Gói thầu: Cung cấp vật tư y tế tiêu hao cho năm 2025
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500064941-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 | Chủ đầu tư | Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư y tế tiêu hao cho năm 2025 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500029551 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 131,738,039,972 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500081112 - Bộ dụng cụ dùng cho điện cực tạo nhịp đường dẫn truyền | 900,000,000 | 1.242.000.000 | 450.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 18,000,000 | |
| 2 | PP2500081113 - Bộ thắt tĩnh mạch thực quản dùng 1 lần | 1,080,000,000 | 1.490.400.000 | 540.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 21,600,000 | |
| 3 | PP2500081114 - Bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim loại 10 điện cực | 219,000,000 | 302.220.000 | 109.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 4,380,000 | |
| 4 | PP2500081115 - Bộ catheter chẩn đoán 4 điện cực loại đầu cong | 4,042,500,000 | 5.578.650.000 | 2.021.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 80,850,000 | |
| 5 | PP2500081116 - Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ đầu mềm | 62,500,000 | 86.250.000 | 31.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 1,250,000 | |
| 6 | PP2500081117 - Bóng kéo sỏi 3 kênh | 1,180,000,000 | 1.628.400.000 | 590.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 23,600,000 | |
| 7 | PP2500081118 - Bóng nong đường mật có dấu cản quang | 930,000,000 | 1.283.400.000 | 465.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 18,600,000 | |
| 8 | PP2500081119 - Bóng nong đường mật, thực quản | 610,000,000 | 841.800.000 | 305.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 12,200,000 | |
| 9 | PP2500081120 - Bóng nong mạch vành áp lực cao tương thích dây dẫn 0.014 inch | 432,975,000 | 597.505.500 | 216.487.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 8,659,500 | |
| 10 | PP2500081121 - Bóng nong tâm vị các cỡ | 280,000,000 | 386.400.000 | 140.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 5,600,000 | |
| 11 | PP2500081122 - Canuyn ECMO động mạch 1 nòng các cỡ | 180,000,000 | 248.400.000 | 90.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 3,600,000 | |
| 12 | PP2500081123 - Clip cầm máu liền cán | 2,835,000,000 | 3.912.300.000 | 1.417.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 56,700,000 | |
| 13 | PP2500081124 - Clip cầm máu một chiều dùng cho dạ dày | 2,933,000,000 | 4.047.540.000 | 1.466.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 58,660,000 | |
| 14 | PP2500081125 - Clip chùm | 48,000,000 | 66.240.000 | 24.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 960,000 | |
| 15 | PP2500081126 - Clip ngàm đôi | 99,000,000 | 136.620.000 | 49.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 1,980,000 | |
| 16 | PP2500081127 - Dao cầm máu cắt hớt niêm mạc | 480,000,000 | 662.400.000 | 240.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 9,600,000 | |
| 17 | PP2500081128 - Dao cắt hớt niêm mạc có đầu sứ cách điện | 110,000,000 | 151.800.000 | 55.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 2,200,000 | |
| 18 | PP2500081129 - Dao cắt hớt niêm mạc đầu hình núm, có chức năng tưới rửa. | 110,000,000 | 151.800.000 | 55.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 2,200,000 | |
| 19 | PP2500081130 - Dao kim ba kênh | 600,000,000 | 828.000.000 | 300.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 12,000,000 | |
| 20 | PP2500081131 - Dây dẫn can thiệp tim bẩm sinh loại thường | 44,100,000 | 60.858.000 | 22.050.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 882,000 | |
| 21 | PP2500081132 - Dây dẫn hướng đường mật loại 2 đầu, dạng xoắn | 1,298,750,000 | 1.792.275.000 | 649.375.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 25,975,000 | |
| 22 | PP2500081133 - Dây nội soi mật tụy | 680,000,000 | 938.400.000 | 340.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 13,600,000 | |
| 23 | PP2500081134 - Dù đóng lỗ thông liên thất kèm cáp thả dù các cỡ | 268,000,000 | 369.840.000 | 134.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 5,360,000 | |
| 24 | PP2500081135 - Dụng cụ cầm máu dạng bột | 70,000,000 | 96.600.000 | 35.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 1,400,000 | |
| 25 | PP2500081136 - Hạt nhựa hình cầu thuyên tắc mạch pha sẵn 2ml | 870,000,000 | 1.200.600.000 | 435.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 17,400,000 | |
| 26 | PP2500081137 - Kim sinh thiết lõi tụy | 1,350,000,000 | 1.863.000.000 | 675.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 27,000,000 | |
| 27 | PP2500081138 - Kim tiêm cầm máu | 90,000,000 | 124.200.000 | 45.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 1,800,000 | |
| 28 | PP2500081139 - Mạch máu nhân tạo chữ y, kiểu đan có tráng collagen các cỡ | 332,320,000 | 458.601.600 | 166.160.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 6,646,400 | |
| 29 | PP2500081140 - Ngáng miệng dùng một lần | 14,800,000 | 20.424.000 | 7.400.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 296,000 | |
| 30 | PP2500081141 - Phổi nhân tạo cho cấp cứu kèm dây dẫn | 2,370,000,000 | 3.270.600.000 | 1.185.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 47,400,000 | |
| 31 | PP2500081142 - Rọ lấy sỏi, tán sỏi có kênh dẫn hướng | 595,000,000 | 821.100.000 | 297.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 11,900,000 | |
| 32 | PP2500081143 - Sten tuyến tụy bằng nhựa các loại | 375,000,000 | 517.500.000 | 187.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 7,500,000 | |
| 33 | PP2500081144 - Stent đường mật bằng nhựa | 756,000,000 | 1.043.280.000 | 378.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 15,120,000 | |
| 34 | PP2500081145 - Stent đường mật, sợi kép, có cover các số | 274,500,000 | 378.810.000 | 137.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 5,490,000 | |
| 35 | PP2500081146 - Stent graft cho động mạch chậu | 600,000,000 | 828.000.000 | 300.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 12,000,000 | |
| 36 | PP2500081147 - Stent kim loại đường mật | 370,000,000 | 510.600.000 | 185.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 7,400,000 | |
| 37 | PP2500081148 - Stent kim loại đường mật phủ toàn phần hoặc một phần hoặc không phủ các cỡ | 4,400,000,000 | 6.072.000.000 | 2.200.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 88,000,000 | |
| 38 | PP2500081149 - Tay bơm bóng nong tâm vị loại có đồng hồ hiển thị | 70,000,000 | 96.600.000 | 35.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 1,400,000 | |
| 39 | PP2500081150 - Thòng lọng cắt đốt polyp | 3,960,000,000 | 5.464.800.000 | 1.980.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 79,200,000 | |
| 40 | PP2500081151 - Vật liệu nút mạch vĩnh viễn | 550,000,000 | 759.000.000 | 275.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 11,000,000 | |
| 41 | PP2500081152 - Vợt lấy dị vật hình Oval | 26,000,000 | 35.880.000 | 13.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 520,000 | |
| 42 | PP2500081153 - Bộ nẹp vít cằm dùng vít tự khoan 2.0mm | 439,800,000 | 606.924.000 | 219.900.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 8,796,000 | |
| 43 | PP2500081154 - Bộ nẹp vít chữ L dùng vít tự khoan 2.0mm | 1,832,500,000 | 2.528.850.000 | 916.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 36,650,000 | |
| 44 | PP2500081155 - Bộ nẹp vít chữ T dùng vít tự khoan 2.0mm | 1,772,500,000 | 2.446.050.000 | 886.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 35,450,000 | |
| 45 | PP2500081156 - Bộ nẹp vít thẳng 16 lỗ dùng vít tự khoan 2.0mm | 4,947,000,000 | 6.826.860.000 | 2.473.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 98,940,000 | |
| 46 | PP2500081157 - Bộ miếng vá khuyết sọ và khuôn mẫu 3D | 1,356,440,000 | 1.871.887.200 | 678.220.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 27,128,800 | |
| 47 | PP2500081158 - Đinh Schanz | 29,750,000 | 41.055.000 | 14.875.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 595,000 | |
| 48 | PP2500081159 - Đinh Steinmann | 29,750,000 | 41.055.000 | 14.875.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 595,000 | |
| 49 | PP2500081160 - Cọc ép ren ngược chiều (Cọc ép ngoại vi) | 455,000,000 | 627.900.000 | 227.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 9,100,000 | |
| 50 | PP2500081161 - Đinh Kirschnernhọn 2 đầu | 114,000,000 | 157.320.000 | 57.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 2,280,000 | |
| 51 | PP2500081162 - Chỉ thép | 4,100,000 | 5.658.000 | 2.050.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 82,000 | |
| 52 | PP2500081163 - Kẹp túi phình mạch máu não dạng gập góc/congcác cỡ | 297,500,000 | 410.550.000 | 148.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 5,950,000 | |
| 53 | PP2500081164 - Kẹp túi phình mạch máu não dạng lưỡi lê các cỡ | 297,500,000 | 410.550.000 | 148.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 5,950,000 | |
| 54 | PP2500081165 - Kẹp túi phình mạch máu não dạng thẳng các cỡ | 416,500,000 | 574.770.000 | 208.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 8,330,000 | |
| 55 | PP2500081166 - Vít mini tự khoan | 1,085,000,000 | 1.497.300.000 | 542.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 21,700,000 | |
| 56 | PP2500081167 - Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt (tái tạo mô sọ mặt, cỡ 38mm x 50mm loại siêu nhẵn) | 370,000,000 | 510.600.000 | 185.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 7,400,000 | |
| 57 | PP2500081168 - Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt (tái tạo mô sọ mặt, cỡ 38mm x 50mm x 3.0mm) | 370,000,000 | 510.600.000 | 185.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 7,400,000 | |
| 58 | PP2500081169 - Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt (tái tạo mô sọ mặt, cỡ 50mm x 76mm) | 370,000,000 | 510.600.000 | 185.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 7,400,000 | |
