Gói thầu: Cung cấp vật tư y tế tiêu hao cho can thiệp mạch và phẫu thuật tim hở

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400055994-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Quân y 175/BQP
Chủ đầu tư Bệnh viện Quân y 175/BQP
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Cung cấp vật tư y tế tiêu hao cho can thiệp mạch và phẫu thuật tim hở
Số hiệu KHLCNT PL2400034529
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 185,714,038,850 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2.785.710.600 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10) (10)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa (8)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X. - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (9)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2400022974 - Bộ bơm bóng áp lực cao và bộ kết nối chữ Y áp lực 40atm 547,500,000 821.250.000 9018 383.250.000 83
2 PP2400022975 - Bộ bơm bóng với khóa tự động, áp lực 30 atm và khóa 3 cổng 288,000,000 432.000.000 9018 201.600.000 50
3 PP2400022976 - Bộ bơm bóng với khóa tự động, áp lực 30 atm, 20ml và khóa 3 cổng 300,000,000 450.000.000 9018 210.000.000 66
4 PP2400022977 - Bộ bơm áp lực cao 20cc, 30atm 8,400,000 12.600.000 9018 5.880.000 1
5 PP2400022978 - Bơm áp lực cao trong can thiệp Thận 57,500,000 86.250.000 9018 40.250.000 9
6 PP2400022979 - Bơm tiêm can thiệp mạch 150ml, 01 nòng 42,000,000 63.000.000 9018 29.400.000 33
7 PP2400022980 - Bơm tiêm truyền áp lực các loại, các cỡ, dung tích 12ml 67,000,000 100.500.000 9018 46.900.000 165
8 PP2400022981 - Dây truyền áp lực bơm cản quang 31,500,000 47.250.000 9018 22.050.000 50
9 PP2400022982 - Ống bơm dùng trong can thiệp mạch máu não hỗ trợ cắt vòng xoắn kim loại theo cơ chế áp lực nước 18,375,000 27.562.500 9018 12.862.500 1
10 PP2400022983 - Ống tiêm đầu xoáy tiêm thuốc cảm quang 29,000,000 43.500.000 9018 20.300.000 83
11 PP2400022984 - Bơm tiêm thuốc cản quang 45,000,000 67.500.000 9018 31.500.000 83
12 PP2400022985 - Chỉ điện cực cơ tim 2/0 dài 60cm, 1 kim tròn đầu nhọn 1/2C - 17mm và 1 kim thẳng 60mm 27,227,850 40.841.775 9021 19.059.495 13
13 PP2400022986 - Chỉ điện cực cơ tim 2/0 dài 60cm, 1 kim tròn đầu nhọn 1/2C - 26mm và 1 kim thẳng 88mm 24,000,000 36.000.000 3006 16.800.000 13
14 PP2400022987 - Chỉ Nylon/Polyamide 3/0 dài 80cm, kim tròn 3/8C - 25mm 8,978,830 13.468.245 3006 6.285.181 17
15 PP2400022988 - Chỉ Nylon/Polyamide 4/0 dài 80cm, 2 kim tròn 3/8C - 16mm 11,549,340 17.324.010 3006 8.084.538 25
16 PP2400022989 - Chỉ Nylon/Polyamide 4/0 dài 80cm, 2 kim tròn 3/8C - 20mm 16,294,200 24.441.300 3006 11.405.940 25
17 PP2400022990 - Chỉ Nylon/Polyamide 5/0 dài 80cm, 2 kim tròn 3/8C - 16mm 59,877,075 89.815.612,5 3006 41.913.953 83
18 PP2400022991 - Chỉ Nylon/Polyamide 5/0 dài 80cm, 2 kim tròn đầu nhọn 3/8C - 13mm 82,293,750 123.440.625 3006 57.605.625 83
19 PP2400022992 - Chỉ Nylon/Polyamide 5/0 dài 80cm, có miếng đệm pledget, 2 kim tròn đầu nhọn 3/8C - 12mm 17,811,036 26.716.554 3006 12.467.726 18
20 PP2400022993 - Chỉ Polyester 2/0 dài 75cm có miếng đệm, 2 kim tròn đầu nhọn 1/2C - 20mm 28,539,000 42.808.500 3006 19.977.300 33
21 PP2400022994 - Chỉ Polyester 2/0 dài 75cm, 2 kim tròn 1/2C - 18mm 135,870,000 203.805.000 3006 95.109.000 198
22 PP2400022995 - Chỉ Polyester 2/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu cắt 3/8C - 20mm 37,904,715 56.857.072,5 3006 26.533.301 50
23 PP2400022996 - Chỉ Polyester 2/0 dài 90cm, có miếng đệm pledget, 2 kim tròn 1/2C - 18mm 60,765,078 91.147.617 3006 42.535.555 66
24 PP2400022997 - Chỉ Polyester 2/0 dài 90cm, có miếng đệm pledget, 3 kim tròn 3/8C - 20mm 75,956,500 113.934.750 3006 53.169.550 83
25 PP2400022998 - Chỉ Polyester 2/0 dài 90cm, không đệm pledget, 2 kim tròn đầu cắt 3/8C - 20mm 72,418,500 108.627.750 3006 50.692.950 99
26 PP2400022999 - Chỉ Polyester 3/0 dài 75cm, 2 kim tròn đầu nhọn 3/8C - 18mm 53,054,080 79.581.120 3006 37.137.856 66
27 PP2400023000 - Chỉ Polyester 3/0 dài 75cm, kim tròn 3/8C - 20mm 26,088,140 39.132.210 3006 18.261.698 66
28 PP2400023001 - Chỉ Polyester 4/0 dài 75cm, kim tròn 3/8C - 16mm 21,373,860 32.060.790 3006 14.961.702 50
29 PP2400023002 - Chỉ Polyester 5/0 dài 80cm, kim tròn đầu nhọn 3/8C -16mm 46,084,500 69.126.750 3006 32.259.150 83
30 PP2400023003 - Chỉ Polyglyconate 4/0 dài 45cm thân có gai, kim tam giác ngược 3/8 - 19mm 56,889,000 85.333.500 3006 39.822.300 17
31 PP2400023004 - Chỉ Polypropylen 3/0 dài 90cm, 2 kim tròn 1/2C - 26mm 58,800,000 88.200.000 3006 41.160.000 99
32 PP2400023005 - Chỉ Polypropylene 2/0 dài 120cm, 2 kim tròn đầu nhọn 1/2C - 26mm 15,800,400 23.700.600 3006 11.060.280 17
33 PP2400023006 - Chỉ Polypropylene 3/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu tròn 1/2C - 26mm 31,200,000 46.800.000 3006 21.840.000 66
34 PP2400023007 - Chỉ Polypropylene 4/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu nhọn 1/2C - 22mm 75,236,010 112.854.015 3006 52.665.207 99
35 PP2400023008 - Chỉ Polypropylene 4/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu nhọn 1/2C - 22mm, không tiêu, đơn sợi, nối mạch máu 23,400,000 35.100.000 3006 16.380.000 33
36 PP2400023009 - Chỉ Polypropylene 5/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu nhọn 1/2C - 17mm 66,959,862 100.439.793 3006 46.871.904 88
37 PP2400023010 - Chỉ Polypropylene 5/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu nhọn 1/2C - 17mm không tiêu, đơn sợi, nối mạch máu 50,880,000 76.320.000 3006 35.616.000 53
38 PP2400023011 - Chỉ Polypropylene 6/0 dài 75cm, 2 kim tròn đầu cắt 3/8C - 13mm 107,260,434 160.890.651 3006 75.082.304 102
39 PP2400023012 - Chỉ Polypropylene 6/0 dài 75cm, 2 kim tròn đầu cắt 3/8C - 13mm, không tiêu, đơn sợi, nối mạch máu 49,858,200 74.787.300 3006 34.900.740 60
40 PP2400023013 - Chỉ Polypropylene 7/0 dài 60cm, 2 kim tròn đầu tròn 3/8C - 8mm, không tiêu, đơn sợi, nối mạch máu 55,650,000 83.475.000 3006 38.955.000 66
41 PP2400023014 - Chỉ Polypropylene 7/0 phủ silicon dài 60cm, 2 kim tròn đầu tròn 3/8C - 8mm 76,766,080 115.149.120 3006 53.736.256 66
42 PP2400023015 - Chỉ Polypropylene 8/0 dài 60cm, 2 kim tròn đầu tròn 3/8C - 6mm 218,923,225 328.384.837 3006 153.246.258 83
43 PP2400023016 - Chỉ Polypropylene 8/0 dài 60cm, 2 kim tròn đầu tròn 3/8C - 6mm, không tiêu, đơn sợi, nối mạch máu 88,200,000 132.300.000 3006 61.740.000 33
44 PP2400023017 - Chỉ silicone màu đỏ dùng treo mạch máu 28,320,000 42.480.000 3006 19.824.000 40
45 PP2400023018 - Chỉ silicone màu vàng dùng treo mạch máu 28,320,000 42.480.000 3006 19.824.000 40
46 PP2400023019 - Chỉ silicone màu xanh dùng treo mạch máu 24,000,000 36.000.000 3006 16.800.000 40
47 PP2400023020 - Chỉ thép điện cực cơ tim 3/0 dài 60cm, 1 kim cong 1/2C - 17mm và 1 kim thẳng 65mm 169,500,000 254.250.000 3006 118.650.000 83
48 PP2400023021 - Chỉ thép khâu xương ức số 5 dài 45cm, kim tròn 1/2C - 48mm 99,831,320 149.746.980 3006 69.881.924 132
49 PP2400023022 - Chỉ thép khâu xương ức số 6 dài 45cm, kim tròn 1/2C - 48mm 126,246,860 189.370.290 3006 88.372.802 96
50 PP2400023023 - Chỉ thép khâu xương ức số 7 dài 45cm, kim tròn 1/2C - 48mm 96,000,000 144.000.000 3006 67.200.000 50
51 PP2400023024 - Chỉ thép không gỉ AISI 316L khâu xương ức số 7 dài 45cm, kim tròn 1/2C - 48mm 316,008,000 474.012.000 3006 221.205.600 247
52 PP2400023025 - Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm từ ngoại vi 2 nòng, 5F, 6F 72,000,000 108.000.000 9018 50.400.000 3
53 PP2400023026 - Buồng tiêm cấy dưới da 5F đến 10F 868,500,000 1.302.750.000 9018 607.950.000 25
54 PP2400023027 - Buồng tiêm tĩnh mạch cấy dưới da cỡ 7.5F 225,000,000 337.500.000 9018 157.500.000 5
55 PP2400023028 - Buồng tiêm truyền cấy dưới da bằng titanium. 192,000,000 288.000.000 9021 134.400.000 5
56 PP2400023029 - Cannula động mạch vành các cỡ 10,12,14 các cỡ 31,500,000 47.250.000 9018 22.050.000 5
57 PP2400023030 - Cannula truyền dung dịch liệt tim qua gốc động mạch chủ trong phẫu thuật tim ít xâm lấn 28,350,000 42.525.000 9018 19.845.000 2
58 PP2400023031 - Cannula truyền dung dịch liệt tim xuôi dòng các cỡ 10,500,000 15.750.000 9018 7.350.000 2
59 PP2400023032 - Cannulae động mạch chủ đầu thẳng, cong 83,790,000 125.685.000 9018 58.653.000 12
60 PP2400023033 - Cannulae động mạch chủ thẳng các cỡ 9,292,500 13.938.750 9018 6.504.750 2
61 PP2400023034 - Cannulae động mạch đùi một tầng dùng trong phẫu thuật tim ít xâm lấn các cỡ 84,997,500 127.496.250 9018 59.498.250 1
62 PP2400023035 - Cannulae động mạch đùi, 1 tầng cỡ 08-10-12-14Fr, 6,499,500 9.749.250 9018 4.549.650 1
63 PP2400023036 - Cannulae tĩnh mạch 1 tầng mũi cong đầu kim loại các cỡ 104,958,000 157.437.000 9018 73.470.600 12
64 PP2400023037 - Cannulae tĩnh mạch 1 tầng mũi thẳng các cỡ 97,755,000 146.632.500 9018 68.428.500 12
65 PP2400023038 - Cannulae tĩnh mạch 2 tầng các cỡ 13,597,500 20.396.250 9018 9.518.250 2
66 PP2400023039 - Cannulae tĩnh mạch đùi dùng nhiều tầng trong phẫu thuật tim ít xâm lấn 92,497,250 138.745.875 9018 64.748.075 1
67 PP2400023040 - Cannulae truyền dung dịch liệt tim ngược dòng cỡ 15Fr 21,000,000 31.500.000 9018 14.700.000 1
68 PP2400023041 - Canula động mạch đầu tà 18-20-22Fr 43,995,000 65.992.500 9018 30.796.500 2
69 PP2400023042 - Ống hút tim trái, thân mềm số 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18 25,200,000 37.800.000 9018 17.640.000 4
70 PP2400023043 - Bộ Catheter cắt đốt điện sinh lý 2 chiều 8F đi kèm bộ truyền dịch có cảm biến bọt khí 975,000,000 1.462.500.000 9018 682.500.000 3
71 PP2400023044 - Bộ điện cực dán dùng trong lập bản đồ điện tim 3 chiều, kích thước nhỏ 480,000,000 720.000.000 9018 336.000.000 2
72 PP2400023045 - Cáp nối 12 chân dùng cho ống thông chẩn đoán điện sinh lý tim 75,000,000 112.500.000 9018 52.500.000 1
73 PP2400023046 - Cáp nối 22 chân dùng cho ống thông chẩn đoán điện sinh lý tim 105,000,000 157.500.000 9018 73.500.000 1
74 PP2400023047 - Cáp nối dùng cho catheter cắt đốt điện sinh lý Safire, dài 150 - 300cm 55,000,000 82.500.000 9018 38.500.000 1
75 PP2400023048 - Cáp nối dùng cho catheter cắt đốt điện sinh lý, phù hợp máy đốt RF của Bệnh viện. 22,000,000 33.000.000 9018 15.400.000 1
76 PP2400023049 - Cáp nối dùng cho catheter thăm dò 10 cực, dài 150cm 31,500,000 47.250.000 9018 22.050.000 1
77 PP2400023050 - Cáp nối dùng cho catheter thăm dò loại 10 cực 12,600,000 18.900.000 9018 8.820.000 1
78 PP2400023051 - Cáp nối dùng cho cathter loại xoắn 10 cực dài 150 cm 55,000,000 82.500.000 9018 38.500.000 1
79 PP2400023052 - Catheter cắt đốt điện sinh lý 1 chiều 862,500,000 1.293.750.000 9018 603.750.000 5
80 PP2400023053 - Catheter cắt đốt điện sinh lý 2 chiều 2,200,000,000 3.300.000.000 9018 1.540.000.000 9
81 PP2400023054 - Catheter cắt đốt điện sinh lý dùng với dịch truyền 883,575,000 1.325.362.500 9018 618.502.500 3
82 PP2400023055 - Catheter cắt đốt điện sinh lý, cong đến 270 độ, đầu đốt 4 mm 1,102,500,000 1.653.750.000 9018 771.750.000 6
83 PP2400023056 - Catheter cắt đốt điện sinh lý, 4 cực 1,850,000,000 2.775.000.000 9018 1.295.000.000 9
84 PP2400023057 - Catheter chẩn đoán 10 điện cực 82,000,000 123.000.000 9018 57.400.000 2
85 PP2400023058 - Catheter chẩn đoán 4 điện cực 262,500,000 393.750.000 9018 183.750.000 6
86 PP2400023059 - Catheter chụp cắt lớp quang học lòng mạch máu OCT 1,550,000,000 2.325.000.000 9018 1.085.000.000 9
87 PP2400023060 - Catheter thăm dò điện sinh lý xoang vành loại 10 cực 600,000,000 900.000.000 9018 420.000.000 7
88 PP2400023061 - Cathter chẩn đoán 10 điện cực, tự động khóa độ cong, dài 115 cm 447,000,000 670.500.000 9018 312.900.000 3
89 PP2400023062 - Cathter chẩn đoán lái chuyển hướng 20 điện cực 167,500,000 251.250.000 9018 117.250.000 1
90 PP2400023063 - Dây dịch truyền có cảm biến tắc mạch trong đường ống 52,500,000 78.750.000 9018 36.750.000 3
91 PP2400023064 - Ống thông cắt đốt điện sinh lý tim đo lực tiếp xúc 180,000,000 270.000.000 9018 126.000.000 1
92 PP2400023065 - Ống thông loại điều khiển được độ cong 2 chiều 125,000,000 187.500.000 9018 87.500.000 1
93 PP2400023066 - Ống thông lập bản đồ điện sinh lý tim 180,000,000 270.000.000 9018 126.000.000 1
94 PP2400023067 - Ống thông lập bản đồ điện sinh lý tim vòng lặp cố định 220,000,000 330.000.000 9018 154.000.000 1
95 PP2400023068 - Bộ dụng cụ thắt và cắt chỉ khâu 103,950,000 155.925.000 9018 72.765.000 1
96 PP2400023069 - Chốt titan thắt chỉ cấy ghép vĩnh viễn trong cơ thể 84,600,000 126.900.000 9018 59.220.000 1
97 PP2400023070 - Co nối thẳng có, hoặc không khóa các cỡ 10,815,000 16.222.500 9018 7.570.500 34
98 PP2400023071 - Co nối thẳng male các loại các cỡ 4,410,000 6.615.000 9018 3.087.000 9
99 PP2400023072 - Co nối Y các cỡ 21,785,400 32.678.100 9018 15.249.780 41
100 PP2400023073 - Bộ điều khiển cắt coil điện tử 37,500,000 56.250.000 9018 26.250.000 3
101 PP2400023074 - Cuộn nút mạch máu não 405,000,000 607.500.000 9021 283.500.000 5
102 PP2400023075 - Cuộn nút mạch máu não đường kính coil từ 1-6mm 280,000,000 420.000.000 9021 196.000.000 4
103 PP2400023076 - Dụng cụ hỗ trợ cắt Coil 10,500,000 15.750.000 9018 7.350.000 1
104 PP2400023077 - Kìm cắt vòng xoắn kim loại (coils) bít túi phình mạch não 6,000,000 9.000.000 9018 4.200.000 1
105 PP2400023078 - Nút tắt mạch platinum tách nhiệt điện 640,000,000 960.000.000 9021 448.000.000 9
106 PP2400023079 - Phụ kiện cắt vòng xoắn kim loại 4,500,000 6.750.000 9018 3.150.000 1
107 PP2400023080 - Vòng xoắn kim loại (Coil) 205,500,000 308.250.000 9021 143.850.000 3
108 PP2400023081 - Vòng xoắn kim loại (coil) siêu mềm 450,000,000 675.000.000 9021 315.000.000 5
109 PP2400023082 - Vòng xoắn kim loại bít túi phình mạch- coils 270,000,000 405.000.000 9021 189.000.000 4
110 PP2400023083 - Vòng xoắn kim loại cỡ lớn đường kính 0,020" 760,000,000 1.140.000.000 9021 532.000.000 7
111 PP2400023084 - Vòng xoắn kim loại điều trị túi phình mạch máu não 310,000,000 465.000.000 9021 217.000.000 4
112 PP2400023085 - Bộ kết nối chữ Y loại áp lực (180 psi) hoặc (300 psi) 12,000,000 18.000.000 9018 8.400.000 9
113 PP2400023086 - Đầu nối chữ Y 6,250,000 9.375.000 9018 4.375.000 5
114 PP2400023087 - Dây bơm thuốc cản quang áp lực cao 1200psi 140,000,000 210.000.000 9018 98.000.000 165
115 PP2400023088 - Dây điện cực dùng cho Máy tạo nhịp tạm thời có bóng 5F 349,860,000 524.790.000 9018 244.902.000 12
116 PP2400023089 - Dây điện cực sốc chuẩn DF4, tương thích chụp MRI 1,625,000,000 2.437.500.000 9021 1.137.500.000 5
117 PP2400023090 - Dây điện cực tạo nhịp bó His hoặc bó trái, tương thích MRI 3T 300,000,000 450.000.000 9021 210.000.000 2
