Gói thầu: Cung cấp vật tư y tế tiêu hao cho chuyên khoa mắt và chạy thận nhân tạo

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400054240-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Quân y 175/BQP
Chủ đầu tư Bệnh viện Quân y 175/BQP
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Cung cấp vật tư y tế tiêu hao cho chuyên khoa mắt và chạy thận nhân tạo
Số hiệu KHLCNT PL2400034529
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 53,653,535,700 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 804.803.036 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10) (10)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa (8)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X. - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (9)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2400022206 - Bộ chuyển tiếp của máy thẩm phân phúc mạc 21,700,000 32.550.000 3926 15.190.000 12
2 PP2400022207 - Bộ dây bổ sung cho máy lọc thận HDF online 17,992,800 26.989.200 9018 12.594.960 50
3 PP2400022208 - Bộ dây chạy thận 3 in 1 1,770,000,000 2.655.000.000 9018 1.239.000.000 4932
4 PP2400022209 - Bộ dây cho máy lọc thận HDF online 47,943,000 71.914.500 9018 33.560.100 50
5 PP2400022210 - Bộ dây lọc máu thận nhân tạo 1,891,890,000 2.837.835.000 9018 1.324.323.000 5754
6 PP2400022211 - Bộ kết nối máy thẩm phân phúc mạc người lớn 11,400,000 17.100.000 9018 7.980.000 9
7 PP2400022212 - Catheter đầu cong trong bộ thẩm phân phúc mạc 57,600,000 86.400.000 9018 40.320.000 4
8 PP2400022213 - Catheter tĩnh mạch cảnh trong, có đường hầm Long-term 14.5Fr 270,000,000 405.000.000 9018 189.000.000 9
9 PP2400022214 - Catheter tĩnh mạch đùi 2 nhánh, 12Fr x 20cm dùng trong lọc máu 880,938,900 1.321.408.350 616.657.230 148
10 PP2400022215 - Đầu nối Titanium trong bộ thẩm phân phúc mạc 40,600,000 60.900.000 9018 28.420.000 4
11 PP2400022216 - Kẹp trắng trong bộ thẩm phân phúc mạc 770,000 1.155.000 3926 539.000 4
12 PP2400022217 - Kim chạy thận 16, 17G x 1" (25mm) 204,000,000 306.000.000 9018 142.800.000 4932
13 PP2400022218 - Kim chạy thận 16G, 17G xoay 160,000,000 240.000.000 9018 112.000.000 3288
14 PP2400022219 - Kim chạy thận nhân tạo 635,040,000 952.560.000 9018 444.528.000 13151
15 PP2400022220 - Nắp đậy bộ thẩm phân phúc mạc 171,500,000 257.250.000 3926 120.050.000 5754
16 PP2400022221 - Quả lọc máu diện tích màng lọc 1,8m2. Hệ số siêu lọc >64 524,000,000 786.000.000 9018 366.800.000 165
17 PP2400022222 - Quả lọc thận chất liệu Cellulose Triacetate. Diện tích màng 1.9m2 1,317,120,000 1.975.680.000 9018 921.984.000 658
18 PP2400022223 - Quả lọc thận chất liệu màng Polyester-Polymer Alloy, diện tích màng 1.8m2 3,168,480,000 4.752.720.000 9018 2.217.936.000 1316
19 PP2400022224 - Quả lọc thận nhân tạo 1.7 m2 Middleflux 939,000,000 1.408.500.000 9018 657.300.000 494
20 PP2400022225 - Quà loc thân nhân tạo 1.7m2 High Flux 360,000,000 540.000.000 9018 252.000.000 165
21 PP2400022226 - Quả lọc thận nhân tạo các loại, các cỡ 315,000,000 472.500.000 9018 220.500.000 165
22 PP2400022227 - Que test đo Peracetic Acid trong nước, nồng độ 0 - 500ppm 276,750,000 415.125.000 3822 193.725.000 7398
23 PP2400022228 - Que test đo Peracetic Acid trong nước, nồng độ 0 - 50ppm 276,750,000 415.125.000 3822 193.725.000 7398
24 PP2400022229 - Bộ quả lọc máu liên tục 2,336,000,000 3.504.000.000 9018 1.635.200.000 53
25 PP2400022230 - Bộ quả lọc máu liên tục, hấp phụ các nội độc tố 11,970,000,000 17.955.000.000 9018 8.379.000.000 116
26 PP2400022231 - Bộ quả lọc máu liên tục, tương thích máy OMNI 201,000,000 301.500.000 9018 140.700.000 5
27 PP2400022232 - Bộ trao đổi khí loại thải CO2 đơn lẻ hỗ trợ chức năng phổi 1,337,760,000 2.006.640.000 9018 936.432.000 4
28 PP2400022233 - Bộ trao đổi khí loại thải CO2 hỗ trợ chức năng phổi 304,440,000 456.660.000 9018 213.108.000 1
29 PP2400022234 - Ống thông trong lọc máu cỡ 13F loại dài 40,000,000 60.000.000 9018 28.000.000 2
30 PP2400022235 - Ống thông trong lọc máu cỡ 13F loại ngắn 165,000,000 247.500.000 9018 115.500.000 9
31 PP2400022236 - Phụ kiện xả thải tự động dùng cho máy lọc máu liên tục 170,000,000 255.000.000 3926 119.000.000 9
32 PP2400022237 - Quả lọc tách huyết tương 5,652,500,000 8.478.750.000 9018 3.956.750.000 79
33 PP2400022238 - Quả lọc thay huyết tương 252,000,000 378.000.000 9018 176.400.000 5