| 59 | PP2500081170 - Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt (tái tạo sàn, thành ổ mắt, cỡ 50m x 50mm x 2.0mm) | 370,000,000 | 510.600.000 | 185.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 7,400,000 | |
| 60 | PP2500081171 - Miêng ghép tạo hình sọ hàm mặt (tạo hình xương hàm sau cắt ghép) | 588,000,000 | 811.440.000 | 294.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 11,760,000 | |
| 61 | PP2500081172 - Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt (xương sọ mặt, cỡ 25mm x 50mm x 3.0mm) | 185,000,000 | 255.300.000 | 92.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 3,700,000 | |
| 62 | PP2500081173 - Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt (xương sọ mặt, cỡ 25mm x 50mm x 6.0mm) | 185,000,000 | 255.300.000 | 92.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 3,700,000 | |
| 63 | PP2500081174 - Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt (xương sọ, mặt, cỡ 13mm x 38mm x 6.0mm) | 185,000,000 | 255.300.000 | 92.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 3,700,000 | |
| 64 | PP2500081175 - Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt (xương và cân cơ) | 185,000,000 | 255.300.000 | 92.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 3,700,000 | |
| 65 | PP2500081176 - Miếng vá màng cứng tự dính cỡ 2.5mm x 2.5cm | 1,085,000,000 | 1.497.300.000 | 542.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 21,700,000 | |
| 66 | PP2500081177 - Thanh nâng ngực hai cạnh có khía các cỡ | 930,000,000 | 1.283.400.000 | 465.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 18,600,000 | |
| 67 | PP2500081178 - Vít xương xốp đường kính 4.0 mm | 48,000,000 | 66.240.000 | 24.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 960,000 | |
| 68 | PP2500081179 - Bộ nẹp vít cột sống mổ mở cột sống lưng ngực loại 2 | 14,047,500,000 | 19.385.550.000 | 7.023.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 280,950,000 | |
| 69 | PP2500081180 - Xi măng ngoại khoa có kháng sinh | 180,000,000 | 248.400.000 | 90.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 3,600,000 | |
| 70 | PP2500081181 - Băng bột bó, vải lót bó bột, tất lót bó bột các loại, các cỡ | 873,960,000 | 1.206.064.800 | 436.980.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 17,479,200 | |
| 71 | PP2500081182 - Bơm hút thai 1 van | 9,000,000 | 12.420.000 | 4.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 180,000 | |
| 72 | PP2500081183 - Cọc ép ren | 321,250,000 | 443.325.000 | 160.625.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 6,425,000 | |
| 73 | PP2500081184 - Điện cực ốc tai loại 3 | 354,000,000 | 488.520.000 | 177.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 7,080,000 | |
| 74 | PP2500081185 - Điện cực ốc tai loại 4 | 949,248,000 | 1.309.962.240 | 474.624.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 18,984,960 | |
| 75 | PP2500081186 - Điện cực ốc tai loại 5 | 2,344,842,000 | 3.235.881.960 | 1.172.421.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 46,896,840 | |
| 76 | PP2500081187 - Điện cực sốc ngoài cơ thể cho máy phá rung tim | 168,000,000 | 231.840.000 | 84.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 3,360,000 | |
| 77 | PP2500081188 - Găng hữu trùng các số các cỡ | 756,000,000 | 1.043.280.000 | 378.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 15,120,000 | |
| 78 | PP2500081189 - Implant loại 2 | 12,063,500,000 | 16.647.630.000 | 6.031.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 241,270,000 | |
| 79 | PP2500081190 - Kabot thông tiểu | 6,300,000 | 8.694.000 | 3.150.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 126,000 | |
| 80 | PP2500081191 - Kim dẫn đường dùng trong sinh thiết | 200,000,000 | 276.000.000 | 100.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 4,000,000 | |
| 81 | PP2500081192 - Kim dây định vị khối u vú loại định vị 1 lần | 225,000,000 | 310.500.000 | 112.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 4,500,000 | |
| 82 | PP2500081193 - Kim lẩy da | 3,150,000 | 4.347.000 | 1.575.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 63,000 | |
| 83 | PP2500081194 - Máy trợ thính dành cho người lớn điếc dốc, điếc chọn lọc tần số 16 kênh | 264,000,000 | 364.320.000 | 132.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 5,280,000 | |
| 84 | PP2500081195 - Máy trợ thính dành cho người lớn nghe kém mức độ trung bình nặng điếc chọn lọc tần số 12 kênh | 360,000,000 | 496.800.000 | 180.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 7,200,000 | |
| 85 | PP2500081196 - Máy trợ thính loa trong tai dành cho người điếc hoàn toàn một tai 20 kênh | 212,000,000 | 292.560.000 | 106.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 4,240,000 | |
| 86 | PP2500081197 - Máy trợ thính loa trong tai dành cho người điếc hoàn toàn một tai bluetooth | 160,000,000 | 220.800.000 | 80.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 3,200,000 | |
| 87 | PP2500081198 - Máy trợ thính sau tai dành cho người cao tuổi nghe kém nặng sâu 6 kênh | 270,000,000 | 372.600.000 | 135.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 5,400,000 | |
| 88 | PP2500081199 - Miếng dán mô và chống rò dịch cỡ nhỏ | 27,000,000 | 37.260.000 | 13.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 540,000 | |
| 89 | PP2500081200 - Miếng dán mô và chống rò dịch cỡ vừa | 80,250,000 | 110.745.000 | 40.125.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 1,605,000 | |
| 90 | PP2500081201 - Miếng mút rửa mặt dùng trong chăm sóc da | 10,250,000 | 14.145.000 | 5.125.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 205,000 | |
| 91 | PP2500081202 - Mỡ Lanolin | 10,500,000 | 14.490.000 | 5.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 210,000 | |
| 92 | PP2500081203 - Nẹp xương đòn | 33,075,000 | 45.643.500 | 16.537.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 661,500 | |
| 93 | PP2500081204 - Ống hút thai các cỡ | 195,000 | 269.100 | 97.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 3,900 | |
| 94 | PP2500081205 - Thiết bị định vị mô vú | 525,000,000 | 724.500.000 | 262.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 10,500,000 | |
| 95 | PP2500081206 - Túi đựng tạng dùng trong ghép tạng | 17,400,000 | 24.012.000 | 8.700.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 348,000 | |
| 96 | PP2500081207 - Túi nước tiểu có thước đo | 427,350,000 | 589.743.000 | 213.675.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 8,547,000 | |
| 97 | PP2500081208 - Vật tư sử dụng cho Máy niệu động học AQUARIUS LT | 21,034,000 | 29.026.920 | 10.517.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 420,680 | |
| 98 | PP2500081209 - Vòng tránh thai | 2,100,000 | 2.898.000 | 1.050.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 42,000 | |
| 99 | PP2500081210 - Xương nhân tạo uốn dẻo 1 cm | 1,085,000,000 | 1.497.300.000 | 542.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 21,700,000 | |
| 100 | PP2500081211 - Xương nhân tạo uốn dẻo 3 cm | 1,888,000,000 | 2.605.440.000 | 944.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 37,760,000 | |
| 101 | PP2500081212 - Xương nhân tạo uốn dẻo 5 cm | 2,786,000,000 | 3.844.680.000 | 1.393.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 55,720,000 | |
| 102 | PP2500081213 - Đai silicon mổ bong võng mạc | 110,250,000 | 152.145.000 | 55.125.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 2,205,000 | |
| 103 | PP2500081214 - Đầu tip có màng lọc loại 10μl | 93,750,000 | 129.375.000 | 46.875.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 1,875,000 | |
| 104 | PP2500081215 - Đầu dao phẫu thuật Plasma loại 1 | 480,000,000 | 662.400.000 | 240.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 9,600,000 | |
| 105 | PP2500081216 - Đầu dao phẫu thuật Plasma loại 2 | 480,000,000 | 662.400.000 | 240.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 9,600,000 | |
| 106 | PP2500081217 - Đầu kim Phaco dành cho vết mổ 2.2mm | 161,000,000 | 222.180.000 | 80.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 3,220,000 | |
| 107 | PP2500081218 - Đầu kim Phaco dành cho vết mổ 2.8mm | 459,900,000 | 634.662.000 | 229.950.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 9,198,000 | |
| 108 | PP2500081219 - Đầu rửa hút 2.2mm | 130,500,000 | 180.090.000 | 65.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 2,610,000 | |
| 109 | PP2500081220 - Đầu sleeve silicone 2,8mm dùng trong phẫu thuật phaco | 93,000,000 | 128.340.000 | 46.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 1,860,000 | |
| 110 | PP2500081221 - Đĩa petri nhỏ 35mm | 18,400,000 | 25.392.000 | 9.200.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 368,000 | |
| 111 | PP2500081222 - Ống nhựa lấy máu chân không chứa chất chống đông citrate 1,8ml loại 2 | 139,000,000 | 191.820.000 | 69.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 2,780,000 | |
| 112 | PP2500081223 - Phụ kiện dùng cho Máy hút mỡ bằng sóng siêu âm | 852,460,000 | 1.176.394.800 | 426.230.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 17,049,200 | |
| 113 | PP2500081224 - Tuýp 5ml, đáy tròn | 23,220,000 | 32.043.600 | 11.610.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 464,400 | |
| 114 | PP2500081225 - Túi nâng ngực tròn trơn | 1,887,480,000 | 2.604.722.400 | 943.740.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 37,749,600 | |
| 115 | PP2500081226 - Túi độn ngực loại 3 | 5,859,000,000 | 8.085.420.000 | 2.929.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 117,180,000 | |
| 116 | PP2500081227 - Miếng cấy ghép mũi cỡ 7 | 3,808,350,000 | 5.255.523.000 | 1.904.175.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 76,167,000 | |
| 117 | PP2500081228 - Bộ cố định dùng trong kỹ thuật xạ phẫu định vị thân | 1,970,000,000 | 2.718.600.000 | 985.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 39,400,000 | |