118 PP2400023091 - Dây điện cực tạo nhịp vĩnh viễn cho nhĩ, thất tương thích chụp MRI, kích thước 6F 1,100,000,000 1.650.000.000 9021 770.000.000 17
119 PP2400023092 - Dây điện cực tạo nhịp vĩnh viễn, tương thích MRI, đường kính 5.8F. 1,035,000,000 1.552.500.000 9021 724.500.000 15
120 PP2400023093 - Dây điện cực thất trái 4 điện cực, tương thích MRI, chuẩn IS4-LLLL 1,120,000,000 1.680.000.000 9021 784.000.000 3
121 PP2400023094 - Điện cực thăm dò điện sinh lý 10 cực có thể điều chỉnh dạng cong 126,000,000 189.000.000 9018 88.200.000 1
122 PP2400023095 - Điện cực thăm dò điện sinh lý 10 cực với dạng cong cố định 378,000,000 567.000.000 9018 264.600.000 5
123 PP2400023096 - Điện cực thăm dò điện sinh lý 4 cực với dạng cong cố định 223,650,000 335.475.000 9018 156.555.000 5
124 PP2400023097 - Dây dẫn 0.035" chẩn đoán 551,200,000 826.800.000 9018 385.840.000 132
125 PP2400023098 - Dây dẫn áp lực để đo dự trữ dòng chảy động mạch vành (FFR) 1,100,000,000 1.650.000.000 9018 770.000.000 9
126 PP2400023099 - Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính: 0.035", chiều dài 200 - 260cm 19,000,000 28.500.000 9018 13.300.000 4
127 PP2400023100 - Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính: 0.035", chiều dài: 45cm - 180cm. 29,200,000 43.800.000 9018 20.440.000 7
128 PP2400023101 - Dây dẫn can thiệp mạch vành ái nước Nitinol phủ Polymer, đầu chắn xạ, dài 185 cm và 300 cm 48,000,000 72.000.000 9021 33.600.000 4
129 PP2400023102 - Dây dẫn can thiệp ngoại biên dành cho tổn thương tắc nghẽn mạn tính dưới khớp gối (CTO), độ cứng 40 90,000,000 135.000.000 9018 63.000.000 5
130 PP2400023103 - Dây dẫn can thiệp ngoại biên dành cho tổn thương tắc nghẽn mạn tính dưới khớp gối (CTO),độ cứng 200 90,000,000 135.000.000 9018 63.000.000 5
131 PP2400023104 - Dây dẫn can thiệp ngoại biên dành cho tổn thương tắc nghẽn mạn tính dưới khớp gối (CTO),độ cứng 80 90,000,000 135.000.000 9018 63.000.000 5
132 PP2400023105 - Dây dẫn can thiệp phủ M Coat, ϕ 0.014" 1,125,000,000 1.687.500.000 9018 787.500.000 74
133 PP2400023106 - Dây dẫn chẩn đoán lõi nitinol, tip load 6.3 gf, 200 - 300 cm 413,400,000 620.100.000 9018 289.380.000 99
134 PP2400023107 - Dây dẫn chẩn đoán mạch vành, dài 80-> 260cm 11,800,000 17.700.000 9018 8.260.000 7
135 PP2400023108 - Dây dẫn chụp mạch vành phủ M Coat dài 260cm. 483,000,000 724.500.000 9018 338.100.000 116
136 PP2400023109 - Dây dẫn có lưới lọc bảo vệ dùng trong can thiệp mạch cảnh 390,000,000 585.000.000 9018 273.000.000 3
137 PP2400023110 - Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp Tim bẩm sinh các cỡ 94,500,000 141.750.000 9018 66.150.000 5
138 PP2400023111 - Dây dẫn đường có lớp ái nước polymer hydrophilic, chất liệu Polyurethane. 200,000,000 300.000.000 9018 140.000.000 83
139 PP2400023112 - Dây dẫn đường lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane với tungsten, phủ lớp ái nước, dài 150cm 31,200,000 46.800.000 9018 21.840.000 10
140 PP2400023113 - Bộ dụng cụ mở đường mạch máu gồm sheath có van chống trào kiểu Cross-cut 416,000,000 624.000.000 9018 291.200.000 132
141 PP2400023114 - Bộ dụng cụ mở đường mạch máu gồm sheath có van chống trào kiểu Cross-cut, mini plastic guide wire. 445,500,000 668.250.000 9018 311.850.000 134
142 PP2400023115 - Bộ dụng cụ mở đường mạch máu long Sheath chiều dài 25cm. 62,100,000 93.150.000 9018 43.470.000 15
143 PP2400023116 - Bộ dụng cụ mở đường mạch máu Prelude chiều dài 25cm. 26,250,000 39.375.000 9018 18.375.000 9
144 PP2400023117 - Dây dẫn đường với phần cuộn vàng (Gold coil) ở đầu xa 105,000,000 157.500.000 9018 73.500.000 5
145 PP2400023118 - Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu kiểu Cross-cut, dài 10cm-16cm 207,000,000 310.500.000 9018 144.900.000 50
146 PP2400023119 - Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu kiểu Cross-cut, dài 7cm đến 10cm 55,000,000 82.500.000 9018 38.500.000 17
147 PP2400023120 - Dụng cụ mở đường vào động mạch quay phủ lớp ái nước M coat 125,000,000 187.500.000 9018 87.500.000 17
148 PP2400023121 - Ống thông ái nước chụp mạch tạng qua động mạch quay (R.A.V.I.) 30,000,000 45.000.000 9018 21.000.000 4
149 PP2400023122 - Vi ống thông can thiệp 2.4Fr loại đồng trục có dây dẫn đi kèm 300,000,000 450.000.000 9018 210.000.000 5
150 PP2400023123 - Vi ống thông can thiệp siêu chọn lọc 1.7Fr và 1.9Fr 220,000,000 330.000.000 9018 154.000.000 4
151 PP2400023124 - Bình chứa máu, tương thích máy Catsmart 46,800,000 70.200.000 32.760.000 15
152 PP2400023125 - Bộ kit xử lý máu, tương thích máy Catsmart 190,800,000 286.200.000 133.560.000 15
153 PP2400023126 - Dây hút máu từ phẫu trường về bình chứa, tương thích máy Catsmart 29,400,000 44.100.000 20.580.000 18
154 PP2400023127 - Dây kết nối nguồn chân không dài 120cm, tương thích máy Catsmart 31,903,125 47.854.687,5 22.332.188 13
155 PP2400023128 - Bình chứa gắn với bơm hút huyết khối 47,250,000 70.875.000 3926 33.075.000 5
156 PP2400023129 - Bộ dụng cụ hút huyết khối cấu trúc sợi bện ϕ 0.070", 0.080", catheter dài 140cm. 42,000,000 63.000.000 9018 29.400.000 1
157 PP2400023130 - Bộ hút huyết khối động mạch vành kích cỡ 6F và 7F, lớp phủ PTFE trong lòng. 142,000,000 213.000.000 9018 99.400.000 4
158 PP2400023131 - Bộ hút huyết khối mạch vành 6F, 7F 24,000,000 36.000.000 9018 16.800.000 1
159 PP2400023132 - Dây nối với ống hút huyết khối 44,520,000 66.780.000 9018 31.164.000 4
160 PP2400023133 - Dụng cụ lấy huyết khối 950,000,000 1.425.000.000 9018 665.000.000 4
161 PP2400023134 - Ống thông lấy huyết khối các cỡ 2F-7F 64,000,000 96.000.000 9018 44.800.000 9
162 PP2400023135 - Stent lấy huyết khối mạch máu não 1,300,000,000 1.950.000.000 9018 910.000.000 5
163 PP2400023136 - Stent lấy huyết khối mạch não có thể điều chỉnh 225,000,000 337.500.000 9018 157.500.000 1
164 PP2400023137 - Dụng cụ bắt dị vật 1 vòng 52,400,000 78.600.000 9018 36.680.000 1
165 PP2400023138 - Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng kích thước nhỏ kích thước từ 2 đến 8mm 76,500,000 114.750.000 9018 53.550.000 2
166 PP2400023139 - Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng kích thước tiêu chuẩn từ 6 đến 45mm 38,250,000 57.375.000 9018 26.775.000 1
167 PP2400023140 - Chất tắc mạch dạng lỏng 262,500,000 393.750.000 9021 183.750.000 3
168 PP2400023141 - Hạt nhựa nút mạch kích thước từ 40-1.300 micromet 165,000,000 247.500.000 9021 115.500.000 5
169 PP2400023142 - Hạt nhựa PVA thuyên tắc mạch máu. 62,400,000 93.600.000 9021 43.680.000 5
170 PP2400023143 - Hạt nút tắt mạch tạm thời 156,000,000 234.000.000 9021 109.200.000 10
171 PP2400023144 - Hạt vi cầu nút mạch tải thuốc 315,000,000 472.500.000 9021 220.500.000 2
172 PP2400023145 - Keo dán da, dán mô nội soi 0.5 ml 8,334,900 12.502.350 3006 5.834.430 5
173 PP2400023146 - Keo nút mạch nút dị dạng động tĩnh mạch não 126,000,000 189.000.000 9021 88.200.000 2
174 PP2400023147 - Keo sinh học vá mạch máu và màng não 5ml 91,200,000 136.800.000 3006 63.840.000 2
175 PP2400023148 - Vật liệu gây nút mạch 179,000,000 268.500.000 9021 125.300.000 2
176 PP2400023149 - Kim đốt vi sóng điều trị u gan 1,300,000,000 1.950.000.000 9018 910.000.000 9
177 PP2400023150 - Mạch máu nhân tạo chữ Y 3-4 nhánh 160,000,000 240.000.000 9021 112.000.000 2
178 PP2400023151 - Mạch máu nhân tạo chữ Y có ngâm tẩm gelatin, các cỡ 160,000,000 240.000.000 9021 112.000.000 2
179 PP2400023152 - Mạch máu nhân tạo ePTFE dài 20cm, không vòng xoắn 28,500,000 42.750.000 9021 19.950.000 1
180 PP2400023153 - Mạch máu nhân tạo ePTFE dài 50cm, có vòng xoắn toàn phần 71,000,000 106.500.000 9021 49.700.000 1
181 PP2400023154 - Mạch máu nhân tạo ngoại biên có vòng xoắn toàn phần (các cỡ) 71,000,000 106.500.000 9021 49.700.000 1
182 PP2400023155 - Mạch máu nhân tạo Polyester chữ Y, kiểu đan, các cỡ 83,080,000 124.620.000 9021 58.156.000 1
183 PP2400023156 - Mạch máu nhân tạo thằng chất liệu ePTFE thành mỏng hoặc thành tiêu chuẩn, có vòng xoắn,đường kính: 6-8mm, chiều dài 50cm 120,000,000 180.000.000 9021 84.000.000 2
184 PP2400023157 - Mạch máu nhân tạo thằng chất liệu ePTFE thành mỏng hoặc thành tiêu chuẩn, đường kính: 6-8mm, chiều dài 20cm 30,000,000 45.000.000 9021 21.000.000 1
185 PP2400023158 - Mạch máu nhân tạo thằng chất liệu ePTFE thành mỏng hoặc thành tiêu chuẩn, đường kính: 6-8mm, chiều dài 50cm 20,000,000 30.000.000 9021 14.000.000 1
186 PP2400023159 - Mạch máu nhân tạo thằng chất liệu ePTFE, thành tiêu chuẩn đường kính: 6-8mm, chiều dài 80cm 27,000,000 40.500.000 9021 18.900.000 1
187 PP2400023160 - Mạch máu nhân tạo thẳng, các cỡ 65,000,000 97.500.000 9021 45.500.000 1
188 PP2400023161 - Mạch máu nhân tạo thằng ,có vòng xoắn, chất liệu ePTFE đường kính: 6-8mm, chiều dài 80cm 85,000,000 127.500.000 9021 59.500.000 1
189 PP2400023162 - Bộ kết nối Manifolds 2, 3 cửa 98,000,000 147.000.000 9018 68.600.000 165
190 PP2400023163 - Bộ Máy ICD 2 buồng cho phép chụp MRI toàn thân, theo dõi đoạn ST chênh 2,000,000,000 3.000.000.000 9021 1.400.000.000 1
191 PP2400023164 - Bộ máy phá rung 1 buồng, năng lượng sốc 40J, dày 10mm, chuẩn DF-4 891,000,000 1.336.500.000 9021 623.700.000 1
192 PP2400023165 - Bộ máy tạo nhịp 02 buồng có nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI 3 Tesla toàn thân 2,760,000,000 4.140.000.000 9021 1.932.000.000 4
193 PP2400023166 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng đáp ứng MRI 1.5T và 3T 130,000,000 195.000.000 9021 91.000.000 1
194 PP2400023167 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số (VVIR) 765,000,000 1.147.500.000 9021 535.500.000 3
195 PP2400023168 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tương thích MRI toàn thân 1.5T và 3T 500,000,000 750.000.000 9021 350.000.000 2
196 PP2400023169 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng MRI 3T 158,000,000 237.000.000 9021 110.600.000 1
197 PP2400023170 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng MRI 1.5T và 3T 167,000,000 250.500.000 9021 116.900.000 1
198 PP2400023171 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng tương thích MRI toàn thân 1.5T và 3T 625,000,000 937.500.000 9021 437.500.000 1
199 PP2400023172 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng, tương thích MRI toàn thân 3T 1,710,000,000 2.565.000.000 9021 1.197.000.000 3
200 PP2400023173 - Bộ máy tạo nhịp 3 buồng tái đồng bộ tim tương thích cộng hưởng từ MRI toàn thân 3 Tesla 750,000,000 1.125.000.000 9021 525.000.000 1
201 PP2400023174 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim kết hợp với phá rung tự động (CRT-D) 1,575,000,000 2.362.500.000 9021 1.102.500.000 1
202 PP2400023175 - Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng không phá rung kèm dây dẫn tín hiệu 244,000,000 366.000.000 9021 170.800.000 1
203 PP2400023176 - Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng không phá rung 690,000,000 1.035.000.000 9021 483.000.000 1
204 PP2400023177 - Bộ máy tạo nhịp tim có phá rung 1 buồng kích thước nhỏ kèm dây dẫn tín hiệu 1,116,000,000 1.674.000.000 9021 781.200.000 1
205 PP2400023178 - Máy 3 buồng phá rung tim (CRT-D) năng lượng sốc 40J, tương thích MRI toàn thân 1,804,000,000 2.706.000.000 9021 1.262.800.000 1
206 PP2400023179 - Máy 3 buồng phá rung tim (CRT-D) năng lượng sốc 40J 550,000,000 825.000.000 9021 385.000.000 1
207 PP2400023180 - Máy 3 buồng phá rung tim (CRT-D) năng lượng sốc 40J, tối ưu khoảng chu kỳ nhĩ thất và thất thất, cảnh báo rung cho bệnh nhân 380,000,000 570.000.000 9021 266.000.000 1
208 PP2400023181 - Máy ICD 1 buồng cho phép chụp MRI toàn thân 1,040,000,000 1.560.000.000 9021 728.000.000 1
209 PP2400023182 - Máy tạo nhịp 01 buồng có nhịp đáp ứng vận động 150,000,000 225.000.000 9021 105.000.000 1
210 PP2400023183 - Máy tạo nhịp 02 buồng có đáp ứng nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI toàn thân 1,560,000,000 2.340.000.000 9021 1.092.000.000 4
211 PP2400023184 - Máy tạo nhịp 02 buồng có nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI 3 Tesla toàn thân 888,000,000 1.332.000.000 9021 621.600.000 1
212 PP2400023185 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số (DDDR), dày 6.5mm, cỡ 11cc, tương thích MRI. 1,440,000,000 2.160.000.000 9021 1.008.000.000 4
213 PP2400023186 - Máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng (CRT-P) tạo nhịp đa điểm, tương thích MRI 780,000,000 1.170.000.000 9021 546.000.000 1
214 PP2400023187 - Máy tạo nhịp tim 1 buồng có đáp ứng nhịp sinh lý CLS, tự động tương thích MRI toàn thân 325,000,000 487.500.000 9021 227.500.000 1
215 PP2400023188 - Máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số sinh lý CLS, tự động tương thích MRI toàn thân 1,170,000,000 1.755.000.000 9021 819.000.000 2
216 PP2400023189 - Máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số, tự động tương thích MRI toàn thân 1,335,000,000 2.002.500.000 9021 934.500.000 3
217 PP2400023190 - Miếng dán cầm máu 225,000,000 337.500.000 9018 157.500.000 42
218 PP2400023191 - Miếng vá tim bằng màng ngoài tim bò, cỡ 4x4cm 29,970,000 44.955.000 9021 20.979.000 1
219 PP2400023192 - Miếng vá tim bằng màng ngoài tim bò, cỡ 4x6cm 30,750,000 46.125.000 9021 21.525.000 1
220 PP2400023193 - Catheter chẩn đoán tim đa năng ϕ 4F-5F 31,500,000 47.250.000 9018 22.050.000 9
221 PP2400023194 - Catheter chụp mạch quay ϕ 5F 483,000,000 724.500.000 9018 338.100.000 116
222 PP2400023195 - Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não 405,000,000 607.500.000 9018 283.500.000 3
223 PP2400023196 - Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não lòng rộng 590,000,000 885.000.000 9018 413.000.000 4
224 PP2400023197 - Ống thông can thiệp chẩn đoán mạch máu não, mạch máu tạng (gan, phế quản) và ngoại biên các cỡ 79,000,000 118.500.000 9018 55.300.000 9
225 PP2400023198 - Ống thông can thiệp mạch máu não đầu mềm 103,000,000 154.500.000 9018 72.100.000 2
226 PP2400023199 - Ống thông can thiệp mạch máu ngoại biên 4F-6F 121,500,000 182.250.000 9018 85.050.000 5
227 PP2400023200 - Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh 150,000,000 225.000.000 9018 105.000.000 5
228 PP2400023201 - Ống thông can thiệp mạch thần kinh các cỡ 102,500,000 153.750.000 9018 71.750.000 1
229 PP2400023202 - Ống thông can thiệp mạch vành, cỡ 5-8 Fr 396,000,000 594.000.000 9018 277.200.000 33
230 PP2400023203 - Ống thông can thiệp với đường viền; 6, 7 & 8 F. 788,000,000 1.182.000.000 9018 551.600.000 66
231 PP2400023204 - Ống thông chẩn đoán Angiostar mạch quay đa năng chụp được trái và phải, 235,000,000 352.500.000 9018 164.500.000 83
232 PP2400023205 - Ống thông chẩn đoán buồng tim đường kính 4Fr, chiều dài 110cm. 18,900,000 28.350.000 9018 13.230.000 5
233 PP2400023206 - Ống thông chẩn đoán gan, tạng có lớp ái nước, đường kính 5fr , chiều dài 70cm -100cm. 120,000,000 180.000.000 9018 84.000.000 14
234 PP2400023207 - Ống thông chẩn đoán mạch vành các loại chất liệu Nylon Pebax : 4F,5F,6F 21,400,000 32.100.000 9018 14.980.000 9
235 PP2400023208 - Ống thông chẩn đoán ngoại biên DVS A1, 4F/5F/6F Nylon Pebax , chiều dài 40 - 110 cm 26,450,000 39.675.000 9018 18.515.000 9
236 PP2400023209 - Ống thông chẩn đoán ngoại biên loại Performa MP, các loại Multi A1, Multi A2, Multi B1, Multi B2 21,400,000 32.100.000 9018 14.980.000 9
237 PP2400023210 - Ống thông chẩn đoán Pigtail ; 4F,5F,6F 8,560,000 12.840.000 9018 5.992.000 4
238 PP2400023211 - Ống thông chụp chẩn đoán mạch não 3 lớp, đường kính 5Fr (đường kính trong 1.12mm) 45,000,000 67.500.000 9018 31.500.000 5
239 PP2400023212 - Ống thông chụp mạch não 3 lớp nylon elastomer, đường kính 5Fr (đường kính trong 0.043'') 51,000,000 76.500.000 9018 35.700.000 10
240 PP2400023213 - Ống thông chụp mạch não có cấu tạo 3 lớp, đường kính 5Fr (đường kính trong 0.043'') 4,250,000 6.375.000 9018 2.975.000 1
241 PP2400023214 - Ống thông chụp mạch vành lưới kép 329,000,000 493.500.000 9018 230.300.000 116
242 PP2400023215 - Ống thông dẫn đường xuyên vách liên nhĩ 8-8.5F, dài 63 cm 32,500,000 48.750.000 9018 22.750.000 1
243 PP2400023216 - Ống thông đưa dây tạo nhịp đến bó nhánh 57,000,000 85.500.000 9018 39.900.000 1
244 PP2400023217 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch não loại 5Fr, 6Fr 40,000,000 60.000.000 9018 28.000.000 1
245 PP2400023218 - Ống thông phủ hydrophilic hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp tắc động mạch vành phức tạp mạn tính 375,000,000 562.500.000 9021 262.500.000 5
246 PP2400023219 - Ống thông trợ giúp can thiệp đầu mềm, hỗ trợ chủ động, dài 100cm 875,000,000 1.312.500.000 9018 612.500.000 58
247 PP2400023220 - Bộ dụng cụ bít ống động mạch (các kích cỡ) 229,000,000 343.500.000 9021 160.300.000 2
248 PP2400023221 - Bộ dụng cụ bít thông liên nhĩ, thông liên thất, bít ống động mạch, bít tiểu nhĩ trái, bít các đường rò bất thường trong tim mạch 1,561,000,000 2.341.500.000 9021 1.092.700.000 6
249 PP2400023222 - Bộ dụng cụ bít thông liên thất qua màng loại 1 núm (các kích cỡ) 1,340,000,000 2.010.000.000 9021 938.000.000 5
250 PP2400023223 - Bóng nong đường kính lỗ thông liên nhĩ có 3 marker 220,500,000 330.750.000 9018 154.350.000 6
251 PP2400023224 - Dụng cụ bung dù các cỡ, có valve plastic cầm máu 306,250,000 459.375.000 9018 214.375.000 6
252 PP2400023225 - Phổi nhân tạo tích hợp đa cấp cho người lớn và trẻ em 407,925,000 611.887.500 9018 285.547.500 5
253 PP2400023226 - Phổi nhân tạo tích hợp đa cấp cho người lớn và trẻ em diện tích màng tới 2,5m² 805,000,000 1.207.500.000 9021 563.500.000 12
254 PP2400023227 - Quả lọc máu người lớn 201,075,000 301.612.500 9018 140.752.500 13
255 PP2400023228 - Sensor theo dõi khí máu các cỡ 2,189,880 3.284.820 9018 1.532.916 1
256 PP2400023229 - CGuard Carotid Embolic Prevention Stent System 152,000,000 228.000.000 106.400.000 1
257 PP2400023230 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc limus, Silicon Carbide tương thích sinh học và polymer tự tiêu 1,245,465,000 1.868.197.500 9021 871.825.500 5
258 PP2400023231 - Giá đỡ (stent) làm thay đổi hướng dòng chảy 1,320,000,000 1.980.000.000 9021 924.000.000 1
259 PP2400023232 - Giá đỡ chữa túi phình mạch vành 120,000,000 180.000.000 9021 84.000.000 1
260 PP2400023233 - Giá đỡ mạch vành có phủ thuốc Everolimus 100µg 1,522,500,000 2.283.750.000 9021 1.065.750.000 6
261 PP2400023234 - Giá đỡ mạch vành , phủ thuốc Sirolimus, các cỡ 1,134,000,000 1.701.000.000 9021 793.800.000 5
262 PP2400023235 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus có hai loại kích thước thanh chống giúp phù hợp với từng đường kính khác nhau của mạch máu 1,335,000,000 2.002.500.000 9021 934.500.000 5
263 PP2400023236 - Giá đỡ nong mạch cảnh tự bung các cỡ 409,500,000 614.250.000 9021 286.650.000 3
264 PP2400023237 - Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành 1,416,000,000 2.124.000.000 9021 991.200.000 5
265 PP2400023238 - Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành đặc trị dùng cho thân trung 1,300,000,000 1.950.000.000 9021 910.000.000 4
266 PP2400023239 - Khung giá đỡ động mạch thận 210,000,000 315.000.000 9021 147.000.000 2
267 PP2400023240 - Khung giá đỡ mạch cảnh 265,000,000 397.500.000 9021 185.500.000 2
268 PP2400023241 - Khung giá đỡ mạch máu chuyển dòng cho mạch máu 1,260,000,000 1.890.000.000 9021 882.000.000 1
269 PP2400023242 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc 2,958,400,000 4.437.600.000 9021 2.070.880.000 14
270 PP2400023243 - Stent chặn cổ túi phình mạch máu não 680,000,000 1.020.000.000 9021 476.000.000 2
271 PP2400023244 - Stent điều trị phình mạch máu não cổ rộng 108,900,000 163.350.000 9021 76.230.000 1
272 PP2400023245 - Stent động mạch chậu đùi, tự bung, 4 marker ở đầu stent 168,000,000 252.000.000 9021 117.600.000 2
273 PP2400023246 - Stent động mạch Thận các cỡ, 185,000,000 277.500.000 9021 129.500.000 2
274 PP2400023247 - Stent động mạch vành phủ thuốc chiều dài 8 - 48mm 2,832,000,000 4.248.000.000 9021 1.982.400.000 10
275 PP2400023248 - Stent động mạch vành phủ thuốc, các cỡ 1,988,550,000 2.982.825.000 9021 1.391.985.000 8
276 PP2400023249 - Stent dùng trong điều trị hẹp mạch nội sọ 1,430,000,000 2.145.000.000 9021 1.001.000.000 4
277 PP2400023250 - Stent đường mật bằng Platinol phủ permalume các cỡ 140,000,000 210.000.000 9021 98.000.000 1
278 PP2400023251 - Stent kim loại đường mật 408,000,000 612.000.000 9021 285.600.000 3
279 PP2400023252 - Stent mạch chi tự bung sử dụng dây dẫn 0.018 hoặc 0.035 305,000,000 457.500.000 9021 213.500.000 2
280 PP2400023253 - Stent mạch não dùng cho mạch đường kính 2-4mm, 3-5.5mm 900,000,000 1.350.000.000 9018 630.000.000 4
281 PP2400023254 - Stent mạch vành chất liệu Cobalt Chromium 696,000,000 1.044.000.000 9021 487.200.000 4
282 PP2400023255 - Stent mạch vành chất liệu CoCr hình xoắn ốc đôi, phủ thuốc Sirolimus và polymer tự tiêu 1,700,000,000 2.550.000.000 9021 1.190.000.000 9
283 PP2400023256 - Stent mạch vành có phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu, chất liệu stent Cobalt Chromium 2,000,000,000 3.000.000.000 9021 1.400.000.000 9
284 PP2400023257 - Stent mạch vành có phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu, chất liệu stent Cobalt Chromium, từ 12-38mm 1,125,000,000 1.687.500.000 9021 787.500.000 9
285 PP2400023258 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, Polymer tự tiêu sinh học Polyactide 2,720,000,000 4.080.000.000 9021 1.904.000.000 14
286 PP2400023259 - Stent mạch vành lõi Cobalt Chrome thành mỏng 60 microm 3,747,000,000 5.620.500.000 9021 2.622.900.000 17
287 PP2400023260 - Stent mạch vành phủ thuốc Angiolite Sirolimus 1,815,000,000 2.722.500.000 9021 1.270.500.000 9
288 PP2400023261 - Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus chất liệu CoCr, các cỡ 1,522,500,000 2.283.750.000 9021 1.065.750.000 6
289 PP2400023262 - Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus và Polymer tự tiêu sinh học 960,000,000 1.440.000.000 9021 672.000.000 5
290 PP2400023263 - Stent mạch vành sinh học phủ thuốc điều trị kép Sirolimus & Anti CD34 5,925,000,000 8.887.500.000 9021 4.147.500.000 25
291 PP2400023264 - Stent tự bung dùng cho can thiệp chậu, đùi 600,000,000 900.000.000 9021 420.000.000 5
292 PP2400023265 - Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy đường kính tối đa đến 8.0mm 1,080,000,000 1.620.000.000 9021 756.000.000 1
293 PP2400023266 - Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy mạch máu não 177,000,000 265.500.000 9021 123.900.000 1
294 PP2400023267 - Stent Nong bằng bóng dùng cho can thiệp ngoại biên, mạch thận 300,000,000 450.000.000 9021 210.000.000 4
295 PP2400023268 - Bộ dụng cụ vít nội mạch dùng hỗ trợ đặt stent graft 150,000,000 225.000.000 105.000.000 1
296 PP2400023269 - Bộ stent graft cho động mạch chủ ngực bằng Nitinol 280,000,000 420.000.000 196.000.000 1
297 PP2400023270 - Stent graft bổ sung cho động mạch chủ bụng các loại, các cỡ 700,000,000 1.050.000.000 9021 490.000.000 2
298 PP2400023271 - Stent graft bổ sung động mạch chủ ngực các loại, các cỡ 350,000,000 525.000.000 9021 245.000.000 1
299 PP2400023272 - Stent graft cho động mạch chủ Bụng các loại, các cỡ 1,020,000,000 1.530.000.000 714.000.000 1
300 PP2400023273 - Stent graft cho động mạch chủ ngực 560,000,000 840.000.000 392.000.000 1
301 PP2400023274 - Stent graft động mạch chủ bụng các loại, các cỡ 580,000,000 870.000.000 9021 406.000.000 1
302 PP2400023275 - Stent graft động mạch chủ bụng 680,000,000 1.020.000.000 476.000.000 1
303 PP2400023276 - Stent graft động mạch chủ bụng, loại bổ sung bằng Nitinol, phủ Polyester đa sợi 170,000,000 255.000.000 119.000.000 1
304 PP2400023277 - Stent graft động mạch chủ chậu các loại, các cỡ 360,000,000 540.000.000 9021 252.000.000 1
305 PP2400023278 - Stent graft động mạch chủ ngực các loại, các cỡ đường kính 26-40 mm dài 120-180mm 325,000,000 487.500.000 9021 227.500.000 1
306 PP2400023279 - Stent graft động mạch chủ ngực các loại, các cỡ, đường kính 22-44 mm dài 80-230mm 530,000,000 795.000.000 9021 371.000.000 1
307 PP2400023280 - Hạt tải thuốc dùng điều trị ung thư tế bào gan (HCC) bằng phương pháp thuyên tắc mạch 2,205,000,000 3.307.500.000 9021 1.543.500.000 12
308 PP2400023281 - Van 2 lá sinh học cỡ 560,000,000 840.000.000 9021 392.000.000 2
309 PP2400023282 - Van ĐMC sinh học qua da Evolut R kèm hệ thống chuyển van nạp van 1,200,000,000 1.800.000.000 840.000.000 1
310 PP2400023283 - Van động mạch chủ cơ học thiết kế trục xoay 330,000,000 495.000.000 9021 231.000.000 2
311 PP2400023284 - Van động mạch chủ sinh học qua da kèm hệ thống chuyển van nạp van 1,200,000,000 1.800.000.000 840.000.000 1
312 PP2400023285 - Van hai lá cơ học với thiết kế trục xoay 310,000,000 465.000.000 9021 217.000.000 2
313 PP2400023286 - Van hai lá ngoại tâm mạc sinh học nhân tạo các cỡ 1,290,000,000 1.935.000.000 9021 903.000.000 3
314 PP2400023287 - Van tim cơ học động mạch chủ 690,000,000 1.035.000.000 9021 483.000.000 4
315 PP2400023288 - Van tim hai lá chất liệu carbon nhiệt phân tinh khiết 690,000,000 1.035.000.000 9021 483.000.000 4
316 PP2400023289 - Van tim nhân tạo kèm giá đỡ sinh học các loại, các cỡ 225,000,000 337.500.000 9021 157.500.000 1
317 PP2400023290 - Van tim 3 lá 1,290,000,000 1.935.000.000 9021 903.000.000 3
318 PP2400023291 - Van tim sinh học chất liệu màng ngoài tim bò các cỡ 19,21,23,35,27 1,260,000,000 1.890.000.000 9021 882.000.000 2
319 PP2400023292 - Van tim sinh học động mạch chủ , kích cỡ : 19, 21, 23, 25, 27, 29mm 196,000,000 294.000.000 9021 137.200.000 1
320 PP2400023293 - Van tim sinh học hai lá, kích cỡ : 25,27,29,31,33mm 196,000,000 294.000.000 9021 137.200.000 1
321 PP2400023294 - Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan loại tải thuốc, kích thước hạt 30-> 125 µm. 936,000,000 1.404.000.000 9021 655.200.000 5
322 PP2400023295 - Vòng van 2 lá hình yên ngựa cỡ 24 - 40 mm 500,000,000 750.000.000 9021 350.000.000 4
323 PP2400023296 - Vòng van 3 lá hình lượn sóng 3D 500,000,000 750.000.000 9021 350.000.000 4
324 PP2400023297 - Vòng van mềm 2 & 3 lá hình C (các cỡ). 350,000,000 525.000.000 9021 245.000.000 4
325 PP2400023298 - Bộ Kit gồm vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và mạch máu ngoại biên, TACE (tiết niệu, sinh dục, gan, lách, thận) 315,000,000 472.500.000 9018 220.500.000 5
326 PP2400023299 - Bộ vi ống thông can thiệp TOCE 475,000,000 712.500.000 9018 332.500.000 9
327 PP2400023300 - Dây Dẫn can Thiệp mạch máu não, dài 205cm, 300cm 273,000,000 409.500.000 9018 191.100.000 7
328 PP2400023301 - Ống thông 2 nòng (RX/OTW) 60,000,000 90.000.000 9018 42.000.000 1
329 PP2400023302 - Vi dây dẫn can thiệp ái nước đường kính 007", 008" 158,000,000 237.000.000 9018 110.600.000 4
330 PP2400023303 - Vi dây dẫn can thiệp CTO cấu trúc vòng xoắn kép và cấu trúc đơn lõi với tip load 0.3 - 20 gf 165,000,000 247.500.000 9018 115.500.000 5
331 PP2400023304 - Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên 0.014 & 0.016 inch 206,500,000 309.750.000 9018 144.550.000 12
332 PP2400023305 - Vi dây dẫn can thiệp mạch não 0.008 inch 90,000,000 135.000.000 9018 63.000.000 3
333 PP2400023306 - Vi dây dẫn can thiệp mạch não 0.010, 0.014 & 0.018 inch 300,000,000 450.000.000 9018 210.000.000 9
334 PP2400023307 - Vi dây dẫn can thiệp mềm cấu trúc vòng xoắn kép và cấu trúc đơn lõi với tip load 0.5, 0.7 & 0.8 gf 920,000,000 1.380.000.000 9018 644.000.000 66
335 PP2400023308 - Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên 0.014 & 0.018 inch đơn lõi, tip load 1 - 40 gf 192,500,000 288.750.000 9018 134.750.000 6
336 PP2400023309 - Vi dây dẫn can thiệp Toce gan, mạch máu tạng và ngoại biên có phủ lớp ái nước 59,000,000 88.500.000 9018 41.300.000 4
337 PP2400023310 - Vi dây dẫn thép không gỉ sử dụng trong can thiệp mạch thần kinh 52,000,000 78.000.000 9018 36.400.000 2
338 PP2400023311 - Vi ống thông can thiệp CTO, ϕ ngoài 1.8 Fr, ϕ trong 0.021", dài 130cm, 150cm. 57,500,000 86.250.000 9018 40.250.000 1
339 PP2400023312 - Vi ống thống can thiệp mạch với lớp phủ PTFE 105,000,000 157.500.000 9018 73.500.000 2
340 PP2400023313 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não 135,000,000 202.500.000 9018 94.500.000 2
341 PP2400023314 - Vi ống thông can thiệp TOCE đầu tip 1.7F, tương thích dây dẫn 0.016 inch 333,000,000 499.500.000 9018 233.100.000 5
342 PP2400023315 - Vi ống thông can thiệp TOCE size 1.9F. 86,000,000 129.000.000 9018 60.200.000 2
343 PP2400023316 - Vi ống thông can thiệp TOCE size 2.7 Fr 69,000,000 103.500.000 9018 48.300.000 2
344 PP2400023317 - Vi ống thông can thiệp TOCE với đầu tip 1.9F/2.6F 900,000,000 1.350.000.000 9018 630.000.000 17
345 PP2400023318 - Vi ống thông có marker 2,6F - 2,95F 62,500,000 93.750.000 9018 43.750.000 1
346 PP2400023319 - Vi Ống thông dẫn đường can thiệp các loại 168,000,000 252.000.000 9018 117.600.000 4
347 PP2400023320 - Vi ống thông điều trị dị dạng mạch não có đầu tự đứt 594,000,000 891.000.000 9018 415.800.000 5
348 PP2400023321 - Vi ống thông điều trị phình mạch loại thẳng 150,000,000 225.000.000 9018 105.000.000 3
349 PP2400023322 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não, đường kính trong 0.015inch, 0.0165 inch, 0.021 inch 220,500,000 330.750.000 9018 154.350.000 4
350 PP2400023323 - Vi ống thông đường kính trong 0.0165", 0.021" và 0.027" 722,500,000 1.083.750.000 9018 505.750.000 9
351 PP2400023324 - Vi ống thông hỗ trợ ca CTO với đầu tip thuôn nhỏ 1.3, 1.8, 2.1 F 310,000,000 465.000.000 9018 217.000.000 4
352 PP2400023325 - Vi ống thông hỗ trợ dây dẫn với đầu tip thuôn nhỏ (1.9 ~ 1.4 F) 330,000,000 495.000.000 9018 231.000.000 5
353 PP2400023326 - Vi ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong lớn các cỡ 1,071,000,000 1.606.500.000 9018 749.700.000 5
354 PP2400023327 - Vi ống thông mang bóng điều trị hẹp mạch máu não 880,000,000 1.320.000.000 9018 616.000.000 7
355 PP2400023328 - Vi ống thông Nitinol hỗ trợ hút huyết khối 107,100,000 160.650.000 9018 74.970.000 1
356 PP2400023329 - Vi ống thông siêu nhỏ mềm ái nước dùng trong can thiệp dị dạng mạch máu 140,000,000 210.000.000 9018 98.000.000 2
357 PP2400023330 - Vi ống thông sử dụng trong can thiệp mạch thần kinh 180,000,000 270.000.000 9018 126.000.000 4
358 PP2400023331 - Clip kẹp mạch máu Clip 9 cỡ nhỏ 702,000,000 1.053.000.000 9021 491.400.000 2220
359 PP2400023332 - Clip kẹp mạch máu Clip 9 cỡ nhỏ - trung bình 46,800,000 70.200.000 9021 32.760.000 148
360 PP2400023333 - Clip kẹp mạch máu Clip 9 cỡ siêu nhỏ 582,400,000 873.600.000 9021 407.680.000 1842
361 PP2400023334 - Clip kẹp mạch máu cỡ M 30,000,000 45.000.000 9018 21.000.000 99
362 PP2400023335 - Clip kẹp mạch máu - cỡ Micro 220,000,000 330.000.000 9018 154.000.000 658
363 PP2400023336 - Clip kẹp mạch máu - cỡ S 30,000,000 45.000.000 9018 21.000.000 99
364 PP2400023337 - Clip kẹp mạch máu - cỡ S-wide 30,000,000 45.000.000 9018 21.000.000 99
365 PP2400023338 - Kìm mang kẹp mạch máu cỡ nhỏ 14,868,000 22.302.000 9018 10.407.600 1
366 PP2400023339 - Kìm mang kẹp mạch máu cỡ nhỏ - trung bình 14,868,000 22.302.000 9018 10.407.600 1
367 PP2400023340 - Kìm mang kẹp mạch máu cỡ siêu nhỏ 14,868,000 22.302.000 9018 10.407.600 1
368 PP2400023341 - Kim chọc vách liên nhĩ, dài 71 cm, bằng thép không gỉ 45,000,000 67.500.000 9018 31.500.000 1
369 PP2400023342 - Bộ khăn chụp và can thiệp động mạch vành đầy đủ phụ kiện 1,215,000,000 1.822.500.000 850.500.000 247
370 PP2400023343 - Bộ dây dẫn máu tuần hoàn ngoài cơ thể cho từng hạng cân 94,500,000 141.750.000 9018 66.150.000 5
371 PP2400023344 - Bộ dây dẫn máu tuần hoàn ngoài cơ thể cho từng hạng cân, có bộ dây phẫu thuật và bộ dây máy 220,500,000 330.750.000 9018 154.350.000 12
372 PP2400023345 - Bộ chèn dưới da 186,000,000 279.000.000 9018 130.200.000 10
373 PP2400023346 - Bộ phổi nhân tạo dùng trong hồi sức cấp cứu 512,000,000 768.000.000 9021 358.400.000 2
374 PP2400023347 - Cannula ECMO động mạch 1 nòng các cỡ 230,000,000 345.000.000 9018 161.000.000 4
375 PP2400023348 - Cannula ECMO tĩnh mạch 1 nòng các cỡ 336,000,000 504.000.000 9018 235.200.000 4
376 PP2400023349 - Phổi ECMO hỗ trợ tim phổi nhân tạo cấp cứu kèm dây dẫn 296,000,000 444.000.000 9021 207.200.000 1
377 PP2400023350 - Bộ dụng cụ đốt laser nội mạch 2,487,500,000 3.731.250.000 9018 1.741.250.000 42
378 PP2400023351 - Bộ dụng cụ phẫu thuật điều trị đốt rung nhĩ lưỡng cực 546,210,000 819.315.000 9018 382.347.000 2
379 PP2400023352 - Keo sinh học đóng tĩnh mạch 365,000,000 547.500.000 3006 255.500.000 2
380 PP2400023353 - Ống thông đốt tĩnh mạch đóng nhanh ít xâm lấn dài 60cm, tương thích dây dẫn 0.025" 130,000,000 195.000.000 9018 91.000.000 2
381 PP2400023354 - Bóng chẹn cổ túi phình mạch não, các cỡ 50,000,000 75.000.000 9018 35.000.000 1
382 PP2400023355 - Bóng chẹn cổ túi phình mạch não 60,000,000 90.000.000 9018 42.000.000 1
383 PP2400023356 - Bóng tắc mạch không dây 91,100,000 136.650.000 9018 63.770.000 2
384 PP2400023357 - Bóng tạo hình mạch máu dùng che cổ trong phình mạch cổ rộng 51,000,000 76.500.000 9018 35.700.000 1
385 PP2400023358 - Bóng tạo hình mạch máu dùng che cổ trong phình mạch cổ rộng đoạn phân nhánh và đoạn tận 26,000,000 39.000.000 9018 18.200.000 1
386 PP2400023359 - Bóng đối xung động mạch chủ kích thước 7.5 Fr, phủ PTFE 345,000,000 517.500.000 9018 241.500.000 3
387 PP2400023360 - Bóng nong áp lực cao 0.0336 inch 790,000,000 1.185.000.000 9018 553.000.000 17
388 PP2400023361 - Bóng nong áp lực cao tiết diện thâm nhập 0.0336 inch 220,500,000 330.750.000 9018 154.350.000 5
389 PP2400023362 - Bóng nong áp lực thường 1,102,500,000 1.653.750.000 9018 771.750.000 25
390 PP2400023363 - Bóng nong áp lực thường đầu tip thuôn nhỏ 367,500,000 551.250.000 9018 257.250.000 9
391 PP2400023364 - Bóng nong động mạch đoạn cẳng chân 0.014" 168,000,000 252.000.000 9018 117.600.000 4
392 PP2400023365 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao 3 nếp gấp, 2 lớp phủ hydrophilic các cỡ 544,000,000 816.000.000 9018 380.800.000 14
393 PP2400023366 - Bóng nong động mạch vành áp lực thấp 3 nếp gấp, 2 lớp phủ hydrophilic các cỡ 13,350,000 20.025.000 9018 9.345.000 1
394 PP2400023367 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường 3 nếp gấp, 2 lớp phủ hydrophilic các cỡ 680,000,000 1.020.000.000 9018 476.000.000 17
395 PP2400023368 - Bóng nong mạch máu chậu đùi, dây dẫn 0.018", 0.035" 168,000,000 252.000.000 9018 117.600.000 4
396 PP2400023369 - Bóng nong mạch máu chậu đùi, dây dẫn 0.035" 168,000,000 252.000.000 9018 117.600.000 4
397 PP2400023370 - Bóng nong mạch máu thần kinh 230,000,000 345.000.000 9018 161.000.000 4
398 PP2400023371 - Bóng nong mạch ngoại biên áp lực cao 210,000,000 315.000.000 9018 147.000.000 5
399 PP2400023372 - Bóng nong mạch vành ái nước 2 nếp gấp, thân chống xoắn, RBP 15bar 104,737,500 157.106.250 9018 73.316.250 3
400 PP2400023373 - Bóng nong mạch vành 16 điểm nổi trên 4 dãy của thân bóng, các cỡ 38,314,500 57.471.750 9018 26.820.150 1
401 PP2400023374 - Bóng nong mạch vành 3 nếp gấp, các cỡ 480,000,000 720.000.000 9018 336.000.000 4
402 PP2400023375 - Bóng nong mạch vành 3 nếp gấp phủ thuốc Paclitaxel 480,000,000 720.000.000 9018 336.000.000 4
403 PP2400023376 - Bóng nong mạch vành , các cỡ 263,130,000 394.695.000 9018 184.191.000 6
404 PP2400023377 - Bóng nong mạch vành áp lực cao đến 20 atm, có 3 nếp gấp 164,000,000 246.000.000 9018 114.800.000 4
405 PP2400023378 - Bóng nong mạch vành áp lực cao đến 22atm 118,000,000 177.000.000 9018 82.600.000 4
406 PP2400023379 - Bóng nong mạch vành áp lực cao dùng nong sau khi đặt stent và tăng đường kính stent 415,000,000 622.500.000 9018 290.500.000 9
407 PP2400023380 - Bóng nong mạch vành áp lực cao phủ hydrophilic ái nước, 3 nếp gấp, các cỡ 207,900,000 311.850.000 9021 145.530.000 5
408 PP2400023381 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, sử dụng cho những tổn thương khó 345,000,000 517.500.000 9018 241.500.000 9
409 PP2400023382 - Bóng nong mạch vành áp lực thông thường các cỡ 749,900,000 1.124.850.000 9018 524.930.000 17
410 PP2400023383 - Bóng nong mạch vành áp lực thường chất liệu Nylon 147,000,000 220.500.000 9018 102.900.000 4
411 PP2400023384 - Bóng nong mạch vành áp lực thường loại nhỏ dùng nong trước khi đặt stent, đầu tip nhỏ 0,017" 415,000,000 622.500.000 9018 290.500.000 9
412 PP2400023385 - Bóng nong mạch vành áp lực thường phủ hydrophilic ái nước, 3 nếp gấp, các cỡ 189,000,000 283.500.000 9021 132.300.000 5
413 PP2400023386 - Bóng nong mạch vành áp lực thường, Tip grossing profile 0.54mm (0.021") 118,000,000 177.000.000 9018 82.600.000 4
414 PP2400023387 - Bóng nong mạch vành áp lực thường, bán đàn hồi (Semi-Compliant) đường kính 1.2-2.0mm, chiều dài 6-30mm 165,000,000 247.500.000 9021 115.500.000 4
415 PP2400023388 - Bóng nong mạch vành áp lực thường, có độ dài từ 10 - 40mm, đường kính từ 1.25 -5.0mm 341,500,000 512.250.000 9018 239.050.000 9
416 PP2400023389 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi 3 nếp gấp 488,775,000 733.162.500 9018 342.142.500 12
417 PP2400023390 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi phủ thuốc Paclitaxel 3.0 μg/mm², 3 nếp gấp 693,000,000 1.039.500.000 9018 485.100.000 7
418 PP2400023391 - Bóng nong mạch vành các cỡ, loại áp lực cao, có khả năng thu hồi sau giãn nở 224,970,000 337.455.000 9018 157.479.000 5
419 PP2400023392 - Bóng nong mạch vành chuyên dùng cho các tổn thương tắc nghẽn mãn tính 76,629,000 114.943.500 9018 53.640.300 2
420 PP2400023393 - Bóng nong mạch vành có gắn lưỡi dao nhỏ để điều trị tổn thương tái hẹp trong stent 110,000,000 165.000.000 9021 77.000.000 1
421 PP2400023394 - Bóng nong mạch vành dùng cho CTO loại ái nước đường kính 0.85mm và 1.1mm 78,500,000 117.750.000 9018 54.950.000 2
422 PP2400023395 - Bóng nong mạch vành đường kính bóng 1.50-4.00mm, chiều dài 12, 15, 20, 30 mm 483,000,000 724.500.000 9018 338.100.000 12
423 PP2400023396 - Bóng nong mạch vành không đàn hồi áp lực 24 bar, 3 nếp gấp, đường kính 2.0->4.5mm, chiều dài 5->20mm, RBP 24-22 bar 279,300,000 418.950.000 9018 195.510.000 7
424 PP2400023397 - Bóng nong mạch vành không giãn nở, thiết kế thành bóng mỏng chịu áp lực cao RBP 21bar, có phủ lớp ái nước đối với cỡ 1.5, 2.0, 2.5mm 302,400,000 453.600.000 9018 211.680.000 7
425 PP2400023398 - Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao 35 atm thành bóng 2 lớp 80,000,000 120.000.000 9018 56.000.000 2
426 PP2400023399 - Bóng nong mạch vành và cầu nối 164,000,000 246.000.000 9018 114.800.000 4
427 PP2400023400 - Bóng nong ngoại biên 0.018" dùng cho can thiệp dưới gối 18,000,000 27.000.000 9018 12.600.000 1
428 PP2400023401 - Bóng nong ngoại biên 0.035" 18,000,000 27.000.000 9018 12.600.000 1
429 PP2400023402 - Bóng nong ngoại biên dùng cho can thiệp chậu đùi loại Perseus-q 35, OTW, 140,000,000 210.000.000 9018 98.000.000 4
430 PP2400023403 - Bóng nong ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel 3µg, dây dẫn 0.018" 442,500,000 663.750.000 9018 309.750.000 3
431 PP2400023404 - Bóng nong phủ thuốc Paclitaxel dùng cho can thiệp mạch vành đường kính từ 1.5mm đến 4.5mm 660,000,000 990.000.000 9018 462.000.000 5
432 PP2400023405 - Bộ cố định tim dùng trong phẫu thuật bắt cầu mạch vành 2,234,400,000 3.351.600.000 9018 1.564.080.000 7
433 PP2400023406 - Bộ cố định tim dùng trong phẫu thuật bắt cầu mạch vành trong phẫu thuật ít xâm lấn 1,275,750,000 1.913.625.000 9018 893.025.000 3
434 PP2400023407 - Bộ phân phối khí trong phẫu thuật mạch vành 78,000,000 117.000.000 54.600.000 5
435 PP2400023408 - Bộ phân phối khí trong mổ mạch vành 162,487,500 243.731.250 9018 113.741.250 9
436 PP2400023409 - Cảm biến Shunt hệ thống theo dõi khí máu 141,400,000 212.100.000 98.980.000 9
437 PP2400023410 - Cuvett các cỡ 42,500,000 63.750.000 9027 29.750.000 9
438 PP2400023411 - Đầu đốt đơn cực phẫu thuật điều trị tim rung nhĩ 53,970,000 80.955.000 9018 37.779.000 1
439 PP2400023412 - Dụng cụ cố định mạch vành 648,000,000 972.000.000 9018 453.600.000 4
440 PP2400023413 - Dụng cụ đóng mạch máu 375,000,000 562.500.000 9018 262.500.000 9
441 PP2400023414 - Dụng cụ hỗ trợ kẹp một phần động mạch chủ 454,125,000 681.187.500 9018 317.887.500 5
442 PP2400023415 - Dụng cụ phá van tĩnh mạch 155,000,000 232.500.000 9018 108.500.000 1
443 PP2400023416 - Dụng cụ treo mỏm tim 420,000,000 630.000.000 9018 294.000.000 2
444 PP2400023417 - Hệ thống dẫn lưu ngực ba buồng 210,000,000 315.000.000 147.000.000 25
445 PP2400023418 - Ống thông tiểu silicone hai nhánh có cảm biến nhiệt độ các cỡ 37,000,000 55.500.000 25.900.000 17
446 PP2400023419 - Shunt động mạch cảnh các cỡ 8F, 9F 78,000,000 117.000.000 9018 54.600.000 2
447 PP2400023420 - Shunt mạch vành các cỡ 89,775,000 134.662.500 9018 62.842.500 5
448 PP2400023421 - Shunt mạch vành hình nến các cỡ 109,000,000 163.500.000 9018 76.300.000 9
449 PP2400023422 - Van dẫn lưu khí nhân tạo kiểu Heimlich 2,749,950 4.124.925 9018 1.924.965 1
Bộ bơm bóng áp lực cao và bộ kết nối chữ Y áp lực 40atm
Mã phần lô PP2400022974
Giá từng phần lô 547,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 821.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 383.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ bơm bóng với khóa tự động, áp lực 30 atm và khóa 3 cổng
Mã phần lô PP2400022975
Giá từng phần lô 288,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 432.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ bơm bóng với khóa tự động, áp lực 30 atm, 20ml và khóa 3 cổng
Mã phần lô PP2400022976
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ bơm áp lực cao 20cc, 30atm
Mã phần lô PP2400022977
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm áp lực cao trong can thiệp Thận
Mã phần lô PP2400022978
Giá từng phần lô 57,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm tiêm can thiệp mạch 150ml, 01 nòng
Mã phần lô PP2400022979
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm tiêm truyền áp lực các loại, các cỡ, dung tích 12ml
Mã phần lô PP2400022980
Giá từng phần lô 67,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây truyền áp lực bơm cản quang
Mã phần lô PP2400022981
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống bơm dùng trong can thiệp mạch máu não hỗ trợ cắt vòng xoắn kim loại theo cơ chế áp lực nước
Mã phần lô PP2400022982
Giá từng phần lô 18,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.562.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.862.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống tiêm đầu xoáy tiêm thuốc cảm quang
Mã phần lô PP2400022983
Giá từng phần lô 29,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm tiêm thuốc cản quang
Mã phần lô PP2400022984
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ điện cực cơ tim 2/0 dài 60cm, 1 kim tròn đầu nhọn 1/2C - 17mm và 1 kim thẳng 60mm
Mã phần lô PP2400022985
Giá từng phần lô 27,227,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.841.775
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.059.495
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ điện cực cơ tim 2/0 dài 60cm, 1 kim tròn đầu nhọn 1/2C - 26mm và 1 kim thẳng 88mm
Mã phần lô PP2400022986
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ Nylon/Polyamide 3/0 dài 80cm, kim tròn 3/8C - 25mm
Mã phần lô PP2400022987
Giá từng phần lô 8,978,830
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.468.245
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.285.181
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ Nylon/Polyamide 4/0 dài 80cm, 2 kim tròn 3/8C - 16mm
Mã phần lô PP2400022988
Giá từng phần lô 11,549,340
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.324.010
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.084.538
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ Nylon/Polyamide 4/0 dài 80cm, 2 kim tròn 3/8C - 20mm
Mã phần lô PP2400022989
Giá từng phần lô 16,294,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.441.300
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.405.940
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ Nylon/Polyamide 5/0 dài 80cm, 2 kim tròn 3/8C - 16mm
Mã phần lô PP2400022990
Giá từng phần lô 59,877,075
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.815.612,5
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.913.953
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ Nylon/Polyamide 5/0 dài 80cm, 2 kim tròn đầu nhọn 3/8C - 13mm
Mã phần lô PP2400022991
Giá từng phần lô 82,293,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.440.625
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.605.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ Nylon/Polyamide 5/0 dài 80cm, có miếng đệm pledget, 2 kim tròn đầu nhọn 3/8C - 12mm
Mã phần lô PP2400022992
Giá từng phần lô 17,811,036
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.716.554
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.467.726
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ Polyester 2/0 dài 75cm có miếng đệm, 2 kim tròn đầu nhọn 1/2C - 20mm
Mã phần lô PP2400022993
Giá từng phần lô 28,539,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.808.500
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.977.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ Polyester 2/0 dài 75cm, 2 kim tròn 1/2C - 18mm
Mã phần lô PP2400022994
Giá từng phần lô 135,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 203.805.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.109.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 198
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ Polyester 2/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu cắt 3/8C - 20mm
Mã phần lô PP2400022995
Giá từng phần lô 37,904,715
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.857.072,5
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.533.301
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ Polyester 2/0 dài 90cm, có miếng đệm pledget, 2 kim tròn 1/2C - 18mm
Mã phần lô PP2400022996
Giá từng phần lô 60,765,078
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.147.617
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.535.555
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ Polyester 2/0 dài 90cm, có miếng đệm pledget, 3 kim tròn 3/8C - 20mm
Mã phần lô PP2400022997
Giá từng phần lô 75,956,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.934.750
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.169.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ Polyester 2/0 dài 90cm, không đệm pledget, 2 kim tròn đầu cắt 3/8C - 20mm
Mã phần lô PP2400022998
Giá từng phần lô 72,418,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.627.750
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.692.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ Polyester 3/0 dài 75cm, 2 kim tròn đầu nhọn 3/8C - 18mm
Mã phần lô PP2400022999
Giá từng phần lô 53,054,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.581.120
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.137.856
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ Polyester 3/0 dài 75cm, kim tròn 3/8C - 20mm
Mã phần lô PP2400023000
Giá từng phần lô 26,088,140
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.132.210
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.261.698
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ Polyester 4/0 dài 75cm, kim tròn 3/8C - 16mm
Mã phần lô PP2400023001
Giá từng phần lô 21,373,860
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.060.790
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.961.702
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ Polyester 5/0 dài 80cm, kim tròn đầu nhọn 3/8C -16mm
Mã phần lô PP2400023002
Giá từng phần lô 46,084,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.126.750
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.259.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ Polyglyconate 4/0 dài 45cm thân có gai, kim tam giác ngược 3/8 - 19mm
Mã phần lô PP2400023003
Giá từng phần lô 56,889,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.333.500
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.822.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ Polypropylen 3/0 dài 90cm, 2 kim tròn 1/2C - 26mm
Mã phần lô PP2400023004
Giá từng phần lô 58,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ Polypropylene 2/0 dài 120cm, 2 kim tròn đầu nhọn 1/2C - 26mm
Mã phần lô PP2400023005
Giá từng phần lô 15,800,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.700.600
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.060.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ Polypropylene 3/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu tròn 1/2C - 26mm
Mã phần lô PP2400023006
Giá từng phần lô 31,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ Polypropylene 4/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu nhọn 1/2C - 22mm
Mã phần lô PP2400023007
Giá từng phần lô 75,236,010
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.854.015
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.665.207
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ Polypropylene 4/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu nhọn 1/2C - 22mm, không tiêu, đơn sợi, nối mạch máu
Mã phần lô PP2400023008
Giá từng phần lô 23,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.100.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ Polypropylene 5/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu nhọn 1/2C - 17mm
Mã phần lô PP2400023009
Giá từng phần lô 66,959,862
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.439.793
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.871.904
Năng lực sản xuất hàng hóa 88
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ Polypropylene 5/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu nhọn 1/2C - 17mm không tiêu, đơn sợi, nối mạch máu
Mã phần lô PP2400023010
Giá từng phần lô 50,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.320.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.616.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 53
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ Polypropylene 6/0 dài 75cm, 2 kim tròn đầu cắt 3/8C - 13mm
Mã phần lô PP2400023011
Giá từng phần lô 107,260,434
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.890.651
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.082.304
Năng lực sản xuất hàng hóa 102
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ Polypropylene 6/0 dài 75cm, 2 kim tròn đầu cắt 3/8C - 13mm, không tiêu, đơn sợi, nối mạch máu
Mã phần lô PP2400023012
Giá từng phần lô 49,858,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.787.300
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.900.740
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ Polypropylene 7/0 dài 60cm, 2 kim tròn đầu tròn 3/8C - 8mm, không tiêu, đơn sợi, nối mạch máu
Mã phần lô PP2400023013
Giá từng phần lô 55,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.475.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.955.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ Polypropylene 7/0 phủ silicon dài 60cm, 2 kim tròn đầu tròn 3/8C - 8mm
Mã phần lô PP2400023014
Giá từng phần lô 76,766,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.149.120
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.736.256
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ Polypropylene 8/0 dài 60cm, 2 kim tròn đầu tròn 3/8C - 6mm
Mã phần lô PP2400023015
Giá từng phần lô 218,923,225
Yêu cầu doanh thu bình quân 328.384.837
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.246.258
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ Polypropylene 8/0 dài 60cm, 2 kim tròn đầu tròn 3/8C - 6mm, không tiêu, đơn sợi, nối mạch máu
Mã phần lô PP2400023016
Giá từng phần lô 88,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.300.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ silicone màu đỏ dùng treo mạch máu
Mã phần lô PP2400023017
Giá từng phần lô 28,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.480.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.824.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ silicone màu vàng dùng treo mạch máu
Mã phần lô PP2400023018
Giá từng phần lô 28,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.480.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.824.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ silicone màu xanh dùng treo mạch máu
Mã phần lô PP2400023019
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ thép điện cực cơ tim 3/0 dài 60cm, 1 kim cong 1/2C - 17mm và 1 kim thẳng 65mm
Mã phần lô PP2400023020
Giá từng phần lô 169,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 254.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ thép khâu xương ức số 5 dài 45cm, kim tròn 1/2C - 48mm
Mã phần lô PP2400023021
Giá từng phần lô 99,831,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.746.980
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.881.924
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ thép khâu xương ức số 6 dài 45cm, kim tròn 1/2C - 48mm
Mã phần lô PP2400023022
Giá từng phần lô 126,246,860
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.370.290
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.372.802
Năng lực sản xuất hàng hóa 96
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ thép khâu xương ức số 7 dài 45cm, kim tròn 1/2C - 48mm
Mã phần lô PP2400023023
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ thép không gỉ AISI 316L khâu xương ức số 7 dài 45cm, kim tròn 1/2C - 48mm
Mã phần lô PP2400023024
Giá từng phần lô 316,008,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 474.012.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 221.205.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm từ ngoại vi 2 nòng, 5F, 6F
Mã phần lô PP2400023025
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Buồng tiêm cấy dưới da 5F đến 10F
Mã phần lô PP2400023026
Giá từng phần lô 868,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.302.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 607.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Buồng tiêm tĩnh mạch cấy dưới da cỡ 7.5F
Mã phần lô PP2400023027
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Buồng tiêm truyền cấy dưới da bằng titanium.
Mã phần lô PP2400023028
Giá từng phần lô 192,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cannula động mạch vành các cỡ 10,12,14 các cỡ
Mã phần lô PP2400023029
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cannula truyền dung dịch liệt tim qua gốc động mạch chủ trong phẫu thuật tim ít xâm lấn
Mã phần lô PP2400023030
Giá từng phần lô 28,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.525.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.845.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cannula truyền dung dịch liệt tim xuôi dòng các cỡ
Mã phần lô PP2400023031
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cannulae động mạch chủ đầu thẳng, cong
Mã phần lô PP2400023032
Giá từng phần lô 83,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.685.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.653.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cannulae động mạch chủ thẳng các cỡ
Mã phần lô PP2400023033
Giá từng phần lô 9,292,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.938.750
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.504.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cannulae động mạch đùi một tầng dùng trong phẫu thuật tim ít xâm lấn các cỡ
Mã phần lô PP2400023034
Giá từng phần lô 84,997,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.496.250
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.498.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cannulae động mạch đùi, 1 tầng cỡ 08-10-12-14Fr,
Mã phần lô PP2400023035
Giá từng phần lô 6,499,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.749.250
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.549.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cannulae tĩnh mạch 1 tầng mũi cong đầu kim loại các cỡ
Mã phần lô PP2400023036
Giá từng phần lô 104,958,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.437.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.470.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cannulae tĩnh mạch 1 tầng mũi thẳng các cỡ
Mã phần lô PP2400023037
Giá từng phần lô 97,755,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.632.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.428.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cannulae tĩnh mạch 2 tầng các cỡ
Mã phần lô PP2400023038
Giá từng phần lô 13,597,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.396.250
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.518.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cannulae tĩnh mạch đùi dùng nhiều tầng trong phẫu thuật tim ít xâm lấn
Mã phần lô PP2400023039
Giá từng phần lô 92,497,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.745.875
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.748.075
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cannulae truyền dung dịch liệt tim ngược dòng cỡ 15Fr
Mã phần lô PP2400023040
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Canula động mạch đầu tà 18-20-22Fr
Mã phần lô PP2400023041
Giá từng phần lô 43,995,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.992.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.796.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống hút tim trái, thân mềm số 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18
Mã phần lô PP2400023042
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ Catheter cắt đốt điện sinh lý 2 chiều 8F đi kèm bộ truyền dịch có cảm biến bọt khí
Mã phần lô PP2400023043
Giá từng phần lô 975,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.462.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 682.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ điện cực dán dùng trong lập bản đồ điện tim 3 chiều, kích thước nhỏ
Mã phần lô PP2400023044
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối 12 chân dùng cho ống thông chẩn đoán điện sinh lý tim
Mã phần lô PP2400023045
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối 22 chân dùng cho ống thông chẩn đoán điện sinh lý tim
Mã phần lô PP2400023046
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối dùng cho catheter cắt đốt điện sinh lý Safire, dài 150 - 300cm
Mã phần lô PP2400023047
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối dùng cho catheter cắt đốt điện sinh lý, phù hợp máy đốt RF của Bệnh viện.
Mã phần lô PP2400023048
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối dùng cho catheter thăm dò 10 cực, dài 150cm
Mã phần lô PP2400023049
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối dùng cho catheter thăm dò loại 10 cực
Mã phần lô PP2400023050
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối dùng cho cathter loại xoắn 10 cực dài 150 cm
Mã phần lô PP2400023051
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter cắt đốt điện sinh lý 1 chiều
Mã phần lô PP2400023052
Giá từng phần lô 862,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.293.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 603.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter cắt đốt điện sinh lý 2 chiều
Mã phần lô PP2400023053
Giá từng phần lô 2,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.300.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter cắt đốt điện sinh lý dùng với dịch truyền
Mã phần lô PP2400023054
Giá từng phần lô 883,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.325.362.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 618.502.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter cắt đốt điện sinh lý, cong đến 270 độ, đầu đốt 4 mm
Mã phần lô PP2400023055
Giá từng phần lô 1,102,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.653.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 771.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter cắt đốt điện sinh lý, 4 cực
Mã phần lô PP2400023056
Giá từng phần lô 1,850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.775.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.295.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter chẩn đoán 10 điện cực
Mã phần lô PP2400023057
Giá từng phần lô 82,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter chẩn đoán 4 điện cực
Mã phần lô PP2400023058
Giá từng phần lô 262,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 393.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter chụp cắt lớp quang học lòng mạch máu OCT
Mã phần lô PP2400023059
Giá từng phần lô 1,550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.325.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.085.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter thăm dò điện sinh lý xoang vành loại 10 cực
Mã phần lô PP2400023060
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cathter chẩn đoán 10 điện cực, tự động khóa độ cong, dài 115 cm
Mã phần lô PP2400023061
Giá từng phần lô 447,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 670.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 312.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cathter chẩn đoán lái chuyển hướng 20 điện cực
Mã phần lô PP2400023062
Giá từng phần lô 167,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 251.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dịch truyền có cảm biến tắc mạch trong đường ống
Mã phần lô PP2400023063
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông cắt đốt điện sinh lý tim đo lực tiếp xúc
Mã phần lô PP2400023064
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông loại điều khiển được độ cong 2 chiều
Mã phần lô PP2400023065
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông lập bản đồ điện sinh lý tim
Mã phần lô PP2400023066
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông lập bản đồ điện sinh lý tim vòng lặp cố định
Mã phần lô PP2400023067
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dụng cụ thắt và cắt chỉ khâu
Mã phần lô PP2400023068
Giá từng phần lô 103,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.925.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.765.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chốt titan thắt chỉ cấy ghép vĩnh viễn trong cơ thể
Mã phần lô PP2400023069
Giá từng phần lô 84,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.900.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Co nối thẳng có, hoặc không khóa các cỡ
Mã phần lô PP2400023070
Giá từng phần lô 10,815,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.222.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.570.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Co nối thẳng male các loại các cỡ
Mã phần lô PP2400023071
Giá từng phần lô 4,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.615.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.087.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Co nối Y các cỡ
Mã phần lô PP2400023072
Giá từng phần lô 21,785,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.678.100
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.249.780
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ điều khiển cắt coil điện tử
Mã phần lô PP2400023073
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cuộn nút mạch máu não
Mã phần lô PP2400023074
Giá từng phần lô 405,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 607.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 283.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cuộn nút mạch máu não đường kính coil từ 1-6mm
Mã phần lô PP2400023075
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ hỗ trợ cắt Coil
Mã phần lô PP2400023076
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kìm cắt vòng xoắn kim loại (coils) bít túi phình mạch não
Mã phần lô PP2400023077
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nút tắt mạch platinum tách nhiệt điện
Mã phần lô PP2400023078
Giá từng phần lô 640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 960.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 448.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phụ kiện cắt vòng xoắn kim loại
Mã phần lô PP2400023079
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vòng xoắn kim loại (Coil)
Mã phần lô PP2400023080
Giá từng phần lô 205,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 308.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vòng xoắn kim loại (coil) siêu mềm
Mã phần lô PP2400023081
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vòng xoắn kim loại bít túi phình mạch- coils
Mã phần lô PP2400023082
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vòng xoắn kim loại cỡ lớn đường kính 0,020"
Mã phần lô PP2400023083
Giá từng phần lô 760,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.140.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 532.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vòng xoắn kim loại điều trị túi phình mạch máu não
Mã phần lô PP2400023084
Giá từng phần lô 310,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 465.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ kết nối chữ Y loại áp lực (180 psi) hoặc (300 psi)
Mã phần lô PP2400023085
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu nối chữ Y
Mã phần lô PP2400023086
Giá từng phần lô 6,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.375.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây bơm thuốc cản quang áp lực cao 1200psi
Mã phần lô PP2400023087
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây điện cực dùng cho Máy tạo nhịp tạm thời có bóng 5F
Mã phần lô PP2400023088
Giá từng phần lô 349,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 524.790.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 244.902.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây điện cực sốc chuẩn DF4, tương thích chụp MRI
Mã phần lô PP2400023089
Giá từng phần lô 1,625,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.437.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.137.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây điện cực tạo nhịp bó His hoặc bó trái, tương thích MRI 3T
Mã phần lô PP2400023090
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây điện cực tạo nhịp vĩnh viễn cho nhĩ, thất tương thích chụp MRI, kích thước 6F
Mã phần lô PP2400023091
Giá từng phần lô 1,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.650.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây điện cực tạo nhịp vĩnh viễn, tương thích MRI, đường kính 5.8F.
Mã phần lô PP2400023092
Giá từng phần lô 1,035,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.552.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 724.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây điện cực thất trái 4 điện cực, tương thích MRI, chuẩn IS4-LLLL
Mã phần lô PP2400023093
Giá từng phần lô 1,120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.680.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 784.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Điện cực thăm dò điện sinh lý 10 cực có thể điều chỉnh dạng cong
Mã phần lô PP2400023094
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Điện cực thăm dò điện sinh lý 10 cực với dạng cong cố định
Mã phần lô PP2400023095
Giá từng phần lô 378,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 567.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Điện cực thăm dò điện sinh lý 4 cực với dạng cong cố định
Mã phần lô PP2400023096
Giá từng phần lô 223,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 335.475.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.555.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn 0.035" chẩn đoán
Mã phần lô PP2400023097
Giá từng phần lô 551,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 826.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn áp lực để đo dự trữ dòng chảy động mạch vành (FFR)
Mã phần lô PP2400023098
Giá từng phần lô 1,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.650.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính: 0.035", chiều dài 200 - 260cm
Mã phần lô PP2400023099
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính: 0.035", chiều dài: 45cm - 180cm.
Mã phần lô PP2400023100
Giá từng phần lô 29,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn can thiệp mạch vành ái nước Nitinol phủ Polymer, đầu chắn xạ, dài 185 cm và 300 cm
Mã phần lô PP2400023101
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn can thiệp ngoại biên dành cho tổn thương tắc nghẽn mạn tính dưới khớp gối (CTO), độ cứng 40
Mã phần lô PP2400023102
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn can thiệp ngoại biên dành cho tổn thương tắc nghẽn mạn tính dưới khớp gối (CTO),độ cứng 200
Mã phần lô PP2400023103
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn can thiệp ngoại biên dành cho tổn thương tắc nghẽn mạn tính dưới khớp gối (CTO),độ cứng 80
Mã phần lô PP2400023104
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn can thiệp phủ M Coat, ϕ 0.014"
Mã phần lô PP2400023105
Giá từng phần lô 1,125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.687.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 787.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn chẩn đoán lõi nitinol, tip load 6.3 gf, 200 - 300 cm
Mã phần lô PP2400023106
Giá từng phần lô 413,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 620.100.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 289.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn chẩn đoán mạch vành, dài 80-> 260cm
Mã phần lô PP2400023107
Giá từng phần lô 11,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn chụp mạch vành phủ M Coat dài 260cm.
Mã phần lô PP2400023108
Giá từng phần lô 483,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 724.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 338.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 116
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn có lưới lọc bảo vệ dùng trong can thiệp mạch cảnh
Mã phần lô PP2400023109
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp Tim bẩm sinh các cỡ
Mã phần lô PP2400023110
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn đường có lớp ái nước polymer hydrophilic, chất liệu Polyurethane.
Mã phần lô PP2400023111
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn đường lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane với tungsten, phủ lớp ái nước, dài 150cm
Mã phần lô PP2400023112
Giá từng phần lô 31,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dụng cụ mở đường mạch máu gồm sheath có van chống trào kiểu Cross-cut
Mã phần lô PP2400023113
Giá từng phần lô 416,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 624.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 291.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dụng cụ mở đường mạch máu gồm sheath có van chống trào kiểu Cross-cut, mini plastic guide wire.
Mã phần lô PP2400023114
Giá từng phần lô 445,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 668.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 311.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 134
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dụng cụ mở đường mạch máu long Sheath chiều dài 25cm.
Mã phần lô PP2400023115
Giá từng phần lô 62,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.150.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dụng cụ mở đường mạch máu Prelude chiều dài 25cm.
Mã phần lô PP2400023116
Giá từng phần lô 26,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.375.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn đường với phần cuộn vàng (Gold coil) ở đầu xa
Mã phần lô PP2400023117
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu kiểu Cross-cut, dài 10cm-16cm
Mã phần lô PP2400023118
Giá từng phần lô 207,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 310.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu kiểu Cross-cut, dài 7cm đến 10cm
Mã phần lô PP2400023119
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay phủ lớp ái nước M coat
Mã phần lô PP2400023120
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông ái nước chụp mạch tạng qua động mạch quay (R.A.V.I.)
Mã phần lô PP2400023121
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi ống thông can thiệp 2.4Fr loại đồng trục có dây dẫn đi kèm
Mã phần lô PP2400023122
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi ống thông can thiệp siêu chọn lọc 1.7Fr và 1.9Fr
Mã phần lô PP2400023123
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bình chứa máu, tương thích máy Catsmart
Mã phần lô PP2400023124
Giá từng phần lô 46,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ kit xử lý máu, tương thích máy Catsmart
Mã phần lô PP2400023125
Giá từng phần lô 190,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây hút máu từ phẫu trường về bình chứa, tương thích máy Catsmart
Mã phần lô PP2400023126
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây kết nối nguồn chân không dài 120cm, tương thích máy Catsmart
Mã phần lô PP2400023127
Giá từng phần lô 31,903,125
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.854.687,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.332.188
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bình chứa gắn với bơm hút huyết khối
Mã phần lô PP2400023128
Giá từng phần lô 47,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.875.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dụng cụ hút huyết khối cấu trúc sợi bện ϕ 0.070", 0.080", catheter dài 140cm.
Mã phần lô PP2400023129
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ hút huyết khối động mạch vành kích cỡ 6F và 7F, lớp phủ PTFE trong lòng.
Mã phần lô PP2400023130
Giá từng phần lô 142,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ hút huyết khối mạch vành 6F, 7F
Mã phần lô PP2400023131
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây nối với ống hút huyết khối
Mã phần lô PP2400023132
Giá từng phần lô 44,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.780.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.164.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ lấy huyết khối
Mã phần lô PP2400023133
Giá từng phần lô 950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.425.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 665.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông lấy huyết khối các cỡ 2F-7F
Mã phần lô PP2400023134
Giá từng phần lô 64,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stent lấy huyết khối mạch máu não
Mã phần lô PP2400023135
Giá từng phần lô 1,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.950.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 910.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stent lấy huyết khối mạch não có thể điều chỉnh
Mã phần lô PP2400023136
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ bắt dị vật 1 vòng
Mã phần lô PP2400023137
Giá từng phần lô 52,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng kích thước nhỏ kích thước từ 2 đến 8mm
Mã phần lô PP2400023138
Giá từng phần lô 76,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng kích thước tiêu chuẩn từ 6 đến 45mm
Mã phần lô PP2400023139
Giá từng phần lô 38,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.375.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất tắc mạch dạng lỏng
Mã phần lô PP2400023140
Giá từng phần lô 262,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 393.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hạt nhựa nút mạch kích thước từ 40-1.300 micromet
Mã phần lô PP2400023141
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hạt nhựa PVA thuyên tắc mạch máu.
Mã phần lô PP2400023142
Giá từng phần lô 62,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hạt nút tắt mạch tạm thời
Mã phần lô PP2400023143
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hạt vi cầu nút mạch tải thuốc
Mã phần lô PP2400023144
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Keo dán da, dán mô nội soi 0.5 ml
Mã phần lô PP2400023145
Giá từng phần lô 8,334,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.502.350
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.834.430
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Keo nút mạch nút dị dạng động tĩnh mạch não
Mã phần lô PP2400023146
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Keo sinh học vá mạch máu và màng não 5ml
Mã phần lô PP2400023147
Giá từng phần lô 91,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu gây nút mạch
Mã phần lô PP2400023148
Giá từng phần lô 179,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 268.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim đốt vi sóng điều trị u gan
Mã phần lô PP2400023149
Giá từng phần lô 1,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.950.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 910.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mạch máu nhân tạo chữ Y 3-4 nhánh
Mã phần lô PP2400023150
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mạch máu nhân tạo chữ Y có ngâm tẩm gelatin, các cỡ
Mã phần lô PP2400023151
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mạch máu nhân tạo ePTFE dài 20cm, không vòng xoắn
Mã phần lô PP2400023152
Giá từng phần lô 28,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mạch máu nhân tạo ePTFE dài 50cm, có vòng xoắn toàn phần
Mã phần lô PP2400023153
Giá từng phần lô 71,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mạch máu nhân tạo ngoại biên có vòng xoắn toàn phần (các cỡ)
Mã phần lô PP2400023154
Giá từng phần lô 71,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mạch máu nhân tạo Polyester chữ Y, kiểu đan, các cỡ
Mã phần lô PP2400023155
Giá từng phần lô 83,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.620.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.156.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mạch máu nhân tạo thằng chất liệu ePTFE thành mỏng hoặc thành tiêu chuẩn, có vòng xoắn,đường kính: 6-8mm, chiều dài 50cm
Mã phần lô PP2400023156
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mạch máu nhân tạo thằng chất liệu ePTFE thành mỏng hoặc thành tiêu chuẩn, đường kính: 6-8mm, chiều dài 20cm
Mã phần lô PP2400023157
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mạch máu nhân tạo thằng chất liệu ePTFE thành mỏng hoặc thành tiêu chuẩn, đường kính: 6-8mm, chiều dài 50cm
Mã phần lô PP2400023158
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mạch máu nhân tạo thằng chất liệu ePTFE, thành tiêu chuẩn đường kính: 6-8mm, chiều dài 80cm
Mã phần lô PP2400023159
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mạch máu nhân tạo thẳng, các cỡ
Mã phần lô PP2400023160
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mạch máu nhân tạo thằng ,có vòng xoắn, chất liệu ePTFE đường kính: 6-8mm, chiều dài 80cm
Mã phần lô PP2400023161
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ kết nối Manifolds 2, 3 cửa
Mã phần lô PP2400023162
Giá từng phần lô 98,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ Máy ICD 2 buồng cho phép chụp MRI toàn thân, theo dõi đoạn ST chênh
Mã phần lô PP2400023163
Giá từng phần lô 2,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy phá rung 1 buồng, năng lượng sốc 40J, dày 10mm, chuẩn DF-4
Mã phần lô PP2400023164
Giá từng phần lô 891,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.336.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 623.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp 02 buồng có nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI 3 Tesla toàn thân
Mã phần lô PP2400023165
Giá từng phần lô 2,760,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.140.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.932.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng đáp ứng MRI 1.5T và 3T
Mã phần lô PP2400023166
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số (VVIR)
Mã phần lô PP2400023167
Giá từng phần lô 765,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.147.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 535.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tương thích MRI toàn thân 1.5T và 3T
Mã phần lô PP2400023168
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng MRI 3T
Mã phần lô PP2400023169
Giá từng phần lô 158,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 237.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng MRI 1.5T và 3T
Mã phần lô PP2400023170
Giá từng phần lô 167,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng tương thích MRI toàn thân 1.5T và 3T
Mã phần lô PP2400023171
Giá từng phần lô 625,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 937.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 437.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng, tương thích MRI toàn thân 3T
Mã phần lô PP2400023172
Giá từng phần lô 1,710,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.565.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.197.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp 3 buồng tái đồng bộ tim tương thích cộng hưởng từ MRI toàn thân 3 Tesla
Mã phần lô PP2400023173
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim kết hợp với phá rung tự động (CRT-D)
Mã phần lô PP2400023174
Giá từng phần lô 1,575,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.362.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.102.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng không phá rung kèm dây dẫn tín hiệu
Mã phần lô PP2400023175
Giá từng phần lô 244,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 366.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng không phá rung
Mã phần lô PP2400023176
Giá từng phần lô 690,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.035.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 483.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp tim có phá rung 1 buồng kích thước nhỏ kèm dây dẫn tín hiệu
Mã phần lô PP2400023177
Giá từng phần lô 1,116,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.674.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 781.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Máy 3 buồng phá rung tim (CRT-D) năng lượng sốc 40J, tương thích MRI toàn thân
Mã phần lô PP2400023178
Giá từng phần lô 1,804,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.706.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.262.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Máy 3 buồng phá rung tim (CRT-D) năng lượng sốc 40J
Mã phần lô PP2400023179
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 825.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Máy 3 buồng phá rung tim (CRT-D) năng lượng sốc 40J, tối ưu khoảng chu kỳ nhĩ thất và thất thất, cảnh báo rung cho bệnh nhân
Mã phần lô PP2400023180
Giá từng phần lô 380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 570.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Máy ICD 1 buồng cho phép chụp MRI toàn thân
Mã phần lô PP2400023181
Giá từng phần lô 1,040,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.560.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 728.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Máy tạo nhịp 01 buồng có nhịp đáp ứng vận động
Mã phần lô PP2400023182
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Máy tạo nhịp 02 buồng có đáp ứng nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI toàn thân
Mã phần lô PP2400023183
Giá từng phần lô 1,560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.340.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.092.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Máy tạo nhịp 02 buồng có nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI 3 Tesla toàn thân
Mã phần lô PP2400023184
Giá từng phần lô 888,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.332.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 621.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số (DDDR), dày 6.5mm, cỡ 11cc, tương thích MRI.
Mã phần lô PP2400023185
Giá từng phần lô 1,440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.160.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.008.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng (CRT-P) tạo nhịp đa điểm, tương thích MRI
Mã phần lô PP2400023186
Giá từng phần lô 780,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.170.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Máy tạo nhịp tim 1 buồng có đáp ứng nhịp sinh lý CLS, tự động tương thích MRI toàn thân
Mã phần lô PP2400023187
Giá từng phần lô 325,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 487.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số sinh lý CLS, tự động tương thích MRI toàn thân
Mã phần lô PP2400023188
Giá từng phần lô 1,170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.755.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 819.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số, tự động tương thích MRI toàn thân
Mã phần lô PP2400023189
Giá từng phần lô 1,335,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.002.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 934.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng dán cầm máu
Mã phần lô PP2400023190
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng vá tim bằng màng ngoài tim bò, cỡ 4x4cm
Mã phần lô PP2400023191
Giá từng phần lô 29,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.955.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.979.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng vá tim bằng màng ngoài tim bò, cỡ 4x6cm
Mã phần lô PP2400023192
Giá từng phần lô 30,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.125.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter chẩn đoán tim đa năng ϕ 4F-5F
Mã phần lô PP2400023193
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter chụp mạch quay ϕ 5F
Mã phần lô PP2400023194
Giá từng phần lô 483,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 724.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 338.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 116
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não
Mã phần lô PP2400023195
Giá từng phần lô 405,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 607.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 283.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não lòng rộng
Mã phần lô PP2400023196
Giá từng phần lô 590,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 885.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 413.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông can thiệp chẩn đoán mạch máu não, mạch máu tạng (gan, phế quản) và ngoại biên các cỡ
Mã phần lô PP2400023197
Giá từng phần lô 79,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông can thiệp mạch máu não đầu mềm
Mã phần lô PP2400023198
Giá từng phần lô 103,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông can thiệp mạch máu ngoại biên 4F-6F
Mã phần lô PP2400023199
Giá từng phần lô 121,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh
Mã phần lô PP2400023200
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông can thiệp mạch thần kinh các cỡ
Mã phần lô PP2400023201
Giá từng phần lô 102,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông can thiệp mạch vành, cỡ 5-8 Fr
Mã phần lô PP2400023202
Giá từng phần lô 396,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 594.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 277.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông can thiệp với đường viền; 6, 7 & 8 F.
Mã phần lô PP2400023203
Giá từng phần lô 788,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.182.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 551.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông chẩn đoán Angiostar mạch quay đa năng chụp được trái và phải,
Mã phần lô PP2400023204
Giá từng phần lô 235,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 352.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông chẩn đoán buồng tim đường kính 4Fr, chiều dài 110cm.
Mã phần lô PP2400023205
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.350.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông chẩn đoán gan, tạng có lớp ái nước, đường kính 5fr , chiều dài 70cm -100cm.
Mã phần lô PP2400023206
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông chẩn đoán mạch vành các loại chất liệu Nylon Pebax : 4F,5F,6F
Mã phần lô PP2400023207
Giá từng phần lô 21,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.100.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông chẩn đoán ngoại biên DVS A1, 4F/5F/6F Nylon Pebax , chiều dài 40 - 110 cm
Mã phần lô PP2400023208
Giá từng phần lô 26,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.675.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.515.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông chẩn đoán ngoại biên loại Performa MP, các loại Multi A1, Multi A2, Multi B1, Multi B2
Mã phần lô PP2400023209
Giá từng phần lô 21,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.100.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông chẩn đoán Pigtail ; 4F,5F,6F
Mã phần lô PP2400023210
Giá từng phần lô 8,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.840.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.992.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông chụp chẩn đoán mạch não 3 lớp, đường kính 5Fr (đường kính trong 1.12mm)
Mã phần lô PP2400023211
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông chụp mạch não 3 lớp nylon elastomer, đường kính 5Fr (đường kính trong 0.043'')
Mã phần lô PP2400023212
Giá từng phần lô 51,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông chụp mạch não có cấu tạo 3 lớp, đường kính 5Fr (đường kính trong 0.043'')
Mã phần lô PP2400023213
Giá từng phần lô 4,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.375.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông chụp mạch vành lưới kép
Mã phần lô PP2400023214
Giá từng phần lô 329,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 493.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 116
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông dẫn đường xuyên vách liên nhĩ 8-8.5F, dài 63 cm
Mã phần lô PP2400023215
Giá từng phần lô 32,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông đưa dây tạo nhịp đến bó nhánh
Mã phần lô PP2400023216
Giá từng phần lô 57,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch não loại 5Fr, 6Fr
Mã phần lô PP2400023217
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông phủ hydrophilic hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp tắc động mạch vành phức tạp mạn tính
Mã phần lô PP2400023218
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 562.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông trợ giúp can thiệp đầu mềm, hỗ trợ chủ động, dài 100cm
Mã phần lô PP2400023219
Giá từng phần lô 875,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.312.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 612.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dụng cụ bít ống động mạch (các kích cỡ)
Mã phần lô PP2400023220
Giá từng phần lô 229,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 343.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dụng cụ bít thông liên nhĩ, thông liên thất, bít ống động mạch, bít tiểu nhĩ trái, bít các đường rò bất thường trong tim mạch
Mã phần lô PP2400023221
Giá từng phần lô 1,561,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.341.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.092.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dụng cụ bít thông liên thất qua màng loại 1 núm (các kích cỡ)
Mã phần lô PP2400023222
Giá từng phần lô 1,340,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.010.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 938.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong đường kính lỗ thông liên nhĩ có 3 marker
Mã phần lô PP2400023223
Giá từng phần lô 220,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ bung dù các cỡ, có valve plastic cầm máu
Mã phần lô PP2400023224
Giá từng phần lô 306,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 459.375.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 214.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phổi nhân tạo tích hợp đa cấp cho người lớn và trẻ em
Mã phần lô PP2400023225
Giá từng phần lô 407,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 611.887.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 285.547.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phổi nhân tạo tích hợp đa cấp cho người lớn và trẻ em diện tích màng tới 2,5m²
Mã phần lô PP2400023226
Giá từng phần lô 805,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.207.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 563.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Quả lọc máu người lớn
Mã phần lô PP2400023227
Giá từng phần lô 201,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 301.612.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.752.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sensor theo dõi khí máu các cỡ
Mã phần lô PP2400023228
Giá từng phần lô 2,189,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.284.820
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.532.916
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
CGuard Carotid Embolic Prevention Stent System
Mã phần lô PP2400023229
Giá từng phần lô 152,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc limus, Silicon Carbide tương thích sinh học và polymer tự tiêu
Mã phần lô PP2400023230
Giá từng phần lô 1,245,465,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.868.197.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 871.825.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giá đỡ (stent) làm thay đổi hướng dòng chảy
Mã phần lô PP2400023231
Giá từng phần lô 1,320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.980.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 924.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giá đỡ chữa túi phình mạch vành
Mã phần lô PP2400023232
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giá đỡ mạch vành có phủ thuốc Everolimus 100µg
Mã phần lô PP2400023233
Giá từng phần lô 1,522,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.283.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.065.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giá đỡ mạch vành , phủ thuốc Sirolimus, các cỡ
Mã phần lô PP2400023234
Giá từng phần lô 1,134,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.701.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 793.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus có hai loại kích thước thanh chống giúp phù hợp với từng đường kính khác nhau của mạch máu
Mã phần lô PP2400023235
Giá từng phần lô 1,335,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.002.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 934.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giá đỡ nong mạch cảnh tự bung các cỡ
Mã phần lô PP2400023236
Giá từng phần lô 409,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 614.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 286.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành
Mã phần lô PP2400023237
Giá từng phần lô 1,416,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.124.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 991.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành đặc trị dùng cho thân trung
Mã phần lô PP2400023238
Giá từng phần lô 1,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.950.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 910.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ động mạch thận
Mã phần lô PP2400023239
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ mạch cảnh
Mã phần lô PP2400023240
Giá từng phần lô 265,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 397.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ mạch máu chuyển dòng cho mạch máu
Mã phần lô PP2400023241
Giá từng phần lô 1,260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.890.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc
Mã phần lô PP2400023242
Giá từng phần lô 2,958,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.437.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.070.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stent chặn cổ túi phình mạch máu não
Mã phần lô PP2400023243
Giá từng phần lô 680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.020.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 476.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stent điều trị phình mạch máu não cổ rộng
Mã phần lô PP2400023244
Giá từng phần lô 108,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.350.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stent động mạch chậu đùi, tự bung, 4 marker ở đầu stent
Mã phần lô PP2400023245
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stent động mạch Thận các cỡ,
Mã phần lô PP2400023246
Giá từng phần lô 185,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stent động mạch vành phủ thuốc chiều dài 8 - 48mm
Mã phần lô PP2400023247
Giá từng phần lô 2,832,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.248.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.982.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stent động mạch vành phủ thuốc, các cỡ
Mã phần lô PP2400023248
Giá từng phần lô 1,988,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.982.825.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.391.985.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stent dùng trong điều trị hẹp mạch nội sọ
Mã phần lô PP2400023249
Giá từng phần lô 1,430,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.145.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.001.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stent đường mật bằng Platinol phủ permalume các cỡ
Mã phần lô PP2400023250
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stent kim loại đường mật
Mã phần lô PP2400023251
Giá từng phần lô 408,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 612.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 285.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stent mạch chi tự bung sử dụng dây dẫn 0.018 hoặc 0.035
Mã phần lô PP2400023252
Giá từng phần lô 305,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 457.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 213.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stent mạch não dùng cho mạch đường kính 2-4mm, 3-5.5mm
Mã phần lô PP2400023253
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stent mạch vành chất liệu Cobalt Chromium
Mã phần lô PP2400023254
Giá từng phần lô 696,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.044.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 487.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stent mạch vành chất liệu CoCr hình xoắn ốc đôi, phủ thuốc Sirolimus và polymer tự tiêu
Mã phần lô PP2400023255
Giá từng phần lô 1,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.550.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.190.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stent mạch vành có phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu, chất liệu stent Cobalt Chromium
Mã phần lô PP2400023256
Giá từng phần lô 2,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stent mạch vành có phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu, chất liệu stent Cobalt Chromium, từ 12-38mm
Mã phần lô PP2400023257
Giá từng phần lô 1,125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.687.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 787.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, Polymer tự tiêu sinh học Polyactide
Mã phần lô PP2400023258
Giá từng phần lô 2,720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.080.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.904.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stent mạch vành lõi Cobalt Chrome thành mỏng 60 microm
Mã phần lô PP2400023259
Giá từng phần lô 3,747,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.620.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.622.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stent mạch vành phủ thuốc Angiolite Sirolimus
Mã phần lô PP2400023260
Giá từng phần lô 1,815,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.722.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.270.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus chất liệu CoCr, các cỡ
Mã phần lô PP2400023261
Giá từng phần lô 1,522,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.283.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.065.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus và Polymer tự tiêu sinh học
Mã phần lô PP2400023262
Giá từng phần lô 960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.440.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 672.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stent mạch vành sinh học phủ thuốc điều trị kép Sirolimus & Anti CD34
Mã phần lô PP2400023263
Giá từng phần lô 5,925,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.887.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.147.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stent tự bung dùng cho can thiệp chậu, đùi
Mã phần lô PP2400023264
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy đường kính tối đa đến 8.0mm
Mã phần lô PP2400023265
Giá từng phần lô 1,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.620.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 756.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy mạch máu não
Mã phần lô PP2400023266
Giá từng phần lô 177,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stent Nong bằng bóng dùng cho can thiệp ngoại biên, mạch thận
Mã phần lô PP2400023267
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dụng cụ vít nội mạch dùng hỗ trợ đặt stent graft
Mã phần lô PP2400023268
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ stent graft cho động mạch chủ ngực bằng Nitinol
Mã phần lô PP2400023269
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stent graft bổ sung cho động mạch chủ bụng các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2400023270
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stent graft bổ sung động mạch chủ ngực các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2400023271
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stent graft cho động mạch chủ Bụng các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2400023272
Giá từng phần lô 1,020,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.530.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 714.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stent graft cho động mạch chủ ngực
Mã phần lô PP2400023273
Giá từng phần lô 560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 840.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stent graft động mạch chủ bụng các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2400023274
Giá từng phần lô 580,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 870.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 406.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stent graft động mạch chủ bụng
Mã phần lô PP2400023275
Giá từng phần lô 680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.020.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 476.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stent graft động mạch chủ bụng, loại bổ sung bằng Nitinol, phủ Polyester đa sợi
Mã phần lô PP2400023276
Giá từng phần lô 170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stent graft động mạch chủ chậu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2400023277
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stent graft động mạch chủ ngực các loại, các cỡ đường kính 26-40 mm dài 120-180mm
Mã phần lô PP2400023278
Giá từng phần lô 325,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 487.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stent graft động mạch chủ ngực các loại, các cỡ, đường kính 22-44 mm dài 80-230mm
Mã phần lô PP2400023279
Giá từng phần lô 530,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 795.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 371.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hạt tải thuốc dùng điều trị ung thư tế bào gan (HCC) bằng phương pháp thuyên tắc mạch
Mã phần lô PP2400023280
Giá từng phần lô 2,205,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.307.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.543.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Van 2 lá sinh học cỡ
Mã phần lô PP2400023281
Giá từng phần lô 560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 840.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Van ĐMC sinh học qua da Evolut R kèm hệ thống chuyển van nạp van
Mã phần lô PP2400023282
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Van động mạch chủ cơ học thiết kế trục xoay
Mã phần lô PP2400023283
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Van động mạch chủ sinh học qua da kèm hệ thống chuyển van nạp van
Mã phần lô PP2400023284
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Van hai lá cơ học với thiết kế trục xoay
Mã phần lô PP2400023285
Giá từng phần lô 310,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 465.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Van hai lá ngoại tâm mạc sinh học nhân tạo các cỡ
Mã phần lô PP2400023286
Giá từng phần lô 1,290,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.935.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 903.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Van tim cơ học động mạch chủ
Mã phần lô PP2400023287
Giá từng phần lô 690,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.035.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 483.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Van tim hai lá chất liệu carbon nhiệt phân tinh khiết
Mã phần lô PP2400023288
Giá từng phần lô 690,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.035.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 483.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Van tim nhân tạo kèm giá đỡ sinh học các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2400023289
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Van tim 3 lá
Mã phần lô PP2400023290
Giá từng phần lô 1,290,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.935.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 903.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Van tim sinh học chất liệu màng ngoài tim bò các cỡ 19,21,23,35,27
Mã phần lô PP2400023291
Giá từng phần lô 1,260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.890.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Van tim sinh học động mạch chủ , kích cỡ : 19, 21, 23, 25, 27, 29mm
Mã phần lô PP2400023292
Giá từng phần lô 196,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 294.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Van tim sinh học hai lá, kích cỡ : 25,27,29,31,33mm
Mã phần lô PP2400023293
Giá từng phần lô 196,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 294.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan loại tải thuốc, kích thước hạt 30-> 125 µm.
Mã phần lô PP2400023294
Giá từng phần lô 936,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.404.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 655.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vòng van 2 lá hình yên ngựa cỡ 24 - 40 mm
Mã phần lô PP2400023295
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vòng van 3 lá hình lượn sóng 3D
Mã phần lô PP2400023296
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vòng van mềm 2 & 3 lá hình C (các cỡ).
Mã phần lô PP2400023297
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ Kit gồm vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và mạch máu ngoại biên, TACE (tiết niệu, sinh dục, gan, lách, thận)
Mã phần lô PP2400023298
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ vi ống thông can thiệp TOCE
Mã phần lô PP2400023299
Giá từng phần lô 475,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 712.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 332.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây Dẫn can Thiệp mạch máu não, dài 205cm, 300cm
Mã phần lô PP2400023300
Giá từng phần lô 273,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 409.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông 2 nòng (RX/OTW)
Mã phần lô PP2400023301
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi dây dẫn can thiệp ái nước đường kính 007", 008"
Mã phần lô PP2400023302
Giá từng phần lô 158,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 237.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi dây dẫn can thiệp CTO cấu trúc vòng xoắn kép và cấu trúc đơn lõi với tip load 0.3 - 20 gf
Mã phần lô PP2400023303
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên 0.014 & 0.016 inch
Mã phần lô PP2400023304
Giá từng phần lô 206,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 309.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi dây dẫn can thiệp mạch não 0.008 inch
Mã phần lô PP2400023305
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi dây dẫn can thiệp mạch não 0.010, 0.014 & 0.018 inch
Mã phần lô PP2400023306
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi dây dẫn can thiệp mềm cấu trúc vòng xoắn kép và cấu trúc đơn lõi với tip load 0.5, 0.7 & 0.8 gf
Mã phần lô PP2400023307
Giá từng phần lô 920,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.380.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 644.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên 0.014 & 0.018 inch đơn lõi, tip load 1 - 40 gf
Mã phần lô PP2400023308
Giá từng phần lô 192,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi dây dẫn can thiệp Toce gan, mạch máu tạng và ngoại biên có phủ lớp ái nước
Mã phần lô PP2400023309
Giá từng phần lô 59,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi dây dẫn thép không gỉ sử dụng trong can thiệp mạch thần kinh
Mã phần lô PP2400023310
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi ống thông can thiệp CTO, ϕ ngoài 1.8 Fr, ϕ trong 0.021", dài 130cm, 150cm.
Mã phần lô PP2400023311
Giá từng phần lô 57,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi ống thống can thiệp mạch với lớp phủ PTFE
Mã phần lô PP2400023312
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi ống thông can thiệp mạch máu não
Mã phần lô PP2400023313
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi ống thông can thiệp TOCE đầu tip 1.7F, tương thích dây dẫn 0.016 inch
Mã phần lô PP2400023314
Giá từng phần lô 333,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 499.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 233.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi ống thông can thiệp TOCE size 1.9F.
Mã phần lô PP2400023315
Giá từng phần lô 86,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi ống thông can thiệp TOCE size 2.7 Fr
Mã phần lô PP2400023316
Giá từng phần lô 69,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi ống thông can thiệp TOCE với đầu tip 1.9F/2.6F
Mã phần lô PP2400023317
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi ống thông có marker 2,6F - 2,95F
Mã phần lô PP2400023318
Giá từng phần lô 62,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi Ống thông dẫn đường can thiệp các loại
Mã phần lô PP2400023319
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi ống thông điều trị dị dạng mạch não có đầu tự đứt
Mã phần lô PP2400023320
Giá từng phần lô 594,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 891.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 415.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi ống thông điều trị phình mạch loại thẳng
Mã phần lô PP2400023321
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não, đường kính trong 0.015inch, 0.0165 inch, 0.021 inch
Mã phần lô PP2400023322
Giá từng phần lô 220,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi ống thông đường kính trong 0.0165", 0.021" và 0.027"
Mã phần lô PP2400023323
Giá từng phần lô 722,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.083.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 505.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi ống thông hỗ trợ ca CTO với đầu tip thuôn nhỏ 1.3, 1.8, 2.1 F
Mã phần lô PP2400023324
Giá từng phần lô 310,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 465.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi ống thông hỗ trợ dây dẫn với đầu tip thuôn nhỏ (1.9 ~ 1.4 F)
Mã phần lô PP2400023325
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong lớn các cỡ
Mã phần lô PP2400023326
Giá từng phần lô 1,071,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.606.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 749.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi ống thông mang bóng điều trị hẹp mạch máu não
Mã phần lô PP2400023327
Giá từng phần lô 880,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.320.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 616.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi ống thông Nitinol hỗ trợ hút huyết khối
Mã phần lô PP2400023328
Giá từng phần lô 107,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.650.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi ống thông siêu nhỏ mềm ái nước dùng trong can thiệp dị dạng mạch máu
Mã phần lô PP2400023329
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi ống thông sử dụng trong can thiệp mạch thần kinh
Mã phần lô PP2400023330
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Clip kẹp mạch máu Clip 9 cỡ nhỏ
Mã phần lô PP2400023331
Giá từng phần lô 702,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.053.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 491.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2220
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Clip kẹp mạch máu Clip 9 cỡ nhỏ - trung bình
Mã phần lô PP2400023332
Giá từng phần lô 46,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Clip kẹp mạch máu Clip 9 cỡ siêu nhỏ
Mã phần lô PP2400023333
Giá từng phần lô 582,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 873.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 407.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1842
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Clip kẹp mạch máu cỡ M
Mã phần lô PP2400023334
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Clip kẹp mạch máu - cỡ Micro
Mã phần lô PP2400023335
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 658
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Clip kẹp mạch máu - cỡ S
Mã phần lô PP2400023336
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Clip kẹp mạch máu - cỡ S-wide
Mã phần lô PP2400023337
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kìm mang kẹp mạch máu cỡ nhỏ
Mã phần lô PP2400023338
Giá từng phần lô 14,868,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.302.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.407.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kìm mang kẹp mạch máu cỡ nhỏ - trung bình
Mã phần lô PP2400023339
Giá từng phần lô 14,868,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.302.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.407.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kìm mang kẹp mạch máu cỡ siêu nhỏ
Mã phần lô PP2400023340
Giá từng phần lô 14,868,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.302.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.407.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim chọc vách liên nhĩ, dài 71 cm, bằng thép không gỉ
Mã phần lô PP2400023341
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ khăn chụp và can thiệp động mạch vành đầy đủ phụ kiện
Mã phần lô PP2400023342
Giá từng phần lô 1,215,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.822.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 850.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dây dẫn máu tuần hoàn ngoài cơ thể cho từng hạng cân
Mã phần lô PP2400023343
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dây dẫn máu tuần hoàn ngoài cơ thể cho từng hạng cân, có bộ dây phẫu thuật và bộ dây máy
Mã phần lô PP2400023344
Giá từng phần lô 220,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ chèn dưới da
Mã phần lô PP2400023345
Giá từng phần lô 186,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 279.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ phổi nhân tạo dùng trong hồi sức cấp cứu
Mã phần lô PP2400023346
Giá từng phần lô 512,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 768.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 358.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cannula ECMO động mạch 1 nòng các cỡ
Mã phần lô PP2400023347
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cannula ECMO tĩnh mạch 1 nòng các cỡ
Mã phần lô PP2400023348
Giá từng phần lô 336,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 504.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phổi ECMO hỗ trợ tim phổi nhân tạo cấp cứu kèm dây dẫn
Mã phần lô PP2400023349
Giá từng phần lô 296,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 444.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dụng cụ đốt laser nội mạch
Mã phần lô PP2400023350
Giá từng phần lô 2,487,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.731.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.741.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dụng cụ phẫu thuật điều trị đốt rung nhĩ lưỡng cực
Mã phần lô PP2400023351
Giá từng phần lô 546,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 819.315.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 382.347.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Keo sinh học đóng tĩnh mạch
Mã phần lô PP2400023352
Giá từng phần lô 365,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 547.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 255.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông đốt tĩnh mạch đóng nhanh ít xâm lấn dài 60cm, tương thích dây dẫn 0.025"
Mã phần lô PP2400023353
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng chẹn cổ túi phình mạch não, các cỡ
Mã phần lô PP2400023354
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng chẹn cổ túi phình mạch não
Mã phần lô PP2400023355
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng tắc mạch không dây
Mã phần lô PP2400023356
Giá từng phần lô 91,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.650.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng tạo hình mạch máu dùng che cổ trong phình mạch cổ rộng
Mã phần lô PP2400023357
Giá từng phần lô 51,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng tạo hình mạch máu dùng che cổ trong phình mạch cổ rộng đoạn phân nhánh và đoạn tận
Mã phần lô PP2400023358
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng đối xung động mạch chủ kích thước 7.5 Fr, phủ PTFE
Mã phần lô PP2400023359
Giá từng phần lô 345,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 517.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong áp lực cao 0.0336 inch
Mã phần lô PP2400023360
Giá từng phần lô 790,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.185.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 553.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong áp lực cao tiết diện thâm nhập 0.0336 inch
Mã phần lô PP2400023361
Giá từng phần lô 220,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong áp lực thường
Mã phần lô PP2400023362
Giá từng phần lô 1,102,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.653.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 771.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong áp lực thường đầu tip thuôn nhỏ
Mã phần lô PP2400023363
Giá từng phần lô 367,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 551.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 257.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong động mạch đoạn cẳng chân 0.014"
Mã phần lô PP2400023364
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong động mạch vành áp lực cao 3 nếp gấp, 2 lớp phủ hydrophilic các cỡ
Mã phần lô PP2400023365
Giá từng phần lô 544,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 816.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 380.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong động mạch vành áp lực thấp 3 nếp gấp, 2 lớp phủ hydrophilic các cỡ
Mã phần lô PP2400023366
Giá từng phần lô 13,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.025.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.345.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong động mạch vành áp lực thường 3 nếp gấp, 2 lớp phủ hydrophilic các cỡ
Mã phần lô PP2400023367
Giá từng phần lô 680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.020.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 476.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch máu chậu đùi, dây dẫn 0.018", 0.035"
Mã phần lô PP2400023368
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch máu chậu đùi, dây dẫn 0.035"
Mã phần lô PP2400023369
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch máu thần kinh
Mã phần lô PP2400023370
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch ngoại biên áp lực cao
Mã phần lô PP2400023371
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành ái nước 2 nếp gấp, thân chống xoắn, RBP 15bar
Mã phần lô PP2400023372
Giá từng phần lô 104,737,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.106.250
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.316.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành 16 điểm nổi trên 4 dãy của thân bóng, các cỡ
Mã phần lô PP2400023373
Giá từng phần lô 38,314,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.471.750
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.820.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành 3 nếp gấp, các cỡ
Mã phần lô PP2400023374
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành 3 nếp gấp phủ thuốc Paclitaxel
Mã phần lô PP2400023375
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành , các cỡ
Mã phần lô PP2400023376
Giá từng phần lô 263,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 394.695.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.191.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành áp lực cao đến 20 atm, có 3 nếp gấp
Mã phần lô PP2400023377
Giá từng phần lô 164,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành áp lực cao đến 22atm
Mã phần lô PP2400023378
Giá từng phần lô 118,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành áp lực cao dùng nong sau khi đặt stent và tăng đường kính stent
Mã phần lô PP2400023379
Giá từng phần lô 415,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 622.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 290.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành áp lực cao phủ hydrophilic ái nước, 3 nếp gấp, các cỡ
Mã phần lô PP2400023380
Giá từng phần lô 207,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 311.850.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành áp lực cao, sử dụng cho những tổn thương khó
Mã phần lô PP2400023381
Giá từng phần lô 345,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 517.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành áp lực thông thường các cỡ
Mã phần lô PP2400023382
Giá từng phần lô 749,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.124.850.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 524.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành áp lực thường chất liệu Nylon
Mã phần lô PP2400023383
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành áp lực thường loại nhỏ dùng nong trước khi đặt stent, đầu tip nhỏ 0,017"
Mã phần lô PP2400023384
Giá từng phần lô 415,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 622.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 290.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành áp lực thường phủ hydrophilic ái nước, 3 nếp gấp, các cỡ
Mã phần lô PP2400023385
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành áp lực thường, Tip grossing profile 0.54mm (0.021")
Mã phần lô PP2400023386
Giá từng phần lô 118,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành áp lực thường, bán đàn hồi (Semi-Compliant) đường kính 1.2-2.0mm, chiều dài 6-30mm
Mã phần lô PP2400023387
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành áp lực thường, có độ dài từ 10 - 40mm, đường kính từ 1.25 -5.0mm
Mã phần lô PP2400023388
Giá từng phần lô 341,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 512.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 239.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi 3 nếp gấp
Mã phần lô PP2400023389
Giá từng phần lô 488,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 733.162.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 342.142.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi phủ thuốc Paclitaxel 3.0 μg/mm², 3 nếp gấp
Mã phần lô PP2400023390
Giá từng phần lô 693,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.039.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 485.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành các cỡ, loại áp lực cao, có khả năng thu hồi sau giãn nở
Mã phần lô PP2400023391
Giá từng phần lô 224,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.455.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.479.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành chuyên dùng cho các tổn thương tắc nghẽn mãn tính
Mã phần lô PP2400023392
Giá từng phần lô 76,629,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.943.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.640.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành có gắn lưỡi dao nhỏ để điều trị tổn thương tái hẹp trong stent
Mã phần lô PP2400023393
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành dùng cho CTO loại ái nước đường kính 0.85mm và 1.1mm
Mã phần lô PP2400023394
Giá từng phần lô 78,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành đường kính bóng 1.50-4.00mm, chiều dài 12, 15, 20, 30 mm
Mã phần lô PP2400023395
Giá từng phần lô 483,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 724.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 338.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành không đàn hồi áp lực 24 bar, 3 nếp gấp, đường kính 2.0->4.5mm, chiều dài 5->20mm, RBP 24-22 bar
Mã phần lô PP2400023396
Giá từng phần lô 279,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 418.950.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành không giãn nở, thiết kế thành bóng mỏng chịu áp lực cao RBP 21bar, có phủ lớp ái nước đối với cỡ 1.5, 2.0, 2.5mm
Mã phần lô PP2400023397
Giá từng phần lô 302,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 453.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 211.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao 35 atm thành bóng 2 lớp
Mã phần lô PP2400023398
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành và cầu nối
Mã phần lô PP2400023399
Giá từng phần lô 164,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong ngoại biên 0.018" dùng cho can thiệp dưới gối
Mã phần lô PP2400023400
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong ngoại biên 0.035"
Mã phần lô PP2400023401
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong ngoại biên dùng cho can thiệp chậu đùi loại Perseus-q 35, OTW,
Mã phần lô PP2400023402
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel 3µg, dây dẫn 0.018"
Mã phần lô PP2400023403
Giá từng phần lô 442,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 663.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 309.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong phủ thuốc Paclitaxel dùng cho can thiệp mạch vành đường kính từ 1.5mm đến 4.5mm
Mã phần lô PP2400023404
Giá từng phần lô 660,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 990.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ cố định tim dùng trong phẫu thuật bắt cầu mạch vành
Mã phần lô PP2400023405
Giá từng phần lô 2,234,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.351.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.564.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ cố định tim dùng trong phẫu thuật bắt cầu mạch vành trong phẫu thuật ít xâm lấn
Mã phần lô PP2400023406
Giá từng phần lô 1,275,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.913.625.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 893.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ phân phối khí trong phẫu thuật mạch vành
Mã phần lô PP2400023407
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ phân phối khí trong mổ mạch vành
Mã phần lô PP2400023408
Giá từng phần lô 162,487,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.731.250
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.741.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cảm biến Shunt hệ thống theo dõi khí máu
Mã phần lô PP2400023409
Giá từng phần lô 141,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cuvett các cỡ
Mã phần lô PP2400023410
Giá từng phần lô 42,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9027
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu đốt đơn cực phẫu thuật điều trị tim rung nhĩ
Mã phần lô PP2400023411
Giá từng phần lô 53,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.955.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.779.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ cố định mạch vành
Mã phần lô PP2400023412
Giá từng phần lô 648,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 972.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 453.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ đóng mạch máu
Mã phần lô PP2400023413
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 562.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ hỗ trợ kẹp một phần động mạch chủ
Mã phần lô PP2400023414
Giá từng phần lô 454,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 681.187.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 317.887.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ phá van tĩnh mạch
Mã phần lô PP2400023415
Giá từng phần lô 155,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 232.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ treo mỏm tim
Mã phần lô PP2400023416
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hệ thống dẫn lưu ngực ba buồng
Mã phần lô PP2400023417
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông tiểu silicone hai nhánh có cảm biến nhiệt độ các cỡ
Mã phần lô PP2400023418
Giá từng phần lô 37,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Shunt động mạch cảnh các cỡ 8F, 9F
Mã phần lô PP2400023419
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Shunt mạch vành các cỡ
Mã phần lô PP2400023420
Giá từng phần lô 89,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.662.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.842.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Shunt mạch vành hình nến các cỡ
Mã phần lô PP2400023421
Giá từng phần lô 109,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Van dẫn lưu khí nhân tạo kiểu Heimlich
Mã phần lô PP2400023422
Giá từng phần lô 2,749,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.124.925
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.924.965
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->