34 PP2400022239 - Túi đựng dịch xả, tương thích máy lọc OMNI 25,000,000 37.500.000 3926 17.500.000 17
35 PP2400022240 - Túi đựng dịch xả, tương thích máy Prismaflex 258,500,000 387.750.000 3926 180.950.000 181
36 PP2400022241 - Túi làm ấm máu cho máy làm ấm máu 124,000,000 186.000.000 3926 86.800.000 33
37 PP2400022242 - Thủy tinh thể đa tiêu 3 tiêu 1 mảnh 1,680,000,000 2.520.000.000 9021 1.176.000.000 17
38 PP2400022243 - Thủy tinh thể mềm đa tiêu ba tiêu cự lắp sẵn 1,000,000,000 1.500.000.000 9021 700.000.000 9
39 PP2400022244 - Thủy tinh thể mềm đơn tiêu một mảnh 115,500,000 173.250.000 9021 80.850.000 25
40 PP2400022245 - Thủy tinh thể mềm đơn tiêu một mảnh không ngậm nước lọc UV và ánh sáng xanh 130,000,000 195.000.000 9021 91.000.000 9
41 PP2400022246 - Thủy tinh thể nhân tạo màu vàng, lọc ánh sáng xanh, phi cầu, chống chói 305,000,000 457.500.000 9021 213.500.000 17
42 PP2400022247 - Thủy tinh thể nhân mềm đơn tiêu một mảnh, càng chữ C hiệu chỉnh 110,000,000 165.000.000 9021 77.000.000 9
43 PP2400022248 - Thủy tinh thể nhân tạo (IOL, toric IOL) các loại (cứng, mềm, treo) 330,000,000 495.000.000 9021 231.000.000 17
44 PP2400022249 - Thủy tinh thể nhân tạo cứng kẹp mống mắt 6,000,000 9.000.000 9021 4.200.000 1
45 PP2400022250 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm ba tiêu cự kèm dụng cụ đặt nhân 1,049,500,000 1.574.250.000 9021 734.650.000 9
46 PP2400022251 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đa tiêu các độ 1 mảnh ngậm nước 1,850,000,000 2.775.000.000 9021 1.295.000.000 17
47 PP2400022252 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đa tiêu chỉnh lão thị 1,660,000,000 2.490.000.000 9021 1.162.000.000 17
48 PP2400022253 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đa tiêu, các độ lắp sẵn 565,000,000 847.500.000 9021 395.500.000 9
49 PP2400022254 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu 540,000,000 810.000.000 9021 378.000.000 25
50 PP2400022255 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu cự kèm dụng cụ đặt nhân 350,000,000 525.000.000 9021 245.000.000 17
51 PP2400022256 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu không ngậm nước nhuộm vàng lắp sẵn hoàn toàn 305,000,000 457.500.000 9021 213.500.000 17
52 PP2400022257 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu lắp sẵn, càng và optic liền mảnh 190,000,000 285.000.000 9021 133.000.000 9
53 PP2400022258 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, các độ 760,000,000 1.140.000.000 9021 532.000.000 33
54 PP2400022259 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm kéo dài tiêu cự kèm dụng cụ đặt nhân 1,327,500,000 1.991.250.000 9021 929.250.000 25
55 PP2400022260 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm kéo dài tiêu cự. 260,000,000 390.000.000 9021 182.000.000 9
56 PP2400022261 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm ngậm nước 199,800,000 299.700.000 9021 139.860.000 33
57 PP2400022262 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, 2 tiêu cự, ngậm nước 443,000,000 664.500.000 9021 310.100.000 9
58 PP2400022263 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, 3 mảnh 66,000,000 99.000.000 9021 46.200.000 5
59 PP2400022264 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, 5 tiêu cự 1,986,000,000 2.979.000.000 9021 1.390.200.000 17
60 PP2400022265 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, kỵ nước, 4 càng 300,000,000 450.000.000 9021 210.000.000 17
61 PP2400022266 - Thủy tinh thể nhân tạo treo 27,200,000 40.800.000 9021 19.040.000 4
62 PP2400022267 - Bi silicone đặt hốc mắt 32,130,000 48.195.000 22.491.000 3
63 PP2400022268 - Bộ dây rửa hút (Cassette) dùng cho máy phaco 338,000,000 507.000.000 9033 236.600.000 33
64 PP2400022269 - Chất nhầy phẫu thuật lazer 12,000,000 18.000.000 3006 8.400.000 25
65 PP2400022270 - Chất nhầy phẫu thuật phaco 138,600,000 207.900.000 3006 97.020.000 50
66 PP2400022271 - Chỉ cố định thủy tinh thể nhân tạo các loại, các cỡ 7,770,000 11.655.000 3006 5.439.000 4
67 PP2400022272 - Dao mổ Phaco 2.2, 2.8, 3.2 đầu lưỡi chống chói 157,800,000 236.700.000 9018 110.460.000 99
68 PP2400022273 - Dao phẫu thuật mắt 15 độ cán nhựa 46,350,000 69.525.000 9018 32.445.000 99
69 PP2400022274 - Dao phẫu thuật mắt 15 độ chọc tiền phòng 15,540,000 23.310.000 9018 10.878.000 33
70 PP2400022275 - Dao phẫu thuật phaco các cỡ 35,490,000 53.235.000 9018 24.843.000 33
71 PP2400022276 - Đầu bọc Silicon dùng cho đầu tip phaco 92,400,000 138.600.000 9033 64.680.000 10
72 PP2400022277 - Đầu cắt dịch kính bán phần trước, sử dụng tương thích cho máy Phaco hãng Optikon 22,100,000 33.150.000 9033 15.470.000 1
73 PP2400022278 - Đầu tip phaco các cỡ 26,700,000 40.050.000 9033 18.690.000 1
74 PP2400022279 - Đầu tip rửa hút dùng cho máy phaco 51,000,000 76.500.000 9033 35.700.000 1
75 PP2400022280 - Dây silicon 1 kim luồn 36,414,000 54.621.000 9018 25.489.800 2
76 PP2400022281 - Dây silicon 2 cánh 51,408,000 77.112.000 9018 35.985.600 2
77 PP2400022282 - Dây silicon 2 kim luồn 44,982,000 67.473.000 9018 31.487.400 2
78 PP2400022283 - Dây silicon 2 kim tù 48,195,000 72.292.500 9018 33.736.500 3
79 PP2400022284 - Dây silicon 48,195,000 72.292.500 9018 33.736.500 3
80 PP2400022285 - Dây silicon treo mi 48,195,000 72.292.500 9018 33.736.500 3
81 PP2400022286 - Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật nhãn khoa 1.8%, 1.5ml - Sodium Hyaluronate 189,000,000 283.500.000 3006 132.300.000 83
82 PP2400022287 - Dịch nhầy Sodium Hyaluronate (NaHa) 2.0% 92,000,000 138.000.000 3006 64.400.000 33
83 PP2400022288 - Dịch nhầy Sodium Hyaluronate (NaHa) 3.0% 300,000,000 450.000.000 3006 210.000.000 83
84 PP2400022289 - Khuôn mắt dùng trong phẫu thuật tạo hình hốc mắt 12,852,000 19.278.000 8.996.400 2
85 PP2400022290 - Mực nhuộm bao 12,240,000 18.360.000 3004 8.568.000 17
86 PP2400022291 - Mực nhuộm bao 15,000,000 22.500.000 3004 10.500.000 17
87 PP2400022292 - Tay cầm rửa hút loại dài 29,000,000 43.500.000 9033 20.300.000 1
Bộ chuyển tiếp của máy thẩm phân phúc mạc
Mã phần lô PP2400022206
Giá từng phần lô 21,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.550.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dây bổ sung cho máy lọc thận HDF online
Mã phần lô PP2400022207
Giá từng phần lô 17,992,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.989.200
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.594.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dây chạy thận 3 in 1
Mã phần lô PP2400022208
Giá từng phần lô 1,770,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.655.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.239.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4932
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dây cho máy lọc thận HDF online
Mã phần lô PP2400022209
Giá từng phần lô 47,943,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.914.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.560.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dây lọc máu thận nhân tạo
Mã phần lô PP2400022210
Giá từng phần lô 1,891,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.837.835.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.324.323.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5754
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ kết nối máy thẩm phân phúc mạc người lớn
Mã phần lô PP2400022211
Giá từng phần lô 11,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.100.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter đầu cong trong bộ thẩm phân phúc mạc
Mã phần lô PP2400022212
Giá từng phần lô 57,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter tĩnh mạch cảnh trong, có đường hầm Long-term 14.5Fr
Mã phần lô PP2400022213
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter tĩnh mạch đùi 2 nhánh, 12Fr x 20cm dùng trong lọc máu
Mã phần lô PP2400022214
Giá từng phần lô 880,938,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.321.408.350
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 616.657.230
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu nối Titanium trong bộ thẩm phân phúc mạc
Mã phần lô PP2400022215
Giá từng phần lô 40,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.900.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kẹp trắng trong bộ thẩm phân phúc mạc
Mã phần lô PP2400022216
Giá từng phần lô 770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.155.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 539.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim chạy thận 16, 17G x 1" (25mm)
Mã phần lô PP2400022217
Giá từng phần lô 204,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4932
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim chạy thận 16G, 17G xoay
Mã phần lô PP2400022218
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3288
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2400022219
Giá từng phần lô 635,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 952.560.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 444.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13151
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nắp đậy bộ thẩm phân phúc mạc
Mã phần lô PP2400022220
Giá từng phần lô 171,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5754
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Quả lọc máu diện tích màng lọc 1,8m2. Hệ số siêu lọc >64
Mã phần lô PP2400022221
Giá từng phần lô 524,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 786.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 366.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Quả lọc thận chất liệu Cellulose Triacetate. Diện tích màng 1.9m2
Mã phần lô PP2400022222
Giá từng phần lô 1,317,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.975.680.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 921.984.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 658
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Quả lọc thận chất liệu màng Polyester-Polymer Alloy, diện tích màng 1.8m2
Mã phần lô PP2400022223
Giá từng phần lô 3,168,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.752.720.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.217.936.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1316
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Quả lọc thận nhân tạo 1.7 m2 Middleflux
Mã phần lô PP2400022224
Giá từng phần lô 939,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.408.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 657.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Quà loc thân nhân tạo 1.7m2 High Flux
Mã phần lô PP2400022225
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Quả lọc thận nhân tạo các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2400022226
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Que test đo Peracetic Acid trong nước, nồng độ 0 - 500ppm
Mã phần lô PP2400022227
Giá từng phần lô 276,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 415.125.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7398
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Que test đo Peracetic Acid trong nước, nồng độ 0 - 50ppm
Mã phần lô PP2400022228
Giá từng phần lô 276,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 415.125.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7398
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ quả lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2400022229
Giá từng phần lô 2,336,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.504.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.635.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 53
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ quả lọc máu liên tục, hấp phụ các nội độc tố
Mã phần lô PP2400022230
Giá từng phần lô 11,970,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.955.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.379.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 116
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ quả lọc máu liên tục, tương thích máy OMNI
Mã phần lô PP2400022231
Giá từng phần lô 201,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 301.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ trao đổi khí loại thải CO2 đơn lẻ hỗ trợ chức năng phổi
Mã phần lô PP2400022232
Giá từng phần lô 1,337,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.006.640.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 936.432.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ trao đổi khí loại thải CO2 hỗ trợ chức năng phổi
Mã phần lô PP2400022233
Giá từng phần lô 304,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 456.660.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 213.108.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông trong lọc máu cỡ 13F loại dài
Mã phần lô PP2400022234
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông trong lọc máu cỡ 13F loại ngắn
Mã phần lô PP2400022235
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phụ kiện xả thải tự động dùng cho máy lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2400022236
Giá từng phần lô 170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Quả lọc tách huyết tương
Mã phần lô PP2400022237
Giá từng phần lô 5,652,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.478.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.956.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 79
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Quả lọc thay huyết tương
Mã phần lô PP2400022238
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Túi đựng dịch xả, tương thích máy lọc OMNI
Mã phần lô PP2400022239
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Túi đựng dịch xả, tương thích máy Prismaflex
Mã phần lô PP2400022240
Giá từng phần lô 258,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 387.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 181
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Túi làm ấm máu cho máy làm ấm máu
Mã phần lô PP2400022241
Giá từng phần lô 124,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thủy tinh thể đa tiêu 3 tiêu 1 mảnh
Mã phần lô PP2400022242
Giá từng phần lô 1,680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.520.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thủy tinh thể mềm đa tiêu ba tiêu cự lắp sẵn
Mã phần lô PP2400022243
Giá từng phần lô 1,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thủy tinh thể mềm đơn tiêu một mảnh
Mã phần lô PP2400022244
Giá từng phần lô 115,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thủy tinh thể mềm đơn tiêu một mảnh không ngậm nước lọc UV và ánh sáng xanh
Mã phần lô PP2400022245
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thủy tinh thể nhân tạo màu vàng, lọc ánh sáng xanh, phi cầu, chống chói
Mã phần lô PP2400022246
Giá từng phần lô 305,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 457.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 213.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thủy tinh thể nhân mềm đơn tiêu một mảnh, càng chữ C hiệu chỉnh
Mã phần lô PP2400022247
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thủy tinh thể nhân tạo (IOL, toric IOL) các loại (cứng, mềm, treo)
Mã phần lô PP2400022248
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thủy tinh thể nhân tạo cứng kẹp mống mắt
Mã phần lô PP2400022249
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thủy tinh thể nhân tạo mềm ba tiêu cự kèm dụng cụ đặt nhân
Mã phần lô PP2400022250
Giá từng phần lô 1,049,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.574.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 734.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đa tiêu các độ 1 mảnh ngậm nước
Mã phần lô PP2400022251
Giá từng phần lô 1,850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.775.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.295.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đa tiêu chỉnh lão thị
Mã phần lô PP2400022252
Giá từng phần lô 1,660,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.490.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.162.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đa tiêu, các độ lắp sẵn
Mã phần lô PP2400022253
Giá từng phần lô 565,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 847.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 395.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu
Mã phần lô PP2400022254
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu cự kèm dụng cụ đặt nhân
Mã phần lô PP2400022255
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu không ngậm nước nhuộm vàng lắp sẵn hoàn toàn
Mã phần lô PP2400022256
Giá từng phần lô 305,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 457.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 213.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu lắp sẵn, càng và optic liền mảnh
Mã phần lô PP2400022257
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, các độ
Mã phần lô PP2400022258
Giá từng phần lô 760,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.140.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 532.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thủy tinh thể nhân tạo mềm kéo dài tiêu cự kèm dụng cụ đặt nhân
Mã phần lô PP2400022259
Giá từng phần lô 1,327,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.991.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 929.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thủy tinh thể nhân tạo mềm kéo dài tiêu cự.
Mã phần lô PP2400022260
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 390.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thủy tinh thể nhân tạo mềm ngậm nước
Mã phần lô PP2400022261
Giá từng phần lô 199,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, 2 tiêu cự, ngậm nước
Mã phần lô PP2400022262
Giá từng phần lô 443,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 664.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 310.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, 3 mảnh
Mã phần lô PP2400022263
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, 5 tiêu cự
Mã phần lô PP2400022264
Giá từng phần lô 1,986,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.979.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.390.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, kỵ nước, 4 càng
Mã phần lô PP2400022265
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thủy tinh thể nhân tạo treo
Mã phần lô PP2400022266
Giá từng phần lô 27,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bi silicone đặt hốc mắt
Mã phần lô PP2400022267
Giá từng phần lô 32,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.195.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.491.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dây rửa hút (Cassette) dùng cho máy phaco
Mã phần lô PP2400022268
Giá từng phần lô 338,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 507.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9033
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 236.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất nhầy phẫu thuật lazer
Mã phần lô PP2400022269
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất nhầy phẫu thuật phaco
Mã phần lô PP2400022270
Giá từng phần lô 138,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.900.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ cố định thủy tinh thể nhân tạo các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2400022271
Giá từng phần lô 7,770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.655.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.439.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dao mổ Phaco 2.2, 2.8, 3.2 đầu lưỡi chống chói
Mã phần lô PP2400022272
Giá từng phần lô 157,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dao phẫu thuật mắt 15 độ cán nhựa
Mã phần lô PP2400022273
Giá từng phần lô 46,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.525.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.445.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dao phẫu thuật mắt 15 độ chọc tiền phòng
Mã phần lô PP2400022274
Giá từng phần lô 15,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.310.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.878.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dao phẫu thuật phaco các cỡ
Mã phần lô PP2400022275
Giá từng phần lô 35,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.235.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.843.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu bọc Silicon dùng cho đầu tip phaco
Mã phần lô PP2400022276
Giá từng phần lô 92,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9033
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu cắt dịch kính bán phần trước, sử dụng tương thích cho máy Phaco hãng Optikon
Mã phần lô PP2400022277
Giá từng phần lô 22,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.150.000
Mã hàng hóa (HS) 9033
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu tip phaco các cỡ
Mã phần lô PP2400022278
Giá từng phần lô 26,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.050.000
Mã hàng hóa (HS) 9033
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu tip rửa hút dùng cho máy phaco
Mã phần lô PP2400022279
Giá từng phần lô 51,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9033
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây silicon 1 kim luồn
Mã phần lô PP2400022280
Giá từng phần lô 36,414,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.621.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.489.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây silicon 2 cánh
Mã phần lô PP2400022281
Giá từng phần lô 51,408,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.112.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.985.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây silicon 2 kim luồn
Mã phần lô PP2400022282
Giá từng phần lô 44,982,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.473.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.487.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây silicon 2 kim tù
Mã phần lô PP2400022283
Giá từng phần lô 48,195,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.292.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.736.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây silicon
Mã phần lô PP2400022284
Giá từng phần lô 48,195,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.292.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.736.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây silicon treo mi
Mã phần lô PP2400022285
Giá từng phần lô 48,195,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.292.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.736.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật nhãn khoa 1.8%, 1.5ml - Sodium Hyaluronate
Mã phần lô PP2400022286
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dịch nhầy Sodium Hyaluronate (NaHa) 2.0%
Mã phần lô PP2400022287
Giá từng phần lô 92,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dịch nhầy Sodium Hyaluronate (NaHa) 3.0%
Mã phần lô PP2400022288
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khuôn mắt dùng trong phẫu thuật tạo hình hốc mắt
Mã phần lô PP2400022289
Giá từng phần lô 12,852,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.278.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.996.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mực nhuộm bao
Mã phần lô PP2400022290
Giá từng phần lô 12,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.360.000
Mã hàng hóa (HS) 3004
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.568.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mực nhuộm bao
Mã phần lô PP2400022291
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3004
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Tay cầm rửa hút loại dài
Mã phần lô PP2400022292
Giá từng phần lô 29,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9033
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->