| 118 | PP2500081229 - Miếng cấy ghép mũi cỡ 6 | 1,631,700,000 | 2.251.746.000 | 815.850.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 32,634,000 | |
| 119 | PP2500081230 - Túi nâng mông các cỡ | 1,320,900,000 | 1.822.842.000 | 660.450.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 26,418,000 | |
| 120 | PP2500081231 - Bọc đầu mũi trong nâng mũi cấu trúc kích cỡ loại 2 | 1,176,000,000 | 1.622.880.000 | 588.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 23,520,000 | |
| 121 | PP2500081232 - Miếng cấy ghép trụ mũi cỡ 40 | 1,102,500,000 | 1.521.450.000 | 551.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 22,050,000 | |
| 122 | PP2500081233 - Dao nối dùng cho máy nối dây túi máu vô trùng | 1,050,000,000 | 1.449.000.000 | 525.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 21,000,000 | |
| 123 | PP2500081234 - Mặt nạ xạ phẫu loại 1 | 1,035,000,000 | 1.428.300.000 | 517.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 20,700,000 | |
| 124 | PP2500081235 - Miếng cấy ghép trụ mũi cỡ 30 | 970,200,000 | 1.338.876.000 | 485.100.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 19,404,000 | |
| 125 | PP2500081236 - Cuộn nhôm hàn nắp ống mẫu | 942,216,000 | 1.300.258.080 | 471.108.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 18,844,320 | |
| 126 | PP2500081237 - Mặt nạ dưỡng da | 800,000,000 | 1.104.000.000 | 400.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 16,000,000 | |
| 127 | PP2500081238 - Miếng độn làm to dương vật | 800,000,000 | 1.104.000.000 | 400.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 16,000,000 | |
| 128 | PP2500081239 - Đệm đỡ đầu cổ bệnh nhân kích thước 20x35 | 600,000,000 | 828.000.000 | 300.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 12,000,000 | |
| 129 | PP2500081240 - Bộ catheter chạy thận nhân tạo 2 nhánh, ngắn hạn loại 2 | 580,000,000 | 800.400.000 | 290.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 11,600,000 | |
| 130 | PP2500081241 - Miếng cấy ghép cằm loại 1 | 531,720,000 | 733.773.600 | 265.860.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 10,634,400 | |
| 131 | PP2500081242 - Miếng cấy ghép cằm loại 3 | 525,000,000 | 724.500.000 | 262.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 10,500,000 | |
| 132 | PP2500081243 - Tấm cấy ghép vùng mặt | 504,000,000 | 695.520.000 | 252.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 10,080,000 | |
| 133 | PP2500081244 - Miếng cấy ghép cằm loại 2 | 480,900,000 | 663.642.000 | 240.450.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 9,618,000 | |
| 134 | PP2500081245 - Túi độn ngực loại 2 | 465,150,000 | 641.907.000 | 232.575.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 9,303,000 | |
| 135 | PP2500081246 - Túi độn ngực loại 1 | 360,150,000 | 497.007.000 | 180.075.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 7,203,000 | |
| 136 | PP2500081247 - Ống lấy máu A-PRF+ | 355,000,000 | 489.900.000 | 177.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 7,100,000 | |
| 137 | PP2500081248 - Thể hang nhân tạo | 340,000,000 | 469.200.000 | 170.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 6,800,000 | |
| 138 | PP2500081249 - Bọc đầu mũi trong nâng mũi cấu trúc kích cỡ loại 1 | 336,000,000 | 463.680.000 | 168.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 6,720,000 | |
| 139 | PP2500081250 - Vật liệu cấy ghép mặt dài 30x50x0,85 | 270,060,000 | 372.682.800 | 135.030.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 5,401,200 | |
| 140 | PP2500081251 - Đệm hút chân không toàn thân 1000x2200 | 265,000,000 | 365.700.000 | 132.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 5,300,000 | |
| 141 | PP2500081252 - Miếng Silicon cấy ghép mũi | 264,600,000 | 365.148.000 | 132.300.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 5,292,000 | |
| 142 | PP2500081253 - Quả lọc nước vô trùng | 242,000,000 | 333.960.000 | 121.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 4,840,000 | |
| 143 | PP2500081254 - Vật liệu cấy ghép mặt dài 50x76x0,85 | 240,030,000 | 331.241.400 | 120.015.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 4,800,600 | |
| 144 | PP2500081255 - Túi lọc mỡ | 222,750,000 | 307.395.000 | 111.375.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 4,455,000 | |
| 145 | PP2500081256 - Miếng Slicon cấy ghép cằm cỡ 100 | 180,600,000 | 249.228.000 | 90.300.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 3,612,000 | |
| 146 | PP2500081257 - Keo dán vết thương | 170,000,000 | 234.600.000 | 85.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 3,400,000 | |
| 147 | PP2500081258 - Tấm bù mô, kích thước: 30 x 30 x 1.0 | 170,000,000 | 234.600.000 | 85.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 3,400,000 | |
| 148 | PP2500081259 - Tinh hoàn giả | 160,000,000 | 220.800.000 | 80.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 3,200,000 | |
| 149 | PP2500081260 - Tấm bù mô, kích thước: 30 x 30 x 0.5 | 150,000,000 | 207.000.000 | 75.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 3,000,000 | |
| 150 | PP2500081261 - Vật liệu cấy ghép mặt dài 40x9x1,1 | 144,480,000 | 199.382.400 | 72.240.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 2,889,600 | |
| 151 | PP2500081262 - Bình gas chứa C3F8 | 127,340,000 | 175.729.200 | 63.670.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 2,546,800 | |
| 152 | PP2500081263 - Đệm hút chân không bán thân 700x1200 | 125,000,000 | 172.500.000 | 62.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 2,500,000 | |
| 153 | PP2500081264 - Tủ nhựa 5 tầng | 75,000,000 | 103.500.000 | 37.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 1,500,000 | |
| 154 | PP2500081265 - Miếng Slicon cấy ghép cằm cỡ 80, 85, 90, 95 | 72,450,000 | 99.981.000 | 36.225.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 1,449,000 | |
| 155 | PP2500081266 - Túi hỗ trợ đặt ngực và mông | 72,187,500 | 99.618.750 | 36.093.750 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 1,443,750 | |
| 156 | PP2500081267 - Dụng cụ lấy mẫu sử dụng cho máy đo nồng độ Hemoglobin nhanh | 62,500,000 | 86.250.000 | 31.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 1,250,000 | |
| 157 | PP2500081268 - Lọ nhựa to | 59,260,000 | 81.778.800 | 29.630.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 1,185,200 | |
| 158 | PP2500081269 - Bình gas chứa SF6 | 57,551,472 | 79.421.031,36 | 28.775.736 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 1,151,029 | |
| 159 | PP2500081270 - Ống lấy máu S-PRF | 56,400,000 | 77.832.000 | 28.200.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 1,128,000 | |
| 160 | PP2500081271 - Chì đánh dấu 2.0 | 56,000,000 | 77.280.000 | 28.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 1,120,000 | |
| 161 | PP2500081272 - Miếng Slicon cấy ghép cằm cỡ 40, 50, 60, 65, 76 | 54,810,000 | 75.637.800 | 27.405.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 1,096,200 | |
| 162 | PP2500081273 - Lọ nhựa nhỏ | 52,360,000 | 72.256.800 | 26.180.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 1,047,200 | |
| 163 | PP2500081274 - Bộ gối đỡ đầu bệnh nhân | 45,000,000 | 62.100.000 | 22.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 900,000 | |
| 164 | PP2500081275 - Sleeve 2.2 | 45,000,000 | 62.100.000 | 22.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 900,000 | |
| 165 | PP2500081276 - Dao lạng mộng | 44,000,000 | 60.720.000 | 22.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 880,000 | |
| 166 | PP2500081277 - Bộ Gasket cho buồng ly tâm tế bào 12ml | 42,000,000 | 57.960.000 | 21.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 840,000 | |
| 167 | PP2500081278 - Bộ Gasket cho buồng ly tâm tế bào 6ml | 42,000,000 | 57.960.000 | 21.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 840,000 | |
| 168 | PP2500081279 - Phụ tùng máy Picoway:Vòng ron sử dụng trong máy | 41,376,000 | 57.098.880 | 20.688.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 827,520 | |
| 169 | PP2500081280 - Dụng cụ lấy máu mẫu | 40,000,000 | 55.200.000 | 20.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 800,000 | |
| 170 | PP2500081281 - Tăm bông lấy dịch hầu họng | 40,000,000 | 55.200.000 | 20.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 800,000 | |
| 171 | PP2500081282 - Bộ dẫn truyền cảm ứng 01 đường | 39,000,000 | 53.820.000 | 19.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 780,000 | |
| 172 | PP2500081283 - Vật liệu bù mô | 37,000,000 | 51.060.000 | 18.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 740,000 | |
| 173 | PP2500081284 - Bộ giấy lọc buồng ly tâm tế bào 6ml | 36,000,000 | 49.680.000 | 18.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 720,000 | |
| 174 | PP2500081285 - Bộ nắp buồng ly tâm tế bào 12ml | 33,600,000 | 46.368.000 | 16.800.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 672,000 | |
| 175 | PP2500081286 - Bộ nắp buồng ly tâm tế bào 6ml | 33,600,000 | 46.368.000 | 16.800.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 672,000 | |
| 176 | PP2500081287 - Bộ gắn bàn đầu cổ vào bàn điều trị | 28,000,000 | 38.640.000 | 14.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 560,000 | |
| 177 | PP2500081288 - Chì đánh dấu 1.5 | 28,000,000 | 38.640.000 | 14.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 560,000 | |
| 178 | PP2500081289 - Que tre dài | 28,000,000 | 38.640.000 | 14.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 560,000 | |
| 179 | PP2500081290 - Que tre ngắn | 28,000,000 | 38.640.000 | 14.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 560,000 | |
| 180 | PP2500081291 - Bộ giấy lọc buồng ly tâm tế bào 12ml | 26,000,000 | 35.880.000 | 13.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 520,000 | |
| 181 | PP2500081292 - Chỉ khâu phẫu thuật van tim 2/0 | 23,400,000 | 32.292.000 | 11.700.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 468,000 | |
| 182 | PP2500081293 - Chỉ khâu phẫu thuật van tim 3/0 | 23,400,000 | 32.292.000 | 11.700.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 468,000 | |
| 183 | PP2500081294 - Chỉ khâu phẫu thuật van tim 4/0 | 23,400,000 | 32.292.000 | 11.700.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 468,000 | |
| 184 | PP2500081295 - Chỉ khâu phẫu thuật van tim 5/0 | 23,400,000 | 32.292.000 | 11.700.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 468,000 | |
| 185 | PP2500081296 - Que lấy mẫu cho trung tâm IVF | 18,600,000 | 25.668.000 | 9.300.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 372,000 | |
| 186 | PP2500081297 - Dây dẫn sáng nội nhãn | 14,250,000 | 19.665.000 | 7.125.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 285,000 | |
| 187 | PP2500081298 - Ống nghiệm thủy tinh không nắp | 6,200,000 | 8.556.000 | 3.100.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) | 124,000 |
Bộ dụng cụ dùng cho điện cực tạo nhịp đường dẫn truyền |
|
| Mã phần lô | PP2500081112 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.242.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 450.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Bộ thắt tĩnh mạch thực quản dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2500081113 |
| Giá từng phần lô | 1,080,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.490.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 540.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim loại 10 điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2500081114 |
| Giá từng phần lô | 219,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 302.220.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,380,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Bộ catheter chẩn đoán 4 điện cực loại đầu cong |
|
| Mã phần lô | PP2500081115 |
| Giá từng phần lô | 4,042,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.578.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.021.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 80,850,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ đầu mềm |
|
| Mã phần lô | PP2500081116 |
| Giá từng phần lô | 62,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Bóng kéo sỏi 3 kênh |
|
| Mã phần lô | PP2500081117 |
| Giá từng phần lô | 1,180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.628.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 590.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Bóng nong đường mật có dấu cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2500081118 |
| Giá từng phần lô | 930,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.283.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 465.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Bóng nong đường mật, thực quản |
|
| Mã phần lô | PP2500081119 |
| Giá từng phần lô | 610,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 841.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 305.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Bóng nong mạch vành áp lực cao tương thích dây dẫn 0.014 inch |
|
| Mã phần lô | PP2500081120 |
| Giá từng phần lô | 432,975,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 597.505.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 216.487.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,659,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Bóng nong tâm vị các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500081121 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 386.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Canuyn ECMO động mạch 1 nòng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500081122 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 248.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Clip cầm máu liền cán |
|
| Mã phần lô | PP2500081123 |
| Giá từng phần lô | 2,835,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.912.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.417.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 56,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Clip cầm máu một chiều dùng cho dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2500081124 |
| Giá từng phần lô | 2,933,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.047.540.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.466.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 58,660,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Clip chùm |
|
| Mã phần lô | PP2500081125 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 960,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Clip ngàm đôi |
|
| Mã phần lô | PP2500081126 |
| Giá từng phần lô | 99,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.620.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,980,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Dao cầm máu cắt hớt niêm mạc |
|
| Mã phần lô | PP2500081127 |
| Giá từng phần lô | 480,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 662.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 240.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Dao cắt hớt niêm mạc có đầu sứ cách điện |
|
| Mã phần lô | PP2500081128 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Dao cắt hớt niêm mạc đầu hình núm, có chức năng tưới rửa. |
|
| Mã phần lô | PP2500081129 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Dao kim ba kênh |
|
| Mã phần lô | PP2500081130 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 828.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Dây dẫn can thiệp tim bẩm sinh loại thường |
|
| Mã phần lô | PP2500081131 |
| Giá từng phần lô | 44,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 882,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Dây dẫn hướng đường mật loại 2 đầu, dạng xoắn |
|
| Mã phần lô | PP2500081132 |
| Giá từng phần lô | 1,298,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.792.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 649.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,975,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Dây nội soi mật tụy |
|
| Mã phần lô | PP2500081133 |
| Giá từng phần lô | 680,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 938.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 340.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Dù đóng lỗ thông liên thất kèm cáp thả dù các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500081134 |
| Giá từng phần lô | 268,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 369.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Dụng cụ cầm máu dạng bột |
|
| Mã phần lô | PP2500081135 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Hạt nhựa hình cầu thuyên tắc mạch pha sẵn 2ml |
|
| Mã phần lô | PP2500081136 |
| Giá từng phần lô | 870,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.200.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 435.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Kim sinh thiết lõi tụy |
|
| Mã phần lô | PP2500081137 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.863.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 675.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Kim tiêm cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2500081138 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Mạch máu nhân tạo chữ y, kiểu đan có tráng collagen các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500081139 |
| Giá từng phần lô | 332,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 458.601.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 166.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,646,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Ngáng miệng dùng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2500081140 |
| Giá từng phần lô | 14,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.424.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 296,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Phổi nhân tạo cho cấp cứu kèm dây dẫn |
|
| Mã phần lô | PP2500081141 |
| Giá từng phần lô | 2,370,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.270.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.185.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 47,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Rọ lấy sỏi, tán sỏi có kênh dẫn hướng |
|
| Mã phần lô | PP2500081142 |
| Giá từng phần lô | 595,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 821.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 297.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Sten tuyến tụy bằng nhựa các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500081143 |
| Giá từng phần lô | 375,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 517.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 187.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Stent đường mật bằng nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2500081144 |
| Giá từng phần lô | 756,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.043.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 378.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,120,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Stent đường mật, sợi kép, có cover các số |
|
| Mã phần lô | PP2500081145 |
| Giá từng phần lô | 274,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 378.810.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 137.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,490,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Stent graft cho động mạch chậu |
|
| Mã phần lô | PP2500081146 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 828.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Stent kim loại đường mật |
|
| Mã phần lô | PP2500081147 |
| Giá từng phần lô | 370,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 510.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 185.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Stent kim loại đường mật phủ toàn phần hoặc một phần hoặc không phủ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500081148 |
| Giá từng phần lô | 4,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.072.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.200.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 88,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Tay bơm bóng nong tâm vị loại có đồng hồ hiển thị |
|
| Mã phần lô | PP2500081149 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Thòng lọng cắt đốt polyp |
|
| Mã phần lô | PP2500081150 |
| Giá từng phần lô | 3,960,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.464.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.980.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 79,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Vật liệu nút mạch vĩnh viễn |
|
| Mã phần lô | PP2500081151 |
| Giá từng phần lô | 550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 759.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 275.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Vợt lấy dị vật hình Oval |
|
| Mã phần lô | PP2500081152 |
| Giá từng phần lô | 26,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 520,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Bộ nẹp vít cằm dùng vít tự khoan 2.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2500081153 |
| Giá từng phần lô | 439,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 606.924.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 219.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,796,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Bộ nẹp vít chữ L dùng vít tự khoan 2.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2500081154 |
| Giá từng phần lô | 1,832,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.528.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 916.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Bộ nẹp vít chữ T dùng vít tự khoan 2.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2500081155 |
| Giá từng phần lô | 1,772,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.446.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 886.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Bộ nẹp vít thẳng 16 lỗ dùng vít tự khoan 2.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2500081156 |
| Giá từng phần lô | 4,947,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.826.860.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.473.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 98,940,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Bộ miếng vá khuyết sọ và khuôn mẫu 3D |
|
| Mã phần lô | PP2500081157 |
| Giá từng phần lô | 1,356,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.871.887.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 678.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,128,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Đinh Schanz |
|
| Mã phần lô | PP2500081158 |
| Giá từng phần lô | 29,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.055.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 595,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Đinh Steinmann |
|
| Mã phần lô | PP2500081159 |
| Giá từng phần lô | 29,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.055.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 595,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Cọc ép ren ngược chiều (Cọc ép ngoại vi) |
|
| Mã phần lô | PP2500081160 |
| Giá từng phần lô | 455,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 627.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 227.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Đinh Kirschnernhọn 2 đầu |
|
| Mã phần lô | PP2500081161 |
| Giá từng phần lô | 114,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,280,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Chỉ thép |
|
| Mã phần lô | PP2500081162 |
| Giá từng phần lô | 4,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.658.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 82,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Kẹp túi phình mạch máu não dạng gập góc/congcác cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500081163 |
| Giá từng phần lô | 297,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 410.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 148.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,950,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Kẹp túi phình mạch máu não dạng lưỡi lê các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500081164 |
| Giá từng phần lô | 297,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 410.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 148.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,950,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Kẹp túi phình mạch máu não dạng thẳng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500081165 |
| Giá từng phần lô | 416,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 574.770.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 208.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,330,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Vít mini tự khoan |
|
| Mã phần lô | PP2500081166 |
| Giá từng phần lô | 1,085,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.497.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 542.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt (tái tạo mô sọ mặt, cỡ 38mm x 50mm loại siêu nhẵn) |
|
| Mã phần lô | PP2500081167 |
| Giá từng phần lô | 370,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 510.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 185.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt (tái tạo mô sọ mặt, cỡ 38mm x 50mm x 3.0mm) |
|
| Mã phần lô | PP2500081168 |
| Giá từng phần lô | 370,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 510.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 185.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt (tái tạo mô sọ mặt, cỡ 50mm x 76mm) |
|
| Mã phần lô | PP2500081169 |
| Giá từng phần lô | 370,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 510.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 185.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt (tái tạo sàn, thành ổ mắt, cỡ 50m x 50mm x 2.0mm) |
|
| Mã phần lô | PP2500081170 |
| Giá từng phần lô | 370,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 510.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 185.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Miêng ghép tạo hình sọ hàm mặt (tạo hình xương hàm sau cắt ghép) |
|
| Mã phần lô | PP2500081171 |
| Giá từng phần lô | 588,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 811.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,760,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt (xương sọ mặt, cỡ 25mm x 50mm x 3.0mm) |
|
| Mã phần lô | PP2500081172 |
| Giá từng phần lô | 185,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 255.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt (xương sọ mặt, cỡ 25mm x 50mm x 6.0mm) |
|
| Mã phần lô | PP2500081173 |
| Giá từng phần lô | 185,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 255.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt (xương sọ, mặt, cỡ 13mm x 38mm x 6.0mm) |
|
| Mã phần lô | PP2500081174 |
| Giá từng phần lô | 185,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 255.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt (xương và cân cơ) |
|
| Mã phần lô | PP2500081175 |
| Giá từng phần lô | 185,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 255.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Miếng vá màng cứng tự dính cỡ 2.5mm x 2.5cm |
|
| Mã phần lô | PP2500081176 |
| Giá từng phần lô | 1,085,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.497.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 542.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Thanh nâng ngực hai cạnh có khía các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500081177 |
| Giá từng phần lô | 930,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.283.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 465.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Vít xương xốp đường kính 4.0 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500081178 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 960,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Bộ nẹp vít cột sống mổ mở cột sống lưng ngực loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500081179 |
| Giá từng phần lô | 14,047,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.385.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.023.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 280,950,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Xi măng ngoại khoa có kháng sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500081180 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 248.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Băng bột bó, vải lót bó bột, tất lót bó bột các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500081181 |
| Giá từng phần lô | 873,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.206.064.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 436.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,479,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Bơm hút thai 1 van |
|
| Mã phần lô | PP2500081182 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.420.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 180,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Cọc ép ren |
|
| Mã phần lô | PP2500081183 |
| Giá từng phần lô | 321,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 443.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 160.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,425,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Điện cực ốc tai loại 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500081184 |
| Giá từng phần lô | 354,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 488.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 177.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,080,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Điện cực ốc tai loại 4 |
|
| Mã phần lô | PP2500081185 |
| Giá từng phần lô | 949,248,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.309.962.240 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 474.624.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,984,960 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Điện cực ốc tai loại 5 |
|
| Mã phần lô | PP2500081186 |
| Giá từng phần lô | 2,344,842,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.235.881.960 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.172.421.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 46,896,840 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Điện cực sốc ngoài cơ thể cho máy phá rung tim |
|
| Mã phần lô | PP2500081187 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 231.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Găng hữu trùng các số các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500081188 |
| Giá từng phần lô | 756,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.043.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 378.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,120,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Implant loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500081189 |
| Giá từng phần lô | 12,063,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.647.630.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.031.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 241,270,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Kabot thông tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500081190 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.694.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 126,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Kim dẫn đường dùng trong sinh thiết |
|
| Mã phần lô | PP2500081191 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 276.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Kim dây định vị khối u vú loại định vị 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2500081192 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 310.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Kim lẩy da |
|
| Mã phần lô | PP2500081193 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.347.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Máy trợ thính dành cho người lớn điếc dốc, điếc chọn lọc tần số 16 kênh |
|
| Mã phần lô | PP2500081194 |
| Giá từng phần lô | 264,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 364.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,280,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Máy trợ thính dành cho người lớn nghe kém mức độ trung bình nặng điếc chọn lọc tần số 12 kênh |
|
| Mã phần lô | PP2500081195 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 496.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Máy trợ thính loa trong tai dành cho người điếc hoàn toàn một tai 20 kênh |
|
| Mã phần lô | PP2500081196 |
| Giá từng phần lô | 212,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 292.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Máy trợ thính loa trong tai dành cho người điếc hoàn toàn một tai bluetooth |
|
| Mã phần lô | PP2500081197 |
| Giá từng phần lô | 160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Máy trợ thính sau tai dành cho người cao tuổi nghe kém nặng sâu 6 kênh |
|
| Mã phần lô | PP2500081198 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 372.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Miếng dán mô và chống rò dịch cỡ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500081199 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.260.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 540,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Miếng dán mô và chống rò dịch cỡ vừa |
|
| Mã phần lô | PP2500081200 |
| Giá từng phần lô | 80,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.745.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,605,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Miếng mút rửa mặt dùng trong chăm sóc da |
|
| Mã phần lô | PP2500081201 |
| Giá từng phần lô | 10,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.145.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 205,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Mỡ Lanolin |
|
| Mã phần lô | PP2500081202 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.490.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 210,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Nẹp xương đòn |
|
| Mã phần lô | PP2500081203 |
| Giá từng phần lô | 33,075,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.643.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.537.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 661,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Ống hút thai các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500081204 |
| Giá từng phần lô | 195,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 269.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Thiết bị định vị mô vú |
|
| Mã phần lô | PP2500081205 |
| Giá từng phần lô | 525,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 724.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Túi đựng tạng dùng trong ghép tạng |
|
| Mã phần lô | PP2500081206 |
| Giá từng phần lô | 17,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.012.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 348,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Túi nước tiểu có thước đo |
|
| Mã phần lô | PP2500081207 |
| Giá từng phần lô | 427,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 589.743.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 213.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,547,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Vật tư sử dụng cho Máy niệu động học AQUARIUS LT |
|
| Mã phần lô | PP2500081208 |
| Giá từng phần lô | 21,034,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.026.920 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.517.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 420,680 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Vòng tránh thai |
|
| Mã phần lô | PP2500081209 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.898.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 42,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Xương nhân tạo uốn dẻo 1 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500081210 |
| Giá từng phần lô | 1,085,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.497.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 542.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Xương nhân tạo uốn dẻo 3 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500081211 |
| Giá từng phần lô | 1,888,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.605.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 944.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,760,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Xương nhân tạo uốn dẻo 5 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500081212 |
| Giá từng phần lô | 2,786,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.844.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.393.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 55,720,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Đai silicon mổ bong võng mạc |
|
| Mã phần lô | PP2500081213 |
| Giá từng phần lô | 110,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 152.145.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,205,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Đầu tip có màng lọc loại 10μl |
|
| Mã phần lô | PP2500081214 |
| Giá từng phần lô | 93,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,875,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Đầu dao phẫu thuật Plasma loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500081215 |
| Giá từng phần lô | 480,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 662.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 240.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Đầu dao phẫu thuật Plasma loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500081216 |
| Giá từng phần lô | 480,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 662.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 240.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Đầu kim Phaco dành cho vết mổ 2.2mm |
|
| Mã phần lô | PP2500081217 |
| Giá từng phần lô | 161,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 222.180.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,220,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Đầu kim Phaco dành cho vết mổ 2.8mm |
|
| Mã phần lô | PP2500081218 |
| Giá từng phần lô | 459,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 634.662.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 229.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,198,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Đầu rửa hút 2.2mm |
|
| Mã phần lô | PP2500081219 |
| Giá từng phần lô | 130,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.090.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,610,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Đầu sleeve silicone 2,8mm dùng trong phẫu thuật phaco |
|
| Mã phần lô | PP2500081220 |
| Giá từng phần lô | 93,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,860,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Đĩa petri nhỏ 35mm |
|
| Mã phần lô | PP2500081221 |
| Giá từng phần lô | 18,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.392.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 368,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Ống nhựa lấy máu chân không chứa chất chống đông citrate 1,8ml loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500081222 |
| Giá từng phần lô | 139,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 191.820.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,780,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Phụ kiện dùng cho Máy hút mỡ bằng sóng siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2500081223 |
| Giá từng phần lô | 852,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.176.394.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 426.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,049,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Tuýp 5ml, đáy tròn |
|
| Mã phần lô | PP2500081224 |
| Giá từng phần lô | 23,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.043.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.610.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 464,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Túi nâng ngực tròn trơn |
|
| Mã phần lô | PP2500081225 |
| Giá từng phần lô | 1,887,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.604.722.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 943.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,749,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Túi độn ngực loại 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500081226 |
| Giá từng phần lô | 5,859,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.085.420.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.929.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 117,180,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Miếng cấy ghép mũi cỡ 7 |
|
| Mã phần lô | PP2500081227 |
| Giá từng phần lô | 3,808,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.255.523.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.904.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 76,167,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Bộ cố định dùng trong kỹ thuật xạ phẫu định vị thân |
|
| Mã phần lô | PP2500081228 |
| Giá từng phần lô | 1,970,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.718.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 985.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Miếng cấy ghép mũi cỡ 6 |
|
| Mã phần lô | PP2500081229 |
| Giá từng phần lô | 1,631,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.251.746.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 815.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,634,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Túi nâng mông các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500081230 |
| Giá từng phần lô | 1,320,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.822.842.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 660.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,418,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Bọc đầu mũi trong nâng mũi cấu trúc kích cỡ loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500081231 |
| Giá từng phần lô | 1,176,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.622.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 588.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,520,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Miếng cấy ghép trụ mũi cỡ 40 |
|
| Mã phần lô | PP2500081232 |
| Giá từng phần lô | 1,102,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.521.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 551.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Dao nối dùng cho máy nối dây túi máu vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500081233 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.449.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Mặt nạ xạ phẫu loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500081234 |
| Giá từng phần lô | 1,035,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.428.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 517.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Miếng cấy ghép trụ mũi cỡ 30 |
|
| Mã phần lô | PP2500081235 |
| Giá từng phần lô | 970,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.338.876.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 485.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,404,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Cuộn nhôm hàn nắp ống mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500081236 |
| Giá từng phần lô | 942,216,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.300.258.080 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 471.108.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,844,320 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Mặt nạ dưỡng da |
|
| Mã phần lô | PP2500081237 |
| Giá từng phần lô | 800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.104.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 400.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Miếng độn làm to dương vật |
|
| Mã phần lô | PP2500081238 |
| Giá từng phần lô | 800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.104.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 400.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Đệm đỡ đầu cổ bệnh nhân kích thước 20x35 |
|
| Mã phần lô | PP2500081239 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 828.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Bộ catheter chạy thận nhân tạo 2 nhánh, ngắn hạn loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500081240 |
| Giá từng phần lô | 580,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 800.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 290.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Miếng cấy ghép cằm loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500081241 |
| Giá từng phần lô | 531,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 733.773.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 265.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,634,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Miếng cấy ghép cằm loại 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500081242 |
| Giá từng phần lô | 525,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 724.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Tấm cấy ghép vùng mặt |
|
| Mã phần lô | PP2500081243 |
| Giá từng phần lô | 504,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 695.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,080,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Miếng cấy ghép cằm loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500081244 |
| Giá từng phần lô | 480,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 663.642.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 240.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,618,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Túi độn ngực loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500081245 |
| Giá từng phần lô | 465,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 641.907.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 232.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,303,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Túi độn ngực loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500081246 |
| Giá từng phần lô | 360,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 497.007.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,203,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Ống lấy máu A-PRF+ |
|
| Mã phần lô | PP2500081247 |
| Giá từng phần lô | 355,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 489.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 177.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Thể hang nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500081248 |
| Giá từng phần lô | 340,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 469.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 170.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Bọc đầu mũi trong nâng mũi cấu trúc kích cỡ loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500081249 |
| Giá từng phần lô | 336,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 463.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,720,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Vật liệu cấy ghép mặt dài 30x50x0,85 |
|
| Mã phần lô | PP2500081250 |
| Giá từng phần lô | 270,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 372.682.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.030.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,401,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Đệm hút chân không toàn thân 1000x2200 |
|
| Mã phần lô | PP2500081251 |
| Giá từng phần lô | 265,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 365.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Miếng Silicon cấy ghép mũi |
|
| Mã phần lô | PP2500081252 |
| Giá từng phần lô | 264,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 365.148.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,292,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Quả lọc nước vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500081253 |
| Giá từng phần lô | 242,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 333.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 121.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,840,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Vật liệu cấy ghép mặt dài 50x76x0,85 |
|
| Mã phần lô | PP2500081254 |
| Giá từng phần lô | 240,030,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 331.241.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.015.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,800,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Túi lọc mỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500081255 |
| Giá từng phần lô | 222,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 307.395.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,455,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Miếng Slicon cấy ghép cằm cỡ 100 |
|
| Mã phần lô | PP2500081256 |
| Giá từng phần lô | 180,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 249.228.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,612,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Keo dán vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2500081257 |
| Giá từng phần lô | 170,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 234.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Tấm bù mô, kích thước: 30 x 30 x 1.0 |
|
| Mã phần lô | PP2500081258 |
| Giá từng phần lô | 170,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 234.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Tinh hoàn giả |
|
| Mã phần lô | PP2500081259 |
| Giá từng phần lô | 160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Tấm bù mô, kích thước: 30 x 30 x 0.5 |
|
| Mã phần lô | PP2500081260 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 207.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Vật liệu cấy ghép mặt dài 40x9x1,1 |
|
| Mã phần lô | PP2500081261 |
| Giá từng phần lô | 144,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 199.382.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,889,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Bình gas chứa C3F8 |
|
| Mã phần lô | PP2500081262 |
| Giá từng phần lô | 127,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 175.729.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.670.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,546,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Đệm hút chân không bán thân 700x1200 |
|
| Mã phần lô | PP2500081263 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 172.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Tủ nhựa 5 tầng |
|
| Mã phần lô | PP2500081264 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Miếng Slicon cấy ghép cằm cỡ 80, 85, 90, 95 |
|
| Mã phần lô | PP2500081265 |
| Giá từng phần lô | 72,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.981.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,449,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Túi hỗ trợ đặt ngực và mông |
|
| Mã phần lô | PP2500081266 |
| Giá từng phần lô | 72,187,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.618.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.093.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,443,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Dụng cụ lấy mẫu sử dụng cho máy đo nồng độ Hemoglobin nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2500081267 |
| Giá từng phần lô | 62,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Lọ nhựa to |
|
| Mã phần lô | PP2500081268 |
| Giá từng phần lô | 59,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.778.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,185,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Bình gas chứa SF6 |
|
| Mã phần lô | PP2500081269 |
| Giá từng phần lô | 57,551,472 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.421.031,36 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.775.736 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,151,029 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Ống lấy máu S-PRF |
|
| Mã phần lô | PP2500081270 |
| Giá từng phần lô | 56,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.832.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,128,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Chì đánh dấu 2.0 |
|
| Mã phần lô | PP2500081271 |
| Giá từng phần lô | 56,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,120,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Miếng Slicon cấy ghép cằm cỡ 40, 50, 60, 65, 76 |
|
| Mã phần lô | PP2500081272 |
| Giá từng phần lô | 54,810,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.637.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.405.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,096,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Lọ nhựa nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500081273 |
| Giá từng phần lô | 52,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.256.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,047,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Bộ gối đỡ đầu bệnh nhân |
|
| Mã phần lô | PP2500081274 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Sleeve 2.2 |
|
| Mã phần lô | PP2500081275 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Dao lạng mộng |
|
| Mã phần lô | PP2500081276 |
| Giá từng phần lô | 44,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 880,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Bộ Gasket cho buồng ly tâm tế bào 12ml |
|
| Mã phần lô | PP2500081277 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 840,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Bộ Gasket cho buồng ly tâm tế bào 6ml |
|
| Mã phần lô | PP2500081278 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 840,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Phụ tùng máy Picoway:Vòng ron sử dụng trong máy |
|
| Mã phần lô | PP2500081279 |
| Giá từng phần lô | 41,376,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.098.880 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.688.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 827,520 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Dụng cụ lấy máu mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500081280 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Tăm bông lấy dịch hầu họng |
|
| Mã phần lô | PP2500081281 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Bộ dẫn truyền cảm ứng 01 đường |
|
| Mã phần lô | PP2500081282 |
| Giá từng phần lô | 39,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.820.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 780,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Vật liệu bù mô |
|
| Mã phần lô | PP2500081283 |
| Giá từng phần lô | 37,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.060.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 740,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Bộ giấy lọc buồng ly tâm tế bào 6ml |
|
| Mã phần lô | PP2500081284 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 720,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Bộ nắp buồng ly tâm tế bào 12ml |
|
| Mã phần lô | PP2500081285 |
| Giá từng phần lô | 33,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.368.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 672,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Bộ nắp buồng ly tâm tế bào 6ml |
|
| Mã phần lô | PP2500081286 |
| Giá từng phần lô | 33,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.368.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 672,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Bộ gắn bàn đầu cổ vào bàn điều trị |
|
| Mã phần lô | PP2500081287 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 560,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Chì đánh dấu 1.5 |
|
| Mã phần lô | PP2500081288 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 560,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Que tre dài |
|
| Mã phần lô | PP2500081289 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 560,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Que tre ngắn |
|
| Mã phần lô | PP2500081290 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 560,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Bộ giấy lọc buồng ly tâm tế bào 12ml |
|
| Mã phần lô | PP2500081291 |
| Giá từng phần lô | 26,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 520,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Chỉ khâu phẫu thuật van tim 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500081292 |
| Giá từng phần lô | 23,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.292.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 468,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Chỉ khâu phẫu thuật van tim 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500081293 |
| Giá từng phần lô | 23,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.292.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 468,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Chỉ khâu phẫu thuật van tim 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500081294 |
| Giá từng phần lô | 23,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.292.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 468,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Chỉ khâu phẫu thuật van tim 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500081295 |
| Giá từng phần lô | 23,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.292.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 468,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Que lấy mẫu cho trung tâm IVF |
|
| Mã phần lô | PP2500081296 |
| Giá từng phần lô | 18,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.668.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 372,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Dây dẫn sáng nội nhãn |
|
| Mã phần lô | PP2500081297 |
| Giá từng phần lô | 14,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.665.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 285,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Ống nghiệm thủy tinh không nắp |
|
| Mã phần lô | PP2500081298 |
| Giá từng phần lô | 6,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.556.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/270) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 124,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | như yêu cầu trong E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi