2400023301 - Ống thông 2 nòng (RX/OTW) | 60,000,000 | 90.000.000 | 9018 | 42.000.000 | 1 |
| 329 | PP2400023302 - Vi dây dẫn can thiệp ái nước đường kính 007", 008" | 158,000,000 | 237.000.000 | 9018 | 110.600.000 | 4 |
| 330 | PP2400023303 - Vi dây dẫn can thiệp CTO cấu trúc vòng xoắn kép và cấu trúc đơn lõi với tip load 0.3 - 20 gf | 165,000,000 | 247.500.000 | 9018 | 115.500.000 | 5 |
| 331 | PP2400023304 - Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên 0.014 & 0.016 inch | 206,500,000 | 309.750.000 | 9018 | 144.550.000 | 12 |
| 332 | PP2400023305 - Vi dây dẫn can thiệp mạch não 0.008 inch | 90,000,000 | 135.000.000 | 9018 | 63.000.000 | 3 |
| 333 | PP2400023306 - Vi dây dẫn can thiệp mạch não 0.010, 0.014 & 0.018 inch | 300,000,000 | 450.000.000 | 9018 | 210.000.000 | 9 |
| 334 | PP2400023307 - Vi dây dẫn can thiệp mềm cấu trúc vòng xoắn kép và cấu trúc đơn lõi với tip load 0.5, 0.7 & 0.8 gf | 920,000,000 | 1.380.000.000 | 9018 | 644.000.000 | 66 |
| 335 | PP2400023308 - Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên 0.014 & 0.018 inch đơn lõi, tip load 1 - 40 gf | 192,500,000 | 288.750.000 | 9018 | 134.750.000 | 6 |
| 336 | PP2400023309 - Vi dây dẫn can thiệp Toce gan, mạch máu tạng và ngoại biên có phủ lớp ái nước | 59,000,000 | 88.500.000 | 9018 | 41.300.000 | 4 |
| 337 | PP2400023310 - Vi dây dẫn thép không gỉ sử dụng trong can thiệp mạch thần kinh | 52,000,000 | 78.000.000 | 9018 | 36.400.000 | 2 |
| 338 | PP2400023311 - Vi ống thông can thiệp CTO, ϕ ngoài 1.8 Fr, ϕ trong 0.021", dài 130cm, 150cm. | 57,500,000 | 86.250.000 | 9018 | 40.250.000 | 1 |
| 339 | PP2400023312 - Vi ống thống can thiệp mạch với lớp phủ PTFE | 105,000,000 | 157.500.000 | 9018 | 73.500.000 | 2 |
| 340 | PP2400023313 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não | 135,000,000 | 202.500.000 | 9018 | 94.500.000 | 2 |
| 341 | PP2400023314 - Vi ống thông can thiệp TOCE đầu tip 1.7F, tương thích dây dẫn 0.016 inch | 333,000,000 | 499.500.000 | 9018 | 233.100.000 | 5 |
| 342 | PP2400023315 - Vi ống thông can thiệp TOCE size 1.9F. | 86,000,000 | 129.000.000 | 9018 | 60.200.000 | 2 |
| 343 | PP2400023316 - Vi ống thông can thiệp TOCE size 2.7 Fr | 69,000,000 | 103.500.000 | 9018 | 48.300.000 | 2 |
| 344 | PP2400023317 - Vi ống thông can thiệp TOCE với đầu tip 1.9F/2.6F | 900,000,000 | 1.350.000.000 | 9018 | 630.000.000 | 17 |
| 345 | PP2400023318 - Vi ống thông có marker 2,6F - 2,95F | 62,500,000 | 93.750.000 | 9018 | 43.750.000 | 1 |
| 346 | PP2400023319 - Vi Ống thông dẫn đường can thiệp các loại | 168,000,000 | 252.000.000 | 9018 | 117.600.000 | 4 |
| 347 | PP2400023320 - Vi ống thông điều trị dị dạng mạch não có đầu tự đứt | 594,000,000 | 891.000.000 | 9018 | 415.800.000 | 5 |
| 348 | PP2400023321 - Vi ống thông điều trị phình mạch loại thẳng | 150,000,000 | 225.000.000 | 9018 | 105.000.000 | 3 |
| 349 | PP2400023322 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não, đường kính trong 0.015inch, 0.0165 inch, 0.021 inch | 220,500,000 | 330.750.000 | 9018 | 154.350.000 | 4 |
| 350 | PP2400023323 - Vi ống thông đường kính trong 0.0165", 0.021" và 0.027" | 722,500,000 | 1.083.750.000 | 9018 | 505.750.000 | 9 |
| 351 | PP2400023324 - Vi ống thông hỗ trợ ca CTO với đầu tip thuôn nhỏ 1.3, 1.8, 2.1 F | 310,000,000 | 465.000.000 | 9018 | 217.000.000 | 4 |
| 352 | PP2400023325 - Vi ống thông hỗ trợ dây dẫn với đầu tip thuôn nhỏ (1.9 ~ 1.4 F) | 330,000,000 | 495.000.000 | 9018 | 231.000.000 | 5 |
| 353 | PP2400023326 - Vi ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong lớn các cỡ | 1,071,000,000 | 1.606.500.000 | 9018 | 749.700.000 | 5 |
| 354 | PP2400023327 - Vi ống thông mang bóng điều trị hẹp mạch máu não | 880,000,000 | 1.320.000.000 | 9018 | 616.000.000 | 7 |
| 355 | PP2400023328 - Vi ống thông Nitinol hỗ trợ hút huyết khối | 107,100,000 | 160.650.000 | 9018 | 74.970.000 | 1 |
| 356 | PP2400023329 - Vi ống thông siêu nhỏ mềm ái nước dùng trong can thiệp dị dạng mạch máu | 140,000,000 | 210.000.000 | 9018 | 98.000.000 | 2 |
| 357 | PP2400023330 - Vi ống thông sử dụng trong can thiệp mạch thần kinh | 180,000,000 | 270.000.000 | 9018 | 126.000.000 | 4 |
| 358 | PP2400023331 - Clip kẹp mạch máu Clip 9 cỡ nhỏ | 702,000,000 | 1.053.000.000 | 9021 | 491.400.000 | 2220 |
| 359 | PP2400023332 - Clip kẹp mạch máu Clip 9 cỡ nhỏ - trung bình | 46,800,000 | 70.200.000 | 9021 | 32.760.000 | 148 |
| 360 | PP2400023333 - Clip kẹp mạch máu Clip 9 cỡ siêu nhỏ | 582,400,000 | 873.600.000 | 9021 | 407.680.000 | 1842 |
| 361 | PP2400023334 - Clip kẹp mạch máu cỡ M | 30,000,000 | 45.000.000 | 9018 | 21.000.000 | 99 |
| 362 | PP2400023335 - Clip kẹp mạch máu - cỡ Micro | 220,000,000 | 330.000.000 | 9018 | 154.000.000 | 658 |
| 363 | PP2400023336 - Clip kẹp mạch máu - cỡ S | 30,000,000 | 45.000.000 | 9018 | 21.000.000 | 99 |
| 364 | PP2400023337 - Clip kẹp mạch máu - cỡ S-wide | 30,000,000 | 45.000.000 | 9018 | 21.000.000 | 99 |
| 365 | PP2400023338 - Kìm mang kẹp mạch máu cỡ nhỏ | 14,868,000 | 22.302.000 | 9018 | 10.407.600 | 1 |
| 366 | PP2400023339 - Kìm mang kẹp mạch máu cỡ nhỏ - trung bình | 14,868,000 | 22.302.000 | 9018 | 10.407.600 | 1 |
| 367 | PP2400023340 - Kìm mang kẹp mạch máu cỡ siêu nhỏ | 14,868,000 | 22.302.000 | 9018 | 10.407.600 | 1 |
| 368 | PP2400023341 - Kim chọc vách liên nhĩ, dài 71 cm, bằng thép không gỉ | 45,000,000 | 67.500.000 | 9018 | 31.500.000 | 1 |
| 369 | PP2400023342 - Bộ khăn chụp và can thiệp động mạch vành đầy đủ phụ kiện | 1,215,000,000 | 1.822.500.000 | 850.500.000 | 247 | |
| 370 | PP2400023343 - Bộ dây dẫn máu tuần hoàn ngoài cơ thể cho từng hạng cân | 94,500,000 | 141.750.000 | 9018 | 66.150.000 | 5 |
| 371 | PP2400023344 - Bộ dây dẫn máu tuần hoàn ngoài cơ thể cho từng hạng cân, có bộ dây phẫu thuật và bộ dây máy | 220,500,000 | 330.750.000 | 9018 | 154.350.000 | 12 |
| 372 | PP2400023345 - Bộ chèn dưới da | 186,000,000 | 279.000.000 | 9018 | 130.200.000 | 10 |
| 373 | PP2400023346 - Bộ phổi nhân tạo dùng trong hồi sức cấp cứu | 512,000,000 | 768.000.000 | 9021 | 358.400.000 | 2 |
| 374 | PP2400023347 - Cannula ECMO động mạch 1 nòng các cỡ | 230,000,000 | 345.000.000 | 9018 | 161.000.000 | 4 |
| 375 | PP2400023348 - Cannula ECMO tĩnh mạch 1 nòng các cỡ | 336,000,000 | 504.000.000 | 9018 | 235.200.000 | 4 |
| 376 | PP2400023349 - Phổi ECMO hỗ trợ tim phổi nhân tạo cấp cứu kèm dây dẫn | 296,000,000 | 444.000.000 | 9021 | 207.200.000 | 1 |
| 377 | PP2400023350 - Bộ dụng cụ đốt laser nội mạch | 2,487,500,000 | 3.731.250.000 | 9018 | 1.741.250.000 | 42 |
| 378 | PP2400023351 - Bộ dụng cụ phẫu thuật điều trị đốt rung nhĩ lưỡng cực | 546,210,000 | 819.315.000 | 9018 | 382.347.000 | 2 |
| 379 | PP2400023352 - Keo sinh học đóng tĩnh mạch | 365,000,000 | 547.500.000 | 3006 | 255.500.000 | 2 |
| 380 | PP2400023353 - Ống thông đốt tĩnh mạch đóng nhanh ít xâm lấn dài 60cm, tương thích dây dẫn 0.025" | 130,000,000 | 195.000.000 | 9018 | 91.000.000 | 2 |
| 381 | PP2400023354 - Bóng chẹn cổ túi phình mạch não, các cỡ | 50,000,000 | 75.000.000 | 9018 | 35.000.000 | 1 |
| 382 | PP2400023355 - Bóng chẹn cổ túi phình mạch não | 60,000,000 | 90.000.000 | 9018 | 42.000.000 | 1 |
| 383 | PP2400023356 - Bóng tắc mạch không dây | 91,100,000 | 136.650.000 | 9018 | 63.770.000 | 2 |
| 384 | PP2400023357 - Bóng tạo hình mạch máu dùng che cổ trong phình mạch cổ rộng | 51,000,000 | 76.500.000 | 9018 | 35.700.000 | 1 |
| 385 | PP2400023358 - Bóng tạo hình mạch máu dùng che cổ trong phình mạch cổ rộng đoạn phân nhánh và đoạn tận | 26,000,000 | 39.000.000 | 9018 | 18.200.000 | 1 |
| 386 | PP2400023359 - Bóng đối xung động mạch chủ kích thước 7.5 Fr, phủ PTFE | 345,000,000 | 517.500.000 | 9018 | 241.500.000 | 3 |
| 387 | PP2400023360 - Bóng nong áp lực cao 0.0336 inch | 790,000,000 | 1.185.000.000 | 9018 | 553.000.000 | 17 |
| 388 | PP2400023361 - Bóng nong áp lực cao tiết diện thâm nhập 0.0336 inch | 220,500,000 | 330.750.000 | 9018 | 154.350.000 | 5 |
| 389 | PP2400023362 - Bóng nong áp lực thường | 1,102,500,000 | 1.653.750.000 | 9018 | 771.750.000 | 25 |
| 390 | PP2400023363 - Bóng nong áp lực thường đầu tip thuôn nhỏ | 367,500,000 | 551.250.000 | 9018 | 257.250.000 | 9 |
| 391 | PP2400023364 - Bóng nong động mạch đoạn cẳng chân 0.014" | 168,000,000 | 252.000.000 | 9018 | 117.600.000 | 4 |
| 392 | PP2400023365 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao 3 nếp gấp, 2 lớp phủ hydrophilic các cỡ | 544,000,000 | 816.000.000 | 9018 | 380.800.000 | 14 |
| 393 | PP2400023366 - Bóng nong động mạch vành áp lực thấp 3 nếp gấp, 2 lớp phủ hydrophilic các cỡ | 13,350,000 | 20.025.000 | 9018 | 9.345.000 | 1 |
| 394 | PP2400023367 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường 3 nếp gấp, 2 lớp phủ hydrophilic các cỡ | 680,000,000 | 1.020.000.000 | 9018 | 476.000.000 | 17 |
| 395 | PP2400023368 - Bóng nong mạch máu chậu đùi, dây dẫn 0.018", 0.035" | 168,000,000 | 252.000.000 | 9018 | 117.600.000 | 4 |
| 396 | PP2400023369 - Bóng nong mạch máu chậu đùi, dây dẫn 0.035" | 168,000,000 | 252.000.000 | 9018 | 117.600.000 | 4 |
| 397 | PP2400023370 - Bóng nong mạch máu thần kinh | 230,000,000 | 345.000.000 | 9018 | 161.000.000 | 4 |
| 398 | PP2400023371 - Bóng nong mạch ngoại biên áp lực cao | 210,000,000 | 315.000.000 | 9018 | 147.000.000 | 5 |
| 399 | PP2400023372 - Bóng nong mạch vành ái nước 2 nếp gấp, thân chống xoắn, RBP 15bar | 104,737,500 | 157.106.250 | 9018 | 73.316.250 | 3 |
| 400 | PP2400023373 - Bóng nong mạch vành 16 điểm nổi trên 4 dãy của thân bóng, các cỡ | 38,314,500 | 57.471.750 | 9018 | 26.820.150 | 1 |
| 401 | PP2400023374 - Bóng nong mạch vành 3 nếp gấp, các cỡ | 480,000,000 | 720.000.000 | 9018 | 336.000.000 | 4 |
| 402 | PP2400023375 - Bóng nong mạch vành 3 nếp gấp phủ thuốc Paclitaxel | 480,000,000 | 720.000.000 | 9018 | 336.000.000 | 4 |
| 403 | PP2400023376 - Bóng nong mạch vành , các cỡ | 263,130,000 | 394.695.000 | 9018 | 184.191.000 | 6 |
| 404 | PP2400023377 - Bóng nong mạch vành áp lực cao đến 20 atm, có 3 nếp gấp | 164,000,000 | 246.000.000 | 9018 | 114.800.000 | 4 |
| 405 | PP2400023378 - Bóng nong mạch vành áp lực cao đến 22atm | 118,000,000 | 177.000.000 | 9018 | 82.600.000 | 4 |
| 406 | PP2400023379 - Bóng nong mạch vành áp lực cao dùng nong sau khi đặt stent và tăng đường kính stent | 415,000,000 | 622.500.000 | 9018 | 290.500.000 | 9 |
| 407 | PP2400023380 - Bóng nong mạch vành áp lực cao phủ hydrophilic ái nước, 3 nếp gấp, các cỡ | 207,900,000 | 311.850.000 | 9021 | 145.530.000 | 5 |
| 408 | PP2400023381 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, sử dụng cho những tổn thương khó | 345,000,000 | 517.500.000 | 9018 | 241.500.000 | 9 |
| 409 | PP2400023382 - Bóng nong mạch vành áp lực thông thường các cỡ | 749,900,000 | 1.124.850.000 | 9018 | 524.930.000 | 17 |
| 410 | PP2400023383 - Bóng nong mạch vành áp lực thường chất liệu Nylon | 147,000,000 | 220.500.000 | 9018 | 102.900.000 | 4 |
| 411 | PP2400023384 - Bóng nong mạch vành áp lực thường loại nhỏ dùng nong trước khi đặt stent, đầu tip nhỏ 0,017" | 415,000,000 | 622.500.000 | 9018 | 290.500.000 | 9 |
| 412 | PP2400023385 - Bóng nong mạch vành áp lực thường phủ hydrophilic ái nước, 3 nếp gấp, các cỡ | 189,000,000 | 283.500.000 | 9021 | 132.300.000 | 5 |
| 413 | PP2400023386 - Bóng nong mạch vành áp lực thường, Tip grossing profile 0.54mm (0.021") | 118,000,000 | 177.000.000 | 9018 | 82.600.000 | 4 |
| 414 | PP2400023387 - Bóng nong mạch vành áp lực thường, bán đàn hồi (Semi-Compliant) đường kính 1.2-2.0mm, chiều dài 6-30mm | 165,000,000 | 247.500.000 | 9021 | 115.500.000 | 4 |
| 415 | PP2400023388 - Bóng nong mạch vành áp lực thường, có độ dài từ 10 - 40mm, đường kính từ 1.25 -5.0mm | 341,500,000 | 512.250.000 | 9018 | 239.050.000 | 9 |
| 416 | PP2400023389 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi 3 nếp gấp | 488,775,000 | 733.162.500 | 9018 | 342.142.500 | 12 |
| 417 | PP2400023390 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi phủ thuốc Paclitaxel 3.0 μg/mm², 3 nếp gấp | 693,000,000 | 1.039.500.000 | 9018 | 485.100.000 | 7 |
| 418 | PP2400023391 - Bóng nong mạch vành các cỡ, loại áp lực cao, có khả năng thu hồi sau giãn nở | 224,970,000 | 337.455.000 | 9018 | 157.479.000 | 5 |
| 419 | PP2400023392 - Bóng nong mạch vành chuyên dùng cho các tổn thương tắc nghẽn mãn tính | 76,629,000 | 114.943.500 | 9018 | 53.640.300 | 2 |
| 420 | PP2400023393 - Bóng nong mạch vành có gắn lưỡi dao nhỏ để điều trị tổn thương tái hẹp trong stent | 110,000,000 | 165.000.000 | 9021 | 77.000.000 | 1 |
| 421 | PP2400023394 - Bóng nong mạch vành dùng cho CTO loại ái nước đường kính 0.85mm và 1.1mm | 78,500,000 | 117.750.000 | 9018 | 54.950.000 | 2 |
| 422 | PP2400023395 - Bóng nong mạch vành đường kính bóng 1.50-4.00mm, chiều dài 12, 15, 20, 30 mm | 483,000,000 | 724.500.000 | 9018 | 338.100.000 | 12 |
| 423 | PP2400023396 - Bóng nong mạch vành không đàn hồi áp lực 24 bar, 3 nếp gấp, đường kính 2.0->4.5mm, chiều dài 5->20mm, RBP 24-22 bar | 279,300,000 | 418.950.000 | 9018 | 195.510.000 | 7 |
| 424 | PP2400023397 - Bóng nong mạch vành không giãn nở, thiết kế thành bóng mỏng chịu áp lực cao RBP 21bar, có phủ lớp ái nước đối với cỡ 1.5, 2.0, 2.5mm | 302,400,000 | 453.600.000 | 9018 | 211.680.000 | 7 |
| 425 | PP2400023398 - Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao 35 atm thành bóng 2 lớp | 80,000,000 | 120.000.000 | 9018 | 56.000.000 | 2 |
| 426 | PP2400023399 - Bóng nong mạch vành và cầu nối | 164,000,000 | 246.000.000 | 9018 | 114.800.000 | 4 |
| 427 | PP2400023400 - Bóng nong ngoại biên 0.018" dùng cho can thiệp dưới gối | 18,000,000 | 27.000.000 | 9018 | 12.600.000 | 1 |
| 428 | PP2400023401 - Bóng nong ngoại biên 0.035" | 18,000,000 | 27.000.000 | 9018 | 12.600.000 | 1 |
| 429 | PP2400023402 - Bóng nong ngoại biên dùng cho can thiệp chậu đùi loại Perseus-q 35, OTW, | 140,000,000 | 210.000.000 | 9018 | 98.000.000 | 4 |
| 430 | PP2400023403 - Bóng nong ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel 3µg, dây dẫn 0.018" | 442,500,000 | 663.750.000 | 9018 | 309.750.000 | 3 |
| 431 | PP2400023404 - Bóng nong phủ thuốc Paclitaxel dùng cho can thiệp mạch vành đường kính từ 1.5mm đến 4.5mm | 660,000,000 | 990.000.000 | 9018 | 462.000.000 | 5 |
| 432 | PP2400023405 - Bộ cố định tim dùng trong phẫu thuật bắt cầu mạch vành | 2,234,400,000 | 3.351.600.000 | 9018 | 1.564.080.000 | 7 |
| 433 | PP2400023406 - Bộ cố định tim dùng trong phẫu thuật bắt cầu mạch vành trong phẫu thuật ít xâm lấn | 1,275,750,000 | 1.913.625.000 | 9018 | 893.025.000 | 3 |
| 434 | PP2400023407 - Bộ phân phối khí trong phẫu thuật mạch vành | 78,000,000 | 117.000.000 | 54.600.000 | 5 | |
| 435 | PP2400023408 - Bộ phân phối khí trong mổ mạch vành | 162,487,500 | 243.731.250 | 9018 | 113.741.250 | 9 |
| 436 | PP2400023409 - Cảm biến Shunt hệ thống theo dõi khí máu | 141,400,000 | 212.100.000 | 98.980.000 | 9 | |
| 437 | PP2400023410 - Cuvett các cỡ | 42,500,000 | 63.750.000 | 9027 | 29.750.000 | 9 |
| 438 | PP2400023411 - Đầu đốt đơn cực phẫu thuật điều trị tim rung nhĩ | 53,970,000 | 80.955.000 | 9018 | 37.779.000 | 1 |
| 439 | PP2400023412 - Dụng cụ cố định mạch vành | 648,000,000 | 972.000.000 | 9018 | 453.600.000 | 4 |
| 440 | PP2400023413 - Dụng cụ đóng mạch máu | 375,000,000 | 562.500.000 | 9018 | 262.500.000 | 9 |
| 441 | PP2400023414 - Dụng cụ hỗ trợ kẹp một phần động mạch chủ | 454,125,000 | 681.187.500 | 9018 | 317.887.500 | 5 |
| 442 | PP2400023415 - Dụng cụ phá van tĩnh mạch | 155,000,000 | 232.500.000 | 9018 | 108.500.000 | 1 |
| 443 | PP2400023416 - Dụng cụ treo mỏm tim | 420,000,000 | 630.000.000 | 9018 | 294.000.000 | 2 |
| 444 | PP2400023417 - Hệ thống dẫn lưu ngực ba buồng | 210,000,000 | 315.000.000 | 147.000.000 | 25 | |
| 445 | PP2400023418 - Ống thông tiểu silicone hai nhánh có cảm biến nhiệt độ các cỡ | 37,000,000 | 55.500.000 | 25.900.000 | 17 | |
| 446 | PP2400023419 - Shunt động mạch cảnh các cỡ 8F, 9F | 78,000,000 | 117.000.000 | 9018 | 54.600.000 | 2 |
| 447 | PP2400023420 - Shunt mạch vành các cỡ | 89,775,000 | 134.662.500 | 9018 | 62.842.500 | 5 |
| 448 | PP2400023421 - Shunt mạch vành hình nến các cỡ | 109,000,000 | 163.500.000 | 9018 | 76.300.000 | 9 |
| 449 | PP2400023422 - Van dẫn lưu khí nhân tạo kiểu Heimlich | 2,749,950 | 4.124.925 | 9018 | 1.924.965 | 1 |
Bộ bơm bóng áp lực cao và bộ kết nối chữ Y áp lực 40atm |
|
| Mã phần lô | PP2400022974 |
| Giá từng phần lô | 547,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 821.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 383.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ bơm bóng với khóa tự động, áp lực 30 atm và khóa 3 cổng |
|
| Mã phần lô | PP2400022975 |
| Giá từng phần lô | 288,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 432.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 201.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ bơm bóng với khóa tự động, áp lực 30 atm, 20ml và khóa 3 cổng |
|
| Mã phần lô | PP2400022976 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ bơm áp lực cao 20cc, 30atm |
|
| Mã phần lô | PP2400022977 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bơm áp lực cao trong can thiệp Thận |
|
| Mã phần lô | PP2400022978 |
| Giá từng phần lô | 57,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bơm tiêm can thiệp mạch 150ml, 01 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2400022979 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bơm tiêm truyền áp lực các loại, các cỡ, dung tích 12ml |
|
| Mã phần lô | PP2400022980 |
| Giá từng phần lô | 67,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây truyền áp lực bơm cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2400022981 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống bơm dùng trong can thiệp mạch máu não hỗ trợ cắt vòng xoắn kim loại theo cơ chế áp lực nước |
|
| Mã phần lô | PP2400022982 |
| Giá từng phần lô | 18,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.562.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.862.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống tiêm đầu xoáy tiêm thuốc cảm quang |
|
| Mã phần lô | PP2400022983 |
| Giá từng phần lô | 29,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bơm tiêm thuốc cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2400022984 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ điện cực cơ tim 2/0 dài 60cm, 1 kim tròn đầu nhọn 1/2C - 17mm và 1 kim thẳng 60mm |
|
| Mã phần lô | PP2400022985 |
| Giá từng phần lô | 27,227,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.841.775 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.059.495 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ điện cực cơ tim 2/0 dài 60cm, 1 kim tròn đầu nhọn 1/2C - 26mm và 1 kim thẳng 88mm |
|
| Mã phần lô | PP2400022986 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ Nylon/Polyamide 3/0 dài 80cm, kim tròn 3/8C - 25mm |
|
| Mã phần lô | PP2400022987 |
| Giá từng phần lô | 8,978,830 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.468.245 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.285.181 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ Nylon/Polyamide 4/0 dài 80cm, 2 kim tròn 3/8C - 16mm |
|
| Mã phần lô | PP2400022988 |
| Giá từng phần lô | 11,549,340 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.324.010 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.084.538 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ Nylon/Polyamide 4/0 dài 80cm, 2 kim tròn 3/8C - 20mm |
|
| Mã phần lô | PP2400022989 |
| Giá từng phần lô | 16,294,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.441.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.405.940 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ Nylon/Polyamide 5/0 dài 80cm, 2 kim tròn 3/8C - 16mm |
|
| Mã phần lô | PP2400022990 |
| Giá từng phần lô | 59,877,075 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.815.612,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.913.953 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ Nylon/Polyamide 5/0 dài 80cm, 2 kim tròn đầu nhọn 3/8C - 13mm |
|
| Mã phần lô | PP2400022991 |
| Giá từng phần lô | 82,293,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.440.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.605.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ Nylon/Polyamide 5/0 dài 80cm, có miếng đệm pledget, 2 kim tròn đầu nhọn 3/8C - 12mm |
|
| Mã phần lô | PP2400022992 |
| Giá từng phần lô | 17,811,036 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.716.554 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.467.726 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ Polyester 2/0 dài 75cm có miếng đệm, 2 kim tròn đầu nhọn 1/2C - 20mm |
|
| Mã phần lô | PP2400022993 |
| Giá từng phần lô | 28,539,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.808.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.977.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ Polyester 2/0 dài 75cm, 2 kim tròn 1/2C - 18mm |
|
| Mã phần lô | PP2400022994 |
| Giá từng phần lô | 135,870,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 203.805.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.109.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 198 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ Polyester 2/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu cắt 3/8C - 20mm |
|
| Mã phần lô | PP2400022995 |
| Giá từng phần lô | 37,904,715 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.857.072,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.533.301 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ Polyester 2/0 dài 90cm, có miếng đệm pledget, 2 kim tròn 1/2C - 18mm |
|
| Mã phần lô | PP2400022996 |
| Giá từng phần lô | 60,765,078 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.147.617 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.535.555 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ Polyester 2/0 dài 90cm, có miếng đệm pledget, 3 kim tròn 3/8C - 20mm |
|
| Mã phần lô | PP2400022997 |
| Giá từng phần lô | 75,956,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.934.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.169.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ Polyester 2/0 dài 90cm, không đệm pledget, 2 kim tròn đầu cắt 3/8C - 20mm |
|
| Mã phần lô | PP2400022998 |
| Giá từng phần lô | 72,418,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.627.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.692.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ Polyester 3/0 dài 75cm, 2 kim tròn đầu nhọn 3/8C - 18mm |
|
| Mã phần lô | PP2400022999 |
| Giá từng phần lô | 53,054,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.581.120 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.137.856 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ Polyester 3/0 dài 75cm, kim tròn 3/8C - 20mm |
|
| Mã phần lô | PP2400023000 |
| Giá từng phần lô | 26,088,140 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.132.210 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.261.698 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ Polyester 4/0 dài 75cm, kim tròn 3/8C - 16mm |
|
| Mã phần lô | PP2400023001 |
| Giá từng phần lô | 21,373,860 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.060.790 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.961.702 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ Polyester 5/0 dài 80cm, kim tròn đầu nhọn 3/8C -16mm |
|
| Mã phần lô | PP2400023002 |
| Giá từng phần lô | 46,084,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.126.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.259.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ Polyglyconate 4/0 dài 45cm thân có gai, kim tam giác ngược 3/8 - 19mm |
|
| Mã phần lô | PP2400023003 |
| Giá từng phần lô | 56,889,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.333.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.822.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ Polypropylen 3/0 dài 90cm, 2 kim tròn 1/2C - 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2400023004 |
| Giá từng phần lô | 58,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ Polypropylene 2/0 dài 120cm, 2 kim tròn đầu nhọn 1/2C - 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2400023005 |
| Giá từng phần lô | 15,800,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.700.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.060.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ Polypropylene 3/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu tròn 1/2C - 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2400023006 |
| Giá từng phần lô | 31,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ Polypropylene 4/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu nhọn 1/2C - 22mm |
|
| Mã phần lô | PP2400023007 |
| Giá từng phần lô | 75,236,010 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.854.015 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.665.207 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ Polypropylene 4/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu nhọn 1/2C - 22mm, không tiêu, đơn sợi, nối mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2400023008 |
| Giá từng phần lô | 23,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ Polypropylene 5/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu nhọn 1/2C - 17mm |
|
| Mã phần lô | PP2400023009 |
| Giá từng phần lô | 66,959,862 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.439.793 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.871.904 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 88 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ Polypropylene 5/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu nhọn 1/2C - 17mm không tiêu, đơn sợi, nối mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2400023010 |
| Giá từng phần lô | 50,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.616.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 53 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ Polypropylene 6/0 dài 75cm, 2 kim tròn đầu cắt 3/8C - 13mm |
|
| Mã phần lô | PP2400023011 |
| Giá từng phần lô | 107,260,434 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.890.651 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.082.304 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 102 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ Polypropylene 6/0 dài 75cm, 2 kim tròn đầu cắt 3/8C - 13mm, không tiêu, đơn sợi, nối mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2400023012 |
| Giá từng phần lô | 49,858,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.787.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.900.740 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ Polypropylene 7/0 dài 60cm, 2 kim tròn đầu tròn 3/8C - 8mm, không tiêu, đơn sợi, nối mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2400023013 |
| Giá từng phần lô | 55,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.955.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ Polypropylene 7/0 phủ silicon dài 60cm, 2 kim tròn đầu tròn 3/8C - 8mm |
|
| Mã phần lô | PP2400023014 |
| Giá từng phần lô | 76,766,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.149.120 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.736.256 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ Polypropylene 8/0 dài 60cm, 2 kim tròn đầu tròn 3/8C - 6mm |
|
| Mã phần lô | PP2400023015 |
| Giá từng phần lô | 218,923,225 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 328.384.837 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 153.246.258 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ Polypropylene 8/0 dài 60cm, 2 kim tròn đầu tròn 3/8C - 6mm, không tiêu, đơn sợi, nối mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2400023016 |
| Giá từng phần lô | 88,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ silicone màu đỏ dùng treo mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2400023017 |
| Giá từng phần lô | 28,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.824.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ silicone màu vàng dùng treo mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2400023018 |
| Giá từng phần lô | 28,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.824.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ silicone màu xanh dùng treo mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2400023019 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ thép điện cực cơ tim 3/0 dài 60cm, 1 kim cong 1/2C - 17mm và 1 kim thẳng 65mm |
|
| Mã phần lô | PP2400023020 |
| Giá từng phần lô | 169,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 254.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 118.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ thép khâu xương ức số 5 dài 45cm, kim tròn 1/2C - 48mm |
|
| Mã phần lô | PP2400023021 |
| Giá từng phần lô | 99,831,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 149.746.980 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.881.924 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 132 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ thép khâu xương ức số 6 dài 45cm, kim tròn 1/2C - 48mm |
|
| Mã phần lô | PP2400023022 |
| Giá từng phần lô | 126,246,860 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 189.370.290 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.372.802 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 96 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ thép khâu xương ức số 7 dài 45cm, kim tròn 1/2C - 48mm |
|
| Mã phần lô | PP2400023023 |
| Giá từng phần lô | 96,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ thép không gỉ AISI 316L khâu xương ức số 7 dài 45cm, kim tròn 1/2C - 48mm |
|
| Mã phần lô | PP2400023024 |
| Giá từng phần lô | 316,008,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 474.012.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 221.205.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm từ ngoại vi 2 nòng, 5F, 6F |
|
| Mã phần lô | PP2400023025 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Buồng tiêm cấy dưới da 5F đến 10F |
|
| Mã phần lô | PP2400023026 |
| Giá từng phần lô | 868,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.302.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 607.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Buồng tiêm tĩnh mạch cấy dưới da cỡ 7.5F |
|
| Mã phần lô | PP2400023027 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 337.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Buồng tiêm truyền cấy dưới da bằng titanium. |
|
| Mã phần lô | PP2400023028 |
| Giá từng phần lô | 192,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 288.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cannula động mạch vành các cỡ 10,12,14 các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400023029 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cannula truyền dung dịch liệt tim qua gốc động mạch chủ trong phẫu thuật tim ít xâm lấn |
|
| Mã phần lô | PP2400023030 |
| Giá từng phần lô | 28,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.845.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cannula truyền dung dịch liệt tim xuôi dòng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400023031 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cannulae động mạch chủ đầu thẳng, cong |
|
| Mã phần lô | PP2400023032 |
| Giá từng phần lô | 83,790,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.685.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.653.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cannulae động mạch chủ thẳng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400023033 |
| Giá từng phần lô | 9,292,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.938.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.504.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cannulae động mạch đùi một tầng dùng trong phẫu thuật tim ít xâm lấn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400023034 |
| Giá từng phần lô | 84,997,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.496.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.498.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cannulae động mạch đùi, 1 tầng cỡ 08-10-12-14Fr, |
|
| Mã phần lô | PP2400023035 |
| Giá từng phần lô | 6,499,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.749.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.549.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cannulae tĩnh mạch 1 tầng mũi cong đầu kim loại các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400023036 |
| Giá từng phần lô | 104,958,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.437.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.470.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cannulae tĩnh mạch 1 tầng mũi thẳng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400023037 |
| Giá từng phần lô | 97,755,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 146.632.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.428.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cannulae tĩnh mạch 2 tầng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400023038 |
| Giá từng phần lô | 13,597,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.396.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.518.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cannulae tĩnh mạch đùi dùng nhiều tầng trong phẫu thuật tim ít xâm lấn |
|
| Mã phần lô | PP2400023039 |
| Giá từng phần lô | 92,497,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.745.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.748.075 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cannulae truyền dung dịch liệt tim ngược dòng cỡ 15Fr |
|
| Mã phần lô | PP2400023040 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Canula động mạch đầu tà 18-20-22Fr |
|
| Mã phần lô | PP2400023041 |
| Giá từng phần lô | 43,995,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.992.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.796.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống hút tim trái, thân mềm số 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18 |
|
| Mã phần lô | PP2400023042 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ Catheter cắt đốt điện sinh lý 2 chiều 8F đi kèm bộ truyền dịch có cảm biến bọt khí |
|
| Mã phần lô | PP2400023043 |
| Giá từng phần lô | 975,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.462.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 682.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ điện cực dán dùng trong lập bản đồ điện tim 3 chiều, kích thước nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2400023044 |
| Giá từng phần lô | 480,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 720.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 336.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cáp nối 12 chân dùng cho ống thông chẩn đoán điện sinh lý tim |
|
| Mã phần lô | PP2400023045 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cáp nối 22 chân dùng cho ống thông chẩn đoán điện sinh lý tim |
|
| Mã phần lô | PP2400023046 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cáp nối dùng cho catheter cắt đốt điện sinh lý Safire, dài 150 - 300cm |
|
| Mã phần lô | PP2400023047 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cáp nối dùng cho catheter cắt đốt điện sinh lý, phù hợp máy đốt RF của Bệnh viện. |
|
| Mã phần lô | PP2400023048 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cáp nối dùng cho catheter thăm dò 10 cực, dài 150cm |
|
| Mã phần lô | PP2400023049 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cáp nối dùng cho catheter thăm dò loại 10 cực |
|
| Mã phần lô | PP2400023050 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cáp nối dùng cho cathter loại xoắn 10 cực dài 150 cm |
|
| Mã phần lô | PP2400023051 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter cắt đốt điện sinh lý 1 chiều |
|
| Mã phần lô | PP2400023052 |
| Giá từng phần lô | 862,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.293.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 603.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter cắt đốt điện sinh lý 2 chiều |
|
| Mã phần lô | PP2400023053 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.540.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter cắt đốt điện sinh lý dùng với dịch truyền |
|
| Mã phần lô | PP2400023054 |
| Giá từng phần lô | 883,575,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.325.362.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 618.502.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter cắt đốt điện sinh lý, cong đến 270 độ, đầu đốt 4 mm |
|
| Mã phần lô | PP2400023055 |
| Giá từng phần lô | 1,102,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.653.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 771.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter cắt đốt điện sinh lý, 4 cực |
|
| Mã phần lô | PP2400023056 |
| Giá từng phần lô | 1,850,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.775.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.295.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter chẩn đoán 10 điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2400023057 |
| Giá từng phần lô | 82,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter chẩn đoán 4 điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2400023058 |
| Giá từng phần lô | 262,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 393.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 183.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter chụp cắt lớp quang học lòng mạch máu OCT |
|
| Mã phần lô | PP2400023059 |
| Giá từng phần lô | 1,550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.325.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.085.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter thăm dò điện sinh lý xoang vành loại 10 cực |
|
| Mã phần lô | PP2400023060 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 900.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cathter chẩn đoán 10 điện cực, tự động khóa độ cong, dài 115 cm |
|
| Mã phần lô | PP2400023061 |
| Giá từng phần lô | 447,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 670.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 312.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cathter chẩn đoán lái chuyển hướng 20 điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2400023062 |
| Giá từng phần lô | 167,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 251.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dịch truyền có cảm biến tắc mạch trong đường ống |
|
| Mã phần lô | PP2400023063 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông cắt đốt điện sinh lý tim đo lực tiếp xúc |
|
| Mã phần lô | PP2400023064 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông loại điều khiển được độ cong 2 chiều |
|
| Mã phần lô | PP2400023065 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông lập bản đồ điện sinh lý tim |
|
| Mã phần lô | PP2400023066 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông lập bản đồ điện sinh lý tim vòng lặp cố định |
|
| Mã phần lô | PP2400023067 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 330.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dụng cụ thắt và cắt chỉ khâu |
|
| Mã phần lô | PP2400023068 |
| Giá từng phần lô | 103,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 155.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.765.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chốt titan thắt chỉ cấy ghép vĩnh viễn trong cơ thể |
|
| Mã phần lô | PP2400023069 |
| Giá từng phần lô | 84,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Co nối thẳng có, hoặc không khóa các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400023070 |
| Giá từng phần lô | 10,815,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.222.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.570.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Co nối thẳng male các loại các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400023071 |
| Giá từng phần lô | 4,410,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.615.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.087.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Co nối Y các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400023072 |
| Giá từng phần lô | 21,785,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.678.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.249.780 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ điều khiển cắt coil điện tử |
|
| Mã phần lô | PP2400023073 |
| Giá từng phần lô | 37,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cuộn nút mạch máu não |
|
| Mã phần lô | PP2400023074 |
| Giá từng phần lô | 405,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 607.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 283.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cuộn nút mạch máu não đường kính coil từ 1-6mm |
|
| Mã phần lô | PP2400023075 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 420.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 196.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ hỗ trợ cắt Coil |
|
| Mã phần lô | PP2400023076 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kìm cắt vòng xoắn kim loại (coils) bít túi phình mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2400023077 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Nút tắt mạch platinum tách nhiệt điện |
|
| Mã phần lô | PP2400023078 |
| Giá từng phần lô | 640,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 960.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 448.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phụ kiện cắt vòng xoắn kim loại |
|
| Mã phần lô | PP2400023079 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vòng xoắn kim loại (Coil) |
|
| Mã phần lô | PP2400023080 |
| Giá từng phần lô | 205,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 308.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 143.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vòng xoắn kim loại (coil) siêu mềm |
|
| Mã phần lô | PP2400023081 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 675.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vòng xoắn kim loại bít túi phình mạch- coils |
|
| Mã phần lô | PP2400023082 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 405.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vòng xoắn kim loại cỡ lớn đường kính 0,020" |
|
| Mã phần lô | PP2400023083 |
| Giá từng phần lô | 760,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.140.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 532.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vòng xoắn kim loại điều trị túi phình mạch máu não |
|
| Mã phần lô | PP2400023084 |
| Giá từng phần lô | 310,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 465.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 217.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ kết nối chữ Y loại áp lực (180 psi) hoặc (300 psi) |
|
| Mã phần lô | PP2400023085 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Đầu nối chữ Y |
|
| Mã phần lô | PP2400023086 |
| Giá từng phần lô | 6,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây bơm thuốc cản quang áp lực cao 1200psi |
|
| Mã phần lô | PP2400023087 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây điện cực dùng cho Máy tạo nhịp tạm thời có bóng 5F |
|
| Mã phần lô | PP2400023088 |
| Giá từng phần lô | 349,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 524.790.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 244.902.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây điện cực sốc chuẩn DF4, tương thích chụp MRI |
|
| Mã phần lô | PP2400023089 |
| Giá từng phần lô | 1,625,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.437.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.137.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây điện cực tạo nhịp bó His hoặc bó trái, tương thích MRI 3T |
|
| Mã phần lô | PP2400023090 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây điện cực tạo nhịp vĩnh viễn cho nhĩ, thất tương thích chụp MRI, kích thước 6F |
|
| Mã phần lô | PP2400023091 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.650.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 770.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây điện cực tạo nhịp vĩnh viễn, tương thích MRI, đường kính 5.8F. |
|
| Mã phần lô | PP2400023092 |
| Giá từng phần lô | 1,035,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.552.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 724.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây điện cực thất trái 4 điện cực, tương thích MRI, chuẩn IS4-LLLL |
|
| Mã phần lô | PP2400023093 |
| Giá từng phần lô | 1,120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.680.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 784.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Điện cực thăm dò điện sinh lý 10 cực có thể điều chỉnh dạng cong |
|
| Mã phần lô | PP2400023094 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 189.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Điện cực thăm dò điện sinh lý 10 cực với dạng cong cố định |
|
| Mã phần lô | PP2400023095 |
| Giá từng phần lô | 378,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 567.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 264.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Điện cực thăm dò điện sinh lý 4 cực với dạng cong cố định |
|
| Mã phần lô | PP2400023096 |
| Giá từng phần lô | 223,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 335.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 156.555.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn 0.035" chẩn đoán |
|
| Mã phần lô | PP2400023097 |
| Giá từng phần lô | 551,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 826.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 385.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 132 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn áp lực để đo dự trữ dòng chảy động mạch vành (FFR) |
|
| Mã phần lô | PP2400023098 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.650.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 770.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính: 0.035", chiều dài 200 - 260cm |
|
| Mã phần lô | PP2400023099 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính: 0.035", chiều dài: 45cm - 180cm. |
|
| Mã phần lô | PP2400023100 |
| Giá từng phần lô | 29,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn can thiệp mạch vành ái nước Nitinol phủ Polymer, đầu chắn xạ, dài 185 cm và 300 cm |
|
| Mã phần lô | PP2400023101 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn can thiệp ngoại biên dành cho tổn thương tắc nghẽn mạn tính dưới khớp gối (CTO), độ cứng 40 |
|
| Mã phần lô | PP2400023102 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn can thiệp ngoại biên dành cho tổn thương tắc nghẽn mạn tính dưới khớp gối (CTO),độ cứng 200 |
|
| Mã phần lô | PP2400023103 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn can thiệp ngoại biên dành cho tổn thương tắc nghẽn mạn tính dưới khớp gối (CTO),độ cứng 80 |
|
| Mã phần lô | PP2400023104 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn can thiệp phủ M Coat, ϕ 0.014" |
|
| Mã phần lô | PP2400023105 |
| Giá từng phần lô | 1,125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.687.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 787.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 74 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn chẩn đoán lõi nitinol, tip load 6.3 gf, 200 - 300 cm |
|
| Mã phần lô | PP2400023106 |
| Giá từng phần lô | 413,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 620.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 289.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn chẩn đoán mạch vành, dài 80-> 260cm |
|
| Mã phần lô | PP2400023107 |
| Giá từng phần lô | 11,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn chụp mạch vành phủ M Coat dài 260cm. |
|
| Mã phần lô | PP2400023108 |
| Giá từng phần lô | 483,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 724.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 338.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 116 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn có lưới lọc bảo vệ dùng trong can thiệp mạch cảnh |
|
| Mã phần lô | PP2400023109 |
| Giá từng phần lô | 390,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 585.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 273.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp Tim bẩm sinh các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400023110 |
| Giá từng phần lô | 94,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn đường có lớp ái nước polymer hydrophilic, chất liệu Polyurethane. |
|
| Mã phần lô | PP2400023111 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn đường lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane với tungsten, phủ lớp ái nước, dài 150cm |
|
| Mã phần lô | PP2400023112 |
| Giá từng phần lô | 31,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dụng cụ mở đường mạch máu gồm sheath có van chống trào kiểu Cross-cut |
|
| Mã phần lô | PP2400023113 |
| Giá từng phần lô | 416,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 624.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 291.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 132 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dụng cụ mở đường mạch máu gồm sheath có van chống trào kiểu Cross-cut, mini plastic guide wire. |
|
| Mã phần lô | PP2400023114 |
| Giá từng phần lô | 445,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 668.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 311.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 134 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dụng cụ mở đường mạch máu long Sheath chiều dài 25cm. |
|
| Mã phần lô | PP2400023115 |
| Giá từng phần lô | 62,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dụng cụ mở đường mạch máu Prelude chiều dài 25cm. |
|
| Mã phần lô | PP2400023116 |
| Giá từng phần lô | 26,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn đường với phần cuộn vàng (Gold coil) ở đầu xa |
|
| Mã phần lô | PP2400023117 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu kiểu Cross-cut, dài 10cm-16cm |
|
| Mã phần lô | PP2400023118 |
| Giá từng phần lô | 207,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 310.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 144.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu kiểu Cross-cut, dài 7cm đến 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2400023119 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay phủ lớp ái nước M coat |
|
| Mã phần lô | PP2400023120 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông ái nước chụp mạch tạng qua động mạch quay (R.A.V.I.) |
|
| Mã phần lô | PP2400023121 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi ống thông can thiệp 2.4Fr loại đồng trục có dây dẫn đi kèm |
|
| Mã phần lô | PP2400023122 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi ống thông can thiệp siêu chọn lọc 1.7Fr và 1.9Fr |
|
| Mã phần lô | PP2400023123 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 330.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bình chứa máu, tương thích máy Catsmart |
|
| Mã phần lô | PP2400023124 |
| Giá từng phần lô | 46,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ kit xử lý máu, tương thích máy Catsmart |
|
| Mã phần lô | PP2400023125 |
| Giá từng phần lô | 190,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 286.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây hút máu từ phẫu trường về bình chứa, tương thích máy Catsmart |
|
| Mã phần lô | PP2400023126 |
| Giá từng phần lô | 29,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây kết nối nguồn chân không dài 120cm, tương thích máy Catsmart |
|
| Mã phần lô | PP2400023127 |
| Giá từng phần lô | 31,903,125 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.854.687,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.332.188 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bình chứa gắn với bơm hút huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2400023128 |
| Giá từng phần lô | 47,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dụng cụ hút huyết khối cấu trúc sợi bện ϕ 0.070", 0.080", catheter dài 140cm. |
|
| Mã phần lô | PP2400023129 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ hút huyết khối động mạch vành kích cỡ 6F và 7F, lớp phủ PTFE trong lòng. |
|
| Mã phần lô | PP2400023130 |
| Giá từng phần lô | 142,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 213.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ hút huyết khối mạch vành 6F, 7F |
|
| Mã phần lô | PP2400023131 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây nối với ống hút huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2400023132 |
| Giá từng phần lô | 44,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.780.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.164.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ lấy huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2400023133 |
| Giá từng phần lô | 950,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.425.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 665.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông lấy huyết khối các cỡ 2F-7F |
|
| Mã phần lô | PP2400023134 |
| Giá từng phần lô | 64,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Stent lấy huyết khối mạch máu não |
|
| Mã phần lô | PP2400023135 |
| Giá từng phần lô | 1,300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.950.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 910.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Stent lấy huyết khối mạch não có thể điều chỉnh |
|
| Mã phần lô | PP2400023136 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 337.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ bắt dị vật 1 vòng |
|
| Mã phần lô | PP2400023137 |
| Giá từng phần lô | 52,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng kích thước nhỏ kích thước từ 2 đến 8mm |
|
| Mã phần lô | PP2400023138 |
| Giá từng phần lô | 76,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng kích thước tiêu chuẩn từ 6 đến 45mm |
|
| Mã phần lô | PP2400023139 |
| Giá từng phần lô | 38,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất tắc mạch dạng lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2400023140 |
| Giá từng phần lô | 262,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 393.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 183.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hạt nhựa nút mạch kích thước từ 40-1.300 micromet |
|
| Mã phần lô | PP2400023141 |
| Giá từng phần lô | 165,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 247.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hạt nhựa PVA thuyên tắc mạch máu. |
|
| Mã phần lô | PP2400023142 |
| Giá từng phần lô | 62,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hạt nút tắt mạch tạm thời |
|
| Mã phần lô | PP2400023143 |
| Giá từng phần lô | 156,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 234.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hạt vi cầu nút mạch tải thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2400023144 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 472.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Keo dán da, dán mô nội soi 0.5 ml |
|
| Mã phần lô | PP2400023145 |
| Giá từng phần lô | 8,334,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.502.350 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.834.430 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Keo nút mạch nút dị dạng động tĩnh mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2400023146 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 189.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Keo sinh học vá mạch máu và màng não 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2400023147 |
| Giá từng phần lô | 91,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vật liệu gây nút mạch |
|
| Mã phần lô | PP2400023148 |
| Giá từng phần lô | 179,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 268.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim đốt vi sóng điều trị u gan |
|
| Mã phần lô | PP2400023149 |
| Giá từng phần lô | 1,300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.950.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 910.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Mạch máu nhân tạo chữ Y 3-4 nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2400023150 |
| Giá từng phần lô | 160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Mạch máu nhân tạo chữ Y có ngâm tẩm gelatin, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400023151 |
| Giá từng phần lô | 160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Mạch máu nhân tạo ePTFE dài 20cm, không vòng xoắn |
|
| Mã phần lô | PP2400023152 |
| Giá từng phần lô | 28,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Mạch máu nhân tạo ePTFE dài 50cm, có vòng xoắn toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2400023153 |
| Giá từng phần lô | 71,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Mạch máu nhân tạo ngoại biên có vòng xoắn toàn phần (các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2400023154 |
| Giá từng phần lô | 71,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Mạch máu nhân tạo Polyester chữ Y, kiểu đan, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400023155 |
| Giá từng phần lô | 83,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.620.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.156.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Mạch máu nhân tạo thằng chất liệu ePTFE thành mỏng hoặc thành tiêu chuẩn, có vòng xoắn,đường kính: 6-8mm, chiều dài 50cm |
|
| Mã phần lô | PP2400023156 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Mạch máu nhân tạo thằng chất liệu ePTFE thành mỏng hoặc thành tiêu chuẩn, đường kính: 6-8mm, chiều dài 20cm |
|
| Mã phần lô | PP2400023157 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Mạch máu nhân tạo thằng chất liệu ePTFE thành mỏng hoặc thành tiêu chuẩn, đường kính: 6-8mm, chiều dài 50cm |
|
| Mã phần lô | PP2400023158 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Mạch máu nhân tạo thằng chất liệu ePTFE, thành tiêu chuẩn đường kính: 6-8mm, chiều dài 80cm |
|
| Mã phần lô | PP2400023159 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Mạch máu nhân tạo thẳng, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400023160 |
| Giá từng phần lô | 65,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Mạch máu nhân tạo thằng ,có vòng xoắn, chất liệu ePTFE đường kính: 6-8mm, chiều dài 80cm |
|
| Mã phần lô | PP2400023161 |
| Giá từng phần lô | 85,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ kết nối Manifolds 2, 3 cửa |
|
| Mã phần lô | PP2400023162 |
| Giá từng phần lô | 98,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 147.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ Máy ICD 2 buồng cho phép chụp MRI toàn thân, theo dõi đoạn ST chênh |
|
| Mã phần lô | PP2400023163 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.400.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy phá rung 1 buồng, năng lượng sốc 40J, dày 10mm, chuẩn DF-4 |
|
| Mã phần lô | PP2400023164 |
| Giá từng phần lô | 891,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.336.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 623.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp 02 buồng có nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI 3 Tesla toàn thân |
|
| Mã phần lô | PP2400023165 |
| Giá từng phần lô | 2,760,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.140.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.932.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng đáp ứng MRI 1.5T và 3T |
|
| Mã phần lô | PP2400023166 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 195.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số (VVIR) |
|
| Mã phần lô | PP2400023167 |
| Giá từng phần lô | 765,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.147.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 535.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tương thích MRI toàn thân 1.5T và 3T |
|
| Mã phần lô | PP2400023168 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng MRI 3T |
|
| Mã phần lô | PP2400023169 |
| Giá từng phần lô | 158,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 237.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng MRI 1.5T và 3T |
|
| Mã phần lô | PP2400023170 |
| Giá từng phần lô | 167,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 250.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 116.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng tương thích MRI toàn thân 1.5T và 3T |
|
| Mã phần lô | PP2400023171 |
| Giá từng phần lô | 625,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 937.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 437.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng, tương thích MRI toàn thân 3T |
|
| Mã phần lô | PP2400023172 |
| Giá từng phần lô | 1,710,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.565.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.197.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp 3 buồng tái đồng bộ tim tương thích cộng hưởng từ MRI toàn thân 3 Tesla |
|
| Mã phần lô | PP2400023173 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.125.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim kết hợp với phá rung tự động (CRT-D) |
|
| Mã phần lô | PP2400023174 |
| Giá từng phần lô | 1,575,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.362.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.102.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng không phá rung kèm dây dẫn tín hiệu |
|
| Mã phần lô | PP2400023175 |
| Giá từng phần lô | 244,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 366.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 170.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng không phá rung |
|
| Mã phần lô | PP2400023176 |
| Giá từng phần lô | 690,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.035.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 483.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp tim có phá rung 1 buồng kích thước nhỏ kèm dây dẫn tín hiệu |
|
| Mã phần lô | PP2400023177 |
| Giá từng phần lô | 1,116,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.674.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 781.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Máy 3 buồng phá rung tim (CRT-D) năng lượng sốc 40J, tương thích MRI toàn thân |
|
| Mã phần lô | PP2400023178 |
| Giá từng phần lô | 1,804,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.706.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.262.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Máy 3 buồng phá rung tim (CRT-D) năng lượng sốc 40J |
|
| Mã phần lô | PP2400023179 |
| Giá từng phần lô | 550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 825.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 385.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Máy 3 buồng phá rung tim (CRT-D) năng lượng sốc 40J, tối ưu khoảng chu kỳ nhĩ thất và thất thất, cảnh báo rung cho bệnh nhân |
|
| Mã phần lô | PP2400023180 |
| Giá từng phần lô | 380,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 570.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 266.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Máy ICD 1 buồng cho phép chụp MRI toàn thân |
|
| Mã phần lô | PP2400023181 |
| Giá từng phần lô | 1,040,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.560.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 728.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Máy tạo nhịp 01 buồng có nhịp đáp ứng vận động |
|
| Mã phần lô | PP2400023182 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Máy tạo nhịp 02 buồng có đáp ứng nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI toàn thân |
|
| Mã phần lô | PP2400023183 |
| Giá từng phần lô | 1,560,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.340.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.092.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Máy tạo nhịp 02 buồng có nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI 3 Tesla toàn thân |
|
| Mã phần lô | PP2400023184 |
| Giá từng phần lô | 888,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.332.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 621.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số (DDDR), dày 6.5mm, cỡ 11cc, tương thích MRI. |
|
| Mã phần lô | PP2400023185 |
| Giá từng phần lô | 1,440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.160.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.008.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng (CRT-P) tạo nhịp đa điểm, tương thích MRI |
|
| Mã phần lô | PP2400023186 |
| Giá từng phần lô | 780,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.170.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 546.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Máy tạo nhịp tim 1 buồng có đáp ứng nhịp sinh lý CLS, tự động tương thích MRI toàn thân |
|
| Mã phần lô | PP2400023187 |
| Giá từng phần lô | 325,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 487.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 227.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số sinh lý CLS, tự động tương thích MRI toàn thân |
|
| Mã phần lô | PP2400023188 |
| Giá từng phần lô | 1,170,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.755.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 819.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số, tự động tương thích MRI toàn thân |
|
| Mã phần lô | PP2400023189 |
| Giá từng phần lô | 1,335,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.002.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 934.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Miếng dán cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2400023190 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 337.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Miếng vá tim bằng màng ngoài tim bò, cỡ 4x4cm |
|
| Mã phần lô | PP2400023191 |
| Giá từng phần lô | 29,970,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.955.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.979.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Miếng vá tim bằng màng ngoài tim bò, cỡ 4x6cm |
|
| Mã phần lô | PP2400023192 |
| Giá từng phần lô | 30,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter chẩn đoán tim đa năng ϕ 4F-5F |
|
| Mã phần lô | PP2400023193 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter chụp mạch quay ϕ 5F |
|
| Mã phần lô | PP2400023194 |
| Giá từng phần lô | 483,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 724.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 338.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 116 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não |
|
| Mã phần lô | PP2400023195 |
| Giá từng phần lô | 405,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 607.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 283.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não lòng rộng |
|
| Mã phần lô | PP2400023196 |
| Giá từng phần lô | 590,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 885.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 413.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông can thiệp chẩn đoán mạch máu não, mạch máu tạng (gan, phế quản) và ngoại biên các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400023197 |
| Giá từng phần lô | 79,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông can thiệp mạch máu não đầu mềm |
|
| Mã phần lô | PP2400023198 |
| Giá từng phần lô | 103,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 154.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông can thiệp mạch máu ngoại biên 4F-6F |
|
| Mã phần lô | PP2400023199 |
| Giá từng phần lô | 121,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 182.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2400023200 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông can thiệp mạch thần kinh các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400023201 |
| Giá từng phần lô | 102,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 153.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông can thiệp mạch vành, cỡ 5-8 Fr |
|
| Mã phần lô | PP2400023202 |
| Giá từng phần lô | 396,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 594.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 277.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông can thiệp với đường viền; 6, 7 & 8 F. |
|
| Mã phần lô | PP2400023203 |
| Giá từng phần lô | 788,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.182.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 551.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông chẩn đoán Angiostar mạch quay đa năng chụp được trái và phải, |
|
| Mã phần lô | PP2400023204 |
| Giá từng phần lô | 235,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 352.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 164.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông chẩn đoán buồng tim đường kính 4Fr, chiều dài 110cm. |
|
| Mã phần lô | PP2400023205 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông chẩn đoán gan, tạng có lớp ái nước, đường kính 5fr , chiều dài 70cm -100cm. |
|
| Mã phần lô | PP2400023206 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông chẩn đoán mạch vành các loại chất liệu Nylon Pebax : 4F,5F,6F |
|
| Mã phần lô | PP2400023207 |
| Giá từng phần lô | 21,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông chẩn đoán ngoại biên DVS A1, 4F/5F/6F Nylon Pebax , chiều dài 40 - 110 cm |
|
| Mã phần lô | PP2400023208 |
| Giá từng phần lô | 26,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.515.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông chẩn đoán ngoại biên loại Performa MP, các loại Multi A1, Multi A2, Multi B1, Multi B2 |
|
| Mã phần lô | PP2400023209 |
| Giá từng phần lô | 21,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông chẩn đoán Pigtail ; 4F,5F,6F |
|
| Mã phần lô | PP2400023210 |
| Giá từng phần lô | 8,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.992.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông chụp chẩn đoán mạch não 3 lớp, đường kính 5Fr (đường kính trong 1.12mm) |
|
| Mã phần lô | PP2400023211 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông chụp mạch não 3 lớp nylon elastomer, đường kính 5Fr (đường kính trong 0.043'') |
|
| Mã phần lô | PP2400023212 |
| Giá từng phần lô | 51,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông chụp mạch não có cấu tạo 3 lớp, đường kính 5Fr (đường kính trong 0.043'') |
|
| Mã phần lô | PP2400023213 |
| Giá từng phần lô | 4,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông chụp mạch vành lưới kép |
|
| Mã phần lô | PP2400023214 |
| Giá từng phần lô | 329,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 493.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 230.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 116 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông dẫn đường xuyên vách liên nhĩ 8-8.5F, dài 63 cm |
|
| Mã phần lô | PP2400023215 |
| Giá từng phần lô | 32,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông đưa dây tạo nhịp đến bó nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2400023216 |
| Giá từng phần lô | 57,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch não loại 5Fr, 6Fr |
|
| Mã phần lô | PP2400023217 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông phủ hydrophilic hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp tắc động mạch vành phức tạp mạn tính |
|
| Mã phần lô | PP2400023218 |
| Giá từng phần lô | 375,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 562.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông trợ giúp can thiệp đầu mềm, hỗ trợ chủ động, dài 100cm |
|
| Mã phần lô | PP2400023219 |
| Giá từng phần lô | 875,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.312.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 612.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dụng cụ bít ống động mạch (các kích cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2400023220 |
| Giá từng phần lô | 229,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 343.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 160.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dụng cụ bít thông liên nhĩ, thông liên thất, bít ống động mạch, bít tiểu nhĩ trái, bít các đường rò bất thường trong tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2400023221 |
| Giá từng phần lô | 1,561,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.341.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.092.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dụng cụ bít thông liên thất qua màng loại 1 núm (các kích cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2400023222 |
| Giá từng phần lô | 1,340,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.010.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 938.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong đường kính lỗ thông liên nhĩ có 3 marker |
|
| Mã phần lô | PP2400023223 |
| Giá từng phần lô | 220,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 330.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ bung dù các cỡ, có valve plastic cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2400023224 |
| Giá từng phần lô | 306,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 459.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 214.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phổi nhân tạo tích hợp đa cấp cho người lớn và trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2400023225 |
| Giá từng phần lô | 407,925,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 611.887.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 285.547.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phổi nhân tạo tích hợp đa cấp cho người lớn và trẻ em diện tích màng tới 2,5m² |
|
| Mã phần lô | PP2400023226 |
| Giá từng phần lô | 805,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.207.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 563.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Quả lọc máu người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2400023227 |
| Giá từng phần lô | 201,075,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 301.612.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.752.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sensor theo dõi khí máu các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400023228 |
| Giá từng phần lô | 2,189,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.284.820 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.532.916 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
CGuard Carotid Embolic Prevention Stent System |
|
| Mã phần lô | PP2400023229 |
| Giá từng phần lô | 152,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc limus, Silicon Carbide tương thích sinh học và polymer tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2400023230 |
| Giá từng phần lô | 1,245,465,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.868.197.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 871.825.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Giá đỡ (stent) làm thay đổi hướng dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2400023231 |
| Giá từng phần lô | 1,320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.980.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 924.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Giá đỡ chữa túi phình mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2400023232 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Giá đỡ mạch vành có phủ thuốc Everolimus 100µg |
|
| Mã phần lô | PP2400023233 |
| Giá từng phần lô | 1,522,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.283.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.065.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Giá đỡ mạch vành , phủ thuốc Sirolimus, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400023234 |
| Giá từng phần lô | 1,134,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.701.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 793.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus có hai loại kích thước thanh chống giúp phù hợp với từng đường kính khác nhau của mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2400023235 |
| Giá từng phần lô | 1,335,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.002.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 934.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Giá đỡ nong mạch cảnh tự bung các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400023236 |
| Giá từng phần lô | 409,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 614.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 286.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2400023237 |
| Giá từng phần lô | 1,416,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.124.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 991.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành đặc trị dùng cho thân trung |
|
| Mã phần lô | PP2400023238 |
| Giá từng phần lô | 1,300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.950.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 910.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khung giá đỡ động mạch thận |
|
| Mã phần lô | PP2400023239 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khung giá đỡ mạch cảnh |
|
| Mã phần lô | PP2400023240 |
| Giá từng phần lô | 265,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 397.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 185.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khung giá đỡ mạch máu chuyển dòng cho mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2400023241 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.890.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 882.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2400023242 |
| Giá từng phần lô | 2,958,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.437.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.070.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Stent chặn cổ túi phình mạch máu não |
|
| Mã phần lô | PP2400023243 |
| Giá từng phần lô | 680,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.020.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 476.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Stent điều trị phình mạch máu não cổ rộng |
|
| Mã phần lô | PP2400023244 |
| Giá từng phần lô | 108,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Stent động mạch chậu đùi, tự bung, 4 marker ở đầu stent |
|
| Mã phần lô | PP2400023245 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Stent động mạch Thận các cỡ, |
|
| Mã phần lô | PP2400023246 |
| Giá từng phần lô | 185,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 277.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Stent động mạch vành phủ thuốc chiều dài 8 - 48mm |
|
| Mã phần lô | PP2400023247 |
| Giá từng phần lô | 2,832,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.248.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.982.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Stent động mạch vành phủ thuốc, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400023248 |
| Giá từng phần lô | 1,988,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.982.825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.391.985.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Stent dùng trong điều trị hẹp mạch nội sọ |
|
| Mã phần lô | PP2400023249 |
| Giá từng phần lô | 1,430,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.145.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.001.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Stent đường mật bằng Platinol phủ permalume các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400023250 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Stent kim loại đường mật |
|
| Mã phần lô | PP2400023251 |
| Giá từng phần lô | 408,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 612.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 285.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Stent mạch chi tự bung sử dụng dây dẫn 0.018 hoặc 0.035 |
|
| Mã phần lô | PP2400023252 |
| Giá từng phần lô | 305,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 457.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 213.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Stent mạch não dùng cho mạch đường kính 2-4mm, 3-5.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2400023253 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.350.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Stent mạch vành chất liệu Cobalt Chromium |
|
| Mã phần lô | PP2400023254 |
| Giá từng phần lô | 696,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.044.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 487.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Stent mạch vành chất liệu CoCr hình xoắn ốc đôi, phủ thuốc Sirolimus và polymer tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2400023255 |
| Giá từng phần lô | 1,700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.550.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.190.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Stent mạch vành có phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu, chất liệu stent Cobalt Chromium |
|
| Mã phần lô | PP2400023256 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.400.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Stent mạch vành có phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu, chất liệu stent Cobalt Chromium, từ 12-38mm |
|
| Mã phần lô | PP2400023257 |
| Giá từng phần lô | 1,125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.687.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 787.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, Polymer tự tiêu sinh học Polyactide |
|
| Mã phần lô | PP2400023258 |
| Giá từng phần lô | 2,720,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.080.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.904.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Stent mạch vành lõi Cobalt Chrome thành mỏng 60 microm |
|
| Mã phần lô | PP2400023259 |
| Giá từng phần lô | 3,747,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.620.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.622.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Stent mạch vành phủ thuốc Angiolite Sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2400023260 |
| Giá từng phần lô | 1,815,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.722.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.270.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus chất liệu CoCr, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400023261 |
| Giá từng phần lô | 1,522,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.283.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.065.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus và Polymer tự tiêu sinh học |
|
| Mã phần lô | PP2400023262 |
| Giá từng phần lô | 960,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.440.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 672.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Stent mạch vành sinh học phủ thuốc điều trị kép Sirolimus & Anti CD34 |
|
| Mã phần lô | PP2400023263 |
| Giá từng phần lô | 5,925,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.887.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.147.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Stent tự bung dùng cho can thiệp chậu, đùi |
|
| Mã phần lô | PP2400023264 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 900.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy đường kính tối đa đến 8.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2400023265 |
| Giá từng phần lô | 1,080,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.620.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 756.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy mạch máu não |
|
| Mã phần lô | PP2400023266 |
| Giá từng phần lô | 177,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 265.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Stent Nong bằng bóng dùng cho can thiệp ngoại biên, mạch thận |
|
| Mã phần lô | PP2400023267 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dụng cụ vít nội mạch dùng hỗ trợ đặt stent graft |
|
| Mã phần lô | PP2400023268 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ stent graft cho động mạch chủ ngực bằng Nitinol |
|
| Mã phần lô | PP2400023269 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 420.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 196.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Stent graft bổ sung cho động mạch chủ bụng các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400023270 |
| Giá từng phần lô | 700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.050.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 490.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Stent graft bổ sung động mạch chủ ngực các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400023271 |
| Giá từng phần lô | 350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 525.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 245.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Stent graft cho động mạch chủ Bụng các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400023272 |
| Giá từng phần lô | 1,020,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.530.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 714.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Stent graft cho động mạch chủ ngực |
|
| Mã phần lô | PP2400023273 |
| Giá từng phần lô | 560,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 840.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 392.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Stent graft động mạch chủ bụng các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400023274 |
| Giá từng phần lô | 580,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 870.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 406.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Stent graft động mạch chủ bụng |
|
| Mã phần lô | PP2400023275 |
| Giá từng phần lô | 680,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.020.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 476.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Stent graft động mạch chủ bụng, loại bổ sung bằng Nitinol, phủ Polyester đa sợi |
|
| Mã phần lô | PP2400023276 |
| Giá từng phần lô | 170,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 255.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Stent graft động mạch chủ chậu các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400023277 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 540.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Stent graft động mạch chủ ngực các loại, các cỡ đường kính 26-40 mm dài 120-180mm |
|
| Mã phần lô | PP2400023278 |
| Giá từng phần lô | 325,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 487.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 227.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Stent graft động mạch chủ ngực các loại, các cỡ, đường kính 22-44 mm dài 80-230mm |
|
| Mã phần lô | PP2400023279 |
| Giá từng phần lô | 530,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 795.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 371.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hạt tải thuốc dùng điều trị ung thư tế bào gan (HCC) bằng phương pháp thuyên tắc mạch |
|
| Mã phần lô | PP2400023280 |
| Giá từng phần lô | 2,205,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.307.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.543.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Van 2 lá sinh học cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400023281 |
| Giá từng phần lô | 560,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 840.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 392.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Van ĐMC sinh học qua da Evolut R kèm hệ thống chuyển van nạp van |
|
| Mã phần lô | PP2400023282 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Van động mạch chủ cơ học thiết kế trục xoay |
|
| Mã phần lô | PP2400023283 |
| Giá từng phần lô | 330,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 495.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Van động mạch chủ sinh học qua da kèm hệ thống chuyển van nạp van |
|
| Mã phần lô | PP2400023284 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Van hai lá cơ học với thiết kế trục xoay |
|
| Mã phần lô | PP2400023285 |
| Giá từng phần lô | 310,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 465.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 217.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Van hai lá ngoại tâm mạc sinh học nhân tạo các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400023286 |
| Giá từng phần lô | 1,290,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.935.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 903.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Van tim cơ học động mạch chủ |
|
| Mã phần lô | PP2400023287 |
| Giá từng phần lô | 690,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.035.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 483.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Van tim hai lá chất liệu carbon nhiệt phân tinh khiết |
|
| Mã phần lô | PP2400023288 |
| Giá từng phần lô | 690,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.035.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 483.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Van tim nhân tạo kèm giá đỡ sinh học các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400023289 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 337.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Van tim 3 lá |
|
| Mã phần lô | PP2400023290 |
| Giá từng phần lô | 1,290,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.935.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 903.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Van tim sinh học chất liệu màng ngoài tim bò các cỡ 19,21,23,35,27 |
|
| Mã phần lô | PP2400023291 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.890.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 882.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Van tim sinh học động mạch chủ , kích cỡ : 19, 21, 23, 25, 27, 29mm |
|
| Mã phần lô | PP2400023292 |
| Giá từng phần lô | 196,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 294.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 137.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Van tim sinh học hai lá, kích cỡ : 25,27,29,31,33mm |
|
| Mã phần lô | PP2400023293 |
| Giá từng phần lô | 196,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 294.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 137.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan loại tải thuốc, kích thước hạt 30-> 125 µm. |
|
| Mã phần lô | PP2400023294 |
| Giá từng phần lô | 936,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.404.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 655.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vòng van 2 lá hình yên ngựa cỡ 24 - 40 mm |
|
| Mã phần lô | PP2400023295 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vòng van 3 lá hình lượn sóng 3D |
|
| Mã phần lô | PP2400023296 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vòng van mềm 2 & 3 lá hình C (các cỡ). |
|
| Mã phần lô | PP2400023297 |
| Giá từng phần lô | 350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 525.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 245.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ Kit gồm vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và mạch máu ngoại biên, TACE (tiết niệu, sinh dục, gan, lách, thận) |
|
| Mã phần lô | PP2400023298 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 472.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ vi ống thông can thiệp TOCE |
|
| Mã phần lô | PP2400023299 |
| Giá từng phần lô | 475,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 712.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 332.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây Dẫn can Thiệp mạch máu não, dài 205cm, 300cm |
|
| Mã phần lô | PP2400023300 |
| Giá từng phần lô | 273,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 409.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 191.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông 2 nòng (RX/OTW) |
|
| Mã phần lô | PP2400023301 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi dây dẫn can thiệp ái nước đường kính 007", 008" |
|
| Mã phần lô | PP2400023302 |
| Giá từng phần lô | 158,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 237.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi dây dẫn can thiệp CTO cấu trúc vòng xoắn kép và cấu trúc đơn lõi với tip load 0.3 - 20 gf |
|
| Mã phần lô | PP2400023303 |
| Giá từng phần lô | 165,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 247.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên 0.014 & 0.016 inch |
|
| Mã phần lô | PP2400023304 |
| Giá từng phần lô | 206,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 309.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 144.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi dây dẫn can thiệp mạch não 0.008 inch |
|
| Mã phần lô | PP2400023305 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi dây dẫn can thiệp mạch não 0.010, 0.014 & 0.018 inch |
|
| Mã phần lô | PP2400023306 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi dây dẫn can thiệp mềm cấu trúc vòng xoắn kép và cấu trúc đơn lõi với tip load 0.5, 0.7 & 0.8 gf |
|
| Mã phần lô | PP2400023307 |
| Giá từng phần lô | 920,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.380.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 644.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên 0.014 & 0.018 inch đơn lõi, tip load 1 - 40 gf |
|
| Mã phần lô | PP2400023308 |
| Giá từng phần lô | 192,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 288.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi dây dẫn can thiệp Toce gan, mạch máu tạng và ngoại biên có phủ lớp ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2400023309 |
| Giá từng phần lô | 59,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi dây dẫn thép không gỉ sử dụng trong can thiệp mạch thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2400023310 |
| Giá từng phần lô | 52,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi ống thông can thiệp CTO, ϕ ngoài 1.8 Fr, ϕ trong 0.021", dài 130cm, 150cm. |
|
| Mã phần lô | PP2400023311 |
| Giá từng phần lô | 57,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi ống thống can thiệp mạch với lớp phủ PTFE |
|
| Mã phần lô | PP2400023312 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi ống thông can thiệp mạch máu não |
|
| Mã phần lô | PP2400023313 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi ống thông can thiệp TOCE đầu tip 1.7F, tương thích dây dẫn 0.016 inch |
|
| Mã phần lô | PP2400023314 |
| Giá từng phần lô | 333,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 499.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 233.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi ống thông can thiệp TOCE size 1.9F. |
|
| Mã phần lô | PP2400023315 |
| Giá từng phần lô | 86,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi ống thông can thiệp TOCE size 2.7 Fr |
|
| Mã phần lô | PP2400023316 |
| Giá từng phần lô | 69,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi ống thông can thiệp TOCE với đầu tip 1.9F/2.6F |
|
| Mã phần lô | PP2400023317 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.350.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi ống thông có marker 2,6F - 2,95F |
|
| Mã phần lô | PP2400023318 |
| Giá từng phần lô | 62,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi Ống thông dẫn đường can thiệp các loại |
|
| Mã phần lô | PP2400023319 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi ống thông điều trị dị dạng mạch não có đầu tự đứt |
|
| Mã phần lô | PP2400023320 |
| Giá từng phần lô | 594,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 891.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 415.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi ống thông điều trị phình mạch loại thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2400023321 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não, đường kính trong 0.015inch, 0.0165 inch, 0.021 inch |
|
| Mã phần lô | PP2400023322 |
| Giá từng phần lô | 220,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 330.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi ống thông đường kính trong 0.0165", 0.021" và 0.027" |
|
| Mã phần lô | PP2400023323 |
| Giá từng phần lô | 722,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.083.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 505.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi ống thông hỗ trợ ca CTO với đầu tip thuôn nhỏ 1.3, 1.8, 2.1 F |
|
| Mã phần lô | PP2400023324 |
| Giá từng phần lô | 310,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 465.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 217.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi ống thông hỗ trợ dây dẫn với đầu tip thuôn nhỏ (1.9 ~ 1.4 F) |
|
| Mã phần lô | PP2400023325 |
| Giá từng phần lô | 330,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 495.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong lớn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400023326 |
| Giá từng phần lô | 1,071,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.606.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 749.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi ống thông mang bóng điều trị hẹp mạch máu não |
|
| Mã phần lô | PP2400023327 |
| Giá từng phần lô | 880,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.320.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 616.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi ống thông Nitinol hỗ trợ hút huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2400023328 |
| Giá từng phần lô | 107,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.970.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi ống thông siêu nhỏ mềm ái nước dùng trong can thiệp dị dạng mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2400023329 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi ống thông sử dụng trong can thiệp mạch thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2400023330 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Clip kẹp mạch máu Clip 9 cỡ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2400023331 |
| Giá từng phần lô | 702,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.053.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 491.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2220 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Clip kẹp mạch máu Clip 9 cỡ nhỏ - trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2400023332 |
| Giá từng phần lô | 46,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 148 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Clip kẹp mạch máu Clip 9 cỡ siêu nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2400023333 |
| Giá từng phần lô | 582,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 873.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 407.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1842 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Clip kẹp mạch máu cỡ M |
|
| Mã phần lô | PP2400023334 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Clip kẹp mạch máu - cỡ Micro |
|
| Mã phần lô | PP2400023335 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 330.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 658 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Clip kẹp mạch máu - cỡ S |
|
| Mã phần lô | PP2400023336 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Clip kẹp mạch máu - cỡ S-wide |
|
| Mã phần lô | PP2400023337 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kìm mang kẹp mạch máu cỡ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2400023338 |
| Giá từng phần lô | 14,868,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.302.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.407.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kìm mang kẹp mạch máu cỡ nhỏ - trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2400023339 |
| Giá từng phần lô | 14,868,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.302.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.407.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kìm mang kẹp mạch máu cỡ siêu nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2400023340 |
| Giá từng phần lô | 14,868,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.302.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.407.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim chọc vách liên nhĩ, dài 71 cm, bằng thép không gỉ |
|
| Mã phần lô | PP2400023341 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ khăn chụp và can thiệp động mạch vành đầy đủ phụ kiện |
|
| Mã phần lô | PP2400023342 |
| Giá từng phần lô | 1,215,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.822.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 850.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dây dẫn máu tuần hoàn ngoài cơ thể cho từng hạng cân |
|
| Mã phần lô | PP2400023343 |
| Giá từng phần lô | 94,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dây dẫn máu tuần hoàn ngoài cơ thể cho từng hạng cân, có bộ dây phẫu thuật và bộ dây máy |
|
| Mã phần lô | PP2400023344 |
| Giá từng phần lô | 220,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 330.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ chèn dưới da |
|
| Mã phần lô | PP2400023345 |
| Giá từng phần lô | 186,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 279.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ phổi nhân tạo dùng trong hồi sức cấp cứu |
|
| Mã phần lô | PP2400023346 |
| Giá từng phần lô | 512,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 768.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 358.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cannula ECMO động mạch 1 nòng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400023347 |
| Giá từng phần lô | 230,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 345.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cannula ECMO tĩnh mạch 1 nòng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400023348 |
| Giá từng phần lô | 336,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 504.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 235.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phổi ECMO hỗ trợ tim phổi nhân tạo cấp cứu kèm dây dẫn |
|
| Mã phần lô | PP2400023349 |
| Giá từng phần lô | 296,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 444.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 207.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dụng cụ đốt laser nội mạch |
|
| Mã phần lô | PP2400023350 |
| Giá từng phần lô | 2,487,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.731.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.741.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dụng cụ phẫu thuật điều trị đốt rung nhĩ lưỡng cực |
|
| Mã phần lô | PP2400023351 |
| Giá từng phần lô | 546,210,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 819.315.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 382.347.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Keo sinh học đóng tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2400023352 |
| Giá từng phần lô | 365,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 547.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 255.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông đốt tĩnh mạch đóng nhanh ít xâm lấn dài 60cm, tương thích dây dẫn 0.025" |
|
| Mã phần lô | PP2400023353 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 195.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng chẹn cổ túi phình mạch não, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400023354 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng chẹn cổ túi phình mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2400023355 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng tắc mạch không dây |
|
| Mã phần lô | PP2400023356 |
| Giá từng phần lô | 91,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.770.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng tạo hình mạch máu dùng che cổ trong phình mạch cổ rộng |
|
| Mã phần lô | PP2400023357 |
| Giá từng phần lô | 51,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng tạo hình mạch máu dùng che cổ trong phình mạch cổ rộng đoạn phân nhánh và đoạn tận |
|
| Mã phần lô | PP2400023358 |
| Giá từng phần lô | 26,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng đối xung động mạch chủ kích thước 7.5 Fr, phủ PTFE |
|
| Mã phần lô | PP2400023359 |
| Giá từng phần lô | 345,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 517.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 241.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong áp lực cao 0.0336 inch |
|
| Mã phần lô | PP2400023360 |
| Giá từng phần lô | 790,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.185.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 553.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong áp lực cao tiết diện thâm nhập 0.0336 inch |
|
| Mã phần lô | PP2400023361 |
| Giá từng phần lô | 220,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 330.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong áp lực thường |
|
| Mã phần lô | PP2400023362 |
| Giá từng phần lô | 1,102,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.653.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 771.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong áp lực thường đầu tip thuôn nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2400023363 |
| Giá từng phần lô | 367,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 551.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 257.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong động mạch đoạn cẳng chân 0.014" |
|
| Mã phần lô | PP2400023364 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao 3 nếp gấp, 2 lớp phủ hydrophilic các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400023365 |
| Giá từng phần lô | 544,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 816.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 380.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong động mạch vành áp lực thấp 3 nếp gấp, 2 lớp phủ hydrophilic các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400023366 |
| Giá từng phần lô | 13,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.345.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong động mạch vành áp lực thường 3 nếp gấp, 2 lớp phủ hydrophilic các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400023367 |
| Giá từng phần lô | 680,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.020.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 476.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch máu chậu đùi, dây dẫn 0.018", 0.035" |
|
| Mã phần lô | PP2400023368 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch máu chậu đùi, dây dẫn 0.035" |
|
| Mã phần lô | PP2400023369 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch máu thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2400023370 |
| Giá từng phần lô | 230,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 345.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch ngoại biên áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2400023371 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành ái nước 2 nếp gấp, thân chống xoắn, RBP 15bar |
|
| Mã phần lô | PP2400023372 |
| Giá từng phần lô | 104,737,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.106.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.316.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành 16 điểm nổi trên 4 dãy của thân bóng, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400023373 |
| Giá từng phần lô | 38,314,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.471.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.820.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành 3 nếp gấp, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400023374 |
| Giá từng phần lô | 480,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 720.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 336.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành 3 nếp gấp phủ thuốc Paclitaxel |
|
| Mã phần lô | PP2400023375 |
| Giá từng phần lô | 480,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 720.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 336.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành , các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400023376 |
| Giá từng phần lô | 263,130,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 394.695.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 184.191.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành áp lực cao đến 20 atm, có 3 nếp gấp |
|
| Mã phần lô | PP2400023377 |
| Giá từng phần lô | 164,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 246.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 114.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành áp lực cao đến 22atm |
|
| Mã phần lô | PP2400023378 |
| Giá từng phần lô | 118,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 177.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành áp lực cao dùng nong sau khi đặt stent và tăng đường kính stent |
|
| Mã phần lô | PP2400023379 |
| Giá từng phần lô | 415,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 622.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 290.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành áp lực cao phủ hydrophilic ái nước, 3 nếp gấp, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400023380 |
| Giá từng phần lô | 207,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 311.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 145.530.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành áp lực cao, sử dụng cho những tổn thương khó |
|
| Mã phần lô | PP2400023381 |
| Giá từng phần lô | 345,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 517.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 241.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành áp lực thông thường các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400023382 |
| Giá từng phần lô | 749,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.124.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 524.930.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành áp lực thường chất liệu Nylon |
|
| Mã phần lô | PP2400023383 |
| Giá từng phần lô | 147,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành áp lực thường loại nhỏ dùng nong trước khi đặt stent, đầu tip nhỏ 0,017" |
|
| Mã phần lô | PP2400023384 |
| Giá từng phần lô | 415,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 622.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 290.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành áp lực thường phủ hydrophilic ái nước, 3 nếp gấp, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400023385 |
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 283.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành áp lực thường, Tip grossing profile 0.54mm (0.021") |
|
| Mã phần lô | PP2400023386 |
| Giá từng phần lô | 118,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 177.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành áp lực thường, bán đàn hồi (Semi-Compliant) đường kính 1.2-2.0mm, chiều dài 6-30mm |
|
| Mã phần lô | PP2400023387 |
| Giá từng phần lô | 165,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 247.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành áp lực thường, có độ dài từ 10 - 40mm, đường kính từ 1.25 -5.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2400023388 |
| Giá từng phần lô | 341,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 512.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 239.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi 3 nếp gấp |
|
| Mã phần lô | PP2400023389 |
| Giá từng phần lô | 488,775,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 733.162.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 342.142.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi phủ thuốc Paclitaxel 3.0 μg/mm², 3 nếp gấp |
|
| Mã phần lô | PP2400023390 |
| Giá từng phần lô | 693,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.039.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 485.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành các cỡ, loại áp lực cao, có khả năng thu hồi sau giãn nở |
|
| Mã phần lô | PP2400023391 |
| Giá từng phần lô | 224,970,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 337.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.479.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành chuyên dùng cho các tổn thương tắc nghẽn mãn tính |
|
| Mã phần lô | PP2400023392 |
| Giá từng phần lô | 76,629,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.943.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.640.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành có gắn lưỡi dao nhỏ để điều trị tổn thương tái hẹp trong stent |
|
| Mã phần lô | PP2400023393 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành dùng cho CTO loại ái nước đường kính 0.85mm và 1.1mm |
|
| Mã phần lô | PP2400023394 |
| Giá từng phần lô | 78,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành đường kính bóng 1.50-4.00mm, chiều dài 12, 15, 20, 30 mm |
|
| Mã phần lô | PP2400023395 |
| Giá từng phần lô | 483,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 724.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 338.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành không đàn hồi áp lực 24 bar, 3 nếp gấp, đường kính 2.0->4.5mm, chiều dài 5->20mm, RBP 24-22 bar |
|
| Mã phần lô | PP2400023396 |
| Giá từng phần lô | 279,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 418.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 195.510.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành không giãn nở, thiết kế thành bóng mỏng chịu áp lực cao RBP 21bar, có phủ lớp ái nước đối với cỡ 1.5, 2.0, 2.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2400023397 |
| Giá từng phần lô | 302,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 453.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 211.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao 35 atm thành bóng 2 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2400023398 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành và cầu nối |
|
| Mã phần lô | PP2400023399 |
| Giá từng phần lô | 164,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 246.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 114.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong ngoại biên 0.018" dùng cho can thiệp dưới gối |
|
| Mã phần lô | PP2400023400 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong ngoại biên 0.035" |
|
| Mã phần lô | PP2400023401 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong ngoại biên dùng cho can thiệp chậu đùi loại Perseus-q 35, OTW, |
|
| Mã phần lô | PP2400023402 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel 3µg, dây dẫn 0.018" |
|
| Mã phần lô | PP2400023403 |
| Giá từng phần lô | 442,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 663.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 309.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong phủ thuốc Paclitaxel dùng cho can thiệp mạch vành đường kính từ 1.5mm đến 4.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2400023404 |
| Giá từng phần lô | 660,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 990.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 462.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ cố định tim dùng trong phẫu thuật bắt cầu mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2400023405 |
| Giá từng phần lô | 2,234,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.351.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.564.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ cố định tim dùng trong phẫu thuật bắt cầu mạch vành trong phẫu thuật ít xâm lấn |
|
| Mã phần lô | PP2400023406 |
| Giá từng phần lô | 1,275,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.913.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 893.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ phân phối khí trong phẫu thuật mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2400023407 |
| Giá từng phần lô | 78,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ phân phối khí trong mổ mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2400023408 |
| Giá từng phần lô | 162,487,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 243.731.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.741.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cảm biến Shunt hệ thống theo dõi khí máu |
|
| Mã phần lô | PP2400023409 |
| Giá từng phần lô | 141,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 212.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cuvett các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400023410 |
| Giá từng phần lô | 42,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9027 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Đầu đốt đơn cực phẫu thuật điều trị tim rung nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2400023411 |
| Giá từng phần lô | 53,970,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.955.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.779.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ cố định mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2400023412 |
| Giá từng phần lô | 648,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 972.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 453.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ đóng mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2400023413 |
| Giá từng phần lô | 375,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 562.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ hỗ trợ kẹp một phần động mạch chủ |
|
| Mã phần lô | PP2400023414 |
| Giá từng phần lô | 454,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 681.187.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 317.887.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ phá van tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2400023415 |
| Giá từng phần lô | 155,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 232.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ treo mỏm tim |
|
| Mã phần lô | PP2400023416 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 630.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hệ thống dẫn lưu ngực ba buồng |
|
| Mã phần lô | PP2400023417 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông tiểu silicone hai nhánh có cảm biến nhiệt độ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400023418 |
| Giá từng phần lô | 37,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Shunt động mạch cảnh các cỡ 8F, 9F |
|
| Mã phần lô | PP2400023419 |
| Giá từng phần lô | 78,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Shunt mạch vành các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400023420 |
| Giá từng phần lô | 89,775,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 134.662.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.842.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Shunt mạch vành hình nến các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400023421 |
| Giá từng phần lô | 109,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Van dẫn lưu khí nhân tạo kiểu Heimlich |
|
| Mã phần lô | PP2400023422 |
| Giá từng phần lô | 2,749,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.124.925 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.924.965 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi